1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 7 HỌC KÌ 1

58 714 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn lại kiến thức đã học về hai đường thẳng song song ở lớp 6.- Công nhận dấu hiệu nhận biết về hai đường thẳng song song.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 7ph -Nêu t

Trang 1

Ngày soạn : 09/ 09/ 2011 Ngày dạy : 16/ 09/ 2011

Tiết 5 Bài 3: CÁC GÓC TẠO BỞI

MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

Thước thẳng, thước đo góc

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

(2ph)

GV: Ở tiết trước chúng ta đã được học về

cặp góc đối đỉnh Hôm nay chúng ta sẽ

HS: Thao tác theo yêu cầu của GV

HS: Theo dõi và ghi bài

HS: Làm ?1 vào vởHS: Lên bảng làm ?1

HS: Hoạt động theo nhóm thực hiện

?2Đại diện nhóm lên trình bàyHS: Cả lớp nhận xét, sửa sai phần

1

B

A a

b c

Trang 2

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 N¨m Häc 2011 – 2012

c) Viết tên các cặp góc đồng vị còn lại

GV: Qua BT trên hãy rút ra nhận xét?

GV khẳng định :

Nếu đường thẵng c cắt hai đường thẳng

a, b và trong các cặp góc tạo thành có

một cặp góc sole trong bằng nhau thì:

a) Hai góc sole trong còn lại bằng

- Xem trước bài mới

suy luận (nếu có)

HS: Trả lời , một vài HS nhắc lại

HS: Thảo luận theo bàn , làm vào

vở, 4HS lên bảng thực hiện

a) ∠IPO và ∠POR là cặp góc sole

trongb) ∠ OPI và ∠TNO là cặp góc đồng

vịc) ∠PIO và ∠NTO là cặp góc đồng

vịd) ∠OPR và ∠POI là cặp góc soletrong

Ngày soạn : 09/ 09/ 2011 Ngày dạy : 17/ 09/ 2011

Tiết 6 Bài 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Trang 3

- Ôn lại kiến thức đã học về hai đường thẳng song song ở lớp 6.

- Công nhận dấu hiệu nhận biết về hai đường thẳng song song

- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng chotrước

- Biết sử dụng êke và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

- Êke, thước thẳng, thước đo góc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

-Nêu tính chất các góc tạo bởi một đường

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song (10ph)

GV: Vẽ lên bảng các hình trong

SGK-hình 17

Dự đoán xem hình nào sau đây có hai

đường thẳng song song :

Trang 4

GV: Đưa ra dấu hiệu:

Nếu đường thẳng c cắt hai đường

GV: Làm thế nào để biết được hai đường

thẳng có song song với nhau hay không ?

Hoạt động 4: Vẽ hai đường thẳng song

song (10ph)

GV: Hướng dẫn HS vẽ như SGK

Hoạt động 5: Củng cố -Luyện tập(10ph)

Làm BT 24SGK/91

Cho HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

Hoạt động 6 : Dặn dò về nhà (5ph)

- Học thuộc dấu hiệu

- Làm BT 25, 26, 27 SGK/91

• Hình c: m // nHS: Nhận xét về số đo và vị trí cácgóc trong hình

HS: Phát biểu dấu hiệuHS: Một vài HS nhắc lại

HS: Ta dựa vào dấu hiệu nhận biếthai đường thẳng song song

HS: Nghiên cứu sách và thao táctheo GV

Điều chỉnh: …………

Duyệt của BGH

Ngày 10 tháng 9 năm 2011

Lê Đình ThànhNgày soạn : 16/ 09/ 2011 Ngày dạy : 23/ 09/ 2011Tuần 5

Tiết 7 LUYỆN TẬP

Trang 5

x

B A

C

D D'

I MỤC TIÊU

- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Vẽ đường thẳng qua 1 điểm cho trước và song song với đường thẳng chotrước

