1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh 8 c4

30 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 741 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày giảng :21/4 /2008 Tiết 56 Hình hộp chữ nhật I/ Mục tiêu : - Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song, đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳ

Trang 1

Ngày soạn:14/4/2008 Ngày giảng :18/4/2008

Ch ơng IV

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (20 / ) Hình thành khái niệm hình hộp chữ nhật :

GV cho HS nhận biết mặt xung quanh, 2

mặt đáy, phân biệt sự khác nhau

=> Mặt đối diện (mặt đáy)

; DD/AA/ + Đỉnh : có 8 đỉnh A; A/ ; B ; B/ ; C ; C/ ; D ; D/ + Cạnh : 12 cạnh

AA/ ; BB/ ; CC/ ; DD/ ‘ AB ; A/B/; BC ;

B/C/ ; DC ; D/C/ ; AD ; A/D/

HS lấy hình ảnh của vỏ bao diêm,

HS : mặt BB/CC/ và mặt CC/DD/ chung nhau cạnh CC/ Còn mặt ABCD và A/B/C/D/không chung nhau cạnh nào

Trang 2

- Các cạnh AD, BC, coi là đoạn thẳng

- Mỗi mặt là 1 phần của mặt phẳng trải rộng

* Chú ý : Đờng thẳng đi qua AB của

(ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó

(mọi điểm của AB đều thuộc mặt phẳng)

* Chiều cao của hình hộp : AA/

HS nghe, theo dõi trên hình

Hoạt động 3 (15) Củng cố – H ớng dẫn về :

Cho HS làm bài tập 1, 2 / SGK

GV kiểm tra kết quả

- Bài tập về : bài 4/ SGK; các bài trong SBT

HS làm việc cá nhâna) Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCDA/B/C/D/ là :

b) O là trung điểm của CB1 thì O có thể thuộc B1?

c) K thuộc BC => K có thuộc C/D/ ?d) Nếu DC = 5; CB = 4 cm; BB1 = 3 cm Tính DC1 , CB1 = ?

Ngày soạn:18/4 /2008 Ngày giảng :21/4 /2008

Tiết 56

Hình hộp chữ nhật

I/ Mục tiêu :

- Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song,

đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

- Củng cố vững chắc công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật

-Rèn kĩ năng nhận biết đờng thẳng song song với mặt phẳng 2 mặt phẳng song songII/ Chuẩn bị :

GV: Mô hình hình hộp chữ nhật

HS: Thớc thẳng

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :

GV đa mô hình hình hộp chữ nhật và yêu cầu

HS kể tên các mặt, đỉnh, cạnh HS1 trả lời theo mô hình

Trang 3

BB/ và AA/ có nằm trong cùng mặt phẳng

không ? Có thể nói AA/ // BB/ không ?

AB và DD/ có hay không có điểm chung ?

GV : 2 đờng thẳng không có điểm chung

trong 1 mặt phẳng thì song song với nhau;

? Trong không gian nếu 2 đờng thẳng không

có điểm chung thì có song song với nhau

không ? => vào bài

D C

A D/ C/ B

AA/ song song BB/ - Kí hiệu AA/ // BB/

GV đa mô hình lên cho HS quan sát rút ra

nhận xét

GV yêu cầu HS tìm tiếp một vài cặp đờng

thẳng cắt nhau, song song, không cắt nhau

b) AB // A/B/ chúng thuộc mặt phẳng

AA/BB/c) AB và B/C/ không cùng nằm trong mặt phẳng nào => không cắt nhau, không song song

?3: Tìm trên hình 77 các đờng thẳng song

song với mặt phẳng (A'B'C'D')

GV nêu nhận xét để đi tới khái niệm hai mp

Bài tập 8: GV lấy ngay căn phòng đang học

để mô tả yêu cầu bài 8

HS: lên bảng dùng phấn màu tô đậm các ờng thẳng song song và bằng nhau

đ-HS:

