1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Biệt đội siêu anh hùng 6

53 799 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 66,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

02:12 - The winner!By total annihilation. = Người chiến thắng!Với kết quả chung cuộc 02:18 - Yama! = Yama! 02:19 - Who''s next?Where''s the guts to stop me in the ring? = Ai tiếp đâyAi có gan bước vào đấu trường 02:23 - With little Yama! = Với Yama tý đây! 02:26 - Can I try? = Em thử được không? 02:29 - I have a robot.I built it myself. = Em cũng có robotEm tự ráp nè! 02:39 - Beat it kid!House rules: You gotta pay to play. = Biến đi thằng ngốc!Luật chơi: phải trả tiền mới được thi đấu

Trang 1

Phim Big Hero 6 - Biệt đội siêu anh hùng 6

02:12 - The winner!By total annihilation = Người chiến thắng!Với kết quả

02:19 - Who's next?Where's the guts to stop me in the ring? = Ai tiếp đâyAi có

02:23 - With little Yama! = Với Yama tý đây! 02:26 - Can I try? = Em thử được không? 02:29 - I have a robot.I built it myself = Em cũng có robotEm tự ráp nè! 02:39 - Beat it kid!House rules: You gotta pay to play = Biến đi thằng ngốc!Luật chơi: phải trả tiền mới được thi đấu 02:44 - Oh, is this enough? = Oh, tưng đây đủ không 02:46 - What's your name, little boy? = Em tên gì vậy cậu bé? 02:50 - Hiro Hiro Hamada = Hiro Hiro Hamada 02:52 - Prepare your bot, Zero = Chuẩn bị robot đi, Zero 03:07 - Two bots enterOne might leaves = Chuẩn bị chiến đấuChỉ một chiếnthắng

03:12 - Fighters ready? = Đấu sỹ sẵn sàng chưa?

03:26 - That was my first fight.Can I try again? = Em chỉ mới đến chơi lần đầu

03:29 - No one likes a sore loser little boy = Không ai thích kẻ thua cuộc đâunhóc

03:34 - I've got more money = Em còn nhiều tiền lắm nè 03:41 - Fighters ready? = Đấu sỹ sẵn sàng chưa?

04:20 - Not more "Little Yama" But what? = Nhỏ mà có võ Quá ghê, quá

Trang 2

ghê !!! 04:23 - This is not possible! = Không thế nào như vậy được! 04:26 - Hey, I'm as surprised as you are.Beginner's luck = Này, Em cũng ngạc

04:29 - Do you wanna go again? = Có muốn thử lại không?

05:09 - You graduated high school and you're 13and this is what you're doing? =

Em mới 13 tuổi đã tốt nghiệp phổ thôngnhưng em lại sống như vậy đó hả?

05:21 - Bot fighting is illegal.You're gonna get yourself arrested = Đấu robot làphạm pháp .Em sẽ bị cảnh sát bắt đó biết không! 05:25 - Bot fighting is not illegal Betting onbot fighting thats that's illegal =Đấu robot là không hề phạm phápCá cược khi thi đấu, đó mới là phạm pháp 05:29 - But, so who could heedI'm on a roll big brother = Nhưng mà có lờiem

05:32 - And there is no stopping me! = Và chẳng có gì có thể ngăn cản được em

05:49 - Hi, Aunt Cass = Chào chị Cass 05:51 - Are you guys okay?Tell me you're okay = Các cháu có sao không?Nói

Trang 3

05:53 - We're fine We're okay = Cháu khỏe Cháu khỏe

05:56 - Then what were you twoknuckle heads thinking?! = Hai đứa đầu đấtcác

05:59 - For 10 years, I heed thebest I could to raise you = Suốt mười năm, Dì

06:02 - Have I been perfect? No!Do I know anything about children? No! = Dì

có hoàn hảo không ? Không!Dì có biết gì về trẻ con hay không? Không! 06:06 - Should I pick a book on parenting?Probably? = Dì có nên mua một cuốn

06:09 - Where I was going with this?I had a point = Dì đang nói về vụ gì ta ?

