1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L5 T23(CKTKN)

29 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 495,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lượng điện mà các đồ dùng trên sử dụng được lấy từ đâu?. * HS làm việc theo nhĩm: Quan sát các vật thậthay mơ hình hoặc tranh ảnh những đồ dùng, máy mĩc dùng động cơ điện đã sưu t

Trang 1

TUẦN 23 Thứ hai, ngày tháng 2 năm 2011

TẬP ĐỌC : PHÂN XỬ TÀI TÌNH

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1.Kiểm tra bài cũ :

- GV chia 3 đoạn - HS đánh dấu trong SGK

- Đọc nối tiếp 3 đoạn

- HD đọc từ khĩ: Vãn cảnh, biện lễ, sư vãi,

chạy đàn, khung cửi, cơng đường + Đọc đoạn + từ ngữ khĩ + Đọc chú giải

- GV đọc diễn cảm cả bài thơ một lượt - HS đọc theo nhĩm

- 1HS đọc cả bài

*HĐ3:Tìm hiểu bài

Đoạn 1: + Hai người đàn bà đến cơng đường

nhờ quan phân xử việc gì?

- HS đọc thầm và TLCH

*Về việc mình bị mất cắp vải, người nọ tố cáongười kia lấy trộm vải của mình và nhờ quanphân xử

Đoạn 2: + Quan án đã dùng những biện pháp

nào để tìm ra người lấy cắp?

* Quan dùng nhiều cách khác nhau:

+Cho địi người làm chứng

+Cho lính về nhà 2 người đàn bà

+ Sai xé tấm vải làm đơi cho mỗi người 1mảnh Thấy 1 trong 2 người bật khĩc, quan saitrĩi người này và trả vải cho người kia

+ Vì sao quan cho rằng người khơng khĩc

chính là người lấy cắp? * Vì quan hiểu người dửng dưng khi tấm vải bịxé đơi khơng phải là người đã tốn mồ hơi, cơng

Trang 2

+ Quan án phá được các vụ án nhờ đâu?

+ Câu chuyện nĩi lên điều gì?

*Nhờ thơng minh, quyết đốn; nắm được tâm lí

kẻ gian

* Nêu ý nghĩa câu chuyện

*HĐ4: Đọc diễn cảm

- Cho HS đọc phân vai

- Đưa bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn cần luyện

- Yêu cầu HS tìm đọc những truyện về xử án

Dặn HS kể câu chuyện cho người thân nghe

- HS lắng nghe

- HS thực hiện, nhắc lại ghi nhớ

………

TOÁN XĂNG TI MÉT KHỐI – MÉT KHỐI

I MỤC TIÊU :

1/KT, KN :

- Cĩ biểu tượng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối

- Biết tên gọi, kí hiệu, "độ lớn" của đơn vị đo thể tích : xăng-ti-mét khối,

đề-xi-mét khối

- Biết mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối

- Biết giải một số bài tốn liên quan đến xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối

2/TĐ : HS yêu thích mơn Tốn

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bộ đồ dùng dạy học Tốn 5

- HS:SGK,VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1.Bài cũ :

2.Bài mới :

*HĐ1: Giới thiệu bài :

*HĐ2: Hình thành biểu tượng xăng - ti - mét

khối và đề - xi - mét khối

- HS trả lời BT1

- GV giới thiệu lần lượt từng hình lập phương

cạnh 1dm và 1cm để HS quan sát, nhận xét - HS quan sát

Trang 3

Từ đĩ GV giới thiệu về đề - xi - mét khối và

xăng - ti - mét khối - HS nhắc lại.

- GV đưa hình vẽ để HS quan sát, nhận xét và

tự rút ra được mối quan hệ giữa đề - xi - mét

khối và xăng - ti - mét khối

- HS quan sát, nhận xét và tự rút ra được mối quan hệ giữa đề - xi - mét khối và xăng - ti - mét khối : 1 dm3 = 1000 cm3

Bài 2: Củng cố mối quan hệ giữa cm3 và dm3 Bài 2: HS làm như bài tập 1

- HS tự làm bài, sau đĩ đổi bài làm cho bạn kiểm tra và HS tự nhận xét

………

KHOA HỌC : (dạy chiều) SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN : Kể tên một số đồ dùng, máy mĩc sử dụng năng lượng điện

2/ TĐ : Biết tiết kiệm điện trong sinh hoạt

II CHUẨN BỊ :

- GV:Tranh ảnh về đồ dùng, máy mĩc sử dụng điện

+ Hình trang 92, 93 SGK

- HS:SGK,VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

- 2 HS trình bày

Trang 4

*HĐ1: Giới thiệu bài

*HĐ2: Thảo luận

- Kể tên một số đồ dùng sử dụng điện mà bạn

biết - Nồi cơm điện, bàn là điện, quạt điện,ti vi, ra- đi-ơ,

- Năng lượng điện mà các đồ dùng trên sử dụng

được lấy từ đâu?

