Véc tơ chỉ phương VTCP của đường thẳng: a là VTCP của đường thẳng đn 0 a có giá song song hoặc trùng với Một đường thẳng có vô số VTCP, các véc tơ này cùng phương với nhau..
Trang 1Chuyên đề : HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG
KHÔNG GIAN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN:
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
TỌA ĐỘ ĐIỂM - TỌA ĐỘ VÉC TƠ
I Hệ trục toạ độ ĐỀ-CÁC trong không gian
x'Ox : trục hoành
y'Oy : trục tung
z'Oz : trục cao
O : gốc toạ độ
i j k, , : véc tơ đơn vị
(hay i; j;k: véc tơ đơn vị )
Quy ước : Không gian mà trong đó có chọn hệ trục toạ độ Đề-Các vuông góc Oxyz được gọi là
không gian Oxyz và ký hiệu là : kg(Oxyz)
II Toạ độ của một điểm và của một véc tơ:
1 Định nghĩa 1: Cho M kg Oxyz ( ) Khi đó véc tơ OM được biểu diển một cách duy nhất theo i j k, , bởi hệ thức có dạng : OM x i y j + y với x,y,z k
Bộ số (x;y;z) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của điểm M
Ký hiệu: M(x;y;z) ( x: hoành độ của điểm M; y: tung độ của điểm M, z: cao độ của điểm M )
O
Trang 22 Định nghĩa 2: Cho a kg Oxyz ( ) Khi đó véc tơ a được biểu diển một cách duy nhất theo
i j k, , bởi hệ thức có dạng : a a i a j 1. 2 + a với a ,a 3 k 1 2
Bộ số (a1;a2;a3) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của véc tơ a
Ký hiệu: a( ; )a a1 2
a=(a ;a ;a ) 1 2 3 đ n/ a a i a j a k 1. 2. 3.
II Các công thức và định lý về toạ độ điểm và toạ độ véc tơ :
Định lý 1: Nếu A x y z( ; ; ) và B(x ; ; )A A A B y z thì B B
Định lý về sự cùng phương của hai véc tơ:
Định lý 3 : Cho hai véc tơ a và với b b 0
cùng phương a b !k sao cho a k b
Nếu a 0 thì số k trong trường hợp này được xác định như sau:
k > 0 khi a cùng hướng b
k < 0 khi a ngược hướng b
Trang 3Định lý 4 : A B C, , thẳng hàng AB cùng phương AC
Trang 4V Điểm chia đoạn thẳng theo tỷ số k:
Định nghĩa : Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỷ số k ( k 1 ) nếu như : MA k MB
Định lý 11 : Nếu A x y z( ; ; ) , B(x ; ; )A A A B y z B B và MA k MB ( k 1 ) thì
.1.1.1
k
y k y y
k
z k z z
A B M
A B M
A B M
Định lý 12: Cho tam giác ABC biết A x y z( ; ; ) , B(x ; ; ), C(x ; ; )A A A B y z B B C y z C C
G là trọng tâm tam giác ABC
333
A B C G
Ví dụ 1: Trong Kg(Oxyz) cho ba điểm A(3;1;0), B(-1;2;-1), C(2;-1;3)
Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Ví dụ 2: Trong Kg(Oxyz) cho ba điểm A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0)
a Chứng minh rằng tam giác ABC vuông
b Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
c Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ A
Trang 5VI Tích có hướng của hai véc tơ:
1 Định nghĩa: Tích có hướng của hai véc tơ a ( ; ; ) và a a a1 2 3 b( ; ; )b b b1 2 3 là một véc tơ được ký hiệu : ;a b có tọa độ là :
A, B, C, D đồng phẳng AB,AC,AD đồng phẳng AB,AC AD 0
BÀI TẬP ỨNG DỤNG:
Bài 1: Cho bốn điểm A(-1;-2;4), B(-4;-2;0), C(3;-2;1), D(1;1;1)
a Chứng minh rằng bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng
b Tính diện tích tam giác ABC
c Tính thể tích tứ diện ABCD
Bài 2: Tính thể tích tứ diện ABCD biết A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)
Bài 3: Cho tứ diện ABCD với A(2; 1;6),B( 3; 1; 4),C(5; 1;0),D(1;2;1) Chứng minh tam giác ABC vuơng Tính bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC và thể tích tứ diện ABCD
A
B C
B C D
