00:44 Is that Joanna Beauchamp? = Có phải Joanna Beauchamp kia không? 00:46 Whats she doing here? = Cô ấy đang làm gì ở đây thế? 00:47 Evening, Joanna. = Buổi tối tốt lành, Joanna. 00:49 Heading to the big engagement party? = Cô đang trên đường đến bữa tiệc đính hôn của con gái à? 00:51 Calm down, Ollie. = Yên nào, Ollie. 00:53 Its okay. = Không sao mà. 01:00 Come on, lets go. = Ta đi thôi nào. 01:12 Freya, come on, lets go = Freya, nhanh lên nào, đi thôi 01:13 Were gonna be late = Chúng ta sẽ đến muộn mất
Trang 1Phù thủy miền cực tây tập 1 - Witches of east end 1
00:44 - Is that Joanna Beauchamp? = Có phải Joanna Beauchamp kia không? 00:46 - What's she doing here? = Cô ấy đang làm gì ở đây thế? 00:47 - Evening, Joanna = Buổi tối tốt lành, Joanna 00:49 - Heading to the big engagement party? = Cô đang trên đường đến bữa
00:51 - Calm down, Ollie = Yên nào, Ollie
01:00 - Come on, let's go = Ta đi thôi nào 01:12 - Freya, come on, let's go! = Freya, nhanh lên nào, đi thôi! 01:13 - We're gonna be late! = Chúng ta sẽ đến muộn mất! 01:15 - I know, I know = Em biết rồi, em biết rồi 01:16 - I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry = Em xin lỗi Em xin lỗi Em
01:19 - I hate this dress = Em ghét cái váy này 01:20 - I should change, shouldn't I? = Em nên đi thay bộ khác, đúng không? 01:22 - I better go change Stop it = Tốt hơn là em nên đi thay ngay Thôi đi
Trang 201:39 - There was this guy, and I never seen him before, = Có một anh chàng
01:42 - but I felt like I'd known him forever = nhưng em cảm thấy em đã quen
01:44 - And then he kissed me, and the world exploded = Rồi sau đó anh tahôn em, và cả thế giới như nổ tung 01:49 - That is a classic anxiety dream = Đó chỉ là một giấc mơ lo lắng thông
01:51 - You're worried about getting married, it's a big step, = Em đang lo vềviệc kết hôn, một bước ngoặc quan trọng 01:53 - so create a dream scenario about the perfect guy = nên em đã mơ vàtưởng tượng đến một người đàn ông hoàn hảo 01:55 - who doesn't actually exist = .một người không hề tồn tại 01:56 - But I'm not anxious = Nhưng em không lo lắng 01:57 - I know Dash is the one = Em biết Dash chính là một nửa của em 01:59 - I love him so much = Em rất yêu anh ấy 02:00 - I don't want anyone else = Em không muốn ai khác cả 02:02 - Which is why I am so freaked out = Đó chính là lý do tại sao em lại
02:04 - You know about me and my dreams = Chị cũng biết về em và những
02:05 - You're not psychic I might be = Em không phải là tiên tri đâu Biết đâu
02:07 - I can read auras That's not a thing = Đôi lúc em nhìn thấy được hào
02:09 - Scoff all you want, but I know I have the gift = Chị cứ chế giễu đi,nhưng em biết mình có năng lực đặc biệt 02:11 - You only have one superpower, and it is your breasts = Em chỉ có duynhất 1 siêu năng lực, và đó chính là bộ ngực của em
Trang 302:16 - Where were you? Scared the crap out of us = Mẹ đã ở đâu thế? Mẹ làm
02:18 - In the car waiting for you = Đang ngồi ngoài xe chờ 2 đứa 02:20 - You look beautiful = Trông con đẹp quá 02:24 - I can't believe my baby's getting married = Mẹ không thể tin là con gái
02:26 - Mom, it's an engagement party, not a wedding = Mẹ, mới chỉ tiệc đính
02:29 - Come on, we have to go = Nhanh nào, chúng ta phải đi thôi 02:52 - So am I the only one who finds this completely exhausting? = Vậy cóphải em là người duy nhất cảm thấy chuyện này khiến mình kiệt sức? 02:55 - And it's not even our wedding = Và thậm chí còn chưa phải lễ cưới của
02:57 - I will marry you in Vegas tomorrow if you want = Anh sẽ cưới em ngay
03:09 - People were starting to look at me funny = Mọi người cứ nhìn anh như
03:10 - I wasn't half an hour late = Em làm gì muộn đến nửa tiếng chứ 03:11 - You are always at least = Mọi điều em làm luôn luôn 03:13 - 15 minutes late for everything you do = chậm trễ ít nhất là 15 phút 03:14 - Five minutes = 5 phút chớ mấy 03:16 - Did I mention you're worth the wait? = Nhưng anh đã nói đến chuyện rất
Trang 4xứng công chờ đợi chưa?