- Năng lượng điện do pin, do nhà máy điện, cung cấp

- Ngồi năng lượng điện kể trên, cịn cĩ các

nguồn điện nào khác nữa?

- Các nguồn năng lượng điện khác như: ắc-quy,đi-na-mơ,

*HĐ3: Quan sát và thảo luận

- GV chia nhĩm * HS làm việc theo nhĩm

* HS làm việc theo nhĩm: Quan sát các vật thậthay mơ hình hoặc tranh ảnh những đồ dùng, máy mĩc dùng động cơ điện đã sưu tầm được:

- Kể tên của chúng

- Nêu nguồn điện chúng cần sử dụng

- Nêu tác dụng của dịng điện trong các đồ dùng máy mĩc đĩ

- GV cho từng nhĩm trình bày - Đại diện từng nhĩm giới thiệu với cả lớp Các

nhĩm khác theo dõi và nhận xét

*HĐ4: Trị chơi “Ai nhanh, ai đúng?”

- GV chia thành 2 đội tham gia chơi

GV đưa ra phương án chơi

* Lớp chia thành 2 đội

- Tìm loại hoạt động và các dụng cụ, phương

tiện sử dụng điện và các dụng cụ, phương tiện

khơng sủ dụng điện tương ứng cùng thực hiện

hoạt động đĩ

- GV cho 2 đội trình bày vào 2 bảng nhĩm

đính ở bảng * 2 đội trình bày vào 2 bảng nhĩm.

- Đội nào tìm được nhiều ví dụ hơn trong cùng

thời gian là thắng

- GV cùng HS nhận xét kết quả 2 đội

- Qua trị chơi, GV cũng cho HS thảo luận để

nhận thấy vai trị quan trọng, cũng như những

Hoạt động Các dụng cụ,

phương tiện khơng sử dụng điện

Các dụng cụ, phương tiện

Điện thoại,

vệ tinh,

Trang 5

tiện lợi mà điện đã mang lại cho con người

3 Củng cố, dặn dị:

- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học

- Về học bài và chuẩn bị bài học sau

- GV nhận xét tiết học

………

ĐẠO ĐỨC : (dạy chiều)

EM YÊU TỔ QUỐC VIỆT NAM (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1/ KT, KN :

- B iết Tổ quốc em là Việt Nam, Tổ quốc em đang thay đổi từng ngày và đanghội nhập vào đời sống quốc tế

- Cĩ một số hiểu biết phù hợp với lứa tuổi về lịch sử, văn hĩa và kinh tế của

Tổ quốc Việt Nam

- Cĩ ý thức học tập, rèn luyện để gĩp phần xây dựng và bảo vệ đất nước

2/ TĐ : Yêu Tổ quốc Việt Nam; tích cực tham gia các hoạt động BVMT là thể

hiện tình yêu đất nước

*HĐ2: Tìm hiểu về Tổ quốc VN - Một HS đọc 1 thơng tin trang 34 SGK - Cả

lớp theo dõi SGK và lắng nghe

Từ các thơng tin đĩ, em suy nghĩ gì về đất

nước và con người Việt Nam?

* Đất nước Việt Nam đang phát triển

+ Đất nước Việt Nam cĩ những truyền thống văn hố quý báu

+ Việt Nam là 1 đất nước hiếu khách

- Yêu cầu mỗi nhĩm thảo luận 1 ý

1 Về diện tích, vị trí địa lý - HS thảo luận theo nhĩm 4

Trang 6

1 Về diện tích, vị trí địa lý: diện tích vùng đất liền là 33 nghìn km2, nằm ở bán đảo Đông Nam

á, giáp với biển Đông, thuận lợi cho các loại hình giao thông và giao lưu với nước ngoài

Kể tên các danh lam thắng cảnh 2 Việt Nam có nhiều danh lam thắng cảnh nổi

tiếng ( hầu như vùng nào cũng có thắng cảnh) như: Quảng Ninh có Vịnh Hạ Long, Hà Nội : Chùa Một Cột, Văn Miếu Quốc tử giám, Hồ Gươm, Huế, TPHCM: Bến cảng Nhà Rồng, Đà Nẵng: Bãi biển đẹp, Quảng Nam: Hội An…) Đặc biệt có nhiều di sản thế giới

