1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN-Luyện thi Đại học

15 1,1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 716,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào sau đây là  ; phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC?. Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là: A... Đ

Trang 1

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Giáo viên: LÊ B Á B ẢO 0935.785.115 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

TRẮC NGHIỆM:

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

***SÁCH BÀI TẬP CƠ BẢN:

Câu 1: Cho mặt phẳng  α đi qua 2 điểm ( ; ; ), ( ; ; ) E 4 11 F 3 1 1 và song song với trục Ox  Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của  α ?

A x y 0 B x  y z 0 C y z 0 D x z 0

Câu 2: Gọi  α là mặt phẳng đi qua điểm ( ; ; ) A1 2 3 và song song với mặt phẳng

 β : x4y z 12 0 Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của   α ?

A x4y  z 4 0 B x4y z 12 0 

C x4y  z 4 0 D x4y  z 3 0

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho điểm ( ; ;I 2 6 3 và các mặt phẳng:  )

 α x:  2 0,  β :y 6 0,  γ z:  3 0 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

C   β // xOz  D    αβ

Câu 4: Phương trình của mặt phẳng chứa trục Oy và điểm Q( ; ;1 4 3 là:  )

A 3x z 0 B x3  y 0 C x3z0 D 3x z 0

Câu 5: Cho mặt phẳng  α :2y z 0 Tìm mệnh đề Đúng trong các mệnh đề sau:

Câu 6: Cho ba điểm ( ; ;A2 1 1 ), (B 1 0 4; ; ), ( ;C 0 2 1 Phương trình nào sau đây là  ; )

phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC?

A x2y5z 5 0 B x2y5z0

C x2y5z 5 0 D x2  y 5z 5 0

Câu 7: Gọi  γ là mặt phẳng đi qua điểm M( ;3 1 5 và vuông góc với hai mặt phẳng:  ; )

 α :3x2y2z 7 0,  β :5x4y3z 1 0 Lúc đó, phương trình tổng quát của  γ

là:

A x2  y 2z15 0  B x   y z 3 0

C x2  y 2z15 0  D x2  y 2z16 0 

Câu 8: Cho đường thẳng :

 

  

 

2

1 Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của ?d

A x  yz

C x   2 y z 3 D x   2 y z 3

Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai

điểm ( ; ; )A1 2 3 và ( ; ; )? B 3 1 1 

A x  y  z

C xyz

Trang 2

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Câu 10: Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d: x12  y9  z1

4 3 1 và mặt phẳng

 α :3x5y z  2 0 là:

A ( ; ; )1 0 1 B ( ; ;0 0 2  ) C ( ; ; )1 1 6 D ( ; ; )12 9 1

Câu 11: Cho đường thẳng :

 

  

  

1 2

1 2

và mặt phẳng  α x: 3y z  1 0

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề Đúng?

A d// α B d cắt  α C d  α D d  α

Câu 12: Hãy tìm kết luận Đúng về vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:

:

 

  

  

1 2 3

/

/

:

  

  

  

1 2

1 2

2 2

Câu 13: Giao điểm của hai đường thẳng:

:

  

   

  

3 2

2 3

6 4

/

/

:

  

  

  

5

1 4 20

là:

A ( 3 2 6 ; ; ) B ( ; ;3 7 18 ) C ( ;5 1 20  ; ) D ( ;3 2 1  ; )

Câu 14: Tìm m để hai đường thẳng sau đây cắt nhau:

:

 

 

   

1

1 2

/

/

:

  

 

  

1

2 2 3

A m0 B m1 C m 1 D m2

Câu 15: Khoảng cách từ điểm M( 2 4 3 đến mặt phẳng ; ; )  α :2x y 2z 3 0 là:

A 3 B 2 C 1 D 11

Câu 16: Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm ( ;A 2 1 1 đến mặt phẳng  ; )

 α :16x12y15z 4 0 Độ dài của đoạn AH là:

A 55 B 11

11

25 D

22 5

Câu 17: Cho mặt cầu tâm ( ; ;I 4 2 2 bán kính r tiếp xúc với mặt phẳng  )

