- Gọi HS đọc trơn lại các từ trên B.. - Gọi HS đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần mới học?. - Gọi HS đọc lại toàn bộ bài trong SGK.. - Gọi HS đọc trơn lại các từ trên B.. - Gọi HS đọc
Trang 1Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 14/02/2011
Môn : Đạo đức Bài: Đi bộ đúng quy định ( tiết 2 )
I Mục tiêu :
- Nêu được một số qui định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương.
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng qui định.
- Thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
II Chuẩn bị :
- Tranh , đèn tín hiệu
III Hoạt động dạy và học :
2 Kiểm tra bài cũ:
-Người đi bộ phải đi ở đâu?
-Nếu không có vỉa hè thì phải đi bên
+Điều gì có thể xảy ra ? Vì sao?
+Em sẽ làm gì khi thấy bạn như thế?
- GV mời các nhóm lên trình bày
-GV kết luận:Đi dưới lònh đường là
sai quy định, có thể gây nguy hiểm
cho bản thân và cho người khác.
Hoạt động 2: Làm bài tập 4
-GV giải thích yêu cầu bài tập 4.
-1,2,3,4,5,6:đúng quy định
+Tranh 5,7,8: sai quy định
+Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ
mình và bảo vệ người khác.
Hoạt động 3: trò chơi“ Đèn xanh, đèn
đỏ”
-GV nêu cách chơi và luật chơi
- Phải đi trên vỉa hè.
-Phải đi sát mép đường phía bên phải.
-HS thảo luận theo cặp
-Đại diện các cặp trình bày
-Cả lớp nhận xét, bổ sung.
-HS xem tranh và tô màu vào những tranh đảm bảo
đi bộ an toàn -HS nối các tranh đã tô màu với bộ mặt tươi cười.
Trang 2Học sinh lắng nghe
Trang 3Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 14/02/2011
Môn : Học vần Bài : Uân - Uyên
I Mục tiêu :
- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện.
II Chuẩn bị :
1 GV : Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.
2 HS : Bộ đồ dùng học TV, B con.
III Hoạt động dạy và học :
1’
5’
8’
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ : uơ – uya.
- Gọi HS đọc trang trái, trang phải.
- Viết B con :thuở xưa, đêm khuya.
- GV giới thiệu vần uân :
- GV treo tranh và hỏi : tranh vẽ gì ?
đọc CN – ĐT
Trang 4HS viết B con.
10’ b Hoạt động 2 : Dạy vần uyên
+Nhận diện vần uyên :
- GV giới thiệu vần uyên :
- GV treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
â Gồm : u – y – ê – n
HS ghép B cài Đọc CN – ĐT
HS ghép B cài
Ch – uyên – chuyên – huyền – chuyền
- Gọi HS đọc từ trên B, giải thích từ
- Tìm tiếng có chứa vần mới học ?
- GV nhận xét
- Gọi HS đọc trơn lại các từ trên B.
Đọc CN, nhóm, lớp Huân, khuyên, tuần, chuyện.
Đọc CN
7’
Tiết 2
a Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV treo tranh – tranh vẽ gì ?
- GV giới thiệu câu ứng dụng – ghi B.
Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về
Vẽ : chim én, bầu trời,
…
HS đọc thầm và gạch chân tiếng ứng dụng :
Trang 5- Gọi HS đọc câu ứng dụng và tìm tiếng
có vần mới học ?
- Gọi HS đọc lại toàn bộ bài trong SGK.
b Hoạt động 2 : Luyện viết
- GV giới thiệu nội dung viết.
- Gọi HS nêu tư thế khi ngồi viết.
- GV hướng dẫn viết : uân, uyên, mùa
xuân, bóng chuyền - GV viết mẫu từng
* Em đã xem những cuốn truyện gì ?
* Trong số các truyện đã xem, em thích
Hs tự nói
Trang 6Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 15/02/2011
Môn : Thủ công Cắt dán hình chữ nhật( tiết 1)
I Mục tiêu :
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật.
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng.
II Chuẩn bị :
- Gv : Bút chì, thước kẻ, kéo, hình chữ nhật
- HS: Bút chì, thước kẻ, kéo, giấy
III Hoạt động dạy và học :
2 Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra ĐDHT của HS
4 Củng cố - dặn dò Chuẩn bị giấy màu
cho tiết sau thực hành.
HS để ĐDHT trên bàn
-HS quan sát bài mẫu
- HS : 4 cạnh
- HS : cạnh dài 7 ô, 2 cạnh ngắn 5 ô.
