Ngày giảng :21/4 /2008 Tiết 56 Hình hộp chữ nhật I/ Mục tiêu : - Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song, đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳ
Trang 1Ngày soạn:14/4/2008 Ngày giảng :18/4/2008
Ch ơng IV
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (20 / ) Hình thành khái niệm hình hộp chữ nhật :
GV cho HS nhận biết mặt xung quanh, 2
mặt đáy, phân biệt sự khác nhau
=> Mặt đối diện (mặt đáy)
; DD/AA/ + Đỉnh : có 8 đỉnh A; A/ ; B ; B/ ; C ; C/ ; D ; D/ + Cạnh : 12 cạnh
AA/ ; BB/ ; CC/ ; DD/ ‘ AB ; A/B/; BC ;
B/C/ ; DC ; D/C/ ; AD ; A/D/
HS lấy hình ảnh của vỏ bao diêm,
HS : mặt BB/CC/ và mặt CC/DD/ chung nhau cạnh CC/ Còn mặt ABCD và A/B/C/D/không chung nhau cạnh nào
Trang 2- Các cạnh AD, BC, coi là đoạn thẳng
- Mỗi mặt là 1 phần của mặt phẳng trải rộng
* Chú ý : Đờng thẳng đi qua AB của
(ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó
(mọi điểm của AB đều thuộc mặt phẳng)
* Chiều cao của hình hộp : AA/
HS nghe, theo dõi trên hình
Hoạt động 3 (15) Củng cố – H ớng dẫn về :
Cho HS làm bài tập 1, 2 / SGK
GV kiểm tra kết quả
- Bài tập về : bài 4/ SGK; các bài trong SBT
HS làm việc cá nhâna) Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCDA/B/C/D/ là :
b) O là trung điểm của CB1 thì O có thể thuộc B1?
c) K thuộc BC => K có thuộc C/D/ ?d) Nếu DC = 5; CB = 4 cm; BB1 = 3 cm Tính DC1 , CB1 = ?
Ngày soạn:18/4 /2008 Ngày giảng :21/4 /2008
Tiết 56
Hình hộp chữ nhật
I/ Mục tiêu :
- Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm đợc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song,
đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
- Củng cố vững chắc công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật
-Rèn kĩ năng nhận biết đờng thẳng song song với mặt phẳng 2 mặt phẳng song songII/ Chuẩn bị :
GV: Mô hình hình hộp chữ nhật
HS: Thớc thẳng
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :
GV đa mô hình hình hộp chữ nhật và yêu cầu
HS kể tên các mặt, đỉnh, cạnh HS1 trả lời theo mô hình
Trang 3BB/ và AA/ có nằm trong cùng mặt phẳng
không ? Có thể nói AA/ // BB/ không ?
AB và DD/ có hay không có điểm chung ?
GV : 2 đờng thẳng không có điểm chung
trong 1 mặt phẳng thì song song với nhau;
? Trong không gian nếu 2 đờng thẳng không
có điểm chung thì có song song với nhau
không ? => vào bài
D C
A D/ C/ B
AA/ song song BB/ - Kí hiệu AA/ // BB/
GV đa mô hình lên cho HS quan sát rút ra
nhận xét
GV yêu cầu HS tìm tiếp một vài cặp đờng
thẳng cắt nhau, song song, không cắt nhau
b) AB // A/B/ chúng thuộc mặt phẳng
AA/BB/c) AB và B/C/ không cùng nằm trong mặt phẳng nào => không cắt nhau, không song song
?3: Tìm trên hình 77 các đờng thẳng song
song với mặt phẳng (A'B'C'D')
GV nêu nhận xét để đi tới khái niệm hai mp
Bài tập 8: GV lấy ngay căn phòng đang học
để mô tả yêu cầu bài 8
HS: lên bảng dùng phấn màu tô đậm các ờng thẳng song song và bằng nhau
đ-HS:
HS giải thích
D C
A B D' C' A' B'
Trang 4
Hoạt động 5 (3 / ): H ớng dẫn về nhà
Về nhà làm các bài 7, 9/100-SGK
* Hớng dẫn bài 7: Diện tíc cần quét vôi
bằng tổng diện tích trần và 4 bức tờng trừ đi
- Rèn kĩ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật, nắm chắc phơng pháp chứngminh một đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
II/ Chuẩn bị :
GV: Mô hình hình hộp chữ nhật
HS: Thớc
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :
Cho hình hộp ABCDA/B/C / D/
Chứng minh : AB // A/B /
mp (ABCD) // mp (A/B/C/D/) D C
A B
D/ C
A/ B /1HS lên bảng làm - HS dới lớp theo dõi
A/ ⊥ (t/c hcn)
AB A
A/ ⊥ (t/c hcn)
{ } (ABCD)
mp A A
A AB AD
HS : Khi đờng thẳng đó vuông góc 2
đờng thẳng giao nhau thuộc mặt phẳng đó
Trang 5BF ⊥ FB (t/c hcn) => BF ⊥(EFGH)b) BF ⊥(EFOH) mµ BF ⊂ (ABFE)
=> (ABFE) ⊥ (EFGH)t¬ng tù (BFGC) ⊥(EFGH) (AEHD) ⊥ (GHDC) v× (AEHD) chøa
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :
AC a
AB a ABCD
a // (ABCD) <=> a // BC ; a ⊄ (ABCD) (ABCD) ⊥(A/B/C/D/)⇔ AB⊂(ABCD)
=> Chiều rộng bể là :2,4 : (2 0,8) = 1,5 (m)Dung tích bể là :
2 400 + 60 20 = 3 600 (l)Chiều cao bể là :
3600 : (20 15) = 12 dm = 1,2 m
HS hoạt động nhóm : chú ý gì ?
