Bài 3 SGK : Nhận biết điểm thuộc không thuộc đường thẳng nào?. Biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau ∗ Kỹ năng cơ bản : Biết vẽ tia ∗ Rèn luyện tư duy :Biết phân biệt 2 loại
Trang 1Tuần 1
Tiết 1 ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG
Soạn :25 / 08 / 2005
I-MỤC TIÊU :
Kiến thức : Hiểu điểm là gì ? Đường thẳng là gì ?
Hiểu quan hệ điểm thuộc ; không thuộc đường thẳng
Kỷ năng : Biết vẽ điểm đường thẳng
Biết đặt tên cho điểm, đường thẳng
Biết sử dụng ký hiệu
1.1.HS1: Đọc tên các điểm nói
cách viết tên điểm, cách vẽ
- Điểm cũng là 1 hình Đó là
hình đơn giản nhất
HĐ2 : Đường thẳng
2.1 Quan sát hình ảnh đường
thẳng: Quan sát hình 3 - SGK
- Đọc tên đường thẳng Nói cách
viết đường thẳng
Đường thẳng aĐường thẳng p
1) Điểm:
.A B
C (h.1)Dấu chấm nhỏ trên tranggiấy là hình ảnh củađiểm
d A B
d B d;
Trang 213ph
HĐ3 : Quan sát H4
GV thông báo :
Các cách nói khác nhau HS
điền vào chỗ trống ký hiệu
∉
∈ ,
HĐ4: Luyện tập củng cố
Bài 1 Sgk: Đặt tên cho điểm
đường thẳng
Bài 3( SGK ):
Nhận biết điểm thuộc (không
thuộc) đường thẳng nào? Sử
dụng ký hiệu
c b
Điểm : M,N,P,Q,R Đường thẳng: a,b,c
Bài 3 :
p n, m, D
; q D c)
q m, C p;
n, m, B b)
p n, m, B
q
A n,
A )
- Học bài theo SGK
- Làm các BT 2,5,6 SGK,bài 1; 2; 3 (SBT)
IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 3
Tuần 2
Tiết 2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
Soạn: 03 / 09 / 05
I-MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS hiểu ba điểm thẳng hàng Điểm nằm giữa 2 điểm Trong 3 điểm
thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa 2 điểm còn lại .
Kỷ năng : Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng
Sử dụng được các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
Thái độ : Sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng cẩn thận chính
xác
II-CHUẨN BỊ :
GV: Thước thẳng,phấn màu, bảng phụ
HS : Thước thẳng, bảng nhóm học tập
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
10ph HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kỹ năng về đường thẳng
điểm thuộc không thuộc đường
thẳng Ký hiệu
Vẽ đường thẳng a; vẽ A ∈ a;
C ∈ a; D ∈ a
Vẽ đường thẳng b; vẽ S ∈ B;
T ∈ b; R ∉ b
Một HS lên bảng thực hiện yêu cầu a) b)
Cả lớp cùng thực hiện
HĐ 2.1 (Treo bảng phụ H8 )
Xem hình và trả lời
Khi nào thì 3 điểm thẳng hàng
Khi nào thì 3 điểm không thẳng
HĐ 2.3: Cho HS làm bài 8 Sgk
HĐ3: Điểm nằm giữa 2 điểm
HĐ 3.1 :
a) Hai điểm nào nằm cùng
phía đối với điểm A?
HS trả lời 2 yêu cầu
2 HS thực hiện 10a, 10ccả lớp mỗi dãy 1 câu
Cả lớp dùng thướcthẳng để kiểm tra theo
Trang 4b) Hai điểm nào nằm cùng
phía đối với điểm A ?
c) Hai điểm nào khác phía đối
với điểm C ?
HĐ 3.2 : Nhận xét như SGK
HĐ 3.3 : Làm BT 9, 11 SGK
HĐ4 : Mở rộng khái niệm
a) Vẽ 3 điểm M,N,P thẳng hàng
sao cho điểm N nằm giữa điểm M
và P
( Chú ý : Hai trường hợp xảy ra )
Bài 11 (SGK.107)
Bài 12 (SGK.107)
Bài tập bổ sung:
a/ Vẽ 3 điểm thẳng hàng E, F, K
(E nằm giữa F và K)
b/ Vẽ 2 điểm M, N thẳng hàng với
- Ôn lại những kiến thức quan trọng cần nhớ trong giờ học
- Về nhà làm bài tập 13; 14 (SGK.107) bài 6; 7; 8; 9; 10; 13 (SBT)
IV.- BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :
E M
N
F K
Trang 5Tuần 3
Tiết 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM
Soạn:09 / 09 /06
I-MỤC TIÊU :
Kiến thức cơ bản : Có một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt
Kỹ năng : Biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm
Tư duy : Biết vị trí tương đối của 2 đường thẳng trên mặt phẳng :
GV : Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
HS : Thước thẳng, phân nhóm học tập
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
10ph HĐ2: Vẽ đường thẳng
2.1 Vẽ đường thẳng
a) Cho A Vẽ đường
thẳng d qua A Có mấy đường
thẳng d như thế ?
b) Cho điểm B ≠ A Hãy vẽ
đường thẳng đi qua A,B Vẽ
được mấy đường thẳng?
