1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 6 HK I

30 367 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm – Đường Thẳng
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 479 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 SGK : Nhận biết điểm thuộc không thuộc đường thẳng nào?. Biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau ∗ Kỹ năng cơ bản : Biết vẽ tia ∗ Rèn luyện tư duy :Biết phân biệt 2 loại

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1 ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG

Soạn :25 / 08 / 2005

I-MỤC TIÊU :

Kiến thức : Hiểu điểm là gì ? Đường thẳng là gì ?

Hiểu quan hệ điểm thuộc ; không thuộc đường thẳng

Kỷ năng : Biết vẽ điểm đường thẳng

Biết đặt tên cho điểm, đường thẳng

Biết sử dụng ký hiệu

1.1.HS1: Đọc tên các điểm nói

cách viết tên điểm, cách vẽ

- Điểm cũng là 1 hình Đó là

hình đơn giản nhất

HĐ2 : Đường thẳng

2.1 Quan sát hình ảnh đường

thẳng: Quan sát hình 3 - SGK

- Đọc tên đường thẳng Nói cách

viết đường thẳng

Đường thẳng aĐường thẳng p

1) Điểm:

.A B

C (h.1)Dấu chấm nhỏ trên tranggiấy là hình ảnh củađiểm

d A B

d B d;

Trang 2

13ph

HĐ3 : Quan sát H4

GV thông báo :

Các cách nói khác nhau HS

điền vào chỗ trống ký hiệu

∈ ,

HĐ4: Luyện tập củng cố

Bài 1 Sgk: Đặt tên cho điểm

đường thẳng

Bài 3( SGK ):

Nhận biết điểm thuộc (không

thuộc) đường thẳng nào? Sử

dụng ký hiệu

c b

Điểm : M,N,P,Q,R Đường thẳng: a,b,c

Bài 3 :

p n, m, D

; q D c)

q m, C p;

n, m, B b)

p n, m, B

q

A n,

A )

- Học bài theo SGK

- Làm các BT 2,5,6 SGK,bài 1; 2; 3 (SBT)

IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

Tuần 2

Tiết 2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

Soạn: 03 / 09 / 05

I-MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS hiểu ba điểm thẳng hàng Điểm nằm giữa 2 điểm Trong 3 điểm

thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa 2 điểm còn lại .

Kỷ năng : Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng

Sử dụng được các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

Thái độ : Sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng cẩn thận chính

xác

II-CHUẨN BỊ :

GV: Thước thẳng,phấn màu, bảng phụ

HS : Thước thẳng, bảng nhóm học tập

III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

10ph HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra kỹ năng về đường thẳng

điểm thuộc không thuộc đường

thẳng Ký hiệu

Vẽ đường thẳng a; vẽ A ∈ a;

C ∈ a; D ∈ a

Vẽ đường thẳng b; vẽ S ∈ B;

T ∈ b; R ∉ b

Một HS lên bảng thực hiện yêu cầu a) b)

Cả lớp cùng thực hiện

HĐ 2.1 (Treo bảng phụ H8 )

Xem hình và trả lời

Khi nào thì 3 điểm thẳng hàng

Khi nào thì 3 điểm không thẳng

HĐ 2.3: Cho HS làm bài 8 Sgk

HĐ3: Điểm nằm giữa 2 điểm

HĐ 3.1 :

a) Hai điểm nào nằm cùng

phía đối với điểm A?

HS trả lời 2 yêu cầu

2 HS thực hiện 10a, 10ccả lớp mỗi dãy 1 câu

Cả lớp dùng thướcthẳng để kiểm tra theo

Trang 4

b) Hai điểm nào nằm cùng

phía đối với điểm A ?

c) Hai điểm nào khác phía đối

với điểm C ?

