00:03 - My name is Leonardo Da Vinci. = Tên tôi là Leonardo Da Vinci. 00:04 - You''re the eccentric that Verrocchio employs. = Ngươi là kẻ lập dị mà Verrocchio đã thuê. 00:07 - I''m an artist and an anatomist and an engineer of some note. = Tôi là nghệ sỹ, nhà giải phẩu học và cũng là một kỹ sư. 00:10 - Search for the Book of Leaves. Fate has chosen you. = Tìm Quyển Sách Của Tri Thức Số phận đã chọn ngươi.
Trang 1Mật mã Da-Vinci - Da Vinci's Demons - Tập 2
00:03 - My name is Leonardo Da Vinci = Tên tôi là Leonardo Da Vinci
00:04 - You're the eccentric that Verrocchio employs = Ngươi là kẻ
00:07 - I'm an artist and an anatomist and an engineer of some note = Tôi là nghệ sỹ, nhà giải phẩu học và cũng là một kỹ sư.00:10 - Search for the Book of Leaves Fate has chosen you = Tìm Quyển Sách Của Tri Thức Số phận đã chọn ngươi.00:14 - Where do I start my search? = Vậy tôi bắt đầu tìm kiếm từ đâu?
00:15 - The hanged man = Người đàn ông bị treo cổ.00:17 - The Jew that was hanged - I want to unearth his body = Tên
Do thái bị treo cổ - Tôi muốn tử thi của hắn.00:19 - My mistress insisted that you be the one to capture her beauty
= Nàng thơ của ta nói chỉ có ngươi là nắm bắt được vẻ đẹp của nàng.00:25 - I sense the Vatican's hand behind this = Ta nghi rằng Vatican
00:27 - You need weapons of your own Your Magnificence = Ngài phải có vũ khí riêng thưa Quý ngài.00:29 - This will greatly increase your firepower = Nó sẽ tăng hỏa lực
00:32 - The Medicis have employed him to design siege weapons = nhà Medicis có người thiết kế vũ khí cho hắn.00:35 - You know this how? I have an agent = Sao ngài biết? Ta có nội gián
Trang 200:37 - within Lorenzo's ranks = trong hàng ngũ của Lorenzo.
02:22 - My brother and I Your bandits tried to take my honor = Tôi
và anh tôi Mấy tên cướp định làm nhục tôi.02:25 - - Where? - Down the path, to the left = - Ở đâu? - Cuối
02:27 - - Hurry! - This way = - Nhanh lên! - Đường này.02:30 - In you go Go on, in = Cô vào trong Đi vào đi
02:36 - You should be safe in there = Cô sẽ an toàn trong đây
02:46 - I'm sorry - the fools locked the gate = Tôi xin lỗi – mấy tên
Trang 3ngốc khóa cánh cửa rồi.02:49 - The fools are worth worrying about = Mấy thằng ngu lo quá xa.
02:51 - A locked gate = Một cái cửa khóa 02:55 - not so much = là không đủ đâu.02:58 - There is no yesterday, you see = Không có hôm qua, cậu thấy không
03:00 - No tomorrow = Không có ngày mai.03:02 - Time is all one single continuum = Thời gian là một cái vòng
03:20 - - I already have a maestro - Keep Da Vinci's counsel, = - Tôi
có thầy rồi - Cứ giữ mấy lời dạy của Da Vinci,03:23 - but enhance it = nhưng phải mở rộng tầm mắt chứ
Trang 403:37 - What does it say? = Nó nói gì?
