Đồ dùng dạy học - Bảng phụ viết phần luyện đọc diễn cảm.. Tìm hiểu bài: - Cho HS đọc lại bài: + Bài văn viết về cảnh vật gì, ở nơi nào?. - Đọc đoạn theo cặp 1-2 HS đọc toàn bài + Tả cảnh
Trang 1Tuần 25:
Thứ hai ngày 28 thỏng 2 năm 2011
Tập đọc
Tiết 49: phong cảnh đền hùng
I Mục đích - yêu cầu:
- Đọc rành mạch, lu loát, biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi
- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ,
đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên (Trả lời đợc câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS ý thức xây dựng và bảo vệ các di tích lịch sử
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết phần luyện đọc diễn cảm
- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở; thực hành nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài Hộp th mật và nêu nội
dung của bài
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu
chủ điểm và nêu mục đích yêu cầu
của tiết học
2 Vào bài:
1 - 2 HS đọc và nêu nội dung bài
a Luyện đọc:
- Mời 1 HS giỏi đọc
- GV hớng dẫn giọng đọc
- Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc lại bài:
+ Bài văn viết về cảnh vật gì, ở nơi
nào?
+ Hãy kể những điều em biết về
các vua Hùng?
+ Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh
đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng?
- Cả lớp theo dõi SGK
- Mỗi lần xuống dòng là một đoạn + Lần 1 : Đọc kết hợp luyện phát âm + Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc tiếp nối
- Đọc đoạn theo cặp 1-2 HS đọc toàn bài
+ Tả cảnh đền Hùng, cảnh thiên nhiên vùng núi Nghĩa Lĩnh, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú …
+ Các vua Hùng là những ngời đầu tiên lập nớc Văn Lang, đóng đô ở thành Phong Châu vùng Phú Thọ, cách đây khoảng 4000 năm
+ Có những khóm Hải Đờng đâm bông rực đỏ, những cánh bớm rập rờn bay lợn…
Trang 2+ Bài văn gợi cho em nhớ đến một
số truyền thuyết về sự nghiệp dựng
nớc và giữ nớc của dân tộc Hãy kể
tên các truyền thuyết đó?
+ Em hiểu câu ca dao sau nh thế
nào?
“Dù ai đi ngợc về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng
ba”
- GV tiểu kết rút ra nội dung bài
- Cho HS nêu lại ND bài
*Qua bài học chúng ta cần phải
làm gì để Đền Hùng luôn sạch
đẹp?
c H ớng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
2 trong nhóm
- Thi đọc diễn cảm
- Cả lớp và GV bình chọn
+ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh ; Thánh Gióng,
An Dơng Vơng,…
+ Câu ca dao gợi ra một truyền thống tốt đẹp của ngời dân Việt Nam: thuỷ chung, luôn luôn nhớ về cội nguồn dân tộc…
ND: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên
- Giữ vệ sinh, không vứt rác, phá phách khi đi thăm quan, tích cực bảo vệ và tôn tạo
- HS nối tiếp đọc bài
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại ND bài
- Về đọc bài và chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
Hỏt nhạc:
Tiết 3: Toán
Tiết 121: Kiểm tra giữa học kì II
( Theo đề của nhà trờng) Luyện từ và câu.
Tiết 49: Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
I Mục đích - yêu cầu:
- Hiểu và nhận biết đợc những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu (Ghi nhớ); hiểu đợc tác dụng của việc lặptừ ngữ
- Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu; làm đợc các BT ở mục III
- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, phiếu học tập
- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Đàm thoại, gợi mở, thực hành, thảo luận nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 3A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ghi nhớ bài học tiết trớc
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
1 - 2 HS nêu
2 Vào bài:
a Phần nhận xét:
Bài tập 1:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
1 Cả lớp theo dõi Cho HS suy
nghĩ, trả lời câu hỏi Mời học sinh
trình bày.Cả lớp và GV nhận xét
Chốt lời giải đúng
Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân Mời
một số HS trình bày Cả lớp và GV
nhận xét, bổ sung, chốt lời giải
đúng
Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ sau đó trao
đổi với bạn Mời một số HS trình
bày
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời
giải đúng
b Ghi nhớ:
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần
ghi nhớ
- Cho HS nhắc lại nội dung ghi
nhớ
c Luyện tâp:
Bài tập 1:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS TL nhóm, ghi KQ vào
bảng nhóm Mời đại diện một số
nhóm trình bày Cả lớp và GV nhận
xét chốt lời giải đúng
Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu HS làm
vào phiếu BT Hai HS làm vào bảng
nhóm
- HS phát biểu ý kiến Cả lớp và
GV nhận xét Hai HS treo bảng
nhóm Cả lớp và GV nhận xét, chốt
lời giải đúng
+ Lời giải:
Trong câu in nghiêng, từ đền lặp lại từ
đền ở câu trớc.
