1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

pt bac hai và dl Vi et

6 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng phương trỡnh 1 luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt.. Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức c.. b Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình.. 1 a/ Chứng minh phương trỡnh 1 luụn luụn

Trang 1

Chuyên đề : PT bậc hai và hệ thức Vi-et

*) x1 + x2 = (x1+ x2)2 – 2x1x2 = S2 – 2p

*) (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2 = S2 – 4p

*) x1 + x2 = (x1 + x2)3 – 3x1x2(x1 + x2) = S3 – 3Sp x x1 1 +x2 x2

*) x1 + x2 = (x1 + x2)2 – 2x1 x2

*)

2 1

2 1

2 1

1 1

x x

x x x x

+

=

p S

*)

2 1

2 2

2 1 1

2 2

1

x x

x x x

x x

p

p

S2 −2

*) (x1 – a)( x2 – a) = x1x2 – a(x1 + x2) + a2 = p – aS + a2

2 1

2 1

2 1

2 )

)(

(

2 1

1

a aS p

a S a

x a x

a x x a x a

=

− +

=

+

(Chú ý : các giá trị của tham số rút ra từ điều kiện cho trớc phải thoả mãn điều kiện ∆≥0)

B Bài tập áp dụng

Bài 1: Giải và biện luận phơng trình : x2 – 2(m + 1) +2m+10 = 0

Giải.

Ta có ∆/ = (m + 1)2 – 2m + 10 = m2 – 9

Kết kuận:

• Với m = 3 thì phơng trình có nghiệm x = 4

• Với m = - 3 thì phơng trình có nghiệm x = -2

• Với m < - 3 hoặc m > 3 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

x1 = m + 1 - m2 −9 x2 = m + 1 + m2 −9

• Với -3< m < 3 thì phơng trình vô nghiệm

Bài 2: Giải và biện luận phơng trình: (m- 3) x2 – 2mx + m – 6 = 0

Kết luận:

Với m = 3 phơng trình có nghiệm x = -

2

1 Với m = 2 phơng trình có nghiệm x1 = x2 = -2

Với m > 2 và m ≠ 3 phơng trình có nghiệm x1,2 =

3

2 3

±

m

m m

Với m < 2 phơng trình vô nghiệm

Bài 3: Cho phơng trình bậc hai, với tham số m: 2x2 – (m+3)x + m = 0 (1)

1 Giải phơng trình (1) khi m = 2

2 Tìm các giá trị m để phơng trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: x1 + x2 = 5

2x1x2.

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x1−x2

Cho phương trỡnh:

(1)

a Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt

b Gọi là 2 nghiệm của phương trỡnh (1) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

c Tỡm hệ thức giữa và khụng phụ thuộc vào m

phơng trình x2 - (5m - 1)x + 6m2 - 2m = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình Tìm m để x1 + x22 =1

Cho phương trỡnh bậc hai ẩn số x:

x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1) a/ Chứng minh phương trỡnh (1) luụn luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi giỏ trị của m

b/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm phõn biệt của phương trỡnh (1)

Tỡm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1x2

Cho phương trỡnh bậc hai: x2 - 2(m-1)x + 2m – 3 = 0 (1)

Trang 2

a) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) cú nghiệm với mọi giỏ trị của m.

b) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm trỏi dấu

Cho phơng trình (ẩn x): x2 − 2(m 1)x m + + 2 − = 1 0 Tìm giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm x ,x1 2 thỏa mãn 2 2

1 2 1 2

x + x = x x + 8 Cho phương trỡnh: x2- 2x + (m – 3) = 0 (ẩn x)

a) Giải phương trỡnh với m = 3

a) Tớnh giỏ trị của m, biết phương trỡnh đó cho cú hai nghiệm phõn biệt x1, x2 và thỏa món điều kiện: x1 – 2x2 + x1x2 = - 12

Cho phơng trình: (m+1)x2 -2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1) (m là tham số)

a/ Giải phơng trình (1) với m = 3

b/ Tìm các giá trị của m để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

1 1 3

2

Cho phương trỡnh bậc hai :

X2 - 2(m + 1) x + m - 4 = 0 (1)

a, Giải phương trỡnh ( 1 ) khi m = 1

b, Chứng minh rằng pt (1 ) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m ?

c , Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt (1)đó cho CMR Biểu thức :

K = x1(1- x2 )+ x2(1-x1) khụng phụ thuộc vào giỏ trị của m

Cho phương trỡnh : 2x 2 - 6x + m = 0 (1)

a, Giải Pt (1) khi m = 4

b, Tỡm mđể pt (1) cú 2 nghệm dương ?

