Đề - xi – mét khối Chiều 1 2 3 Toán ôn Tập làmvănôn 2 3 4 5 Toán Chính tả LTVC Khoa học Kể chuyện Mét khối Nhớ viết: Cao Bằng MRVT: Trật tự - an ninh Sử dụng năng lượng điện Tập đọc Toán
Trang 1Chào cờ Tập đọc
Mĩ thuật Toán
Phân sử tài tình
Xăng- ti- mét khối Đề - xi – mét khối Chiều 1
2 3
Toán (ôn) Tập làmvăn(ôn)
2 3 4 5
Toán Chính tả LTVC Khoa học
Kể chuyện
Mét khối Nhớ viết: Cao Bằng MRVT: Trật tự - an ninh
Sử dụng năng lượng điện
Tập đọc Toán Tập làm văn Địa lí
CHú đi tuần Luyện tập Lập chương trình hoạt động Một số nước Châu Âu
Chiều 1
2 3
Đạo đức
Kĩ thuật Toán(ôn)
Em yêu Tổ quốc Việt Nam Lắp xe cần cẩu(t2)
Ôn : Mét khối – luyện tập
Thứ5
10.02
Sáng 1
2 3 4 5
Anh văn Thể dục Toán LTVC Lịch sử
Thể tích hình hộp chữ nhật Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ Nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta
Toán TLV Anh văn Thể dục
Thể tích hình lập phương Trả bài văn kể chuyện
Chiều 1
2 3
Khoa học Toán(ôn) LTVC (ôn)
Lắp mạch điện đơn giản
Ôn : Thể tích hình hộp chữ nhật- TT Ôn: - MRVT: trật tự an ninh- Nối
… từ
Trang 2Thửự hai ngaứy 14 thaựng 02 naờm 2011
BUOÅI SAÙNG
Tieỏt 1: Chaứo cụứ
Tieỏt 2 : Taọp ủoùc
Phaõn sửỷ taứi tỡnh
I Mục tiờu
1 Kieỏn thửực: - ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi, ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ caõu, ủoaùn, baứi.
2 Kú naờng: - Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn gụựi gioùng roừ raứng, raứnh maùch, chaọm raừi, theồ hieọn
gioùng ủieọu cuỷa tửứng nhaõn vaọt vaứ nieàm khaõm phuùc cuỷa ngửụứi keồ chuyeọn veà taứi xửỷ kieọn cuỷa oõng quan aựn.
3 Thaựi ủoọ: - Hieồu noọi dung yự nghúa cuỷa baứi, hieồu ủuựng caực tửứ ngửừ, caõu, ủoaùn, dieón
bieỏn caõu chuyeọn Baứi vieỏt ca ngụùi trớ thoõng minh taứi xửỷ kieọn cuỷa vũ quan aựn, ủoàng thụứi baứy toỷ ửụực mong coự vũ quan toaứ taứi gioỷi, xeựt xửỷ coõng toọi phaõn minh, goựp phaàn thieỏt laọp vaứ baỷo veọ traọt tửù an ninh xaừ hoọi
II Đồ dùng dạy - học
* Tranh minh hoạ trang 46, SGK (phóng to)
* Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Cao Bằng và trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- 3 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi: Hãy
mô tả những gì vẽ trong tranh.
2.2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Quan sát, trả lời: Tranh vẽ ở công đờng một vi quan
đang xử án
a) Luyện đọc
- Gọi một học sinh đọc cả bài
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài (đọc 2
lợt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc nối tiếp theo cặp (đọc
2 vòng)
Trang 3- GV đọc mẫu.
b) Tìm hiểu bài
+ Hai ngời đàn bà đến công đờng nhờ quan phân
xử việc gi?
+ Quan án đã dùng những biện pháp nào để tìm
ra ngời lấy cắp tấm vải?
+ Vì sao quan cho rằng ngời không khóc chính là
ngời lấy cắp?