Trang 6ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I Các định nghĩa:
1 Véc tơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng:
a
là VTCP của đường thẳng ( ) đn 0
a có giá song song hoặc trùng với ( )
Một đường thẳng có vô số VTCP, các véc tơ này cùng phương với nhau
Một đường thẳng ( ) hoàn toàn được xác định khi biết một điểm thuộc nó và một VTCP của nó
2 Véc tơ pháp tuyến ( VTPT) của mặt phẳng :
n là VTPT của mặt phẳng đn 0
n có giá vuông góc với mp
Một mặt phẳng có vô số VTPT, các véc tơ này cùng phương với nhau
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm thuộc nó và một cặp VTPT của nó
II Phương trình của mặt phẳng :
Định lý 1: Trong Kg(Oxyz) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M x y z0( ; ; )0 0 0 và có một
n
)
;
;( 0 0 0
0 x y z M
Trang 7Các trường hợp đặc biệt:
1 Phương trình các mặt phẳng tọa độ:
(Oxy):z = 0
(Oyz):x = 0
(Oxz):y = 0
2 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:
Phương trình mặt phẳng cắt các trục Ox, Oy, Oz tại
( ;0;0)(0; ;0) (a,b,c 0)(0;0; )
Ví dụ 1: Trong Kg(Oxyz) cho ba điểm A(3;1;0), B(-1;2;-1), C(2;-1;3)
Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Ví dụ 2: Trong khơng gian Oxyz cho A 1;3; 2 , B 1; 2;3 ,C 2;0;1 Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC
Ví dụ 3: Trong khơng gian Oxyz cho A 1;3; 2 , B 1; 2;3 ,C 2;0;1 Tìm tọa độ tâm đường trịn ngoại tiếp của tam giác ABC
Ví dụ 4: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(9;1;1), cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC cĩ giá trị nhỏ nhất
Ví dụ 5: Trong khơng gian Oxyz, cho hai điểm A 0;0; 3 ; B 2;0; 1 và mặt phẳng (P) cĩ phương trình 3x 8y 7z 1 0 Tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC là tam giác đều
III Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
1 Một số quy ước và ký hiệu:
Hai bộ n số : 1 2
1 2
( , , , )( , , , )
n n
a
b b b
2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng , xác định bởi phương trình :
c O
Trang 8( ) // ( )
AA( ) ( )
ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I Phương trình của đường thẳng:
1.Phương trình tham số của đường thẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình tham số của đường thẳng ( ) đi qua điểm M x y z 0( ; ; )0 0 0 và nhận a ( ; ; )a a a1 2 3 làm VTCP là :
Lập phương trình mặt phẳng (P) qua điểm
M và vuông góc với đường thẳng (d)
2 Phương trình chính tắc của đường thẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình chính tắc của đường thẳng ( ) đi qua điểmM x y z 0( ; ; )0 0 0 và nhận a ( ; ; )a a a1 2 3 làm VTCP là :
)(
0
M M(x,y,z)
a
Trang 9Ví dụ: Cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng (d) :x z z
1 1 1 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm
M và đường thẳng (d)
II Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
1.Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho :
Suy ra: M(x,y,z)
Ví dụ 1: Cho hai điểm A(0;0;-3) , B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x - 8y + 7z -1 = 0
Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P)
Ví dụ 2: Cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng (P) có phương trình: x 2y 3z 14 0 Tìm tọa độ hình
Trang 10chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P)
Ví dụ 3: Cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình :
Viết phương trình hình chiếu của (d) lên (P)
