- HS được luyện tập so sánh các căn bậc hai số học nhờ vào mối liên hệ giữa phép khai phương và tính chất của bất đẳng thức.. - HS được luyện tập so sánh các căn bậc hai số học nhờ vào m
Trang 1Ngày soạn : 15 /8 /2017 Ngày dạy: / / 2017
Chủ đề 1 (Đại)
Bất đẳng thức, bất phương trình
Loại chủ đề : Bám sát Thời lượng : 3 tiết
A/ MỤC TIÊU
Sau khi học xong chủ đề, hs có khả năng :
1) Kiến thức:
- Giúp hs ôn lại các tính chất của bất đẳng thức đã học ở lớp 8
- Giúp hs nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
2) Kỹ năng:
- Giúp hs được rèn luyện nhiều về tìm căn bậc hai số học của một số không âm
- HS được luyện tập so sánh các căn bậc hai số học nhờ vào mối liên hệ giữa phép khai phương và tính chất của bất đẳng thức
- Rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách cẩn thận, lôgic
- Giúp hs ôn lại các quy tắc của bất phương trình đã học ở lớp 8
- Giúp hs nắm vững định nghĩa căn thức bậc hai của một biểu thức không âm
- HS được rèn luyện cách tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai thông qua việc giải bất phương trình
- Giúp hs được rèn kĩ năng tìm điều kiện xác định của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụnghằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
- HS được luyện tập giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số để tìm điều kiện xác định của căn thức Biết rút gọn biểu thức, giải phương trình nhờ hằng đẳng thức
2
A = A
3) Thái độ: HS yêu thích bộ môn
B/ TÀI LIỆU THAM KHẢO
- SGK toán 9
- SBT toán 9
- Ôn tập đại số 9
C/ PH ƯƠNG PHÁP
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháp đàm thoại gợi mở
1 Kiến thức: - Giúp hs ôn lại các tính chất của bất đẳng thức đã học ở lớp 8.
- Giúp hs nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệnày để so sánh các số
Trang 22 Kĩ năng: - Giúp hs được rèn luyện nhiều về tìm căn bậc hai số học của một số
không âm
- HS được luyện tập so sánh các căn bậc hai số học nhờ vào mối liên hệ
giữa phép khai phương và tính chất của bất đẳng thức
- Rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách cẩn thận, lôgic
3 Thái độ: - Yêu thích bộ môn
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II CHUẨN BỊ
1.GV: - Bảng phụ, phấn màu
2.HS : - Bảng nhóm, bút dạ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Hoạt động khởi động :
- Ổn định tổ chức : Sĩ số 9A: /40
- KTBC :
- GV: Nhắc lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ?
- HS : Khi cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
- GV: Nhắc lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ?
- HS : Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
- GV: Định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a ?
- HS : Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 còng được gọi là
căn bậc hai số học của 0
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1 : Nhắc lại kiến thức.
Với ba số a, b và c mà c < 0, ta có :
Trang 3GV: Với ba số a, b, c mà a < b và b < c
thì a và c quan hệ với nhau như thế nào ?
(GV giới thiệu đây là tính chất bắc cầu)
GV: Các thứ tự lớn hơn, nhỏ hơn hoặc
bằng, lớn hơn hoặc bằng còng có tính
chất bắc cầu
2) Định nghĩa căn bậc hai số học
GV gọi một hs lên bảng viết định nghĩa
căn bậc hai số học theo kí hiệu
x2 = 2 ⇒ x = 2, vì x ≥ 0
Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai số học.
GV yêu cầu hs nhắc lại định lí về so sánh
a < b ⇔ a < b
HS làm ví dụ
Một hs thực hiện trên bảng :a) Ta có : 5 = 25
Vì 25 < 26 nên 25 < 26 Vậy 5 < 26.b) Ta có : 11 = 121
Vì 113 < 121 nên 113 < 121 Vậy 113 < 11
HS làm tiếp VD2 :a) x < 2 ⇔ 0 ≤ x < 2
b) 2x < 4 ⇔ 2x < 16
⇔ 0 ≤ 2x < 16 ⇔ 0 ≤ x < 8.
HS làm VD1 bằng cách khác :a) Ta có : 52 = 25 ; ( )2
26 = 26
Trang 4vì 113 < 121 nên ( 113)2 < 112 Vậy 113 < 11.