03:24 - I was wondering where you got off to = Mẹ đang thắc mắc không biết
03:36 - and screw what other people think is appropriate = mặc kệ mọi người
03:39 - I really do appreciate all you're doing for us = Con thật sự rất biết ơn tất
cả những điều bác đã làm cho bọn con 03:41 - You don't have to be so generous = Bác không cần phải hào phóng đến
03:50 - that she and I would have = .cô con dâu và bác 03:51 - the relationship I always dreamed of = sẽ có một mối quan hệ mà bác
03:52 - Yes, I would love that = Vâng, con rất muốn thế 03:54 - Good I hope we can = Tốt Bác hy vọng chúng ta sẽ hòa thuận vớinhau
Trang 503:55 - I just have to say, = Bác chỉ muốn nói rằng, 03:57 - I know that you were raised in, well, a certain way, = Con được nuôi dạy
04:00 - you know, through no fault of your own, = con biết đấy, đó không phải
04:02 - and I would really like = .và bác thật sự rất muốn 04:04 - to help teach you about etiquette and and style = giúp đỡ con về những
04:06 - and all the other things that you never had a chance to learn = và tất cảnhững điều con chưa từng có cơ hội để học hỏi 04:09 - But we can talk about that later = Nhưng chúng ta có thể nói về chuyện
04:10 - I'll take you to lunch, = Bác sẽ đưa con đi ăn trưa, 04:11 - and we'll go shopping = và sau đó chúng ta sẽ đi mua sắm 04:12 - I'll find you a bra that actually fits = Bác sẽ tìm một chiếc áo ngực thật
04:14 - Ooh, that's wonderful! Look at that = Ooh, tuyệt vời! Nhìn món này đi! 04:17 - I hope you choke on it = Tôi hy vọng bà nghẹn luôn đi 04:21 - Mom? Are you okay? = Mẹ? Mẹ không sao chứ?
04:28 - Don't call me "dude." = Đừng có gọi chị là 'gái' 04:30 - You'll never believe what I just did = Chị không tin được chuyện em
Trang 604:39 - a poor townie with bad taste and no manners, = một đứa con nhànghèo mù thời trang và không hiểu lễ nghĩa, 04:41 - and then I wished for her to choke, and she did = rồi sau đó em ước gì
04:50 - I don't need to; I have powers = Em không cần hiểu Em có phép thuật
mà
04:52 - Choking powers = Phép thuật làm người ta bị nghẹn 04:53 - Congratulations? = Chúc mừng em nhé
04:57 - Ingrid, it's him = Ingrid, là anh ta đấy
05:00 - The guy from my dream = Người trong giấc mơ của em 05:01 - Okay, that guy is fairly hot = Được rồi, anh ta hơi bị hấp dẫn đấy 05:10 - Are you blushing? = Em đang đỏ mặt đấy à? 05:12 - This can't be happening = Chuyện này không thể xảy ra được 05:13 - It's not = Thì có xảy ra đâu 05:14 - You are experiencing something called illusory correlation = Em đangtrải nghiệm cảm giác gọi là Tương quan ảo tưởng 05:16 - You had a dream about a hot guy, = Em mơ về một anh chàng hấp dẫn, 05:18 - and now you see a hot guy, = và giờ em thấy một anh chàng hấp dẫn, 05:20 - so you retroactively turn him into the guy from your dream, = nên em đãgắn kết anh ta vào người mà em đã thấy trong mơ, 05:22 - so you can say the dream is prescient = để em có thể nói với chị rằng
Trang 705:24 - when it's really just a coincidence = trong khi thực sự đó chỉ là sự trùng
05:25 - You think everything's a coincidence = Chị lúc nào cũng nghĩ mọi
05:26 - Because most things are Come on, Ingrid! = Vì hầu hết là thế còn gì
05:28 - First Dash's mom and now this? = Đầu tiên là mẹ của Dash và giờ là
05:29 - What's your explanation? = Chị giải thích sao đây? 05:30 - I would say you're losing it = Chị sẽ nói rằng em đang rối trí 05:32 - due to wedding stress I need a drink = vì lo về chuyện váy cưới Em
05:54 - Creepy, right? = Kinh dị thật, đúng không ạ?
