1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 Tuan 23 CKTKN

31 321 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu lớp đọc hai phép chia vừa lập được, sau đó viết hai phép chia này vào cột “ phép chia” trong bảng.. - Hai học sinh nhắc lại tên gọi các thành phần trong phép chia.. - Yêu cầu t

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2C

5 SHL -Nhận xét ,đánh giá tình hình học tập trong tuần

Trang 2

- Nhận biết được số bị chia - số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

*HS khá giỏi:bài 3 Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

II Chuẩn bị : -B¶ng phơ ghi sẵn như nội dung bài học trong SGK

III Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ : (3’-5’)

-Gọi HS lên bảng sửa bài tập về nhà

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

2 x 3 2 x 5 ; 10 : 2 2 x 4 ; 12 20 : 2

-Nhận xét đánh giá bài học sinh

2.Bài mới: (28’-30’)

a) Giới thiệu bài:

-Học bài “ Số bị chia - Số chia - Thương “

b) Khai thác bài : Sđ dơng b¶ng phơ

* Giới thiệu Số bị chia - Số chia - Thương

- GV viết lên bảng phép tính 6 : 2 yêu cầu

học sinh tính ra kết quả

- Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3

-Thì 6 là số bị chia ; 2 là số chia ; 3 là

thương

GV vừa nói vừa ghi lên bảng

- 6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- 2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- 3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- Số bị chia là số như thế nào trong phép

-Hai HS lên bảng tính và điền dấu

2 x 3 < 2 x 5 ; 10 : 2 < 2 x 4 ; 12 > 20 :

2 -Hai học sinh khác nhận xét -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- 6 chia 2 bằng 3

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

- 6 là số bị chia

- 2là số 2 chia

- 3là thương

- một trong hai thành phần của phép

Trang 3

chia

- Số chia là số như thế nào trong phép

chia ?

- Thương là gì trong phép chia ?

- 6 chia 2 bằng 3 , 3 là thương trong phép

chia 6 chia 2 bằng 3 , nên 6 : 2 cũng là

thương của phép chia này

- Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 = 3 ?

- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần

và kết quả trong phép chia của một số

phép chia

c) Luyện tập: (16’-18’)

Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1

-Viết bảng 8 : 2 và hỏi 8 chia 2 được mấy ?

- Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết

quả của phép tính chia trên

- Vậy ta phải viết các số của phép chia này

vào bảng ra sao ?

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Mời 2 em lên bảng làm baiø

Bài 2 :

-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời một em lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng GV

nhận xét và ghi điểm

Bài 3

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài Treo bảng

phụ đã ghi sẵn nội dung bài tập 3

- Yêu cầu đọc phép nhân đầu tiên

- Dựa vào phép nhân trên hãy lập các

phép chia ?

- Yêu cầu lớp đọc hai phép chia vừa lập

được, sau đó viết hai phép chia này vào cột

“ phép chia” trong bảng

-Hãy nêu tên các thành phần và kết quả

trong phép chia 8 : 4 = 2

chia

- Là thành phần thứ hai của phép chia

- Thương là kết quả của phép chia

- Thương là 3 , Thương là 6 : 3

- Hai em nhắc lại

- Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống

- 2 HS làm bài trên bảng,û lớp làm vở

- Nhận xét bạn

- Tính nhẩm

- 2 em lên làm bài trên bảng lớp, mỗi

HS làm 4 phép tính, 2 phép tính nhân và 2 phép tính chia theo đúng cặp

- Viết phép chia, số thích hợp vào ô trống

- 2 x 4 = 8

- Phép chia : 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2

Trang 4

- Gọi 1 em lên bảng điền các tên gọi và

kết quả của phép chia trên vào bảng

- Yêu cầu học sinh tự làm tiếp vào vở

- Nhận xét ghi điểm học sinh

d) Củng cố - Dặn dò: (3’-5’)

- HS nêu tên các thành phần phép chia

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- 8 là số bị chia , 4 là số chia và 2 là thương

- 2 em lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Hai học sinh nhắc lại tên gọi các thành phần trong phép chia

- Về nhà học bài và làm bài tập

- Đọc trơi chảy từng đoạn, tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND: Sĩi gian gian bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, khơng ngờ bị ngựa thơng minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1,2,3,4 )

*HS khá , giỏi biết tả cảnh Sĩi bị Ngựa đá (CH4)

-Kĩ năng sống: ứng phó với căng thẳng.

