1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời)

76 701 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tự chọn toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời) Chuẩn kiến thức kỹ năng (cả năm) ==================================== Giáo án tự chọn toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời) Chuẩn kiến thức kỹ năng (cả năm) ====================================

Trang 1

CHỦ ĐIỂM 1: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

TIẾT 1: CĂN BẬC HAI - ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI CĂN BẬC HAI

4 Định hương phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác…

- Năng lực quan sát

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG:

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ để làm toán

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP.

2 KTBC.

Câu 1: Nhắc lại ĐN CHBSH của số a không âm? Nhắc lại KN CBH của số a không âm?

Câu 2: A có nghĩa ( xác định) khi nào? Để tìm A có nghĩa cần phải làm gì ?

A x > 12 ; B x < 12 ; C x > 12 ; D x < 12

Trang 2

-HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

HS : Nhận xét bài làm của bạn? 4/ x  2 < 3 khi :

A x < 11 ; B x > 11 ;

C 0  x < 11 ; D 2  x < 11GV: Ra bài tập 2

x x x

+ Số như thế nào mới tính được căn bậc hai ?

+ Điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa

Trang 3

Ngày dạy 28/08/2015 Lớp 9A (Tuần 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : + Củng cố lý thuyết

2 Kĩ năng : + Vận dụng quy tắc khai phương một và quy tắc nhân các căn bậc hai để rút gọn biểu

thức, chứng minh đẳng thức , tính giá tri của biểu thức

3 Thái độ : + Rèn tính cẩn thận , chăm chỉ , chính xác

4 Định hương phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác…

? : Viết công thức khai phương một tích và

công thức nhân các căn thức bậc hai ?

? : Nêu các ứng dụng của các quy tắc trên?

Quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai :

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

- Ôn lại các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

- Xem lại các dạng bài tập bài tập đã ôn luyện

- Sưu tầm và làm thêm các bài có dạng tương tự

- Xem trước và ôn tập phần “khai phương một thương”

1 Kiến thức: HS được củng cố sâu hơn các quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc

hai Áp dụng các quy tắc khai phương một thương., chia các căn bậc hai để giải một số bài toán

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai., rút gọn, chứng minh

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

Trang 5

4 Định hương phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác …

- Nội dung kiến thức : Ôn tập về căn bạc hai

- Đồ dùng học tập : Thước thẳng máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp (1’) - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Viết công thức khai phơng một thương và phát biểu hai quy tắc khai phương một thương và quy

tắc chia hai căn bậc hai đã học

- Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- Nêu công thức khai phương một thương ?

- Phát biểu quy tắc khai phương một thương ?,

- Phát biểu quy tắc chia hai căn thức bậc hai ?

- Lấy ví dụ minh hoạ

- Định lí:

Với số a 0 và số b > 0, ta có:

aa

- Quy tắc: (SGK tr.17)

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 1 ( Bài 37SBT tr 8 )

- Nêu bài tập 1 lên bảng

- Gọi HS nêu cách làm sau đó lên bảng làm bài

- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc

12,5 12,5

0,50,5

192 192

1212

Bài 2 ( Bài 40 SBT tr 9)

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT

- Gọi HS đọc đầu bài

- Hướng dẫn HS làm bài

- Áp dụng tương tự bài 1 với điều kiện kèm theo

để rút gọn bài toán trên

- Cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên bảng làm

bài

- Gọi HS khác nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét , chữa bài sau đó chốt lại cách làm

Bài 3 ( Bài 41 SBT tr 9 )

- Nêu bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách

làm

- Yêu HS thảo luận theo nhóm để làm bài sau đó

các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày lời giải

- Cho các nhóm kiểm tra chéo kết quả của nhau

mn b

x x

4

4

1)

( 1)1

x y

y x

x

1 y 1 y

1 x

2 2

) (

.

( v× x , y 1 vµ y > 0 )  1 vµ y > 0 )

Bài 4 ( Bài 44 SBT tr 10 )

V× a , b 0 ( gt )  0 ) XÐt hiÖu :

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT

b a 2

ab 2 b

- Nêu lại các quy tắc khai phương một tích và một

thương – Áp dụng nhân và chia các căn bậc hai

- Nêu cách giải bài tập 45 , 46 SBT trang 10 ?

4) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (1’)

- Xem lại các bài tập đã chữa , giải tiếp các bài tập phần còn lại trong SBT

1 Kiến thức : + Nắm chắc các phép biến đổi với biểu thức chứa căn

2 Kỹ năng : + Sử dụng các quy tắc về căn thức bậc hai : HĐT, khai phương một tích , khai

phương một thương,đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức, so sánh,chứng minh đẳng thức chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ : Rèn cách trình bày lập luận có căn cứ.

4 Định hương phát triển năng lực:

Trang 8

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác …

- Năng lực quan sát

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG:

- GV: SGK, SBT, bảng phụ ghi một số bài tập

- HS: Ôn lại các kiến thức cũ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 ổn định tổ chức lớp

2 KTBC.

? : Nêu các công thức biến đổi căn thức bậc hai đã học.? (Hoặc cho điền khuyết)

3.Bài mới:

? : Nhắc lại quy tắc khai phương một thương và

quy tắc chia hai căn bậc hai

? : Viết công thức ?