- gạch ngập trong nớc
- gạch hút nớc không đáng kể
Trang 7Bài 16 / SGK
Cho HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu vẽ hình vào vở
A I
B D G K
A/ C H
D/ B / C / Bài 18 / 115 SGK GV : vẽ hình khai triển trải phẳng P1
2 2
P
Q 4
a) Đờng thẳng song song (ABKI) là : B/C/ ; A/B/ ; A/D/ ; CH ; GH ; DC ; D/C/ b) Đờng thẳng vuông góc với (DCC/D/) là B/C/ ; A/D/ ; HC ; GD c) mp (A/D/C/B?) và mp (DCC/D/) là vuông góc HS : PQ = 6 2 + 3 2 (Pi ta go) = 45
P1Q = 4 2 + 5 2 (Pi ta go) = 41
=> Độ dài P1Q là ngắn nhất
P1Q = 41 ≈ 6,4 (cm)
Hoạt động 3 (3 / ) Củng cố – H ớng dẫn về
- Làm bài tập 17 / SGK – Bài 21 / SBT
Câu 1: (0,25đ) Cạnh của 1 hình lập phơng là 2 ,
độ dài AM bằng:
a) 2 , b) 2 6 , c) 6 , d) 2 2
Câu 2:Độ dài đoạn thẳng AD' trên hình vẽ là:
A, 3 cm ; B, 4 cm ; C, 5 cm ; D, Cả A, B, C đều sai
HS làm theo hớng dẫn
Ngày soạn:29/4 /2008 Ngày giảng :2/5 /2008
Tiết 59
hình lăng trụ đứng
2 A
M
Trang 8III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :
của hình lăng trụ đứng Vậy thế nào là hình
lăng trụ đứng ? => vào bài
GV ghi đề bài
- GV yêu cầu HS nhìn hình ảnh chiếc đèn
lồng và giới thiệu đó là hình lăng trụ đứng
- GV đa hình 93 lên máy chiếu và yêu cầu
HS nghiên cứu SGK để trả lời :
Ví dụ : SGK – GV cho hs nghiên cứu SGK
* Cho biết chiều cao của lăng trụ
HS nghe GV trình bày và ghi bài
HS : - Các đỉnh của lăng trụ là :
- Các mặt bên của lăng trụ là :
- Các cạnh bên và đặc điểm các cạnh bên
là : + các cạnh bên song song và bằng nhau
Các mặt bên vuông góc với 2 mp đáyVì ………… (HS giảI thích)
* HS vẽ hình theo hớng dẫn của giáo viên
Hoạt động 3 (20 / ): Củng cố luyện tập–
Yêu cầu HS làm bàI tập 19/SGK : GV đa đề
bàI lên màn hình
GV kiểm tra qua màn hình
BàI 21/ 68 : GV cho hs hoạt động nhóm tìm
Trang 9- Làm bàI tập 20; 22 / SGK HS làm theo hớng dẫn của GV
Ngày soạn:2/5 /2008 Ngày giảng :5/5/2008
Tiết 60
Diện tích xung quanh Hình lăng trụ đứng
I/ Mục tiêu :
- Nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
- Biết vận dụng công thức vào tính toán
- Củng cố các kháI niệm đã học ở tiết trớc
II/ Chuẩn bị :
GV:Mô hình hình lăng trụ đứng
HS: Thớc
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :
GV đa hinh vẽ hoặc mô hình lăng trụ tam
giác và yêu cầu : - chỉ đáy, mặt bên
Trang 10AC = 2,7 cm Tính diện tích xung quanh ?
