• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập... Hiểu đợc các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng góc α.. • Biế
Trang 1Ngày soạn : 9/ 9/ 2011 Ngày dạy : 9A: 12/ 9/ 2011Tiết 3 Luyện tập
A Mục tiêu:–
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B Chuẩn bị:–
Thớc thẳng, com pa
C Tổ chức hoạt động dạy học – –
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 Phút)
Chữa bài tập 3(a) (SBT/ 90)
+ ∆ cú 3 đỉnh trờn đường trũn là tam
giác gì ? Tại sao ?
130 9
Trang 2Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 – 2012
x .x y 2 x
4 9
y (a) (b) 16
12
x
y (c ) + Y/c đại diện các nhóm lên bảng trình bày GV cho HS các nhóm thảo luận GV nhận xét b)Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền ( HB = HC = x)
⇒ AH = BH = HC = 2 1 BC Hay x = 2 + Xét Tam giác vuông HAB: Theo Py-ta-go ta có: AB = AH2 +HB2 = 22 +22 =2 2 Hay y = 2 2 c)Theo hệ thức (2) ta có: 122 = 16 x ⇒ x = 9 Theo Py-ta-go ta có: 5 225 9 12 12 2 + 2 = 2 + 2 = = = x y HS các nhóm thảo luận nhận xét Hoạt động 3: Củng cố H– ớng dẫn về nhà (8 Phút) Hớng dẫn Bài 9/ 70 SGK + Y/c HS đọc kĩ đầu bài + Cho 1 HS lên bảng vẽ hình HS lên bảng vẽ hình K B C L
I
2 3 1
A D
GV hớng dẫn HS chứng minh:
a.)∆ DIL là 1 tam giác cân
+ Để chứng minh ∆ DIL là tam giác cân ta phải chứng minh gì ?
+ Tại sao DI = DL ?
+ Em có nhận xét gì về góc D1 và D3 ?
Vậy ta có kết luận gì ?
b.) Chứng minh tổng 12 1 2
DK
DI + Không đổi khi I thay đổi trên AB
Gợi ý:
+ Theo a) ta viết 12 1 2
DK
+ DC có quan hệ nh thế nào với tam giác vuông DKL ?
Y/c về nhà:
Trang 3Ngày soạn : 9/ 9/ 2011 Ngày dạy : 9A: 16/ 9/ 2011
Tiết 4 Bài 2: Tỉ số lợng giác của góc nhọn
A Mục tiêu–
• HS nắm vứng các công thức và định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn Hiểu đợc các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng góc α
• Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 ; 600 thông qua VD1 và VD2
• Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan
B Chuẩn bị–
• Thứơc thẳng , êke, thớc đo độ
C Tổ chức hoạt động dạy Học – –
Hoạt động 1: Kiểm tra ( 5 Phút)
GV nêu Y/ c kiểm tra:
Cho tam giác ABC và A’B’C’
(Â = Â’= 900) ; Góc B = B’
.a) Chứng minh ∆ ABC ∼∆ A’B’C’
.b) Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh
của chúng ( Mỗi vế là tỉ số giữa 2 cạnh
của cùng 1 tam giác)
' '
' '
B A
C A AB
AC
=
' '
' '
C B
C A BC
AC = ;
' '
' '
C B
B A BC
Trang 4AC
= 3 em hãy chứng minh α = 60 0
? Ta phải chứng minh ∆ AMB là tam
cạnh huyền trong tam giác vuông đó
GV: Giới thiệu ĐN các tỉ số lợng giác
của góc nhọn nh SGK/ 72
+ Em hãy tính : Sin α ; Cos α; tg α;
cotg α ( ứng với hình vẽ trên)
GV cho HS nhắc lại ĐN
? Căn cứ vào ĐN trên hãy giải thích vì
sao tỉ số lợng giác của góc nhọn luôn
Trang 5? Tại sao Sin α < 1; Cos α < 1 ?
