1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8 tuan 24-25

15 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 466,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Học sinh nắm chắc kiến thức về tỉ số của 2 đoạn thẳng, từ đó nắm vững khái niệm về đoạn thẳng tỉ lệ - Từ đo đạc, trực quan, quy nạp không hoàn toàn, giúp học sinh nắm một cách

Trang 1

Giáo án hình học 8

Tuần 22

Ngày dạy: ………

Tiết 37: Định lý ta-Lét trong tam giác

A

Mục tiêu

- Học sinh nắm chắc kiến thức về tỉ số của 2 đoạn thẳng, từ đó nắm vững khái niệm

về đoạn thẳng tỉ lệ

- Từ đo đạc, trực quan, quy nạp không hoàn toàn, giúp học sinh nắm một cách chắc chắn định lí Talét (thuận)

- Bớc đầu biết vận dụng vào bài tập

B Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ, thớc kẻ, êke, phấn màu

- Trò : Đọc trớc bài, thớc kẻ, êke

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung chơng III (2 / )

Hoạt động 3 : Tỷ số của hai đoạn thẳng (13 / )

GV cho ôn lại kiến thức cũ :

? Tỉ số của 2 số là gì ?

Cho AB = 3 cm ; CD = 5 cm

? Tìm tỉ số độ dài 2 đoạn thẳng AB và

CD ?

Cho HS làm ?1

=> hình thành khái niệm

Định nghĩa : SGK

VD : AB = 3 cm ; CD = 50 mm

Ta có CD = 5 cm

=>

5

3

=

CD

AB

GV : cùng 1 đơn vị đo tỉ số

5

3

=

CD AB

HS nhắc lại kiến thức cũ Làm ?1 cá nhân

HS : là tỉ số độ dài của chúng theo cùng

1 đơn vị đo

HS đọc chú ý SGK

Hoạt động 2: Đoạn thẳng tỷ lệ (7 / )

GV yêu cầu HS làm giấy trong và kiểm

tra qua màn chiếu

Bài tập :

Cho EF = 4,5 cm ; GH = 0,75 cm

Tính tỉ số của 2 đoạn thẳng EF và GH ?

So sánh với

CD

AB

Yêu cầu HS làm ?2 :

GV : Đoạn thẳng nào là tỉ lệ ?

HS :

5

3 75 , 0

5 ,

4 =

=

GH EF

=> 

=

=

5

3

CD

AB GH EF

=> EF và CD gọi là tỉ lệ với 2 đoạn thẳng

AB và CD

HS : AB, CD gọi là tỉ lệ với 2 đoạn thẳng

A/B/ và C/D/

Hoạt động 4: Định lí Talét trong tam giác (15 / )

Yêu cầu HS làm ?3

GV : đặt các đoạn thẳng bằng nhau cách

đều trên AB là m ; AC là n

Tính :

AC

AC B

B

AB /

/

/

; so sánh ?

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

9

Trang 2

Giáo án hình học 8

C

C

AC

B

B

AB

/

/

/

/

AC

CC

AB

B

B/ /

; So sánh ?

Định lí

GT      ∈ ∈     ∆ AC C AB B BC C B ABC / / / / ; // KL    = = = AC CC AB BB C C AC B B AB AC AC AB AB / / / / / / / / ; ; C B B C A HS : 8 5 8 5 8 5 / / = = = = n n m m AC AC AB AB Tơng tự : 8 3 3 5 / / / / / / = = = = AC C C AB B B C C AC B B AB Hoạt động 5: Củng cố (6 / ) ?4 : Tính x, y trong hình 5 - Nửa lớp làm câu a - Nửa lớp làm câu b :Nêu những nội dung cần nắm trong bài học hôm nay ?4 : HS hoạt động nhóm Hình a ) a//BC theo Talét : ? 10 5 3 = ⇒ = ⇒ = x x EC AE DB AD hình b) DE // BA (cùng vuông góc AC) Theo Talét có : ? 4 5 , 3 5 = ⇒ = ⇒ = EA EA EA CE DB CD ; y = EA + 4 Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà (2 / ) Về học theo định lí - Thành lập mệnh đề đảo của định lí Talét - Làm bài tập: 1,2,3,4,5 tr58,59 sgk Đọc trớc bài định lý đảo và hệ quả định lý Ta-Lét Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: ………