+ Kể lại cách quan án tìm kẻ trộm tiền nhà chùa
+ Vì sao quan án lại dùng cách trên?
+ Quan án phá đợc các vụ án nhờ dân?
+ Nội dung của câu chuyện là gi?
+ Ngời nọ tố cáo ngời kia lấy vải của mình và nhờ quan xét xử
+ Quan đã dùng nhiều cách khác nhau:
* Cho đòi ngời làm chứng nhng không có
* Cho lính về nhà hai ngời đàn bà để xem xét, thấy cũng có khung cửi, cũng có đi chợ bán vải
* Sai xé tấm vải làm đôi cho mỗi ngời một nửa Thấy một trong hai ngời bật khóc, quan sai lính trả tấm vải cho ngời này rồi thét trói ngời kia lại
+ Vì quan hiểu phải tự mình làm ra tấm vải, mang bán tấm vải để lấy tiền mới thấy đau sót, tiếc khi công sức lao động của mình bị phá bỏ nen bật khóc khi tấm vải
bị xé
+ Quan án nói s cụ biện lễ cúng Phật, cho gọi hết s vãi, kẻ ăn ngời ở trong chùa ra, giao cho mỗi ngời một nắm thóc đã ngâm nớc, bảo họ cầm nắm thóc đó, vừa chạy vừa niệm Phật Đánh đòn tâm lý Đức Phật rất thiêng ai gian Phật sẽ làm thóc trong tay ngời đó nảy mầm rồi quan sát những ngời chạy đàn, thấy một chú tiểu thỉnh thoảng hé bàn tay cầm thóc ra xem, lập tức cho bắt vì theo quan chỉ kẻ có tật mới giật mình
+ Vì biết kẻ gian thờng lo lắng nên sẽ lộ mặt
+ Quan án đã phá đợc các vụ án nhờ sự thông minh, quyết đoán Ông nắm đợc đặc điểm tâm lý của kẻ phạm tội
+ Ca ngợi trí thông minh, tài xử kiển của vị quan
án.
c) Đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS đọc chuyện theo vai Yêu cầu HS dựa
vào nội dung của bài để tìm giọng đọc phù hợp
đoạn văn chọn hớng dẫn luyện đọc
+ GV đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố, dặn dò- Hỏi: Em có nhận xét gì về cách phá án của quan án?
- Nhận xét tiết học.- Dặn HS về nhà học bài, kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe, tìm đọc những câu
Trang 4chuyện về quan án xử kiện và soạn bài Chú đi tuần.
Tiết 3: Mú thuaọt
Tieỏt 4 Toaựn
Xaờng- ti – meựt khoỏi ẹeà – xi – meựt khoỏi
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - Hoùc sinh tửù hỡnh thaứnh bieồu tửụùng xentimet khoỏi – ủeàximet khoỏi, nhaọn
bieỏt moỏi quan heọ xentimet khoỏi vaứ ủeàximet khoỏi.
2 Kú naờng: - Reứn kú naờng giaỷi baứi taọp coự lieõ quan cm 3 – dm 3
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc
II Chuaồn bũ:
+ GV: Khoỏi vuoõng 1 cm vaứ 1 dm, hỡnh veừ 1 dm 3 chửựa 1000 cm 3
+ HS: SGK.
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc
1 Kiểm tra bài cũ
- GV mời 2 HS lên bảng làm bài tập 1,2 của tiết
trớc
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhận xét
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hình thành biểu t ợng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
+ Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phơng
có cạnh dài 1cm
Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm3
+ Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phơng
có cạnh dài 1dm
+ Đề-xi-mét khối viết tắt là dm3
- GV đa mô hình quan hệ giữa xăng-ti-mét khối
và đề-xi-mét khối cho HS quan sát
Trên mô hình là lớp đầu tiên Hãy quan sát và cho
biết lớp này xếp đợc bao nhiêu lớp hình lập phơng
có thể tích 1cm3
+ Lớp xếp đầu tiên có 10 hàng, mỗi hàng có 10 hình, vậy co 10 x 10 = 100 hình
+ Nh vậy hình lập phơng có thể tích 1dm 3 gồm
Trang 5- GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK.
