00:50 - An old man = Một lão già 00:53 - turned ninetyeight = bước qua tuổi 98. 00:55 - Won the lotteryand died the next day = mới trúng đề, rồi ngủm ngay hôm sau. 01:00 - Why is this shit onthe getpsyched mix''? = Nhảm bà cố!!! Sao có đoạn xàm xí vậytrong bài điên khùng này chứ? 01:03 - If I don''t throw youa curveball, you get = Tớ không làm trò thì 01:05 - bored and the mixloses its intended effect. = cậu lại than chán.Bài này mới cứu vãn cậu được. 01:07 - I want to get revved up andthis song isn''t doing it. = Không, tớ cần hưng phấncòn bài này cụt hứng quá đi. 01:10 - I defy you to crush thischorus and not get psyched. = Ừh, vậy ah! Tớ thách cậu nghe bài nàymà không sướng điên lên nè. 01:13 - Won''t happen. = Không vui đâu. 01:15 - Don''t you think? = Cậu không nghĩ vậy ah?
Trang 1Phim The Internship - Thực tập sinh
00:53 - turned ninetyeight = bước qua tuổi 98 00:55 - Won the lotteryand died the next day = mới trúng đề, rồi ngủm ngay hôm sau 01:00 - Why is this shit onthe getpsyched mix'? = Nhảm bà cố!!! Sao có đoạn xàm xí
01:03 - If I don't throw youa curveball, you get = Tớ không làm trò thì 01:05 - bored and the mixloses its intended effect = cậu lại than chán.Bài này mới cứu
01:07 - I want to get revved up andthis song isn't doing it = Không, tớ cần hưng
01:10 - I defy you to crush thischorus and not get psyched = Ừh, vậy ah! Tớ thách cậu
01:15 - Don't you think? = Cậu không nghĩ vậy ah? 01:17 - It's like rain = Như là một cơn mưa rào 01:20 - on your wedding day = trong ngày cưới của em 01:22 - A free ride = Đi xe chùa không em 01:26 - when you've already paid = ăn bánh nhớ trả tiền, anh nhá
01:31 - Help me out here! = Kéo anh ra khỏi đó dùm 01:32 - that you just didn't take = sao anh không ăn bánh 01:35 - And who would have thought? = Thế ai vừa đòi ăn thế? 01:37 - It figures = Không ăn cũng bị tính tiền thôi anh ơi 01:40 - Mr Play It Safe = Cái ông Dân Chơi 01:41 - Classic Alanis = Hàng Classic Alants đó 01:43 - was afraid to fly = mà ổng sợ mưa rơi 01:44 - He was afraid = Dân chơi mà sợ mưa rơi 01:47 - Bring it home Oh, yeah = Tới nơi rồi Ô dè 01:50 - Go home, Papi Yes! = Về nhà thôi ba Chứ sao!!! 01:55 - We got ou rjam on now.Jump to it! = Mồi tới rồi !!!Chiến nào !!! 01:57 - It was a dry June = Đúng tháng cô hồn
Trang 201:58 - It needn't be said out loud,but we need this sale = không nên nói ranhưng
02:00 - I'm so confidentwe'll close this, = Tớ rất là tự tin nháchúng ta sẽ thắng vụ này 02:02 - I'm orderingthe Pappy Van Winkle = Tớ sẽ gọi rượu vang hiệu Pappy 02:05 - It's pricey, but I want tospiritually invest in our success = Nó mắc lắmnhưngtớ muốn đầu tư vào thành công của chúng ta 02:08 - If you didn't order the Pappy,I'd send you back to the car = Nói nghe nè! Nếu
02:12 - to listen tothe getpsyched mix again! = rồi cho nghe bản nhạc điên khùng bannãy!
02:15 - Go over the stat sheet = Trả bài nào! Nói tớ nghe nào! 02:16 - Bob Williams Married 16 years.Wife Karen One daughter = Bob Williams.Lập gia đình 16 năm rồi.Con vợ tên Karen Có 1 đứa con gái 02:19 - That's page one.Let me hip you to page two = Đó là phần 1 thôi Cho cậu biết
02:29 - Everyone's searching forsomething, right, Bob? = Mọi người đều tìm kiếm cái
02:31 - Love Success = Tình yêu, sự nghiệp 02:33 - But what's the one thingno one can get more of? = Nhưng có một cáimà không
02:41 - And you can't fight it = Và không thể làm gì khác 02:42 - Oh, you don't have to tell me.Look at my little girl = Uh, không cần nói tôi
02:45 - How old is Skyler now?Just turned nine = Skyler bao nhiêu tuổi rồi? Vừa lên
9
Trang 302:47 - Nine?! Skyler's nine?! = 9?! Skyler 9 tuổi rồi sao !!! 02:50 - Good Lord How old does that make all of us?Don't answer that, Bob! = Trời
ơi Nó làm chúng ta già đi biết bao nhiêu? Đừng trả lời, Bob! Bỏ qua đi ! 02:55 - I was about to answer = Tôi định nói đấy chứ 02:56 - Soon she'll be borrowingKaren's makeup and = Không lâu nữa, con bé sẽ
02:59 - you'll have two beautieson your hands! = Anh sẽ có hai hồng nhan tri kỷ trongtay
03:01 - Lock the door.It's coming Double digits = Trốn đi Sắp xảy ra rồi.Lên 2 con
03:04 - Skyler still giving themhell on the pommel horse? = Skyler vẫn rất cừ với môn
03:06 - Want to see a photo? Ifit's not too much trouble = Muốn xem hình không? Có
03:08 - Let me show you Sky = Xem hình của Sky nè 03:10 - Look at her = Nhìn con bé đi 03:12 - She's really sprouted = Con bé lớn nhanh không 03:13 - Yeah, Skyler'sreally slimming down = Xem nè, Skyler đang giảm cân đấy 03:16 - I'll tell you what, she'seating really healthy = Tôi bảo các cậu này,con bé ăn
03:19 - Mostly fruits and nuts.Her choice = Chỉ trái cây và các loại hạt thôi.Con bé
03:22 - No telling what this girl on asquirrel diet could end up doing = Miễn bàn đi,
ăn vóc học hay,con bé sẽ chiến rất cừ đấy 03:26 - Win us the gold,make us proud? = Nó sẽ giật huy chương vàngvà làm chúng ta
03:28 - Damn right she could I thinkshe's already made you proud = Nó có thể đó.Chắc là trước giờanh vẫn tự hào vì nó chứ gì 03:30 - Guilty, my friend = Ngại ghê, ngại ghê, hai cậu ạ 03:32 - Oh, guys, it goes so fast = Đúng là nhanh thật, các cậu ơi 03:35 - Like a freight train on thetrack, clicketyclack = Nhanh như tàu chở hàng trên
Trang 403:37 - Now she's got a boyfriend aguy you'll like, hopefully = Rồi con bé có bồ
03:40 - Clicketyclack,she's married = Tíc tắc, con bé lấy chồng 03:43 - Clicketyclack,she's putting you in a home! = Tíc tắc, con bé cho anh về vườnđấy
03:47 - She would do it, too.She would = Dám lắm Con bé sẽ làm cả đấy 03:50 - Only when you forget who she is.I'm kidding! = Chỉ khi anh quên con bé là ai
03:54 - it feels good tolaugh about Alzheimer's = Ôi ! Thật là đã khi nói về tương lai 03:57 - You can't control time = Anh không điều khiển thời gian được đâu 04:01 - But you can manage it = Không thể !Nhưng anh có thể quản lý nó
04:06 - the ChronoshockAught Thirteen = Hiệu Chronoshock, phiên bản 13 04:08 - Carpe diem Thesebabies will fly off your shelf = Xả láng sáng về sớm
04:12 - I know you have sixstores now, so you'll = Tôi biết là anh có tới 6 cửa hàng,vì
04:14 - probably want a larger orderthan last year's = biết đâu anh sẽ có yêu cầu cao
04:17 - You're kidding, right? = Hai cậu đang giỡn, phải không? 04:20 - Your businesshas been folded = Việc kinh doanh của hai cậu vừa mới chấm
04:25 - No, there's been some chatter Thelast few years have been rough = Ồ không,
đó chỉ là vài tin đồn thôi.Mấy năm qua đúng là sóng gió 04:28 - But who hasn'tfelt the pinch? = Nhưng chúng tôi vẫn trụ được tới giờ 04:30 - They didn'ttell you, did they? = Họ chưa nói với hai cậu ah ? 04:33 - I thought you guys wanted tograb dinner for old times' sake = Tôi tưởng cáccậu định rủ ăn tối chơiđể ôn kỷ niệm thôi 04:38 - Your company is closed I hateto be the one telling you that = Công ty các cậu
04:43 - I know that I can'tbuy the watches because = Tôi không thể mua đồng hồ của
Trang 5hai cậu vì 04:47 - your company doesn't existanymore, but I wish I could! = công ty hai cậu
04:51 - That's how goodyou guys are! = Hai cậu giỏi mà! 04:54 - One round of Pappy Van Winkle.Enjoy, gentlemen = Một vòng rượu
05:00 - Wow That isexpensive stuff = Trời Nó đắt lắm đó 05:02 - You know, Bob, uh = Anh biết mà, Bob, uh 05:05 - do you mind = Anh có phiền nếu 05:06 - Say no more I'm doing this = Đừng nói gì Để tôi trả 05:09 - Let's slicethe pie three ways = Hay chúng ta chia làm ba nhé Thật đấy! 05:11 - That's silly.I'm doing really, really = Ngốc quá, tôi đang 05:14 - really well right now andyou guys are not at all = làm ăn khấm khá, trong
05:20 - Let's just split it.Go Dutch = Chia đều đi mà Của ai nấy trả
05:22 - Let's be three Dutchmen Butthis Dutchman's going to pay = Của ai nấy trảnhé Nhưng mà lần nàychắc chúng tôi phải khất 05:25 - when he canin a couple weeks = vài tuần nữa nhé 05:28 - What the fuck, Sammy? = Cái đệt gì thế, Sammy? 05:30 - What the fuck me?What the fuck you! = Đệt gì tao?Tao đệt tụi bây thì có! 05:32 - Who told you you couldbarge into my office = Ai cho tụi bây tới văn phòngtao
05:33 - without an appointment? = mà không hẹn trước hả? 05:35 - You closedthe company?! = Ông đã đóng cửa công ty ah? 05:37 - Then you send us out on asale we really needed and had = Lại còn đẩy chúng
05:39 - Bob Williamsdrop that bomb on us?! = để rồi thằng Bob Williamscho chúng
05:41 - Bob Williams' gota big fucking mouth = Thằng Bob Williams nhiều chuyện
Trang 6bỏ mẹ! 05:44 - Yeah, he does = Ừh, thì nó đấy 05:45 - Forget the sale Nobodywears a watch anymore = Quên chuyện bán hàng
05:48 - they check their phones = Người ta xem mẹ bằng điện thoại rồi 05:49 - Disagree.Cite your source = Trẻ con thì may ra Thị trường bây giờrộng lớnlắm
05:51 - Kids, maybe.There's a broader market = Phản đối Cho dẫn chứng đi 05:52 - Lorraine,what time is it? = Lorraine, mấy giờ rồi?