? : Hai quy tắc trên được ứng dụng làm gì

HS : ứng dụng để tính giá trị biểu thức , rút gọn

biểu thức

? : Viết công thức khai phương một tích và

công thức nhân các căn thức bậc hai ?

? : Nêu các ứng dụng của các quy tắc trên?

* Quy tắc khai phương một thương và quy tắcchia hai căn bậc hai

 = - 1

Bài tập3: Rút gọn

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG GHI BẢNG

- Học thuộc cỏc phộp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cỏch vận dụng.

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa ,

- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục

căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức

3 Thái độ: - ý thức tự giác trong học tập.

4 Định hương phỏt triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …

- Năng lực quan sỏt

II Chuẩn bị đồ dùng:

GV: SGK, SBT, bảng phụ ghi một số bài tập

HS: Ôn lại các kiến thức cũ

Trang 10

iiI Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức lớp

2 KTBC.

- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn

- HS2: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)

3.Bài mới:

1 Ôn tập lí thuyết

GV: Thông qua kiểm tra bài cũ giáo viên nhắc

lại công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu

- HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm

? Nhận xét các biểu thức dới dấu căn

? Từ đó nêu cách khử mẫu

- HS: Trình bày bảng

- GV cho HS làm bài sau đó gọi HS đại diện lên

bảng trình bày lời giải , các HS khác nhận xét

- GV nhận xét chữa lại bài , nhấn mạnh cách

làm , chốt cách làm đối với mỗi dạng bài

Bài tập 1: Khử mẫu biểu thức sau

- GV cho HS làm bài sau đó gọi

- HS lên bảng trình bày lời giải

- GV chữa bài và chốt lại cách làm

Bài tập 2: Rút gọn biểu thức sau

3 1 3

1 3 2 1

3

2 1 3

1 3 2 1 3

1 3 2

- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai

- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn

Trang 11

- Giải bài tập 69(SBT - 14) ; Bài tập 70.

Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn 28/09/2015

Ngày dạy 03/10/2015 Lớp 9A (Tuần 6)

TIẾT 6: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Củng cố lại cho HS các kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu

- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai

2 Kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức

3 Thái độ: - ý thức tự giác trong học tập

GV: Thông qua kiểm tra bài cũ giáo viên

nhắc lại công thức tổng quát phép khử mẫu

của biểu thức lấy căn , phép trục căn thức ở

Trang 12

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

2 2

1 2 3

1 1 2

Cách 2 : Dùng cách nhân với biểu thức liên

hợp của mẫu rồi biến đổi rút gọn

3 2 3

2 3 1

2 1 2

1 2

y y x x

y x

y xy x y x y

x

y y x x

3 x 3 x

1 3

x x 3 x

3 x x 3

3 x x

3 x x

- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai

- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn

- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )

Trang 13

1 Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nội dung kiến thức : Ôn tập về căn bậc hai , các phép biến đổi đơn giản.

- Đồ dùng học tập : Thước, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ôn định tình hình lớp: Kiểm diện HS

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’) Cho biểu thức : ( 0; 0; 1

Hoạt động 1 : Hệ thống một số kiến thức trong

A B= - A2B ; ( A < 0 , B ≥ 0 )6)

(B > 0 )

8)

B A

C

 = ( 2 )

B A

B A C

 ( A ≥ 0 , A ≠ B2 )

Trang 14

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NỘI DUNG CẦN ĐẠT

( A 0, B > 0 ; A B )

- Yêu cầu HS lần lượt lên bảng điền để được công

thức biến đổi đã học ?

- Nhận xét và bổ sung nếu HS nêu thiếu

- treo bảng phụ có các công thức đúng lên góc bảng

9)

B A

C

 =

B A

B A C

)

( A > 0 , B > 0 , A ≠ B )

x x

2 2

1

a) Rút gọn P nếu x0 ; x4

b) Tìm x để P = 2

- Với điều kiện đã cho của bài toán hãy tìm mẫu

thức chung của biểu thức ?

- Gọi HS lên bảng thực hiện tiếp phép biến đổi ?

- Ta có P = 2 khi nào? hãy tìm x với biểu thức vừa

tìm được ?

- Nêu nội dung bài tập 2 lên bảng

- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện câu a ?

- Em có nhận xét gì về mẫu thức của biểu thức Q

2 1

x x

x x

x

5 2 4 2 3

x x

x x

=  2 2

6 3

x x

x x

 2 2

2 3

x x

x x

1 1

: 1

a a

a a

a a

a a

=

a a

a

a a

a

2 4

1

1 2

1

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NỘI DUNG CẦN ĐẠT

- Gợi ý : Ta cú nờn quy đồng mẩu khụng ? Tại sao ?