HS quan sát lắng nghe
HS: quan sát làm trên nháp.
HS cắt nháp Nhắc lại cách bôi hồ
HS thực hành vẽ và cắt
Trang 7Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 15/02/2011
Môn : Học vần Bài : Uât - Uyêt
I Mục tiêu :
- Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp.
II Chuẩn bị :
1 GV : Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.
2 HS : Bộ đồ dùng học TV, B con.
III Hoạt động dạy và học :
1’
5’
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ : uơ – uya.
- Gọi HS đọc trang trái, trang phải.
- Viết B con :thuở xưa, đêm khuya.
- GV giới thiệu vần uât :
- GV treo tranh và hỏi : tranh vẽ gì ?
đọc CN – ĐT
10’ b Hoạt động 2 : Dạy vần uyêt
Trang 8+Nhận diện vần uyêt :
- GV giới thiệu vần uyêt :
- GV treo tranh và hỏi : tranh vẽ gì ?
â Gồm : u – y – ê – t
HS ghép B cài Đọc CN – ĐT
HS ghép B cài
d – uyêt – duyêt – nặng– duyệt
- Gọi HS đọc từ trên B, giải thích từ
- Tìm tiếng có chứa vần mới học ?
- GV nhận xét
- Gọi HS đọc trơn lại các từ trên B.
Đọc CN, nhóm, lớp Đọc CN
a Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV treo tranh – tranh vẽ gì ?
- GV giới thiệu câu ứng dụng – ghi B.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng và tìm tiếng
có vần mới học ?
- Gọi HS đọc lại toàn bộ bài trong SGK.
b Hoạt động 2 : Luyện viết
- GV giới thiệu nội dung viết.
- Gọi HS nêu tư thế khi ngồi viết.
- GV hướng dẫn viết : uât, uyêt, sản,
xuất ,
- GV viết mẫu từng dòng.
- GV thu vở chấm – nhận xét.
HS đọc thầm và gạch chân tiếng ứng dụng :
HS đọc CN
HS tự nêu
HS viết bài vào vở
Trang 9* Em đã xem những cuốn truyện gì ?
* Trong số các truyện đã xem, em thích
Hs tự nói
Trang 10Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 15/02/2011
Môn : Toán Bài: Luyện tập
III Hoạt động dạy và học :
3 Bài mới : Luyện tập
Bài 1 : Nối theo mẫu
GV chuyển lệnh cho HS viết ( 30: ba
Trang 11GV sửa bài
4 Củng cố :
Trò chơi : Thi khoanh vào số lớn nhất
Gv gắn bảng phụ cho HS thi đua
Trang 12- Kể được tên và nêu lợi ích của một số cây gỗ.
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ.
* Kỹ năng sống:
- Kỹ năng kiên định: từ chối lời rủ rê, bẻ cành, ngắt lá.
- Kỹ năng phê phán hành vi bẻ cành, ngắt lá.
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về cây gỗ.
- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.
II Chuẩn bị :
- Hình ảnh các cây gỗ ở bài 24 trong SGK.
- Phần thưởng cho trò chơi.
III Hoạt động dạy và học :
2 Kiểm tra bài cũ:
-Hãy nêu lợi ích của cây hoa?
-GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: -GV hỏi: bàn ghế các
con ngồi học được làm bằng gì?
-GV Ngoài để lấy gỗ, cây gỗ còn có rất
nhiều ích lợi.Để hiểu được điều đó,
hôm nay chúng ta cùng học bài cây
gỗ.GV ghi tựa bài.
a Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ
-GV cho HS quan sát các cây ở sân
trường để phân biệt được cây gỗ và
cây hoa
-GV hỏi:+Tên của cây gỗ là gì?
+Cac bộ phận của cây?
+Cây có đặc điểm gì?
-GV gọi HS trả lời từng câu hỏi.
-GV kết luận : Cây gỗ giống các cây
- 2 HS trả lời
-HS: bằng gỗ
-HS quan sát
- 3 HS trả lời -HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 13rau, cây hoa cũng cĩ rễ , thân lá và
hoa.Nhưng cây gỗ cĩ thân to,cành lá
xum xuê làm bĩng mát.
Nghỉ giữa tiết
b Hoạt động 2: Làm việc với SGK
-GV cho HS chia nhĩm thảo luận các
câu hỏi:
+Cây gỗ được trồng ở đâu?
+Kể tên 1 số cây mà con biết?