05:57 - One hip pioneering secretarydoes not a cultural trend make = Mụ thư ký già
06:00 - She's 75 Watches areobsolete, and so are you two = Mụ ta 75 rồi Đồng hồ
06:04 - Obsolete'?What does that mean? = Lỗi thời ? ý ông là saoooo ? 06:06 - It means everything'scomputerized now! = Tức là mọi thứ đều điện toán hóa cảrồi
06:09 - It's cheaper for a machineto tell companies = Quá tiện để mua hàng qua máytính
06:11 - what to order thana manufacturer's rep = hơn là đi gặp đại diện của nhà sản
06:14 - No, people have a deepmistrust of machines = Không, con người luôn nghi
06:17 - Have you seenTerminator? = Ông xem Kẻ Hủy Diệt chưa ? 06:20 - Or Two?Or Three? Or Four? = tập 2 ? tập 3 ?hay tập 4 ? 06:21 - Yep Mmmhmm.All of them = Đã xem hết chưa? 06:23 - People want to deal withpeople, not Terminators = Con người thích chơi với
06:26 - People hate people!Times have changed = Người ta ghét nhau!Thời gian luôn
06:30 - That's so negative = Tiêu cực quá đi 06:31 - Luckily I saw this coming, cashedout, bought a condo in Miami = May mà tao
Trang 7ngộ ra, bán hết ráo,tậu ngay căn nghỉ dưỡng ở bãi biển Miami 06:34 - new tits for the wife Silicone.It's legal again = cặp vú mới cho mụ vợ, bằng
06:38 - Saline's out? = Nghỉ dùng thuốc nữa ah? 06:39 - Me and the old ladywill be tucked away nice = Đúng vậy,Tao và mụ già sẽ
06:42 - Great for you, huh?Perfect = Tuyệt cho ông, huh? Quá tuyệt đi 06:44 - So that's it, right? = Chỉ có vậy thôi phải không? 06:47 - But what about us, Sammy? = Vậy còn tụi tôi thì sao, Sammy? 06:50 - You two were greatsalesmen The best! = Tụi bây là 2 đứa bán hàng giỏi.Giỏinhất!
06:53 - But at the end of the day,you're grinders = Nhưng càng ngày, tụi bây càng bảothủ
06:55 - Foot soldiers.You'll never be generals = Cứng đầu Tụi bây không chịu nhìn ra
07:34 - It's like rain = Như cơn mưa rào 07:36 - No Let it play = Đừng, cho nó hát đi 07:39 - For the love of God,let it play = Vì tình thương của chúa, hát lên đi
Trang 807:42 - It's a free ridewhen you've already paid = Đi xe chùa nè chỉ khi em trả tiềntrước
07:50 - Megan,let's talk about this = Thôi nào, Megan, nghe anh nói nèChúng ta phải
07:52 - Is it because I'm too unselfish in bed?I can change = Có phải vì anh đòi ấynhiều quá không ?Anh sẽ không như vậy nữa 07:56 - It won't be easy,but I'll do it = Nó không phải dễ,nhưng anh làm được mà 07:58 - It's always darkestbefore the dawn = Megan, nghe anh nè.Vạn sự khởi đầu nan
mà
08:00 - No, Billy It's actually darkestin the middle of the night = Không, Billy à Gian
08:03 - Enough's going on withoutarguing about proverbs = Thôi đừng cãi nhau về
08:05 - I knew things weren't great, but tocome home to a foreclosure sign? = Biết làkhông suông sẻ, nhưng giờnhà bị tịch biên thì sao anh? 08:08 - Can we hug? Can I touch it? No! = Anh ôm cái đi mà Đừng !Vậy bóp cái
08:11 - I could have avoided this if theBob Williams deal hadn't gone bad = Anh đã
có thể tránh nónếu vụ buôn với Bob Williams không thất bại 08:14 - You blew that? = Anh lại thất bại nữa ah? 08:15 - Not so much that I blew itas the company shut down = Không phải là anh thất
08:18 - and took our jobs away = rồi anh mất việc 08:19 - Sweetheart, I promiseI can pay for all of this = Cưng ah, anh hứa sẽtrang trải
08:22 - It's not about the money, Billy.This is about you = Không phải vì tiền bạc,
08:25 - You talk a big game, butnever do anything about it! = Anh chỉ có chém
08:29 - You say we'll go to Spain buthave I ever been to Barcelona? = Anh hứa chúng
ta sẽ đi Tây Ban Nhanhưng em đã tới được Barcelona chưa?
Trang 908:31 - Barthelona! And notyet, but we're going = Barthelona! Chưanhưng chúng ta
08:38 - We are notgoing to Barthelona = Chúng ta không cần đi Barthelona nữa 08:41 - We discussed goingto Barthelona = Chúng ta đã bàn là đi hay không thôi 08:43 - but we are nevergoing to go to Barthelona = Nhưng giờ thì chúng ta chẳng cần
08:46 - Not with thatattitude we're not = Đừng có thái độ như vậy mà em 08:48 - Do you even hear yourself?Yes = Em có nghe em nói gì không?Em có 08:50 - I'm glad you said some of thatwe're in a relationship and = Mừng là em đã nói
08:53 - I'm glad we'recommitted to it = Mừng là chúng ta vẫn còn hứa hẹn với nhau 08:54 - You know how badlyI want to believe that? = Anh có biết em đã cố hết sứcđể
08:57 - Because I've been with you a longtime and nothing ever gets better = Bởi vì
em theo anh lâu rồimà tới giờ anh chẳng khá hơn tý nào
09:02 - You're such a great guy = Anh rất tốt 09:04 - but you always screw thingsup and let people down = nhưng anh luôn thất bại
Trang 10mà.Vui lên nào!
09:43 - Here we go, Tate!Put some wood on it! = Cậu ở đây nè, Tate!Đánh mạnh lênnào!!!