3 Kể một số phong tục truyền thống trong cách

ăn mặc, ăn uống, cách giao tiếp 3 Về phong tục ăn mặc: người Việt Nam có phong cách ăn mặc đa dạng: người miền Bắc

thường mặc áo nâu, mặc váy, người Tây Nguyên đóng khố, người miền Nam mặc áo bà

ba, các cô gái Việt Nam có tà áo dài truyền thống Về phong tục ăn uống: Mỗi vùng lại có 1sản vật ăn uống đặc trưng: Hà Nội: có phở, bánh cốm, Huế: có kẹo Mè Xửng…

Về cách giao tiếp Người Việt Nam có phong tục: Miếng trầu là đầu câu chuyện, lời chào cao hơn mâm cỗ, coi trọng sự chào hỏi, tôn trọng nhau trong giao tiếp

4 Kể thêm công trình xây dựng lớn của đất

6 Về thành tựu KHKT : sản xuất được nhiều phần mềm điện tử, sản xuất được nhiều lúa gạo,

cà phê, bông, mía…

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, các HS

Trang 7

khác lắng nghe, bổ sung ý kiến.

1 Ngày 2/9/1945 1 Ngày 2/9 / 1945 là ngày Quốc khánh đất

nước Việt Nam

2 Ngày 7/5/1954 2 Ngày 7/5/1954 là ngày chiến thắng Điện

Biên Phủ, dân tộc Việt Nam chiến thắng thựcdân Pháp

3 Ngày 30/4/1975 3 Ngày 30/4/1975 là ngày giải phóng miền

Nam, thống nhất đất nước

4 Sông Bạch Đằng 4 Sông Bạch Đằng: Nơi Ngô Quyền chiến

thắng quân Nam Hán, nhà Trần chiến thắng quân Nguyên Mông

5 Bến Nhà Rồng 5 Bến Nhà Rồng nơi Bác Hồ ra đi tìm đường

+ Viết lời giới thiệu

+ Cờ đỏ sao vàng: đây là quốc kì của Việt Nam,nền màu đỏ với ngôi sao vàng năm cánh ở giữa.+ Bác Hồ: là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam, danh nhân văn hoá thế giới, người có công đưa đất nước ta thoát khỏi ách đô hộ của giặc ngoại xâm Pháp, Mỹ

Trang 8

+ Bản đồ Việt Nam: đất nước Việt Nam trên bản đồ cĩ hình dạng chữ S, nằm sát biển Đơng

cĩ diện tích phần đất liền là 330.000km2

+ áo dài Việt Nam: là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam, xuất hiện từ thế kỷ thứ

18, bộ áo dài làm cho người phụ nữ Việt Nam thêm duyên dáng

+ Văn Miếu Quốc tử giám: nằm ở thủ đơ Hà Nội là trường đại học đầu tiên của cả nước

- Đại diện từng nhĩm lên bảng chọn tranh và tình bày bài giới thiệu về tranh - Các nhĩm khác lắng nghe, bổ sung, nhận xét

*HĐ4:Việt Nam đang trên đà đổi mới và phát

triển, do đĩ chúng ta gặp rất nhiều khĩ khăn,

trở ngại

- HS làm việc theo nhĩm, thảo luận vàhồn thành bảng sau :

Những khĩ khăn đất nước ta cịn gặp phải

Bạn cĩ thể làm gì đê gĩp phần khắc phục

- Nạn phá rừng cịn nhiều

- Bảo vệ rừng, cây trồng, khơng bẻ cây

- ơ nhiễm mơi trường - Bỏ rác đúng nơi quy

định, tham gia làm vệsinh mơi trường

- Lãng phí nước, điện - Sử dụng điện, nước

tiết kiệm

- Tham ơ, tham nhũng

- Phải trung thực, ngay thẳng

Trang 9

CHÍNH TẢ : CAO BẰNG

I MỤC TIÊU :

1/ KT, KN :

- Nhớ - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài thơ

- Nắm vững quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúng

tên người, tên dịa lý Việt Nam (BT2, BT3)

2/ TĐ : Cĩ ý thức giữ gìn, bảo vệ những cảnh đẹp của đất nước

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ hoặc giấy khổ lớn

- HS:SGK, vở viết

III CÁC HOẠT ĐÔNG :

1.Kiểm tra bài cũ :

*HĐ2: HD nghe - viết chính tả - 1 HS đọc thuộc lịng + lớp lắng nghe, nhận xét

- HS đọc nhẩm thuộc lịng 4 khổ thơ

- Viết từ khĩ ở nháp

- Nhắc HS cách trình bày bài chính tả theo khổ

thơ, mỗi dịng 5 chữ Viết hoa tên riêng

- HS đoc yêu cầu BT2 + đọc 3 câu a, b, c

a) Ngưịi Cơn Đảo là chị Võ Thị Sáub) Người ĐBP là anh Bế Văn Đàn

c) Người Nguyễn văn Trỗi

- Hướng dẫn HS làm BT3:

+GV nĩi về các địa danh trong bài

- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc bài thơ Cửagiĩ Tùng Chinh

+ Viết sai: Hai ngàn, Ngã ba, Pù mo, pù sai+ Viết đúng: Hai Ngàn, Ngã Ba, Pù Mo, Pù Xai Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

3.Củng cố, dặn dị : Nhận xét tiết học

- Nhắc HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên người, - HS lắng nghe

Trang 10

tên địa lí Việt Nam - HS thực hiện

………

TOÁN : MÉT KHỐI

I MỤC TIÊU :

1/KT, KN :

- Biết tên gọi, kí hiệu, "độ lớn" của đơn vị đo thể tích : mét khối

- Biết mối quan hệ giữa mét khối, xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối

2/TĐ : HS yêu thích mơn Tốn

II CHUẨN BỊ :

- GV: chuẩn bị tranh vẽ về mét khối và mối quan hệ giữa mét khối, đề - xi -

mét khối, xăng - ti - mét khối

- HS: SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1.Bài cũ :

2.Bài mới:

*HĐ1: Giới thiệu bài

*HĐ2: Hình thành biểu tượng về mét khối và

mối quan hệ giữa: m3, dm3, cm3

- GV giới thiệu các mơ hình về mét khối và

mối quan hệ giữa mét khối, đề - xi - mét khối,

xăng - ti - mét khối - HS quan sát, nhận xét.

- GV giới thiệu về mét khối - HS nhận biết được hồn tồn tương tự như đề

- xi - mét khối và xăng - ti - mét khối

- HS quan sát hình vẽ, nhận xét để rút ra mốiquan hệ giữa mét khối, đề - xi - mét khối vàxăng - ti - mét khối

- 2 HS lên bảng viết các số đo, các HS

- GV nhận xét và kết luận khác tự làm và nhận xét bài làm trên bảng

Bài 2: Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo thể tích Bài 2:

- HS tự làm trên giấy nháp sau đĩ trao đổi bài làm cho bạn và nhận xét bài của bạn

- HS lên bảng viết kết quả

a Đơn vị đo là đề -xi - mét khối

1 cm3 = 1/1000 dm3

Trang 11

GV yêu cầu HS nhận xét được: Sau khi xếp

đầy hộp ta được 2 lớp hình lập phương 1dm3

I MỤC TIÊU :

1/KT, KN :

- Biết hồn cảnh ra đời của Nhà máy Cơ khí Hà Nội : tháng 12-1955 với sự

giúp đỡ của Liên Xơ nhà máy được khởi cơng và tháng tư năm 1958 thì hồn

thành

- Biết những đĩng gĩp của Nhà máy Cơ khí Hà Nội trong cơng cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước : gĩp phần trang bị máy mĩc cho sản xuất ở miền Bắc, vũkhí cho bộ đội

2/ TĐ : Tự hào với sự đổi mới của đất nước

II CHUẨN BỊ :

- GV: Một số ảnh tư liệu về Nhà máy Cơ khí Hà Nội.

+ Phiếu học tập

- HS:SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

*HĐ1: Giới thiệu bài

- 2 HS trình bày

- HS chú ý lắng nghe

Trang 12

*HĐ2: ( làm việc cả lớp)

- 1, 2 HS đọc bài và chú thích

*HĐ3: ( làm việc theo nhóm - Chia nhóm 4 :

Tại sao Đảng và Chính phủ ta quyết định xây

dựng Nhà máy Cơ khí Hà Nội?

* Miền Bắc bước vào xây dựng CNXH và trở thành hậu phương lớn cho miền Nam.Để góp phần trang bị máy móc cho sản xuất ở miền Bắc, từng bước thay thế công cụ SX thô sơ quyết dịnh xây dựng một nhà máy cơ khí hiệnđại, làm nòng cốt cho ngành công nghiệp ở nước ta

+ Thời gian khởi công, địa điểm xây dựng và

thời giam khánh thành Nhà máy Cơ khí Hà Nội

có ý nghĩa như thế nào?