Cho HS làm BT 15 SGK
2.2 : Tên đường thẳng : Thông
báo cách đặt tên cho đường
thẳng
Làm ? trong SGK
Cho 3 điểm A; B; C không thẳng
hàng Vẽ đường thẳng AB; AC
Hai đường thẳng này có đặc
điểm gì?
Với 2 đường thẳng AB; AC ngoài
a) Vô số đường thẳng
đi qua điểm A
a) Đúngb) Đúng
1 Vẽ đường thẳng
a/ Vẽ đường thẳng:
B A
b/ Nhận xét:(SGK)
có một và chỉ mộtđường thẳng đi qua A, B
2 Tên đường thẳng :
a) Đặt tên bằng 1 chữcái in thường
Đặt tên bằng 2 chữ cái inthường
b) Đặt tên bằng 2 điểmthuộc đường thẳng ABhoặc BA
Trang 615ph
điểm A còn có điểm chung nào
nữa không?
2 đường thẳng AB và AC gọi là 2
đường thẳng như thế nào?
Có xảy ra trường hợp: 2 đường
thẳng có vô số điểm chung
không? ⇒ 2 đường thẳng trùng
nhau
HĐ3 : Vị trí tương đối của 2
đường thẳng
* Hai đường thẳng không trùng
nhau là 2 đ/thẳng phân biệt
* HS đọc chú ý trong SGK
HĐ4: Kiến thức bổ sung
1/ Có mấy đường thẳng đi qua 2
điểm phân biệt?
2/ Với 2 đường thẳng có những vị
trí nào? Chỉ ra số giao điểm trong
từng trường hợp?
3/ Cho 3 đường thẳng hãy đặt tên
nó theo cách khác nhau
4/ 2 đường thẳng có 2 điểm
chung phân biệt thì ở vị trí
tương đối nào? Vì sao?
5/ Quan sát thước thẳng em có
nhận xét gì?
A B
C
HS trả lời
x y
HS trả lời miệng
HS lên vẽ ở bảng (Cảlớp vẽ vào vở) và trả lời
2/ Cắt nhau, song song,trùng nhau( ần lượt có 1;0; vô số giao điểm)3/
a
x y
4/ 2 đường thẳng trùngnhau vì qua 2 điểm phânbiệt chỉ có 1 đườngthẳng
5/ 2 lề thước là 2 đường thẳng song song ⇒cách dùng thước thẳng vẽ 2 đường thẳng song song
M
N
Trang 7HĐ5 : HDVN (2ph)
- Bài 15; 18; 21(SGK.109,110) bài 15; 16; 17(SBT)
- Đọc kỹ trước bài thực hành (SGK.110)
- Mỗi tổ chuẩn bị: Ba cọc tiêu theo qui định của SGK, một dây dọi
IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 8Tuần 4
Tiết 4 THỰC HÀNH : TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG
Soạn: 20 / 9/ 06
I-MỤC TIÊU :
∗ HS biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba
điểm thẳng hàng
II-CHUẨN BỊ :
GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa
HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị: 1búa đóng cọc, 1dây dọi, từ 6 đến 8 cọc tiêu một đầu nhọn được sơn 2 màu đỏ, trắng sen kẽ Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m
III-HƯỚNG DẪN CÁCH LÀM :
5ph
8ph
24ph
HĐ1:Thông báo nhiệm vụ
a/ Chôn các cọc thẳng hàng nằm giữa hai cột
mốc A và B
b/ Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2 cây A
và B đã có ở 2 đầu
HĐ2: Tìm hiểu cách làm
GV yêu cầu HS đọc mục 3 (SGK.10) và quan
sát hình vẽ 24 và 25
GV làm mẫu trước toàn lớp Cách làm:
* bước 1
* bước 2
* bước 3
HĐ3: H/S thực hành theo nhóm
GV quan sát các nhóm HS thực hành, nhắc
nhở, điều chỉnh khi cần thiết
2 HS nhắc lại nhiệm vụ phải làm(hoặc phải biết cách làm) trongtiết học nầy
– Cả lớp ghi bàiCả lớp cùng đọc mục 3 (SGK.10;hướng dẫn cách làm) và quan sátkỹ 2 tranh vẽ ở hình 24; 25 trong5ph
Hai học sinh đại diện HS nêucách làm
* HS ghi bài
Nhóm trưởng phân công nhiệmvụ cho từng thành viên
* Mỗi nhóm có ghi lại biên bản
HĐ4: * GV nhận xét, đánh giá lết quả thực hành của từng nhóm.(5ph)
* GV tập trung HS và nhận xét toàn lớp
HĐ5: * HS vệ sinh chân tay, cất dụng cụ chuẩn bị vào giờ học sau.(3ph)
IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 9∗ Kiến thức :Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau.
Biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau
∗ Kỹ năng cơ bản : Biết vẽ tia
∗ Rèn luyện tư duy :Biết phân biệt 2 loại tia chung gốc
Biết phát biểu gãy gọn các mệnh đề toán học
II-CHUẨN BỊ :
GV : Thước thẳng, bản phụ
HS: Thước thẳng, bảng con
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
15ph HĐ1 : Hình thành khái niệm tia
GV: a) Đọc hình 26 SGK và trả
lời câu hỏi : Thế nào là một tia
gốc O ?
Củng cố :bài 25(SGK.113)
- Đọc tên các tia trên hình vẽ:
14ph HĐ 2 : Hai tia đối nhau :
GV Hãy đọc SGK về 2 tia đối
nhau và trả lời câu hỏi : "Hai tia
đối nhauphải có điều kiện gì ?"
GV Nhìn trên hình vẽ điểm O
trên đường thẳng xy là điểm
đặc biệt gì của 2 tia : Ox, Oy
đối nhau ?
GV Giới thiệu t/chất đã được
nêu và nhấn mạnh t/chất hoàn
toàn được "công nhận" t/c được
" thừa nhận trên được gọi là 1
* HS : O là gốc chung
2 tia đối nhau Ox,Oy HS:
2 Hai tia đối nhau :
x O y
Đ/n: Hai tia chung gốc Ox,Oy tạo thành đường thẳng xy được gọi là 2 tia đối nhau
Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của
y
A A
B B
x
(H.28)
y
Trang 10Củng cố - Làm ?1
- Tại sao Ax, By không là 2 tia
đối nhau ?
- Trên hình H 28 có những tia
đối nhau nào ?
Vì Ax,By không có gốcchung
Ax, Ay
Bx, By là những tia đối nhau
2 tia đối nhau
8ph HĐ3: Hai tia trùng nhau
GV : Hãy đọc hình 29 và trả lời
câu hỏi sau :
Thế nào là 2 tia trùng nhau ?
GV: Thông báo :
Ký hiệu a ≡ b ( a trùng b )
Củng cố: Dùng bảng phụ để
minh họa một số trường hợp hai
tia phân biệt
HS:
Có chung gốcMọi điểm trên 2 tia là điểm chung
3 Hai tia trùng nhau
* Hai tia trùng nhau là
2 tia mà mọi điểm đều là điểm chung
* Hai tia phân biệt là 2tia không trùng nhau x
a) Ox trùng OA, còn tia OB
trùng tia nào ?
a) Ox ≡ Ax ? Vì sao ?
b) Tại sao 2 tia chung gốc
không đối nhau ?
Ox O b)
Trang 116ph HĐ4 : Củng cố kiến thức
a) Vẽ 2 tia chung gốc Ox,Oy có
3 trường hợp vẽ :
Nhận biết trường hợp 2 tia đối
nhau, hai tia trùng nhau
b) Làm BT 23 ( SGK ): Nhận
biết : - Tia
- Tia trùng nhau
- Tia đối nhau
Bài 22 b; c
x A O B C y
Viết thêm ký hiệu x; y vào hình
vẽ và phát triển thêm câu hỏi
* Trên hình vẽ có mấy tia,chỉ rõ
x x
O y O y
x O y
- Chúng giống nhau : Chung gốc
- Chúng khác nhau :+ Đối nhau : tạo thành 1 đường thẳng+ Trùng nhau :Tạo thành 1/2 đường thẳng
Bài 23:
a M N P Qa) MN ≡ MP ≡ MQ
MP ≡ NQb) MN (MP); NP đối nhau c) PN, PQ đối nhau
Bài 22c ) AB, AC đối nhau
CA ≡ CB, BA ≡ BCa) B b) BO, BC đối; BA ≡ BC
Trang 12- Học sinh được củng cố về định nghĩa tia và 2 tia đối nhau.