- GV hỏi : Em hiểu yêu cầu của bài nh thế nào ?
- GV yêu cầu HS đọc mẫu và tự làm bài
- GV mời 1 HS chữa bài yêu cầu 2 HS ngồi cạnh
nhau đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- GV nhận xét chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK
- GV viết lên bảng các trờng hợp sau :
5,8dm3 = cm3
154000 cm3 = dm3
- GV yêu cầu làm 2 trờng hợp trên
- GV mời 1 HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV yêu cầu HS làm bài đúng nêu cách làm của
mình
- GV nhận xét, giải thích lại cách làm nếu HS
trình bày cha chính xác, rõ ràng
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của
- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS đọc bài chữa trớc lớp, cả lớp theo dõi nhận xét sau đó chữa bài chéo
154000 cm3 = dm3
Ta có 154000 : 1000 = 154Nên 154000 cm3 = 154dm3
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Hớng dẫn HS làm các bài tập ở nhà
Trang 6BUỔI CHIỀU
Tiết 1 Toán(ôn)
Ôn : Xăng- ti – mét khối Đề – xi – mét khối
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh tự hình thành biểu tượng xentimet khối – đềximet khối, nhận
biết mối quan hệ xentimet khối và đềximet khối.
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng giải bài tập có liê quan cm 3 – dm 3
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Khối vuông 1 cm và 1 dm, hình vẽ 1 dm 3 chứa 1000 cm 3
+ HS: SGK.
III Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới a) Giới thiệu bài: trực tiếp
b) Nội dung
Bài 1: a) Viết cách đọc số đo theo mẫu
Mẫu; 82 cm 3 : Tám mươi hai xăng – ti
– mét khối
508 dm 3 ; Năm trăm linh tám đề xi mét khối 17,02 dm 3 : Mười bảy phẩy khơng hai đề -xi –mét khối.
Bài 1b) Viết các ssố đo thích hợp vào
chỗ chấm
Hai trăm năm mươi xăng ti mét khối: 250 cm 3
Năm ngìn khơng trăm linh tám đề xi mét khối:
5008dm 3
Tám phẩy ba trăm hai mươi đề xi mét khối: 8,320dm 3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
3 Củng cố – Dặn dò
-Gv hệ thống bài – liên hệ
Trang 7-Daởn hs veà nhaứ laứm baứi vaứ chuaọn bũ baứi tiết sau Một khối
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tieỏt 2: Taọp laứm vaờn (oõn)
OÂn: OÂn taọp vaờn keồ chuyeọn- Kieồm tra vieỏt vaờn keồ chuyeọn
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - Dửùa vaứo nhửừng hieồu bieỏt vaứ kú naờng ủaừ coự veà vaờn keồ chuyeọn, hoùc sinh vieỏt
ủửụùc hoaứn chổnh moọt baứi vaờn keồ chuyeọn
2 Kú naờng: - Baứi vieỏt ủaỷm baỷo yeõu caàu, coự coỏt truyeọn, coự yự nghúa, dieón ủaùt chaõn thửùc, hoàn
nhieõn, duứng tửứ ủaởt caõu ủuựng Vụựi ủeà baứi 3 (nhaọp vai keồ laùi nhaõn vaọt) caàn ủửa ủửụùc caỷm xuực, yự nghú cuỷa nhaõn vaọt vaứo baứi
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc hoùc sinh loứng yeõu thớch vaờn hoùc, say meõ saựng taùo
II Đồ dùng dạy học
Bảng lớp viết sẵn đề bài cho HS chọn
III.Các hoạt động dạy và học
1.Kieồm tra baứi cuừ
2 Baứi mụựi a) Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp
b) Noọi dung
1: Hóy nhắc lại cấu tạo của bài văn kể
2 Chọn một trong hai đề sau 1) Kể một cõu chuyện cú nội dung ở hiền
gặp lành theo lời của một nhõn vật trong chuyện
2) Kể một cõu chuyện cú tỡnh tiết bất ngờ, gõy cho em xỳc động về những con người sống đẹp, biết vỡ người khỏc
- Yờy cầu học sinh chọn đề làm bài cỏ nhõn
- GV theo dừi giỳp đỡ một số em yếu - HS làm bài viết
- GV chấm bài 10 bài
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