………

………

………

………

Tiết 38: Định lý đảo và hệ quả của định lý ta-Lét Ngày dạy: ………

A Mục tiêu

Học sinh nắm và chứng minh đợc định lí đảo của Talét

− Có phơng pháp chứng minh khác về 2 đờng thẳng song song

− Rèn kĩ năng vận dụng vào bài tập

− Rèn t duy qua chứng minh

B Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ, thớc kẻ, êke, phấn màu

- Trò : Đọc trớc bài, thớc kẻ, êke

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

10

Trang 3

Giáo án hình học 8

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 / )

Phát biểu định lí Talét ?

Tính x trong hình vẽ :

A

4 6 9

D E

x

B C

DE // BC

? Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lí

Talét ?

HS1 : Phát biểu định lí và tính x

HS cả lớp cùng làm

Hoạt động 2 : Định lý đảo (15 / )

*) Định lí đảo

GV yêu cầu HS làm ?1

? Từ bài tập trên nêu khái quát vấn đề và

có thể rút ra kết luận gì ?

HS :

* Nhận xét :

AC

AC AB

AB/ /

=

* Sau khi vẽ B/B// // BC ; Tính đợc AC// = AC /

* HS phát biểu nội dung định lí đảo ; vẽ hình và ghi GT, KL

A

B / B / C /

B

KL { B/C / // BC Cho HS làm ?2

A

3

D E

6 10

B 7 F 14 C

HS : Có

2

1

=

=

EC

AF DB

AD

=> DF // BC (theo ĐL Talét đảo)

EA

CE FB

Talét)

Hoạt động 3 : Hệ quả (16 / )

Thay giả thiết ?2 bằng giả thiết

BC/ // BC Tính lại các tỉ số

A

B / C /

B C

GV đa 2 hình 11 ( bảng phụ)

HS phát biểu nội dung hệ quả

Vẽ hình ghi GT, KL

HS lập sơ đồ chứng minh :

B/C/ // BC =>

AC

AC AB

AB/ /

Kẻ C/D // AB =>

BC

BD AC

AC

=

/

(Talét)

Mà B/C/ = BD (BB/C/D là hình chữ nhật)

=> đpcm

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

11



=

C C

AC B B AB

AC C

AB B ABC

/

/ /

/ /

/

;

Trang 4

Giáo án hình học 8

? Trong trờng hợp này có tạo đợc tam

giác có 3 cạnh tỷ lệ với tam giác đã cho

không ?

 Chú ý : SGK

Yêu cầu HS làm ?3

a, Hớng dẫn HS làm chung tại lớp

b,c: Hoạt động nhóm

- Nửa lớp làm câu b

- Nửa lớp làm câu b

HS đọc chú ý

?3

HS hoạt động nhóm

Hoạt động 4: Củng cố (5 / )

? Phát biểu định lý đảo, Hệ quả của đ/l

Ta-Lét

Y/cầu HS làm bài tập 6 tr62/sgk

HS phát biểu

HS làm bài tập 6 tr62/sgk

Hớng dẫn về nhà (2 / )

Học thuộc định lý thuận ,đảo và hệ quả của đ/l Ta-Lét Làm bài tập : 7,8,9 tr 63/sgk

6,7 tr66/sbt

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

………

………

Tuần 23 Tiết 39: Luyện tập Ngày dạy:……….