GV giới thiệu : diện tích xung quanh : Sxq
2Sđáy = 2 3 4 = 24cm2Stp = 70 + 24 = 94 cm2b) Lăng trụ đứng tam giác (nhóm 3, 4)
CB = 2 2 + 3 2 (Pitago)
CB = 13 Sxq =(2+3+ 13).5 = (5+ 13).5
2 Sđáy = 2
2
1 2 3 = 6 cm2Stp = (5+ 13) 5 + 6 = 31+ 5 13
Trang 11Ngày soạn:2/5/2008 Ngày giảng :5/5/2008
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (7 / ) Kiểm tra :
Hoạt động2 (12 ) Công thức tính thể tích /
GV giới thiệu công thức tính thể tích hình
hộp chữ nhật
- Cho HS làm ? / SGK
(GV đa câu hỏi lên màn hình)
+ So sánh thể tích lăng trụ đứng tam giác và
thể tích hình hộp chữ nhật (hình 106 / SGK)
+ Tính cụ thể thể tích lăng trụ đứng tam giác
V = Sđáy x chiều cao
Với đáy là tam giác thờng hoặc đa giác công
Vlăng trụ tam giác =
2
7 4
5 = Sđáy chiều cao
Hoạt động 3 (10 / ) Ví dụ :
Trang 1235 3
2
7 2 5
HS : diện tích đáy thùng là :
2
1 90 60 = 2700 (cm2) Thể tích thùng là :
V = Sđ h = 2700 70 = 189 000 (cm3)Vậy dung tích thùng là 189 lít
Ngày soạn:5/5 /2008 Ngày giảng: 9/5/2008
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 (10 / ) Kiểm tra :
Là : Sđ = 24 2
2
8 6
cm
=
Thể tích của lăng trụ là :
V = Sđ h = 24 3 = 72 (cm3)Cạnh huyền của tam giác vuông ở đáy là:
( )cm
10 8
6 2 + 2 =
Diện tích xung quanh của lăng trụ là : Sxq = (6 + 8 + 10) 3 = 72 (cm2) Diện tích toàn phần của lăng trụ là :Stp = Sxq + 2Sđ = 72 + 2 24 = 120(cm2)
Va = Vb = 72 cm3
Stpa = Stpb = 120 cm2
HS : C1 : Tính riêng V từng hình rồi cộng lại
C2 : lấy diện tích đáy x chiều cao Sđ = 4 1 + 1.1 = 5 (cm2)
V = 5.3 = 15 (cm3)Chu vi đáy = 4 +1+ 3 +1+1+2 = 12 (cm)Sxq = 12.3 = 36(cm2)
Stp = 36 + 2.5 = 46 (cm2)
HS hoạt động nhóm điền bảng
HS : a) Cạnh AB // FC // FDb) Sđ = 20( )2
2
10 4
cm
=
V = Sđ h = 20 8 = 160 (cm3)c) Khối lợng lỡi thìa là :
7,8 74 0.16 ≈ 1,26 (kg)
HS : Sđ =
2
4 8 2
3 8
+ = 12 + 16 = 28 (cm2)
V = Sđ h = 28 10 = 280 (cm3)
Hoạt động 3: Củng cố
Trang 14* Điền tiếo vào chỗ trống để hoàn thành bài tập sau :
- Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy
- Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều
- Củng cố kháI niệm đờng thẳng vuông góc mặt phẳng
II/ Chuẩn bị :
GV: Mô hình hình chóp, hình chóp tứ giác đều, hình chóp tam giác đều,
hình chóp cụt đều – hình khai triển
HS: Thớc
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (10 / ) Hình chóp :
GV đa mô hình hình chóp và giới thiệu :
- Mặt đáy là đa giác, mặt bên là tam giác có
chung 1 đỉnh, đỉnh chung gọi là đỉnh của
GV giới thiệu cách gọi tên, kí hiệu hình
HS nghe GV giới thiệu
Trang 15chóp theo đa giác đáy
VD : chóp S ABCD
Hoạt động 2 (15 / ) Hình chóp đều :
GV đa mô hình giới thiệu hình chóp đều là
hình có mặt đáy là đa giác đều, các mặt bên
là các tam giác cân bằng nhau có chung
+) Vẽ 2 đờng chéo đáy tứ giác – vẽ đờng
cao : từ giao 2 đờng chéo
+) Trên đờng cao lấy 1 điểm S (đó là đỉnh
hình chóp) – nối S với các đỉnh hình vuông
đáy
+) Lấy I là trung điểm BC – nối SI : SI là
trung đoạn của hình chóp
? Trung đoạn có vuông góc với mặt phẳng
đáy không ?