-Gv heọ thoỏng baứi – lieõn heọ
-Daởn hs veà nhaứ laứm baứi vaứ chuaọn bũ baứi tiết sau
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
AÂm nhaùc
Trang 8- Có biểu tợng về đơn vị đo thể tích mét khối
- Đọc và viết đúng các số đo thể tích có đơn vị đo là mét khối
- Biết đổi đúng các đơn vị đo giữa mét khối, đê-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối
II Đồ dùng dạy học
- Mô hình giới thiệu quan hệ giữa đơn vị đo thể tích mét khối, đê-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối nh phần nhận xét kể sẵn vào bảng phụ
- Các hình minh hoạ của SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
GV mời 2 HS lên bảng làm bài tập 1,2 của tiết
tr-ớc
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhận xét
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hình thành biểu tợng về mét khối và mối quan hệ giữa mét khối, đê-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối
GV đa ra mô hình minh hoạ cho mét khối và giới
- GV đa ra mô hình quan hệ giữa mét khối,
đê-xi-mét khối và xăng-ti-đê-xi-mét khối và hớng dẫn HS hình
HS nghe giới thiệu, sau đó đọc và viết kí hiệu của mét khối
- Quan sát mô hình, lần lợt trả lời các câu hỏi của
GV để rút ra quan hệ giữa mét khối, đê-xi-mét
Trang 9thành mối quan hệ giữa 2 đại lợng này :
+ Xếp các hình lập phơng có thể tích
khối, với xăng-ti-mét khối :+ Lớp xếp đầu tiên có 10 hàng, mỗi
1dm3 vào "đầy kín" trong hình lập phơng có thể
tích 1m3 Trên mô hình là lớp đầu tiên Hãy quan
sát và cho biết lớp này xếp đợc bao nhiêu lớp hình
+ 1m 3 gấp bao nhiêu lần 1dm 3 ?
+ 1dm 3 bằng một phần bao nhiêu của 1m 3 ?
+ 1dm 3 gấp bao nhiêu lần 1cm 3 ?
+ 1cm 3 bằng 1 phần bao nhiêu của 1dm 3 ?
+ Vậy, hãy cho biết mỗi đơn vị đo thể tích gấp
bao nhiêu lần vị đo bé hơn tiếp liền nó ?
+ Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1 phần bao nhiêu
của đơn vị lớn hơn tiếp liền nó?
+ GV treo bảng và yêu cầu HS lên điền số thích
hợp vào chỗ trống :
hàng có 10 hình, vậy có 10 x 10 = 100 hình
+ Xếp đợc 10 lớp nh thế (Vì 1m = 10dm)
+ Hình lập phơng có thể tích 1m3 gồm 1000 hình lập phơng thể tích 1dm3
+ 1dm3 gấp 1000 lần 1cm3+ 1cm3 bằng một phần nghìn của 1dm3
+ Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó
1
dm3
Trang 10= 1000
b, GV yêu cầu HS viết các số đo thể tích theo lời
đọc, yêu cầu viết đúng thứ tự mà GV đọc
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở cho
HS để kiểm tra bài
- HS đọc các số đo theo chỉ định của GV
- HS viết bài vào vở bài tập
- 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau
Bài 2
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu phần a
- GV hỏi : Em hiểu yêu cầu của bài nh thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS giải thích cách đổi của một
trong 3 trờng hợp đổi từ mét khối sang đề-xi-mét
khối
- GV chữa bài và cho điểm HS
- GV tổ chức cho HS tiếp tục làm phần b tơng tự
nh cách tổ chức ở phần a
- 1 HS đọc cho cả lớp cùng nghe
- HS : Bài yêu cầu chúng ta đổi các số đo thể tích
đã cho sang dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS nêu : Ví dụ :13,8m3 = dm3
Ta có 1m3 = 1000dm3
Mà 13,8 x 1000 = 1380Vậy 13,8m3 = 1380dm3
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề toán trớc lớp
- GV yêu cầu HS : Quan sát hình và dự đoán xem
sau khi xếp đầy hộp ta đợc mấy lớp hình lập phơng
1dm3 ?