3
=
a a
Hoạt động 4: Củng cố H– ớng dẫn về nhà (5 Phút)
+ Y/ c 1 HS nêu lại ĐN tỉ số lợng giác của góc nhọn α
GV: Ta có thể nói vui 1 cách dễ nhớ:
Sin “Đi học” , cos “Không h”
Tg “Đoàn kết” , Cotg “Kết đoàn”
Trang 6Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 – 2012
Tiết 5 Bài 2: Tỉ số lợng giác của góc nhọn
(Tiếp theo)
A Mục tiêu–
• Củng cố các công thức ĐN các tỉ số lợng giác của góc nhọn
• Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt (300; 450; 600)
• Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
• Biết dựng các góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó
• Biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập có liên quan
B Chuẩn bị:–
• Thớc kẻ , êke, com pa, thớc đo độ
C Tổ chức hoạt động dạy Học.– –
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 Phút)
GV nêu Y/ c kiểm tra:
Hoạt động 2: Nghiên cứu cách dựng góc
nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác
5 , 1
9 , 0
= 0,6 ; Sin A =
5 , 1
2 , 1
= 0,8Cos B =
5 , 1
2 , 1
= 0,8 ; cos A =
5 , 1
9 , 0
= 0,6
Tg B =
2 , 1
9 , 0
= 0,75 ; tg A =
9 , 0
2 , 1
≈1,33Cotg B =
9 , 0
2 , 1
≈1,33 ;cotg A=
2 , 1
9 , 0
= 0,75
2 - Định nghĩa
VD 3:
HS nêu cách dựng y+ Dựng góc vuông xoy B
và xác định đoạn α
thẳng làm đơn vị 3
O 2 A x+ Trên tia Ox lấy OA = 2
+ Trên tia Oy lấy OB = 3
Trang 7+ Y/c đại diện nhóm lên bảng trình bày.
+ Cho HS trong lớp thảo luận kết quả
GV cho HS đọc chú ý (SGK/ 74)
Hoạt động 3: Tìm mối liên hệ giữa tỉ số
lợng giác của 2 góc phụ nhau.
? Vậy khi 2 góc phụ nhau thì các tỉ số
l-ợng giác của chúng có mối quan hệ nh thế
? Từ kết quả của VD2 biết tỉ số lợng giác
của góc 600 suy ra tỉ số lợng giác của góc
Vậy : Sin α = Cos β ; Sin β = Cos α
tg α = cotg β ; tg β = cotg α
HS nêu nội dung định lí
*Định lí: (SGK/ 74) VD5: Góc 450 phụ với góc 450 Sin 450 = Cos 450 =
2
2
tg 450 = cotg 450 = 1
VD6: Góc 600 phụ với góc 300 Sin 600 = Cos 300 =
2 3
Sin 300 = Cos 600 =
2 1
tg 600 = cotg 300 = 3
Trang 8g.)Sin 450 = cos 450 =
2 1
*Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt (300; 450; 600) (SGK/ 75)
Trang 9Ngày soạn : 9/ 9/ 2011 Ngày dạy : 9A: / 9/ 2011
Tiết 6 Luyện tập
A Mục tiêu–
• Sử dụng công thức ĐN các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn để chứng minh 1 số công thức lợng giác đơn giản
• Dựng đợc góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó
• Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải 1 số bài toán có liên quan
• Có kĩ năng dựng hình, biến đổi công thức và chứng minh hình
B Chuẩn bị:–
• Thớc kẻ, thớc đo độ, com pa, máy tính bỏ túi
C Tổ chức hoạt động dạy Học– –
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra
Hoạt động 2: Giải bài tập (35 Phút)
GV:cho HS làm bài 13(a; b) SGK/ 77
a)Dựng góc nhọn α Biết Sin α =
3 2
HS trong lớp nhận xét
Luyện tập y Bài 13/ 77 (SGK)
a) Vẽ góc xOy = 900.+ Lấy đoạn thẳng Mlàm đơn vị 2+ Trên Oy lấy M O xsao cho OM = 2 N+ Vẽ cung tròn (M;3) cắt Ox tại N
+ Trên Ox lấy A 5sao cho OA = 3 A x+ Vẽ cung tròn (A;5) O 3 cắt Oy tại B
+ Nối AB đợc góc OAB = α cần dựng.CM: cos α = cos OAB =
5
3
=
OB OA
= 0,6
Trang 10GV: x là cạnh đối diện với góc 600 mà
cạnh huyền có độ dài bằng 8 Vậy ta
phải xét tỉ số lợng giác nào của góc 600
để tìm x ?