c, Tỡm m để pt (1) cú 2 nghiện x 1 , x 2 sao cho : + = 3

Cho phương trỡnh: x2- 2x + (m – 3) = 0 (ẩn x)

1 Giải phương trỡnh với m = 3

2 Tớnh giỏ trị của m, biết phương trỡnh đó cho cú hai nghiệm phõn biệt x1, x2 và thỏa món điều kiện: x1 – 2x2 + x1x2 = - 12

Bài 3: (2,0 điểm) Cho phương trỡnh x2 +2 (m+3) x +m2 +3 = 0

1/ Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm kộp ? Hóy tớnh nghiệm kộp đú

2/ Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm x1 , x2 thỏa x1 – x2 = 2 Cho phương trỡnh x2 – 4x – m2 + 6m – 5 = 0 với m là tham số

a) Giải phương trỡnh với m = 2

b) Chứng minh rằng phương trỡnh luụn cú nghiệm

c) Giả sử phương trỡnh cú hai nghiệm x1 ; x2 , hóy tỡm giỏ trị bộ nhất của P x= +13 x23 Cho phơng trình x2 + 2(m+1)x + m2 + 4m + 3 = 0 (với x là ẩn số, m

1- Tìm giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

2- Đặt A = x1.x2 – 2(x1 + x2) với x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phơng trình trên Chứng minh : A = m2 + 8m + 7

Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m tơng ứng

Cho phơng trình: (n + 1)x2 - 2(n - 1)x + n - 3 = 0 (1), với n là tham số

a) Tìm n để phơng trình (1) có một nghiệm x = 3

b) Chứng minh rằng, với mọi n≠- 1 thì phơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

*** Cho phương trỡnh: x2- 2(m+1)x m+ 2+ = (ẩn x)2 0

1) Giải phương trỡnh đó cho với m =1

Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh đó cho cú hai nghiệm phõn biệt x1, x2 thoả món hệ thức:

x +x =

Bài 5: Gọi x1 , x2 là các nghịêm của phơng trình : x 2 – 3x – 7 = 0

a) Tính: x x1 1 +x2 x2 A = x1 + x2 B = x1−x2

Trang 3

C=

1

1 1

1

2

1− + x

x D = (3x1 + x2)(3x2 + x1)

a) lập phơng trình bậc 2 có các nghiệm là

1

1

1 −

1

2 −

x

Giải ;

Phơng trình bâc hai x2 – 3x – 7 = 0 có tích ac = - 7 < 0 , suy ra phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2

Theo hệ thức Viét ,ta có : S = x1 + x2 = 3 và p = x1x2 = -7

a)Ta có

+ A = x1 + x2 = (x1 + x2)2 – 2x1x2 = S2 – 2p = 9 – 2(-7) = 23

+ (x1 – x2)2 = S2 – 4p => B = x1−x2 = S2 −4p = 37

+ C =

1

1 1

1

2

1− + x

1 1

2 )

1 )(

1 (

2 ) (

2 1

2

+

=

− +

S p

S x

x

x x

+ D = (3x1 + x2)(3x2 + x1) = 9x1x2 + 3(x1 + x2) + x1x2

= 10x1x2 + 3 (x1 + x2)

= 10p + 3(S2 – 2p) = 3S2 + 4p = - 1

b)Ta có :

S =

9

1 1

1 1

1

2 1

=

+

p =

9

1 1

1 )

1 )(

1

(

1 2 1

= +

=

1

1−

x và 1

1

2 −

x là nghiệm của hơng trình :

X2 – SX + p = 0 ⇔X2 +

9

1X - 9

1 = 0 ⇔9X2 + X - 1 = 0

Bài 6 : Cho phơng trình :

x2 – ( k – 1)x - k2 + k – 2 = 0 (1) (k là tham số)

1 Chứng minh phơng trình (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k

2 Tìm những giá trị của k để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

3 Gọi x1 , x2 là nghệm của phơng trình (1) Tìm k để : x1 + x2 > 0

2 Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu ⇔p < 0

⇔- k2 + k – 2 < 0 ⇔ - ( k2 – 2

2

1k + 4

1 + 4

7) < 0

⇔ -(k -

2

1)2 -

4

7 < 0 luôn đúng với mọi k.Vậy phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu với mọi k

3 Ta có x1 + x2 = (x1 + x2)3 – 3x1x2(x1 + x2)

Vì phơng trình có nghiệm với mọi k Theo hệ thức viét ta có

x1 + x2 = k – 1 và x1x2 = - k2 + k – 2

 x1 + x2 = (k – 1)3 – 3(- k2 + k – 2)( k – 1)