- Sử dụng thành thạo dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

- Thước thẳng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

song song với đường thẳng BC

GV:Bài toán cho ta điều gì?Yêu cầu

HS: Ax // By vì có cặp góc sole trongbằng nhau

HS: Đọc đề và phân tích đềHS: Theo sự phân tích, một HS lên vẽ,

cả lớp thao tác vào vở

HS: vẽ được 2 đoạn AD và AD’ cùngsong song với BC và AD’ = BC

HS: Đọc đề và phân tích đềHS: Tổ chức hoạt động nhóm làm

Trang 6

O

x y

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 N¨m Häc 2011 – 2012Bài 29SGK/92

GV yêu cầu một HS đọc đề

GV:Bài toán cho ta điều gì?Yêu cầu

ta làm gì?

GV: Hãy dùng thước đo góc kiểm tra

xem ∠xOy và ∠x’Oy’ có bằng nhau

không ?

Hoạt động 3 : Củng cố

(7ph)

- Hãy nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

- Nhắc lại tính chất về các góc tạo bởi

một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Trang 7

b M

- Hiểu được nội dung tiên đề Ơ – Clit là công nhận tính chất duy nhất củađường thẳng b đi qua M (M∈ a) sao cho b//a

- Hiểu được tính chất của 2 đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

- Thước thẳng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4ph)

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường

tại A, cắt đường thẳng b tại B

c) Đo một cặp góc sole trong Nhận

xét

d) Đo một cặp góc đồng vị Nhận xét

GV: Hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng

phía quan hệ như thế nào với nhau ?

GV: Đó chính là tính chất của hai đường

HS: Nghiên cứu, vẽ nháp hình minhhoạ và trả lời

HS: Nhận xét, bổ sung (nếu có)

HS: Tổ chức hoạt động nhóm làm ?HS: đại diện hai nhóm lên thực hiện c) ∠ B3 = 680 d) ∠B2 = 1120 ∠ A1 = 680 ∠A2 = 1120 ⇒∠ B3 = ∠ A1 ⇒∠B2 = ∠A2

HS: Hai góc trong cùng phía bù nhau

Trang 8

B

a b c

A

B

a b c

a) Ta có B) 1 = A) 4 = 37 0 (cặp góc sole trong do a//b)

b) A) 1 = B) 4 (cặp góc đồng vị do a//b) c) B) 2 + A) 4 = 180 0 (cặp góc trong cùng phía do a//b)

I.- MỤC TIÊU

Trang 9

B

a

b c

A B d

d'

A B d

- Thước thẳng, thước đo góc

III.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(7ph)

-Hãy phát biểu tiên đề Ơ-Clít

Hãy phát biểu tiếp các phát biểu sau

a)Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

không quá 1 đường thẳng song song với

GV: Đưa đề bài lên bảng

Cho hình vẽ, biết a//b

Và c cắt a tại A, cắt b tại

B

Hãy điền vào chổ trống:

GV: Kịp thời uốn nắn, sửa sai nếu có để

a)∠A1 = ∠B3 (Vì là cặp góc sole trong)b)∠ A2 = ∠ B2 (Vì là cặp góc đồng vị)c)∠ B3 + ∠ A4 = 1800 ( Vì là cặp góctrong cùng phía)

d)∠B4 = ∠A2 ( Vì ∠B4 = ∠B2 = ∠A2)HS: Nhận xét bài làm của bạn

BT38SGK/95Đại diện nhóm lêntrình bày:

1)Biết a//b thì suy ra:

a)∠ A1 = ∠ B3

Trang 10

A d

d'

B

A d

d'

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 N¨m Häc 2011 – 2012b)………

-Xem lại các bài tập đã làm

-Xem lại các tính chất, dấu hiệu

-Làm BT 29, 30 SBT/79

b) ∠ A1 = ∠ B1c) ∠ A1 + B2 = 1800Nếu một đường thẳng cắt hai dườngthẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằng nhaub) Hai góc đồng vị bằng nhauc) Hai góc trong cùng phía bằng nhau2) Biết

a) ∠A4 = ∠B2hoặc b) ∠ A1 = ∠

B1hoặc c) ∠A4 + ∠B3 = 1800thì suy ra d // d’