HS giải thích

D C

A B D' C' A' B'

Trang 4

Hoạt động 5 (3 / ): H ớng dẫn về nhà

Về nhà làm các bài 7, 9/100-SGK

* Hớng dẫn bài 7: Diện tíc cần quét vôi

bằng tổng diện tích trần và 4 bức tờng trừ đi

- Rèn kĩ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật, nắm chắc phơng pháp chứngminh một đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

II/ Chuẩn bị :

GV: Mô hình hình hộp chữ nhật

HS: Thớc

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :

Cho hình hộp ABCDA/B/C / D/

Chứng minh : AB // A/B /

mp (ABCD) // mp (A/B/C/D/) D C

A B

D/ C

A/ B /1HS lên bảng làm - HS dới lớp theo dõi

A/ ⊥ (t/c hcn)

AB A

A/ ⊥ (t/c hcn)

{ } (ABCD)

mp A A

A AB AD

HS : Khi đờng thẳng đó vuông góc 2

đờng thẳng giao nhau thuộc mặt phẳng đó

Trang 5

BF ⊥ FB (t/c hcn) => BF ⊥(EFGH)b) BF ⊥(EFOH) mµ BF ⊂ (ABFE)

=> (ABFE) ⊥ (EFGH)t¬ng tù (BFGC) ⊥(EFGH) (AEHD) ⊥ (GHDC) v× (AEHD) chøa

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :

AC a

AB a ABCD

a // (ABCD) <=> a // BC ; a ⊄ (ABCD) (ABCD) ⊥(A/B/C/D/)⇔ AB⊂(ABCD)

=> Chiều rộng bể là :2,4 : (2 0,8) = 1,5 (m)Dung tích bể là :

2 400 + 60 20 = 3 600 (l)Chiều cao bể là :

3600 : (20 15) = 12 dm = 1,2 m

HS hoạt động nhóm : chú ý gì ?

- gạch ngập trong nớc

- gạch hút nớc không đáng kể

Trang 7

Bài 16 / SGK

Cho HS làm việc cá nhân

- Yêu cầu vẽ hình vào vở

A I

B D G K

A/ C H

D/ B / C / Bài 18 / 115 SGK GV : vẽ hình khai triển trải phẳng P1

2 2

P

Q 4

a) Đờng thẳng song song (ABKI) là : B/C/ ; A/B/ ; A/D/ ; CH ; GH ; DC ; D/C/ b) Đờng thẳng vuông góc với (DCC/D/) là B/C/ ; A/D/ ; HC ; GD c) mp (A/D/C/B?) và mp (DCC/D/) là vuông góc HS : PQ = 6 2 + 3 2 (Pi ta go) = 45

P1Q = 4 2 + 5 2 (Pi ta go) = 41

=> Độ dài P1Q là ngắn nhất

P1Q = 41 ≈ 6,4 (cm)

Hoạt động 3 (3 / ) Củng cố – H ớng dẫn về

- Làm bài tập 17 / SGK – Bài 21 / SBT

Câu 1: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phơng là 2 ,

độ dài AM bằng:

a) 2 , b) 2 6 , c) 6 , d) 2 2

Câu 2:Độ dài đoạn thẳng AD' trên hình vẽ là:

A, 3 cm ; B, 4 cm ; C, 5 cm ; D, Cả A, B, C đều sai

HS làm theo hớng dẫn

Ngày soạn:29/4 /2008 Ngày giảng :2/5 /2008

Tiết 59

hình lăng trụ đứng

2 A

M

Trang 8

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :

của hình lăng trụ đứng Vậy thế nào là hình

lăng trụ đứng ? => vào bài

GV ghi đề bài

- GV yêu cầu HS nhìn hình ảnh chiếc đèn

lồng và giới thiệu đó là hình lăng trụ đứng

- GV đa hình 93 lên máy chiếu và yêu cầu

HS nghiên cứu SGK để trả lời :