HĐ 3.2 : Nhận xét như SGK

HĐ 3.3 : Làm BT 9, 11 SGK

HĐ4 : Mở rộng khái niệm

a) Vẽ 3 điểm M,N,P thẳng hàng

sao cho điểm N nằm giữa điểm M

và P

( Chú ý : Hai trường hợp xảy ra )

Bài 11 (SGK.107)

Bài 12 (SGK.107)

Bài tập bổ sung:

a/ Vẽ 3 điểm thẳng hàng E, F, K

(E nằm giữa F và K)

b/ Vẽ 2 điểm M, N thẳng hàng với

- Ôn lại những kiến thức quan trọng cần nhớ trong giờ học

- Về nhà làm bài tập 13; 14 (SGK.107) bài 6; 7; 8; 9; 10; 13 (SBT)

IV.- BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :

E M

N

F K

Trang 5

Tuần 3

Tiết 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

Soạn:09 / 09 /06

I-MỤC TIÊU :

Kiến thức cơ bản : Có một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt

Kỹ năng : Biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm

Tư duy : Biết vị trí tương đối của 2 đường thẳng trên mặt phẳng :

GV : Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu

HS : Thước thẳng, phân nhóm học tập

III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

10ph HĐ2: Vẽ đường thẳng

2.1 Vẽ đường thẳng

a) Cho A Vẽ đường

thẳng d qua A Có mấy đường

thẳng d như thế ?

b) Cho điểm B ≠ A Hãy vẽ

đường thẳng đi qua A,B Vẽ

được mấy đường thẳng?

Cho HS làm BT 15 SGK

2.2 : Tên đường thẳng : Thông

báo cách đặt tên cho đường

thẳng

Làm ? trong SGK

Cho 3 điểm A; B; C không thẳng

hàng Vẽ đường thẳng AB; AC

Hai đường thẳng này có đặc

điểm gì?

Với 2 đường thẳng AB; AC ngoài

a) Vô số đường thẳng

đi qua điểm A

a) Đúngb) Đúng

1 Vẽ đường thẳng

a/ Vẽ đường thẳng:

B A

b/ Nhận xét:(SGK)

có một và chỉ mộtđường thẳng đi qua A, B

2 Tên đường thẳng :

a) Đặt tên bằng 1 chữcái in thường

Đặt tên bằng 2 chữ cái inthường

b) Đặt tên bằng 2 điểmthuộc đường thẳng ABhoặc BA

Trang 6

15ph

điểm A còn có điểm chung nào

nữa không?

2 đường thẳng AB và AC gọi là 2

đường thẳng như thế nào?

Có xảy ra trường hợp: 2 đường

thẳng có vô số điểm chung

không? ⇒ 2 đường thẳng trùng

nhau

HĐ3 : Vị trí tương đối của 2

đường thẳng

* Hai đường thẳng không trùng

nhau là 2 đ/thẳng phân biệt

* HS đọc chú ý trong SGK

HĐ4: Kiến thức bổ sung

1/ Có mấy đường thẳng đi qua 2

điểm phân biệt?

2/ Với 2 đường thẳng có những vị

trí nào? Chỉ ra số giao điểm trong

từng trường hợp?

3/ Cho 3 đường thẳng hãy đặt tên

nó theo cách khác nhau

4/ 2 đường thẳng có 2 điểm

chung phân biệt thì ở vị trí

tương đối nào? Vì sao?

5/ Quan sát thước thẳng em có

nhận xét gì?

A B

C

HS trả lời

x y

HS trả lời miệng

HS lên vẽ ở bảng (Cảlớp vẽ vào vở) và trả lời

2/ Cắt nhau, song song,trùng nhau( ần lượt có 1;0; vô số giao điểm)3/

a

x y

4/ 2 đường thẳng trùngnhau vì qua 2 điểm phânbiệt chỉ có 1 đườngthẳng

5/ 2 lề thước là 2 đường thẳng song song ⇒cách dùng thước thẳng vẽ 2 đường thẳng song song

M

N

Trang 7

HĐ5 : HDVN (2ph)