Nếu một đường thẳng cắt hai đườngthẳng

Mà a) trong các góc tạo thành có mộtcặp góc sole trong bằng nhau

hoặc b) hai góc đồng vị bằng nhauhoặc c) hai góc trong cùng phía bùnhau

Thì hai đường thẳng đó song song vớinhau

Điều chỉnh:

Ngày soạn : 30/ 09/ 2011 Ngày dạy : 8/ 10/ 2011

Tiết 10 §6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

Trang 11

c a

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

HS1: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song Phát biểu tiên đề ƠClít và

tính chất của hai đường thẳng song song

Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính vuông

góc và tính song song (20 ph)

GV vẽ hình 27 SGK trên bảng yêu cầu HS

quan sát

GV: Hãy dự đoán a và b có song song với

nhau không ?

GV: Bằng kiến thức đã học hãy suy luận

để kiểm tra dự đoán trên ?

* Tính chất 1: (SGK - 96 )

a b

c b

c a

GV: Cho HS quan sát hình vẽ sau và dự

đoán xem c có vuông góc với b không ?

HS: Phát biểu nhận xét về quanhệ hai đường thẳng phân biệtcùng vuông góc đường thẳngthứ 3 (Vài HS đọc tính chất 1)HS: Quan sát và rút ra dự đoán

HS: Phát biểu tính chất 2

Trang 12

d a

GV: Qua bài toán rút ra nhận xét gì?

GV chốt lại và đưa ra tính chất 3 về quan

hệ giữa 3 đường thẳng song song

*Tính chất 3: a c

c b

b a

Hoạt động 4: Dặn dò về nhà (3ph)

- Học thuộc tính chất

Ngày soạn : 7/ 10/ 2011 Ngày dạy : 14/ 10/ 2011

Tiết 11 §6 TỪ VUƠNG GĨC ĐẾN SONG SONG

Trang 13

b a

120 °

C

D A

I MỤC TIÊU:

- Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng songsong với đường thẳng thứ 3

- Rèn kỹ năng phát biểu đúng một mệnh đề toán học

- Bước đầu biết suy luận

II CHUẨN BỊ:

- Thước, êke

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10ph)

Gọi đồng thời 3 học sinh sửa 42,43,44

GV: M có thuộc d không? Vì sao?

Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì qua M

có mấy đường thẳng song song với d ?

Theo tiên đề Ơclit, điều này có đúng

không ?

Bài 46SGK/98

GV vẽ hình lên bảng

BT 45 SGK /98Cho d’, d’’ phân biệt, d’//d, và d’’//d

=> d’//d’’

d d’

*Đề không trái tiên đề Ơclt nên d’và d’’ không cắt nhau

Trang 14

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 N¨m Häc 2011 – 2012

GV : Vì sao a//b?

GV: Muốn tính ta làm thế nào? Dựa

vào đâu?

GV: Aùp dụng tính chất 2 đường thẳng

song song (a vàb) tính như thế nào?

GV: hãy phát biểu tính chất 2 đường

thẳng song song ?

Hoạt động 3: Củng cố (7ph)

GV: Làm thế nào kiểm tra được 2 đường

thẳng có song song với nhau hay

không ?