06:12 - Sorry We love you, Aunt Cass = Cháu xin lỗi Bọn cháu yêu dì mà 06:14 - I love you too! = Dì cũng vậy chứ bộ! 06:17 - I had to close up early because of youtwo fellons on beat poetry night =Cũng vì hai đứa mà Dì phải đóng cửa sớm Vào cái đêm thật là đông khách ! 06:22 - Stress eating because of you!Come on, Moty! = Rối loạn ăn uốngcũng vì

06:26 - This is really good! = Đi nào Mochi,ngon dữ ha! 06:31 - You'd better make this up to Aunt Cass,before she eats everything in thecafe = Em liệu mà sửa sai với Dì Cass trước khi gì ăn hết tất cả mọi thứ trong

06:35 - I hope you learn, stupid Of course = Và hy vọng là em đã học được bài

06:40 - You're going to fight a robot, right? = Em lại đi đấu rebot nữa hả? 06:42 - There are events in the suburbs If Iregister now, maybe I can stillparticipate = vẫn còn một trận nữa, nếu đặt trước, thì em vẫn được thi 06:46 - When are you gonna start doing somethingwith that big brain of yours?

= Khi nào thì mới mới chịu sử dụng bộ não to tướng của emvào việc có ích đây

Trang 4

06:50 - What? Go to college like you?So people can tell me stuff I alreadyknow? = Phải đi học giống anh đó hả?Để người ta dạy em những thứ mà em đã

06:54 - Unbelievable = Thật không thể tin được 06:56 - Ahh! What would Mom and Dad say? = haizz Ba và mẹ sẽ nói sao đây? 06:58 - I don't know.They are gone = Em không biết, họ mất rồi! 07:01 - They died when I was 3, remember? = Họ mất lúc em lên ba :(, nhớchưa

07:08 - I'll take you Really? = Anh đưa em điThật hả? 07:10 - I can't stop you from going,But I'm not gonna let you go on your own =Anh không thể cản em đượcNhưng anh sẽ không để em đi một mình

07:16 - What are we doing in your nerd school? = Tại sao chúng ta lại đến

07:19 - Bot fights that way! = Em nhớ đằng kia mà! 07:23 - Gotta grab something = Anh vào trong lấy đồ 07:26 - Is this gonna take long? Relax you big baby, we will be in and out =Anh vô có lâu không ạ?Cứ bình tĩnh đi nhóc à, sẽ nhanh thôi mà ! 07:30 - Anyway, you've never seen my lab Oh great! I get to see you nerd lab =

Vả lại, em chưa thấy phòng thí nghiệm của anh Ồ tuyệt! Em được xem phòng

08:00 - Gogo, this is my brother, Hiro = Gogo, Em là Đây là em trai tớ, Hiro 08:05 - Welcome to the nerd lab = Chào mừng đến phòng thí nghiệm vớ vấn

Trang 5

08:09 - I've never seen electromagsuspension on a bike before = Em chưa baogiờ thấy lò xo điện từTrên một chiếc xe máy 08:12 - Zero resistancefaster bike = Ma sát bằng 0Chạy nhanh hơn 08:15 - ButNot fast enough = Nhưng vẫn chưa đủ nhanh

08:48 - I have a system There is a place foreverything, and everything in itsplace = Anh có một hệ thống Có chỗ cho mọi thứMọi thứ, mọi thứ nằm đúng

08:52 - I need this! You can't do that! = Mượn nha !Ây ây Sao cô có thể làm như

08:53 - This is anarchy!Society has rules! = Không có tôn ti trật tự gì hết đó 08:55 - Excuse me!Coming through! = Tránh ra nào! Xin lỗi nhá!!

09:00 - Oh my gosh, you must Hiro! = Ô trời ơi, Chắc em là Hiro! 09:04 - I've heard so much about you! = Chị nghe kể rất nhiều về em! 09:08 - Perfect timing!Perfect timing! = Tới đúng lúc lắm!! thật là đúng lúc 09:12 - That's a whole lot of tungsten carbide = Gối tungsten cạnh bua to quá

Trang 6

ha!

09:14 - 400 pounds of it = 181 ký lận đó! 09:17 - Come here! Come here!You're gonna love this = Tới đây, tới đây, tới

09:19 - A dash of per chloric acid = Một ít axit chloric acid 09:20 - A smidge of cobalt,A hint Hydrogen Peroxide = Một ít cobalt,Và thêm

09:24 - super heated to 500 Kelvin, and = Nung nóng ở nhiệt độ227 độ C và

09:54 - Fred is the one who comes upwith the nicknames = Fred chính là người

09:57 - Ah Who is Fred? = Ah Fred là ai? 09:58 - This guy right here = Là anh đây nè!! 10:00 - Ah! Ah! Don't be alarmed, it is just a suit.This is not my real face andbody = Ah! Ah! Đừng hoảng hốt, Chỉ là bộ đồ thôi Không phải khuôn mặt hay

10:04 - The name is Fred = Anh là Fred 10:05 - School mascot by day but by night = Ban ngày anh làm linh vât củatrường,

10:10 - I'm also a school mascot = Còn ban đêm.cũng là linh vật luôn đó! 10:11 - So, what's your major? = Vậy chuyên môn của anh là gì?