- Yờu cầu học sinh thực hiện theo nhúm trong 4

phỳt

- Gọi đại diện 2 nhúm lờn bảng trỡnh bày

- Yờu cầu cỏc nhúm cũn lại nhận xột., đỏnh giỏ

- Lưu ý: khụng phải với bài nào ta cũng đi quy đồng

b b b

Vậy với a > 0, a  b, b = 4 thỡ A= -

4 Dặn dũ học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2’)

- Ra bài tập về nhà: + Bài tập : 81,82 ,83,84 SBT trang 15,16

- Chuẩn bị bài mới: + ễn lại cỏc kiến thức về biến đổi căn bậc hai

+ Xem lại cỏc bài tập đó chữa

1 Kiến thức : + Hệ thống các kiến thức cơ bản của chơng

2 Kỹ năng : + Vận dụng kiến thức để giải các dạng bài tập

Trang 16

GV: Đa bài tập điền khuyết

HS : Suy nghĩ , hoạt động các nhân làm bài

Hệ thống lý thuyết

1 Khái niệm:

+ ) a 0 ta gọi a là căn bậc hai số học của a

6 A

B = với

7 C

A ±B = với ;

HS : Suy nghĩ , hoạt động các nhân làm bài

GV: Phát vấn và gọi từng HS lên bảng điền

GV: Liệt kê lại các dạng bài

? : Nêu hớng làm chung đối với mỗi dạng ?

HS: Suy nghĩ ,trả lời

GV: Nhắc lại cách làm đối với mỗi dạng toán

GV: Chú ý nhấn mạnh cho học sinh các loại

+ Dạng 2 : f x2( )C

+ Dạng 3 : f x( )C

+ Dạng 4 : f x( )g x( )

+ Dạng 5 : f x( ) g x( )C

Trang 17

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

+ Dạng 6 : f x( ) g x( )h x( )

5 Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất

Hoạt động 2:

GV: Đa bài tập dạng 1:

Yêu cầu HS thực hiện

HS : Thực hiện bài tập vào vở

Lên bảng trình bày

II Bài tập

Dạng 1 :Bài tập 1: Rút gọn1/ 5 25 7 16  2 32  48

2/ 15 200 3 450 2 50 : 10  3/ 15 6 6  33 12 6

4/ 9 17 9 17

4 H ớng dẫn tự học

- Ôn tập kỹ và học thuộc các phép biến đổi căn thức bậc hai

- Xem lại các bài tập thuộc các dạng đã nêu

- Tìm và làm trớc trong SBT các dạng bài đã nêu

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập làm các dạng bài tập

1 Kiến thức: HS được củng cố và khắc sõu kiến thức về căn bậc hai.

2 Kĩ năng: Rốn kỹ năng vận dụng cỏc phộp tớnh,biến đổi vào bài toỏn rỳt gọn biểu thức chứa căn

bậc hai

Trang 18

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập Có thái độ học tập đúng đắn.

- Phương án tổ chức lớp học :Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với hợp tác ,rèn phương pháp

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nội dung kiến thức : Ôn tập về căn bậc hai , các phép tính , các phép biến đổi đơn giản.

- Đồ dùng học tập : Thước, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1) Ôn định tình hình lớp (1’) Kiểm diện HS

2) Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra trong quá trình ôn tập )

- Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày

Bài 3: Cho biểu thức.

A = 2x +

x

x x

3 1

1 6

3 1

1 6

9 2

Trang 19

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

- Trước khi quy đồng ta cần chỳ ý điều gỡ ?

- Yờu cầu học sinh thực hiện theo nhúm nhỏ

cõu a

- Gọi đại diện 2 nhúm lờn bảng trỡnh bày ?

- Gọi đại diện cỏc nhúm cũn lại nhận xột

) 1 3

3 1

= 2x +1b) Tỡm giỏ trị của A với x = -3 Theo cõu a, A= 2x +1

Với x = -3 thỡ 2.(-3) + 1 = -5 Vậy với x = - 3 thỡ A = -5

Q

a Q

a Q

Q a

Hoạt động 2 : Củng cố

Nờu cỏc phộp tớnh , cỏc phộp biến đổi đó sử

dụng để giải cỏc bài tập trờn ?

Trang 20

4 Dặn dũ học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2’)

- Ra bài tập về nhà: + Bài tập : 100, 101, 102, 103,105 SBT trang 19,20

- Chuẩn bị bài mới: + ễn lại cỏc kiến thức về biến đổi căn bậc hai

+ Xem lại cỏc bài tập đó chữa

1 Kiến thức: HS được củng cố cỏch xỏc đinh hệ số ,tớnh chất hàm số bậc nhất

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng tớnh toỏn, cỏc bài toỏn liờn quan

3 Thỏi độ:HS được giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập

4 Định hớng phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

- Năng lực quan sát

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

- Đồ dựng dạy học : Thước, bảng phụ , phấn màu

- Phương ỏn tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với hợp tỏc, rốn phương phỏp

tự học

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nội dung kiến thức : ễn tập về :Quy tắc cộng trừ phõn số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu

ngoặc”

- Đồ dựng học tập : Vở nhỏp ,thước thẳng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định Tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra số HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra tong quỏ trỡnh ụn luyện

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết

Trang 21

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

c)Tớnh gia trị của x khi y nhận giỏ trị là 2 + 2

- Yờu cầu HS cả lớp thực hiện cỏc cõu trờn

- Gọi HS lờn bảng trỡnh bày

5 

Bài 2

a) Điều kiện để y = m 3x+32 là hàm

số bậc nhất : m - 3 > 0  m 3

b) Điều kiện để y = 1 2

m x - 43 là hàm số bậc nhất: m +2  0

m  2

Trang 22

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Cho hàm số y = (m-3)x

a) Với giỏ trị nào của m thỡ hàm số đồng biến?