+ Lời giải:
Nếu thay từ đền ở câu thứ hai bằng một trong các từ nhà, chùa, trờng, lớp thì nội dung của 2 câu không ăn
nhập với nhau vì mỗi câu nói đến một
sự vật khác nhau
Lời giải:
Hai câu cùng nói về một đối tợng
(ngôi đền) Từ đền giúp ta nhận ra sự
liên kết chặt chẽ về nội dung giữa 2 câu trên Nếu không có sự liên kết giữa các câu văn thì sẽ không tạo thành bài văn, đoạn văn
- HS đọc
+ Lời giải:
a Từ trống đồng và Đông Sơn đợc
dùng lặp lại để liên kết câu
b Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn đợc dùng lặp lại để liên kết câu.
Lời giải:
Các từ lần lợt điền là: thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá chim, tôm
3 Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và xem lại toàn bộ cách nối các
vế câu ghép bằng QHT, cách nối vế câu bằng cặp từ hô ứng
Trang 4Thứ ba ngày 1 thỏng 3 năm 2011
Tiếng Anh:
Toán.
Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian
I Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng
- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào
- Đổi đơn vị đo thời gian
- HS làm đợc các bài tập:1, 2, 3(a) HS khá giỏi làm đợc cả các phần còn lại
- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập
IIChuẩn bị:
- Bảng nhóm
- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở, thực hành nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các đơn vị đo thời gian đã
học
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2 Vào bài:
1 - 2 HS nêu
a Các đơn vị đo thời gian:
- HS nhắc lại các đơn vị đo thời
gian đã học
- Cho HS nêu mối quan hệ giữa
một số đơn vị đo thời gian:
+ Một thế kỉ có bao nhiêu năm?
+ Một năm thờng có bao nhiêu
ngày?
+ Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
+ Cứ mấy năm thì có một năm
nhuận?
+ Năm 2000 là năm nhuận, vậy
năm nhuận tiếp theo là năm nào?
các năm nhuận tiếp theo nữa là
những năm nào?
- HS nói tên các tháng số ngày của
từng tháng
+ Một ngày có bao nhiêu giờ? Một
giờ có bao nhiêu phút? Một phút
có bao nhiêu giây?…
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời
- thế kỉ, năm, tháng, ngày, tuần lễ, ngày, tháng, giờ, phút, giây
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
- Cứ 4 năm liền thì có một năm nhuận
- Là năm 2004, các năm nhuận tiếp theo là 2008, 2012,…
- Tháng có 31 ngày là tháng: 1,3, 5, 7,
8, 10, 12 Tháng có 30 ngày là: 4, 6,
9, 11 Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày + 1 ngày có 24 giờ 1 giớ có 60 phút
1 phút có 60 giây
1,5 năm = 12 tháng ì 1,5 = 18 tháng
Trang 5+ Một năm rỡi băng bao nhiêu
tháng?
+ 2
3 giờ bằng bao nhiêu phút?
+ 0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?
+ 216 phút bằng bao nhiêu giờ?