- Bài 15; 18; 21(SGK.109,110) bài 15; 16; 17(SBT)

- Đọc kỹ trước bài thực hành (SGK.110)

- Mỗi tổ chuẩn bị: Ba cọc tiêu theo qui định của SGK, một dây dọi

IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 8

Tuần 4

Tiết 4 THỰC HÀNH : TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG

Soạn: 20 / 9/ 06

I-MỤC TIÊU :

∗ HS biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba

điểm thẳng hàng

II-CHUẨN BỊ :

GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa

HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị: 1búa đóng cọc, 1dây dọi, từ 6 đến 8 cọc tiêu một đầu nhọn được sơn 2 màu đỏ, trắng sen kẽ Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m

III-HƯỚNG DẪN CÁCH LÀM :

5ph

8ph

24ph

HĐ1:Thông báo nhiệm vụ

a/ Chôn các cọc thẳng hàng nằm giữa hai cột

mốc A và B

b/ Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2 cây A

và B đã có ở 2 đầu

HĐ2: Tìm hiểu cách làm

GV yêu cầu HS đọc mục 3 (SGK.10) và quan

sát hình vẽ 24 và 25

GV làm mẫu trước toàn lớp Cách làm:

* bước 1

* bước 2

* bước 3

HĐ3: H/S thực hành theo nhóm

GV quan sát các nhóm HS thực hành, nhắc

nhở, điều chỉnh khi cần thiết

2 HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm(hoặc phải biết cách làm) trongtiết học nầy

– Cả lớp ghi bàiCả lớp cùng đọc mục 3 (SGK.10;hướng dẫn cách làm) và quan sátkỹ 2 tranh vẽ ở hình 24; 25 trong5ph

Hai học sinh đại diện HS nêucách làm

* HS ghi bài

Nhóm trưởng phân công nhiệmvụ cho từng thành viên

* Mỗi nhóm có ghi lại biên bản

HĐ4: * GV nhận xét, đánh giá lết quả thực hành của từng nhóm.(5ph)

* GV tập trung HS và nhận xét toàn lớp

HĐ5: * HS vệ sinh chân tay, cất dụng cụ chuẩn bị vào giờ học sau.(3ph)

IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 9

Kiến thức :Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau.

Biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau

Kỹ năng cơ bản : Biết vẽ tia

Rèn luyện tư duy :Biết phân biệt 2 loại tia chung gốc

Biết phát biểu gãy gọn các mệnh đề toán học

II-CHUẨN BỊ :

GV : Thước thẳng, bản phụ

HS: Thước thẳng, bảng con

III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

15ph HĐ1 : Hình thành khái niệm tia

GV: a) Đọc hình 26 SGK và trả

lời câu hỏi : Thế nào là một tia

gốc O ?

Củng cố :bài 25(SGK.113)

- Đọc tên các tia trên hình vẽ:

14ph HĐ 2 : Hai tia đối nhau :

GV Hãy đọc SGK về 2 tia đối

nhau và trả lời câu hỏi : "Hai tia

đối nhauphải có điều kiện gì ?"

GV Nhìn trên hình vẽ điểm O

trên đường thẳng xy là điểm

đặc biệt gì của 2 tia : Ox, Oy

đối nhau ?

GV Giới thiệu t/chất đã được

nêu và nhấn mạnh t/chất hoàn

toàn được "công nhận" t/c được

" thừa nhận trên được gọi là 1

* HS : O là gốc chung

2 tia đối nhau Ox,Oy HS:

2 Hai tia đối nhau :

x O y

Đ/n: Hai tia chung gốc Ox,Oy tạo thành đường thẳng xy được gọi là 2 tia đối nhau

Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của

y

A A

B B

x

(H.28)

y

Trang 10

Củng cố - Làm ?1

- Tại sao Ax, By không là 2 tia

đối nhau ?

- Trên hình H 28 có những tia

đối nhau nào ?