Nghịch biến?

b) Xỏc định giỏ trị của m để đồ thị hàm số đi

qua điểm A(1;2).

c) Xỏc định giỏ trị của m để đồ thị hỏm số đi qua

Hàm số nghịch biến khi m- 3 <0  m 3

b) Để đồ thị hàm số đi qua

điểm A(1;2) thỡ : (m-3).1 = 2  m 5

c) Để đồ thị hàm số đi qua điểm B(1;-2) thỡ: (m-3).1 = -2  m 1

4 Dặn dũ học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2’)

- Ra bài tập về nhà: Làm bài tập sau:

+ Bài1: Xỏc định đường thẳng đi qua 2 điểm A và B biết rằng :

a) A(-2;0) , B(0;1)

b) A(1;4) , b(3;0)

- Chuẩn bị bài mới: + ễn lại cỏc kiến thức đó học.

+ Xem lại cỏc bài tập đó làm

+ Xem lại cỏch vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b

Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn 27/10/2015

Ngày dạy 07/11/2015 Lớp 9A (Tuần 11)

TIẾT 11: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b ; a 0

Trang 23

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: HS được củng cố cỏch vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ; a 0

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax + b , tớnh toỏn, giải cỏc bài toỏn liờn quan

3 Thỏi độ:HS được giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập

4 Định hớng phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

- Năng lực quan sát

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

- Đồ dựng dạy học : Thước thẳng , bảng phụ , phấn màu

- Phương ỏn tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với hợp tỏc ,rốn phương phỏp

tự học

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nội dung kiến thức : ễn tập về tớnh giỏ trị biểu thức, cỏch vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

- Đồ dựng học tập : Vở nhỏp ,thước thẳng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định Tỡnh hỡnh lớp: (1’) Kiểm tra số HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra tong quỏ trỡnh ụn luyện

3. Gi ng b i m i: ảng bài mới: ài mới: ới:

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết

độ là b , song song với đường thẳng y = ax nếu

b 0 hoặc trựng với đường thẳng

b) Đường thẳng (d 2 ) cắt đường thẳng (d 1 ) tại

A và cắt trục Ox tại B Tớnh toạ độ của cỏc

điểm A, B; chu vi và diện tớch của OAB

2 Luyện tập

Bài 1

a) - Với hàm số y = 2x Cho x = 0 thỡ y = 0 Ta cú O (0,0)Cho x = 1 thỡ y = 2 Ta cú E( 1,2)

- Với hàm số y = -x + 3Cho x = 0 thỡ y = 3 Ta cú B ( 0;3)Cho y = 0 thỡ x = 3 Ta cú B ( 3; 0)

Trang 24

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

- Bài toán yêu cầu gì ?

- Tính tọa độ 2 điểm mà đồ thị cắt trục tung và

Tính toạ độ của các điểm A, B ; chu vi và diện

tích của tam giác OAB

c) Tính các góc của tam giác ABC

3

A 3

B O

Trang 25

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

- Gọi HS lần lượt giải lên bảng giải câu a

- Nhận xét, chốt lại phương pháp giải để HS

ghi nhớ & thực hiện

- Gọi HS lần lượt giải lên bảng giải câu b,c

- Nhắc lại cách tính góc nhọn của tam giác ?

điểm của đường

thẳng y = -2x + 3 với trục tung tìm diện tích

tam giác OAP

- Gọi HS lên bảng vẽ đồ thị của 2 hàm số đã

cho ?

- Nêu cách tìm tọa độ giao điểm của 2 đường

thẳng

- Hoành độ giao điểm của 2 đường thẳng là

nghiệm của phương trình nào?

- Yêu cầu HS giải phương trình vừa tìm được

6 4 2

C

y = 2x - 1 y

3 B

3

O 1 A

y = -2x + 3.Nên ta có : yA = -2xA + 3 (1) + Điểm A cũng nằm trên đường thẳng y =0,5x nên ta có :

yA = 0,5xA (2)

Từ (1) và (2) ta được : 0,5xA= -2xA + 3

 xA = 6

5, yA= 3

5

Trang 26

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

- Nêu công thức tính diện tích tam giác ?