Trang 7

10:13 - No! No! I'm not a student but Iam a major science enthusiast = Khôngkhông không Anh không phải là sinh viênNhưng anh là một người đam mê khoahọc

10:18 - I've been turning to get honeyto develop a formula = Anh đã giúp

10:20 - That can turn me into afire breathing lizard at will = Có thể biến thành

10:23 - But she says that's not science It's really not = Nhưng cô ấy nói không

10:26 - Yeah, and I guess the shrink ray I askWasabi for isn't science, either? =Yeah, Vậy tớ nghĩ khẩu súng thu nhỏtới nhờ Wasabi làm, cũng là không khoa

10:41 - Laser Eye? What? = Mắt Lazer ? 10:42 - Tingly fingers? Never gonna happen! Then what about grocery stores =

10:45 - So, what are you been working on? I'lll show you = Vậy anh đang

10:52 - I hate to break it to you, Bro.Already been invented = Rất tiếc phải choanh biết, anh ànó đã được phát minh rồi 10:57 - Awww! Dude! Awww = Awww! Đau! Awww kì vậy 11:01 - This is what I've been working on = Đây là thứ anh đang nghiên cứu 11:28 - Hello, I am Baymax.Your personal health care companion = Xin chào,

Trang 8

Tôi là Baymax.Nhân viên chăm sóc sức khỏe của bạn 11:33 - I was alerted to the need for medicalattention when you said: = Tôi đượckịch hoạt nhu cầu chăm sóc y tếkhi bạn nói

11:53 - You have a slight epidermalabrasion on your forearm = Kết quả chothấyCậu bị trầy nhẹ, một chút ở cẳng tay 11:57 - I suggest an antibacterial spray = Tôi đề nghị chúng ta nên xịt thuốc khửtrùng

11:59 - Whoa, whoaWhat's in the spray specifically? = Khoan khoa khoanỞ

12:02 - The primary ingredient is: "Bacitracin." = Thành phần chính của thuốc là

12:05 - That's a bummer, I'mactually allergic to that = Không may rồi, Tôi bị dị

12:08 - You're not allergic to Bacitracin = Cậu không dị ứng với kháng sinh 12:10 - You do have a mild allergy to:Peanuts = Mà cậu dị ứng năng với :Đậuphộng

12:15 - You've done some seriouscoding on this thing huh! = Anh lập trình nó

12:18 - Ahah! Programmed to over morethan 10,000 medical procedures =Ahah! Nó đã được lập trìnhvới hơn 10 ngàn quy trình y khoa 12:21 - This chip! Is what makes Baymax,"Baymax." = Con chíp này ! là trung

Trang 9

12:27 - Vinyl? = Bằng nhựa ? 12:28 - Yeah, going for a nonthreateninghuggable kind of thing = Yeah, Anhmuốn nó có hình hài dễ thươngvà nó dễ ôm hơn một chút 12:32 - Looks like a walking marshmallow.No offense = Nhìn nó cứ như viên

12:35 - I am a robot.I can not be offended = Tôi là robot Tôi không hề biếtbuồn

12:37 - Hyperspectro Cameras? = Cameras siêu quang phổ hả?

12:58 - You have been a good boy,have a lollipop = Bạn đã cư xử thật lễ

Trang 10

13:14 - Hey, what kind of battery does it use? Lithium lon = Nè, nó sử dụng pin

13:18 - You know, Super Capacitorwould charge way faster = Anh biết không,dùng tụ điện rắn thìsạc nhanh hơn nhiều đó 13:22 - Burning the midnight oil, Mr Hamada? = Đang trong này học bài hả,

13:43 - Hey, genius!He invented them! = Nè, thiên tài!Giáo sư phát minh ra

13:46 - You are Robert Callaghan? = Bác là Robert Callaghan? 13:49 - Like as in, Callaghan cat most blinding = Như trong, đường rãnh

13:52 - Callaghan, laws of robotics? = Các định luật robot của Callaghan?