- Cho HS quan sát hình khai triển của chóp
tam giác đều và làm ? / SGK
HS nghe giới thiệu
HS : trung đoạn chỉ vuông góc với 1 cạnh
đáy chóp không vuông góc với mặt phẳng
đáy
2 hs lên bảng làm ?
Hoạt động 3 (6 / ) Hình chóp cụt đều
GV cho hs quan sát mô hình hình chóp cụt
đều
Cho hs quan sát hình vẽ SGK và hỏi
? Đáy chóp cụt - đặc điểm mặt đáy ? Mặt
Trang 16I/ Mục tiêu :
- HS nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều
- Biết áp dụng công thức tính toán đối với hình cụ thể
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (5 / ) Kiểm tra :
- Thế nào là hình chóp đều
- Vẽ hình chóp tứ giác đều và chỉ rõ các yếu
tố trên hình 1 HS trả lời câu hỏi các hs khác lắng nghe và nhận xét
Hoạt động 2 (15 / ) Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp
GV yêu cầu hs lấy hình đã chuẩn bị sẵn
quan sát gấp thành hình chóp tứ giác đều và
trả lời câu hỏi :
a) Số mặt bằng nhau trong chóp tứ giác đều?
b) Diện tích mỗi mặt tam giác ?
c) Diện tích đáy của hình chóp đều ?
d) Tổng diện tích các mặt bên chóp đều ?
GV : Tổng diện tích các mặt bên gọi là diện
tích xung quanh – Kí hiệu : Sxq
2
6 4
cm
=
c) 4 4 = 16 (cm2)d) 12 4 = 48 (cm2)
S mỗi mặt tam giác là :
HS : Sxq = p.d = 800( )2
2
4 20
3 3 3 2
3 3 2
.
+) ∆SBC = ∆ABC => SI = AItrong tam giác vuông ABI có góc BAI = 300
=> BI =
2
3 2
3
2 = R =
AB
AI2 = AB2 – BI2 (Pitago)
Trang 17= S2 -
4
27 4
9 9 2
3 3 2
9 2
3 3
Stp = Sxq + Sđ = = 217 (cm2)
KQ : Sxq = 1200 (cm2) Stp = 1200 + 900 = 2100 (cm2)
GV: Mô hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
- Hai dụng cụ đựng nớc hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau, chiều cao bằng nhau
HS:Thớc thẳng
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (6 / ) Kiểm tra :
? Công thức tính diện tích xung quanh, diện
tích toàn phần hình chóp đều
Chữa bài 43/SGK
Gv yêu cầu hs cả lớp so sánh bài của minh
HS : viết công thứcChữa bài :
Trang 18=> nhận xét
Sxq = p.d =
2
1 7 4 12 = 168 (cm2)Sđ = 72 = 49 (cm2)
Stp = Sxq + Sđ = 168 + 49 = 217 (cm2)
Hoạt động 2 (12 / ) Công thức tính thể tích
GV giới thiệu dụng cụ:
Phơng pháp :
+ Lấy bình hình chóp đều nói trên múc đầy
nớc rồi đổ vào bình hình lăng trụ
+ Đo chiều cao cột nớc trong bình lăng trụ
với chiều cao lăng trụ
=> Thể tích hình chóp so với thể tích hình
lăng trụ cùng chiều cao
GV : ngời ta chứng minh đợc công thức này
cũng đúng cho mọi hình chóp đều
Vchóp =
3
1 S h
2 HS lên thao tácnhận xét : Chiều cao cột nớc bằng
3
1 chiều cao của lăng trụ
=> Vchóp =
3
1 Vlăng trụ có cùng chiều cao, cùng đáy
HS áp dụng V chóp tứ giác đều cạnh đáy 6
GV : Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng
tròn (H,R) gọi cnhj tam giác đều là a
2 2
SABC =
2
3 2
3 2
1 2
a AI BC
3
8 2 2 3
1 3
1
m h
b) Số vải bạt cần thiết là Sxq chóp Sxq = p d
Tính SI ?