Vì Ax,By không có gốcchung

Ax, Ay

Bx, By là những tia đối nhau

2 tia đối nhau

8ph HĐ3: Hai tia trùng nhau

GV : Hãy đọc hình 29 và trả lời

câu hỏi sau :

Thế nào là 2 tia trùng nhau ?

GV: Thông báo :

Ký hiệu a ≡ b ( a trùng b )

Củng cố: Dùng bảng phụ để

minh họa một số trường hợp hai

tia phân biệt

HS:

Có chung gốcMọi điểm trên 2 tia là điểm chung

3 Hai tia trùng nhau

* Hai tia trùng nhau là

2 tia mà mọi điểm đều là điểm chung

* Hai tia phân biệt là 2tia không trùng nhau x

a) Ox trùng OA, còn tia OB

trùng tia nào ?

a) Ox ≡ Ax ? Vì sao ?

b) Tại sao 2 tia chung gốc

không đối nhau ?

Ox O b)

Trang 11

6ph HĐ4 : Củng cố kiến thức

a) Vẽ 2 tia chung gốc Ox,Oy có

3 trường hợp vẽ :

Nhận biết trường hợp 2 tia đối

nhau, hai tia trùng nhau

b) Làm BT 23 ( SGK ): Nhận

biết : - Tia

- Tia trùng nhau

- Tia đối nhau

Bài 22 b; c

x A O B C y

Viết thêm ký hiệu x; y vào hình

vẽ và phát triển thêm câu hỏi

* Trên hình vẽ có mấy tia,chỉ rõ

x x

O y O y

x O y

- Chúng giống nhau : Chung gốc

- Chúng khác nhau :+ Đối nhau : tạo thành 1 đường thẳng+ Trùng nhau :Tạo thành 1/2 đường thẳng

Bài 23:

a M N P Qa) MN ≡ MP ≡ MQ

MP ≡ NQb) MN (MP); NP đối nhau c) PN, PQ đối nhau

Bài 22c ) AB, AC đối nhau

CA ≡ CB, BA ≡ BCa) B b) BO, BC đối; BA ≡ BC

Trang 12

- Học sinh được củng cố về định nghĩa tia và 2 tia đối nhau.

- Học sinh được rèn luyện về thứ tự các điểm trên 2 tia đối nhau

- Định nghĩa 2 tia đối nhau

Thứ tự các điểm trên 2 tia đối

nhau

HĐ 2 : Đọc hình 26 SGK

và trả lời câu hỏi

Thế nào là 1 tia gốc O ?

y O x

HĐ 2.2 : Vẽ đường thẳng xx' Lấy

'xx

B∈ Viết tên 2 tia gốc B

HĐ 2.3 : Đọc hình 27 SGK

C z

Vẽ tia Cz Nói cách vẽ

HS1:Hình gồm điểm Ovà một phần đườngthẳng bị chia ra bỡiđiểm O được gọi là 1tia gốc O

x B x'HS:Trả lời Bx, Bx'

C z

Vẽ đường thẳng zLấy C∈z

Cz là tia cần vẽ

Nhận biết khái niệm tia

12ph

HĐ3: Đọc SGK về 2 tia đối nhau

và trả lời câu hỏi :

Hai tia đối nhau phải có điều kiện

- Chung gốc

- Tạo thành đ/thẳng

Vi phạm 1 trong 2 điềukiện không phải là 2 tiađối nhau :

Ax,By không là 2 tiađối nhau vì thiếu điềukiện 2 tia chung gốc

Trả lời : Hai tia khôngtạo thành một đườngthẳng

Hai tia đối nhau

A B

x y

y

O x

Trang 13

* Tại sao 2 tia chung gốc Ox, Oy

không đối nhau ?

b) Có thể điểm M nằmgiữa 2 điểm A,B (H41)hoặc điểm B nằm giữa 2điểm A,M (H42)

a) Hai tiaOx,Oy đốinhau gốc O

b) Điểm O nằm giữaM,N ( quan sát trả lờikhông nêu lý do )