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
( 2 Phút)
+ Ôn lại các công thức ĐN các tỉ số
l-ợng giác của góc nhọn, Quan hệ giữa tỉ
số lợng giác của 2 góc phụ nhau
AC
=
= α
α
cos sin
⇒ tg α = α
α
cos sin
AB
=
AC AB
⇒ cotg α = α
α
sin cos
* tg α Cotg α = AC AB AC AB = 1
* sin2α + cos2α =
2 2
AC
=
2 2
AB AC
Bài 16/ 77 (SGK)
HS: Ta xét Sin 600.Sin 600 =
8
x
⇒ x = 8.Sin 600 = 8
2 3
⇒ x = 4 3
Trang 11Ngày soạn : 9/ 9/ 2011 Ngày dạy: 9B: 13/ 9/ 2011
• Thấy đợc tính đồng biến của Sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg
( Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì Sin và tg tăng, còn cos và cotg giảm)
• Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi biết
số đo góc
B Chuẩn bị–
• Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính CASIO fx 500 MS
C Tổ chức hoạt động dạy Học– –
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra:
Y/c HS nghiên cứu bảng
? Tại sao bảng Sin và Cos ; Tg và Cotg
β
A CSin α =
I Cấu tạo bảng l– ợng giác
HS nghiên cứu bảng và trả lời
+ Vì 2 góc nhọn α và β là 2 góc phụ nhau
Sin α = Cos β ; Cos α = Sinβ
tg α = cotg β ; cotg α = tg β
*Nhận xét: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì : Sin α và tg α tăng
Cos α và cotg α giảm
II Cách sử dụng bảng.–
1 Tìm tỉ số l– ợng giác của 1 góc nhọn cho trớc bằng bảng số.
VD1: Tìm Sin 46012’
Trang 12Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 – 2012
? Để tra bảng (VIII) và bảng (IX) ta cần
thực hiện mấy bớc ?
GV: Đa ra VD1: Tìm Sin 46012’
? Muốn tìm giá trị của Sin 46012’ ta tra
bảng nào ? Em hãy nêu cách tra ?
GV treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1 nh
SGK
GV: Nêu VD 2: Tìm Cos 330 14’
? Muốn tìm giá trị của Cos 330 14’ ta tra
bảng nào ? Em hãy nêu cách tra ?
? Muốn tìm giá trị của tg 52018’ ta tra
bảng nào ? Em hãy nêu cách tra ?
GV treo bảng phụ ghi mẫu 3 cho HS
? Muốn tìm giá trị của Cotg 47024’ ta
tra bảng nào ? Em hãy nêu cách tra ?
VD 2: Tìm Cos 330 14’
HS : Tra bảng VIII
+ Số độ tra ở cột 13, số phút tra ở hàng cuối
+ Giao của hàng 330 và cột số phút gần 14’ là cột 12’ và phần hiệu chính 2’ Vậy ta tra Cos (330 12’+2’)
Cos 330 12’ ≈ 0,8368Hiệu chính 2’ là số 3
?1: HS đứng tại chỗ trả lời.
Cotg 47024’≈ 1,9195
VD4: Tìm Cotg 8032’
HS: Tra bảng X + Giao của dòng 80 và cột 2’ là số 7,3160 Vậy ⇒ Cotg 8032’≈ 7,3160
Trang 13Ngày soạn : 9/ 9/ 2011 Ngày dạy: 9B: 15/ 9/ 2011
9A: Tiết 8 Bài 3: Bảng lợng giác
A Mục tiêu–
• HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số của 1 góc nhọn cho trớc bằng bảng số và máy tính
• Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số lơựng giác của nó
B Chuẩn bị–
• Bảng số và máy tính bỏ túi
C Tổ chức hoạt động dạy học.– –
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra:
Hoạt động 2: Tìm số đo của góc
nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó
( 30 Phút)
GV nêu VD5: Tìm góc nhọn α (Làm
tròn đến phút) Biết: Sinα = 0,7837
GV cho HS nghiên cứu cách tìm ở
SGK Sau đó GV treo mẫu 5 lên bảng
Cosα và cotgα giảm
+ Để tìm Sin 400 12’ ta tra bảng VIII
Tra dòng 400 cột 12’ giao của chúng là số 0,6455
500 MS để kiểm tra lại kết quả
ấn SHIFT ấn Sin ấn 0,7837 ấn =
Trang 14Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 – 2012Tìm α biết Cotgα = 3,006.