Ví dụ : SGK – GV cho hs nghiên cứu SGK

* Cho biết chiều cao của lăng trụ

HS nghe GV trình bày và ghi bài

HS : - Các đỉnh của lăng trụ là :

- Các mặt bên của lăng trụ là :

- Các cạnh bên và đặc điểm các cạnh bên

là : + các cạnh bên song song và bằng nhau

Các mặt bên vuông góc với 2 mp đáyVì ………… (HS giảI thích)

* HS vẽ hình theo hớng dẫn của giáo viên

Hoạt động 3 (20 / ): Củng cố luyện tập

Yêu cầu HS làm bàI tập 19/SGK : GV đa đề

bàI lên màn hình

GV kiểm tra qua màn hình

BàI 21/ 68 : GV cho hs hoạt động nhóm tìm

Trang 9

- Làm bàI tập 20; 22 / SGK HS làm theo hớng dẫn của GV

Ngày soạn:2/5 /2008 Ngày giảng :5/5/2008

Tiết 60

Diện tích xung quanh Hình lăng trụ đứng

I/ Mục tiêu :

- Nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

- Biết vận dụng công thức vào tính toán

- Củng cố các kháI niệm đã học ở tiết trớc

II/ Chuẩn bị :

GV:Mô hình hình lăng trụ đứng

HS: Thớc

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :

GV đa hinh vẽ hoặc mô hình lăng trụ tam

giác và yêu cầu : - chỉ đáy, mặt bên

Trang 10

AC = 2,7 cm Tính diện tích xung quanh ?

GV giới thiệu : diện tích xung quanh : Sxq

2Sđáy = 2 3 4 = 24cm2Stp = 70 + 24 = 94 cm2b) Lăng trụ đứng tam giác (nhóm 3, 4)

CB = 2 2 + 3 2 (Pitago)

CB = 13 Sxq =(2+3+ 13).5 = (5+ 13).5

2 Sđáy = 2

2

1 2 3 = 6 cm2Stp = (5+ 13) 5 + 6 = 31+ 5 13

Trang 11

Ngày soạn:2/5/2008 Ngày giảng :5/5/2008

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :

Hoạt động2 (12 ) Công thức tính thể tích /

GV giới thiệu công thức tính thể tích hình

hộp chữ nhật

- Cho HS làm ? / SGK

(GV đa câu hỏi lên màn hình)

+ So sánh thể tích lăng trụ đứng tam giác và

thể tích hình hộp chữ nhật (hình 106 / SGK)

+ Tính cụ thể thể tích lăng trụ đứng tam giác

V = Sđáy x chiều cao

Với đáy là tam giác thờng hoặc đa giác công

Vlăng trụ tam giác =

2

7 4

5 = Sđáy chiều cao

Hoạt động 3 (10 / ) Ví dụ :

Trang 12

35 3

2

7 2 5

HS : diện tích đáy thùng là :

2

1 90 60 = 2700 (cm2) Thể tích thùng là :

V = Sđ h = 2700 70 = 189 000 (cm3)Vậy dung tích thùng là 189 lít

Ngày soạn:5/5 /2008 Ngày giảng: 9/5/2008

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 (10 / ) Kiểm tra :

Là : Sđ = 24 2

2

8 6

cm

=

Thể tích của lăng trụ là :

V = Sđ h = 24 3 = 72 (cm3)Cạnh huyền của tam giác vuông ở đáy là:

( )cm

10 8

6 2 + 2 =

Diện tích xung quanh của lăng trụ là : Sxq = (6 + 8 + 10) 3 = 72 (cm2) Diện tích toàn phần của lăng trụ là :Stp = Sxq + 2Sđ = 72 + 2 24 = 120(cm2)

 Va = Vb = 72 cm3

 Stpa = Stpb = 120 cm2

HS : C1 : Tính riêng V từng hình rồi cộng lại

C2 : lấy diện tích đáy x chiều cao Sđ = 4 1 + 1.1 = 5 (cm2)