- GV yêu cầu HS làm bài, sau đó đi giúp đỡ HS
yếu kém bằng cách vẽ hình để hình dung ra cách
xếp và số hình cần để xếp cho đầy hộp nh sau
- GV mời 1 HS chữa bài của bạn trên bảng lớp
- 1 HS đọc đề bài, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
Trang 11- HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì sửa lại cho
* Nhớ - viết chính xác, đẹp 4 khổ thơ đầu trong bài thơ Cao Bằng Hoùc sinh yeõu thich moõn hoùc
* Làm đúng bài tập chính tả về viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam
Hoùc sinh yeõu thich moõn hoùc
II Đồ dùng dạy - học
* Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, phần luyện tập.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết bảng lớp,
HS cả lớp viết vào vở các tên ngời, tên địa lí Việt
Nam Ví dụ: Hải Phòng, Nha Trang, Lê Thị Hồng
Gấm, Hoàng Quốc Việt.
Hãy nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý
Việt Nam
- Đọc và viết các từ do GV yêu cầu
Trả lời: Khi viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hớng dẫn nghe - viết chính tả
a) Trao đổi nội dung về đoạn thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
+ Những từ ngữ, chi tiết nào nói lên địa thế của
Cao Bằng?
+ Em có nhận xét gì về con ngời Cao Bằng?
- 2 HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu của bài trớc lớp
+ Những từ ngữ, chi tiết: Sau khi qua Đèo Gió, lại vợt Đèo Giàng, lại vợt đèo Cao Bắc.
+ Con ngời Cao Bằng rất đôn hậu và mến khách.+ Con ngời Cao Bằng rất đôn hậu và mến khách.b) Hớng dẫn viết từ khó - HS tìm và nêu các từ ngữ: Đèo Giàng, dịu dàng,
Trang 12- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ.
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm đợc
c) Viết chính tả
Nhắc HS viết hoa các tên địa lí, lùi vào 2 ô rồi
mới viết, giữa 2 khổ thơ để cách 1 dòng
d) Soát lỗi, chấm bài
suối trong, núi cao, làm sao, sâu sắc, …
2.3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cả lớp nghe
- 1 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp làm vào vở bài tập
- Nhận xét bài làm của bạn: đúng/ sai
- Chữa bài (nếu sai)
a) Ngời nữ anh hùng trẻ tuổi hi sinh ở nhà tù Côn Đảo là chị Võ Thị Sáu.
b) Ngời lấy thân mình làm giá súng trong chiến dịch Điện Biên Phủ là anh Bế Văn Đàn.
c) Ngời chiến sĩ biệt động Sài Gòn đặt mìn trên cầu Công Lí mu sát Mắc Na - ma - ra là ânh Nguyễn Văn Trỗi
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp, theo hớng dẫn
sau:
+ Đọc kỹ bài thơ
+ Tìm và gạch chân các tên riêng có trong bài
+ Viết lại các tên riêng đó cho đúng
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Hỏi: Tại sao lại phải viết hoa các tên đó?