2
3 giờ = 60 phút ì 2
3 = 40 phút
0,5 giờ = 60 phút ì 0,5 = 30 phút
216 phút : 60 = 3giờ 36 phút
c Luyện tập:
Bài tập 1 (130):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào nháp
- Cho HS đổi nháp, chấm chéo
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài tập 2 (131):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở
- Mời một số HS lên bảng làm bài
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (131):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào nháp
- Mời một số HS khá nêu kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét
+ Kết quả:
- Kính viễn vọng đợc công bố vào thế
kỉ 17
- Bút chì đợc công bố vào thế kỉ 18
- Đầu xe lửa đợc công bố vào thế kỉ 19…
+ Viết số thích hợp:
a 6 năm = 12 tháng ì 6 = 72 tháng
3 năm rỡi = 3,5 năm = 12 tháng ì 3,5 = 42 tháng
b 3 giờ = 60 phút ì 3 = 180 phút 3
4 giờ = 60 phút ì 3
4 = 45 phút + Bài giải:
a 72 phút = 1,2 giờ ;270 phút = 4,5 giờ
*b 30 giây = 0,5 phút
135 giây = 2,25 phút
3 Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố nội dung bài
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
Tập làm văn.
Tiết 49: tả đồ vật (Kiểm tra viết)
I Mục đích - yêu cầu:
- Viết đợc một bài văn đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), rõ ý, dùng từ,
đặt câu đúng, lời văn tự nhiên
- Giáo dục HS ý thức tự gáic viết bài
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra
- Giấy kiểm tra
- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở; thực hành, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trong tiết TLV cuối tuần 24, các em đã lập dàn ý cho bài văn tả đồ vật theo một trong 5 đề đã cho ; đã trình bày miệng bài văn theo dàn ý đó Trong tiết học hôm nay, các em sẽ chuyển dàn ý đã lập thành một bài viết hoàn chỉnh
Trang 62 Vào bài:
- Hớng dẫn HS làm bài kiểm tra:
- Mời 5 HS nối tiếp nhau đọc 5 đề kiểm tra
trong SGK
- GV nhắc HS:
Các em có thể viết theo một đề bài khác
với đề bài trong tiết học trớc Nhng tốt
nhất là viết theo đề bài tiết trớc đã chọn
- Mời một số HS đọc lại dàn ý bài
3 HS làm bài kiểm tra:
- HS viết bài vào giấy kiểm tra
- GV yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
- Hết thời gian GV thu bài
- HS nối tiếp đọc đề bài
- HS chú ý lắng nghe
- HS đọc lại dàn ý bài
- HS viết bài
- Thu bài
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết làm bài
- Dặn HS về đọc trớc nội dung tiết TLV tới Tập viết đoạn đối thoại, để chuẩn bị cùng các bạn viết tiếp, hoàn chỉnh đoạn đối thoại cho màn kịch Xin Thái s tha cho!
Khoa học.
Tiết 49: Ôn tập: Vật chất và năng lợng
I Mục tiêu:
Ôn tập về:
- Các kiến thức phần Vật chất và năng lợng; các kĩ năng quan sát, thí
nghiệm
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, gìn giữ sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật cgất và năng lợng
- Giáo dục HS ý thức tích cực bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị theo nhóm: Tranh, ảnh su tầm về việc sử dụng các nguồn năng l-ợng trong sinh hoạt hằng ngày, LĐSX và vui chơi giải trí; Pin, bóng đèn, dây dẫn…; chuông nhỏ
- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Trực quan, vấn đáp, gợi mở; thực hành, quan sát, thảo luận nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- HS nêu cách xử dụng an toàn và
tiết kiệm điện GV nhận xét đánh
giá
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2 Vào bài:
a Hoạt động 1: Trò chơi “Ai nhanh,
ai đúng
*Cách tiến hành:
- Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
+ GV chia lớp thành 3 nhóm
+ GV phổ biến cách chơi và luật
- 1 - 2 HS nêu
*Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về tính chất của một số vật liệu
và sự biến đổi hoá học
Đáp án:
+ Chọn câu trả lời đúng (câu 1-6)
1 – d ; 2 – b ; 3 – c ; 4 – b ; 5 – b ; 6 – c
Trang 7- Bớc 2: Tiến hành chơi
+ Quản trò lần lợt đọc từng câu hỏi
nh trang 100, 101 SGK Trọng tài
quan sát xem nhóm nào có nhiều
bạn giơ đáp án nhanh và đúng thì
đánh dấu lại Nhóm nào có nhiều
câu đúng và trả lời nhanh là thắng
cuộc Câu 7 cho các nhóm lắc
chuông giành quyền trả lời
+ Điều kiện xảy ra sự biến đổi hoá học (câu 7)
a Nhiệt độ thờng
b Nhiệt độ cao
c Nhiệt độ BT
Nhiệt độ BT
b Hoạt động 2: Quan sát và trả lời
câu hỏi
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát các hình
và trả lời câu hỏi:
+ Các phơng tiện máy móc trong các
hình dới đây lấy năng lợng từ đâu để
hoạt động?