13:55 - Ever think about applying here?Your age wouldn't be an issue = Có baogiờ nghĩ sẽ nộp hồ sơ vào đây không?Tuổi tác không là vấn đề đâu 13:59 - I don't know, he's pretty seriousabout his career in bot fighting = Haiz,cháu không biết nữathằng nhóc này khá là nghiêm túc với cái nghề đấu robot 14:02 - Well, kind of serious I can see why = Thật ra, khá là nghiêm túc Ta

Trang 11

hiểu chứ 14:05 - With your botwinning must come easy = Với con robot đóchiến thắng là

14:08 - Yeah, I guess = Dạ, có lẽ vậy 14:10 - Well, if you like things easy,then my program isn't for you = Phải, nếucháu thích mọi chuyện dễ đàng,thì chương trình của ta không thích hợp vớicháu

14:14 - We push the boundaries of robotics here = Ở đây chúng ta mở rộng giới

14:29 - I have to go here! = Em phải vào trong này học! 14:31 - If I don't go to this nerd school.I'm gonna lose my mind = Nếu emkhông được học ở cái trường vớ vẩn này.chắc em điên mất 14:34 - How do I get in? = Làm sao để học? 14:39 - Every year, the school hasa student showcase = Mỗi năm, trường tổ

14:41 - You come up with something that blowsCallaghan away You're in =Nếu em nghĩ ra thứ gì gây ấn tượng với Callaghan.Em sẽ được vào 14:45 - But, its gotta be great = Nhưng, phải thật là hay ho

14:52 - It will be = bảo đảm sẽ hay 15:02 - Nothing!No ideas = Chẳng có gì!Không ý tưởng 15:04 - Useless empty brain = Bộ não ngu ngốc, vô dụng

15:08 - washed up at 14 = thất bại ở tuổi 14

Trang 12

15:10 - So sad = Ngu dữ à 15:11 - I got nothing! Im done!I'm never getting in! = Đâu có gì đâu! Em bỏ

15:15 - I'm not giving up on you = Anh không cho em bỏ cuộc đâu 15:19 - What are you doing? Shake things up = Anh đang làm cái gì vậy?

15:22 - Use that big brain of yoursto think your way out = Sử dụng bộ não bự

15:25 - Look for a new angle = Nhìn theo khía cạnh khác 16:07 - Wow, a lot of sweet tech here today.How you feelin? = Wow, quá trờiquá đất những công nghệ hay luôn.Em thấy sao? 16:11 - You're talking to an exbot fighter,It takes a lot more than this to rattle

me = Em là cựu đấu sĩ robot mà,bao nhiêu đây đâu có nhằm nhò gì với em 16:15 - Yup, his nervous = Ừ, nhìn nó run quá 16:17 - Oh! You have nothing to fear little fella He's so tense = Oh! Em khôngcần phải sợ gì cả, anh bạn nhỏ Em đừng căng thẳng 16:20 - No! I'm not Relax, Hiro = Không! Em đâu có Thư giãn đi, Hiro 16:22 - Your tech is amazing!Tell him, Gogo = Sản phẩm của em tuyệt lắm!

16:25 - Stop whining, woman up = Đừng rên rỉ nữa, đàn ông chút đi

16:28 - What you need, little man? Deodorantbreath mint, fresh pair of underpants? = Em cần gì hả nhóc? Khử mùikẹo thơm, hay một cái quần mới? 16:31 - Under pants? You need serious help Hey, I come prepared = Gì màquần? Em nó cần hỗ trợ tâm lý Nè, anh chuẩn bị hết rồi 16:35 - I haven't done laundry in 6 months.One pair last me four days = 6 thángrồi anh chưa giặt đồ.Anh mặc 1 cái quần 4 ngày 16:38 - I go front, I go back, I go inside outthen I go front and back = Trước rasau, sau ra trướcrồi lộn trong ra ngoài, rồi ở ngoài anh lộn vào trong

Trang 13

16:43 - Wow! That is both disgusting and awesome Don't encourage him =Chà! Đúng là vừa kinh dị và vừa tởm lợm Đừng có mà dụ dỗ em nó 16:46 - It's called "recycling" = Cái đó gọi là "tái chế" 16:48 - Next Presenter: Hiro Hamada = Thí sinh tiếp theo: Hiro Hamada 16:51 - Oh yeah! This is it! I guess im up = Ây dà! Đến lúc rồi! Em lên đây 16:53 - Okay! Okay, photo! Photo!Everybody say: "Hiro!" = Được rồi! Đượcrồi, chụp hình! Chụp hình!Mọi người nói: "Hiro!" nào