II.Chuẩn bị: Tranh minh họa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ : (3’-5’)

-HS đọcø trả lời câu hỏi bài “ Cò và Cuốc

2.Bài mới: (30’-35’)

a) Phần giới thiệu: GV cho HS quan s¸t

tranh vµ giíi thiƯu bµi

-Tìm hiểu bài: “ Bác sĩ Sói ”

b) Đọc mẫu:

-Đọc mẫu diễn cảm bài văn chú ý giọng

kể vui vẻ tinh nghịch Giọng Sói: giả

nhân giả nghĩ; Giọng ngựa: giả vờ lễ phép

và rất bình tĩnh

* Hướng dẫn phát âm: B¶ng phơ

-Hd tìm và đọc các từ khó dễ lẫn trong

bài

-Tìm các từ khó đọc hay nhầm lẫn trong

bài

- HS thực hiện

- Vài em nhắc lại tựa bài

- Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Chú ý đọc đúng giọng các nhân vật có trong bài như giáo viên lưu ý

-Rèn đọc các từ như: toan, mũ, khoan

thai, phát hiện, cuống lên, bình tĩnh,,

Trang 5

-Nghe HS trả lời và ghi các âm này lên

bảng

- Yêu cầu đọc từng câu, nghe và chỉnh sửa

lỗi cho học sinh về các lỗi ngắt giọng

* Đọc từng đoạn:

- Bài này có mấy đoạn các đoạn được

phân chia như thế nào ?

- GV hd HS luyện đọc lời đối thoại.

-Yêu cầu HS đọc đoạn 1.

- “ Khoan thai “ có nghĩa là gì ?

- Hãy nêu cách ngắt giọng câu văn thứ 3

trong đoạn 1 ?

- Đoạn văn này là lời của ai ?

- Để đọc hay bài này các em cần chú ý

thể hiện giọng vui vẻ tinh nghịch

- gọi một em đọc lại đúng yêu cầu

- Gọi một em đọc đoạn 2

- Gọi một HS đọc chú giải :phát hiện ,

bình tĩnh , hạnh phúc

- Để đọc tốt đoạn 2 các em đặc biệt chú ý

khi đọc lời nói của Sói cần thể hiện sự giả

nhân , giả nghĩa Khi đọc giọng của Ngựa

phải đọc giọng lễ phép , bình tĩnh

- GV đọc mẫu hai câu này

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2

- Gọi HS đọc đoạn 3

-Yêu cầu giải thích từ : cú đá trời giáng.

- HS tìm cách ngắt giọng câu văn cuối bài

và luyện đọc câu này

giả đò, chữa giúp, bác sĩ, chữa giúp, rên rĩ, bật ngửa, vỡ tan

- Tiếp nối đọc Mỗi em chỉ đọc một câu trong bài, đọc từ đầu đến hết bài

- Bài này có 3 đoạn

-Đoạn 1: Ngựa đang ăn về phía

Ngựa -Đoạn 2: Sói đến gần xem giúp -Đoạn 3: Phần còn lại

-Lắng nghe để nắm yêu cầu đọc đúng đoạn

-Một em đọc đoạn 1

- Khoan thai là thong thả không vội

vàng

- Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt ,/ một ống nghe cặp vào cổ , một áo choàng khoác lên người ,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu //

- Đoạn văn này là lời kể chuyện

- Một em đọc lại đoạn 1

- Một HS khá đọc đoạn 2

- Một em đọc chú giải trong sách giáo khoa

- HS luyện đọc 2 câu

- Lắng nghe GV đọc mẫu

- Một em khá đọc lại đoạn 2

- Một em đọc đoạn 3

- Là cú đá rất mạnh và nhanh

- Thấy Sói đã cúi xuống đúng tầm ,/ nó tung vó đá một cú trời giáng ,àm Sói bật ngửa , bốn cẳng huơ giữa trời , kính

Trang 6

-Gọi một HS đọc lại cả đoạn 3

-Gọi 3 em nối tiếp theo đoạn

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm

3 em và yêu cầu đọc theo nhóm

- Theo dõi HS đọc và uốn nắn cho HS

* Thi đọc: -Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và

cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

* Đọc đồng thanh: (1’-2’)

-Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 2 trong

bài

Tiết 2 Tìm hiểu bài (28’-30’)

- Gọi HS đọc bài,lớp đọc thầm TLCH:

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuống của Sói khi

nhìn thấy Ngựa ?

