1 Kiến thức : Nắm được định nghĩa , tính chất của phép chiếu song song2Kỹ năng: - Xác định được hình chiếu của điểm trong không gian và biểu diễn được các hình đơn giản 3 Thái độ- Tư du
Trang 11) Kiến thức : Nắm được định nghĩa , tính chất của phép chiếu song song
2)Kỹ năng: - Xác định được hình chiếu của điểm trong không gian và biểu diễn được các hình
đơn giản
3) Thái độ- Tư duy : - Biết biến cái lạ thành cái quen.
- Tích cực trong hoạt động học
- Nắm được toán học có ứng dụng trong thực tiển
II.CHUẨN BỊ :
1) Chuẩnn bị của giáo viên : • Thước , mô hình, SGK , bảng phụ
• Phương án tổ chức lớp học: Gợi mở –Ván đáp – Đan xen hoạt động nhóm
2) Chuẩn bị của học sinh :
S.G.K – Nghiên cứu trước bài mới
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1) Oån định tình hình lớp : HS vắng ? Chuẫn bị KT bài cũ
2) Kiểm tra bài cũ :(4’ ) Nhắc lại hình chiếu vuông góc của 1 điểm trên một đường thẳng ?
3) Giảng bài mới :
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt động 1: Xây dựng định nghĩa phép chiếu song song
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
+ ảnh của một hình H qua
phép chiếu song song
+ Hỏi :
Cho một vài ví dụ về phép
chiếu song song trong thực tế
⇒Đưa ra các khái niệm liên
quan
Hỏi: Đường thẳng d song song
với ∆ Có nhận xét gì về hình
chiếu của d?
• HS: nghe,hiểu
• Đáp: hình chiếu của d
là một điểm
I.Phép chiếu song song
(Trang 72- SGK chuẩn 11) ∆ • M
M’
α
Hoạt động 2 Xây dựng các tính chất của phép chiếu song song
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
20’ - Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng
và không thuộc mp qua phép
chiếu song song sẽ thành 3 điểm
như thế nào?
Trả lời là thành 3 điểm thẳng hàng II Các tính chất của phép chiếu song song
Định lí 1 : (SGK)
Trang 2- Tương tự nhấn mạnh tính chất b,
c
Ghi định lý 1 phần a
Cho học sinh thực hiện hoạt động
1,2
GV: Cần biểu diễn hình lục giác
đều trong mp và trong KG để HS
thấy lí do
Đáp:
1 Hình chiếu song song
của một hình vuông là một hình bình hành
2 Hình 2.67 trong SGK
không phải là hình biểu diễn của hình lục giác đều
Hoạt động 3 : Chiếm lĩnh tri thức về Hình biểu diễn của một hình không gian trên mặt phẳng
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
10’ Giảng:Hình biểu diễn của một
hình trong không gian (theo SGK)
*Vấn đáp: Yêu cầu HS thực hiện
nội dung hoạt động ∆2
*Củng cố: ưu va nhược điểm của
từng hình biểu diễn
*Vấn đáp:Vẽ một hình tam giác
và một hình trên bảng
Tam giác, hình bình hành, hình
thang , hình tròn
⇒Cho học sinh quan sát một vài
mô hình biểu diễn các hình này
Thực hiện nội dung hoạtđộng 3
*Đáp án: hình ở hình 138 a)
và c ) đều có thể xem là
hình biểu diễn cho hình lập phương
III Hình biểu diễn của một hình không gian trên mặt phẳng
• Hình biểu diễn của các hình thường gặp
4) Củng cố :(1’) Khái niệm phép chiếu song song, tính chất và hình biểu diễn của một
hình trong không gian
5)Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
Làm bài tập trang Làm bài tập ôn chương II SGK chuẩn
* BỔ SUNG - RÚT KINH NGHIỆM :
Ngày soạn : 14 /01/ 2008
TIẾT : 26
Bài dạy : § ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 3I MỤC TIÊU: Giúp HS Củng cố và hệ thống lại kiến thức toàn chương II.