SI2 = SH2 + HI2 (Pitago)
SI2 = 22 + 12 => SI = 5
=> Sxq = 2 2 2,24 = 8,98 (m2)
Trang 19III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (5 / ) Kiểm tra :
1
cm h
HS làm dới sự hớng dẫn của GV
a) Diện tích đáy của hình chóp lục giác
đều Sđ = 6 S HMN = 6 2 216 3( )2
4
3 12
cm
=
Thể tích hình chóp là :
V =
Trang 202520 35
3 216 3
1 3
1
cm h
+) Tính SK ?Tam giác vuông SKP có : góc K = 900
Stp = Sđ + Sxq =
HS hoạt động nhóma) Sxq = p.d = 1/2 6,4 10 = 121 (cm2)+) Tính thể tích :
xét tam giác vuông SHI có: HI =6: 2 = 3cm
1
cm h
HS : tính diện tích hình thang cân ( ) 10 , 5( )2
2
5 , 3 4 2
cm
= +
Diện tích xung quanh hình chóp cụt là : 10,5 4 = 42 (cm2)
Trang 21I/ Mục tiêu :
- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều đã học trong chơng
- Vận dụng các công thức đã học vào bài tập
- Thấy đợc mối quan hệ giữa kiến thức và thực tế
II/ Chuẩn bị
GV: Bảng tổng kết / 126
HS:Làm đề cơng ôn tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (18 ) ôn tập lí thuyết : /
GV đa hình vẽ
D C
A B
D/ C/
A/ B/
? Lấy ví dụ thực tế minh hoạ
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2
HS hoàn thành bảng
HS trả lời câu hỏi : +) Các đờng thẳng song song +) Các đờng thẳng cắt nhau +) Hai đờng thẳng chéo nhau +) Đờng thẳng song song với mặt phẳng +) 2 mặt phẳng song song
+) 2 mặt phẳng vuông góc
HS : a) Hình lập phơng có 6 mặt, 12 cạnh, 8
đỉnh, các mặt là hình vuông b) Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8
đỉnh, các mặt là hình chữ nhật c) Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh, 2 mặt đáy là 2 tam giác, 3 mặt bên là hình chữ nhật
HS làm bảng tổng kết
Lăng trụ đứng
Sxq = 2ph
p : nửa chu vi
h : chiều cao
Chóp đều
Hoạt động 2 (25 / ) Luyện tập
Bài tập 51 / SGK
GV chia lớp thành 4 dãy
- Dãy 1 : làm câu a, b
- Dãy 2 : làm câu c
HS hoạt động nhóm
* Nhóm 1 : a) Sxq = 4ah = Stp = 4 a h + 2a2 = 2a(2h + a)
V = a2 h
Trang 223 3
2
3 3 4
4
3 10 4
1
cm h
C1
_
Trang 23Ngày soạn:15/5 /2008 Ngày giảng:19/5/2008
GV:Hệ thống câu hỏi và bài tập
HS :ôn tập phần lí thuyết tam giác đồng dạng, lăng trụ đứng, chóp đều
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 (15 / ) ôn lại lí thuyết :
I- Tam giác đồng dạng
1- Định lí Talét : - Thuận
- Đảo
- Hệ quả
2- T/c đờng phân giác trong, ngoài
3- Các trờng hợp đồng dạng của tam giác
Trang 24Hoạt động 2 (27 / ) Luyện tập
Bài 1 : Cho tam giác, các đờng cao BD, CE
cắt nhau tại H Đờng vuông góc với AB tại B
và đờng vuông góc AC tại cắt nhau tại K
Gọi M là trung điểm của BC
a) CM : tam giác ABC đồng dạng với tam
D E
H C
B M Ka) Xét ∆ADB và ∆AEC có : góc D = góc E = 900 ; góc A chung
=> ∆ADB ≈ ∆AEC (g.g)b) Xét ∆vgHEB và ∆vgADC có : góc EHB = góc DHC (đ2) => ∆vgHEB ≈ ∆vgHDC (g.g)
=>
HC
HB HD
HE
= => HE.HC = HD.HBc) Tứ giác BHCK có :
Tơng tự : CM BDB/D/ là hình chữ nhậtb) Trong tgvuông ABC có :
AC2 = AB2 + BC2 = AB2 + AD2
=> AC/2 = AB2 + AD2 + AA/2c) Sxq = 2 (12 + 16).25 = 1400 (cm2) Sđ = 12 16 = 192 (cm2)
Stp = Sxq + 2Sđ = 1784 (cm2)
V = 12 16 25 = 4800 (cm3)
HS : a) Tính SO ?Xét ∆ABC có : AC2 = AB2 + BC2
Sd ≈
b) Xét ∆vg SHD có :