+ Em hãy nêu cách dùng máy tính
CASIO fx 500 MS để tìm góc α
GV cho HS đọc chú ý
GV nêu VD6: Tìm góc nhọn α (Làm
tròn đến phút) Biết: Sinα = 0,4470
GV cho HS nghiên cứu cách tìm ở
SGK Sau đó GV treo mẫu 6 lên bảng
và giới thiệu lại cách tìm
+ Em hãy dùng máy tính CASIO fx
GV: Muốn tìm số đo của 1 góc nhọn
α khi biết tỉ số lợng giác của nó bằng
500 MS để kiểm tra lại kết quả
⇒α ≈ 270
?4: Cosα = 0,5547 ⇒α ≈ 560 HS: Thực hành Dùng máy tính CASIO fx
500 MS để kiểm tra lại kết quả
ấn SHIFT ấn Cos ấn 0,5547 ấn
= ấn ’’’.
Màn hình xuất hiện 560 18 0 35,81 0
⇒α ≈ 560
→ Để tìm α khi biết Sinα
→ Để tìm α khi biết Cosα
Trang 15Ngày soạn : 16/ 9/ 2011 Ngày dạy: 9A: / 9/ 2011
số đo góc khi biết tỉ số lợng giác của góc nhọn đó
• HS thấy đợc tính đồng biến của Sin và tg, tính nghịch biến của Cos và cotg để
so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α , hoặc so sánh đợc các góc nhọn
α khi biết tỉ số lợng giác của nó
B Chuẩn bị–
Bảng số
C Tổ chức hoạt động Dạy Học – –
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra
GV: Em hãy dựa vào tính đồng biến
của Sin và tg, tính nghịch biến của
HS2: Chữa bài 21 SGK/ 84
a) Sinx = 0,3495 ⇒ x ≈ 200.b) Cosx = 0,5427 ⇒ x ≈ 570.c) Tgx = 1,5142 ⇒ x ≈ 570.d) Cotgx = 3,163 ⇒ x ≈ 180
Luyện tập Bài 22/ 84 SGK
HS đứng tại chỗ trả lời:
a) Sin 200 < Sin 700.b) Cos 250 > Cos 630 15’
c) Tg 730 20’ > Tg 450.d) Cotg 20 > Cotg 370 40’
Bài tập:
HS lên bảng trình bày:
a) Sin 380 = Cos 520Mà: Cos520 < Cos380 ⇒ Sin380 < Cos380 b) Tg 270 = Cotg 630
Mà:Cotg630 < Cotg270 ⇒ Tg270 < Cotg270
Trang 16GV: Em h·y dùa vµo tØ sè lîng gi¸c
cña 2 gãc phô nhau lµm phÇn ( c; d)
Bµi 23/ 84 SGK HS1: a) 00
Bµi 24/ 84 SGK
a)Ta cã: Cos140 = Sin760 ; Cos 870 = Sin
30
⇒ Sin 30 < Sin470 < Sin 760 < Sin870
⇒ Cos870 < Sin470 < Cos140 < Sin870
b)Ta cã : Cotg 320 = 00
32
32
Sin Cos
Điều chỉnh:
Trang 17Ngày soạn : 16/ 9/ 2011 Ngày dạy: 9A: / 9/ 2011
• HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
• HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức này để giải 1 số bài tập
• HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết 1 số bài toán thực tế
B Chuẩn bị:–
• Máy tính, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ
C Tổ chức hoạt động dạy Học– –
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra:
+ Dựa vào tỉ số lợng giác của góc B và
góc C Em hãy tìm cạnh góc vuông
theo các cạnh và các góc còn lại
+ Dựa vào các hệ thức trên em hãy
diễn đạt bằng lời ?
GV: chỉ vào hình vẽ và nhấn mạnh lại
các hệ thức Phân biệt rõ cho HS góc
đối, góc kề đối với cạnh đang xét
a
b
=Cos C c a Cos B =
a
c
= Sin C A b CTgB =
Trang 18GV nêu VD2: Bài tập phần mở bài.