1) Kiến thức :- Định nghĩa hai đường thẳng song ,chéo nhau , đường thẳng song
song với mp ,hai mặt phẳng song song và cách chứng minh
2) Kỉ năng :Vận dụng được các kiến thức của chương để giải được các bài toán
tự luận liên quan
3) Thái độ –Tư duy: Suy luận logic – Tích cực , hứng thú trong học tập – Thấy
được toán học có liên quan thực tế – Nhanh chóng ,chính xác- Phân tích tổng hợp kiến
thức
II.CHUẨN BỊ :
3) Cuẩn bị của giáo viên :
S.G.K – Phán màu – Phiếu học tập ghi các câu trắc nghiệm và đáp án
Phương án tổ chức lớp học: Gợi mở –Ván đáp – Đan xen hoạt động nhóm
4) Chuẩn bị của học sinh :
S.G.K – Bài tập trắc nghiệm chương II – Ôn lại kiến thức cũ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4) Oån định tình hình lớp : HS vắng ? Chuẩn bị KT bài cũ
5) Kiểm tra bài cũ :(Không )
6) Giảng bài mới :
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt động 1 (10 ’) : Củng cố và hệ thống lại kiến thức chương2
T
L
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
• Hỏi: : Yêu cầu học sinh
lần lượt trả lời trả lời các
câu hỏi ôn tập chương?
+ Cách tìm giao tuyến
của hai mặt phẳng; giao
điểm của đường thẳng với
mặt phẳng.
+Các cách chứng minh hai
đường thẳng song song,
đường thẳng song song với
• HS: Trên cơ sở đã
chuẩn bị ở nhà, đứng tại chỗ trả lời lần lượt các câu hỏi ôn tập chương.
• HS: Cùng giáo viên
hệ thống hoá lại các đơn
vị kiến thức và chỉnh sửa những chỗ sai (nếu có }
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHƯƠNGII
Trang 77 – SGK – chuẩn
Trang 4Hoạt động 2 : Củng cố việc tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
H.vẽ Bài 1a)
10’ Hỏi: Có mấy cách xác
định giao tuyến của a và
mp (α ) ?
• Yêu cầu1 HS thực hiện
bài 3a)
Theo dõi quá trình làm
việc của học sinh
• Yêu cầu học sinh nhận
xét kết quả bài làm và sửa
sai (nếu có).
HS: nhớ lại kiến thức cũ HS: giải bài 1a)
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNGII
Bài 1a)
Gọi G = AC ∩ BD
H = AE ∩ BF
⇒ (AEC) ∩ (BFD) = GH Tương tự :
I = AD ∩ BC
K = AF ∩ BE
⇒ (BEC) ∩ (AFD) = IK
Bài tập tương tự
Bài 3a) trang 77 - SGK – chuẩn
Hoạt động 3 : Củng cố cách tìm giao điểm M = a ∩ (α )
H.vẽ Bài 1b)
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
10’ Hỏi: Nhắc lại cách cách
tìm giao điểm của đường
thẳng a với mặt phẳng α ?
• Yêu cầu1 HS thực hiện
bài 3a)
Theo dõi quá trình làm
việc của học sinh
• Yêu cầu học sinh nhận
xét kết quả bài làm và sửa
sai (nếu có).
HS: Trên cơ sở đã
chuẩn bị ở nhà, đứng tại chỗ nhắc lại cách tìm giao điểm.
Đáp: Giao điểm của a và
(α ) là giao điểm của a với 1 đường thẳng nằm trong (α )
HS: Làm bài tập1b
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNGII
Trang 5Hoạt động 4 : Củng cố việc tìm thiết diện của mặt phẳng với hình chóp
H.vẽ Bài 3c.
4)Củng cố : Đã củng cố từng phần
5)Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
• Hướng dẫn nhanh cách làm các bài tập còn lại.
• Yêu cầu HS về nhà xem lại kiến thức hình học lớp 10 và chuẩn bị bài “Vectơ trong không gian”.