Hai hs lên bảng làm bài, mỗi hs làm một câu:a) Ta có : (5 3)2 = 25 3 = 75
(4 5)2 = 16 5 = 80
vì 75 < 80 nên (5 3)2 < (4 5)2
Vậy : 5 3 < 4 5.b) Ta có : ( 3 2)4 = (3 2)2 = 9 2 = 18 ( 2 3)4 = (2 3)2 = 4 3 = 12
vì 18 > 12 nên ( 3 2)4 > ( 2 3)4.Vậy : 3 2 > 2 3
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV:
GV cho hs làm bài tập trắc nghiệm sau :
- Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai ?
Trang 55 Hoạt động Tìm tòi mở rộng:- Ôn lại các tính chất của bất đẳng thức, định nghĩa căn
bậc hai số học của số không âm
- Xem lại các bài toán về so sánh các căn bậc hai số học, nắm được các phương pháp so sánh
Chủ đề 1 (Hình)
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông để giải toán
Loại chủ đề : Bám sát Thời lượng : 4 tiết
A/ MỤC TIÊU
- Củng cố cho hs các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Biết được một số định lí đảo của các định lí về cạnh và góc trong tam giác, từ đó biết được dấu hiệu nhận biết tam giác vuông
- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt là trong tam giác vuông
- Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác
B/ TÀI LIỆU THAM KHẢO
- SGK toán 9, SBT toán 9, SGV toán 9
- Ôn tập hình học 9
C/ PHƯƠNG PHÁP
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháp đàm thoại gợi mở
Trang 6TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Củng cố cho hs các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Kĩ năng: - Biết được một số định lí đảo của các định lí về cạnh và góc trong tam giác,
từ đó biết được dấu hiệu nhận biết tam giác vuông
3 Thái độ: - Yêu thích bộ môn
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoandung , trung thực, tự trọng
II CHUẨN BỊ
1.GV: - Bảng phụ, phấn màu
2.HS : - Bảng nhóm, bút dạ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi
2
1 1
1
c b
HS3 phát biểu và nêu hệ thức của định lí Pytago : a 2 = b 2 + c 2
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:
- Hãy phát biểu định lí đảo của định lí 1
Một hs phát biểu mệnh đề đảo của định lí 1
HS phát biểu định lí đảo của định lí 1
Trong một tam giác, nếu có hai cạnh thoả
Trang 7GV yêu cầu một hs nêu mệnh đề đảo của
định lí 2
GV: Xét hai trường hợp của điểm H :
- Với trường hợp điểm H nằm ngoài B và
C, mệnh đề đảo đó có đúng không ?
- Khi nào H nằm giữa B và C ?
Hãy chứng minh cho tam giác ABC vuông
tại A khi có : h2 = b'.c'
(GV vẽ sẵn hình để hs chứng minh)
c' b'h
GV: Gọi ha , hb , hc lần lượt là đường cao
của ∆ABC ứng với cạnh a, b, c
mãn : Bình phương của mỗi cạnh trong chúng bằng tích hình chiếu của cạnh đó trên đường thẳng chứa cạnh thứ ba và cạnh thứ ba, thì tam giác đó là tam giác vuông.
Một hs nêu mệnh đề đảo của định lí 2
HS : Với trường hợp điểm H nằm ngoài B
HS phát biểu định lí đảo của định lí 2
Nếu một tam giác có bình phương đường cao ứng với một cạnh bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh kia trên cạnh ấy và chân của đường cao này nằm giữa hai đỉnh của tam giác thì tam giác đó là một tam giác vuông.
HS nêu mệnh đề đảo của định lí 3
HS chứng minh dưới sự gợi ý của GV:
Ta có thể tính diện tích tam giác ABC theo
Vậy tam giác ABC vuông tại A
HS phát biểu : Nếu một tam giác có tích của đường cao ứng với một cạnh và cạnh
đó bằng tích của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là một tam giác vuông.
Trang 8- Chân của đường cao nằm giữa hai đỉnh
của tam giác
- Nghịch đảo của bình phương đường cao
bằng tổng các nghịch đảo của bình
phương mỗi cạnh còn lại
thì tam giác đó là một tam giác vuông.