06:05 - Come on, we're at your engagement party, = Thôi nào, chúng ta đang
06:07 - you're marrying my daughter; you can call me Joanna = con cưới congái của ta, con có thể gọi ta là Joanna
06:13 - You know, it's it's actually the man who built this place = Bác biếtkhông, đây thật ra là người đã xây dựng nơi này 06:15 - back in the early 1900s = .vào đầu những năm 1900 06:17 - Archibald Browning = Archibald Browning 06:18 - You heard of him? = Bác đã từng nghe nói đến ông ấy chưa
Trang 806:20 - Yeah, he was a real son of a bitch = Ừ, hắn ta đúng là một tên chó chết 06:22 - So I've read He = Theo như những gì bác đọc được Ông ta 06:24 - No, I mean, he was into some weird stuff = Không, ý cháu là, ông ta có
06:26 - That's for sure = Đó là điều chắc chắn 06:27 - I mean, the architecture of this place, = Ý cháu là, kiến trúc của nơi này, 06:29 - it's, uh, well, it's unique, I'll give it that = nó rất đặc biệt, theo cháu thấy
06:44 - Well, you should know that my daughter does not like rules = Cháu nênbiết là con gái ta không thích những quy tắc đâu 06:47 - And if you tell her to do something, = và nếu cháu bảo nó làm gì đó, 06:49 - she'll do the opposite = thì nó sẽ làm ngược lại 06:50 - That's what I love about her = đó chính là điều cháu yêu quý ở cô ấy 06:52 - Well, you've only known her for a few months = Cháu chỉ mới biết nó
07:02 - Hey You look great = Chào em Trông em tuyệt quá
Trang 907:04 - So good to see you = Gặp lại anh thật tốt quá 07:07 - So, um, this house is incredible, huh? = Căn nhà này tuyệt vời thật, đúngkhông?
07:09 - I've never actually been inside Yeah = Anh chưa bao giờ vào bên trong
07:11 - Did you know there are all these tunnels and secret rooms = Anh có biết
ở đây có những tầng hầm và căn phòng bí mật 07:14 - where they used to have ritual animal sacrifices = nơi mà trước đây họ
07:42 - years or so = .khoảng vài năm hay cỡ đó
Trang 1007:44 - Oh, that's too bad But, you know, = Tệ thật Nhưng em biết đấy, 07:46 - I'm sure you'll figure it out = Anh biết là em sẽ tìm được cách thôi 07:47 - So, I was sorry to hear about you and Emma = Em rất tiếc khi nghe về
07:50 - I always liked her Wow = Em rất mến cô ấy Wow 07:52 - Bad news travels fast, huh? = Tin xấu thì đồn nhanh mà đúng không? 07:54 - It's a small town Yeah = Đây chỉ là một thị trấn nhỏ mà Ừ 07:57 - Anyway, i it's okay = Dù sao thì, mọi chuyện vẫn ổn 07:58 - She wasn't really that = Cô ấy cũng không được
08:00 - I was gonna say "nice" but = Anh định nói là "tử tế" 08:02 - Right She also wasn't that smart = Phải rồi Nhưng cô ấy cũng không
08:05 - What can I say, ever since you turned me down = Anh có thể nói gì