Ví dụ 4: Trong khơng gian Oxyz cho A 1;1;0 , B 1; 2;1 và đường thẳng (d) cĩ phương trình
.Tìm tọa độ điểm C thuộc (d) sao cho tam giác ABC cân tại đỉnh C
Ví dụ 5: Trong khơng gian Oxyz cho A 1; 1;0 , B 3;3; 2 và đường thẳng (d) cĩ phương trình
Ví dụ 6: Trong khơng gian Oxyz cho A 2;0;0 , B 2;3;0 và mặt phẳng (P) cĩ phương trình
x y z 7 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
Ví dụ 7: Cho đường thẳng (d) :x 1 y 2 z 2
điểm M thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho MN song song với mặt phẳng P : x y z 0 và MN 2
Ví dụ 9: Trong khơng gian Oxyz mặt phẳng P : x y 2z 3 0 , điểm A 1;1; 2 và đường thẳng
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng :
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :
Trang 11pt pt
tìm x,y,z Suy ra: M(x,y,z)
Ví dụ: Cho hai đường thẳng 1
1) Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau
2) Viết phương trình đường vuơng gĩc chung của hai đường thẳng d1 và d2
III Góc trong không gian:
1 Góc giữa hai mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng , xác định bởi phương trình :
2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho đường thẳng ( ) : x x 0 y y 0 z z 0
và mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D 0
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ( ) & ( ) ta có công thức:
n
)(
)
;
;(a b c
a
0
0
Trang 123.Góc giữa hai đường thẳng :
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :
IV Khoảng cách:
1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D 0 và điểm M x y z 0( ; ; )0 0 0 Khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng ( ) được tính bởi công thức:
Ví duï : Cho hình tứ diện ABCD biết tọa độ các đỉnh A(2,3,1) ; B(4,1,-2) ; C(6,3,7) ; D(-5,-4,8)
Tính độ dài đường cao hình tứ diện xuất phát từ D
2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho đường thẳng ( ) đi qua điểm M x y z và có VTCP 0( ; ; )0 0 0
u ( ; ; )a b c Khi đó khoảng cách từ điểm M1 đến ( ) được tính bởi công thức:
3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng chéo nhau :
( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )
( ) có VTCP ( ; ; ) và qua M ( ; ; )
1 a b c
a 1
2
)'
;'
;'(
a 0
0 x y z M
Trang 14MẶT CẦU TRONG KHÔNG GIAN
I Phương trình mặt cầu:
Phương trình (1) được gọi là phương trình
chính tắc của mặt cầu
Đặc biệt: Khi I O thì ( ) :C x2y2z2 R 2
2 Phương trình tổng quát:
Định lý : Trong Kg(Oxyz) Phương trình :
x2y2z2 2 ax2by2cz d 0
với a2b2c2 d 0 là phương trình của mặt cầu (S) có
tâm I(a;b;c), bán kính R a2b2c2d
Ví dụ: Cho 4 điểm A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)
Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D Xác định tâm và bán kính của mặt cầu
II Giao của mặt cầu và mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( ) và mặt cầu (S) có phương trình :
1 ( ) cắt mặt cầu (S) d(I; ) < R
2 ( ) tiếp xúc mặt cầu (S) d(I; ) =R
3 ( ) không cắt mặt cầu (S) d(I; ) > R
R I
O
R
)
; (x y z M
)
(S
I
Trang 1611
11
y
x
z y
33
4:
0232
3
3
22
33
4
C z
y x
z y
a) Ta có d1 lμ giao tuyến của (P) vμ (Q), trong đó (Q) lμ mặt phẳng chứa (d) vμ vuông góc với (P)
d có vtcp u(2;1; 2) vμ đi qua M0(1;3;0), vtpt của (P) n(3; 1;1)
0134
:
1
z y x
z y x
11
mặt phẳng P :3x2y3z20 Gọi B lμ điểm đối xứng của A qua d Tìm toạ độ điểm C trong mặt phẳng P sao cho đoạn thẳng BC có độ dμi nhỏ nhất
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