+Đồ dùng nào được làm bằng gỗ?
+Cây gỗ cĩ lợi ích gì?
-GV gọi HS trả lời
-GV kết luận: Cây gỗ được trồng để
lấy gỗ, làm bĩng mát, ngăn lũ.Cây gỗ
cĩ rất nhiều ích lợi Vì vậy Bác Hồ đã
nĩi “ Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì
lợi ích trăm năm trồng người”.
Học sinh lắng nghe
Trang 14Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 16/02/2011
Môn : Học vần Bài : Uynh, uych
I Mục tiêu :
- Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
II Chuẩn bị :
-GV : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi
-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c
III Hoạt động dạy và học :
+ Hãy phân tích tiếng huynh
+ Cài tiếng huynh
+ Đánh vần tiếng huynh
1 HS
HS đọc ( 3 HS) HS:viết b/c
3 HS
+HS đọc trơn vần uynh (C/n,ĐT)
+Tiếng huynh có âm HS đứng trước, vần uynh đứng sau
HS cài tiếng huynh + HS đánh vần : ( C/n, ĐT)
+ HS đọc trơn (C/n, ĐT)
Trang 156’
10’
+ Đọc trơn tiếng huynh
b Hoạt động 2: Dạy vần uych
GV chỉ vào vần uynh và hỏi: Nếu
thay nh bằng ch ta được vần gì?
+ Hãy cài vần uych
GV:Ta học vần mới thứ hai,đó là vần
+ Ghép âm H với vần uych, thêm dấu
nặng dưới âm y , ta được tiếng gì?
+ Hãy cài tiếng huych GV cài tiếng
huych
+ Hãy đánh vần tiếng huych
+ Đọc trơn tiếng huych.GV sửa phát
luýnh quýnh huỳnh huỵch
khuỳnh tay uỳnh uỵch
-GV viết mẫu và nêu cách viết
-GV chỉnh sửa HS viết sai
+ HS cài vần uych + HS đánh vần: u – y – ch – uych
( C/n ,ĐT) + HS đọc trơn : uych (C/n, ĐT)
+ HS: Vần uych có âm u ,
âm y, âm ch + HS : Tiếng huych +HS cài tiếng huych + HS đánh vần : hờ – uych – huych – nặng – huych (C/n, ĐT)
+ HS đọc trơn ( C/n, ĐT) + Tranh vẽ bé đang ngã huỵch
+ ngã huỵch
- HS đọc trơn (C/n, ĐT)
HS đọc vần, tiếng, từ khoá
HS: Giống nhau: đều bắt đầu bằng âm u và âm y quýnh,khuỳnh,huỳnh huỵch,uỳnh uỵch
Trang 16-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Hoạt động 2: Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: uynh, uych, phụ
huynh, ngã huỵch
-GV viết mẫu , nói lại cách viết
-GV quan sát chỉnh sửa cho HS
-GV chấm 1 số vở
Nghỉ giữa tiết
c Hoạt động 3: Luyện nói
-GV treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?
-GV: hãy chỉ và gọi tên từng loại
-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa
học xem trước bài 103.
cây xanh -HS:huynh -HS đọc c/n, ĐT -HS đọc c/n -HS đọc c/n, ĐT -HS mở vở tập viết, viết từng dòng theo T
-HS nộp vở -HS: các loại đèn -HS: lên chỉ, gọi tên -HS thảo luận, cá nhân trình bày B/c, phấn -Tranh từ khoá -
Vở tập viết, bút, B/l, phấn
Tranh luyện nói,B/l SGK, thẻ, rổ Các ghi nhận lưu ý:
Trang 17Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 16/02/2011
Mộn : Toán Bài : Cộng các số tròn chục
I Mục tiêu :
Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng.
II Chuẩn bị :
- GV :Bảng gài, que tính
- HS : Que tính, giấy nháp, vở BT toán, ĐDHT
III Hoạt động dạy và học :
Bước 1 : HS thao tác trên que tính
Gv làm mẫu và cho HS lấy 3 bó 1 chục
Gv hỏi : 3 chục có mấy chục, mấy đơn
vị ?
Gv viết 3 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
Gv làm mẫu và cho HS lấy 2 bó 1 chục
Gv hỏi : 2 chục có mấy chục mấy đơn
Trang 183’
* Đặt tính
Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng
cột với chục, đơn vị thẳng với đơn vị
20 + 30 = 50 ( gĩi bánh ) Đáp số : 50 gĩi bánh
2 HS thi đặt tính và tính Học sinh lắng nghe
Trang 19Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 17/02/2011
Môn : Học vần Bài 103 : Ôn tập
I Mục tiêu :
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103.