08:09 - Turned you down? = Từ chối anh hả? 08:10 - What are you talking about? = Anh đang nói gì thế? 08:11 - Yeah, about a year ago = Ừ, khoảng một năm trước ấy 08:13 - I came into the library = Anh đến chỗ thư viện 08:14 - You helped me pick out a detective novel = Em giúp anh chọn những
08:16 - I asked you to have dinner with me, and = Anh mời em đi ăn tối cùng
08:19 - you laughed in my face = em cười vào mặt anh 08:21 - I thought you were kidding = Em tưởng lúc đó anh chỉ đùa thôi 08:23 - Why would I have been kidding about that? = Sao anh lại đùa về chuyện
Trang 1108:32 - Yeah I'll be right there = Được rồi, tôi sẽ đến đó ngay 08:34 - Uh, I'm sorry I have to go = Xin lỗi em, anh phải đi đây 08:35 - Uh, a couple was attacked in Melrose Park = Có một cặp vợ chồng bị
08:38 - Excuse me Attacked? = Xin lỗi anh Bị tấn công á? 08:39 - Oh, no Like, mugged? = Như là bị cướp sao? 08:41 - Like murdered = Không bị giết ấy
09:19 - It's been a long time = Cũng đã lâu lắm rồi
09:23 - It's nice to meet you = Rất vui được gặp cô 09:25 - Will you excuse me? I = Xin lỗi 2 người nhé Em
Trang 1209:27 - Ladies' room = Em phải vào nhà vệ sinh 09:33 - What is wrong with you? = Mày bị gì thế hả? 10:19 - I don't know what I'm doing = Tôi không biết tôi đang làm gì nữa 10:22 - I shouldn't be here = Tôi không nên đến đây 10:24 - I know this is going to sound = Tôi biết điều này nghe rất điên rồ 10:26 - But I had a dream about this = Nhưng tôi đã từng mơ về chuyện này 10:29 - I think I had the same dream = Tôi nghĩ tôi cũng có cùng một giấc mơ
đó
10:31 - What happened in yours? = Chuyện gì xảy ra trong giấc mơ của anh?
11:13 - I can't do this = Tôi không thể làm chuyện này được 11:15 - I'm sorry, I don't know what's come over me = Tôi xin lỗi, tôi không
11:18 - I have to go = Tôi phải đi đây 11:57 - It was a cat = Đó là một con mèo 11:58 - I'm telling you, I hit a cat, = Tôi chắc chắn đã đâm phải một con mèo, 11:59 - not a woman Okay = chứ không phải một phụ nữ Được rồi 12:01 - 'Cause it looks a lot like you hit a naked woman = Vì có vẻ cô đã đâm
12:15 - They interviewed the couple who found = Họ đã phỏng vấn cặp tình
12:17 - Bill and Mara Thatcher last night, = Bill và Mara Thatcher đêm qua, 12:19 - and get this: = và có được những thông tin này: 12:20 - He said the murderer ripped out = Cậu ta nói tên sát nhân 12:21 - Bill's eyeballs and tongue = đã móc tròng mắt và kéo cả lưỡi của Bill
Trang 1312:29 - They think she's gonna make it? = Họ nghĩ bà ấy có sống được không? 12:32 - So, did you have a good time last night, Freya? = Vậy đêm qua em vui
12:41 - There's my clumsy girl = Đúng là đứa con gái vụng về của mẹ 12:44 - Did you guys just see that? = Hai người nhìn thấy không? 12:45 - It it spontaneously broke for no reason = Con không làm gì mà nó tự
12:53 - Sweetie, are you okay? You seem a little = Con yêu, con ổn chứ?