- Vì thèm rõ dãi mà Sói quyết tâm lừa

Ngụa để ăn thịt , Sói lừa Ngựa bằng cách

nào ?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ra sao ?

- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân cho

Ngựa ?

- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại bị

Ngựa đá cho một cú trời giáng, em hãy tả

lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Thảo luận nhóm đặt tên câu chuyện.

- Qua câu chuyện trên muốn gửi đến chúng

ta điều gì ?

* Luyện đọc lại truyện :

- Luyện đọc theo phân vai

đ) Củng cố, dặn dò : (3’-5’)

- Gọi hai em đọc lại bài

-Em thích nhân vật nào trong truyện?Vì

vỡ tan , mũ văng ra , //

-Một em đọc lại đoạn 3 đúng theo yêu cầu

- Ba HS nối tiếp nhau đọc bài

- Lần lượt từng em đọc đoạn theo yêu cầu trong nhóm

- Các nhóm thi đua đọc bài, đọc đồng thanh và cá nhân đọc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn theo yêu cầu

- Một em đọc đoạn 1 của bài

-Sói thèm rỏ dãi

- Sói đã đóng giả làm bác sĩ đi khám bệnh để lừa Ngựa

- Khi phát hiện ra Sói đang đến gần, Ngựa biết cuống lên thì chết bèn giả

đau, lễ phép nhờ “ bác sĩ Sói “ khám

cho cái chân sau đang bị đau

- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy

- Phát biểu ý kiến theo yêu cầu

- Hai em đọc câu hỏi 3

- “Sói và Ngựa” hoặc tên “ Lừa người lại bị người lừa “ “ Chú Ngựa thông minh “

- Khuyên chúng ta hãy bình tĩnh để đối phó với với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa

-4 em lên phân vai để đọc lại câu chuyện

- Hai em đọc lại câu chuyện

- Thích nhân vật Ngựa vì Ngựa là con vật thông minh

Trang 7

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

- Về nhà học bài xem trước bài mới

………………

Thứ ba

Thủ công ÔN TẬP CHƯƠNG 2 – phèi hỵp gÊp, c¾t, d¸n h×nh

I Mục tiêu :- Củng cố được kiến thức kĩ năng gấp các hình đã học

_Phối hợp gấp ,cắt ,dán được ít nhất một sản phẩm đã học

II Chuẩn bị :- Mẫu của các bài 7 , 8 , 9 , 10 , 11, 12 để HS xem lại Giấy nháp, giấy

thủ công, bút màu, kéo thủ công

III Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ: (3’-5’)

-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới: (28’-30’)

a) Giới thiệu bài: (1’-2’)

-Ôân tập chương 2 gấp, cắt, dán hình

b) Ôn tâp:

-Nêu: “ Em hãy gấp cắt, dán một trong

những sản phẩm đã học ”.

- GV dán mẫu các bài đã học HS quan sát

- Yêu cầu chung để thực hiện một

trongnhững sản phẩm là nếp gấp, cắt, phải

thẳng, dán cân đối, phẳng, đúng quy trình kĩ

thuật, màu sắc hài hoà, phù hợp

- Sau khi HS hiểu rõ mục đích yêu cầu của

bài, HS thực hiện, GV quan sát, gợi ý, giúp

đơ õHS còn lúng túng hoàn thành sản phẩm

- Giáo viên thu bài chấm điểm

c) Đánh giá: 2 mức độ.

Hoàn thành: + Nếp gấp, đường cắt thẳng

-Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình

-Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Lần lượt nhắc lại tên các bài đã học trong chương

Trang 8

+ Thửùc hieọn ủuựng quy trỡnh.