A Mục tiêu

Ôn tập củng cố đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Talet thuận, đảo, hệ quả của định líTalet Rèn kĩ năng quan sát t duy, suy luận chứng minh, giải một bài toán hìnhhọc

B Chuẩn bị

− GV : Nghiên cú SGK/63, 64

Bảng phụ vẽ hình 6, 7 T61 SBT, đề bài 10, 11 SGK

− HS : Ôn bài và học bài về nhà

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 / )

Gv: Nêu yêu cầu kiểm tra

Hs1: Phát biểu định lí và hệ quả của

định lí Talet

Hs2: Chữa bài 7 SBT

Hs 3: Chữa bài 8 SBT

Gv: Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn

Gv: Nhận xét cho điểm

3 HS lên bảng kiểm tra

Hs: Nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện tập (30 / )

Dạng 1 : Bài tập tính toán.

Bài 11 ( SGK/63 )

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

12

A

∆ ABC ; BC = 15 cm

GT S ABC = 270 cm 2 ; EF//BC

MN // BC ; AK = KI = IH

KL a, Tính MN ; EF ?

b, Tính S MNEF ?

Trang 5

Giáo án hình học 8

Gv: Hớng dẫn HS tìm MN ; EF

MN = BC

3 1

( 1 )

BC

MN AB

AM =

Chứng minh:

a, MN // BC

BC

MN AB

AM =

MK // BH

3

1

=

=

AH

AK AB MA

3

1

=

=

AH

AK AB

MA

Làm tơng tự tìm EF ?

? Cách nào khác để tìm EF

b, Tìm SMNEF = (MN EF).IK

2

1 + ⇑

MN IK

2

1 + EF IK

2 1

⇑ ⇑

3

.

3

.

2

1 AH BC +

3

2 3

2

1 AH BC

⇑ ⇑

S ABC

9

1 + S ABC

9

2

= 90 cm2

Dạng 2 : Bài tập chứng minh.

Bài 10 ( SGK / 63 )

a,

BC

C B AH

AH' ' '

= ⇑

BC

MN

3

1 3

1 ⇒ =

=

⇒ MN = 5 cm

Hs 2 : Tìm EF

⇒ EF là đờng trung bình ∆AEF

⇒ EF = 2 MN = 10 cm

Hs 3 : Xét ∆ABC

2

1 +

= MN IK EF.IK

2

1 2

=

3

3

2 2

1 3

3

2

1 BC AH + BC AH

9

2 9

1

cm S

S ABC + ABC =

a, Xét ∆ABH B'H' // BH ⇒ ' '( 1 )

AH

AH AB

AB = Xét ∆ABC

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

B

H I K

C B

A

H

H' C'

B'

∆ ABC , AH ⊥ BC

d // BC ; d ∩ AB = B'

GT d ∩ AC = C'

d ∩ AH = H'

KL a, cm

b, SABC= 67,5 cm 2

SAB'C'= ?

13

C

Trang 6

Giáo án hình học 8

AB

AB

AH

AH' = '

BC

C B AB

AB' = ' '

⇑ ⇑

B'H' // BH B'C' // BC

(gt) (gt)

Gv : Gọi Hs chứng minh

B'C' // BC ⇒ AB AB' = B BC'C'(2)

Từ (1) và (2) ⇒ AH AH' = B BC'C'

Hs : …

' '

9

75 , 6 9

1

cm S

S AB C = ABC =

Hoạt động 3: Củng cố (3 / )

Nhắc lại định lý thuận, đảo của định lý

Ta-Lét

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 / )

Ôn lí thuyết và hệ quả của định lí Talet

- Xem các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 9, 10, 13 SBT

Tiết 40: Tính chất đờng phân giác của tam giác

Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

- Qua bài học sinh nắm vững tính chất đờng phân giác trong và ngoài của tam giác

- Học sinh biết vận dụng để tính toán bài toán liên quan

II/ Chuẩn bị :