 P :12x5 19 0 z 

Bán kính r bằng:

A 39 B 3 C 13 D 39

13

Câu 18: Cho hai mặt phẳng song song  α x y z:    5 0 và  β :2x2y2z 3 0 Khoảng cách giữa  α và  β là:

A 2

7

2 D

7

2 3

Trang 3

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Giáo viên: LÊ B Á B ẢO 0935.785.115 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Câu 19: Khoảng cách từ điểm M( ; ; )2 0 1 đến đường thẳng :d x1 y z2

1 2 1 là:

A 12 B 3 C 2 D 12

6

Câu 20: Bán kính của mặt cầu tâm ( ; ; )I 1 3 5 và tiếp xúc với đường thẳng :

   

  

1 2 là:

A 14 B 14 C 7 D 7

Câu 21: Khoảng cách giữa hai đường thẳng:

:

z

 

   

 

1 2 1 1

d/ : xyz

1 1 1 là:

A 6 B 6

1

Câu 22: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M( ; ; )2 0 1 lên đường thẳng

:xy z

 1  2

1 2 1 là:

A ( ; ; )1 0 2 B ( ; ; )2 2 3 C ( ;0 2 1  ; ) D ( 1 4 0 ; ; )

Câu 23: Cho mặt phẳng  α :3x2y z  5 0 và đường thẳng : x 1 y7  z3

Gọi  β là mặt phẳng chứa  là song song với  α Khoảng cách giữa  α và  β là:

A 9

14 B

9

3

14 D

3 14

***SÁCH BÀI TẬP NÂNG CAO:

Câu 24: Cho ( ;A2 1 6 ; ), (B   3 1 4; ; ), ( ;C 5 1 0 ; ), ( ; ; )D1 2 1 Thể tích của tứ diện ABCD bằng:

A 30 B 40 C 50 D 60

Câu 25: Cho ( ; ;A2 1 1 ), ( ; ; ;), ( ;B 3 0 1 C 2 1 3 , điểm D thuộc Oy và thể tích của tứ diện  ; ) ABCD bằng 5 Tọa độ của đỉnh D là :

A ( ;0 7 0  ; ) B ( ; ; )0 8 0 C ( ; ; )

( ; ; )

0 7 0

0 8 0 D

( ; ; ) ( ; ; )

 

0 7 0

0 8 0

Câu 26: Cho ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )A 0 0 2 B 3 0 5 C11 0 D 4 1 2 Độ dài đường cao của tứ diện ABCD

hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là:

A 11 B 11

11 C 1 D 11

Câu 27 : Cho ( ; ;A0 2 2 ), (B 3 1 1; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )C 4 3 0 D1 2 m Tìm m để bốn điểm A, B, C, D

đồng phẳng

Một học sinh giải như sau:

Bước 1 : AB  ( 3 11; ; ); AC ( ; ; ); 4 1 2 AD( ; ; )1 0 m

1 1 1 3 3 1

3 10 1

1 2 2 4 4 1

 

  AB AC AD,      3 m 2 m 5

Trang 4

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Bước 3: A, B, C, D đồng phẳng  AB AC AD,     0 m 5

Đáp số: m 5

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3

Câu 28: Cho hai điểm M(2 3 1; ; ), ( ; ;N 5 6 2 Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (xOz) tại  ) điểm A

Điểm A chia đoạn MN theo tỉ số:

A 2 B 2 C 1

2 D 

1 2

Câu 29: Cho ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )A2 0 0 B 0 2 0 C 0 0 2 D 2 2 2 Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

có bán kính là:

A 3 B 3 C 3

2 3

Câu 30: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M’, N’ lần lượt là trung điểm của AD

và BB’

Cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và AC’ là:

A 2

3

1

2 D

3 2

Câu 31: Cho vectơ u( ; ;11 2 ) và v( ; ; )1 0 m Tìm m để góc giữa hai vectơ u

v

có số

đo 45 0

Một học sinh giải như sau:

Bước 1: cos ,

m

u v

m

 2

1 2

 

Bước 2: Góc giữa hai vectơ u và v

có số đo 45 suy ra: 0 (*)

m

m

2 2

2

m

  

 



2 6

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3

Câu 32: Cho ( ; ; ), (A11 3 B 1 3 2; ; ), (C 1 2 3 Khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mp(ABC) ; ; ) bằng:

A 3 B 3 C 3

3 2

Câu 33: Trong không gian Oxyz cho điểm G( ; ; )1 1 1 , mặt phẳng qua G và vuông góc với đường thẳng OG có phương trình:

A x   y z 3 0 B x  y z 0

C x  y z 0 D x   y z 3 0

Câu 34: Cho hai mặt phẳng  α :3x2y2z 7 0 và  β :5x4y3z 1 0

Phương trình mặt phẳng qua gốc tọa độ O, đồng thời vuông góc với cả  α và  β là:

A x2  y 2z 1 0 B x2  y 2z0

C x2  y 2z0 D x2  y 2z0

Câu 35: Phương trình mp(P) chứa trục Oy và điểm M( ;1 1 1 là:  ; )

A x z 0 B x y 0 C x z 0 D x y 0

Trang 5

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Giáo viên: LÊ B Á B ẢO 0935.785.115 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Câu 36: Cho mặt cầu  S :x2 y2z22x4y6z 2 0

và mặt phẳng  α :4x3y12z10 0 

Mặt phẳng tiếp túc với (S) và song song với  α có phương trình là:

A x4 3y12z78 0  B x4 3y12z26 0 

C x y z

   

    

4 3 12 78 0

4 3 12 26 0 D

   

    

4 3 12 78 0

4 3 12 26 0

Câu 37: Cho hai mặt phẳng  α m x y: 2  (m22)z 2 0 và  β :2x m y 2 2z 1 0

 α vuông góc với  β khi:

A m 2 B m 1 C m  2 D m  3

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ với ( ; ; )A 0 0 0 ( ; ; ), ( ; ; ), '( ; ; )

B1 0 0 D 0 1 0 A 0 0 1 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN

Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Xác định 'A C( ; ;11 1 ); MN( ; ; )0 1 0

Suy ra:  A C MN' ,   ( ; ; )1 0 1

Bước 2: Mặt phẳng  α chứa A’C’ và song song với MN là mặt phẳng qua '( ; ; ) A 0 0 1 và có vectơ pháp tuyến n( ; ; )1 0 1  α x z:   1 0

Bước 3: Ta có: d A C MN ' ;  d M α ;( )

 

 

2 2 2

1 0 1

1

2

2 2

1 0 1

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3

Câu 39: Cho hai đường thẳng d : x  y  z

 1

2 1 1 và :

 

  

   

 2

1

1 2 1

và điểm

( ; ; )

A1 2 3

Đường thẳng  đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2 có phương trình là:

A x  y  z

C x1 y2  z3

Câu 40: Cho ( ; ; ), (A 0 0 1 B  1 2 0; ; ), ( ; ;C 2 1 1 Đường thẳng  )  đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là:

A

  

   



1 5 3

1 4 3 3

B

  

   



1 5 3

1 4 3 3

C

  

   



1 5 3

1 4 3 3

D

  

   

 



1 5 3

1 4 3 3

Trang 6

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Câu 41: Cho đường thẳng d: x3 y3 z

( ; ; )

A1 2 1 Đường thẳng   đi qua A cắt d và song song với mp α có phương trình là:

A x1 y2  z1

C x  y  z

x1 y2  z1

Câu 42: Cho mặt phẳng ( ) :P 3x4y5z 8 0 và đường thẳng d là giao tuyến của hai

mặt phẳng  α x: 2y 1 0 và  β x: 2z 3 0 Gọi φ là góc giữa đường thẳng d và

mp(P) Khi đó:

A φ30 0 B φ45 0 C φ60 0 D φ90 0

Câu 43: Cho ( ; ; ), (A5 1 3 B 5 1 1; ; ), ( ;C1 3 0 ; ), ( ;D3 6 2 Tọa độ của điểm A’ đối xứng  ; ) với A qua mp(BCD) là:

A (1 7 5 ; ; ) B ( ; ; )1 7 5 C ( ;1 7 5  ; ) D ( ;1 7 5  ; )

Câu 44: Cho ( ; ; ), ( ;A3 0 0 B 0 6 0 ; ), ( ; ; )C 0 0 6 mp α x y z:    4 0 Tọa độ hình chiếu vuông góc của trọng tâm tam giác ABC lên mp α là:

A ( ;2 1 3  ; ) B ( ; ; )2 1 3 C ( 2 1 3 ; ; ) D ( ;2 1 3  ; )

d      Hình chiếu vuông góc của d lên mặt

phẳng toạ độ (xOy) là:

A

0 1 0

x

z

   

 

B

1 2 1 0

z

 

   

 

C

1 2 1 0

z

  

  

 

D

1 2 1 0

z

  

   

 

Câu 46: Cho đường thẳng

8 4

5 2 :

z t

  

  

 

và điểm A( ; ; )3 2 5 Toạ độ hình chiếu của điểm

A trên d là:

A 4 1 3( ; ; ) B ( ; ; )4 1 3 C 4 1 3( ; ; )  D ( ; ; ) 4 1 3

Câu 47: Cho hai đường thẳng 1 2 1 3

d      Khoảng cách giữa d và 1 d bằng: 2

A 4 2 B 4 2

4

3 D

4 3 2

Câu 48: Cho hai đường thẳng 1

2 1 2 :

 

  

 

và 2

2 2 3 :

z t

 

 

 

Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d và 1 d có phương trình là: 2

A x5y2z120 B x5y2z120

C x5y2z120 D x5y2z120

Trang 7

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Giáo viên: LÊ B Á B ẢO 0935.785.115 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Câu 49: Cho hai đường thẳng 1

5 2 1 5 :

 

  

  

và 2

9 2

2 :

 

 

   

Mặt phẳng chứa hai đường thẳng d và 1 d có phương trình là: 2

A 3x5y z 250 B 3x5y z 250

C 3x5y z 250 D 3x y z  250

Câu 50: Cho đường thẳng 1 3

 và mp(P): x2y z  8 0 Mặt phẳng chứa d và vuông góc với mp(P) có phương trình là:

A 2x2y z  8 0 B 2x2y z  8 0

C 2x2y z  8 0 D 2x2y z  8 0

Câu 51: Cho hai điểm A( ; ; ), ( ; ; )1 4 2 B 1 2 4 và đường thẳng 1 2

:xyz

M d mà: MA2MB2 nhỏ nhất có toạ độ là:

A ( ; ; )1 0 4 B 0 1 4( ; ; ) C 1 0 4( ; ; ) D 1 0 4( ; ; )

Câu 52: Cho hai điểm A( ; ; ), ( ; ; )3 3 1 B 0 2 1 và mp(P): x y z   7 0 Đường thẳng d nằm

trên mp(P) sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có phương trình là:

A 7 3

2

x t

  

 

B 7 3

2

x t

  

 

C 7 3

2

 

  

 

D

2

7 3

z t

  

 

Câu 53: Cho hai đường thẳng 1 7 3 9

 và 2

Phương trình đường vuông góc chung c ủa d và 1 d là: 2

Câu 54: Cho hai đường thẳng 1 3 6 1

2 :

x t

z

  

 

Đường thẳng đi qua điểm A( ; ; )0 1 1 , vuông góc với d và cắt 1 d có phương trình là: 2

x y   z

 

Câu 55: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy

bằng a và AB'BC' Tính thể tích khối lăng trụ

Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ Khi đó:

; ; ; ; ; ; ' ; ; ;

; ; ; ' ; ;

     

O

z

y

x

A'

B' C'

C

B

A

Trang 8

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

với h là chiều cao của lăng trụ, suy ra:

2; 2 ; ; 2; 2 ;

AB  h BC    h

Bước 2:

2 2

2

ABBC  AB BC    h   h

Bước 3:

l¨ng trô a a a

Bài giải này đã đúng chưa? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3

***SÁCH GIÁO KHOA CƠ BẢN:

Trong không gian Oxyz cho ba vectơ:

( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )

a  11 0 b 11 0 c  111

Sử dụng giả thiết này để trả lời câu 57, 58, 59sau đây

Câu 57: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A a  2 B c  3 C a b D cb

Câu 58: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Đúng?