12:56 - I'm fine nervous = Con ổn hơi lo lắng 12:58 - No, I'm not = Không Con có lo lắng đâu 13:01 - I bet I know what it is = Mẹ cá là mẹ biết được chuyện gì rồi 13:03 - You do? You're having second thoughts about the wedding = Vậy sao?Con đang cân nhắc lại chuyện kết hôn đúng không? 13:06 - You're the one having second thoughts, Mom, not me = Chính mẹ mới
13:09 - I just don't know what the hurry is = Mẹ chỉ không hiểu sao phải gấp
13:11 - You're very young, you barely know him = Con còn rất trẻ Con chỉ mới
13:13 - What's the rush? = Vội gì chứ? 13:14 - The rush is she has no idea = Nguyên nhân nó vội là vì nó không biết 13:17 - what she actually wants to do with her life, = nó thật sự muốn làm gì
Trang 1413:19 - and getting married feels like doing something with her life = và việckết hôn giúp nó cảm thấy rằng coi như nó cũng đã làm được gì đó 13:20 - Even if it's the wrong thing = Cho dù nếu đó là điều sai trái 13:22 - Hey, I am perfectly happy doing what I'm doing = Này, em hoàn toàn
13:24 - I like being a bartender = Em thích làm bartender 13:26 - I bring joy and drunkenness to people in need = Chị đem lại niềm vui và
13:29 - Plus I am in love with Dash Gardiner = Cộng thêm việc em đang yêu
14:04 - I must admit, I hate leaving you = Anh phải thừa nhận, Anh rất ghét
14:08 - but I do love our good byes = nhưng anh rất thích những 'lời chào tạm
Trang 1514:13 - Why do you have to go halfway around the world? = Sao anh lại phải đi
14:16 - Can't you be a Doctor Without Borders here? = Anh làm 'Bác sĩ không
14:18 - I won't be gone that long = Anh đâu có đi xa đến mức đó 14:20 - I promise I'll cut back on the traveling = Anh hứa anh sẽ giảm bớt những
14:21 - once we're married, okay? = khi chúng ta đã kết hôn, được chứ?
14:26 - I don't want to be away from you = Anh không muốn xa em 14:27 - I hate it = Anh rất ghét chuyện đó 14:29 - Maybe we go to Vegas = Hay là chúng ta đến Vegas đi 14:31 - We'll just do it = Đi ngay luôn 14:32 - Or I could come on your trip = Hoặc em sẽ đi cùng anh luôn 14:33 - We could elope = Chúng ta có thể bỏ trốn 14:34 - You worried you're gonna change your mind? = Em lo rằng em sẽ thay
14:38 - I will never change my mind = Em sẽ không bao giờ đổi ý 14:41 - Neither will I = Anh cũng thế 14:54 - Good morning, Jim = Buổi sáng tốt lành nhé Jim
15:35 - Mysticum flamma = Mysticum flamma
15:37 - Mysticum flamma aperire pictura = Mysticum flamma aperirepictura
15:40 - Mysticum flamma aperire pictura = Mysticum flamma aperire
Trang 1616:31 - I just talked to the doctor = Tôi vừa nói chuyện với bác sĩ 16:33 - And our last try with IVF failed = Việc thụ thai bằng IVF của bọn tôi đã
16:37 - And we don't have enough money for another round, so = Và bọn tôikhông có đủ tiền để tiến hành lần nữa nên 16:40 - The doctor said, at this point, = Bác sĩ nói, ở thời điểm này, 16:42 - it would take a miracle to get me pregnant = chỉ có phép màu mới có thể
16:44 - Oh, sweetie, I'm so sorry = Tôi rất tiếc 16:46 - Is there anything I can do? = Tôi có thể làm gì giúp cô không? 16:49 - Well, you studied witchcraft = Cô nghiên cứu phép phù thủy mà 16:51 - Do you know any "get pregnant" spells? = Cô có biết câu thần chú nào
16:53 - Honey, I studied history, not how to, = Cưng à, tôi nghiên cứu lịch sử vềphù thủy, chứ không phải cách thực hiện phép phù thủy, 16:56 - but if there were such a thing as real witchcraft, = nhưng nếu trên đời có