+ Daựn caõn ủoỏi, phaỳng

- Chửa hoaứn thaứnh:

+ Neỏp gaỏp, ủửụứng caột khoõngthaỳng

+ Thửc hieọn khoõng ủuựng quy trỡnh

+ Chửa laứm ra saỷn phaồm

d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ: (3’-5’)

-Yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung

-Daởn chuaồn bũ ủoà duứng giụứ sau hoùc laứm ủoà

chụi

- HS nhắc lại nội dung

-Chuaồn bũ duùng cuù ủaày ủuỷ tieỏt sau hoùc laứm ủoà chụi

………………

MOÂN: Toaựn BAỉI : Bảng chia 3

I Muùc tieõu :

- Lập được bảng chia 3 Nhớ được bảng chia 3

- Biết giải bài toỏn cú một phộp chia ( trong bảng chia 3 )

*HS khaự gioỷi:baứi 3

-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cho hoùc sinh.

II Chuaồn bũ : Caực taỏm bỡa moói taỏm coự 3 chaỏm troứn

III Leõn lụựp :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ 1.Kieồm tra baứi cuừ : (3’-5’)

-2 HS leõn baỷng tớnh vaứ traỷ lụứi:

-Haừy neõu teõn goùi caực thaứnh phaàn trong

pheựp chia?.

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự phaàn baứi cuừ

2.Baứi mụựi: (28’-30’)

a) Giụựi thieọu baứi: -Hoõm nay chuựng ta

tỡm hieồu Baỷng chia 3

b)Khai thaực: Sử dụng đồ dùng trực quan

* Laọp baỷng chia 3 :

- Gaộn leõn baỷng 4 taỏm bỡa leõn vaứ neõu baứi

toaựn : Moói taỏm bỡa coự 3 chaỏm troứn Hoỷi 4

taỏm bỡa coự bao nhieõu chaỏm troứn ?

-Haừy neõu pheựp tớnh thớch hụùp ủeồ tỡm soỏ

-Leõn baỷng laứm baứi taọp:

8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2 = 8

-Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi tửùa baứi

-Lụựp quan saựt laàn lửụùt tửứng em nhaọn xeựt veà soỏ chaỏm troứn trong 4 taỏm bỡa

- 4 taỏm bỡa coự 12 chaỏm troứn

Trang 9

chấm tròn có trong 4 tấm bìa ?

- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có tất

cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 3

chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm bìa ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa bài toán yêu cầu ?

- Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4 Yêu cầu

HS đọc phép tính

- GV có thể hướng dẫn lập bảng chia

bằng cách cho phép nhân và yêu cầu viết

phép chia dựa vào phép nhân đã cho

nhưng có số chia là 3

* Học thuộc bảng chia 3 :

- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh đọc

bảng chia 3vừa lập

- Yêu cầu tìm điểm chung của các phép

tính trong bảng chia 3

- Có nhận xét gì về kết quả của các phép

chia trong bảng chia 3 ?

- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và đọc

số được đem chia trong bảng các phép

tính của bảng chia 3

- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng chia 3

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bảng chia 3

- Lớp đọc đồng thanh và đọc thuộc lòng

c) Luyện tập:

Bài 1: -Nêu bài tập 1.

-HD 1 ý thứ nhất , chẳng hạn 12 : 3 = 4

-Yêu cầu học sinh tương tự đọc rồi điền

ngay kết quả ở các ý còn lại

-Yêu cầu học sinh nêu miệng

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2

-Tất cả có bao nhiêu học sinh ?

-24 học sinh được chia đều thành mấy

tổ ?

- 4 x 3 = 12

- Phân tích bài toán và đại diện trả lời :

- Có tất cả 4 tấm bìa

- Phép tính 12 : 3 = 4

- Lớp đọc đồng thanh : 12 chia 3 bằng 4

- HS thành lập bảng chia 3

- Các phép chia trong bảng chia 3 đều có dạng số chia cho 3

- Các kết quả lần lượt là : 1 , 2 ,3 , 4 ,5 , 6,

- Đọc đồng thanh bảng chia 3

* Một học sinh nêu yêu cầu bài 1

-Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1 -Dựa vào bảng chia 3 vừa học sinh điền và nêu công thức bảng chia 3 Lần lượt từng em nêu miệng kết quả điền để có bảng chia 3

3 : 3 = 1 ; 6 : 3 = 2 ; 9 : 3 = 3 , 12 : 3 = 4-Hai học sinh nhận xét bài bạn

*Một học sinh nêu bài tập 2

- Có tất cả 24 học sinh

- 24 học sinh chia đều thành 3 tổ

Trang 10

-Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn ta làm như

thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh lên giải

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

+Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3

-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- Các số cần điền là những số như thế nào

- Vì sao em biết ?