09:45 - He's a great kid = Thằng nhóc thật là tuyệt 09:47 - I keep telling youyou'd be a terrific father = Em vẫn tinrồi anh sẽ là một người
09:49 - Yep, you do keep telling me that = Ừh, biết rồi, nói mãi 09:51 - Unfortunately, it would requirehaving a relationship lasting longer = Thậtkhông may, anh cần có một mối quan hệ lâu dài
09:56 - I'm not sureit would require that = Anh không chắc là anh cần đâu 09:58 - Let me call Kevin = Để em gọi Kevin nha 10:00 - I'm sure yourboyfriend's great, = Jimmy, anh chắc là bạn trai em tuyệt rồi 10:02 - but I don't wantto work for someone = Nhưng anh không muốn làm việccho
10:04 - who spent alllast Thanksgiving = lải nhải suốt lễ Tạ Ơn 10:06 - explaining the meaningof his tattoo = chỉ để giải thích ý nghĩa hình xăm củahắn
10:08 - Be reasonable, Nicky.Take the job = Khôn ngoan lên, Nicky ah.Nhận việc đó
10:11 - What elseare you going to do? = Anh còn làm gì khác nữa đâu? 10:13 - That's it Justtake the walk, Eagle Eye = Đủ rồi Phòng thủ thôi, mắt diều hâu 10:15 - Walk's as goodas a hit, come on = Từ từ nào, chạm bóng cũng như đánh rồi
Trang 1110:25 - Go on, take a big cut, Tate.Nick! = Tiếp tục đi, công mạnh lên nào, Tate.Nick! 10:28 - Get off the field.What are you doing? = Ra khỏi sân ngay.Anh đang làm gìvậy?
10:30 - You're calling him Eagle Eyeto get him not to swing? = Anh gọi cháu tôi làmắt diều hâuđể nó không tấn công nữa phải không? 10:33 - Come on,he's 12 years old = Thôi đi, thằng bé mới 12 tuổi thôi 10:35 - He's got the restof his life to take a walk = Cả đời nó để bỏ cuộc sao 10:37 - How about you take a walk, pal?And get off my field! = Đi ra ngay, đi ra khỏi
10:39 - Just stop calling himEagle Eye, okay? = Đừng gọi thằng bé là mắt hâu nữa,
10:41 - Oh, I'm gonnacall him Eagle Eye = Ồ, tôi vẫn gọi nó là mắt hâu đấy thì sao 10:43 - Oh, no, you're not Yes, I am = Không, anh không được Được chứ 10:44 - You're Eagle Eye.Want a piece of me? = Mày là mắt hâu thì có.Muốn đánh
11:14 - Just when you think yourday couldn't get any worse, = Khi cậu nghĩkhông còn
11:17 - it got worse = thì nó vẫn có thể tệ hơn 11:19 - I feel like my daybent me over, = Tớ cảm thấy như đời đang cố đè tớ 11:20 - put a ball in my mouthand fucked me bad = rồi nhét banh vào miệng tớsau đó
11:24 - Is it just me, or does life looka lot like those hillbillies = Có phải tại tớ đâu, vậy
11:27 - from Deliverance now? = trong phim Deliverance (lời phán quyền) 11:28 - It's got me overby the tree there, = Đời nó túm lấy tờ bằng cái cây đằng kia
Trang 1211:30 - just told meI had a pretty mouth = rồi bảo miệng tớ dâm đấy 11:32 - You over, squealing likea pig on all fours = cậu ở đằng kia, đang la hét như
11:36 - I'm looking, where's BurtReynolds with the crossbow? = Tớ thì tìm xem Burt
11:39 - He's not coming = Hắn không đến đâu 11:40 - We're there.It's gonna happen = Chúng ta vẫn đợi ở đó Rồi sẽ xảy ra thôi 11:42 - You're gonna get raped.You know what it is? = Rồi cậu bị cưỡng dâmCậu biết
11:45 - I feel likelife's inside of me = Tớ cảm thấy như đời đang hiếp dâm tớ 11:47 - Just working, just pushing.Just going all after it = đang chơi tớ, đang đẩy
11:50 - And all of a sudden,life pulls out = Rồi thình lình, nó rút ra 11:52 - But he's gonnascurry up the pillow = Rồi bỏ chạy thục mạng với cái gối 11:54 - Boom, just explodesright in my fucking mouth = Bùm, nổ mẹ cái miệng của
tớ
11:58 - How are you? = Ơ chào, khỏe không? 11:59 - Hey.Hey, cute kid = Ê, ê, nhóc dễ thương he 12:01 - How old is she? = Cô bé nhiêu tuổi rồi? 12:03 - She's a boy.Okay = Nó là con trai.Ah vậy hả! 12:05 - Still very attractive = Vẫn quyến rũ đấy 12:06 - Without pink or blue,it's hard to tell, = dù không mặc áo hồng hay xanh.khó
12:08 - but the featuresare great, = mọi chức năng trông tuyệt đấy 12:09 - maybe put himin some modeling = Biết đâu cho nó làm người mẫu đi 12:11 - That's what they're going for,that rightdown themiddle thing = Cái mà người
12:14 - How many different ways dowe have to say, I give up? = Có bao nhiêu cách để
12:17 - Say Uncle, Say Mercy, beforelife stops whaling away on us = Hãy nói tha tao
đi cho tới khiđời nó hết chó với bọn mình 12:21 - I mean,we are getting pounded = Ý tớ là bọn mình đang bị đập tơi tả
Trang 1312:23 - I feel like our wholegeneration of sheep = Tớ cảm thấy như cả thế hệ bọnmình
12:25 - has been solda bad bill of goods = bị rao bán rẻ mạt vậy 12:27 - We were told, Go tocollege, get good grades = Người ta bảo đi học đi, học
12:31 - Wait, you didn'tgo to college = Đợi đã, chúng ta đâu có đi học 12:33 - I'm saying in theory,in concept, = Tớ chỉ nói lý thuyết là vậy 12:35 - our generation was toldthat you go to college, = Thế hệ chúng ta được bảo là
14:36 - Don't slag off on the corners.They are so important = Đừng để chân giường rỉ
Trang 14ra vỉa hè ngoài kia,xoay mũi tên nhé 14:58 - Hot sun beatingdown on you? = Nắng rắt sẽ hành hạ mày 15:00 - I've lost three guysto skin cancer! = Tao vừa mất 3 thằng như vậyvì ung thư dađấy
15:02 - We call that curbthe widowmaker = Bọn tao gọi cái vỉa hè là sát phu đấy 15:04 - I don't want to goout to the widowmaker = Tao không ra chỗ Sát Phu ấy đâu 15:06 - How would you fare out there,with that alabaster skin? = Mày sẽ ra sao khi ra
15:10 - I'll tell you.You'd be dead in a year = Tao bảo cho mà biếtMày chết trong
15:14 - Whoa, whoa, whoa!Jeggings = Chẹp, chẹp !!! quần bó kìa 15:16 - Jeggings,five o'clock = cái con quần đó kìa, hướng 5 giờ đấy 15:18 - Where?Right there = Đâu ? đằng kia kìa 15:20 - I'd like to play around in thatrumpus room, you know what I mean? = Taomuốn chơi vòng vòng cái mông đó,hiểu ý tao không? 15:24 - Have you done the back door yet?What? = Mày đi cửa sau bao giờ chưa ?Là gì
?