GV yêu cầu hs về nhà chứng minh
GV: Như vậy ta có thêm 4 dấu hiệu nhận
biết tam giác vuông nữa
- Hãy phát biểu các dấu hiệu nhận biết tam
giác vuông
HS nghe giảng và ghi bài
HS nhắc lại 5 dấu hiệu nhận biết tam giác vuông (4 định lí đảo và định lí Pytago đảo)
Hoạt động 2 : Bài tập.
Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A,
đường cao AH Giải bài toán trong mỗi
GV yêu cầu hs đọc kĩ đề bài và vẽ hình
Gọi một hs lên bảng thực hiện
GV gọi một hs tính AB = ?
GV: Tiếp theo ta tính được đoạn nào ? Áp
dụng hệ thức nào để tính ? Hãy tính đoạn
Trang 9GV yêu cầu hs tự làm câu b (tương tự câu
a)
Gọi một hs lên bảng trình bày
GV gọi hs dưới lớp nhận xét, chữa bài
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A,
phân giác AD, đường cao AH
- Tam giác ABC vuông tại A có AH là
đường cao, theo định lí 1 ta có các hệ thức
nào ?
- Lập tỉ số AB22
AC rồi suy ra AB
AC Sau đó gọi một hs lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở
Ta có : HC = BC - HB = 12,5 - 4,5 = 8 (cm)
b) Tam giác AHB vuông ở H, ta có :
⇒ AC = 108 = 6 3 (cm)
Một hs đọc to đề bài Một hs vẽ hình trên bảng
A
HS trả lời câu hỏi của GV để tìm cách tính
∆ABC có AD là phân giác, nên ta có :
∆ABC có AD là phân giác, nên ta có :
Trang 10GV nhận xét và uốn nắn hs cách trình bày
bài
⇒ HC = 7 16 = 112 ; HB = 7 9 = 63
3.Hoạt động luyện tập
GV đưa bài tập trắc nghiệm sau lên bảng phụ :
- Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 2, CH = 3 Khi đó :
C B
A
HS suy nghĩ, lựa chọn đáp án và lên bảng khoanh kết quả vào bảng phụ
4 Hoạt động vận dụng:
5 Hoạt động Tìm tòi mở rộng:
- Ôn tập lại lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN : Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 125 cm, các cạnh góc vuông tỉ lệ với
- Giúp hs được rèn luyện nhiều về tìm căn bậc hai số học của một số không âm
- HS được luyện tập so sánh các căn bậc hai số học nhờ vào mối liên hệ giữa phép khai phương và tính chất của bất đẳng thức
Trang 11- Rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách cẩn thận, lôgic.
3 Thái độ: HS yêu thích bộ môn.
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II CHUẨN BỊ
1.GV: - Bảng phụ, phấn màu
2.HS : - Bảng nhóm, bút dạ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi
- Gọi tiếp một hs khác lên bảng viết định lí so sánh căn bậc hai số học theo kí hiệu
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 1 : Tìm căn bậc hai số học của một số.
GV: Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
của một số không âm
GV nhấn mạnh để hs thấy rõ hai chiều của
25 = 1
5
g) - 100 không có căn bậc hai
- Số 3 có căn bậc hai là 3
Trang 12Bài 2 Số nào có căn bậc hai là :
Bài 3 Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị
gần đúng của nghiệm mỗi phương trình
- Nêu tính chất bắc cầu với ba số a, b, c
- Với mọi số a, b dương, có a < b hãy so
GV yêu cầu hs lớp nhận xét và chữa bài
HS : Với hai số a và b không âm, ta có :
a < b ⇔ a < b
- Tính chất bắc cầu :Với ba số a, b và c, ta có :
Vì 139 < 144 nên 139 < 144.Vậy 139 < 12
3 5 = 9.5 = 45 ; 82 = 64
vì 45 < 64 nên ( )2
3 5 < 82 Vậy 3 5 < 8
Trang 13(HS có thể làm câu c, d theo cách ở bài 4).
a) Ta có 31 < 36 ⇔ 31 < 36
⇔ 31 < 6 ⇔ 31 - 17 < 6 - 17 (1)
Mà 31 - 19 < 31 - 17 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ 31 - 19 < 6 - 17.b) Ta có :
( 13 − 12)( 13 + 12) = 1 ;( 12 − 11)( 12 + 11) = 1 Do đó :( 13 − 12)( 13 + 12)=( 12 − 11)( 12 + 11)
mà 13 + 12 > 12 + 11
suy ra : 13 − 12 < 12 − 11
Hoạt động 3 : Tìm x thoả mãn điều kiện cho trước.