Vậy tọa đọ điểm A là ( ;53

5

6

)d) Diện tích tam giác OAP là :

S∆OAP = 21 OP.AH = 3 56

2

1

= 1,8 (đvdt)

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2’)

- Ra bài tập về nhà: Làm bài tập sau:

+ Bài 1: a) Cho 4 điểm A(0;-5) ,B(1;-2) C(2;1) , D(2,5;2,5) CMR 4 điểm A,B, C,D thẳng hàng b) Tìm x sao cho 3 điểm A(x;14), (-5;20) C(7;-16) thẳng hàng

+ Bài 2 : Cho hai điểm A( x1;y1), B(x2,y2) với x1 x2, y1y2 CMR nếu đường thẳng y = ax + b

đi qua A và B thì

1 2

1 1

2

1

x x

x x y y

y y

Từ (1) và (2) suy ra : điều phải chứng minh

- Chuẩn bị bài mới: + Ôn lại các kiến thức đã học

+ Xem lại các bài tập đã làm

Rút kinh nghiệm:

Trang 27

Ngày soạn 07/11/2015

Ngày dạy 14/11/2015 Lớp 9A (Tuần 12)

TIẾT 12: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cách tìm hệ số góc của đường thẳng, tìm các hệ số a,b của hàm số Viết

phương trình đường thẳng theo yêu cầu của bài toán

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến đường thẳng song song , cắt nhau,

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đồ dùng dạy học : Thước thẳng , bảng phụ , phấn màu

- Phương án tổ chức lớp học:Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với hợp tác ,rèn phương pháp

tự học

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nội dung kiến thức : Học thuộc các định lý

- Đồ dùng học tập : Vở nháp ,thước thẳng , com pa, Bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định Tình hình lớp: (1’) Kiểm tra số HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra tong quá trình ôn luyện

3. Gi ng b i m i: ảng bài mới: ài mới: ới:

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

- Khi nào thì đường thẳng:

y = ax + b (d1)

và y = a’x + b’ (d2 )

song song , trùng nhau ,cắt nhau?

- Gọi HS trả lời , ghi tóm tắt kiến thức cơ bản cần

nhớ vào góc bảng

- Treo bảng phụ nêu nội dung bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Đường thẳng y = 2 - x song song với

đường thẳng d và cắt trục tung tại điểm có tung

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1: ( Treo bảng phụ)

Cho hàm số y = ax + 3 Hãy xác định hệ số a

trong mỗi trường hợp sau:

a) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng

trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục

Ox tại điểm có hoành độ bằng -2

- Đồ thị hàm số y = ax + b, cắt trục tung tại điểm

có tung độ bằng 3 cho ta biết điều gì ?

- Đồ thị hàm số y = ax + 3, cắt trục hoành tại điểm

có hoành độ bằng -2 cho ta biết điều gì ?

- Hãy thay các giá trị của x và y và b vào công

thức hàm số tìm a

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Theo dõi giúp đỡ HS thực hiện

b) Tìm giá trị của k để đ.thẳng (1) cắt trục tung

tại điểm có tung độ bằng 1 - 2.

c) Tìm giá trị của k để đ.thẳng (1) song song với

đường thẳng

y = ( 3  1)x+3

- Đường thẳng y = ax + b đi qua gốc toạ độ khi b

= ?

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Theo dõi giúp đỡ HS thực hiện

- Nhận xét , bổ sung, Chốt lại phương pháp giải

Thay y = 0; x = -2 vào hàm số

y = ax +3 ta được : a.(-2) + 3 = 0 a = 3

Do đó, đ thẳng y = (k+1)x +k cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1 - 2khi k = 1- 2

Hàm số trong trường hợp này là:

y = (2 - 2)x + (1 - 2)c) Đường thẳng y = (k+1)x +k song song với đường thẳng

y = ( 3+1)x +3 khi và chỉ khi: k+1 = 1+

3 và k 3

Suy ra k = 3Vậy : hàm số y = (1+ 3)x+ 3

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2’)

- Ra bài tập về nhà: - Làm các bài tập sau:

Bài 1: Với đkiện nào của k và m thì đường thẳng y = kx + (m- 2); và y = (5 – k)x + (4 – m)trùng nhau ?

Trang 29

Bài2: Tỡm giỏ trị của a để đường thẳng :y = (a – 1)x + 2 và y = (3 – a)x + 1; song song với nha

- Chuẩn bị bài mới: - Xem lại cỏc bài tập đó làm - Học thuộc cỏc điều kiện đó nờu

Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn 10/11/2015

Ngày dạy 21/11/2015 Lớp 9A (Tuần 13)

TIẾT 13: HỆ SỐ GểC CỦA ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: HS được củng cố : cỏch tỡm hệ số gúc của đường thẳng.