03:44 - I'm a son of earth and starry heaven = Ta là con trai của Trời
Trang 5teo lại Trông như suy dinh dưỡng.04:49 - Circumcised member = Thành viên hội cắt bao quy đầu.04:51 - I've never seen one of those before = Tôi chưa bao giờ thấy
04:54 - What is that? = Cái gì đây?04:58 - A missing fingernail, on the right digitus primus = Một cái móng tay bị mất, ngón cái bên bàn tay phải.05:10 - Leo, what are you doing? = Leo, anh làm gì vậy?05:13 - The Turk said to start my quest with a hanged man = Người Thổ đã nói là bắt đầu sứ mệnh với người đàn ông bị treo cổ.05:17 - Specifically, the seat of the soul = Thực ra, là chổ của linh hồn
05:22 - It's a euphemism for the stomach = Nó là ẩn dụ của dạ dày.05:40 - The missing fingernail = Cái móng tay bị mất.05:43 - Odd that he would ingest it = Thật kỳ quặc là ông ta ăn nó.05:57 - - Oh ! - One man's death = - Oh ! - Một cái chết06:00 - opens the doorway for another = mở ra cái cửa cho sự sống khác
06:14 - Did your husband give you that? = Chồng nàng cho cái đó àh?06:21 - It's a family heirloom = Nó là bảo vật gia truyền
06:25 - It's a stone called Serendibite = Nó là viên đá quý được gọi là
06:34 - What's troubling you? = Chàng lo lắng gì vậy?06:36 - Count Riario is coming to pay us a visit = Bá tước Riario sẽ
Trang 606:41 - For what purpose? = Nhằm mục đích gì?06:43 - Oh, nothing pleasant, I'm sure = Ta chắc là nó cũng không dễ
06:47 - But I'll be expected to wine and dine him, = Nhưng ta sẽ mời
06:50 - whilst hosting the rest of Florence's elite = và cả cái giới
06:54 - Will you come? = Nàng đến chứ?06:57 - You can keep Riario entertained = Nàng sẽ vui đùa với Riario.07:00 - Will Clarice be there? = Clarice cũng sẽ ở đó chứ?
07:19 - The one who's supposed to be painting your portrait = Kẻ vẽ
07:23 - And building me a weapon = Và chế tạo vũ khí cho ta.07:43 - You're late, son = Ngươi đến trễ, con trai.07:45 - Contract - signed = Hợp đồng đã ký.07:49 - And now binding = Và bây giờ thì nó sẽ ràng buộc.07:52 - - Did you not even read it? - We'd agreed the terms = - Ngươi còn chưa đọc nó đúng không? - Chúng tôi đã đồng ý hết.07:54 - But not the administration of those terms = Nhưng không phải
Trang 707:57 - I told you to stay away = Ta đã bảo nhà ngươi phải tránh xa ra.
07:59 - I let you know there would be consequences = Ta đã cho
08:02 - What do you think you've done? = Ông có biết ông đang làm
08:11 - You've overreached, and now I've made it so you'll soon be gone = Ngươi đã quá đà rồi và ta sẽ làm cho nó đến sớm.08:16 - There isn't a contract you can devise that can contain me = Đó không phải là cái hợp đồng mà ông có thể âm mưu để kềm chế tôi đâu
08:20 - You're the bastard son of a servant girl I spilled my seed into
= Nhà ngươi chỉ là đứa con hoang của ta với cái con hầu mà ta đã tạo ra
08:24 - Your heritage contains you = Sự thừa hưởng đó sẽ kềm hãm
Trang 809:24 - Perhaps it's just you and me here in Lorenzo's home = Có lẽ là anh và em đang ở trong nhà của Lorenzo.09:28 - Feeling guilty? = Hay là cảm giác tội lỗi chăng?09:30 - It's not as if I don't have affection for him = Hay như là em không có tình cảm dành cho ông ta.09:33 - Or perhaps = Hoặc chẳng lẽ 09:36 - I'm guilty about feeling guilty = em có tội vì cảm thấy tội lỗi.