GV: Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
của một số không âm và định lí so sánh các
HS nhắc lại kiến thức theo yêu cầu của GV
GV cho hs làm bài tập trên bảng nhóm :a) x = 15 ⇔ x = 152 ⇔ x = 225.
b) 2 x = 14 ⇔ x = 7 ⇔ x = 49c) x < 2 ⇔ 0 ≤ x < 2.
d) 2x < 4 ⇔ 0 ≤ 2x < 16 ⇔ 0 ≤ x < 8
Hoạt động 4 : Chứng minh bất đẳng thức.
Trang 14GV lưu ý hs : Biến đổi bất đẳng thức cần
GV yêu cầu hs trả lời miệng các bài tập sau (Đề bài ghi sẵn trên bảng phụ) :
Bài 1 Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
a) Căn bậc hai của 0,49 là 0,7
b) Căn bậc hai của 0,49 là 0,07
c) 0, 49 = 0, 7
d) Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 và - 0,7
e) 0, 49 = ± 0,7
( 5) ; − 5 ; − 5 ; − − ( 5) , số nào là căn bậc hai số học của 25 ?
HS trả lời miệng, kết quả : Bài 1: câu c, d đúng
Bài 2 : ( 5) ; − 2 5 2 là căn bậc hai số học của 25
Trang 15Đã kiểm tra
Ngày soạn : 5/9 /2017 Ngày dạy: / / 2017.
TUẦN 4. Chủ đề 1 (Hình) Tiết 2 : VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI TOÁN I MỤC TIÊU 1 Kiến thức: HS nắm đước các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2.Kỹ năng: - Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác - HS biết cách tính các yếu tố trong tam giác khi biết một số yếu tố, đặc biệt là trong tam giác vuông 3 Thái độ: HS yêu thích bộ môn 4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán. - Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng II CHUẨN BỊ 1.GV: - Bảng phụ, phấn màu 2.HS : - Bảng nhóm, bút dạ III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC : - PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm - KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1.Hoạt động khởi động : - Ổn định tổ chức : Sĩ số 9A: /40
- KTBC :
GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình, GV yêu cầu hs lên bảng viết các hệ thức đã học ứng với hình vẽ
- Tam giác ABC, có µA = 900 và AH ⊥ BC
Trang 162 Hoạt động luyện tập:
Bài 1 Tìm x, y trong các hình vẽ sau :
a)
x y
7 5
a (x + y)2 = 52 + 72 (theo định lí Pytago)
7
c)
2 6
y x
d)
y x
8 2
Trang 17Bài 2 Cho một tam giác vuông, biết tỉ số
hai cạnh góc vuông là 3
4, cạnh huyền là 5
cm Tính độ dài các cạnh góc vuông và
hình chiếu của chúng trên cạnh huyền
GV yêu cầu hs vẽ hình và ghi gt, kl
GV hướng dẫn : Tam giác ABC vuông tại
A, có BC = 5 cm, cần tính AB và AC biết
3
4
AB
AC = Hệ thức nào chỉ mối liên hệ giữa
ba cạnh của tam giác vuông ?