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng giải cỏc bài toỏn cú liờn quan đến hệ số gúc của đường thẳng

3 Thỏi độ :HS được giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập.

4 Định hớng phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

- Năng lực quan sát

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

- Đồ dựng dạy học : Thước thẳng , bảng phụ , phấn màu

- Phương ỏn tổ chức lớp học : Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với hợp tỏc ,rốn phương phỏp

tự học

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nội dung kiến thức : Học thuộc cỏc định lý

- Đồ dựng học tập : Vở nhỏp ,thước thẳng , bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định Tỡnh hỡnh lớp: (1’) Kiểm tra số HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra tong quỏ trỡnh ụn luyện

3 Gi ng b i m i: ảng bài mới: ài mới: ới:

Hoạt đụng 1 : Luyện tập

Bài 1:

a) Tỡm hệ số gúc của đường thẳng đi qua gốc

toạ độ và đi qua điểm A(2;1)

b) Tỡm hệ số gúc của đường thẳng đi qua gốc

toạ độ và đi qua điểm B(1;-2)

- Đường thẳng đi qua gốc toạ độ cú dạng như

b) Đường thẳng qua gốc toạ độ cú dạng y =

ax Vỡ đường thẳng qua điểm B(1;-2) nờntoạ độ của điểm B phải thoó món:

-2 = a.1  a  2

Vậy hệ số gúc cần tỡm là -2

Bài 2:

Trang 30

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NỘI DUNG GHI BẢNG

- Đường thẳng (d) đi qua điểm A điều đú cú

nghĩa là gỡ? và (d) đi qua điểm B điều đú cú

nghĩa là gỡ ?

- Gọi HS lờn bảng làm cõu a

- Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm cú

a’x + b’ tại một điểm trờn trục tung khi nào ?

- Gọi HS lờn bảng trỡnh bày lời giải

a

+ Đờng thẳng y = (m-2)x + n đi qua điểmA(-1;2) nên ta có:

2 = (m-2).(-1) + n  m – n = 0 (1)+ Đờng thẳng y = (m-2)x + n đi qua điểmB(3;- 4) nên ta có:

- 4 = (m-2).3 + n  3m + n = 2 (2)

b) Đờng thẳng (d) cắt trục tung tại điểm cótung độ bằng 1 - 2

Đờng thẳng (d) cắt trục hoành tại điểm cóhoành độ bằng 2+ 2 nên ta có:

0 = (m-2)(2+ 2)+1

2

2 3

c) Từ –2y+x –3 = 0 ta có: y = 0,5x –1,5

Đờng thẳng (d) cắt (d1) khi m-2  0 , 5

Bài 3:

Đồ thị hàm số y = 12x + (5- m) và y =3x+(3+m) cắt nhau tại một điểm trờn trụctung thỡ phải cú : 5- m = 3 + m

 2m = 2  m = 1 Vậy với m = 1 thỡ đồ thị hàm số

y =12x + (5- m) cắt đồ thị hàm số y =3x+(3+m) tại một điểm trờn trục tung

4 Dặn dũ học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2’)

- Ra bài tập về nhà: - Làm cỏc bài trong đề cương ụn tập HKI

- Chuẩn bị bài mới: - Xem và làm lại cỏc bài đó chữa

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Rỳt kinh nghiệm:

Trang 31

Ngày soạn 15/11/2015

Ngày dạy 28/11/2015 Lớp 9A (Tuần 14)

TIẾT 14: ễN TẬP CHỦ ĐIỂM 2

I.MỤC TIấU:

1.Kiến thức:Hệ thống húa kiến thức cơ bản về hàm số, đồ thị hàm bậc nhất, hàm số đồng biến,

hàm số nghịch biến, (điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song, trựng nhau)

2.Kỹ năng: Rốn kỷ năngvẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xỏc định cỏc hàm số bậc nhất, tớnh khoảng

cỏch hai điểm trờn mặt phẳng tọa độ

3.Thỏi độ: Cú thỏi độ học tập tớch cực, làm việc khoa học, suy luận logic chặt chẽ.

4 Định hớng phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

- Năng lực quan sát

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

- Đồ dựng dạy học : Thước thẳng , bảng phụ , phấn màu

- Phương ỏn tổ chức lớp học Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với hợp tỏc,rốn phương phỏp

tự học

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nội dung kiến thức : Học thuộc cỏc định lý

- Đồ dựng học tập : Vở nhỏp ,thước thẳng , bảng phụ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định Tỡnh hỡnh lớp: (1’) Kiểm tra số HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quỏ trỡnh ụn luyện

3. Gi ng b i m i: ảng bài mới: ài mới: ới:

Trang 32

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

và đường thẳng y = a’x + b’ (d’)(a’0)

Nêu điều kiện về các hệ số để:

+ Nếu a < 0 thì  là góc tù và khi a càng lớn thì góc  càng lớn (nhưng  vẫn là góc tù )

3.Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Đường thẳng y = ax + b (d )

và y = a'x + b' (d')d) // (d’) a a '

Trong trường hợp hai đ.thẳng cắt nhau, hoành

độ giao điểm chính là nghiệm của phương trình bậc nhất :ax + b = cx + d

 (a – c)x + (b – d) = 0  x

Thay giá trị x vừa tìm được vào 1 trong 2phương trình tìm y

HĐ 2 : Luyên tập

Bài 1

- Cho hàm số: y = ax + b

a Xác định hàm số biết: đồ thị hàm số trên

song song với đường thẳng y = -2x + 3 và đi

qua điểm A(-3; 2)

b Gọi M; N là giao điểm của đồ thị trên với trục

tung và trục hoành; Tính độ dài MN ?