16:58 - We love you, Hiro Good luck! Don't mess it up = Chị yêu em, Hiro

17:00 - Break a leg little man! = Chúc may mắn nhe anh bạn

17:02 - Alright! Bro This is it! = Được rồi nhóc, tới em kìa! 17:05 - Come on, don't leave me hanging = Thôi nào, đừng làm anh quê chứ 17:08 - What's going on? = Có chuyện gì vậy? 17:11 - I really wanna go here = Em rất muốn vào đây học

17:16 - You got this = Em làm được mà

17:30 - My name is Hiro = Tôi tên là Hiro

17:37 - My name is Hiro Hamada = Tôi tên là Hiro Hamada 17:40 - And, I've been working on somethingthat I think is pretty cool = Và, tôi

17:44 - I hope you like it = Hi vọng mọi người thích 17:48 - This, is a microbot = Đây là bọ siêu nhỏ

18:03 - It doesn't look like much = Trông nó rất bình thường 18:05 - But when it links up withthe rest of its pals = Nhưng khi kết hợp lại với

Trang 14

18:20 - Things gonna get a little more interesting = Mọi chuyện sẽ thú vị hơnnhiều

18:29 - The Microbots are controlledwith this neurotransmitters = Nó sẽ đượcđiều khiểnbởi bộ điều khiển thần kinh từ xa này 18:38 - I think about what I want them to do = Tôi chỉ cần ra lệnh cho chúng

18:43 - They do it = Chúng làm theo 18:47 - The applications forthis tech are limitless = Ứng dụng của công nghệ

18:53 - What use to take teams of people = những công việc nhiều người làm

19:42 - That's my nephew! = CHáu của tôi kìa! 19:45 - My Family!I love my family! = Cháu tôi đó!Tôi yêu gia đình tôi!

19:50 - You did it! You did it bad = Em làm được rồi! Khá lắm

Trang 15

19:52 - Good job, Hiro It blows my mind, dude = Giỏi đó, Hiro Giỏi lắm 19:54 - They loved you.That was amazing! = Cưng ơi.Em thật là tuyệt vời!

20:12 - I want your microbots at Krei Tech = Tôi muốn đưa bọ siêu nhỏ của cậu

20:17 - Mr Krei is right = Ông Krei nói rất đúng 20:19 - Your microbots are aninspired piece of tech = Bọ siêu nhỏ của cháunó

20:27 - Robert, I know how you feel about me = Robert, tôi biết ông vẫn còn rất

20:30 - But it shouldn't affect you This is your decision, Hiro = Nhưng đừng đểđiều đó ảnh hưởng Đây là quyết định của cháu, Hiro 20:33 - But you should know, Mr Krei has cut cornersand ignored soundscience to get where he is = Nhưng cháu nên biết rằng, ông Krei has đã đi tắtvàxem thường các tiêu chuẩn an toàn để đạt mục tiêu 20:38 - That's just not true = Không đúng như vậy đâu 20:40 - I wouldn't trust Krei Techwith your microbots = Ta sẽ không giao bọ

20:43 - or anything else = hay bất cứ thứ gì

Trang 16

20:45 - Hiro = Hiro 20:47 - I'm offering you more money than anyfourteen year old could imagine.

= Đối với 1 câu bé 14 tuổi,số tiền cậu kiếm được là ngoài sức tưởng tượng 20:54 - I appreciate the offer, Mr Krei.But they are not for sale = Tôi rất cám

ơn lời đề nghị của ông, Krei.Nhưng tôi sẽ không bán 20:58 - I thought you were smarter than that = Ta nghĩ cậu thông minh hơn

21:07 - That's my brother's = Cái đó là của em tôi 21:09 - Oh, that's right = Ô, đúng rồi 21:18 - I'm looking forward ofseeing you in class = Hẹn gặp cháu tại lớp nhé 21:26 - Alright geniuses!Let's feed those hungry brains = Được rồi các thiên tài!