* Tháng 12-1955, với sự giúp đỡ của Liên Xô nhà máy được khởi công xây tháng tư năm

1958 thì hoàn thành dựng trên DT hơn 10 vạn mét vuông ở phía tây nam Hà Nội, Sau gần

1000 ngày đêm lao động kiên trì gian khổ tháng

tư năm 1958 thì hoàn thành

+ Thành tích tiêu biểu của Nhà máy Cơ khí Hà

Nội ? * Nhà máy Cơ khí Hà Nội luôn đạt được nhữngthành tích to lớn, Nhà máy vinh dự được 9

- HS đọc SGK và trả lời câu hỏi:

- Nêu một số sản phẩm do Nhà máy Cơ khí Hà

Nội sản xuất ?

* HS chú ý tìm hiểu về các sản phẩm của Nhà máy Cơ khí Hà Nội: máy phay, máy tiện, máy khoan, tên lửa A12,

+ Những sản phẩm do Cơ khí Hà Nội sản xuất có

tác dụng như thế nào đối với sự nghiệp xây dựng

và bảo vệ Tổ quốc?

* Góp phần to lớn vào việc xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất đất nước

Kết luận: Năm 1958, Nhà máy Cơ khí Hà Nội ra

đời, góp phần to lớn vào công cuộc xây dựng chủ

nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất

………

Trang 13

TIN HỌC : (dạy chiều) Giáo viên chuyên soạn dạy

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đoc yêu cầu BT1

- Yêu cầu HS tìm đúng nghĩa của từ trật tự

- Cho HS trình bày kết quả - Trình bày

+ Lực lượng bảo vệ trật tự, an tồn giao thơng:cảnh sát giao thơng

+ Hiện tượng trái ngược với trật tự,an tồn giaothơng: tai nạn, tai nạn giao thơng, va chạm giaothơng

+ Nguyên nhân gây tai nạn giao thơng: vi phạmtốc độ, thiết bị kém an tồn, lấn chiếm lịngđường và vỉa hè

- Lớp nhận xét

- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng

Trang 14

*HĐ4: HD HS làm BT3: 11’

Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự,

an tồn giao thơng ?

- HS đọc yêu cầu của BT, đọc cả mẩu chuyệnvui : Lí do

*cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn gân

hu-li Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng, hoạt

động liên quan đến trật tự an ninh? * giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bịthương

I MỤC TIÊU :

1/ KT,KN :

- Nêu được một số đặc điểm nổi bật của 2 quốc gia Liên bang (LB) Nga,

Pháp

- Liên bang Nga nằm ở cả châu Á và châu Âu, cĩ DT lớn nhất thế giới và

dân số khá đơng Tài nguyên thiên nhiên giàu cĩ tạo đk thuận lợi để Nga phát triến

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 15

sản xuất

- GV yêu cầu HS sử dụng tư liệu trong bài để

điền vào bảng như mẫu dưới đây:

Liên bang Nga

- GV cần cĩ ý kiến nhận xét, bổ sung kịp thời

hoặc khẳng định kết quả làm việc của HS

Kết luận: LB Nga nằm ở Đơng Âu, Bắc Á, cĩ

diện tích lớn nhất thế giới, cĩ nhiều tài nguyên

thiên nhiên và phát triển nhiều ngành kinh tế

- Ơn đới lục địa

- Rừng Tai-ga, dầu mỏ, than đá,

- Máy mĩc, thiết bị, ptiện gthơng

- Lúa mì, ngơ, khoai tây, lợn, bị,

b Pháp

- Nước Pháp nằm ở vị trí nào của châu Âu?

Giáp với những nước và đại dương nào? * Nước Pháp nằm ở Tây Âu, giáp với I-ta-li-a, Tâu Ban Nha, Đức, Đại Tây Dương

Kết luận: Nước Pháp nằm ở Tây Âu, giáp biển,

cĩ khí hậu ơn hồ

*HĐ4: ( làm việc theo nhĩm 2) * HS đọc SGK rồi trao đổi theo gợi ý của các

câu hỏi trong SGK

- GV yêu cầu HS nêu tên các SP cơng nghiệp,

nơng nghiệp của nước Pháp

* - SP cơng nghiệp: máy mĩc, thiết bị, phương tiện giao thơng, vải, quần áo, mĩ phẩm, thực phẩm

- Nơng phẩm: khoai tây, củ cải đường, lúa mì, nho, chăn nuơi gia súc lớn

- Các nhĩm lên trình bày kết quả làm việc Các nhĩm khác theo dõi và nhận xét

Kết luận: Nước Pháp cĩ cơng nghiệp, nơng

nghiệp phát triển, cĩ nhiều mặt hàng nổi tiếng,

cĩ ngành du lịch rất phát triển

3 Củng cố, dặn dị:

………

TOÁN : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1/KT, KN :

Ngày đăng: 20/04/2015, 02:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w