15:26 - Back door?Back door action? = Cửa sau ? chơi cửa sau ấy? 15:28 - Knockknock.It's me = Cốc, cốc Mở cửa ra Là tao đây 15:32 - With my penis = thêm con chym của tao nữa 15:34 - A life changer.It is a life changer! = Đời thay đổi, khi mày thôi đẩy con ạ 15:37 - You VIP your wayinto that back alley, = Khi mày đưa con chym vàngđi vào
15:48 - This isan awkward conversation = Thôi kỳ cục quá mày ơi! 15:51 - Why? Because you'redating my sister! = Sao?Vì mày đang cặp với em tao! 15:54 - Oh! Yeah Well, don't think we didn'tgo through a period of adjustment = Ah,
Trang 15thế ah Mày không nghĩ lànên mặc kệ những lời đàm tếu đi ah
15:59 - Can you gentlemenhelp me? = Các ông ơi, có thể giúp tôi không? 16:01 - Yes.Nick is one of our best = Vâng, đây là Nick, giỏi nhất ở đây 16:03 - In fact, his entire family knowstheir way around a mattress = Thật ra, cả nhà
16:11 - My question is about memoryfoam versus standard = Tôi muốn hỏi về nệm bọt
16:39 - I don't know what you got, but I gota job and I don't want to lose it = Tớkhông biết câu tìm thấy gì,tớ đang làm việc, tớ không muốn bị đuổi đâu 16:43 - Can we discuss this later? = Chúng ta sẽ bàn sau nhé 16:44 - No The futuredoesn't know later = Không được, tương lai không chờ đợi ai 16:47 - What? All the future isis later = Là sao? Tương lai trước sau cũng tới mà 16:50 - That's literally what the future is.What are you talking about? = Đó là cách của
Trang 1616:56 - The place is amazing.They have nap pods, = Nơi đó rất tuyệt,Có chỗ ngủ trưa
17:11 - They do? You sweet son of a bitch!You got us jobs at Google?! = Thật không?Thằng chó trời đánh !!!Cậu tìm được việc ở Google rồi ah ? 17:16 - Well, it's notactually a job = Thật ra nó chưa phải là việc làm 17:17 - What do you mean? = Ý cậu là sao? 17:19 - Oh, it's an interview foran internship that has = Tức là một cuộc phỏng vấncho
17:29 - an internship that may ormay not lead to a job? = mà cho thực tập sinhrồi hên
17:33 - Aren't you tired of askingforjust enough to get by? = Cậu có mệtvì luôn hỏi hết
17:36 - Yes.I want to do something = Ừh, tớ muốn làm gì đó 17:38 - that matters.I want to have a life = lớn lao hơn Tớ muốn sống cho ra sống 17:40 - I'm excited aboutand that's great = Tớ đang hưng phấn đây.Tuyệt ơi là tuyệt! 17:43 - Nick, I want us togo to California = Nick, Tớ muốn chúng ta đi California 17:45 - And I want us to getthese jobs at Google = Muốn chúng ta có việc làm ởGoogle
Trang 1717:48 - I'm going tospeak to a manager = Tôi sẽ nói chuyện với người quản lý 17:50 - Terrific!He's right over there = Tuyệt vời! Hắn kia kìa, góc đó đó 17:52 - Let's roll overonto the stomach = Cuộn tròn nó lên bụng nào 17:55 - He'll be very helpful = Hắn sẽ giúp đỡ bà 17:56 - What we're going todo is get a little = Nào chúng ta sẽ làm cho 17:58 - support for the hips Imaginea pillow right there = hai hông được thư giãn.Hãy
18:02 - Then we separate the feet.Create a little heat dispersion = Nào banh chân
18:07 - Is there somethingI can help you with?! = Bà cần tôi giúp gì đây !
18:11 - I'm trying to buy a mattress = Tôi muốn mua cái niệm kia
18:15 - Our interview's in one hour Thismight be the last chance we got = Phỏng vấn
sẽ trong 1 giờ nữa.Đây có thể là cơ hội cuối cùng đấy 18:19 - How's it going,Gossip Girls'? = Họp chợ vui không hả mấy thím ? 18:21 - C.W just called.You're canceled = Má mới gọi.Chợ tan rồi
18:23 - You're peddling hima bunch of crap, just like = Nghe này, tao biết mày đang
18:26 - the crap merchandiseyou two used to shill = một đống nhảm nhí với thằngnày
18:28 - So listen up,Marfan Syndrome = Nghe này, Marfan Syndrome
18:32 - Big man's disease.The giant killer You = Thằng to con bệnh hoạn.Thằng điên
18:35 - We're the same height = Tao to bằng mày mà 18:36 - We are not the same height = Không bằng 18:38 - I'm handsome tall = Tao to cao và đẹp trai 18:40 - You're the type of tall where,you walk through the airport = Mày là cái loại to
Trang 1818:43 - people stop eatingand look at you = Người ta phải ngừng ăn và nhìn mày 18:45 - You're a freak Nick, youhave a customer waiting = Trông mày tởm lắm.Nick,
18:48 - Nick, we haveour future waiting = Nick, bọn mình có một tương lai đangchờ
18:51 - Nick, you knowwhat that says? = Nick, mày biết cái này nghĩa gì không? 18:53 - No, I don't read Sanskrit = Không, tao không biết chữ Phạn 18:54 - Make reasonable choices = Hãy quyết định khôn ngoan 18:57 - That's an odd thing to gettattooed on your neck = Thật kỳ cụckhi mày xăm nó
19:00 - Just get back to work! = Trở lại làm việc đi ! 19:03 - God! I'm sorry youhad to see that, ma'am = Trời ơi! Tôi xin lỗi vì vụ này, thưa
bà
19:06 - Now let's get back to youand pelvic ventilation = Thôi chúng ta trở lại nàolàm
19:12 - You've been saying insultingthings to me all day = Tao phát chánvì bị mày lải
19:15 - What are you doing? = Mày làm gì vậy ? 19:16 - Taking the shirt off = Tao trả lại đồng phục 19:17 - I don't know what happensto a dream deferred = Tao không biết ước mơ của
19:20 - Does it dry up,like a raisin in the sun? = Nó sẽ khô như hạt ngô phơi nắng 19:22 - Or does it explode?I don't want to find out = Hay là nó sẽ nổ văng lỗ chỗ khắp
19:28 - You just made the worstmistake of your life = Mày phạm sai lầm lớn nhất đời
Trang 1919:43 - No, not in here = Không, không phải ở đây 19:45 - We're meeting him in here.It's a Hangout = Mà ở trong này này.Đây là chương
19:47 - People do interviewson the Internet = Giúp người ta phỏng vấn qua internet 19:49 - I like it.Now it says here that the = Thích rồi đấy Nó bảo là phỏng vấn 19:52 - internship is onlyfor college students = thực tập sinh chỉ dành cho sinh viên 19:55 - Way ahead of you I enrolled usat the University of Phoenix = Nghe này Đó
là lý do tớ ghi danhchúng ta vào đại học Pheonix 19:59 - That proud online institution.Go Fighting Phoenixes! = Đó là một học viênOnline đáng tự hào.Phượng hoàng chiến đấy cậu ah ! 20:03 - Waityou put mymajor down as physics? = Đợi đã sao chuyên ngành của tớlà
20:13 - They won't go down the middleand ask about physics = Họ sẽ không tự nhiên
20:15 - Too obvious.I took it off the table = Quá dễ đi 20:17 - Good.Hide in plain sight = Hiểu rồi.Tùy cơ ứng biến nhé! 20:19 - But you putdown sales as your major? = Ê mà cậu ghichuyên ngành của cậu là
20:32 - Sorrythe big boys need thecomputer a little longer = Xin lỗi bé người lớn cần
20:35 - But we can make this a winwinfor you go get a soda = Nhưng để cùng có
Trang 2020:38 - Put some sugarin your body = Nạp nhiều đường vào nhá bé
20:44 - Here they are When I hit this,they'll be able to see us = Họ đây rồi Khi tớ
20:47 - Get in close sothey can see us = Gần lại nào để họ có thể thấy hết 20:49 - The webcam's small.Come here = Webcam này nhỏ lắm Gần nữa nào
20:52 - Get cheek to cheek.I get you = Má kề má nào Lẹ nào 20:54 - They can't see us.I understand that = Họ chưa thấy bọn mình.Tớ hiểu rồi 20:56 - Put your fucking cheek next to mine!I get it! = Kề mẹ nó vào má tớ nào.Tớ
20:58 - We can see you guys! = Chúng tôi có thể thấy 2 bạn mà 21:00 - Okay, great! Hi!My name is Billy! = Được rồi, tuyệt! Chào !TÔI LÀ BILLY! 21:02 - We can hear you fineas well = Chúng tôi nghe rõ mà 21:04 - Oh, great.Good = Ồ, tuyệt Tốt lắm 21:05 - Billy McMahon.Nick Campbell = Billy McMahon Nick Campbell 21:07 - I'm Benjamin.Allison = Tôi là Benjamin Tôi là Allison 21:09 - We're thirsty, too = Bọn cháu cũng khát nữa nè 21:10 - Slow down, camper I'm not an ATM.I have a job interview here = Yên nào,
bé cưng Chú không phải là máy rút tiền.Bọn chú đang bận phỏng vấn 21:14 - We'll be back = Lát bọn cháu trở lại nhé 21:16 - Are you in a library? = Hai bạn đang ở trong thư viện ah ? 21:17 - We are Some beautifullittle kids here = Không, chúng tôi đang trong 1
21:20 - A program we're involved in.We take suburban kids = Chương trình giúp đỡtrẻ em.Chúng tôi chăm sóc cậu ấm cô chiêu 21:23 - and teach them whatit's like to be homeless = và dạy chúng biết thế nào là cơnhở
21:25 - What's it called? = Tên chương trình là gì vậy ?