21:28 - Back to cafes, dinner on me = Để đãi mọi người,bữa ăn tối thật mệ ly 21:31 - Yes, nothing is better than free food = Tuyệt, không gì ngon hơn đồ ăn

21:34 - Aunt CassUnless it's moldy = Dì Cass 21:35 - We'll catch up, okay? Sure = Tụi con về sau được không dì? Dĩ nhiên 21:38 - I'm so proud of you! = Rất tự hào về cháu! 21:41 - Both of you! Thanks, Aunt Cass = Tự hào về cả 2 đứa! Cám ơn dì, dìCass

21:51 - I know what you gonna say = Em biết anh định nói gì 21:53 - I should be proud of myself because I'm finallyusing my gift forsomething important = Em nên tự hào vi cuối cùng cũng sử dụngtài năng của

21:58 - No! No, I was just gonna tell you,your fly was down for the whole show

= Không! Không, anh định nói em quênkéo dây quần xuống trong buổi giớithiệu,

22:01 - Haha, Hilarious! = Haha, hài thiệt!

Trang 17

22:04 - What?Ahh! = Cái gì?Ahh! 22:12 - Welcome to nerd school! = Chào mừng đến trường vớ vẩn!

22:18 - I wouldn't be hereif it wasn't for you, so = Nếu không có anhthì em

22:23 - Thanks for not giving up on me = Cảm ơn anh vì đã luôn bên em 22:39 - Are you okay? = Cô có sao không? 22:40 - Yeah, I'm okay.But Professor Callaghan is still in there = Vâng, tôikhông sao.Nhưng giáo sư Callaghan vẫn còn ở trong đó

22:53 - Callaghan's in there = Callaghan vẫn còn ở trong đó 22:55 - Someone has to help = Phải có người giúp ông ấy chứ

24:52 - Hey, Aunt Cass = Chào dì Cass 24:54 - Mrs Matsuda is in the cafe She is wearingsomething superinappropriate for an 80 year old = Bà Matsuda trong tiệm kìa Bà ấy lại mặc

24:59 - It always cracks me up = Cháu thường thích thú với chuyện đó mà 25:02 - You should come down = Cháu xem đi 25:04 - Maybe later = Để sau cũng được 25:05 - Oh, the university called again = Oh, bên trường lại gọi cho cháu đó 25:09 - It's been a few weeks since classes started,but they said its not too late toregister = Đã nhập học được vài tuần,nhưng bây giờ đăng kí vẫn còn kịp 25:15 - Okay, thanks = Được rồi, cảm ơn dì 25:17 - I'll think about it = Cháu sẽ xem lại

Trang 18

25:39 - We just wanted to check inand see how you're doing = Bọn chị chỉ

25:42 - We wish you were here, buddy = Ước gì em có mặt ở đây 25:43 - Hiro, if I could have only onesuper power right now = Hiro, nếu anh có

25:46 - it would be the ability to crawl throughthis camera and give you a bighug = anh ước mình có khả năng chui vào cameravà ôm em thật chặt

27:04 - On a scale of 1 to 10,How would you rate your pain? = Trên thang điểm

từ 1 đến 10,Bạn đánh giá cơn đau mình mức nào?

27:10 - I'm okay, really.Thanks You can shrink now = Tớ không sao, thật

27:13 - Does it hurt when I touch it? That's okay No! No touching! = Có đaukhi tôi chạm vào không? Không sao cả Đừng! Đừng đụng vô!

27:25 - You have fallen = Bạn đã bị ngã rồi

27:30 - On a scale of one = Trên thang điểm từ 1 đến 27:32 - On a scale = Trên thang điểm

Trang 19

27:33 - On a scale = Trên thang điểm 27:34 - On a scale of one to ten = Trên thang điểm từ 1 đến 10 27:36 - On a scale of one to ten,How would you rate your pain? = Trên thangđiểm từ 1 đến 10,Bạn đánh giá cơn đau mình mức nào?

28:03 - Whooh! What? = Whooh! Cái gì? 28:04 - Okay, time to shrink now = Đươcj rồi, đến lúc thu nhỏ rồi 28:07 - You should expect an increase in body hair = Bạn nên chú ý, lông sẽ

Trang 20

không thể ngừng hoạt động cho đến khi bạn nói:Bạn hài lòng với sự chăm sóc

28:23 - Fine, I'm satisfied with my = Được rồi, tôi rất hài long với 28:39 - My microbot? = Bọ siêu nhỏ của mình? 28:41 - This doesn't make any sense = Không thể nào như vậy được 28:43 - Puberty can often be a confusing time foryoung adolescent floweringinto a manhood = Dậy thì đôi khi là 1 khoảng thời giankhó hiểu đối với trẻ vị