Thày : Bảng phụ, thớc kẻ, comfa, phấn màu

Trò : Thớc kẻ, comfa

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động1 : Kiểm tra (5 / )

Cho ∆ABC, phân giác AD , qua B kẻ Bx

// AC; Bx ∩ AD = {E}

CM :

AC

AB DC

DB =

HS1 : lên bảng làm

HS cả lớp cùng làm

Hoạt động 2: Định lý (25 / )

GV yêu cầu HS làm ?1

A

3 6

B D C

GV : Kết quả trên đợc chứng minh qua

định lí

HS đọc định lí / SGK

HS làm thao tác đo DB, DC Tính

AC

AB ;

DC DB

1 vài HS cho kết quả

GV tổng hợp

HS : nêu định lí, vẽ hình ghi gt, kl

GT ∆ ABC; phân giác AD

GV : CM nh thế nào ?

GV gợi ý : dựa vào phần kiểm tra CM

nh thế nào ?

GV : Nếu tia phân giác ngoài tam giác

thì ta đợc kết quả nh thế nào

=> Chú ý : SGK

Phần chứng minh yêu cầu HS về nhà

KL

AC

AB DC

DB =

HS : Kẻ BE // AC

CM nh phần kiểm tra A

D/

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

14

Trang 7

Giáo án hình học 8

B C

Hoạt động 3: Củng cố (11 // )

Cho HS làm ?2

Yêu cầu HS làm việc cá nhân

Sau đó gọi 1 HS lên bảng làm

Làm tiếp ?3 : Tìm x trong hình 23b

Bài tập 15/SGK

GV Đa bảng phụ vẽ hình và ghi đề bài

Y/cầu HS lên bảng làm

?2

A 3,5 7,5

B x y C a) Do AD là phân giác

15

7 5 , 7

5 , 3

=

=

=

AC

AB y x

Nếu y = 5 => x = (5.7): 15 =

3

7

b) do DH là phân giác

=>

FD

ED HF

HE = => HF =

=> EF = 3 + HF

Bài tập 15/SGK

HS1 : Hình 24 (a)

Do AD là phân giác góc BAC

=>

AC

AB x

DB

= => x = hình 24(b) : Do PQ là phân giác :

7 , 8

2 , 6

=

=

PN

PM QN

QM

Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà (2 / )

- Học thuộc định lý trong bài học

- Làm bài tập: 17,18,19 tr68/sgk

17,18 tr 69 sbt

HD bài tập 17/ SGK

Do t/c phân giác

DA

BD MA

BM = ;

EA

CE MA

MC =

mà BM = MC

=>

EA

CE DA

BD = => DE // BC (đl Talet)

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

………

………

………

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

15

Trang 8

Gi¸o ¸n h×nh häc 8

………

Hµ ThÞ HuÖ Trêng THCS §«ng Hîp

16

Trang 9

Giáo án hình học 8

Tuần 24

Tiết 41: Luyện tập

Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

- Học sinh đợc củng cố và vận dụng thành thạo về tính chất phân giác để giải quyết bài tập cụ thể

- Rèn kĩ năng phân tích chứng minh, rèn t duy lô gíc

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ vẽ hình 26, 27 / SGK

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra( 7 / )

GV : Nêu Y/c kiểm tra

Nêu Tính chất tia phân giác tam giác ?

Làm bài tập : Cho ∆ ABC, tia phân giác

AD; AB = 3 cm ; AC = 5 cm ; BC = 6

cm

Tính BD = ? DC = ?

Một H/s lên bảng trả lời và làm bài HS dới lớp cùng làm :

Do AD là phân giác góc BAC

=>

5

3

=

=

Ac

AB DC BD

5

8

=

+

=

+

AC

AC AB DC

DC BD

 BD = ?