= (k – 1) [(k – 1)2 - 3(- k2 + k – 2)]

= (k – 1) (4k2 – 5k + 7)

= (k – 1)[(2k -

4

5)2 + 16

87]

Do đó x1 + x2 > 0 ⇔ (k – 1)[(2k -

4

5 )2 + 16

87 ] > 0 ⇔ k – 1 > 0 ( vì (2k -

4

5)2 + 16

87 > 0 với mọi k) ⇔k > 1

Bài 7:

Cho phơng trình : x2 – 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số)

1 Giải phơng trình (1) với m = -5

2 Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm x1 , x2 phân biệt với mọi m

3 Tìm m để x1 −x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1 , x2 là hao nghiệm của phơng trình (1) nói trong phần 2.)

1 Vì phơng trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:

x1 + x2 = 2( m + 1) và x1x2 = m – 4

Ta có (x1 – x2)2 = (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4( m + 1)2 – 4 (m – 4)

Trang 4

= 4m2 + 4m + 20 = 4(m2 + m + 5) = 4[(m +

2

1)2 +

4

19]

=> x1 −x2 = 2

4

19 ) 2

1 (m+ 2 +

4

19 2

≥ = 19 khi m +

2

1 = 0 ⇔m = -

2 1

Vậy x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 19 khi m = -

2 1

Bài 8 : Cho phơng trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)

1) Giải phơng trình khi m = -

2

9 2) Chứng minh rằng phơng trình đã cho có nghiệm với mọi m

3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phơng trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

Giải:

1) Thay m = -

2

9 vào phơng trình đã cho và thu gọn ta đợc 5x2 - 20 x + 15 = 0

phơng trình có hai nghiệm x1 = 1 , x2= 3

2) + Nếu: m + 2 = 0 => m = - 2 khi đó phơng trình đã cho trở thành;

5x – 5 = 0 ⇔ x = 1

+ Nếu : m + 2 ≠ 0 => m ≠ - 2 Khi đó phơng trình đã cho là phơng trình bậc hai có biệt

số :

∆ = (1 – 2m)2 - 4(m + 2)( m – 3) = 1 – 4m + 4m2 – 4(m2- m – 6) = 25 > 0

Do đó phơng trình có hai nghiệm phân biệt

x1 =

) 2

(

2

5 1

2

+

+

m

m

4 2

4

+

+

m

m x2 =

2

3 )

2 ( 2

) 3 ( 2 ) 2 ( 2

5 1 2

+

= +

= +

m

m m

m m

m

Tóm lại phơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

3)Theo câu 2 ta có m ≠ - 2 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp

3 lần nghiệm kia ta sét 2 trờng hợp

Trờng hợp 1 : 3x1 = x2 ⇔ 3 =

2

3

+

m

m giải ra ta đợc m = -

2

9 (đã giải ở câu 1)

Trờng hợp 2: x1 = 3x2 ⇔ 1= 3

2

3

+

m

m ⇔m + 2 = 3m – 9 ⇔ m =

2

11 (thoả mãn điều kiện

m ≠ - 2)

Bài 9: Cho phơng trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số

1 Biện luận theo m sự có nghiệm của phơng trình (1)

2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu

3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai

Giải

Vậy : m > 4 : phơng trình (1) vô nghiệm

m = 4 : phơng trình (1) Có nghiệm kép x =

2

1

0 ≠ m < 4 : phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

x1 =

m

m

m−2− − +4 ; x2 =

m

m

m−2+ − +4

m = 0 : Phơng trình (1) có nghiệm đơn x =

4 3

2 (1) có nghiệm trái dấu ⇔

a

c < 0 ⇔

m

m 3− < 0

>

<

<

>

0

0 3 0

0 3

m m m

m

>

<

<

>

0 3 0 3

m m m

m

Trờng hợp

<

>

0

3

m m

không thoả mãn

Trang 5

Trờng hợp

>

<

0

3

m

m

⇔ 0 < m < 3

3 *)Cách 1: Lập điều kiện để phơng trình (1) có hai nghiệm

/

∆ ≥ 0 ⇔ 0 ≠m ≤ 4 (*) (ở câu a đã có)

- Thay x = 3 vào phơng trình (1) ta có :

9m – 6(m – 2) + m -3 = 0 ⇔ 4m = -9 ⇔ m =

-4 9

Đối chiếu với điều kiện (*), giá trị m =

-4

9 thoả mãn

*) Cách 2: Không cần lập điều kiện ∆/ ≥ 0 mà thay x = 3 vào (1) để tìm đợc m =

-4

9 Sau đó

thay m =

-4

9 vào phơng trình (1) :