21:28 - Attitude Adjustment = Thay đổi thái độ sống
Trang 2121:29 - We're helping the kids = Đó là lý do chúng tôi ở đâyđể giúp đỡ bọn trẻ 21:31 - We did our interview here sowe could help out, and also = Thật lòng, chúng tôiphải mở phỏng vấn ở đâyvì chúng tôi muốn giúp chúng 21:34 - we don't have webcamson our computer = và vì chúng tôi không có webcam 21:36 - If you don't havea webcam on your = Hai bạn không có webcam, 21:38 - computer,how do you do coding? = Thế hai bạn lập trình bằng loại máy tính
21:42 - Under computer skills,you put C++ = Mục Kỹ Năng lập trình: bạn ghi là C++ 21:45 - That's actually a C+ = Đó chỉ là C+ 21:46 - The second plus reflects my attitudeof how I felt about the C+ = Dấu cộng thứ
21:50 - It was a typing class Sameprinciple, just no engine = Nó chỉ là một lớp, cùng
21:53 - in the baby.More like quick brown fox = Chẳng hạn mẫu câu chứa tất cả ký
21:55 - Put your handsin the basin = Đặt tay bạn vào cái chậu 21:58 - But that helped me whenI started my journey into = Nó rất có ích khi tôi bắt
22:00 - computers, because I knewwhere to put my hands = bởi vì tôi biết rõchỗ nào
22:03 - Okay, let's focus onthisyou're currently = Ok, nào giờ tập trung vào cái
22:06 - enrolled at the Universityof Phoenix online? = theo học Đại Học Phoenix
22:08 - Yes, we are = Vâng, thật vậy, chúng tôi đang học 22:09 - Damn right we are = Tất nhiên rồi 22:11 - It's the oldestinstitution of its kind = Đó là một học viện cổ xưa 22:13 - Many people refer to it as theHarvard of Internet colleges = Nhiều người khaokhátvì nó như là Đại học Harvard Online vậy 22:16 - Oh! I hadn't heard that = Ồ, vậy ah Tôi chưa hề biết chuyện này 22:18 - No, that has notmade it out here = Không, nó không xảy ra ở đây đâu
Trang 2222:20 - That reputation = Đó chỉ là lời đồn thôi 22:21 - Well, we're Phoenix proud = Chúng tôi là niềm tự hào của Pheonix 22:22 - That's fine We're goingto ask you some questions = Ok, được rồi Chúng tôi
22:25 - some of our candidatesfind a bit odd = mà một vài ứng cử viên sẽ tìm được cơhội
22:27 - Let's get weird!No judgment Shoot = Bắt đầu đi, không nói nhiều nữa Chiếnthôi!
22:29 - You're shrunken down to the size ofnickels and dropped into a blender = Nếucác bạn bị thu nhỏ lại bằng đồng xuvà bị bỏ vào máy xay 22:33 - What do you do? = Bạn sẽ làm gì ? 22:34 - Is anything elsein the blender? = Có gì khác trong máy xay không? 22:37 - Uh, I don't know = Không biết nữa, 22:38 - It makes a difference Are there ice cubes?Is this a daiquiri? = Cách khác vậy
Có đá trong đó không vậy?Có rượu chanh rum không ? 22:41 - Is there rum?Is it a smoothie? = Có rượu rum không ?Có sinh tố không ? 22:43 - It's been a long week maybe theselittle guys want to live a little = Nhiều khi 1
22:46 - Okay, let's say it's empty = Ok, máy xay rỗng 22:48 - In that case, it's easy = Vậy thì dễ rồi
22:51 - If we're nickelsize and theblender's empty, we go on our backs = Nếu chúngtôi là đồng xu và máy xay rỗng,chúng tôi sẽ tựa ra đằng sau
22:56 - Enjoy that breeze = Và tận hưởng vòng xoáy 22:57 - Stiff as a board,light as a feather = Đơ như cây cơ.Nhẹ như cọng hẹ 22:59 - Like it's a fan.Let the wind whip = Giống như cây quạt.Thổi gió bay lên 23:04 - Like getting an MRI = Như vào máy siêu âm MRI vậy 23:05 - Once the blender's on,it's on forever = Khi máy xay quay, nó sẽ quay mãi mãiđấy
23:08 - Respectfully, I have to disagree.We sold blenders = Thật lòng, tôi phải phản
Trang 23đối.Chúng tôi sẽ bán cái máy xay đi thôi 23:11 - and even the best modelonly runs nonstop for, what? = Cho dù nó tốt nhất trênthế giới.vì chạy hoài không ngừng để làm gì chứ 23:14 - Even the Germans = Kể cả nó là hàng của Đức đi nữa 23:16 - Yeah, even a Braun will only runnonstop for 10 or 11 hours = Đúng vậy, kể cả
23:20 - So we'll get out and whenwe do, we're better off, = Nên chúng tôi sẽ thoát ra
23:21 - because what doesn't killyou makes you stronger = Trong cái khó mới ló cáikhôn
23:24 - I'd like to bigpicturethis for a second = Đợi chút tôi muốn tóm tắt lại chútđượckhông?
23:26 - Just like the founders of Google.Bigpicture Googling = Giống như nhà sáng
23:29 - It's not so muchgetting out of the blender = Không có quá nhiều thứ thoát ra từ
23:32 - as what happens next.That's the question = vậy thì cái gì sẽ xảy raĐó là một
23:35 - Two nickelsized men free in the world.Think of the possibilities = Có 2 người
xu trên thế giới rồi đấy.Hãy nghĩ về khả năng đó 23:39 - Off the top of my head = Tôi nhớ lại thì, tôi có một đề nghị này 23:41 - My head's swimming = Loạn bồ cào cả rồi 23:43 - Sunglass repair?Those little screws = Sửa kính ah?Ồ đinh ốc nhỏ xíu kìa 23:44 - Put us in thosesubmarines they put = Để bọn tôi vàomấy cái máy mà 23:46 - in people's bodiesto fight diseases = người ta cho vào cơ thể bệnh nhânđể điều
Trang 2423:57 - What?What? = Sao? Sao? 23:59 - I'll recap We started in ablender, now we're saving lives! = Tôi nhắc lại, chúngtôi kẹt trong máy xayvà rồi thoát ra được Sao nào !!!
24:04 - Wait a minute! We were stuck in ablender and now we're saving lives?! = Đợi
đã, chúng tôi kẹt trong máy xayvà rồi thoát ra được 24:08 - You guys led us to this.Thank you = Các bạn đã chỉ tôi điều này.Rất cảm ơn 24:11 - I think we've gottena little far afield = Tôi nghĩ chúng ta hơi đi lạc đề rồi đấy 24:12 - A little offtopic = Hơi lạc đề rồi đó 24:13 - I'll get inside youand I'll fight for you = Ok, tôi sẽ vào lại đềvà cố giải thích
24:16 - Thank you = Cảm ơn.Tôi rất cảm kích điều đó 24:17 - Which one of youis physics? = Ai trong 2 bạn học Vật lý? 24:19 - Mr Campbell? Maybe you couldexpound on this from a physics aspect = ÔngCampbel phải không?Ông có thể diễn giải trên khía cạnh vật lý không?
nó
24:37 - So we already answered the questionwhen we took this interview = Tôi nghĩ,chúng tôi đã trả lời câu đốkhi tham gia cuộc phỏng vấn này 24:40 - We got ourselves out,and here we are = Chúng tôi đã thoát ravà chúng tôi ởđây
24:44 - If you really wantto know what happens = Nếu bạn muốn biết chuyện gì sẽ xảy
Trang 2524:51 - Then give us a shot I thinkyou'll be happy you did = Hãy cho chúng tôi cơ
24:57 - Who isour next applicant? = Ứng cử viên kế tiếp là ai vậy? 24:59 - Ah, our two daiquiri men = Ah, 2 gã bợm rượu 25:01 - So what dowe think? Dana? = Ý cô thế nào Danna ? 25:04 - You're kidding, right? No = Giỡn ah, không đâu
25:08 - Hmm They seem like really niceguys, but I don't think so = Hmm, họ có vẻ
25:12 - Okay! Moving on = OK, tiếp tục nào! 25:13 - Can I say something? = Cho tôi nói 1 chút được không? 25:14 - You can We willresent you for wasting = Được, nhưng chúng tôi kệ cậu
25:16 - our time, but don'tlet that stop you = Nhưng mà cứ nói đi 25:19 - It's justdiversityis in our DNA, right? = DNA quyết định tính đa dạngtrong
25:22 - I thought the goalwas to find people = Tôi tưởng chúng ta đang tìm kiếm 25:23 - with a differentway of thinking = những người có cách nghĩ khác nhau 25:25 - That doesn't meanwe have to hire them = Có cả đống người như vậy.Không lẽ
25:28 - Very good point, Dana.Moving on! = Ý hay đấy, Danna.Tiếp nào! 25:30 - You read their resumes,right? They have more years = Xin lỗi, ông đã đọc lý
25:34 - of sales andlife experience than = kinh nghiệm bán hàng và đường đời 25:35 - the age of mostof our interns = nhiều hơn hầu hếtcác thực tập sinh của chúng
ta
25:37 - Plus, our final judgment isalways based on the Layover Test = Hơn nữa, quyếtđịnh cuối cùng phải dựa trênbài kiểm tra Layover 25:41 - Who would you rather sit with at anairport bar for a 6hour delay'? = Chúng ta
có khi nào phải chờ tại quán barsân bay trong 6 giờ hoãn bay 25:45 - The ten millionthkid who knows if you = Đứa trẻ thứ 10 triệu mới biết rằngnếu
Trang 2625:47 - shrink your strengthtoweightratio you can jump higher? Duh = theo đúng tỷ lệgiữa sức mạnh và cân nặngbạn có thể nhảy cao hơn phải không? 25:50 - Or the outoftheboxthinkers who turned = Mặt khác, những kẻ tư duy thoánglà
25:53 - being stuck ina blender into an advantage = biến việc mắc kẹt trong máy
26:00 - Tell me how you feelWhat's your fantasy? = Hãy nói em cảm thấy thế nào
26:02 - I see you on the beachdown in Mexico = Anh thấy em trên bãi biễn Mexico 26:05 - You can put your feet upBe my señorita = Nằm xuống đây em ơi,hãy là người
26:38 - It's scary because it's new = Nó hiện đại quátuy hơi đáng sợ chút 26:41 - Let's check in Head towardsthose big, big letters = Làm thủ tục nào Chỗ cái
26:44 - What's up, family? = Khỏe không, bà con? 26:46 - Tell me how you feelWhat's your fantasy? = Hãy nói em cảm thấy thế nào
26:49 - I see you on the beachdown in Mexico = Anh thấy em trên bãi biễn Mexico 26:52 - You can put your feet upBe my señorita = Nằm xuống đây em ơi,hãy là người
Trang 2726:55 - We ain't gotta rushJust take it slow = Đừng vội mà emchậm chậm lại nào 26:58 - You'll be in the high lifeSoaking up the sunlight = Em sẽ thấy đời tuyệt biết
27:43 - What's the damage here? = Bao nhiêu vậy?