Dc = BC – BD = 3,75

Hoạt động 2 Luyện tập ( 33 / ) Bài tập 18/SGK

GV cho HS làm theo nh phần kiểm tra

Bài 19 / SGK

Gọi 1 HS lên bảng chữa

Yêu cầu các HS khác nhận xét

Bài 19 / SGK

HS vẽ hình CM

D C Ô

E F

A B

CM : a)

CB

CF DA

DE BC

BF AD

AE FC

BF ED

AE = ; = ; =

Kẻ AC ; AC ∩ ={ }O

áp dụng Ta lét vào các tam giác

a)

FC

BF ED AE OC

AO FC BF OC

AO ED

AE

=



=

=

Bài 20 /SGK

HS đọc bài tập 20 /SGK : KL là gì ?

b)

BC

BF AD

AE AC

AO BC

BF AC

AO AD

AE

=

=

c)

CB

CF DA

DE CA

CO CB

CF AC

AO AD

DE = ; = ⇒ =

Bài 20 /SGK

xét ∆ABC; ∆BDC

Do EF // DC :

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

17

Trang 10

Giáo án hình học 8

Bài tập 21 tr68/sgk

? Đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL

GV hớng dẫn H/s c/m

? Xác định vị trícủa điểm D đối với điểm

B và M

? Hãy c/m D nằm giữa B và M

? So sánh SABM với SABC

? Hãy tính tỷ số giữa SABD và SACD theo

M và N từ đó tính SACD

) 3 (

//

) 2 ( );

1 (

BD

OB AC

OA hay

OD OB

OB OA

OC

OA OD

OB OC OA

CD doAB

BD

BO DC

Oò AC

AO DC EO

=

+

= +

=

=

=

(1);(2);(3) =>

DC

Oò DC

EO

= => OE = OF

Bài tập 21 tr68/sgk

a) Từ giả thiết có : AC > AB (n > m) Theo t/c phân giác :

DC

DB AC

AB =

 DB < DC => D nằm giữa B; M Gọi diện tích ∆ABD ; ∆ADC là S1,

S2

n m

S n S n

n m S S

n

n m S

S S n

m AC

AB CD

BD S

S

+

=

+

=

+

=

+

=

=

=

.

2 2

2

2 1 2

1

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 / )

- Ôn tập định lý Ta-Lét , Tính chất đờng phân giác trong tam giác

- Làm bài tập: 19,20,23 tr 69,70 SBT

- Đọc trớc bài khái niệm tam giác đồng dạng

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

………

………

………

………

………

Tiết 42: Khái niệm tam giác đồng dạng Ngày dạy:………

I/ Mục tiêu :

-Qua bài học sinh nắm chắc định nghĩa về 2 tam giác đồng dạng – Tỷ số

đồng dạng

- Biết vận dụng vào bài tập đơn giản

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ (máy chiếu), tranh vẽ hình 28 / SGK

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: đặt vấn đề( 2 / )

Trong thực tế có hình giống nhau nhng HS nghe GV giới thiệu và ghi bài

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

18

Trang 11

Giáo án hình học 8

kích thớc khác nhau

GV đa trang vẽ => đó là những hình

đồng dạng => nay ta xét 1 loại hình

đồng dạng đó là tam giác đồng dạng

=> vào bài – GV cho HS ghi bài

Hoạt động 2: Tam giác đồng dạng ( 15 / )

Định nghĩa : SGK

?1 GV yêu cầu HS làm ra giấy

? Nhận xét gì rút ra từ ?1 ?

GV : đó là 2 tam giác đồng dạng

Kí hiệu :

BC

C B AC

C

A

AB

B

A

C B

A

ABC

/ / / /

/

/

/ / /

;

=

=

góc A/=góc A

góc B / = góc B ; góc C / = góc C

ABC C

B

A ≈ ∆

=

AB

B

A/ /

k

? ∆ABC ≈ ∆A/B/C/ theo tỷ số nào ?