- Học sinh được rèn luyện về thứ tự các điểm trên 2 tia đối nhau
- Định nghĩa 2 tia đối nhau
Thứ tự các điểm trên 2 tia đối
nhau
HĐ 2 : Đọc hình 26 SGK
và trả lời câu hỏi
Thế nào là 1 tia gốc O ?
y O x
HĐ 2.2 : Vẽ đường thẳng xx' Lấy
'xx
B∈ Viết tên 2 tia gốc B
HĐ 2.3 : Đọc hình 27 SGK
C z
Vẽ tia Cz Nói cách vẽ
HS1:Hình gồm điểm Ovà một phần đườngthẳng bị chia ra bỡiđiểm O được gọi là 1tia gốc O
x B x'HS:Trả lời Bx, Bx'
C z
Vẽ đường thẳng zLấy C∈z
Cz là tia cần vẽ
Nhận biết khái niệm tia
12ph
HĐ3: Đọc SGK về 2 tia đối nhau
và trả lời câu hỏi :
Hai tia đối nhau phải có điều kiện
- Chung gốc
- Tạo thành đ/thẳng
Vi phạm 1 trong 2 điềukiện không phải là 2 tiađối nhau :
Ax,By không là 2 tiađối nhau vì thiếu điềukiện 2 tia chung gốc
Trả lời : Hai tia khôngtạo thành một đườngthẳng
Hai tia đối nhau
A B
x y
y
O x
Trang 13* Tại sao 2 tia chung gốc Ox, Oy
không đối nhau ?
b) Có thể điểm M nằmgiữa 2 điểm A,B (H41)hoặc điểm B nằm giữa 2điểm A,M (H42)
a) Hai tiaOx,Oy đốinhau gốc O
b) Điểm O nằm giữaM,N ( quan sát trả lờikhông nêu lý do )
Hai tia trùng nhau
Có thể vẽ như hình 45 Ngoài ra, còn nhiềucách vẽ khác
IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 14
Tuần 7
Tiết 7 ĐOẠN THẲNG
Soạn:9/ 10/ 04
I- MỤC TIÊU :
Kiến thức cơ bản : Biết định nghĩa đoạn thẳng
Kỹ năng cơ bản : Vẽ đoạn thẳng
Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia
Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
Thái độ : Vẽ hình cẩn thận, chính xác
II- CHUẨN BỊ :
GV : SGK, thước thẳng, bảng phụ
HS : Bút chì, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
5ph
15ph
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Định nghĩa tia, 2 tia đối nhau
- Thứ tự các điểm trên 2 tia đối
nhau
HĐ2 : Tiếp cận định nghĩa
đoạn thẳng
* Đánh dấu 2 điểm A,B trên
trang giấy Vẽ đoạn thẳng AB
Nói cách vẽ
* Đoạn thẳng AB là gì ?
* Giáo viên thông báo :
Cách đọc tên đoạn thẳng
Cách vẽ đoạn thẳng
( vẽ rõ 2 mút )
HĐ2.2 :Củng cố khái niệm
đoạn thẳng :
a) Làm BT 33 : Đn đoạn thẳng
b) Làm BT 34 : Nhận dạng
đoạn thẳng
c) Làm BT 38: Phân biệt đoạn
thẳng, tia, đường thẳng
? a/ Vẽ ba đường thẳng a; b; c
cắt nhau đôi một tại các điểm
A; B; C chỉ ra các đoạn thẳng
trên hình?
b/ Đọc tên (các cách khác nhau)
của các đường thẳng?
1HS thực hiện trênbảng
Cả lớp làm vào vơ.û
A B
HS nhắc lại định nghĩađoạn thẳng
HS1: Thực hiện yêu cầu a; b
1 Vẽ đoạn thẳng :
BT 34 ( H48 )
x A B C y Có 3 đoạn thẳng AB;BC; AC
Trang 1510ph
c/ Chỉ ra 5 tia trên hình?
d/ Các điểm A; B; C có thẳng
hàng không? Vì sao?
e/ Quan sát đoạn thẳng AB và
đoạn thẳng CD có đặc điểm gì?
- Hai đoạn thẳng cắt nhau có
mấy điểm chung?