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến bài 103.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Truyện kể mãi không hết.
II Chuẩn bị :
- Bảng ôn tập các vần như trong SGK.
- Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng , truyện kể.
III Hoạt động dạy và học :
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- GV treo tranh, hỏi: + Tranh vẽ gì ?
GV : Phân tích tiếng “ xuê”
GV :Ngoài vần uê kể các vần có âm
Vẽ cây xum xuê
HS :Âm x đứng trước, vần uê đứng sau
HS:uê,uy,uơ,uân,uât,uya, uyên,
uyêt,uynh,uych
- HS đọc vần ở bảng ôn
- HS : ghép các vần rồi đọc lên
- HS đọc cá nhân theo dãy , nhóm
- HS đọc: cá nhân; đồng thanh
- HS tìm tiếng có vần đã học
HS viết bảng : hoà thuận
- HS thi đua theo tổ
- HS: Đọc cá nhân, đồng thanh, nhóm.
Trang 20-GV đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng
b Hoạt động 2 : Luyện viết:
Bây giờ các em luyện viết vào vở tập
viết các từ uỷ ban ,hoà thuận ,luyện
tập, luýnh quýnh, huỳnh huỵch mỗi
-GV : Hôm nay GV sẽ kể câu chuyện
“Truyện kể mãi không hết”.GV treo
- HS nêu cách nối nét ,khoảng cách các tiếng
- HS viết vở các từ trên
-HS nghe -HS thảo luận tập kể theo tranh
-HS: Mỗi nhóm cử 4 em
kể theo tranh -HS: lên kể lại toàn bộ câu chuyện
-HS: nhận xét và bổ sung
HS chơi theo cặp -Thẻ từ
-Tranh
Trang 21Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 17/02/2011
Môn : Toán Bài : Luyện tập
III Hoạt động dạy và học :
HS làm bài
HS sửa đổi tập bài
HS đọc yêu cầu
HS nói cách làm tính nhẩm
Hs làm
Trang 23Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 17/02/2011
Môn : Tập viết Bài : Hoà bình, hí hoáy,…
III Hoạt động dạy và học :
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
GV mở bảng phụ (viết sẵn nội dung
+ Tiếng “thuỷ” đặt bút ở đâu ?
+“tàu” và “thuỷ” khoảng cách như
HS viết từng từ : ở bảng con
HS viết đúng quy trình ,
Trang 241’
- Thu và chấm một số vở viết xong
Nhận xét bài viết của HS (ưu, khuyết )
Trang 25Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 17/02/2011
Môn : Tập viết Bài : Tàu thuỷ, giấy pơ – luya, tuần lễ,…
III Hoạt động dạy và học :
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
GV mở bảng phụ (viết sẵn nội dung
tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết các từ :
tàu thuỷ, giấy pơ – luya, tuần lễ, chim
khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp, cỡ nhỡ
- GV cho HS viết b/c từ: tàu thuỷ, tuần
lễ
- GV chỉ mẫu, hỏi:
+ Tiếng “thuỷ” đặt bút ở đâu ?
+“tàu” và “thuỷ” khoảng cách như
- Chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
- Thu và chấm một số vở viết xong
- HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
HS viết từng từ : tàu thuỷ, tuần lễ ở bảng con
HS viết đúng quy trình ,
Trang 27Ngày soạn : 13/02/2011
Ngày dạy : 17/02/2011
Môn : Toán Bài : Trừ các số tròn chục
III Hoạt động dạy và học :
-Em vừa tách ra bao nhiêu que?
- Còn lại bao nhiêu?
Trang 28- GV nhận xét - 1 HS làm bảng phụ
- Cả lớp làm bài( 4 bài đầu )
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS làm bài
- Nhận xét bài bạn
- Sửa bài Bài 3 :
- Nêu các yêu cầu
- Nhận xét
- HS đọc đề
- 2 HS phân tích đề
- 1 HS làm bảng phụ bài giải
- Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét và sửa bài 4'
1’
4 Củng cố :
- GV giao cho 3 HS 3 bảng con có chép
sẳn bài 4
* Dặn dò: làm vở bt vào buổi chiều.
- 3 HS thi đua điền dấu
- 1 HS nêu cách làm
Hs làm vào b/c