A a c  1 B , a b 

cùng phương

C cos b c,  2

6

 

D a  bc 0

Câu 59: Cho hình bình hành OADB có OAa OB, b (O là gốc tọa độ) Tọa độ của tâm hình bình hành OABD là:

A ( ; ; )0 1 0 B ( ; ; )1 0 0 C ( ; ; )1 0 1 D ( ; ; )1 1 0

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ) A1 0 0 B 0 1 0 C 0 0 1 và ( ; ; ) D 1 1 1

Sử dụng giả thiết này để trả lời câu 60, 61, 62 sau đây

Câu 60: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện

B Tam giác ABD là tam giác đều

C ABCD

D Tam giác BCD là t am giác vuông

Câu 61: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tọa độ điểm G là trung điểm của

MN là :

A G ; ; 

1 1 1

3 3 3 B G ; ;

1 1 1

4 4 4 C G ; ;

2 2 2

3 3 3 D G ; ;

1 1 1

2 2 2

Câu 62: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là :

A 3

3 4

Câu 63: Cho mặt phẳng  α đi qua điểm M( ; ;0 0 1 và song song với giá của hai vectơ  ) ( ; ; )

a 1 2 3 và b( ; ; )3 0 5 Phương trình của mặt phẳng  α là:

A x5 2y3z21 0  B  5x 2y3z 3 0

C 10x4y6z21 0  D x5 2y3z21 0 

Câu 64: Cho ba điểm ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )A0 2 1 B 3 0 1 C1 0 0 Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

A x2 3y4z 2 0 B x2 3y4z 2 0

C 4x6y8z 2 0 D 2x3y4z 1 0

Trang 9

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Giáo viên: LÊ B Á B ẢO 0935.785.115 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Câu 65: Gọi  α là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm

( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )

M 8 0 0 N 0 2 0 P 0 0 4

Phương trình của mặt phẳng  α là:

A xy  z

  

4 1 2

C x4y2z0 D x4y2z 8 0

Câu 66: Cho ba mặt phẳng  α x y:  2z 1 0,  β x y z:    2 0,  γ x y:   5 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A    αβ B    γβ C    α // γ D    αγ

Câu 67: Cho đường thẳng  đi qua điểm M( ; ;2 0 1 và có vec tơ chỉ phương  )

( ; ; )

a 4 6 2 Phương trình tham số của  là:

A

  

  

  

2 4 6

1 2

B

  

  

  

2 2 3 1

C

 

  

   

2 2 3 1

D

 

   

  

4 2

6 3 2

Câu 68: Cho d là đường thẳng đi qua điểm ( ; ; ) A1 2 3 và vuông góc với mặt phẳng

 α :4x3y7z 1 0 Phương trình tham số của d là:

A

  

   

   

1 4

2 3

3 7

B

 

  

  

1 4

2 3

3 7

C

 

  

  

1 3

2 4

3 7

D

  

   

   

1 8

2 6

3 14

Câu 69: Cho hai đường thẳng :

 

  

  

 1

1 2

2 3

3 4

/

/ /

:

  

 

  

 2

3 4

5 6

7 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Đúng?

A d1d2 B d1//d2 C d1d2 D d1 và d2 chéo nhau

Câu 70: Cho mặt phẳng  α :2x y 3z 1 0 và đường thẳng d :

z

  

  

 

3

2 2 1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Đúng?