09:42 - It's not as if I don't have affection for you as well = Hay như
là tình yêu của em dành cho anh là chưa đủ.09:44 - Which guilt do you prefer, then? = Chứ không phải em thích
09:47 - I have known Lorenzo since I was a girl I've known you a week = Em biết Lorenzo từ khi còn trẻ Còn em biết anh mới có một tuần
09:50 - - That's not an answer - Well = - Đó không phải là câu trả
09:57 - The Jew they executed = Người Do thái đó bị tội gì 10:02 - What was his offence? = Ông ta làm gì phạm pháp?10:06 - He said he had to run from cut-throats = Ông ta nói ông ta bị
Trang 910:17 - and the bag he carried was empty = và ông ta đeo một cái túi
10:41 - Prepare the horses! = - Chuẩn bị ngựa!10:43 - I want to be off at once = Ta muốn xuất hành đồng loạt
10:49 - You've finished already? = Em gần sắp xong chưa?10:50 - Yes Signor Da Vinci had somewhere to be = Vâng, ông Da
10:54 - Ah, yes He's testing his gun for us = Ah, đúng rồi Anh ta thử
Trang 1011:19 - And you will have it = chàng sẽ có 11:22 - for it is yours alone = chỉ mình chàng thôi.11:28 - - Good luck today - We're off! = - Chúc ngày tốt lành - Chúng
11:36 - Good luck = Chúc may mắn.11:38 - That bit of you = Chỉ cần có nàng 11:42 - It's not his alone = Không phải của anh ta.11:44 - No it's not = Không không phải.11:47 - But it will always be his first = Nhưng anh ta luôn là người
12:13 - Do you have any saltpeter? = Ông có hỏa tiêu không?12:16 - What do you need potassium nitrate for? = Ngươi cần hỏa tiêu
12:18 - Gunpowder The maestro's designing a weapon = Thuốc súng
12:22 - He calls it the pipe-organ musket = Ổng gọi là dàn liên hoàn
12:30 - The recoil will kill him = Nó sẽ giật đẩy chết anh ta.12:32 - Don't worry He's worked it out = Đừng có lo Ổng đã tìm ra cách
12:34 - By God he's corrupted you already = Lạy Chúa anh ta hỏng
12:38 - Over there, third shelf, between the vermillion and the ultramarine = Đằng đó, kệ thứ ba, giữa cái màu đỏ son và màu xanh
12:44 - And tell him I expect to be paid in coin, = Và nói với anh ta tôi
Trang 11đang chờ trả tiền lương,12:46 - not idle boasts, like last time = chứ không phải mấy cái khoác
12:54 - - God! - Careful, Giuliano = - Chúa ơi! - Cẩn thận, Giuliano.12:57 - Fucking hell! What are we doing here, in the middle of nowhere? = Mẹ kiếp! Chúng ta đang làm gì ở cái chổ quái nào vậy?13:00 - - Where is he? - Perhaps he's simply late = - Anh ta ở đâu? -
13:03 - Or perhaps he realized what he proposed was more than a flying party trick = Hoặc có lẽ hắn ta nhận ra cái đề nghị là quá sức so với cái trò bịp chim bay bướm lượn.13:08 - I wouldn't be surprised if he had no intention of coming here
= Tôi cũng sẽ không ngạc nhiên nếu hắn không vác xác đến đây.13:11 - I'm telling you - the man's a lunatic and a coward = Tôi đã nói với ông rằng thằng đó nó bị khùng và là thằng hèn.13:14 - God! Shit! = Chúa ơi! Chết tiệt!13:16 - Keep control of yourself - they're only cut-outs = Anh hãy bình tĩnh - Họ chỉ là hình nhân giấy thôi.13:18 - Quickly! Soldiers advancing on Florence! = Nhanh lên! Binh
13:29 - How how dare you? = Sao sao ngươi dám?13:32 - You are pointing a weapon at the house of Medici! = Ngươi chĩa vũ khí về hướng dinh thự Medici!13:35 - Men, take him! = Lính đâu, bắt hắn!13:36 - - Hold - It passed its first test = - Khoan - Nó sẽ vượt bài
Trang 12kiểm tra đầu tiên này.13:39 - - It's done nothing - No, it's done a great deal = - Nó chẳng làm được gì hết đâu - Không, thực ra nó là thỏa thuận tuyệt vời.