V = 5.3 = 15 (cm3)Chu vi đáy = 4 +1+ 3 +1+1+2 = 12 (cm)Sxq = 12.3 = 36(cm2)

Stp = 36 + 2.5 = 46 (cm2)

HS hoạt động nhóm điền bảng

HS : a) Cạnh AB // FC // FDb) Sđ = 20( )2

2

10 4

cm

=

V = Sđ h = 20 8 = 160 (cm3)c) Khối lợng lỡi thìa là :

7,8 74 0.16 ≈ 1,26 (kg)

HS : Sđ =

2

4 8 2

3 8

+ = 12 + 16 = 28 (cm2)

V = Sđ h = 28 10 = 280 (cm3)

Hoạt động 3: Củng cố

Trang 14

* Điền tiếo vào chỗ trống để hoàn thành bài tập sau :

- Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy

- Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều

- Củng cố kháI niệm đờng thẳng vuông góc mặt phẳng

II/ Chuẩn bị :

GV: Mô hình hình chóp, hình chóp tứ giác đều, hình chóp tam giác đều,

hình chóp cụt đều – hình khai triển

HS: Thớc

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (10 / ) Hình chóp :

GV đa mô hình hình chóp và giới thiệu :

- Mặt đáy là đa giác, mặt bên là tam giác có

chung 1 đỉnh, đỉnh chung gọi là đỉnh của

GV giới thiệu cách gọi tên, kí hiệu hình

HS nghe GV giới thiệu

Trang 15

chóp theo đa giác đáy

VD : chóp S ABCD

Hoạt động 2 (15 / ) Hình chóp đều :

GV đa mô hình giới thiệu hình chóp đều là

hình có mặt đáy là đa giác đều, các mặt bên

là các tam giác cân bằng nhau có chung

+) Vẽ 2 đờng chéo đáy tứ giác – vẽ đờng

cao : từ giao 2 đờng chéo

+) Trên đờng cao lấy 1 điểm S (đó là đỉnh

hình chóp) – nối S với các đỉnh hình vuông

đáy

+) Lấy I là trung điểm BC – nối SI : SI là

trung đoạn của hình chóp

? Trung đoạn có vuông góc với mặt phẳng

đáy không ?

- Cho HS quan sát hình khai triển của chóp

tam giác đều và làm ? / SGK

HS nghe giới thiệu

HS : trung đoạn chỉ vuông góc với 1 cạnh

đáy chóp không vuông góc với mặt phẳng

đáy

2 hs lên bảng làm ?

Hoạt động 3 (6 / ) Hình chóp cụt đều

GV cho hs quan sát mô hình hình chóp cụt

đều

Cho hs quan sát hình vẽ SGK và hỏi

? Đáy chóp cụt - đặc điểm mặt đáy ? Mặt

Trang 16

I/ Mục tiêu :

- HS nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều

- Biết áp dụng công thức tính toán đối với hình cụ thể

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (5 / ) Kiểm tra :

- Thế nào là hình chóp đều

- Vẽ hình chóp tứ giác đều và chỉ rõ các yếu

tố trên hình 1 HS trả lời câu hỏi các hs khác lắng nghe và nhận xét

Hoạt động 2 (15 / ) Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp

GV yêu cầu hs lấy hình đã chuẩn bị sẵn

quan sát gấp thành hình chóp tứ giác đều và

trả lời câu hỏi :

a) Số mặt bằng nhau trong chóp tứ giác đều?

b) Diện tích mỗi mặt tam giác ?

c) Diện tích đáy của hình chóp đều ?

d) Tổng diện tích các mặt bên chóp đều ?

GV : Tổng diện tích các mặt bên gọi là diện

tích xung quanh – Kí hiệu : Sxq

2

6 4

cm

=

c) 4 4 = 16 (cm2)d) 12 4 = 48 (cm2)

S mỗi mặt tam giác là :

HS : Sxq = p.d = 800( )2

2

4 20

3 3 3 2

3 3 2

.