Hãy nêu cách kiểm tra mà em biết

GV: Cho HS áp dụng làm tương tự bài

47 SGK/98

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3ph)

- Làm BT 48, SGK

- Học thuộc các tính chất đã học,

ôn tiên đề ơclit, và tính chất 2

đường thẳng song song

b ⊥ c

=> a//b (quan hệ giữa tính vuônggóc và tính song song )

b/ Tính

Ta có: a//b (câu a) và ∠ACD và

∠DCB là hai góc trong cùng phía

Trang 15

a M

b

a c

O 3 1

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cấu trúc một định lí (GT, KL)

- Biết đưa một định lí về dạng “Nếu………thì”

II CHUẨN BỊ

- Thước thẳng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu tiên đề ơclit, vẽ hình minh họa

- Phát biểu tính chất quan hệ từ vuông

góc đến song song Vẽ hình minh họa

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2: Định lí

GV: Đưa ra khái niệm định lí

a.Khái niệm: Định lí là một khẳng định

suy ra từ những khẳng định được coi là

đúng.

GV: Yêu cầu HS làm ?1

GV: Hãy nêu thêm ví dụ về định lí đã học

GV: Hãy nhắc lại tính chất hai góc đối

đỉnh

GV: Điều đã cho là nội dung nào?

=> đó là giả thiết?

GV: Ta suy ra điều gì ? => đó là kết luận

GV: Vậy làm thế nào để nhận biết được

đâu là GT, đâu là kết luận của một định lí

GV: Mỗi định lí gồm có mấy phần ? Đó là

những phần nào?

b Cấu trúc: 2 phần

Phần đã cho: GT

Phần cần suy ra KL

GV: Mỗi định lí đều phát biểu dưới dạng

nếu … thì …

GV: Hãy phát biểu lại tính chất “hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau” dưới dạng nếu …

- HS phát biểu tiên đề

- Vẽ hình

HS nhắc lại

HS: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

HS: Trả lời: hai gĩc đối đỉnhHai gĩc bằng nhau

HS: Trả lờiHS: Mỗi định lí gồm 2 phần : Giả thiếtvà kết luận

GT ∠O1 và ∠O3 đối đỉnh

KL ∠O1 = ∠O3

Trang 16

a b c

2 Tia phân giác của một góc tạo với hai

cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa số

đo góc đó

3 Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

tạo thành một cặp góc so le bằng nhau thì

hai đờng thẳng đó song song

? Hãy phát biểu các định lí trên dới dạng

“nếu thì ”

HS: Laứm ?2 a//b

GT a//c

KL b//c Bài tập.

xOy và zOy kề bù

On là phân giác xOy

Om là phân giác zOynOm = 900

KLGT

= xOy

12

Ot là phân giác xOyxOt = tOy =

KLGT

c cắt a tại A, c cắt b tại B

A1= B1

a // bKL

GT

Hoaùt ủoọng 4: Hửụựng daón veà nhà

- ẹũnh lớ laứ gỡ?ẹũnh lớ goàm maỏy phaàn?Moói ủũnh lớ ủeàu phaựt bieồu dửụựi daùng

Tiết 13 Đ7 ẹềNH LYÙ(tiếp)

xt

yO

O

yx

mzn

Trang 17

z n

m

y O

I MUẽC TIEÂU:

- Hoùc sinh nắm vững cấu truực moọt ủũnh lớ (GT, KL)

- HS Bieỏt theỏ naứo chửựng minh moọt ủũnh lớ

- Laứm quen vụựi meọnh ủeà Loõgic: p ⇒ q

- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học

II CHUAÅN Bề

- Thước thẳng

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)

- Thế nào là định lí? Định lí gồm mấy phần ?

2 Dạy học bài mới(35phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoaùt ủoọng 1: Chửựng minh ủũnh lớ (15ph)

GV: Chửựng minh ủũnh lớ laứ duứng laọp luaọn

ủeồ tửứ giaỷ thieỏt suy ra keỏt luaọn

GV: Haừy chửựng minh ủũnh lớ:

“ Goực taùo bụỷi hai tia phaõn giaực cuỷa hai goực

keà buứ laứ moọt goực vuoõng”

GV: *Yeõu caàu HS veừ hỡnh vaứ ghi GT,KL

GV hửụựng daón HS caựch chửựng minh nhử

SGK

** Tia phaõn giaực cuỷa moọt goực laứ gỡ?

**Taùi sao: mz + zn = mn ?

** Taùi sao 21 (xz + zy) = 12 180o

GV: Chuựng ta vửứa chửựng minh moọt ủũnh lớ

Vaọy c/m 1 ủlớ ta laứm theo tieỏn trỡnh naứo?