Sau đó GV yêu cầu hs tự làm bài vào vở,
gọi một hs lên bảng trình bày
gt
∆ABC, µA = 900, BC = 5 cm
3 4
Một hs trình bày bài làm trên bảng :
- Ta có ∆ABC (µA = 900), nên :
BC2 = AB2 + AC2 (theo định lí Pytago)
mà BC = 5 cm (gt) ⇒ AB2 + AC2 = 25.Mặt khác :
3 4
- Xem lại các bài tập đã làm ở lớp
- BTVN : 5 ; 7 ; 9 ; 10 (sbt/90+91)
Trang 183 Thái độ: HS yêu thích bộ môn
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II CHUẨN BỊ
1.GV: - Bảng phụ, phấn màu
2.HS : - Bảng nhóm, bút dạ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi
- Quy tắc nhân với một số
Hai hs lần lượt đứng tại chỗ nêu QT :
- Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
- Khi nhân hai vế của một bất phương trình
Trang 19GV yêu cầu hs khác nhắc lại khái niệm căn
+) Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
HS : Với A là một biểu thức đại số, A
được gọi là căn thức bậc hai của A, còn A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
HS : A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Bài 1 Với giá trị nào của a thì mỗi căn
GV gọi bốn hs lên bảng làm bài, mỗi hs
làm hai câu Hai hs lên bảng một lượt
Trang 20e) ( ) (2 )2
x+ y x− y với 0 ≤ x ≤ y
g) 6 2 − −x 9 6 − x x+ 2 với x < 3
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm :
- Dãy ngoài làm câu a, e
- Dãy giữa làm câu b, c
- Dãy trong làm câu d, g
GV kiểm tra các nhóm làm bài
GV chữa bài, các nhóm kiểm tra chéo
Bài 3 Giải phương trình :
x x
- Ôn lại các quy tắc khai phương một tích, một thương, biến đổi biểu thức căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
- BTVN : Tìm điều kiện xác định của các căn thức sau :
Trang 21VẬN DỤNG MỘT SỐ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI TOÁN (tiếp)
3 Thái độ: Yêu thích bộ môn
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II CHUẨN BỊ
1.GV: - Bảng phụ, phấn màu
2.HS : - Bảng nhóm, bút dạ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động :
- Ổn định tổ chức : Sĩ số 9A: /40
- KTBC :
GV yêu cầu hs làm bài tập trắc nghiệm sau :
- Cho tam giác MNP vuông góc tại M có MN : MP = 4 : 5 và đường cao MI bằng 12cm Khi đó độ dài đoạn thẳng NI bằng :
Trang 22Bài 1 Cho tam giác vuông với các cạnh
góc vuông có độ dài 5 và 7, kẻ đường cao
ứng với cạnh huyền Hãy tính đường cao
này và các đoạn thẳng mà nó chia ra trên
- Tính BC dựa vào hệ thức nào ? (Pytago)
- Có thể tính AH theo hệ thức nào ? (ah =
Bài 2 Đường cao của một tam giác vuông
chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có
độ dài là 3 và 4 Hãy tính các cạnh góc
vuông của tam giác vuông đó
GV yêu cầu hs vẽ hình, ghi gt, kl vào vở
GV gọi một hs lên bảng làm bài, dưới lớp
tự làm vào vở
GV: Còn cách nào để tính AC không ?
HS : Ta có thể tính AC dựa vào định lí
Pytago trong tam giác vuông ABC
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết
Trang 23GV yêu cầu một hs lên bảng tính CH.
GV: Ở câu b ta cần tính độ dài của những
đoạn thẳng nào ? Trình tự giải như thế
nào ?
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm làm câu b
GV thu bài của nhóm làm nhanh nhất, cùng
a) Tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Pytago ta có : BC2 = AB2 + AC2
Trang 24cả lớp nhận xét, chữa bài Các nhóm còn lại
đổi bài chấm chéo cho nhau
3 Hoạt động vận dụng: Liên hệ thực tế
4 Hoạt động Tìm tòi mở rộng:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác
- BTVN : Cho hình thang vuông ABCD, µA= µD = 90 0, AB = 15cm, AD = 20cm, các đườngchéo AC và BD vuông góc với nhau ở O
a) Tính độ dài các đoạn thẳng OB, OD
b) Tính độ dài đường chéo AC
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Ngày 23 tháng 9 năm 2017.
Đã kiểm tra
Chủ đề 2 (Đại)
CĂN BẬC HAI
Loại chủ đề : Bám sát Thời lượng : 4 tiết
- Nắm được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai như : Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
2) Kỹ năng:
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập : rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào làm các bài tập : thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh các biểu thức chứa căn, giải phương trình của các biểu thức chứa căn
- Vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
B/ TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 25D/ NỘI DUNG
Tuần 7.
Ngày soạn :25/9 /2017 Ngày dạy: / / 2017 Tiết 1
ĐỊNH NGHĨA CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 2
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập : rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh
3 Thái độ: Yêu thích bộ môn
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II CHUẨN BỊ
1.GV: - Bảng phụ, phấn màu
2.HS : - Bảng nhóm, bút dạ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Hoạt động khởi động :
- Ổn định tổ chức : Sĩ số 9A: /40
- Kiểm tra bài cũ:
GV : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học ?