Trang 6* RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn : 21 /01/ 2008
TIẾT : 27
Bài dạy : § ÔN TẬP CHƯƠNG II (T.T)
I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố đạt được về mặt :
1) Kiến thức :- Định nghĩa hai đường thẳng song ,chéo nhau , đường thẳng song
song với mp ,hai mặt phẳng song song và cách chứng minh
2) Kỉ năng : Vận dụng vào việc giải các câu trắc nghiệm
3) Thái độ –Tư duy: Suy luận logic – Tích cực , hứng thú trong học tập – Thấy
được toán học có liên quan thực tế – Nhanh chóng ,chính xác
II.CHUẨN BỊ :
5) Chuẩn bị của giáo viên :
S.G.K – Phán màu – Phiếu học tập ghi các câu trắc nghiệm và đáp án
Phương án tổ chức lớp học: Gợi mở –Ván đáp – Đan xen hoạt động nhóm
6) Chuẩn bị của học sinh :
S.G.K – Bài tập trắc nghiệm chương II – Ôn lại kiến thức cũ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
7) Ổn định tình hình lớp : HS vắng ? Chuẩn bị KT bài cũ
8) Kiểm tra bài cũ :(Không )
9) Giảng bài mới :
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
Trang 7GV: Phát phiếu học tập
trả lời các câu trắc nghiệm
GV: Thu lại phiếu và
chấm nhanh một số phiếu
để lấy thông tin cho nội
dung cần điều chỉnh
Treo bảng phụ nêu kết
quả phương án đúng và
thông báo kết của 6 nhóm
và so sánh đánh giá
HS :mỗi nhóm trao
đổi , thảo luận ,trả lời ghi phương án chọn vào phiếu trả lời trắc
Hỏi: Nêu 1 ví dụ ,chứng tỏ
mệnh đề (C) sai ?
Câu 2:
Hỏi: Tại sao 3 đường thẳng
không cùng nằm trong mp
và đôi 1 cắt nhau thì chúng
đồng qui ?
Câu 3:
GV: vẽ hình
Hỏi: Giải thích ,tại sao
phải chọn phuơng án (C)
Câu 4:
Hỏi: Giải thích ,tại sao phải
chọn phuơng án (A)
• Chú ý: xem (A) là PP
Đáp: Hai cạnh kề của
đáy một hình hộp cùng song song với đáy kia nhưng hai cạnh đó không song song
Đáp: Vì nếu chúng
không đồng qui ⇒ mâu thuẫn : 3 đường thẳng đó đồng phẳng
Trang 8Hỏi: Hãy chứng tỏ thiết
diện MNEF là hình thang
Câu 6: GV vẽ hình và yêu
cầu HS giải thích lí do chọn
Trang 94) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
- Bài tập về nhà : trang - SGK
- Học bài và làm bài tập cho về nhà : 1,2 (SGK)
- Tiết học tiếp theo : Bài tiếp theo ,
*RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn : 21/01/2008
CHƯƠNG III VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
Tiết 28-29:
Bài dạy: § 1 VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN
I MỤC TIÊU :
1) Kiến thức : - Nắm được các định nghĩa :Véc tơ trong KG ,hai véc tơ cùng phương ,cùng
hướng ,ngược hướng ,độ dài của một véc tơ ,hai véc tơ bằng nhau và véc tơ – không thông qua các bào toán cụ thể trong KG
- Biết thực hiện phép cộng và phép trừ véc tơ trong KG và phép nhân véc tơ với một số ,biết sử dụng qui tắc 3 điểm ,qui tắc hình bình hành ,qui tắc hình hộp để tính toán
- Nắm được định nghĩa về sự đồng phẳng của 3 véc tơ và điều kiện để 3 véc tơ đồng phẳng
2)Kỹ năng: Thực hiện ,vận dụng được các kiến thức trên vào các bài toán cụ thể một cách linh
hoạt ,chính xác
3) Thái độ- Tư duy : Thấy được sự phát triển cũa toán học , sự chặt chẽ của toán học khi mở
rộng ,phát triển
II.CHUẨN BỊ :
7) Chuẩn bị của giáo viên :
• Các câu hỏi : Định nghĩa véc tơ ? Giá của véc tơ ,độ dài véc tơ ? Hai véc tơ cùng phương ,cùng hướng ,hai véc tơ bằng nhau ? các qui tắc thực hiện phép cộng hai véc tơ , trừ hai véc tơ ? Phép nhân véc tơ với một số
• Bảng phụ vẽ hình 3.6 SGK
• Phương án tổ chức lớp học: Gợi mở –Vấn đáp – Đan xen hoạt động nhóm
8) Chuẩn bị của học sinh :
S.G.K – Các câu trả lời của các câu hỏi trên
Trang 10III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
10) Oån định tình hình lớp : HS vắng ? Chuẫn bị KT bài cũ
11) Kiểm tra bài cũ :(Không ) Trong quá trình giảng bài mới
12) Giảng bài mới :
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt động 1: Chiếm lĩnh tri thức vềđịnh nghĩa và các phép toán về véc tơ trong không gian
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
15’
20’
15’
GV:Véc tơ trong KG được
định nghĩa giống như véc tơ
trong mp Các khái niệm có
liên quan đến véc tơ như : giá
của véc tơ ,độ dài véc tơ ?