Y/c HS đọc đầu bài rồi diễn đạt bài
Quãng đờng AB dài là:
ợc 5 Km
VD 2:
HS vẽ hình và trình bày lời giải B 3m
Độ dài AC là: A 650 C
AC = AB Cos A = 3 cos 650
AC ≈ 3 0,4226 = 1,268 ≈ 1,27 mVậy chân thang cách tờng là 1,27 m
Điều chỉnh:
Duyệt của BGH
Ngày 17 thỏng 9 năm 2011
Trang 19• HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì ?
• Vận dụng đợc các hệ thức đã học vào việc giải tam giác vuông
• Thấy đợc ứng dụng các kiến thức về tỉ số lợng giác để giải 1 bài toán thực tế
B Chuẩn bị:–
• Máy tính, thớc kẻ, com pa, thớc đo độ
C Tổ chức hoạt động dạy học.– –
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra:
? Vậy để giải tam giác vuông cần biết
mấy yêu tố ? Trong đó số cạnh nh thế nào
⇒ Cˆ≈ 320.Vậy Bˆ = 900 – 320 = 580
Trang 20Y/c HS đứng tại chỗ nêu cách tính.
GV đa ra đầu bài của VD 5 trên bảng
AC BC BC
0 ˆ 90 51 39 90
2 ≈
=
Cos CosM
LM
HS: + Ta có thể áp dụng Py-ta-go để tính MN
MN = LM2 +LN2 = 2 , 8 2 + 3 , 458 2
MN ≈ 4,49HS: Nhận xét:
+ áp dụng Py-ta-go thao tác phức tạp hơn, vì các phép toán không liên hoàn
*Nhận xét (SGK/88)
Trang 21Hoạt động 1: Kiểm tra (10 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra:
*Các hệ thức: A b C+ b = a Sin B = a.Cos C
+ c = a Sin C = a.Cos B + b = c.tg B = c cotg C+ c = c.tg C = c cotg B B
HS: Tính góc α A C
Ta dùng tỉ số lợng giác Cos αCos α =
Trang 22AN ta phải tìm đợc AB (hoặc AC)
Muốn làm đợc điều đó ta phải tạo ra ∆
vuông có chứa AB (hoặc AC) là cạnh
a)Kẻ BK ⊥ AC Xét ∆ BCK vuông tại K Có Cˆ= 300;
22
5 , 5
0 2
≈
=
Cos CosB
BK
cm
AN = AB.SinB1 = 5,932.Sin 380
AN ≈ 3,652 cmb)Xét ∆ vuông ANC có
30
652 , 3
0 ≈
=
Sin SinC
+ Tiết sau luyện tập tiếp cần mang đầy đủ máy tính và bảng số.
Ngày 24 thỏng 9 năm 2011
Trang 23Lờ Đỡnh ThànhNgày soạn : 30/ 9/ 2011 Ngày dạy: 9A: / 10/ 2011
9B: 4/ 10/
2011
A Mục tiêu–
• HS tiếp tục vận dụng các hệ thức đã học vào giải tam giác vuông
• Rèn kĩ năng sử dụng máy tính để giải bài tập
• Vận dụng các hệ thức đã học vào giải các bài toán thực tế
B Chuẩn bị:–
Thớc thẳng , thớc đo độ, máy tính bỏ túi
C Tổ chức hoạt động dạy Học– –
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra trên bảng
x = AC SinA = 8.Sin 300 = 4Xét ∆ vuông HBC có:
x = BC.Cos HCB hay x = y.Cos 500
x
Luyện tập
Bài tậpa)Xét ∆ vuông ABC có:
x = BC.Sin B = 7.Sin 400≈ 4,5Xét ∆ vuông ADC có :
( Vì DP = QC = 4 )
Trang 24GV cho HS đọc đề bài và cho 1 HS lên
bảng ghi giả thiết, kết luận
KL a) AB = ? b) Góc ADC = ?