t y
t x
d
23
21: vμ mặt phẳng
Trang 17+) Gọi C lμ giao điểm của () vμ d thì toạ độ C thoả mãn hệ:
23
21
z y x
t z
t y
t x
t y
t x
32
21
+) Ta có B lμ giao điểm của AC vμ (P), nên toạ độ B thoả mãn hệ:
32
21
z y x
t z
t y
t x
PN MN
1()3()2)(
5(
)4()3()2()1()3()5(
0 0
2 0 0
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
z z y
x x
z y
x z
y x
)4)(
1()3()2)(
5(
)2(0
1
0 0
2 0 0
0
0 0
z z y
x x
z x
0 0
0 0
x z
x y
1,3
1,
3,
2
0 0 0
0 0
0
z y x
z y
;1
;3(
)1
;3
;2(
;2
Trang 18Bài giải:
Giả sử M(x0;y0;z0) Khi đó từ giả thiết suy ra
5
22)
2()3()
1()
1
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
)22()
1
(
)2()
2()3()
1(
)1()
1()
1
(
2 0 0 2 0
2 0
2
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2
0
y x z y x
z y
x z y
x
z y
x z y x
0 0
3 x
z
x y
Thay vμo (3) ta đ−ợc 5(3x02 8x010)(3x0 2)2
23
;3
23(
)2
;1
;1(
M M
t y
t x
CD
13
21:
CD t t
8
;35
)0
;2
;3(3
11
014
3 2
D
D t
t
t t
Để ABCD là hỡnh thang cõn thỡ BD = AC Do đú D(3, 2, 0) khụng thỏa món vỡ khi đú ABCD là hỡnh bỡnh
Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz cho cỏc điểm ), A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;3;2 và mặt phẳng
.022:
;3
;1(),0
;2
;1(),
Trang 191,
,[)
31
2:
2
;2
;2(),
A Tìm tọa độ B biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 3 2
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P):2xy2z40, đường thẳng
1
11
12
d và đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng x1, yz40 Viết
phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với và (P).
Trang 20905391263
t
t t
t t
t t
* Với t0 Ta cú I(2;1;1),R3 Suy ra phương trỡnh mặt cầu
.9)1()1()2(x 2 y 2 z 2
53
143
;53
37
;53
2 2
53
12953
14353
3753
7,2
2
2t2 t2 t2M
14
72
52
22
2 2
2 2
*) Dễ thấy CH ABC nên ABC thoả mãn bμi toán
*) Chu vi ABC ABBCCA2 22 22 2 6 2 (ABC đều)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có B(1;4;3), phương trình các đường
thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ A vμ đường cao kẻ từ C lần lượt lμ
2
71
11
41
32
d Tính chu vi tam giác ABC
Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có
A(0,3,3).
(0,3,0), A'
(3,0,0), C'
(0,0,0),
0120 '
Trang 21Tõ tÝnh chÊt cña h×nh vu«ng hoÆc sö dông phÐp chiÕu lªn 3 trôc ta cã
t y
t x DB
3:'
3.33
33
3
2 2
2 2
2 2
t t
t t t t t
13
2
33
1
2
2:'
t z
t y
t x
AC E2t1,2t1,t1AC'
Ta cã B'6,0,3 ,D' 0,6,3, ta chän ' ' 1,1,0
6
1' ' B D
E
C
) 3 , 0 , 0 ( '
A
) 0 , 0 , 6 (
vμ B ' D' sao cho EF 3 vμ EF song song víi mÆt ph¼ng A' BD
Trang 226:'
2
z
D B t
t F t y
t x D
A
.06
2 2
Trang 26 Gọi (d') là hình chiếu vuông góc của (d) trên mặt phẳng (P) thì (d) P Q
VTCP của (d') là ad ' n ; n P Q4;1; 5 , phương trình tham số của (d') là:
Trang 27MA2MB2MC2 đạt GTNN MGđạt GTNN M là hình chiếu vuông góc của G trên (P)
Gọi (d) là đường thẳng qua G và vuông góc với (P) thì (d) có phương trình tham số là:
d , d1 2 lần lượt tại A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất
Trang 28Suy ra: (S) có tâm I 1; b; 2 , R 1 b 2 4 b25
Do (S) tiếp xúc với (P) nên:
Trang 29 Vậy có hai mặt cầu là:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 0;1; 2 , B 1;1;1 ,C 2; 2;3 và mặt phẳng (P):
x y z 3 0 Tìm điểm M trên (P) sao cho MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 311,
31
2:
2
;2
;2(),
Trang 32CÁC BÀI TOÁN RÈN LUYỆN TƯ DUY TÌM TÒI CHƯƠNG TRÌNH GIẢI CỦA BÀI TOÁN