Hai véc tơ cùng phương ,cùng
hướng ,hai véc tơ bằng nhau ?
các qui tắc thực hiện phép
cộng hai véc tơ , trừ hai véc tơ
? Phép nhân véc tơ với một số
được định nghĩa như trong mp
Hỏi: 1 ,2(SGK) GV: vẽ
hình
• GV : cho HS đọc phần 2)
Phép cộng và phép trừ véc tơ
trong không gian
Hỏi: Nhắc lại qui tắc 3 điểm
đối với phép cộng và phép trừ
? qui tắc hình bình hành ?
ABCD là hình bình hành ⇒
Đáp : uuur uuur uuurAB AC AD, ,
• Các véc tơ đó không cùng nằm trong một mp
• uuur uuur uuuuur uuuuurAB DC D C= = ' '= A B' '
• HS : đọc phần 2) Phép cộng và phép trừ véc tơ trong không gian
I ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC PHÉP TOÁN VỀ VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN
1) Định nghĩa :(SGK)
2) Phép cộng và phép trừ véc
tơ trong không gian
(SGK)
• Qui tắc 3 điểm : ∀ A,B,C
ta có AB BC ACuuur uuur uuur+ =
• Qui tắc hình bình hành :ABCD là hình bình hành ⇒
AB AD ACuuur uuur uuur+ =
• Qui tắc hình hộp
3) Phép nhân véc tơ với một số
• k a br r= ⇔ ⇔
00
b k a
,( ) ,( )
Trang 11Đáp: 4
Hoạt động 2: Chiếm lĩnh tri thức về khái niệm sự đồng phẳng của ba véc tơ trong không gian
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
10’
10’
GV đặt vấn đề :
Thế nào là 3 véc tơ đồng
phẳng ?
GV phân tích có 2 trường hợp
xảy ra đối với 3 véc tơ , ,a b cr r r
khác véc tơ – không
Từ O vẽ
OA a OB b OC cuuur r uuur r uuur r= = = thì có
thể xảy ra 2 trường hợp :
• Các đường thẳng OA,OB,OC
không cùng nằm trong 1 mp
→ ?
• Các đường thẳng OA,OB,OC
cùng nằm trong 1 mp → ?
• HS: nghe,hiểu và theo dõi trong SGK
HS đọc chú ý SGK và Định nghĩa :(SGK) và quan sát hìnhvẽ minh họa trên bảng phụ
II ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BA VÉC
TƠ
1) Khái niệm sự đồng phẳng của ba véc tơ trong không gian
véc tơ AFuuur có giá nằm trong
mp đó nên 3 véc tơ này đồng phẳng
Hoạt động 3 : Chiếm lĩnh tri thức về Điều kiện để ba véc tơ đồng phẳng
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
20’ Hỏi: cho hai véc tơ không
cùng phương ,r ra b ,hãy nhắc
lại một véc tơ cr biểu thị qua
hai véc tơ
,
r r
a b nghĩa là thế nào?