HS: a) Xét ∆ vuông BAC có:
AB = AC Sin 540 = 8 Sin 540
AB ≈ 6,472 cmKết quả nhóm:
b)Kẻ AH ⊥ CDXét ∆ vuông HAC có:
AH = AC Sin ACD
AH = 8 Sin 740 ≈ 7,69 cmXét ∆ vuông HAD có:
Sin D =
6 , 9
69 , 7
Trang 25Ngày soạn : 30/ 9/ 2011 Ngày dạy: 9A: / 9/ 2011
9B: 6/ 10/ 2011 Tiết 14 Đ 5: ứng dụng thực tế các tỉ số
GV nêu nhiệm vụ:
+ Xác định chiều cao của 1 cây cao
mà không cần lên đến ngọn của cây
GV: Giới thiệu:
+ Chiều cao của cây là đoạn AD
+ Chiều cao của giác kế là OC
+ Khoảng cách từ gốc cây đến nơi đặt
a
HS: Ta có thể xác địmh trực tiếp gócα bằng giác kế, xác định trực tiếp các
đoạn OC; CD bằng thớc cuộn
HS: Đặt giác kế thẳng đứng (Đánh thăng bằng bằng ni vô) cách gốc cây 1 khoảng bằng a (CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế (OC = b)+ Ngắm giác kế sao cho 2 điểm tâm trong ống ngắm và điểm của ngọn cây phải thẳng hàng
+ Đọc trên giác kế số đo góc AOB (Góc AOB = α )
Trang 26+ Đọc và nghiên cứu kĩ bài đã học
+ Chuẩn bị tiết sau Thực hành ngoài
trời: thớc cuộn, máy tính, giấy A4
Ta có AB = OB.tg α = a.tg α
Mà AD = BD + ABHay AD = b + a.tg α.HS: Vì cây vuông góc với mặt đất nên
ta có tam giác AOB vuông tại B
HS vẽ hình:
B
α x
A C HS:
+ Lấy điểm A bên này sông sao cho
AB ⊥ với bờ sông
+ Dùng Ê ke đạc để xác định Ax ⊥AB+ Lấy C ∈ Ax
+ Đo AC bằng thớc cuộn (AC = a)+ Dùng giác kế đo góc ACB ( Góc ACB = α )
HS: Vì coi 2 bờ sông là 2 đờng thẳng song song Và AB ⊥ với 2 bờ sông Nên chiều rộng của sông là AB
Ta có: ∆ ABC vuông tại A
AC = a ; Góc ACB = αVậy AB = a.tg α
Điều chỉnh:
Duyệt của BGH
Ngày 1 thỏng 10 năm 2011
Trang 27• HS xác định khoảng cách giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm khó tới đợc, xác
định khoảng cách giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm khó tới đợc
Hoaùt ủoọng 1 : Giao maóu baựo caựo thửùc haứnh
BAÙO CAÙO THệẽC HAỉNH TOÅ : LễÙP :
1 Xaực ủũnh chieàu cao
Hỡnh veừ:
a) Keỏt quaỷ ủo
CD =
α =
OC = .b) Tớnh AD
Trang 28Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 N¨m Häc 2011 – 2012
AD = AB + BD =
2 Xác định khoảng cách
Hình vẽ:
a) Kết quả đo
Kẻ Ax⊥ AB
Lấy C Ax∈
Đo AC = Xác định α = .b) Tính AB
Hoạt động 2 : Học sinh thực hành ngoài trời Gv: phân công vị trí thực hành
Gv: kiểm tra thực hành của học sinh
Có thể yêu cầu HS làm 2 lần để kiểm tra kết
quả
Gv: thu báo cáo thực hành của các tổ
-Thông qua báo cáo và thực tế quan sát ⇒
giáo viện nhận xét đánh giá
-Cho điển thực hành của từng tổ, từng học
sinh
Hs: mỗi tổ phân công một thư
kí để ghi kết quả đo đạc
Hs: sau khi thực hành xong, thu
xếp dụng cụ và trả về cho phòng thiết bị, vệ sinh và về lớp học để tiếp tục hoàn thành báo cáo
A.Dặn Dò ( 5 phút)
• Ôn lại các kiến thức đã học, làm các câu hỏi trong phần ôn tập chương
Trang 29• Rèn kĩ năng trình bày giải bài tập hình, kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi trong quá trình giải bài tập.