Hai tia trùng nhau

Có thể vẽ như hình 45 Ngoài ra, còn nhiềucách vẽ khác

IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 14

Tuần 7

Tiết 7 ĐOẠN THẲNG

Soạn:9/ 10/ 04

I- MỤC TIÊU :

Kiến thức cơ bản : Biết định nghĩa đoạn thẳng

Kỹ năng cơ bản : Vẽ đoạn thẳng

Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia

Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

Thái độ : Vẽ hình cẩn thận, chính xác

II- CHUẨN BỊ :

GV : SGK, thước thẳng, bảng phụ

HS : Bút chì, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

5ph

15ph

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Định nghĩa tia, 2 tia đối nhau

- Thứ tự các điểm trên 2 tia đối

nhau

HĐ2 : Tiếp cận định nghĩa

đoạn thẳng

* Đánh dấu 2 điểm A,B trên

trang giấy Vẽ đoạn thẳng AB

Nói cách vẽ

* Đoạn thẳng AB là gì ?

* Giáo viên thông báo :

Cách đọc tên đoạn thẳng

Cách vẽ đoạn thẳng

( vẽ rõ 2 mút )

HĐ2.2 :Củng cố khái niệm

đoạn thẳng :

a) Làm BT 33 : Đn đoạn thẳng

b) Làm BT 34 : Nhận dạng

đoạn thẳng

c) Làm BT 38: Phân biệt đoạn

thẳng, tia, đường thẳng

? a/ Vẽ ba đường thẳng a; b; c

cắt nhau đôi một tại các điểm

A; B; C chỉ ra các đoạn thẳng

trên hình?

b/ Đọc tên (các cách khác nhau)

của các đường thẳng?

1HS thực hiện trênbảng

Cả lớp làm vào vơ.û

A B

HS nhắc lại định nghĩađoạn thẳng

HS1: Thực hiện yêu cầu a; b

1 Vẽ đoạn thẳng :

BT 34 ( H48 )

x A B C y Có 3 đoạn thẳng AB;BC; AC

Trang 15

10ph

c/ Chỉ ra 5 tia trên hình?

d/ Các điểm A; B; C có thẳng

hàng không? Vì sao?

e/ Quan sát đoạn thẳng AB và

đoạn thẳng CD có đặc điểm gì?

- Hai đoạn thẳng cắt nhau có

mấy điểm chung?

HĐ3 : Đoạn thẳng cắt Đoạn

thẳng cắt Tia, cắt Đường thẳng

a) Quan sát H 33, 34, 35 SGK

và mô tả các hình vẽ đó

b) Vẽ một số trường hợp khác,

vẽ 2 đoạn cắt nhau, đoạn cắt

tia, đoạn cắt đường thẳng

HĐ4 : Củng cố

Bài 35(SGK.116) :(bảng phụ)

Bài 36

Bài 39

GV: Đọc hình vẽ, đọc các yêu

cầu của đầu bài

HS2: thực hiện trả lờiyêu cầu c; d; e (trả lờimiệng

- 2 HS thực hiện chọncâu đúng trên bảng phụ

- HS trả lời miệng

- Một HS thực hiện vàtrả lời miện trên bảng,cả lớp thực hiện vào vở

e/ Đoạn thẳng AB vàđoạn thẳng CD có điểm

A chung; Chỉ có mộtđiểm A chung

- Hai đoạn thẳng cắtnhau chỉ có một điểmchung

3 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng

Bài 39:

K

L I

- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng?

- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng

- Bài tập 37; 38 (SGK.116) bài 31; 32; 33; 34; 35 (SBT)

IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :

y A

B

x

h.34 K O

A

B

h.33 A

B C

D

Trang 16

Tuần 8

Tiết 8

Soạn: 15 / 10 / 04 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I.- MỤC TIÊU:

* HS biết độ dài đoạn thẳng là gì:

* Kỹ năng biết sử dụng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh hai đoạnthẳng

* Về thái độ rèn cho HS tính cẩn thận trong khi đo

II.- CHUẨN BỊ:

GV : Thước đo độ dài – SGK.