HS : - Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 còng được gọi là căn bậc hai số học của 0
GV: Với hai số không âm a và b, hãy so sánh a và b
HS : Với hai số a và b không âm, ta có : a < b ⇔ a< b
GV: Với mọi số a hãy tìm a2
HS : Với mọi số a, ta có a2 = a
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
Bài 1 Câu nào đúng ? Câu nào sai ?
a) Căn bậc hai của 0,49 là 0,7
b) Căn bậc hai của 0,49 là 0,07
a) Sb) Sc) Đ
Trang 26c) Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 và - 0,7
GV yêu cầu hs làm bài vào vở, gọi ba hs
lần lượt lên bảng làm bài (hs1 làm câu a
a) x = 3 ⇔ x = 9
b) x - 1 = 3 ⇔ x = 4 ⇔ x = 16c) 2
HS3 :d) x2 + + 5x 20 = 4 ⇔ x2 + 5x + 20 = 16 ⇔ x2 + 5x + 4 = 0 ⇔ (x + 1)(x + 4) = 0 ⇔ x1 = - 1 ; x2 = - 4
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm
Sau 3 phút, GV thu bảng nhóm treo trên
Trang 27GV yêu cầu hs nêu cách làm Gọi ba hs
lần lượt lên bảng trình bày
Nếu a > 3 thì C = a + 3 + a - 3 = 2a
3 Hoạt động Tìm tòi mở rộng:
- Ôn lại toàn bộ lí thuyết đã học để vận dụng làm bài tập
- Xem lại các bài tập đã làm ở lớp để nắm bắt cách làm của từng dạng bài
- BTVN : 1) Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau :
a) 3 22
x x
****************************************
TUẦN 8
Ngày soạn: 25 / 9/ 2017 Ngày dạy: / 10 / 2017 Chủ đề 1 (Hình)
VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI TOÁN
Trang 28Tiết 4 : GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
2 Kỹ năng: - Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính các yếu tố
cạnh, góc trong tam giác
3 Thái độ: HS yêu thích bộ môn
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II CHUẨN BỊ
GV: Thước, compa, êke, bảng phụ, phấn màu
HS : Thước, compa, êke, bảng nhóm, bút dạ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
PPDH: vấn đáp, phân tích, thảo luận nhóm.
KTDH: Kĩ thuật nhúm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Hoạt động khởi động:
- Ổn định tổ chức : Sĩ số 9A: /40
- Kiểm tra bài cũ:
GV : Tính các yếu tố trong tam giác vuông khi biết mấy yếu tố ?
HS : Khi biết hai yếu tố, trong đó có ít nhất một yếu tố về cạnh
GV : Giải tam giác vuông là gì?
HS : Là tính các yếu tố còn lại trong tam giác vuông
GV: Để giải tam giác vuông ta sử dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (Chú ý sử dụng máy tính bỏ túi)
GV: Tính các yếu tố trong tam giác cần theo nguyên tắc sau :
- Tạo ra các tam giác vuông có chứa các yếu tố cần tính (cạnh, góc).
- Có thể sử dụng công thức tính diện tích tam giác
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Bài 1 Cho tam giác ABC có độ dài các
Trang 29GV : Dùng tỷ số lượng giác để tính µB = ?
8 0,8 10
phải dựa vào hệ thức lượng trong tam giác
vuông, nghĩa là phải tạo ra tam giác vuông
có AD, AB làm cạnh Theo em, ta làm như
thế nào ?
Một hs nêu cách tạo ra tam giác vuông
Một hs đứng tại chỗ nêu cách làm, sau đó
hs khác lên bảng trình bày :
GV yêu cầu một hs nêu cách tính, sau đó
gọi một hs lên bảng trình bày
Trang 30GV yêu cầu một hs tính số đo µB = ? µC = ?
- Tam giác ABC không vuông, muốn tính
độ dài cạnh AC, BC biết AB = 10 và biết số
đo các góc ta làm như thế nào ?
Hãy nêu cách tính
GV gọi một hs lên bảng làm tiếp
Kẻ đường cao AH, ∆vuông AHB có µB =
600 ⇒ ·BAH = 300 ⇒ BH = 1
2AB = 5
AH = AB SinB = 10 Sin 600 = 5 3
∆AHC có µH = 90 ; 0 Cµ = 45 0 ⇒ ∆AHC vuông cân tại H ⇒ HC = AH = 5 3
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Trang 31- Nắm được định lí khai phương một tích, qui tắc khai phương một thương, qui tắc nhân, chia các căn thức bậc hai.