B Chuẩn bị–
Máy tính, thớc thẳng, thớc đo độ
C Tổ chức hoạt động dạy học– –
Hoạt động 1: Kiểm tra Ôn tập phần lí
thuyết ( 15 Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra:
HS1: Trả lời câu hỏi 1 SGK/ 91.
HS1: Trả lời câu hỏi 2 SGK/ 91.
GV nhận xét và cho điểm
+ Em hãy nêu các hệ thức về cạnh và
đ-ờng cao trong tam giác vuông?
+ Em hãy nêu ĐN các tỉ số lợng giác
của góc nhọn ?
GV cho HS đọc phần 1, 2, 3 “tóm tắt các
kiến thức cần nhớ” -SGK
Hoạt động 2: Giải bài tập (27 Phút)
GV nêu bài 33 và bài 34 (SGK/ 93)
+ Y/c HS đứng tại chỗ trả lời và giải
1 1 1
r p
b)Sin β = Cos α ; Cos β = Sin α
Tg β = Cotg α ; Cotg β = Tg αHS: Trả lời câu hỏi của GV
Đọc bài SGK
Luyện tập Bài 33/ 93 SGK
a) Chọn (C) b) Chọn (D)b) Chọn ( C)
Bài 34/ 93 SGK.
a) Chọn ( C) b) Chọn ( C)
Bài 35/ 94 SGK
Trang 30giả thiết , kết luận.
? Để chứng minh ∆ ABC là tam giác
vuông tại A ta dai vào gì để chứng
4 =
=
AB AC
⇒ Bˆ = 360 52’
⇒Cˆ = 900 - Bˆ = 900 - 360 52’= 530 8’Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông
ta có: BC AH = AB AC
⇒ AH = AB BC.AC = 67.4,5,5 = 3,6 cmb)Để S∆ ABC = S ∆ MBC thì M phải cách BC 1 khoảng bằng AH
⇒ M phải nằm trên 2 đờng thẳng song song với BC và cùng cách BC 1 khoảng bằng AH = 3,6 cm
Hoạt động 3: Củng cố H– ớng dẫn về nhà ( 3 Phút)
Trang 31Về nhà:
+ Ôn tập lí thuyết theo bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ nh SGK
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK/ 95, 96
• Hệ thống lại các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
• Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng giải tam giác vuông vao tính chiều cao, chiều rộng các hình thể trong thực tế
• Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị–
Máy tính, thớc đo độ, thớc
C Tổ chức hoạt động dạy học – –
Hoạt động 1: Kiểm tra - Ôn tập lí thuyết
HS 3: Để giải tam giác vuông cần biết ít
nhất mấy góc và mấy cạnh ? Có lu ý gì về
HS 2:+ b = c.tg B
+ b = c.cotg C + c = b tg C
+ c = b.cotg B
HS 3: Để giải 1 tam giác vuông cần
biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọn Vậy để giải 1 tam giác vuông cần biết
ít nhất 1 cạnh
Bài tập Bài 38/ 95 SGK
HS: Để tính AB ta cần biết độ dài IB và
IA Vì AB = IB – IA
Giải
Trang 32Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 – 20122
* Muốn tính CD ta phải biết độ dài những
đoạn nào ? Vì sao ?
AE
=
⇒ CE ≈ 31,11 (m)+ Trong tam giác vuông FDE có:
èD
=
⇒ DE ≈ 6,53 (m)Vậy khoảng cách giữa 2 cọc C và D là:
CD = CE – ED
CD = 31,11 - 6,53 = 24,6 (m)
Bài 41/ 96 SGK
B
y 5
+ Xem lại các bài tập đã giải trong chơng I
+ Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 33• RÌn kÜ n¨ng dïng b¶ng sè vµ m¸y tÝnh trong qu¸ tr×nh gi¶i bµi tËp.
• RÌn tÝnh tù gi¸c trung thùc trong qu¶ tr×nh lµm bµi kiÓm tra.
2 2 20%
2.Tỉ số lượng giác của góc
nhọn Bảng lượng giác (6
tiết)
Hiểu các định nghĩa: sinα , cotα , tgα , cotgα Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.
Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ
số lượng giác hoặc tìm số đo góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2
2 2
4 4 40%
Trang 345 6 60%
1 2 20%
8 10 100%
Câu 4: Giải tam giác ABC vuông tại A biết Bˆ = 300; BC = 6 cm
Câu 5: Một tòa nhà cao 20m Tại thời điểm góc tạo với bởi các tia nắng mặt trời và
mặt đất là 350 thì bóng tòa nhà trên mặt đất dài bao nhiêu mét
SinF = cosD = 06 ; cosF = sinD = 0,8 ;
Trang 35Câu 5: Cụ thể bài toán vào hình vẽ (0,5đ) C
Bóng tòa nhà trên mặt đất chính là
độ dài AB
AB = AC cotgB = 20 cotg350 ≈ 28,6(m) (1đ)
Độ dài bóng tòa nhà trên mặt đất là 28,6 m (0,5đ)
Hoạt động 1:Giới thiệu chơng II.(2ph)
GV giới thiệu chơng nh SGK
Hoạt động 2: Ôn tập lại về đờng tròn
( 15 Phút)
*Y/c HS vẽ đờng tròn ( O; R)
* Đờng tròn kí hiệu nh thế nào ?
**Em hãy phát biểu định nghĩa đờng
tròn
GV: đa ra bảng giới thiệu 3 vị trí của
điểm M với đờng tròn (O;R)
R
O
R
O O
R
M
M
M
** Em hãy cho biết hệ thức liên hệ giữa
độ dài OM với R trong các trờng hợp
Hoặc (O): ( Đọc là đờng tròn tâm O)
HS phát biểu ĐN (SGK/ 97)
HS trả lời:
+ Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O;R)
⇔ OM > R+ Điểm M nằm trên đờng tròn (O;R) ⇔
OM = R
35 0
20m
Trang 36Giáo án Hình Học 9 Năm Học 2011 – 2012GV: Yêu cầu HS làm ? 1
** Vẽ đờng tròn đi qua 2 điểm AvàB
*** Có bao nhiêu đờng tròn đi qua 2
điểm A và B ?
? 3: Vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm A; B; C
không thẳng hàng
** Tâm của đờng tròn nằm ở đâu ?
** Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn đi qua3
điểm không thẳng hàng? Vì sao?
** Vậy qua bao nhiêu điểm thì xác định
đợc 1 đờng tròn duy nhất ?
***Cho 3 điểm A; B; C thẳng hàng có vẽ
đợc đờng tròn đi qua 3 điểm này không ?
Vì sao ?
GV: Đờng tròn đi qua 3 đỉnh A; B; C;
của ∆ ABC gọi là đờng tròn ngoại tiếp ∆
ABC Còn ∆ ABC gọi là ∆ nội tiếp đờng
+ Điểm M nằm trong đờng tròn (O;R)
OH > OK ⇒ Kˆ >Hˆ
2 – Cách xác định đờng tròn.
HS: + 1 đờng tròn xác định khi biết tâm
và bán kính hoặc khi biết 1 đoạn thẳng là
đờng kính của đờng tròn
? 2: HS vẽ hình
A
B
HS: Có vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A
và B Tâm của các đờng tròn này nằm trên đờng trung trực của AB
? 3: HS vẽ hình:
O C A
B
+ Tâm của đờng tròn đi qua 3 điểm A; B;
C không thẳng hàng là giao của 3 đờng trung trực của ∆ ABC
Qua 3 điểm không thẳng hàng chỉ vẽ
đợc 1 và chỉ 1 đờng tròn d1 d2
HS: Không vẽ đợc đờng tròn nào đi qua
3 điểm thẳng hàng Vì đờng trung trực
Trang 37Tiết 21 Đ1: Sự xác định đờng tròn.
Tính chất đối xứng của đờng tròn
A Mục tiêu–
- Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, Nắm đợc hình tròn là hình có tâm
đối xứng và trục đối xứng
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và chứng minh hình
B Chuẩn bị–
Thớc kẻ, com pa
C Tổ chức hoạt động dạy học–
Hoạt động 1: Kiểm tra (7Phút)
GV nêu Y/c kiểm tra
Một đờng tròn xác định khi nào?
Cho 3 điểm A; B; C nh hình vẽ Hãy
vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm này?
+ Biết 3 điểm thuộc đờng tròn
*Vẽ đờng tròn qua 3 điểm A; B; C
O
C A