Hoaùt ủoọng 2: Cuỷng coỏ (5ph)

GV: Yeõu caàu HS laứm baứi 49, 50 SGK/101

HS: Leõn baỷng thửùc hieọn ủoỏi vụựibaứi 50

Bài tập 53 (SGK-Trang 102).

Trang 18

xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90

Trang 19

c

ba

c

abc

ba

d

AO

* GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày

- Bốn cặp đờng thẳng song song:

d4 // d5, d4 // d7, d7 // d5, d2 // d8

aD

b

Trang 20

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 N¨m Häc 2011 – 2012

d // d'd' b

Trang 21

1 Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- Nêu tính chất của hai đờng thẳng song song ?

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song ?

- Nêu mối quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song ?

2 Luyện tập (30 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài

toán

? Muốn tìm x, ta kẻ thêm đờng phụ

nh thế nào.(xem hớng dẫn SGK)

-Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán

* ãAOB đợc tính bởi tổng hai góc nào

2 1

2 1

BA

DC

BA

110 0

2 3 1

6 5

Ta có:

E =C =60 ( so le trong).

Trang 22

- Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chơng

- Xem lại cách giải các bài đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

Điều chỉnh:

Ngày soạn : 21/ 10/ 2011 Ngày dạy : 29/ 10/ 2011

I Mục tiêu :

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng

- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ

- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

Vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Trang 23

23,545%

710100%

III- ĐỀ BÀI

Câu 1 (1đ) Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng?

Câu 2 (1,5đ) Trong hình vẽ 1, biết a và b cắt nhau tại O và à 0

1

Ο =120a) Xác định góc đối đỉnh với góc Ο à1

b) Tính số đo góc đối dỉnh với góc Οà1

b) Góc trong cùng phía với góc Αà1

c) Hai đờng thẳng a, b trong hình có song song vói nhau không Vì sao?

Câu 4 ( 3,5đ) Cho hình vẽ 3, biết a//b và à 0

Câu 1(1đ) Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc

gọi là đờng trung trực của đoạn thẳng ấy

Câu 2(1,5đ) a)Góc đối đỉnh với Οà1 là Οà3 0.75đ

1

B A

a

b

c

4 3

4

3 2 1

B A

Trang 24

Câu 5(1đ)Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì song

song với nhau

Điều chỉnh:

Duyệt của BGH

Ngày 22 thỏng 10 năm 2011

Lờ Đỡnh ThànhNgày soạn : 28/ 10/ 2011 Ngày dạy : 04/ 11/2011TIẾT 17 Đ1 TỔNG BA GểC CỦA TAM GIÁC (Tiết 1)

I MỤC TIấU

- Học sinh nắm được định lớ về tổng 3 gúc của tam giỏc

- Học sinh biết vận dụng định lớ vào bài để tớnh số đo cỏc gúc của một tam giỏc

- Cú ý thức vận dụng lớ thuyết vào giải bài tập

- Phỏt huy tư duy cho học sinh

II CHUẨN BỊ

- Thước đo gúc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động1: Tổng ba gúc của một

tam giỏc (25ph)

- GV yờu cầu HS vẽ hai tam giỏc tuỳ ý

Cả lớp vẽ ra nhỏp Một HS vẽ lờn bảng

*Yờu cầu HS đo 3 gúc của tam giỏc

Ghi kết quả? Một HS khỏc kiểm tra lại

Trang 25

y x

2 1

** Hãy nêu dự đoán vềtổng 3 góc A, B,

C của tam giác ABC ?

GV: Đưa ra định lí

Tổng ba góc của một tam giác bằng

180 0

GV: Hãy ghi GT, KL của đlí.?