27:48 - For these?Free = 2 cái ly này nè?Miễn phí 27:50 - They're complimentary? = Chúng là hàng khuyến mãi ah? 27:51 - Complimentary.Free Whatever you want = Khuyến mãi Miễn phí.Bất cứ cái
27:54 - You're sayingwhatever I walk away with = Cậu đang nói làtôi có thể lấy bất cứ
27:56 - It's free = Vâng, tất cả miễn phí.Chưa rõ lắm? 27:59 - Have bananas = Anh có thể lấy thêm chuối nè? 28:00 - I probably should This is themost important meal of the day = Nên chứ, bữa
28:04 - Take two, they're free = Lấy 2 luôn đi, miễn phí mà 28:05 - For my day, I need it = Được rồi, chắc tôi cần cho cả ngày đây 28:07 - What about the bagelsand all that? = Thế còn bánh mì và tất cả thứ này? 28:08 - Free Anything you want = Miễn phí cả, bất cứ cái nào anh muốn
Trang 2828:10 - If you're insisting,I'll have a couple = Nếu anh nài nỉ thì tôi lấy 2 ổ vậy 28:13 - Like four.Just whatever it is = 4 ổ được không 28:15 - What about five?Free, too = thôi, 5 ô luôn ? Vâng, miễn phí cả 28:17 - Make it seven, then = Vậy lấy 7 cái luôn 28:18 - And if you want to whipup some other drinks = Ah mà nếu cậu muốnuống
28:20 - Do you have a to go cup,like a Guzzler? = Cậu được lấy 1 ly mang về không?
28:25 - Do you know whatlaunch this was from? = Cô có biết cái này từ động cơ nàokhông?
28:27 - Sorry, I have a meeting = Xin lỗi, tôi sắp có cuộc họp 28:30 - Oh, no, no, no I don'twant to hold you I just = Ồ, không, không.Tôi không
28:33 - I was just curious Was thisthing actually in space? = Tôi chỉ hơi tò mò.Cáinày có phải là động cơ vũ trụ thật không? 28:36 - If there were onlya webpage you could go to = Có một trang web mà anh có
28:39 - Where we could just type thingsin and search for answers = Nơi anh có thể
28:43 - Ah, yes,that would be nice = Chà, vâng, nghe hay đấy 28:46 - Nick Campbell Intern = Nick Campbell Thực tập sinh 28:49 - Dana Simms Late = Dana Simms Tôi trễ rồi 28:52 - Me, too.Have to rush off = Tôi cũng vậy Phải nhanh chân lên nào 28:54 - And it's SpaceShipOne Firstprivate manned spaceflight = Nó làSpaceShipOne.Tàu con thoi đầu tiên mà con người tạo ra 28:57 - Winner of the X Prize = Đã chiến thắng cuộc thi X Prize 29:07 - Are those your dads? = Mèn ơi, bố cậu đó hả? 29:08 - Samesex partners make excellent parents.I so wish my parents were gay =Nghiêm túc mà nói bố mẹ đồng tình tuyệt lắm đó.Tớ ước bố mẹ tớ cũng đồng tính 29:13 - When did twenty startto look like twelve? = Từ khi nào mà bọn 20 nàytrông cứ
Trang 2929:15 - Oh, man = Ờ, bạn già ạ 29:16 - Of courseI'll work my hardest = Tất nhiên, con sẽ cố hết sức rồi 29:18 - Mom, how can I work harder than my hardest?That's impossible = Mẹ, saocon có thể cố hơn sức của con được ?Rõ ràng là không thể nào được 29:21 - Okay, okay, I will.Yes, I love you = Dạ, dạ, con sẽ cố.Dạ, con yêu mẹ
29:51 - That's why I came over.I said to myself, = Thực ra, đó là lý do tôi tới gặp
29:54 - That man has life experience.He can teach you a lot = Graham à, gã này từngtrải lắm đây.Hẳn là sẽ dạy cho mình rất nhiều thứ 29:57 - You have to meetmy friend, Nick Nicky! = Cậu nên gặp bạn của tôi,Nick.Nicky!
29:59 - Nickelodeon!Come here! = Ê Nick ngố! Lại đây! 30:02 - Meet Graham He's in theinternship program with us = Giới thiệu với cậu, đây
là Graham.Cậu ta cũng tham gia kì thực tập này với bọn mình 30:05 - You're interns? = Anh là thực tập sinh sao? 30:07 - Shut up!Deal with it = Không thể nào! Có vấn đề gì sao? 30:08 - Shut the fuck up!Deal with it = Không đời nào!Chấp nhận đi
Trang 3030:10 - But you're so old = Anh quá già, anh bạn
30:13 - I feel terrible!I feel so stupid = Tệ thật, thật ngu ngốc! 30:15 - I feel terrible.For what? = Mình tệ thật Về cái gì? 30:18 - I just, you know I thoughtyou were important Oh, shit = À, không, chỉ là, anhbiết đóTôi tưởng anh phải là nhân vật nào đó to lắm chứ Kinh! 30:22 - I have to find some people whoactually matter Good luck! = Xin lỗi nhé! tôiphải kiếm một vài người khác,to thực sự Chúc may mắn! 30:25 - Why did you bring meover to meet that guy, = Sao cậu lại giới thiệu tớ với
30:28 - like he was your best friend?You introduced me to Hitler = Cứ như là nó làbạn thân của cậu vậy?Cậu đã giới thiệu tới với một Hitler 30:31 - He seemed sweet at first = Lúc đầu tớ thấy cậu ta cũng dễ thương 30:33 - My name is Roger Chetty I am headof the Google Intern Program = Tôi làRoger Chetty, là tổng phụ trách chương trình thực tập tại Google của các bạn 30:38 - Welcome to Google = Chào mừng tới Google 30:40 - This will not be youraverage internship Oh, no = Đây không phải là chương
30:44 - You will do what we do = Các bạn sẽ được giao làm những gì chúng tôi làm 30:46 - And we will watchhow well you do it = Và chúng tôi sẽ đánh giá biểu hiện
30:49 - You representthe finest schools = các bạn đại diện cho những trường tốt nhất 30:52 - Your intelligence andachievement is well noted = Chúng tôi đánh giá cao sưthông minh cùng những kết quả xuất sắc học tập,làm việc mà các bạn đã đạt được 30:55 - but to excelat this internship, = nhưng để thành công tại kì thực tập này 30:57 - you're going to needfar more than brain power = không chỉ là trí tuệ mà các
31:00 - What you're going to need = Các mà mà các bạn cần 31:05 - Nothing funny Googliness = tinh thần Google, không nói để vui đâu nhé, tinh
31:08 - The intangible stuffthat made a search engine = Điều mà đã giúp cho một công
Trang 3131:12 - into an engine for change = trở thành công cụ cho những thay đổi 31:15 - Now, you will bedivided into teams = Nào bây giờ, các bạn sẽ được chia thành
31:18 - and by the end of the summeronly one team = và cuối mùa hè này, chỉ duy
31:22 - will be guaranteed a fulltime position.The other = chắc chắn được nhận vào
31:25 - 95% of youwill not = 95% trong các bạn, sẽ bị loại 31:29 - You've been split upinto several seminars = Giờ thì các bạn đã được chia thành
31:31 - to acquaint you withour campus and culture = Để các bạn cùng làm quen với
31:34 - Descriptions havebeen emailed to you = Mọi thông tin chi tiết, chúng tôi đã
31:36 - I would wish you luck, butit's not luck that you need = Chúc các bạn nhiềumay mắn, nhưng nhớ đấy.May mắn không hẳn là điều các bạn cần 31:40 - Get to work! = Bắt đầu đi các bạn! 31:42 - This ain't gonna be about gettingcoffee and running errands = Cậu, đây khôngphải là đi pha cà phê hay chạy vặt cho người khác 31:47 - It's a mentalHunger Games against = Cậu với tớ đang chơi trò chơi sinh tử
31:49 - a bunch of genius kidsfor a handful of jobs = Đấu với bọn nhóc thiên tài để
31:51 - So we nail it This isour opening statement = Đúng vậy giành lấy nó, đó là
31:53 - If it please the court = Thưa quý tòa 31:55 - Oh, it pleases the court,counselor = Quý tòa chấp thuận, thưa luật sư 31:56 - Workplace Seminar.A few seats left = Cuộc họp nhóm làm việccòn một vài
Trang 3232:03 - Shazam! So closeyet so far, boys = Xém chút nữa là được rồi hả? 32:06 - Whoa! Graham,we were here first = Graham, chúng tôi đến trước mà 32:08 - You're right You guys coulduse the advantage Go ahead = Được rồi, các anh
32:12 - What does that mean? = Ý cậu là gì? 32:14 - It means that ina world of excellence, = Nghĩa là trong thế giới những người
32:16 - old and unexceptionalqualifies as diversity = Người già cả tầm thường được
32:19 - So go ahead.What's that saying? = Cho nên mời các anh đi trước Người ta
32:21 - Age before beauty? = tuổi tác hơn sắc đẹp?