HĐ3 : Đoạn thẳng cắt Đoạn
thẳng cắt Tia, cắt Đường thẳng
a) Quan sát H 33, 34, 35 SGK
và mô tả các hình vẽ đó
b) Vẽ một số trường hợp khác,
vẽ 2 đoạn cắt nhau, đoạn cắt
tia, đoạn cắt đường thẳng
HĐ4 : Củng cố
Bài 35(SGK.116) :(bảng phụ)
Bài 36
Bài 39
GV: Đọc hình vẽ, đọc các yêu
cầu của đầu bài
HS2: thực hiện trả lờiyêu cầu c; d; e (trả lờimiệng
- 2 HS thực hiện chọncâu đúng trên bảng phụ
- HS trả lời miệng
- Một HS thực hiện vàtrả lời miện trên bảng,cả lớp thực hiện vào vở
e/ Đoạn thẳng AB vàđoạn thẳng CD có điểm
A chung; Chỉ có mộtđiểm A chung
- Hai đoạn thẳng cắtnhau chỉ có một điểmchung
3 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
Bài 39:
K
L I
- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng?
- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng
- Bài tập 37; 38 (SGK.116) bài 31; 32; 33; 34; 35 (SBT)
IV - BỔ SUNG & RÚT KINH NGHIỆM :
y A
B
x
h.34 K O
A
B
h.33 A
B C
D
Trang 16Tuần 8
Tiết 8
Soạn: 15 / 10 / 04 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I.- MỤC TIÊU:
* HS biết độ dài đoạn thẳng là gì:
* Kỹ năng biết sử dụng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh hai đoạnthẳng
* Về thái độ rèn cho HS tính cẩn thận trong khi đo
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Thước đo độ dài – SGK.
HS : Thước thẳng có chia vạch; bảng con; bảng nhóm
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
5ph
12ph
12ph
HĐ 1 :Kiểm tra bài cũ
HS1 lên bảng chữa bài 37
HĐ 2 :Đo đoạn thẳng
* Đánh dấu 2 điểm trên trang
giấy Vẽ đoạn thẳng AB ( gọi
HS1 lên bảng, cả lớp thực
hiện trên vở)
* Đo đoạn thẳng AB vừa vẽ
Nói cách đo độ dài
* Điền kết quả vào ô trống:
AB = mm
GV thông báo:
- Độ dài và khoảng cách có
thể khác nhau ( khoảng cách
có thẻ bằng 0)
* Đoạn thẳng và độ dài đoạn
thẳng khác nhau như thế nào?
HĐ 3: So sánh hai đoạn thẳng
- Làm thế nào để so sánh ( độ
dài) 2 Đoạn thẳng
- Hai đoạn thẳng bằng nhau,
đoạn thẳng này dài hơn (ngắn
hơn) đoạn thẳng kia khi nào?
- Cho HD đọc sách SGK và
ghi nhớ các kí hiệu tương ứng
Củng cố: bài ?1
Yêu cầu HS đo trực tiếp trên
hình vẽ ở SGK và trả lời a/;b/
B
A K x C
HS thực hiện trên bảng
Cả lớp vẽ trên vở
A BThực hiện đo AB=17 mm
- Đoạn thẳng là một hìnhcòn độ dài đoạn thẳng làmột số
- So sánh độ dài
*Độ dài bằng nhau
*Độ dài dài hơn (lớnhơn) hay ngắn hơn (nhỏhơn)
2 So sánh hai đoạn thẳng:
Trang 1710ph
HĐ 4: Quan sát các dung cụ
đo độ dài
Làm ?2 SGK Mục đích cho HS
nhận dạng dụng cụ theo tên gọi
- Xem đoạn thẳng CD trong
khung góc tròn ( đầu đề bài)
-Kiểm tra xem 1 inch bằng
bao nhiêu cm? (yêu cầu HS đo
chính xác)
HĐ 5 : Củng cố kiến thức
* bài 42 (HS đọc đo độ dài )
*Bài tập 43 SGK (HS đọc đo
độ dài Sắp xếp)
∗“Đường từ nhà em đến
trường là 800m tức là khoảng
cách từ nhà em đến trường là
800m” câu nói này đúng hay
3 Quan sát các dụng cụ đo độ dài
I.- MỤC TIÊU:
* HS nắm được: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm Avà B thì AM + MB = AB
* Rèn HS kỹ năng nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác
* Bước đầu HS tập suy luận dạng:
“ Nếu có a + b = c, và biết 2 trong 3 số a, b, c thì suy ra số thứ 3”
∗ Rèn luyện tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài
II.- CHUẨN BỊ:
GV : Thước đo độ dài,thước gấp, thước cuộn, thước chữ A,– SGK Bảng phụ.
HS : Thước thẳng có chia vạch; bảng con; bảng nhóm
III.- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
6ph HĐ 1 :Kiểm tra bài cũ
HS1 lên bảng chữa bài 44 HS1 thực hiện
HS cả lớp nhận xét