- Gọi 1 HS đoc toàn bài thơ
1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn ngồi trao đổi, làm bài
- Mỗi HS chỉ ra 1 địa danh viết sai và viết lại trên bảng cho đúng
- Chữa bài (nếu sai)
Viết sai Viết đúng
Hai ngàn Hai Ngàn Ngã ba Ngã Ba
Pù mo Pù Mo
Pù xai Pù Xai
- Trả lời: Vì đó là tên địa lý Việt Nam, các chữ
đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó đều phải viết hoa
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
Trang 13Tieỏt 3: Luyeọn tửứ vaứ caõu
Mụỷ roọng voỏn tửứ: Traọt tửù-an ninh
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - Mụỷ roọng, heọ thoỏng hoaự voỏn tửứ veà traọt tửù, an ninh
2 Kú naờng: - Tớch cửùc hoaự voỏn tửứ baống caựch sửỷ duùng chuựng ủeồ ủaởt caõu.
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc yự thửực giửừ traọt tửù, yeõu thớch Tieỏng Vieọt.
II Đồ dùng dạy - học
* HS chuẩn bị từ điển Tiếng Việt tiểu học
* Bài tập 2, 3 viết vào giấy khổ to hoặc bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu ghép có mối quan hệ
t-ơng phản giữa các vế câu
- Gọi HS đoc thuộc lòng ghi nhớ.
2 HS làm bài trên bảng lớp
- 2 HS dứng tại chỗ đọc thuộc lòng
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài (gợi ý HS dùng bút chì
khoanh tròn vào chữ cái của từ trật tự)
- Gọi HS phát biểu ý kiến
+ Tại sao em lại chọn ý c mà không phải là ý a
hoặc b?
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Tự làm bài
- HS nêu ý mình chọn: ý c (tình trạng ổn định, có tổ chức, kỉ luật).
+ Vì trạng thái bình yên, không có chiến tranh là nghĩa của từ hoà bình còn trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào là nghĩa của từ bình yên
- Kết luận: Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật; còn trạng thái bình yên, không có chiến tranh có nghĩa là hoà bình; trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào nghĩa là không có điều gì xáo trộn là nghĩa của từ bình yên, bình lặng
Trang 14+ Em hãy sắp xếp các từ ngữ có liên quan tới việc giữ
gìn trật tự, an toàn giao thông vừa tìm đợc vào nhóm
nghĩa:
* Lực lợng bảo vệ trật tự, an toàn giao thông
* Hiện tợng trái ngợc với trật tự, an toàn giao thông
* Nguyên nhân gây tai nạn giao thông
- Làm việc theo cặp
Lực lợng bảo vệ trật tự, an toàn giao thông
Cảnh sát giao thông
Hiện tợng trái ngợc với trật tự, an toàn giao thông
Tai nạn, tai nạn giao thông, va trạm giao thông.
Nguyên nhân gây tai nạn giao thông
Vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đờng, vỉa hè
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẩu chuyện Lí do.
+ Những từ ngữ chỉ ngời liên quan đến trật tự, an
ninh
+ Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tợng, hoạt động
liên quan đến trật tự, an ninh
- Nhận xét từng HS giải thích từ và đặt câu Từ và
nghĩa từ:
+ Cảnh sát: ngời thuộc lực lợng vũ trang và không
vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã
hội
+ Trọng tài: ngời điều khiển và xác định thành tích
của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao
+ Bọn càn quấy: những ngời có những hành động
càn rỡ, không chịu vào khuôn phép
+ Hu-li-gân: kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự nơi công
+ Cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu - li - gân.
+ Giữ trật tự, bất, quậy phá, hành hung, bị thơng.
9 HS nối tiếp nhau phat biểu.- Câu ví dụ:
+ Bác em là cảnh sát giao thông.
+ Trọng tài là ngời rất công bằng.
+ Đêm qua, công an đã bắt hết bọn càn quấy ở khu vực bến xe.