• Từ đinh nghĩa 3 véc tơ đồng
phẳng và sự biểu thị 1 véc theo
hai véc trơ không cùng phương
GV : giới thiệu Định lí1 (SGK)
bằng cách gọi 1 HS đọc Định
lí 1 (SGK) và yêu cầu HS ghi
Trang 12Hỏi: 6,7
GV: cho HS tìm hiểu VD 4
trang 89-90 SGK – chuẩn và
nhấn mạnh Định lí1 (SGK) cho
ta PP chứng minh 3 véc tơ đồng
phẳng
GV: Giảng giải Định lí2 và ví
dụ 5
6 :• Trước hết dựng 2 ar và b−r.Theo qui tắc của phép trừ hai véc tơ ,ta tìm được véc
tơ cr= 2 ar −br=2 ar+( b−r)
• Từ cr= 2 ar −brnên theo Định lí 1(SGK) ta có ba véc
tơ ,a br r, cr đồng phẳng ( vì có
dạng cr=ma nb với m = 2 ,r+ r
n = -1 ) 7:
Ta có ma nb +pr+ r cr = 0rvà giảsử p ≠ 0 Khi đó ta có thể viết
Định lí 2 trang 90 - (SGK- chuẩn )
4) Củng cố (5’) : - Nêu những nội dung chính đã học,thực hiện được các phép toán vtơ trong mặt
phẳngvà không gian
- Xác định được ba vtơ đồng phẳng hay không đồng phẳng
5)Dặn dò HS chuẫn bị cho tiết học tiếp theo:
- Học bài và làm bài tập cho về nhà : trang 91- 92 (SGK- chuẩn )
- Tiết học tiếp theo : Bài tiếp theo : hai đường thẳng vuông góc
* RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn : 28/01/2008
Tiết 30-31:
I MỤC TIÊU : Giúp HS về mặt :
1) Kiến thức : Hs nắm được định nghĩa góc giữa hai véctơ trong không gian – ĐN tích vô
hướng của hai véctơ trong không gian
_ Nắm được ĐN véctơ chỉ phương của đường thẳng và biết xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian
Trang 13_ Nắm được ĐN hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
2)Kỹ năng: -Xác định được góc giữa 2 hai đường thẳng.
-Biết cách tính góc giữa 2 đường thẳng
-Biết chứng minh 2 đường thẳng vuông góc
3) Thái độ- Tư duy : Tí ch cực tham gia hoạt động Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài
học, hứng thú trong tiếp thu kiến thức mới, rèn luyện tư duy lôgic., cẩn thận, chính xác
II.CHUẨN BỊ:
9) Chuẩn bị của giáo viên :
• Một số bản phụ+đồ dùng tự làm • SGK
• Phương án tổ chức lớp học: Gợi mở –Ván đáp – Đan xen hoạt động nhóm
10) Chuẩn bị của học sinh :
S.G.K – Nghiên cứu trước bài mới
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
13) Ổn định tình hình lớp : HS vắng ? chuẩn bị KT bài cũ
14) Kiểm tra bài cũ :(Không ) Trong quá trình giảng bài mới
Giảng bài mới : Đặt vấn đề vào bài mới (1’): Ở cấp 2 để chứng minh hai đường thẳng vuông góc
ta thường chứng minh chúng có một góc vuông Đến lớp 10 chứng minh hai đường thẳng vuông góc ta có thể chứng minh chúng có hai véctơ chỉ phương có tích vô hướng bằng không Vậy trong không gian hai đường thẳng vuông góc phải như thế nào ? và chứng minh ra sao ? Những tính chất nêu trên và cách chứng minh như trên có còn phù hợp
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt động 1: Chiếm lĩnh tri thức về Tích vô hướng của hai véctơ trong không gian
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
10’
10’
5’
10’
Hỏi: • Em hãy định nghĩa gĩc
giữa hai vec tơ trong mặt phẳng ?
• Nhận xét chính xác hĩa lại các
câu trả lời của hs
• ĐN gĩc giữa hai véc tơ trong
khơng gian hồn tồn tương tự như
giữa hai ABuuur, BCuuur là gĩc nào ?
Tương tự gĩc giữa hai CHuuur, ACuuur là
gĩc nào ?
Hỏi: Trong mặt phẳng hãy ĐN
tích vơ hướng của hai véc tơ ?
• Nhận xét chính xác hĩa lại câu
trả lời của hs
• Cịn trong khơng gian thì tích cơ
hướng của hai véc tơ như thế nào ?
• Ta ĐN hồn tồn tương tự
• Yêu cầu hs phát biểu ĐN tích vơ
hướng của hai véc tơ (sgk chuẩn
H A
2/ Tích vơ hướng của hai véc tơ trong khơng gian :
ĐN : ( SGK chuẩn, trang 93