2 Kỹ năng:
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào làm các bài tập : thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh các biểu thức chứa căn
3 Thái độ: HS yêu thích bộ môn
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II.CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : -Bảng phụ.
2 Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm.
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Hoạt động khởi động :
- Sĩ số 9A: /40
- Kiểm tra bài cũ:
GV gọi hai hs lên bảng kiểm tra :
1) Phát biểu quy tắc khai phương một tích,
nhân các căn thức bậc hai
Viết công thức tổng quát
2) Phát biểu quy tắc khai phương một
thương, chia hai căn thức bậc hai
Viết công thức tổng quát
Hai hs lên bảng kiểm tra :HS1 :
- Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả với nhau
- Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
.
AB = A B (với A ³ 0 ; B ³ 0)HS2 :
- Muốn khai phương một thương a
b, trong
đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
- Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, a có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó
B = B (với A ³ 0 ; B > 0)
2 Hoạt động luyện tập:
Trang 32Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
GV yêu cầu một hs nêu cách tính, sau đó hs
làm bài vào vở GV gọi vài hs lần lượt lên
bảng trình bày
(hs1 làm câu a, b ; hs2 làm câu c ; hs3 làm
câu d ; hs4 làm câu e)
GV theo dõi hs làm bài
2 3 2 7
+ +
Trang 33GV chia lớp thành ba nhóm : dãy trong làm
câu a và b ; dãy giữa làm câu c ; dãy ngoài
GV hướng dẫn hs làm câu a, các câu còn
lại về nhà làm (nếu không đủ thời gian)
-=
- ĐKXĐ : x ≥ 1,5 hoặc x < 1.Bình phương hai vế ta có :
1
x x
= 4 ⇔ x = 0,5 (TMĐK)Vậy x = 0,5 là nghiệm của phương trình
1
x x
+
= + ĐKXĐ : x ≥ 3
4 -
Bình phương hai vế ta có :
1
x x
+ + = 9 ⇔ x = 6
c) 1 + 3x+ = 1 3x ĐKXĐ: x ≥ 1
3 -
Biến đổi phương trình về dạng :3x + 1 = (3x - 1)2 ⇔ 9x(x - 1) = 0 ⇔ x = 0 và x = 1Phương trình có nghiệm : x = 0 và x = 1
3 Hoạt động vận dụng: Hãy liên hệ thực tế
4 Hoạt động Tìm tòi mở rộng:
- Ôn lại lý thuyết đã học
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- BTVN : Rút gọn :
a)
3
63 7
y
y ( y > 0) b)
4 6
6 6
16 128
a b
a b (a < 0 ; b ≠ 0)
Trang 34Ngày 14 tháng 10 năm 2017.
Đã kiểm tra
Chủ đề 2 (Hình)
ƯNG DỤNG CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
TRONG GIẢI TOÁN VÀ TRONG THỰC TẾ
Loại chủ đề : Bám sát Thời lượng : 4 tiết
3 Thái độ: - HS có thái độ tích cực, cẩn thận trong tính toán, sử dụng máy tính.
B.TÀI LIỆU THAM KHẢO
- SGK toán 9 ; SBT toán 9 ; SGV toán 9
ỨNG DỤNG CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
TRONG GIẢI TOÁN VÀ TRONG THỰC TẾ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:HS biết nắm vững định nghĩa, tính chất của 4 tỉ số lượng giác trong
tam giác vuông, vận dụng để giải một số bài toán về so sánh các tỉ số lượng giác
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng hệ thức làm bài tập
3 Thái độ: HS yêu thích bộ môn.
Trang 354 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
II.CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: - Bảng phụ thước kẻ, com pa.
2 Học sinh: - Thước kẻ, compa.
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm.
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi, KT động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Hoạt động khởi động :
- Sĩ số 9A: /40
- Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu một hs định nghĩa tỉ số lượng
giác
của góc nhọn
Cho tam giác vuông ABC như hình vẽ, viết
các tỉ số lượng giác của góc α β ;
Một hs phát biểu định nghĩa
Một hs lên bảng viết các tỉ số lượng giác :
β α
C B
A
GV: Cho góc nhọn α, nêu tính chất của các
tỉ số lượng giác của góc α .
GV: α β ; là hai góc phụ nhau, ta có tính
chất gì về quan hệ giữa tỉ số lượng giác của
hai góc đó ?