17:00 - and I somehow had the ability to use it, = và bằng cách nào đó tôi có
17:02 - you would be the first person I would help = cô sẽ là người đầu tiên tôi
Trang 1717:18 - Well, I died this morning = Ừ thì sáng nay em vừa mới chết 17:20 - So I'm sorry if my hair isn't perfect = Nên em xin lỗi nếu tóc em trông
17:22 - What are you doing here? = Em đang làm gì ở đây thế? 17:23 - That's a fine welcome you give = Đó đúng là một lời chào nồng nhiệt 17:25 - your sister you haven't seen in over a hundred years = với cô em gáichị đã không gặp mặt cả trăm năm nay đấy 17:27 - How much money do you need? = Em cần bao nhiêu tiền? 17:29 - Actually, I came here to save your life = Thật ra em đến đây để cứu
17:40 - We'll see you tomorrow = Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai 17:41 - Oh, my God, my butt = Ôi Chúa ơi, mông tôi 17:43 - is like eating my underwear = cứ như nó đang ăn quần sịp luôn ấy
17:49 - listen, I'm really sorry for rushing out the other night = Nghe này, anhthật sự xin lỗi vì hôm đó bỏ đi gấp quá 17:52 - I realize I didn't even say good bye, = Anh nhận ra là anh thậm chí còn
17:54 - which was very rude of me, and = và như thế thì thật thô lỗ và 17:55 - No, it's okay = Không sao, không có gì đâu mà 17:56 - You're a cop = Anh là cảnh sát 17:58 - If someone gets brutally murdered, = Nếu có ai đó bị giết, 17:59 - you get a pass = thì anh được bỏ qua 18:01 - So, how's the investigation coming? = Vậy việc điều tra tiến triển tới đâurồi?
18:03 - Well, actually, that's why I'm here = Thật ra đó là lý do anh đến đây 18:05 - I know you know a lot about occult stuff, and, well, = Anh biết là em
Trang 18hiểu biết rất nhiều về những điều huyền bí 18:07 - there was this, uh, = .có cái này, uh, 18:08 - weird symbol, uh, in the gravel = những biểu tượng lạ ở khoảng sân 18:10 - where the bodies were found = nơi mà cái xác được tìm thấy 18:12 - I thought maybe you'd know what it meant = Anh nghĩ có thể em sẽ biết
18:33 - This is really strange = Điều này thật sự rất kỳ lạ 18:35 - Can I keep this? = Em giữ nó được không? 18:36 - I could check some books if you want = Em có thể kiểm tra qua vài
18:40 - Yeah, that that'd be great = Ừ, được như thế thì thật tuyệt 18:41 - And, uh, and then = Và, uh, và sau đó 18:43 - maybe we could, um, discuss it over coffee? = sau đó chúng ta sẽ thảo
Trang 1918:55 - How you doing, lady? = Cô sao rồi? 18:58 - Okay, I have an idea = Được rồi, tôi có ý này 19:00 - And it's incredibly stupid, = Và nó thật sự rất ngu ngốc, 19:02 - and I can't believe I'm suggesting it, = và tôi không thể tin nổi chính
19:03 - but do you want to try a fertility spell? = nhưng cô có muốn tôi thử thực
19:06 - Are you serious? = Cô đang nói nghiêm túc sao? 19:07 - Look, I'm still a rational skeptic, = Nghe này, tôi vẫn còn hoài nghi, 19:09 - but what the hell, it might be kind of fun, right? = nhưng thôi kệ đi, có
19:11 - Hey, you want to help us cast a magic spell = Này, anh có muốn giúp
19:13 - to try to get Barb pregnant? = .để giúp Barbmang thai không? 19:14 - Only if I can make hats = Với điều kiện tôi được đội mũ 19:17 - I can't believe I got hit by a car = Em không thể tin là em lại bị xe đâm 19:19 - That's almost as dumb as the time I died from syphilis = Điều đó cũnggần ngớ ngẩn bằng cái lần em chết vì giang mai 19:22 - So how many? = Vậy còn bao nhiêu? 19:24 - Lives do I have left? = Em còn mấy mạng ấy à? 19:25 - I don't know a few Who keeps count? = Em không biết nữa còn vài