28:49 - The thing is attractedwith other microbot, but = Nó được kết nối với

28:52 - That's impossible, they weredestroyed in a fire = Không thể nàochúng

28:55 - Damn thing is broken = Nó bị hư rồi 29:07 - Your tiny robot is trying to go somewhere = Con robot nhỏ của bạn

29:10 - Oh, yeah? Why don't you findout where he is trying to go? = Ủa, vậyđấy hả? Vậy tại sao câukhông hỏi nó muốn đi đâu? 29:14 - Would that stabilize yourpubescent mood swings? = Điều đó có giúp ổn

29:17 - Absolutely = À ha, dĩ nhiên rồi

29:52 - Are you registering for school? = Và cháu đi đăng kí nhập học hả?

Trang 21

29:53 - Ah, yes I've thought about what you said.Really inspired me = À, dạ.

29:57 - Oh, honey That's so great! = Ôi, cưng à Cháu tuyệt lắm! 29:59 - Okay, special dinner tonight.I leave up some chicken wings = Được rồi,tiệc đặc biệt đêm nay.Dì sẽ nấu món cánh gà 30:03 - You know, with a hot saucethat makes us faces numb = Cháu biết đó,với cái nước chấm đólà mặt cháu đờ ra như vầy nè 30:07 - Okay, sounds good = Dạ, nghe hay ý nha 30:08 - Great!Last hug = Tuyệt!Ôm cái nào

31:12 - I told you, its broken!It's not trying to go = Tôi đã nói, nó hư rồi!Nó

31:26 - There is a window = Có cửa sổ kìa 31:31 - Please exercise caution A fall fromthis height could lead to bodily harm

= Vui lòng hãy cẩn thận Té từ độ cao nàycó thể gây chấn thương cơ thể

31:58 - Excuse me, while I let out some air = Xin thứ lỗi, khi tôi xả bớt khí ra 32:11 - Are you done? = Xong chưa vậy?

32:18 - It will take me a moment to reinflate = Sẽ mất chút thời gian để tôi nạpkhí

32:20 - Fine, just keep it down = Được rồi, im lặng là được

Trang 22

33:09 - My microbots? = Bọ siêu nhỏ của mình? 33:15 - Someone's making more = Có người đang sản xuất chúng

33:25 - You gave me a heart attack = Cậu làm tớ hú hồn à 33:28 - My hands are equipped with defibrillators = Tay tôi có thiết bị rung timđây

33:30 - Clear! Stop! Stop! = Sẵn sàng! Dừng! Dừng lại! 33:32 - It's just an expression! = Chỉ là một cách diễn đạt thôi

33:48 - I am not fast = Tôi chạy không nhanh! 33:49 - Yeah, no kidding! = Ôi, giỡn hoài nha! 33:51 - Go! Go!Come on! = Chạy!Nhanh lên!

34:06 - Come on, go! go! = Nhanh lên, chạy! Chạy!

34:36 - Come on!The window! = Nhanh lên!Cửa sổ kìa! 34:45 - Suck in! = Hóp cái bụng vô!

35:01 - Come on! Let's get out of here!Go! Hurry! = Nhanh lên! Ra khỏi đây

35:08 - Alright, let me get this straight = Được rồi, để tôi nói lại nha 35:11 - A man in a kabuki mask attacked youwith an army of miniature flyingrobot = Một người gã kabuki đeo mặt nạtấn công cậu với 1 đội quân robot nhỏ

Trang 23

đã nộp đơn báo mấtmấy con robot biết bay đó chưa? 36:06 - No, I thought they were all destroyed = Không, tôi tưởng nó đã bị thiêuhủy

36:09 - Look, I know it sounds crazy butBaymax was there too Tell him =Nghe nè, cháu biết là nghe điên rồnhưng Baymax cũng ở đó Nói với ổng đi 36:13 - Yes, officer He is telling the tru th = Vâng, thưa cảng sát Cậu ấy nói

36:19 - What thatWhat's wrong with you? = Cậu bị làm sao vậy? 36:21 - Low battery = Đã hết pin rồi 36:26 - Whoa! Whoa, try to keep it ho me = Whoa! Whoa, đứng cho vững giùmcái

36:29 - I am a health care, your personal Baymax = Tôi là sức khỏe, người chăm

36:50 - Can you walk? = Đi được không? 36:51 - I almost scan you now.Scan complete = Tôi sẽ quét bạn.Đã quét xong

Trang 24

36:55 - Health care = Sức khỏe

37:05 - If my aunt asked, we areat school all day, got it? = Nếu dì có hỏithì nói ở

37:09 - We jump out of window No, But be quiet! Shhh! = Chúng ta nhảy ra

37:14 - We jump out of window = Chúng ta nhảy ra khỏi cửa sổ 37:17 - But you can't say things likethat in front of Aunt Cass = Cậu không thể

37:34 - You home, sweetie? = Cháu về rồi đó hả?