HS làm việc cá nhân

CA

A C BC

C B AB

B

A/ / / / / /

; 2

1

; 2

1

=

= góc A = góc A/ ; góc B = góc B/; góc C = góc C/

Nhận xét : Hai tam giác có các góc

t-ơng ứng bằng nhau; các cạnh tt-ơng ứng tỷ lệ

HS ghi bài

HS : Theo tỷ số

k

1

GV cho HS làm ?2 : ∆ABC ≈ ∆ABC

không ?

Tỷ số đồng dang là ?

HS : ∆A/B/C/ ≈ ∆ABC ⇒ ∆ABC ≈ ∆A/B/C/

HS : ∆ABC ≈ ∆ABC

Nếu ∆ABC = ∆A/B/C/ thì 2 tam giác đó

có đồng dạng với nhau không ?

? Hai tam giác bằng nhau thì đồng

dạng vậy điều ngợc lại có đúng hay

không ?

? ∆A/B/C/ ≈∆ABC thì ∆ABC ≈ ∆A/B/C/

? ∆A/B/C/ ≈ ∆A//B//C// và

ABC C

B A C

B A C

B

A ≈ ∆ ⇒ ∆ ≈ ∆

∆ // // // // // // / / /

Chú ý : Nếu ∆A//B//C// ≈∆ABC tỉ số k thì

ABC C

B

A ≈ ∆

∆ / / / theo tỉ số k/ =>

/ / / //

//

//B C A B C

A ≈ ∆

? CM 2 tam giác đồng dạng với nhau ta

CM gì ?

/ / /B C A ABC = ∆

góc B = góc B/; góc C = góc C/

/ / /

/ / / / / /

C B A ABC

C B

BC C

A

AC B

A AB

=

=

HS CM t/c này

HS chia nhóm CM t/c này Tìm tỉ số đồng dạng

HS : CM có 3 góc bằng nhau và 3 cạnh tơng ứng tỉ lệ

GV cho HS làm ?3

Yêu cầu làm việc cá nhân HS : A N a

M B C

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

19

Trang 12

Giáo án hình học 8

* Đa tranh vẽ chú ý

Chú ý : SGK

GT ∆ABC : MN // BC ; M∈ AB

N ∈ AC

KL ∆AMN ≈ ∆ABC

CM : HS làm miệng

Hoạt động 5 Củng cố- Hớng dẫn (2 / ) Củng cố : 23/71 SGK Bài về : 24, 25, 26 /SGK HD bài 24 nh t/c bắc cầu Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 25 Ngày dạy

Tiết 43: Luyện tập I/ Mục tiêu : -Học sinh dợc củng cố vững chắc định nghĩa 2 tam giác đồng dạng - Vận dụng viết đúng góc tơng ứng, cạnh tỉ lệ II/ Chuẩn bị :

Thày: Bảng phụ, thớc kẻ, com fa, phấn màu

Trò: Bảng nhóm, thớc kẻ, com fa

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra (15 / )

GV : Nêu y/c kiểm tra hai H/s

HS1 : Phát biểu đ/n, T/c hai tam

giác đồng dạng

Chữa bài tập 24/sgk

HS2 : Phát biểu định lý về tam giác

đồng dạng

Chữa bài tập 25/sgk

? Với bài 25 ta có thể dựng đợc bao

nhiêu tam giác đồng dạng ví tam

giác ABCtheo tỷ số k = ẵ

? Em còn cách dựng nào khác cách

dựng trên không

Hai HS lên bảng

HS : Dựng đợc 3 tam giác tại ba đỉnh của tam giác ABC

HS : Có thể vẽ B//C// // BC với B//C// thuọc tia đối của tia AB, AC sao cho

Hà Thị Huệ Trờng THCS Đông Hợp

20

Ngày đăng: 19/04/2015, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình b)  DE // BA (cùng vuông góc AC) Theo TalÐt cã : - hinh 8 tuan 24-25
Hình b DE // BA (cùng vuông góc AC) Theo TalÐt cã : (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w