- 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

d) Củng cố - Dặn dò: (3’-5’)

-Yêu cầu hai em nêu bảng chia 3

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Thực hiện phép tính chia 24 : 3

- Một em lên bảng giải bài

Giải Mỗi tổ có số học sinh là:

24 : 3 = 8 ( học sinh )

Đ/ S: 8 học sinh -Một em đọc đề bài 3 , lớp đọc thầm -Điền số thích hợp vào ô trống

-Là thương trong phép chia -Vì bảng có 3 dòng, dòng đầu là số bị chia, dòng 2 là số chia và dòng 3 là thương Một học sinh lên bảng giải bài

- Hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở cho nhau, nghe giáo viên đọc chữa bài

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

………………

Đạo đức lÞch sù khi nhËn vµ gäi ®iƯn tho¹i (t1) I.Mục tiêu :

- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại VD: Biết chào hỏi và tự

- Biết xử lí một số tình huống đơn giản , thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

* Biết : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh

*Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự.

*Kĩ năng sống:Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.

II.Chuẩn bị:- Kịch bản Điện thoại cho HS chuẩn bị trước Phiếu học tập

III Lên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Khởi động: (1’-2’) HS hát.

2.Bài mới: (28’-30’)

* Hoạt động 1: Quan sát mẫu hành vi

- Yêu cầu 2 em lên bảng chuẩn bị tiểu phẩm lên

trình bày trước lớp.Yêu cầu lớp theo dõi

- Tại nhà Hùng hai bố con đang ngồi nói chuyện

với nhau thì chuông điện thoại reo Bố Hùng

nhấc ống nghe:- Bố Hùng: - Alô tôi nghe đây !

Trang 11

- Minh: - Cháu chào bác ạ, cháu là minh bạn

của Hùng, bác làm ơn ,

-Hùng: - Mình chào cậu

- Yêu cầu các nhóm thảo luận trả lời :

-Khi gặp bố Hùng bạn Minh đã nói ntn ?

- Có lễ phép không ?

-Hai bạn HuØng và Minh nói chuyện với nhau ra

sao?

- Cách hai bạn kết thúc cuộc nói chuyện đặt

điện thoại ra sao có nhẹ nhàng không ?

* Kết luận : Khi nhận và gọi điện thoại chúng ta

cần có thái độ lịch sự, nói năng từ tốn, rõ ràng.

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Phát phiếu cho các nhóm ( mỗi nhóm 4 bạn )

- Yêu cầu các nhóm thảo luận nêu các việc cần

làm và không nên làm khi nhận và gọi điện

thoại ghi vào trong phiếu

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

- Nhận xét tổng hợp các ý kiến của học sinh và

đưa ra kết luận về những việc nên làm và

không nên làm khi nhận và nghe điện thoại

Gọi hai em nhắc lại

* Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

- Yêu cầu lớp suy nghĩ và kể lại về một lần

nghe hoặc gọi điện thoại của em

- Yêu cầu lớp nhận xét sau mỗi lần bạn kể

- Khen ngợi những em biết nhận và gọi điện

thoại lịch sự

3 Củng cố dặn dò : (3’-5’)

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn HS vềnhà chuẩn bị vở kịch gọi điện thoại

để tiết sau báo cáo trước lớp

- Giọng nhẹ nhàng và thái độ lịch sự và lễ phép tự giới thiệu tên mình và xin được gặp Hùng

-Hai bạn nói chuyện với nhau rất thân mật và lịch sự

- Khi kết thúc cuộc gọi hai bạn chào nhau đặt máy xuống rất nhẹ nhàng

- Hai em nhắc lại

- Các nhóm thảo luận -Lần lượt cử đại diện lên trình bày trước lớp

Nên: Nhấc ống nghe nhẹ nhàng

- Tự giới thiệu mình - Nói nhẹ nhàng từ tốn rõ ràng - Đặt ống nghe nhẹ nhàng

Không nên: Nói trống không - Nói

quá nhỏ - Nói quá to - Nói quá nhanh - Nói không rõ ràng

- Các nhóm nghe và nhận xét bổ sung

- Hai em nhắc lại -Lắng nghe và nhận xét bạn -Về nhà áp dụng vào thực tế cuộc sống để thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự Chuẩn bị tiểu phẩm để tiết sau trình bày trước lớp

………………

Trang 12

Luyện từ và câu

Tõ ng÷ vỊ mu«ng thĩ §Ỉt vµ tr¶ lêi c©u hái nh thÕ nµo ?