Trang 2019:41 - I teach art = Chị dạy mỹ thuật
19:45 - You know, I'm actually surprised that you let me in = Chị biết không,
em thật sự rất ngạc nhiên là chị cho em vào đấy 19:47 - Every time I call lately, you hang up = Gần đây cứ mỗi lần em gọi chị
19:59 - in the French Quarter = .ở French Quarter 20:00 - I got married, I got divorced, = Em kết hôn rồi ly dị, 20:03 - I got married again, I got widowed, = Em kết hôn lần nữa, sau đó thành
20:04 - I got eaten by a crocodile = Rồi em bị cá sấu ăn thịt 20:06 - I'm not even kidding about that = Chuyện đó em không nói đùa đâu 20:07 - Plus I've been keeping an eye on you from afar = Mặt khác thì em vẫn
20:10 - Even though you hate me = Thậm chí dù chị có ghét em 20:11 - I don't hate you = Chị đâu có ghét em 20:13 - I I was just mad = Chị chỉ giận thôi 20:15 - Anyway, I haven't seen you in a century, = Dù sao thì, cả thế kỷ nay chị
Trang 21và bảo rằng chị đang gặp nguy hiểm.20:23 - Care to elaborate? = Em nói rõ ràng hơn được không? 20:24 - Oh, yeah, I was getting to that, but first = Em cũng định thế, nhưng
20:26 - where are the girls? We're gonna need their help = hai đứa nhỏ đâu rồi?
20:31 - No, no No way = Không, không Không đời nào 20:32 - Whatever this is, I'm keeping them out of it = Dù đó là chuyện gì, chị sẽ
20:35 - And no magic while you're here = Và không sử dụng phép thuật khi em
20:37 - House rules = Đó là quy tắc của ngôi nhà này 20:38 - What are you talking about? = Chị đang nói gì thế? 20:39 - The girls don't know what they are = Hai đứa không biết chúng là ai 20:41 - What do you mean they don't know? = Ý chị tụi nó không biết là sao? 20:43 - I didn't tell them this time = Lúc này chị chưa cho hai đứa biết 20:44 - How could you not tell them? = Sao chị có thể làm thế chứ? 20:46 - I wanted to see if I could change their fate = Chị muốn xem thử liệu chị
có thể thay đổi số phận của hai đứa nó hay không 20:49 - You can't change fate = Chị không thể thay đổi số phận 20:50 - That's why they call it fate = Đó là lý do nó được gọi là 'số phận' 20:51 - It's fated = Số phận đã được sắp đặt rồi 20:52 - I just got sick of it = Chị phát ốm vì phải nghe những điều đó rồi 20:54 - The endless cycle = Một vòng tuần hoàn vô hạn 20:56 - I watched my girls grow up = Chị nhìn hai đứa lớn lên 20:59 - grow into their gifts = lớn lên cùng với phép thuật của chúng 21:02 - And then, they die because of them = rồi sau đó, hai đứa chết vì chính
21:06 - And before I'm even done mourning, = Và thậm chí trước khi chị lo
Trang 2221:09 - the cycle starts up again = vòng tuần hoàn ấy lại bắt đầu 21:11 - I'm suddenly nine months pregnant = Đột nhiên chị mang bầu 9 tháng 21:14 - with Ingrid = và sinh ra Ingrid 21:16 - And then soon after comes Freya = và ngay sau đó là Freya 21:19 - And once again my girls grow up = Và một lần nữa 2 đứa nó lại lớnlên
21:21 - They practice magic = Chúng thực hành phép thuật 21:23 - Then one way = Bằng cách này
21:25 - they die by its hand = chúng cũng sẽ chết bởi chính thứ phép thuậtđó
21:28 - over and over = mọi chuyện cứ lặp đi
21:35 - I've given birth to them and watched them die = Chị sinh chúng ra và
21:39 - a dozen times and neither of them's ever lived past 30 = cả tá lần và
21:43 - I am sick of it = Chị phát ốm vì chuyện đó rồi 21:44 - I decided this life, for once, they'd be normal = Chị quyết định cuộc đời
21:47 - So you're denying them their birthright? = Vậy nên chị từ chối quyền lợi