-4

9

x2 –

2(-4

9

- 2)x -

4

9

- 3 = 0 ⇔ -9x2 +34x – 21 = 0

có ∆/ = 289 – 189 = 100 > 0 =>

=

=

9 7 3 2

1

x x

Vậy với m =

-4

9 thì phơng trình (1) có một nghiệm x= 3

Bài 10: Cho phơng trình : x2 + 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số

1.Tìm k để phơng trình (1) có nghiệm kép

2 Tim k để phơng trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện :

x1 + x2 = 10

1.Phơng trình (1) có nghiệm kép ⇔ ∆/ = 0 ⇔ k2 – (2 – 5k) = 0

Vậy có 2 giá trị k1 =

2

33

5−

− hoặc k2 =

2

33

5+

− thì phơng trình (1) Có nghiệm kép.

2.Có 2 cách giải

Cách 1: Lập điều kiện để phơng trình (1) có nghiệm:

/

∆ ≥ 0 ⇔ k2 + 5k – 2 ≥ 0 (*)

Ta có x1 + x22 = (x1 + x2)2 – 2x1x2

Theo bài ra ta có (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 10

Với điều kiện(*) , áp dụng hệ trức vi ét: x1 + x2 = - =

a

b - 2k và x1x2 = 2 – 5k

Vậy (-2k)2 – 2(2 – 5k) = 10 ⇔ 2k2 + 5k – 7 = 0

(Có a + b + c = 2+ 5 – 7 = 0 ) => k1 = 1 , k2 = -

2

7

Để đối chiếu với điều kiện (*) ta thay lần lợt k1 , k2 vào ∆/ = k2 + 5k – 2

+ k1 = 1 => ∆/ = 1 + 5 – 2 = 4 > 0 ; thoả mãn

+ k2 = -

2

7 => /

∆ =

8

29 4

8 70 49 2 2

35 4

Vậy k = 1 là giá trị cần tìm

Baứi 2 : Cho phơng trình: 2x2 – 5x + 1 = 0

Tính x x1 2 +x2 x1 (với x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình)

Baứi 3 : Cho phơng trình bậc hai:

x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0

1) Tìm các giá trị của m để phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt

2) Tìm giá trị của m thoả mãn x1 + x2 = 12 (trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình)

Baứi 4 : Cho phơng trình:

x2 – 2mx + 2m – 5 = 0

1) Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Trang 6

2) Tìm điều kiện của m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu.

3) Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 và x2, tìm các giá trị của m để:

x1 (1 – x2) + x2(1 – x1 ) = -8

Baứi 5 : Cho phơng trình:

x2 – 2(m + 1)x + 2m – 15 = 0

1) Giải phơng trình với m = 0

2) Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 và x2 Tìm các giá trị của m thoả mãn 5x1 + x2 = 4

Baứi 6 : Cho phơng trình: x2 + 4x + 1 = 0 (1)

1) Giải phơng trình (1)

2) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình (1) Tính B = x1 + x2

Baứi 7 : Cho phơng trình : x2 - (m + 4)x + 3m + 3 = 0 (m là tham số)

a) Xác định m để phơng trình có một nghiệm là bằng 2 Tìm nghiệm còn lại

b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 ≥ 0

Baứi 8 : Cho phơng trình:

(m – 1)x2 + 2mx + m – 2 = 0 (*)

1) Giải phơng trình khi m = 1

2) Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

Câu9 Cho phơng trình (2m-1)x2-2mx+1=0

Xác định m để phơng trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1,0)

Câu 10: Phơng trình: ( 2m-1)x2-2mx+1=0

• Xét 2m-1=0=> m=1/2 pt trở thành –x+1=0=> x=1

• Xét 2m-1≠0=> m≠ 1/2 khi đó ta có

,

∆ = m2-2m+1= (m-1)2≥0 mọi m=> pt có nghiệm với mọi m

ta thấy nghiệm x=1 không thuộc (-1,0)

với m≠ 1/2 pt còn có nghiệm x=

1 2

1

+

m

m m

=

1 2

1

m

pt có nghiệm trong khoảng (-1,0)=> -1<

1 2

1

m <0



<

>

+

0 1 2

0 1 1 2

1

m



<

>

0 1 2

0 1 2 2

m m

m

=>m<0 Vậy Pt có nghiệm trong khoảng (-1,0) khi và chỉ khi m<0

Ngày đăng: 31/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w