* Để có môi trớng trong sạch
chúng ta cần làm gì?
*Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về việc sử dụng một số nguồn năng lợng
*Đáp án:
a Năng lợng cơ bắp của ngời
b Năng lợng chất đốt từ xăng
c Năng lợng gió
a Năng lợng chất đốt từ xăng
b Năng lợng nớc
c Năng lợng chất đốt từ than đá Năng lợng mặt trời
- Có ý thức giữ vệ sinh môi trờng sạch sẽ, xử dụng năng lợng đúng mục đích
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nêu lại nội dung bài
- GV nhận xét giờ học Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 2 thỏng 3 năm 2011
Tập đọc
Tiết 50: Cửa sông
I Mục đích - yêu cầu:
- Đọc rành mạch, lu loát, biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng tha thiết, gắn bó
- Hiểu ý nghĩa: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, biết nhớ cội nguồn (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc 3, 4 khổ thơ)
- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập, có ý thức nhớ về cội nguồn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Đàm thoại, gợi mở; thực hành nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
HS đọc và nêu nội dung của bài:
Phong cảnh đền Hùng
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2 Vào bài:
1 - 2 HS đọc và nêu nội dung
Trang 8a Luyện đọc:
- Mời 1 HS giỏi đọc Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc khổ thơ 1:
+ Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng
những từ ngữ nào để nói về nơi
sông chảy ra biển? Cách giới thiệu
ấy có gì hay?
+ Rút ý 1:
- Cho HS đọc 4 khổ thơ tiếp theo:
+ Theo bài thơ, cửa sông là một địa
điểm đặc biệt nh thế nào?
+ Rút ý 2:
- Cho HS đọc khổ còn lại:
+ Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối
giúp tác giả nói điều gì về “tấm
lòng” của cửa sông đối với cội
nguồn?
+Rút ý 3:
- GV tiểu kết rút ra nội dung bài
Cho HS nêu lại ND bài
*Qua bài muốn nhắc nhở chúng
ta điều gì?
c H ớng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm khổ
4, 5 trong nhóm
- Thi đọc diễn cảm
- Cho HS nhẩm học thuộc lòng
- Thi đọc TL từng khổ, cả bài
- Mỗi khổ thơ là một đoạn
+ Lần 1: Đọc kết hợp luyện phát âm + Lần 2 : đọc kết hợp giải nghĩa từ khó
- Đọc đoạn trong nhóm
1 - 2 HS đọc cả bài
+ Tác gỉa dùng những từ là cửa, nhng không then khoá / Cũng không khép lại bao giờ Cách nói đó rất đặc biệt
– cửa sông cũng là một …
+ ý 1: Cách miêu tả cửa sông đặc biệt
của tác giả
+ Là nơi những dòng sông gửi phù sa lại để bồi đắp bãi bờ, nơi nớc ngọt chảy vào biển rộng, nơi biển cả tìm về với đất liền,…
+ ý 2: Cửa sông là một địa điểm đặc
biệt
+ Phép nhân hoá giúp tác giả nói đợc
“tấm lòng” của sông không quên cội nguồn
+ý 3: Cửa sông không quên cội
nguồn
ND: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, biết nhớ cội nguồn
- Có ý thức nhớ về cội nguồn
- HS đọc - HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn - HS luyện đọc diễn cảm - HS thi đọc - HS thi đọc thuộc lòng 3 Củng cố, dặn dò: - HS nêu lại nội dung bài - GV nhận xét giờ học - Nhắc học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 9
Tiết 3: Toán.