**Qua việc cắt dán ở trên muốn chứng

minh + + = 180o ta cần vẽ thêm

GV : Việc suy luận trên là c/m đlí Yêu

cầu HS xem phần trình bày ở SGK

H2 x = 180O – (120o + 32o) = 180O - 152O

= 28Ox

41

x

Trang 26

Gi¸o ¸n H×nh Häc 7 N¨m Häc 2011 – 2012Điều chỉnh:

Ngày soạn : 28/ 10/ 2011 Ngày dạy : 05/ 11/2011TIẾT 18 §1 TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (Tiết 2)

- Thước thẳng, thước đo góc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

- Phát biểu đlí về tổng số đo 3 góc của

Trang 27

x B

nhọn của tam giác vuông?

GV: Yêu cầu đọc đlí ⇒ tính chất của

góc nhọn trong tam giác vuông

** Nêu GT, KL của định lí dựa vào

ngoài tại C? Một tam giác có mấy góc

ngoài? Hãy vẽ góc ngoài tại B

GV: Yêu cầu HS làm ?4

** So sánh ∠ACx với ∠A + ∠B

**Rút ra kết luận gì về góc ngoài với

các góc trong không kề với nó ?

Định lí: Mỗi góc ngoài của tam giác

bằng tổng của hai góc trong không

Ta có : ∠A + ∠B + ∠C = 1800 ⇒∠A + ∠B = 1800 - ∠C

⇒∠A + ∠B = 1800 – 900 = 900

HS: Góc ngoài của một tam giác là góc kề

bù với một góc của tam giác ấy

HS: Nêu cách vẽ và thao tác theo yêu cầucủa GV

?4 Tổng ba góc của tam giác ABC bằng

1800 nên ∠A + ∠B = 1800 – ∠CGóc ACx là góc ngoài của tam giác ABCnên ∠ACx = 1800 – ∠C

HS: ∠ACx = ∠A + ∠BHS: Góc ngoài của tam giác bằng tổng haigóc trong không kề với nó

Trang 28

I MỤC TIÊU

- Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, khắc sâu kiến thức về: tổng ba góctam giác, tổng hai góc nhọn của tam giác vuông

- Định nghĩa góc ngoài của tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác

- Rèn kĩ năng đo góc, tính toán

- Rèn kĩ năng suy luận

II CHUẨN BỊ

- Thước, compa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7ph)

Cách 2: ∆ AHI vuông tại H

∆ BKI vuông tại K

1 = 2 = 50 o (đối đỉnh)

∆KIB vuông ở K ⇒ = 90o - 2 = 40 o

H.56

∆ABD vuông tại D: + + = 180o

Trang 29

A 2 1

2 1

minh theo sơ đồ phân tích mà GV đã

hướng dẫn

∆AEC vuông tại E: + + = 180o

chung, = => = = 25o

∆ABC

= =40o

GT yx là góc ngoài

Ax là phân giác yx

KL Ax // BCGiải

Ta có yx = + = 40o + 40o = 80o(t/c góc ngoài)

Vì Ax là phân giác yx (gt)

=> yx = xC =

2

80 ° = 40O

=> 1 = Cˆ (mà Aˆ1 và Cˆ là hai góc so

le trong) => Ax// BC (Dấu hiệu nhậnbiết 2 đt song song)

Ngày đăng: 25/11/2014, 20:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 71 BA - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 7 HỌC KÌ 1
Hình 71 BA (Trang 37)
Hình 94:  ∆ ABD =  ∆ CDB(g.c.g) Hình 95:  ∆ EFO =  ∆ GHO (g.c.g) Hình 96:  ∆ ABC =  ∆ EDF (g.c.g) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 7 HỌC KÌ 1
Hình 94 ∆ ABD = ∆ CDB(g.c.g) Hình 95: ∆ EFO = ∆ GHO (g.c.g) Hình 96: ∆ ABC = ∆ EDF (g.c.g) (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w