HS : Thước thẳng có chia vạch; bảng con; bảng nhóm

III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

5ph

12ph

12ph

HĐ 1 :Kiểm tra bài cũ

HS1 lên bảng chữa bài 37

HĐ 2 :Đo đoạn thẳng

* Đánh dấu 2 điểm trên trang

giấy Vẽ đoạn thẳng AB ( gọi

HS1 lên bảng, cả lớp thực

hiện trên vở)

* Đo đoạn thẳng AB vừa vẽ

Nói cách đo độ dài

* Điền kết quả vào ô trống:

AB = mm

GV thông báo:

- Độ dài và khoảng cách có

thể khác nhau ( khoảng cách

có thẻ bằng 0)

* Đoạn thẳng và độ dài đoạn

thẳng khác nhau như thế nào?

HĐ 3: So sánh hai đoạn thẳng

- Làm thế nào để so sánh ( độ

dài) 2 Đoạn thẳng

- Hai đoạn thẳng bằng nhau,

đoạn thẳng này dài hơn (ngắn

hơn) đoạn thẳng kia khi nào?

- Cho HD đọc sách SGK và

ghi nhớ các kí hiệu tương ứng

Củng cố: bài ?1

Yêu cầu HS đo trực tiếp trên

hình vẽ ở SGK và trả lời a/;b/

B

A K x C

HS thực hiện trên bảng

Cả lớp vẽ trên vở

A BThực hiện đo AB=17 mm

- Đoạn thẳng là một hìnhcòn độ dài đoạn thẳng làmột số

- So sánh độ dài

*Độ dài bằng nhau

*Độ dài dài hơn (lớnhơn) hay ngắn hơn (nhỏhơn)

2 So sánh hai đoạn thẳng:

Trang 17

10ph

HĐ 4: Quan sát các dung cụ

đo độ dài

Làm ?2 SGK Mục đích cho HS

nhận dạng dụng cụ theo tên gọi

- Xem đoạn thẳng CD trong

khung góc tròn ( đầu đề bài)

-Kiểm tra xem 1 inch bằng

bao nhiêu cm? (yêu cầu HS đo

chính xác)

HĐ 5 : Củng cố kiến thức

* bài 42 (HS đọc đo độ dài )

*Bài tập 43 SGK (HS đọc đo

độ dài Sắp xếp)

∗“Đường từ nhà em đến

trường là 800m tức là khoảng

cách từ nhà em đến trường là

800m” câu nói này đúng hay

3 Quan sát các dụng cụ đo độ dài

I.- MỤC TIÊU:

* HS nắm được: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm Avà B thì AM + MB = AB

* Rèn HS kỹ năng nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác

* Bước đầu HS tập suy luận dạng:

“ Nếu có a + b = c, và biết 2 trong 3 số a, b, c thì suy ra số thứ 3”

∗ Rèn luyện tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài

II.- CHUẨN BỊ:

GV : Thước đo độ dài,thước gấp, thước cuộn, thước chữ A,– SGK Bảng phụ.

HS : Thước thẳng có chia vạch; bảng con; bảng nhóm

III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

6ph HĐ 1 :Kiểm tra bài cũ

HS1 lên bảng chữa bài 44 HS1 thực hiện

HS cả lớp nhận xét

Ngày đăng: 20/08/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đơn giản nhất. - Giáo án hình học 6 HK I
nh đơn giản nhất (Trang 1)
Hình   gồm   điểm   O   và một   phần   đường   thẳng - Giáo án hình học 6 HK I
nh gồm điểm O và một phần đường thẳng (Trang 9)
Hình vẽ ở SGK và trả lời a/;b/ - Giáo án hình học 6 HK I
Hình v ẽ ở SGK và trả lời a/;b/ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w