32:25 - You're welcome, William! = Không có gì, William! 32:27 - There's always = Cậu biết đấy thường thì lúc nào cũng có những thằng hề 32:28 - some joker who likesto play fuckaround = Luôn thích chơi trội khắp nơi 32:32 - I guess that's you, Graham.At least we know Game on = Mà tôi nghĩ là cậuđấy, Graham ít ra tôi cũng biết được điều này Bắt đầu cuộc chơi thôi ha nhóc 32:36 - Good luck, boys = Chúc may mắn nhé! 32:38 - Google is nota conventional workplace = Google là nơi làm việc khác biệt 32:41 - Having said that,we have rules = Như đã nói trước đó, ở đây có những quy
32:49 - and the red paddleto indicate no = và giơ bảng đỏ cho câu trả lời không
32:55 - Having a beerwith your boss = Đi uống bia với sếp 32:59 - Some of you are under 21 = Một số các bạn ở đây dưới 21 tuổi 33:02 - Some of us aren't,so if you want to grab = Số khác thì không, nếu anh muốn 33:04 - a cold one with me,I'd be happy to = Tôi có thể uống một ly với anh,Tôi rất
Trang 33sẵn lòng 33:07 - I will not graba cold one with you = Tôi sẽ không làm một ly với anh đâu, anhbạn
33:09 - You get high? = Anh có dùng thuốc không? 33:10 - I don't get high = Không, tôi không dùng 33:12 - I'm notjudging.Just saying People do it = Tôi không đánh giá gì hết, tôi chỉ
33:14 - If you want somethingcold to drink, we'll hook you up = Anh bạn, khi cậu
33:17 - Okay Thank you.Just stop talking to me = Cảm ơn, làm ơn đừng phiền tớitôi
33:20 - I'm your Bill Holdenin Stalag 17 = Giờ thì tôi là Bill Holden của cậu trong
33:23 - I really don'tget that reference = Tôi không hiểu anh đang nói gì! 33:25 - Google it.Got it = Tra Google đi, rồi hiểu 33:28 - Dating a fellow intern = Hẹn hò với một thực tập sinh khác 33:31 - This is Google,not Match.com = Đây là Google, không phải HenHo.com 33:35 - What abouta fulltime employee? = Chetty, xin lỗi, thế còn nhân viên toàn thời
33:55 - Taking food homefrom the office = Mang đồ ăn ở công ti về nhà 33:58 - Boom That's a yes = Boom Trả lời là có 34:00 - Are you having difficultywith this, Mr McMahon? = Đang có vấn đề gì với
Trang 34điều này sao, anh McMahon? 34:03 - Just to drill down on this,what if it's a = Tôi chỉ muốn làm rõ vấn đề một chút,
34:12 - If it's going to go bad,is it okay to take it home? = Chỉ là nó sắp hư nên được
34:15 - Mmmhmm Anything elseyou'd like to take home? = Mmmhmm Anh còn
34:17 - Well, salsa or chips.Something not wrapped = À, nước sốt hay khoai tây
34:19 - Salsa, chips and pudding = Nước sốt, khoai tây chiên, bánh pudding
34:27 - Salsa, chips, pudding, sushi,ice cream and pizza = Nước sốt, khoai tây chiên,
34:30 - Not a frozen pizza But ifthere was a nice pie out? = Không phải pizza đônglạnh nhưng tôi sẽ mang nếu có miếng nào đó còn thừa 34:33 - I am truly impressed,Mr McMahon = Tôi thật sự bị ấn tượng đấy, anhMcMahon
34:38 - At the both of you = Bởi cả hai anh 34:40 - At how quickly you haveconfirmed my doubts about you = Vì đã nhanhchóng giải đáp những thắc mắc của tôi dành cho hai anh
Trang 3534:43 - Now, let's trythis one more time = Nào giờ thì làm lần nữa nhé 34:48 - Taking foodhomefrom the office = Mang đồ ăn công ty về nhà
34:59 - Ladies and gentlemen,that is all! = Các bạn thân mến, đây là tất cả những gì
35:11 - I'm not going to dress itup today didn't go well = Tớ không nói quá đâuhôm
35:15 - It certainly wasn't thefirst impression we wanted = Ấn tượng đầu tiên như vậy,hoàn toàn không phải là điều chúng ta muốn 35:21 - But here's the deal = Thôi, kế hoạch đây 35:23 - Tomorrow isthe pick teams day, right? = Ngày mai là chọn nhóm đúngkhông?
35:26 - It's important for us tofall in with a strong team = Vào một đội mạnh rất tốt
35:30 - If we can surroundourselves with the right = Nếu chúng ta có thể ở chung với
35:32 - group of geniuses,we still got a shot here = Toàn những người giỏi, chúng ta
35:38 - we can coattail this bitch = chúng ta có thể! 35:40 - You're right! And there'sno shame in that = Đúng vậy! chả có gì xấu hổ cả 35:43 - No shame in being the 12th manat the end of the bench = Không có gì xấu hổ
cả về là người thứ 12 trên băng ghế dự bi 35:46 - who never gets in the gamebut has a lot of enthusiasm = người chưa chơi trận
35:49 - He waves the towel, doles outhigh fives during timeouts = Anh ta vẫn vẫy
35:53 - Because I'll tellyou about that guy = Có thể nói, anh ta 35:55 - when the team wins the championship,he still gets a ring = Vẫn có chiến thắng
36:00 - So we have to be that awkwardsevenfooter from Lithuania = Chúng ta nên là
Trang 36anh chàng kì lạ, cao 7 feet tới từ Lithuania đó 36:03 - I love your spirit And Ilove you like a brother = Tớ thích cách nghĩ của cậu.
36:06 - but I can't have those cold clamsbrushing up against me in bed = nhưng tớkhông chịu đựng nổi những con sò đó cứ đụng vào người tớ 36:10 - Keeping me up.Suit yourself = Làm thức cả đêm Tùy cậu thôi 36:11 - I'll take the bed tomorrow = Anh ngủ giường đêm nay đi, mai tôi ngủ
36:13 - Can you hit that light,Pocahontas? = Có thể tắt đèn được không?, P
hontas?