I Mục đích yêu cầu :

- Xếp được tên một số con vật theo nhĩm thích hợp ( BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi cĩ cụm từ như thế nào ? ( BT2 , BT3)

-Yêu thích môn học.

II Chuẩn bị :- Mẫu câu bài tập 3 Kẻ sẵn bảng điền từ bài tập 1 trên bảng lớp.

III Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ: (3’-5’) Gọi 3 em lên

bảng hỏi đáp theo mẫu

- Nhận xét đánh giá ghi điểm học sinh

2 Bài mới: (28’-30’)

a) Giới thiệu bài: (1’-2’)

-Hãy kể tên một số tên loài muông thú mà

em biết ?

b) Hướng dẫn làm bài tập: (26’-28’)

Bài 1 : - Gọi học sinh đọc bài tập 1

- Có mấy nhóm , các nhóm phân biệt với

nhau nhờ đặc điểm gì ?

-Yc lớp suy nghĩ và làm bài cá nhân

- Gọi1 em lên bảng xếp trên bảng

- Yêu cầu lớp nhận xét bài bạn

Bài 2:

- Yc thực hành hỏi đáp theo cặp

- Mời một số cặp lên thực hành hỏi đáp

trước lớp

- Gọi HS nhận xét và chữa bài

- Nhận xét ghi điểm học sinh

- Từng cặp thực hiện hỏi đáp theo mẫu

câu :“ Ở đâu ?”

- Nhắc lại tựa bài

- Xếp tên các con vật dưới đây vào từng nhóm thích hợp

-Có 2 nhóm là : nhóm thú dữ nguy hiểm và nhóm thú không nguy hiểm

- Lớp làm bài vào vở -Một em lên xếp và đọc tên các loài

thú

- Nhận xét bổ sung bài bạn

-Lớp chia thành các cặp thảo luận ,hỏi đáp

- Đại diện một số cặp lên trình bày

a/ Thỏ chạy như thế nào ?

Thỏ chạy nhanh như bay / Thỏ chạy rất nhanh / Thỏ chạy nhanh như tên bắn ,

b/ Sóc chuyền cành như thế nào ?

-Sóc chuyền cành này sang cành khác rất khéo léo/

Trang 13

Bài 3:-Bài tập yêu cầu ta làm gì ?

- Treo bảng phụ : Trâu cày rất khoẻ

Trong câu trên từ nào được in đậm ?

- Để đặt câu hỏi cho bộ phận này SGK đã

dùng câu hỏi nào ?

-Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp với bạn

bên cạnh một em nêu câu hỏi , một em trả

lời

- Yêu cầu lớp thực hành hỏi đáp

- Yêu cầu một số em phát biểu ý kiến

- Nhận xét ghi điểm học sinh

c) Củng cố - Dặn dò: (3’-5’)

-Gv nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài xem trước bài

c/ Gấu đi như thế nào ?

- Gấu đi rất chậm chạp / Gấu đi lặc lè /

d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?

- Voi kéo gỗ rất khoẻ /Voi kéo gỗ băng băng

- Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

- Một em đọc bài , lớp đọc thầm theo

- Bộ phận in đậm là rất khoẻ

- Câu hỏi : Trâu cày như thế nào ?

- Từng cặp thực hành hỏi đáp các câu

còn lại b/ Ngựa chạy như thế nào ? c/ Thấy Ngựa ăn cỏ Sói thèm như thế nào ?

d/Đọc xong nội qui Khỉ Nâu cười như thế nào

- Lần lượt từng cặp hỏi đáp trước lớp -Hai em nêu lại nội dung vừa học -Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “ Một phần ba ” biết đọc , viết 1/3

*HS khá giỏi: bài 2

-Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.