+ Các cổ động viên Anh là những hu-li-gân đáng sợ
Trang 15+ Hành hung: làm những điều hung dữ, trái phép,
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ngữ vừa tìm đợc và chuẩn bị bài sau
Tieỏt 4 Khoa hoùc
Sửỷ duùng naờng lửụùng ủieọn
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Tìm đợc những ví dụ chứng tỏ dòng điện mang năng lợng
- Kể tên đợc một số nguồn điện phổ biến
- Kể tên đợc một số đồ dùng, máy móc sử dụng điện
- Hiểu đợc vai trò của điện trong mọi mặt của cuộc sống
II Đồ dùng dạy học.
- Hình minh họa 1 trang 92 SGK
- Bảng nhóm, bút dạ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ:
+ GV gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi về nội
dung bài 44
- 3 HS lên bảng lần lợt trả lời từng câu hỏi sau:
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Dòng điện mang năng l ợng
- Hỏi: Hãy kể tên những đồ dùng sử dụng điện
mà em biết?
- GV ghi nhanh tên các đồ dùng đó lên bảng
+ Năng lợng điện mà các đồ dùng trên sử dụng
đợc lấy ra từ đâu?
- Tiếp nối nhau kể tên những đồ dùng sử dụng
điện: bóng điện, bàn là, ti vi,
+ Năng lợng điện mà các đồ dùng trên sử dụng
đ-ợc lấy từ dòng điện của nhà máy điện, pin, ác-quy,
đi-a-mô
- Lắng nghe
- Kết luận: ở nhà máy điện, các máy phát điện phát ra điện Điện đợc tải qua các đờng dây đa đến các ổ
điện của mỗi gia đình, trờng học, cơ quan, xí nghiệp Dòng điện mang năng lợng cung cấp năng lợng
điện cho các đồ dùng sử dụng điện Tất cả các vật có khả năng cung cấp năng lợng điện đợc gọi chung là
Trang 16nguồn điện nh: nhà máy phát điện, pin, ác-quy hay đi-a-mô Dòng điện có ứng dụng nh thế nào? Các
em cùng tìm hiểu tiếp
Hoạt đông 2: ứng dụng của dòng điện
- GV tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm theo
hớng dẫn
+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS Yêu cầu HS trao
đổi, thảo luận thực hiện các yêu cầu sau:
Nêu nguồn điện mà các đồ dùng sử dụng điện
tên bảng cần sử dụng.
Nêu tác dụng của dòng điện trong các đồ dùng
sử dụng đó: thắp sáng, đốt nóg hay chạy máy?
- GV đi hớng dẫn các nhóm
- Gọi 1 nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Nhận xét, kết luận bài làm của HS
- Hoạt động trong nhóm theo hớng dẫn của GV.+ Lắng nghe yêu cầu của GV để nắm nhiệm vụ học tập
+ 1 nhóm làm vào bảng nhóm
- Báo cáo kết quả làm việc
Hoạt động 3: Vai trò của điện
- GV tổ chức cho HS tìm hiểu vai trò của điện dới
dạng trò chơi " Ai nhanh, ai đúng?"
- Cách tiến hành:
+ Chia lớp thành 2 đội
+ GV viết lên bảng các lĩnh vực: sinh hoạt hằng
ngày, học tập, thông tin, giao thông, nông nghiệp,
thể thao
+ Luật chơi: Khi GV nói: sinh hoạt hằng ngày,
HS các đội phải tìm nhanh các dụng cụ, máy móc
có sử dụng điện trong lĩnh vực đó Nhóm nào có
tín hiệu trớc thì giơ tay trả lời trớc Mỗi dụng cụ,
máy móc đúng đợc cộng 1 điểm, sai trừ 1 điểm và
mất lợt chơi
+ Cho HS chơi thử:
- Tổ chức cho HS cả lớp cùng chơi Mỗi đội cử 2
HS làm trọng tài và ngời ghi điểm
- Trọng tài tổng kết cuộc chơi
- Nghe GV phổ biến luật chơi và cách chơi
- HS chơi trò chơi " Ai nhanh, ai đúng?"