36:17 - Tomorrow's a new day = Ngày mai sẽ là ngày mới
36:19 - Welcome to day two!I am Sid = Chào mừng tới ngày thứ 2, tôi là Sid
36:22 - Eightyear Googler.You guys are new Googlers = Googler năm thứ 8, các bạn
36:26 - Thus, you are Nooglers! = hay Nooglers! 36:29 - Now, this place isall about community = Các bạn, đây là nơi chú trọng về tính
36:32 - and collaboration, so you'llbe working in teams from now on = và sự hợp tác,
do vậy từ bây giờ các bạn sẽ làm việc theo nhóm 36:36 - You have five minutes.Pick your teams = Các bạn có 5 phút để lập 1 nhóm
36:40 - Oh! Be picky, okay.Play hard to get = Chọn kĩ nhé, được rồi, chọn cho kĩ 36:42 - Don't be desperate, just be cool.This is everything! = Đừng tuyệt vọng, thoải
36:45 - Are you lookingfor someone? = Anh đang kiếm người phải không? 36:47 - College, major,SAT score = Đại học, chuyên ngành, điểm SAT 36:48 - Harvard,computer science, 2390 = Harvard, khoa học máy tính, 2390 36:50 - Fine On me, fatface = Tốt, về nhóm tôi đi, mặt bự
36:52 - You.University of = Cậu Trường đại học
36:56 - Hello, Stanford!You're coming with me = Xin chào, Stanford!Bạn vào nhómtôi
Trang 3736:59 - University of Phoenix onlinesort of the Harvard of the west = Đại họcPhoenix onlinecũng được coi như Harvard của miền tây đấy 37:02 - Why don't we all be a team?Why don't we all be a team? = Vào nhóm chúng
37:05 - Why don't we all be a team? = Ta vào một nhóm nhé? 37:07 - Please don't touch me.You're touching me! = Làm ơn đừng đụng vào tôi Anh
37:09 - Blondie, you're with me on accountof your physical appearance = Tóc vàng,vào nhóm tôi đi, vì anh có vẻ ngoài nhìn được đấy 37:12 - Does anyone want tobe on a team with me? = Có ai muốn cùng nhóm với mìnhkhông?
37:15 - Super fun! Really smart,but also very fun = Sẽ cực vui đó, rất thông mình
37:18 - I was voted Most Likely toSucceed in my chess club = Tôi đã được chọn chongười có tiềm năng thành công nhất trong đội cờ vua 37:28 - Um Mr Chetty?I don't have a group = Um Ông Chetty? Tôi chưa có nhóm 37:32 - You'll mentorthe leftovers = Cậu sẽ quản lí những người còn lại 37:34 - Which it would seem includesyour two charity cases = có vẻ như bao gồm cả
37:45 - Yo, Billy and Nick! = Này Billy, Nick!
37:48 - I'm Lyle, one of the team managers.Pound me = Tôi là Lyle, một thành viên
37:52 - Just putting the fist out withoutwords is all that's necessary = Thường chỉ cầnđưa nắm tay thôi , không cần nói gì đâu, thế là đủ rồi 37:55 - Come on, bro, fist me = Thôi nào, các anh! 37:57 - That's definitely not right = Điều này chẳng đúng gì cả 37:59 - You're a manager?How old are you? = Anh là quản lí? Anh bao nhiêu tuổirồi?
38:02 - I'm 23 But no worries,fellas, I'm an old soul = Tôi 23 Nhưng đừng lo, tuy
Trang 3838:07 - Well, the thing about thatis, we don't have a team = Chuyện là thế này, chúng
38:10 - We have twome and Nick Wedon't have the rest of our team = Giờ có haingười tôi và Nick Ngoài ra chúng tôi không có thêm ai khác
38:14 - Correction You didn't have ateam, but you got one now, son! = Chỉnh lại nào,các anh không có nhóm, nhưng các anh có một người rồi! 38:17 - 'Cause I got a few outliers.Buhbam! Kerplash! Zzzyah! = 'Vì tôi kiếm được
38:22 - We about to get it all goodup in this hood, right? = chúng ta sắp đạt được rồi,
38:25 - Outliers I just droppeda little Gwell on you = Người dư ra? Tôi đã cho hai
38:28 - 'Cause Malcolm is my dawg = Vì Malcolm là người quen của tôi 38:30 - What you say? Malcolmis my = Anh nói sao? Malcolm là 38:32 - Outliers,10,000 hours = Người thừa, 10,000 giờ 38:34 - But let's get a team meeting going, everyone!Team meet time! = Nhưng thôinào, mọi người ơi giờ là lúc họp nhóm rồi! Tới giờ họp nhóm rồi
38:40 - What other optionsdo we have? = Chúng ta đâu có lưa chọn nào khác! 38:47 - Okay! Let's get some meet andgreet going up in this heezy! = Được rồi, mọi
38:50 - I'm Lyle and it's pretty much Wysiwygwhat you see is what you get = Tôi làLyle và gần như là WysiwygCái bạn thấy là cái bạn có 38:54 - Been at the Googfor four years = Tôi làm việc ở Google nhiều năm rồi 38:56 - Working on seven projiesen este momento = Hiện đang làm 7 dự án 38:59 - Wow! Seven projects! = Wow! 7 dự án! 39:01 - They ask and I do's it What can I say?I'm a people pleaser = Họ giao và tôilàm thôi Nói gì đây, tôi thích làm vui lòng người khác 39:04 - 'Specially the ladies, my Mercedes!It's all good in Lyle's hood = Đặc biệt làvới quý cô, Mercedes của tôi, mọi thứ đều tuyệt với!Ở chỗ Lyle thì mọi chuyện đều tốt
cả
Trang 3939:09 - Is Lyle always going to be referringto himself in the third person? = Lyle lúcnào cũng dùng ngôi thứ ba để nói về mình sao? 39:12 - If he is, I might want topunch Lyle in the face = Nếu vậy thì có thể tôi sẽ đấm
39:15 - Okay, good note = Okay, sẽ được ghi nhận 39:17 - Lyle's still a little nervous Lyle's a firsttime manager = Lyle vẫn có chút lolắng lần đầu tiên làm lãnh đạo của anh ấy 39:20 - I'll stop that = Tôi sẽ không làm vậy nữa 39:22 - Keep it to first and second person.Who's next? = sẽ dùng ngôi thứ nhất và thứ
39:27 - My name is YoYo Santos = Tôi là YoYo Santos 39:29 - YoYo, high five Whoa! = YoYo, High five Whoa! 39:32 - YoYo, easy.I come in peace! = YoYo, bình tĩnh, tôi có ý tốt mà 39:34 - Did you get beat upa lot in school? = Yo Yo, anh đã bị đánh hồi học ở trườngà?
39:37 - I was homeschooledby my mom = Tôi không tới trường, tôi học ở nhà với mẹ 39:39 - Did you get beat upa lot in homeschool? = Vậy anh bị đòn nhiều khi học ở nhàà?
39:41 - Discipline is an importantpart of growth = Kĩ luật đúng là quan trọng trong
39:53 - blowing up fireworks,and then you got mouth on Mom = Chơi pháo, và chạy
Trang 40triển bình thường 40:04 - Vitamins are vitamins, whetherthey come from a teat or a baba = Vitamins là
40:11 - The teat or baba thing,it's wrong = Sai rồi, bất kể đến từ đâu là sai rồi 40:14 - I just Googled it.You're wrong = Tôi vừa mới google, anh sai rồi 40:18 - Oh, yeah, I'm Stuart = À, vâng, tôi là Stuart 40:19 - You know, you can't trusteverything you read on = Cậu biết không,Cậu không
40:23 - The Journal ofthe American Medical = Tạp chí Hiệp hội Y khoa Mỹ 40:25 - Association?Pretty trustworthy = Hiệp hồi à? khá đáng tin cậy đó nhỉ 40:27 - It says breast milkhas more nutrients, = Bài nghiên cứu nói rằng, sữa mẹ có
40:30 - which are more easilydigested and absorbed = cũng dễ hấp thụ và tiêu hóahơn
40:32 - Your confusion's understandableyou were bottlefed = Những nghi ngại của
40:36 - Whoa! Guys, where's allthis hostility coming from? = Whoa! các bạn, tại sao
40:39 - Where do you think,you big tree? = anh nghĩ tại sao chứ, anh bạn bự con? 40:41 - Twofifths of our team are twoold guys who don't know shit = 2/5 đội chúng ta
40:46 - Okay, I for one am veryhappy to have two = Okay, tôi thì lại rất vui khi có hai 40:50 - strapping, maturegentlemen on the team = quý ông trường thành trong nhóm
40:54 - Oh, I'm Neha Patel.And, oh, my God, = Tôi là Neha Patel.Trời ơi 40:56 - you guys would makethe best Luke and Han = Hai anh sẽ là cặp Luke and
40:59 - Oh, Star Wars cosplay.Cosplay? = Hóa trang phim Star Wars đó hả? 41:02 - Costume play!People dress up as = Đúng rồi, hóa trang thành