+) ∆SBC = ∆ABC => SI = AItrong tam giác vuông ABI có góc BAI = 300

=> BI =

2

3 2

3

2 = R =

AB

AI2 = AB2 – BI2 (Pitago)

Trang 17

= S2 -

4

27 4

9 9 2

3 3 2

9 2

3 3

Stp = Sxq + Sđ = = 217 (cm2)

KQ : Sxq = 1200 (cm2) Stp = 1200 + 900 = 2100 (cm2)

GV: Mô hình chóp tam giác đều, tứ giác đều

- Hai dụng cụ đựng nớc hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau, chiều cao bằng nhau

HS:Thớc thẳng

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (6 / ) Kiểm tra :

? Công thức tính diện tích xung quanh, diện

tích toàn phần hình chóp đều

Chữa bài 43/SGK

Gv yêu cầu hs cả lớp so sánh bài của minh

HS : viết công thứcChữa bài :

Trang 18

=> nhận xét

Sxq = p.d =

2

1 7 4 12 = 168 (cm2)Sđ = 72 = 49 (cm2)

Stp = Sxq + Sđ = 168 + 49 = 217 (cm2)

Hoạt động 2 (12 / ) Công thức tính thể tích

GV giới thiệu dụng cụ:

Phơng pháp :

+ Lấy bình hình chóp đều nói trên múc đầy

nớc rồi đổ vào bình hình lăng trụ

+ Đo chiều cao cột nớc trong bình lăng trụ

với chiều cao lăng trụ

=> Thể tích hình chóp so với thể tích hình

lăng trụ cùng chiều cao

GV : ngời ta chứng minh đợc công thức này

cũng đúng cho mọi hình chóp đều

Vchóp =

3

1 S h

2 HS lên thao tácnhận xét : Chiều cao cột nớc bằng

3

1 chiều cao của lăng trụ

=> Vchóp =

3

1 Vlăng trụ có cùng chiều cao, cùng đáy

HS áp dụng V chóp tứ giác đều cạnh đáy 6

GV : Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng

tròn (H,R) gọi cnhj tam giác đều là a

2 2

SABC =

2

3 2

3 2

1 2

a AI BC

3

8 2 2 3

1 3

1

m h

b) Số vải bạt cần thiết là Sxq chóp Sxq = p d

Tính SI ?

SI2 = SH2 + HI2 (Pitago)

SI2 = 22 + 12 => SI = 5

=> Sxq = 2 2 2,24 = 8,98 (m2)

Trang 19

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (5 / ) Kiểm tra :

1

cm h

HS làm dới sự hớng dẫn của GV

a) Diện tích đáy của hình chóp lục giác

đều Sđ = 6 S HMN = 6 2 216 3( )2

4

3 12

cm

=

Thể tích hình chóp là :

V =

Trang 20

2520 35

3 216 3

1 3

1

cm h

+) Tính SK ?Tam giác vuông SKP có : góc K = 900

Stp = Sđ + Sxq =

HS hoạt động nhóma) Sxq = p.d = 1/2 6,4 10 = 121 (cm2)+) Tính thể tích :

xét tam giác vuông SHI có: HI =6: 2 = 3cm

1

cm h

HS : tính diện tích hình thang cân ( ) 10 , 5( )2

2

5 , 3 4 2

cm

= +

Diện tích xung quanh hình chóp cụt là : 10,5 4 = 42 (cm2)

Trang 21

I/ Mục tiêu :

- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều đã học trong chơng

- Vận dụng các công thức đã học vào bài tập

- Thấy đợc mối quan hệ giữa kiến thức và thực tế

II/ Chuẩn bị

GV: Bảng tổng kết / 126

HS:Làm đề cơng ôn tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (18 ) ôn tập lí thuyết : /