II Chuẩn bị :

- Các hình vuông , hình tròn , hình tam giác đều giống như hình vẽ trong SGK

III Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: (3’-5’)

Trang 14

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

6 : 2 6 : 2 ; 15 : 3 2 x 2 ; 2 x 5 30 : 3

-Nhận xét đánh giá bài học sinh

2.Bài mới: (28’-30’)

a) Giới thiệu bài: §å dïng trùc quan.

-Hôm nay các em sẽ làm quen với một dạng

số mới đó là “ Một phần ba “

b) Khai thác bài :

- Cho HS quan sát hình vuông như hình vẽ

trong sách sau đó dùng kéo cắt hình vuông

ra thành ba phần bằng nhau và giới thiệu : “

Có 1 hình vuông chia thành 3 phần bằng

nhau , lấy đi một phần , ta được một phần ba

hình vuông “

“ Có 1 hình tròn chia thành 3 phần bằng

nhau , lấy đi một phần , ta được một phần ba

hình tròn“

“ Có 1 hình tam giác chia thành 3 phần bằng

nhau lấy đi một phần , ta được một phần ba

hình tam giác “

Trong toán học để thể hiện một phần ba hình

tròn một phần ba hình vuông, một phần ba

hình tam giác, người ta dùng số “ Một phần

ba “

c) Luyện tập:

Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài ,

sau đó gọi học sinh phát biểu ý kiến

- Nhận xét và ghi điểm học sinh

Bài 2 :-Yêu cầu HS nêu đề bài

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Gọi một em lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở nháp

6 : 2 = 6 : 2 ; 15 : 3> 2 x 2 ;

2 x 5 =30 : 3

-Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- Quan sát các thao tác của giáo viên , phân tích bài toán , sau đó nhắc lại

- Còn lại một phần ba hình vuông

- Ta có một phần ba hình tròn

- Ta có một phần ba hình tam giác

- Lắng nghe giáo viên giảng bài và

-Lớp thực hiện tính vào vở

màu ?

- Các hình có một phần ba số ô vuông

Trang 15

- Vỡ sao em bieỏt ụỷ hỡnh A coự moọt phaàn ba soỏ

oõ vuoõng ủửụùc toõ maứu ?

- Nhaọn xeựt ghi ủieồm HS

Baứi 3 -Goùi moọt em neõu ủeà baứi 3

- Hửụựng daón HS quan saựt hỡnh veừ vaứ laứm

baứi

-Vỡ sao em bieỏt hỡnh b ủaừ khoanh vaứo moọt

phaàn ba soỏ con gaứ ?

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh gia.ự

d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ: (3’-5’)

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

- Daởn veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp

toõ maứu laứ hỡnh A ,B , C

- Vỡ hỡnh A coự taỏt caỷ 3 oõ vuoõng vaứ ủaừ toõ maứu 1 oõ vuoõng

- Hỡnh naứo ủaừ khoanh vaứo moọt phaàn ba soỏ con gaứ ?

- Hỡnh b ủaừ khoanh vaứo moọt phaàn hai soỏ con caự

- Vỡ hỡnh b coự 12 con gaứ ủaừ khoanh vaứo 4 con gaứ

- Thửùc hieọn vụỷ

-Veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp

………………

BAỉI : Nội quy đảo khỉ

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- Biết nghỉ hơi đỳng chỗ ; đọc rừ ràng , rành đoạn được từng điều trong bản nội qui

- Hiểu và cú ý thức tuõn theo nội qui ( trả lời được CH 1,2)

*GDBVMT:HS ủoùc baứi vaờn vaứ tỡm hieồu nhửừng ủieàu caàn thửùc hieọn(noọi qui)khi ủeỏn tham quan du lũch taùi ẹaỷo Khổ chớnh laứ ủửụùc naõng cao veà yự thửực BVMT.

II Chua ồ n bũ:

- Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn luyeọn ủoùc

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

1 Kieồm tra baứi cuừ : (3’-5’)

- Kieồm tra 3 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi veà noọi dung baứi “ Baực sú Soựi “

Ngày đăng: 20/04/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Có   1  hình   vuông  chia  thành  3   phần   bằng - Giao an lop 2 Tuan 23 CKTKN
1 hình vuông chia thành 3 phần bằng (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w