c Tính độ lớn của góc tạo bởi đồ thị trên với

2 4 6 8 10

x

y

y = -x + 2 y = 3x - 2

A B C

Trang 33

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG

số trên

c/ Gọi A; B; C là giao điểm của 2 đường thẳng

và cỏc đường thẳng với trục hoành Tớnh cỏc

gúc của ABC

Bài 3

Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x + 3k và y =

(2m + 1)x + 2k – 3

Tỡm điều kiện của m và k để đồ thị 2 hàm số là:

a Hai đường thẳng cắt nhau

b Hai đường thẳng song song

c Hai đường thẳng trựng nhau

b; Để hai đường thẳng song song thỡ a = a' ;

b b' suy ra 2 = 2m +1  m = 1

2 và 3k 2k – 3

k -3 Vậy hai đường thẳng song song khi m =1

2 và

k -3 c; Hai đờng thẳng trùng nhau khi a =a' và b = b'

suy ra : 2 = 2m +1  m =1

2

3k = 2k - 3  k = -3 Vậy với m = 1

2và k =-3 thì hai đờng thẳng

trùng nhau

a Để đồ thị hàm số (1) và (2) là hai đườngthẳng song song khi

Trang 34

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

độ

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: ( 2’)

- Ra bài tập về nhà: - Làm các bài tập trong đề cương ôn tập HKI

- Chuẩn bị bài mới: - Xem và làm lại các bài đã chữa

1 Kiến thức: Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.

2 Kĩ năng: Hiểu tập hợp nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập hợp nghiệm

của nó

3 Thái độ: Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm

của một phương trình bậc nhất hai ẩn

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác …

- Năng lực quan sát

II CHUẨN BỊ.

GV: Bảng phụ ghi bài tập ,thước thẳng, com pa, phấn màu

HS:Ôn phương trình bậc nhất một ẩn (định nghĩa, số nghiệm, cách giải) Thước thẳng, com pa III PHƯƠNG PHÁP:

- Phương pháp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trình

- Thảo luận nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1 Ổn định lớp (ph)

2 Kiểm tra bài cũ (ph)

3 Bài mới (2ph) Ở lớp 8, ta đã học qua phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách ới: l p 8, ta ã h c qua ph đã học qua phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách ọc qua phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách ương trình bậc nhất 1 ẩn và cách ng trình b c nh t 1 n v cách ậc nhất 1 ẩn và cách ất 1 ẩn và cách ẩn và cách ài mới:

gi i nó ; nh ng th c t , có nh ng ảng bài mới: ư ực tế, có những ế, có những ững BT c n tìm 2 ần tìm 2 đại lượng như BT cổ đã học qua phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách ại lượng như BT cổ ượng như BT cổ i l ng nh BT c ư ổ

c n tìm s g v s chó bi t 1 thông tin ban ần tìm 2 đại lượng như BT cổ ố gà và số chó biết 1 thông tin ban đầu là tổng số ài mới: ài mới: ố gà và số chó biết 1 thông tin ban đầu là tổng số ế, có những đã học qua phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách ần tìm 2 đại lượng như BT cổ ài mới: ổ u l t ng s ố gà và số chó biết 1 thông tin ban đầu là tổng số chân l 100 ài mới: chân ,pt đã học qua phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách ượng như BT cổ đã học qua phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách ặt ra là 2x + 4y = 100 với x là số gà , y là số chó Ta gọi 2x c t ra l 2x + 4y = 100 v i x l s g , y l s chó Ta g i 2x ài mới: ới: ài mới: ố gà và số chó biết 1 thông tin ban đầu là tổng số ài mới: ài mới: ố gà và số chó biết 1 thông tin ban đầu là tổng số ọc qua phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách + 4y = 100 l 1 pt b c nh t 2 n ài mới: ậc nhất 1 ẩn và cách ất 1 ẩn và cách ẩn và cách

HĐ 1: Khái niệm về phương trình bậc nhất hai

Ví dụ 1 : SGK

Trang 35

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

-Hãy lấy ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn

-Trong các phương trình sau, phương trình nào

một nghiệm của phương trình

-Hãy chỉ ra một nghiệm khác của phương trình

đó

-Vậy khi nào cặp số (x0; y0) được gọi là một

nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

-Yêu cầu HS đọc khái niệm nghiệm của phương

trình bậc nhất hai ẩn và cách viết trang 5 SGK

-Cho HS làm tiếp ? 2 Nêu nhận xét về số

nghiệm của phương trình 2x –y = 1

-Nêu :Đối với phương trình bậc nhất hai ẩn, khái

niệm tập hợp nghiệm, phương trình tương đương

cũng tương tự như đối với phương trình một ẩn

Khi biến đổi phương trình, ta vẫn có thể áp dụng

qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân đã học

Nhắc lại :

-Thế nào là phương trình tương đương?