A d  α B d cắt  α C d// α D d  α

Câu 71: Cho (S) là mặt cầu tâm ( ; ;I 2 1 1 và tiếp xúc với mp )  α : x2 2y  z 3 0 Bán kính của (S) là:

A 2 B 2

3 C

4

3 D

2 9

SÁCH NÂNG CAO:

Câu 72: Cho ba điểm M( ; ; ), ( ;2 0 0 N 0 3 0 ; ), ( ; ; )P 0 0 4 Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ của điểm Q là:

A ( 2 3 4 ; ; ) B ( ; ; )3 4 2 C ( ; ; )2 3 4 D (  2 3 4 ; ; )

Câu 73: Cho ba điểm ( ; ; ), ( ; ;A1 2 0 B1 0 1 ), ( ;C 0 1 2 Tam giác ABC là:  ; )

A Tam giác cân đỉnh A B Tam vuông đỉnh A

C Tam giác đều D Không phải nhưA, B, C

Trang 10

Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học

Câu 74: Cho tam giác ABC có ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )A1 0 1 B 0 2 3 C 2 1 0 Độ dài đường cao của tam giác kẻ từ C là:

A 26 B 26

26

Câu 75: Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )111 2 3 4 6 5 2 Diện tích của hình bình hành đó bằng:

A 2 83 B 83 C 83 D 83

2

Câu 76: Cho ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )A1 0 0 B 0 1 0 C 0 0 1 và ( ; ; )D 2 1 1 Thể tích của tứ diện ABCD là: 

A 1 B 2 C 1

3 D

1 2

Câu 77: Cho (A  1 2 4; ; ), (B  4 2 0; ; ), ( ;C 3 2 1 và ( ; ; ) ; ) D1 1 1 Độ dài đường cao của tứ diện ABCD kẻ từ đỉnh D là:

A 3 B 1 C 2 D 1

2

Câu 78: Cho bốn điểm ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )A111 B1 2 1 C11 2 và ( ; ; )D 2 2 1 Tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ:

A  ; ; 

3 3 3

2 2 2 B ; ;

3 3 3

2 2 2 C 3 3 3 ; ;  D 3 3 3 ; ; 

Câu 79: Bán kính của mặt cầu tâm ( ; ;I 3 3 4 , tiếp xúc với trục Oy bằng:  )

A 5 B 4 C 5 D 5

2

Câu 80: Mặt cầu tâm ( ; ;I 2 1 1 , tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ (Oyz) có phương trình là:  )

A x2 2 y1 2 z 12 4 B x2 2 y1 2 z 12 1

C x2 2 y1 2 z 12 4 D x2 2 y1 2 z 12 2

Câu 81: Cho ba điểm ( ; ; ), (A11 3 B 1 3 2; ; ), (C 1 2 3 Mặt phẳng (ABC) có phương trình: ; ; )

A x2y2z 3 0 B x2y3z 3 0

C x2y2z 9 0 D x22y2z 9 0

Câu 82: Cho ba điểm ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )A1 0 0 B 0 2 0 C 0 0 3 Phương trình nào sau đây không phải

là phương trình mặt phẳng (ABC)?

A x  y z 1

2 3 B x6 3y2z 6 0

C x6 3y2z 6 0 D 12x6y4z12 0 

Câu 83: Cho hai điểm ( ; ;A1 3 4 và ( ; ; ) ) B 1 2 2 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

A x4 2y12z17 0  B x4 2y12z17 0 

C x4 2y12z17 0  D x4 2y12z17 0 

Câu 84: Cho A a( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), , , 0 0 B 0 0b C 0 0c a b c là những số dương thay đổi sao cho:

a   b c

1 1 1 2 Mặt phẳng (ABC) luôn đi qua điểm cố định có tọa độ:

A ( ; ; )1 1 1 B ( ; ; )2 2 2 C  ; ; 

1 1 1

2 2 2 D ; ;

   

1 1 1

2 2 2

Ngày đăng: 17/09/2016, 22:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN - Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN-Luyện thi Đại học
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN (Trang 1)
Hình chiếu của A trên  d  có tọa độ là: - Chuyên đề HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN-Luyện thi Đại học
Hình chi ếu của A trên d có tọa độ là: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w