37:38 - I thought I heard you.Hi! = Dì có nghe thấy tiếng cháu.Chào! 37:40 - Hey, Aunt Cass = Chào dì Cass 37:42 - Oh, look at my little college man.Ah! I can't wait to hear all about it =

Ô, xin chào sinh viên của dì kìa.Ah! Dì rất muốn nghe mọi chuyện 37:47 - Oh! It means its almost ready = À! Món này cũng sắp chín rồi

Trang 25

38:18 - Mochi = Mochi 38:20 - Oh! That darn cat = Oh! Một con mèo hư đó mà 38:25 - Oh! Just take a plate for the road, okay? = Oh! Làm gì thì cũng phải ăn,

38:29 - Don't work too hard Thanks for understanding = Đừng có học khuya

38:39 - Alright, come on = Được rồi, đứng lên nào 38:41 - I'll carry on, I'm your personal Baymax = Tôi là sức khỏe, người chăm

39:18 - When will he return? = Khi nào anh ấy quay về? 39:20 - He is dead, Baymax = Ảnh chết rồi, Baymax 39:27 - Tadashi was in excellent health = Tadashi có sức khỏe rất tốt 39:30 - With a proper diet and exercise,He should have lived a long life = Chế

độ dinh dưỡng và thể thao hợp lý,đáng lý anh ấy phải sống rất lâu 39:34 - Yeah, He should have = Phải, đáng lý là vậy 39:38 - But there is a fire = Đã xảy ra vụ cháy 39:42 - Now he's gone = Anh ấy mất rồi 39:44 - Tadashi is here = Tadashi ở đây 39:46 - No, people keep sayinghe is not really gone = Không, người ta cứ nói

39:50 - As long as who remember him = Miễn là chúng ta còn nhớ anh ấy 39:54 - Still hurts = Nhưng mà thấy đau quá

Trang 26

39:56 - I seen no evidence of physical injury = Tôi không nhận thấy dấu hiệu

40:00 - It's a different kind of hurt = Đó là 1 loại tổn thương khác 40:04 - You are my patient.I would like to help = Bạn là bệnh nhân của tôi.Tôi

40:08 - You can't fix this one buddy = Cậu không thể chữa được bệnh này đâu 40:13 - Ah What are you doing? = Ah Cậu đang làm cái gì vậy? 40:14 - I am downloading adatabase on personal lose = Tôi đang tải dữ liệuliên

40:18 - Database downloaded = Dữ liệu đã tải xong 40:19 - Treatments include: Contact with friends,and loved ones = Liệu pháp

40:23 - I am contacting them now No! No, don't do that = Tôi sẽ liên lạc với họ

40:26 - Your friends have been contacted Unbelieveable! = Tôi sẽ liên lạc với

40:30 - Now what are you doing? = Này, cậu làm gì vậy? 40:31 - Other treatments include: Compassion,and physical reassurance =Những liệu pháp khác: xoa dịu,và động viên tinh thần 40:35 - I'm okay, really = Tớ không sao, thật mà 40:37 - You will be alright = Cậu sẽ ổn thôi, ngoan 40:41 - Thanks, Baymax = Cảm ơn cậu, Baymax 40:44 - I am sorry about the fire = Tôi rất tiếc về vụ cháy vừa rồi 40:46 - It's okay, it was an accident = Không sao, nó chỉ là 1 tai nạn thôi

40:58 - Unless it wasn't a = Hay là không phải 41:01 - Ah! Ah! The showcase, the guy inthe masked stole my microbots = Ah!Ah! Tại buổi giới thiệu đótên đeo mặt nạ đã cướp bọ siêu nhỏ của tớ 41:05 - and set the fire to cover his tracks = sau đó hắn phóng hỏa để xóa dấuvết

Ngày đăng: 09/04/2015, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w