-Phát biểu qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân khi

biến đổi phương trình

a) là phương trình bậc nhất hai ẩn b) không là phương trình bậc nhất hai ẩn c) là phương trình bậc nhất hai ẩn

d) là phương trình bậc nhất hai ẩn e) Không là phương trình bậc nhất hai ẩn f) Không là phương trình bậc nhất hai ẩn

Khái niệm: Nếu tại x = x0 , y = y0, mà giá trị hai vế của phương trình bằng nhau thì cặp số (x0; y0) được gọi là một nghiệm của phương trình

Ví dụ 2: SGK

Chú y Trong mặt phẳng tọa độ, mỗi nghiệm

của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một điểm Nghiệm (x0; y0) được biểu diễn bởi một điểm có tọa độ (x0; y0)

HĐ2: Tập hợp nghiệm của phương trình bậc

nhất hai ẩn :

-Ta đã biết, phương trình bậc nhất hai ẩn có vô

số nghiệm số, vậy làm thế nào để biểu diễn tập

hợp nghiệm của phương trình ?

Trang 36

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoặc (x; 2x – 1) với x R Như vậy tập hợp

nghiệm của phương trình (2) là:

Có thể chứng minh được rằng: Trong mặt phẳng

tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các

nghiệm của

phương trình (2) là đường thẳng (d) y = 2x -1

Đường thẳng (d) còn gọi là đường thẳng 2x –y =

1

-Tập nghiệm của (2) được biểu diễn bởi đường

thẳng (d), hay đường thẳng (d) được xác định

bởi phương trình 2x – y =1

-Yêu cầu HS vẽ đường thẳng 2x – y = 1 trên hệ

trục tọa độ kẻ sẵn

-Xét phương trình 0x + 2y = 4 (4)

Em hãy chỉ ra vài nghệm của phương trình (4)

-Vậy nghiệm tổng quát của phương trình (4)

Đường thẳng y = 2 song song với trục hoành, cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

-Xét phương trình 0x + y = 0

+Nêu nghiệm tổng quát của phương trình ?

+Đường thẳng tập hợp nghiệm của phương trình

là đường thẳng như thế nào?

+Đưa bảng phụ

y = 0 1

y

x O

Xét phương trình 4x + 0y = 6 (5)

+Nêu nghiệm tổng quát của phương trình

+Đường thẳng tập hợp nghiệm của phương trình

là đường thẳng như thế nào?

+Nghiệm tổng quát của phương trình la

c) phương trình 0x + y = 0+Nghiệm tổng quát của phương trình là

0

x R y

2

y

x 2x - y = 1

O

Trang 37

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

-Đưa bảng phụ vẽ hình 3 trang7

Xét phương trình x +0y = 0

+Nêu nghiệm tổng quát của phương trình

+Đường thẳng tập hợp nghiệm của phương trình

là đường thẳng như thế nào?

-Một cách tổng quát, ta có:…(yêu cầu HS đọc

phần tổng quát SGK)

-Sau đó giải thích:Với a0; b0; phương trình

+Nghiệm tổng quát của phương trình là

HD: Bài 3 vẽ hai đường thẳng x+2y=4 và x-y=1 trên cùng một hệ trục toạ độ, xác định giao

điểm của đồ thị và kiểm tra bằng phương pháp đại số

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn 07/12/2015

Ngày dạy 12/12/2015 Lớp 9A (Tuần 16)

TIẾT 16: CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai, ôn lí thuyết câu

4 và câu 5

2 Kĩ năng: Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác

định(ĐKXĐ) của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình

Trang 38

3 Thái độ: Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi.

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác …

- Năng lực quan sát

II CHUẨN BỊ.

GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

HS: Ôn tập chương I và làm bài tập Ôn tập chương – Bảng nhóm, phấn

HĐ 1: Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.

GV: Nêu câu hỏi

Câu 4: Phát biểu và chứng minh định lí về mối

quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương

GV: Nêu câu hỏi

Câu 5: Phát biểu và chứng minh định lí về mối

quan hệ giữa phép chia và phép khai phương

HS: Tr ả l ời Chứng minh như tr 16 SGK

HĐ 2: :( Luyện tập)

GV: nêu bài tập 73 tr 40 SGK.

a)Hướng dẫn HS sử dụng các công thức biến đổi

đưa ra ngoài dấu căn rút gọn rồi mới tính giá trị

biểu thức

HS làm theo sự hướng dẫn

b) Hướng dẫn HS tiến hành theo 2 bước:

- Rút gọn

- Tính giá trị của biểu thức

Bài 73/41 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu

Ngày đăng: 16/07/2016, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giáo án tự chọn toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời)
Bảng tr ình bày (Trang 8)
Bảng trình bày lời giải , các HS khác nhận xét . - Giáo án tự chọn toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời)
Bảng tr ình bày lời giải , các HS khác nhận xét (Trang 10)
3) Đồ thị hàm số y = f(x) là gì? - Giáo án tự chọn toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời)
3 Đồ thị hàm số y = f(x) là gì? (Trang 33)
Đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số - Giáo án tự chọn toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời)
th ị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số (Trang 34)
Bảng nhóm. HS nhận xét - Giáo án tự chọn toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời)
Bảng nh óm. HS nhận xét (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w