Tiết 123: cộng số đo thời gian
I Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- Thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
- HS làm đợc các BT 1(dòng 1, 2), 2 HS khá giỏi làm đợc cả phần còn lại của BT1
- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
- Bảng nhóm
- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở; thực hành nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm vào bảng con BT 3
tiết trớc GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2 Vào bài:
- HS làm vào bảng con BT 3 tiết trớc
a Ví dụ 1:
- GV nêu ví dụ
+ Muốn biết ô tô đó đi cả
quãng đờng từ HN - Vinh hết
bao nhiêu thời gian ta phải làm
thế nào?
- GV hớng dẫn HS đặt tính rồi
tính
b Ví dụ 2:
- GV nêu VD, hớng dẫn HS
thực hiện
- Cho HS thực hiện vào bảng
con
- Mời một HS lên bảng thực
hiện Lu ý HS đổi 83 giây ra
phút
+ Ta phải thực hiện phép cộng:
3giờ 15phút + 2giờ 35phút = ?
- HS thực hiện: 3giờ 15phút + 2giờ 35phút 5giờ 50phút Vậy: 3giờ 15phút + 2giờ 35phút = 5giờ 50phút
- HS thực hiện: 22phút 58giây + 22phút 25giây 44phút 83giây (83giây = 1phút 23giây) Vậy: 22phút 58giây + 22phút 25giây = 45phút 23giây
c Luyện tập:
*Bài tập 1 (132):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bảng lớp bảng
con
- GV nhận xét
Tính:
a 7năm 9tháng + 5năm 6tháng = 13năm 3tháng
3giờ 5phút + 6giờ 32phút = 9giờ 37phút
* 12giờ 18phút + 8giờ 12phút = 20giờ 30phút * 4giờ 35phút + 8giờ 42phút = 13giờ 17phút
b.Kết quả: 8ngày 11giờ 9phút 28giây
* 15phút
Trang 10Bài tập 2 (132):
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở
- Mời một HS lên bảng làm
bài
- Cả lớp và GV nhận xét
* 18phút 20giây Bài giải:
Thời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử là:
35phút + 2giờ 20phút = 2giờ 55phút Đáp số: 2giờ 55phút
3 Củng cố, dặn dò :
- GV củng cố nội dung bài
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
Chính tả (nghe – viết).
Tiết 25: ai là thuỷ tổ loài ngời
I Mục đớch - yêu cầu:
- Nghe và viết đúng chính tả Ai là thuỷ tổ loài ngời Toàn bài sai không quá 5 lỗi chính tả
- Tìm đợc các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm đợc quy tắc viết
hoa tên riêng (BT2)
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng daỵ học:
- Vở bài tập TV tập 2
- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở, thực hành; nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ.
- HS nêu lời giải câu đố (BT3)
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2 Vào bài:
a H ớng dẫn HS nghe – viết:
1 - 2 HS nêu
- GV Đọc bài viết
+ Bài chính tả nói lên điều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai
cho HS viết bảng con: truyền
thuyết, Chúa Trời, A-đam, Ê-va,
Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
- Mời 1 HS nhắc lại quy tắc viết
hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
- HS theo dõi SGK
- Bài chính tả cho chúng ta biết truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới
về thuỷ tổ loài ngời và cách giải thích
KH về vấn đề này
- HS viết bảng lớp, bảng con
- HS viết bài
- HS soát bài
- Khi viết hoa tên ngời tên địa lí Việt Nam cần viết hoa các chữ cái đầu của mỗi tiếng
b Giáo viên h ớng dẫn HS làm
bài tập chính tả:
Bài tập 2:
- Mời một HS đọc nội dung bài tập
+ Lời giải:
- Các tên riêng trong bài là: Khổng
Tử, Chu Văn Vơng, Ngũ Đế, Chu,