- Khi α tăng từ 00 đến 900 thì tỉ số lượng
giác nào tăng ? Tỉ số lượng giác nào giảm ?
α
α ;
tanα cotα = 1
HS : sinα = cosβ cosα = sinβ
tanα = cotβ cotα = tanβ
HS : Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sinα, tan
α tăng ; còn cosα , cotα giảm.
2 Hoạt động luyện tập:
Trang 36Phương pháp: PP vấn đáp, đặt vấn đề và
giải quyết vấn đề, pp hoạt động nhóm
Kĩ thuật: KT đặt câu hỏi và chia nhóm
Bài 1 Cho hình vẽ Tính các TSLG của
góc M từ đó suy ra các TSLG của góc N
GV: Nêu cách suy ra các TSLG của góc N?
HS : Sử dụng tỉ số lượng giác của hai góc
a) sin 200 và sin 750 ; cos 400 và cos 700
tan 50018' và tan 630 ; cot 140 và cot35012'
b) sin 380 và cos 380 ; tan 270 và cot 270
28 28
Tương tự ta có : tan 270 < cot 270
*cot420 và cos420 (làm tương tự)
d) cot730 và sin170
cot 730 = tan170 = sin
cos
0 0
17 17
* tan 320 và cos 580 (Gọi hs trả lời miệng)
HS trình bày tương tự, kết quả :
cot420 > cos420
Kết quả phần còn lại câu d)
tan320 > cos580
Trang 37Bài 3 Tính x, y trong hình vẽ :
GV yêu cầu hs nhắc lại định lí về cạnh và
góc trong tam giác vuông và công thức ứng
với hình vẽ đề bài cho
Một hs nhắc lại định lí và nêu công thức :
AB = BC sinC = BC cosB
AB = AC tanC = AC cotB
hs hoạt động nhóm tính x
Bài 3
47 °
C B
A
Hình a
a) Tam giác ABC vuông tại A, nên ta có :
AB = AC cotB Þ x = 63 cot470
AH = AB sinB Þ x = 8 sin300 = 4 Tam giác AHC vuông tại H có :
AH = AC cosHAC Þ x = y cos500
50
x cos ≈ , .
D C
Hình dd) Tam giác ABD vuông tại A, có :
AB = BD sinD Þ x = 7 sin400 ≈ 4,5.
Tam giác ABC vuông tại A, có :
AC = AB cotACB Þ y = x cot600
Trang 38Þ y ≈ 4,5 cot600 ≈ 2,598.
3.Hoạt động vận dụng: Liên hệ thực tế
4.Hoạt động Tìm tòi mở rộng:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giácvuông, cách giải tam giác vuông
K
H
D C
Chủ đề 2 (Đại)
CĂN BẬC HAI
Tiết 3 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nắm được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai như: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
2 Kỹ năng: Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút
gọn, chứng minh, so sánh, giải phương trình của các biểu thức chứa căn
3 Thái độ: HS yêu thích bộ môn
4 Năng lực, phẩm chất : - Năng lực giải quyết vấn đề; sáng tạo; tính toán.
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương đất nước, nhân ái khoan dung , trung thực, tự trọng
Trang 39- PPDH : Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề ; PP thuyết trình ; PP hoạt động nhóm.
- KTDH : Kĩ thuật chia nhúm, KT đặt câu hỏi, KT động nóo
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Hoạt động khởi động :
- Sĩ số 9A: /40
- Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu công thức tổng quát của các phép
biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai :
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số
vào trong dấu căn
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn
thức ở mẫu
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
2
A B= A B (với B ≥ 0)2) Đưa thừa số vào trong dấu căn :
2
A B= A B (với A ≥ 0 ; B ≥ 0)
2
A B=- A B (với A < 0 ; B ≥ 0)3) Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
A AB
B = B (A.B ≥ 0 ; B ≠ 0)4) Trục căn thức ở mẫu :
Với câu a, b ta đưa thừa số ra ngoài dấu
căn rồi rút gọn các căn thức đồng dạng
Với câu c, d phải trục căn thức ở mẫu rồi
Trang 40GV theo dõi hs làm bài.
GV n/xét, uốn nắn cách trình bày bài cho
Sau 3 phút, GV thu bảng nhóm treo lên
bảng và cho các nhóm nhận xét, chữa bài