GV đa hình vẽ

D C

A B

D/ C/

A/ B/

? Lấy ví dụ thực tế minh hoạ

GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2

HS hoàn thành bảng

HS trả lời câu hỏi : +) Các đờng thẳng song song +) Các đờng thẳng cắt nhau +) Hai đờng thẳng chéo nhau +) Đờng thẳng song song với mặt phẳng +) 2 mặt phẳng song song

+) 2 mặt phẳng vuông góc

HS : a) Hình lập phơng có 6 mặt, 12 cạnh, 8

đỉnh, các mặt là hình vuông b) Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8

đỉnh, các mặt là hình chữ nhật c) Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh, 2 mặt đáy là 2 tam giác, 3 mặt bên là hình chữ nhật

HS làm bảng tổng kết

Lăng trụ đứng

Sxq = 2ph

p : nửa chu vi

h : chiều cao

Chóp đều

Hoạt động 2 (25 / ) Luyện tập

Bài tập 51 / SGK

GV chia lớp thành 4 dãy

- Dãy 1 : làm câu a, b

- Dãy 2 : làm câu c

HS hoạt động nhóm

* Nhóm 1 : a) Sxq = 4ah = Stp = 4 a h + 2a2 = 2a(2h + a)

V = a2 h

Trang 22

3 3

2

3 3 4

4

3 10 4

1

cm h

C1

_

Trang 23

Ngày soạn:15/5 /2008 Ngày giảng:19/5/2008

GV:Hệ thống câu hỏi và bài tập

HS :ôn tập phần lí thuyết tam giác đồng dạng, lăng trụ đứng, chóp đều

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 (15 / ) ôn lại lí thuyết :

I- Tam giác đồng dạng

1- Định lí Talét : - Thuận

- Đảo

- Hệ quả

2- T/c đờng phân giác trong, ngoài

3- Các trờng hợp đồng dạng của tam giác

Trang 24

Hoạt động 2 (27 / ) Luyện tập

Bài 1 : Cho tam giác, các đờng cao BD, CE

cắt nhau tại H Đờng vuông góc với AB tại B

và đờng vuông góc AC tại cắt nhau tại K

Gọi M là trung điểm của BC

a) CM : tam giác ABC đồng dạng với tam

D E

H C

B M Ka) Xét ∆ADB và ∆AEC có : góc D = góc E = 900 ; góc A chung

=> ∆ADB ≈ ∆AEC (g.g)b) Xét ∆vgHEB và ∆vgADC có : góc EHB = góc DHC (đ2) => ∆vgHEB ≈ ∆vgHDC (g.g)

=>

HC

HB HD

HE

= => HE.HC = HD.HBc) Tứ giác BHCK có :

Tơng tự : CM BDB/D/ là hình chữ nhậtb) Trong tgvuông ABC có :

AC2 = AB2 + BC2 = AB2 + AD2

=> AC/2 = AB2 + AD2 + AA/2c) Sxq = 2 (12 + 16).25 = 1400 (cm2) Sđ = 12 16 = 192 (cm2)

Stp = Sxq + 2Sđ = 1784 (cm2)

V = 12 16 25 = 4800 (cm3)

HS : a) Tính SO ?Xét ∆ABC có : AC2 = AB2 + BC2

Sd

b) Xét ∆vg SHD có :

Ngày đăng: 22/04/2015, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lập phơng có thể tích là : V = a  3 - giao an hinh 8 c4
Hình l ập phơng có thể tích là : V = a 3 (Trang 5)
Hình có mặt đáy là đa giác đều, các mặt bên - giao an hinh 8 c4
Hình c ó mặt đáy là đa giác đều, các mặt bên (Trang 15)
3) Hình chóp đều  H×nh chãp  + Đặcđiểm  + Thể tích hìh chóp đều - giao an hinh 8 c4
3 Hình chóp đều H×nh chãp + Đặcđiểm + Thể tích hìh chóp đều (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w