13:45 - Now, if you will proceed to the gallery = Bây giờ, nếu quý vị
13:49 - .we will proceed to testing its less ephemeral utility = Chúng tôi sẽ tiến hành một chút tiện ít nho nhỏ cho cộng đồng.13:53 - You've picked quite a day for it = Ngươi cũng khá là biết chọn
14:05 - Are these soldiers meant to be Swiss? = Có phải mấy binh lính
14:07 - - And you would be ? - Commander Quattrone, = - Và ông
14:10 - leader of the Florentine militia = Người lãnh đạo dân quân Florentine
14:12 - His Magnificence thought it wise to bring a military strategist along = Mang một chiến lược gia quân sự theo là sự anh minh của
Trang 1314:18 - In order to better evaluate your work = Để đánh giá tốt hơn
14:20 - - I wish I'd brought a boat - Well, he has a keen eye = - Ta ước rằng phải chi mang theo một con tàu - Vậy, anh ta cần phải để ý hơn
14:25 - What you see here is a representation of Rome's private mercenary regiment = Quý vị nhìn thấy đây là trung đoàn lính đánh
14:31 - It's a bit of theatrics, = Một ít nghệ thuật sân khấu,14:33 - but often presentation is more than half the performance = phần trình diễn luôn luôn chiếm hơn phân nữa giá trị sản phẩm.14:36 - Well, get on with it, Da Vinci = Vâng, chúng ta biết rồi, Da Vinci
14:39 - While you delay, we drown = Trong khi ngươi chậm trễ,
14:42 - - Where was I? - Yes Come on = - Tôi đang tới đâu rồi? -
14:45 - Quickly! Soldiers advancing on Florence! = Nhanh lên! Binh
Trang 1415:34 - Men, take him away = Binh lính, giải hắn ta đi.15:39 - On your feet, maestro = Đứng dậy, giáo sư.
15:44 - You have one week, artista = Ngươi sẽ có một tuần, nghệ sỹ.15:47 - Lorenzo, no = Lorenzo, không.15:49 - The materials alone will cost another 200 florins = Chỉ vật liệu sẽ không thôi đã làm tốn thêm 200 Florin
15:54 - That sounds quite reasonable = nghe có vẻ khá là hợp lý.16:03 - I'll have two, if the price is right = Tôi sẽ mua hai cái, nếu bán
16:19 - A donkey's, a man's and a child's = Một cái của lừa, một cái của đàn ông và cái còn lại là của một thằng nhãi.16:25 - Long-toed poulaines = Giày mũi nhọn 16:28 - such as you are wearing = như cái mày đang mang.16:42 - Do you know who I am? = Ngươi có biết ta là ai không?16:46 - I am Lord Girolamo Riario = Ta là lãnh chúa Girolamo Riario
16:50 - Count and Captain General of the Holy Roman Church = Bá tước và chỉ huy trưởng của Giáo Hội Thần Thánh La Mã.16:54 - Nephew of His Holiness = Cháu của Đức
Trang 1516:57 - Pope Sixtus IV = Đức Giáo Hoàng Sixtus IV.17:01 - Signor Morgante has informed us of your grave-robbing exploits = Anh Morgante đã báo về việc trộm mộ của bọn ngươi rồi.17:05 - - I don't know what you mean - Don't insult us, boy = - Tôi không biết ông nói gì - Đừng xúc phạm chúng ta, nhóc.17:09 - We're well aware of who your master is = Chúng ta biết rõ về
17:12 - Erm Your Excellency, there was the matter of payment =
17:46 - Now, we're interested in why Da Vinci required the Jew's body, = Bây giờ, chúng ta cần biết tại sao Da Vinci cần cái xác gã Do thái
17:51 - and, lest you be tempted to feign further ignorance, = và, ngươi sẽ không phải giả vờ là không biết gì hết.17:55 - I wanted to demonstrate a remarkable device = Ta muốn thử
17:58 - I recently acquired from the Orient = Ta mới có gần đây đến
Trang 1618:02 - It's called the Widow's Tear = Nó gọi là Nước mắt góa phụ.
18:17 - The source of the discomfort you're feeling is an exquisitely tooled = Cái cảm giác khó chịu mà ngươi thấy là từ cái công cụ tinh xảo
18:22 - diamond needle, the titular Widow's Tear = mũi kim làm bằng kim cương, là thương hiệu của Nước mắt góa phụ.18:26 - And as I turn the handle, the diamond = Và ta sẽ xoay, cái
18:31 - slowly incises a circle of skin, = từ từ khắc một cái vòng
18:35 - from the back of the hand, one layer of epidermis at a time =
19:28 - He was searching = Ông ta tìm
Trang 1719:31 - The Jew swallowed something = Cái mà tên Do thái đã nuốt.19:34 - What, child? = Cái gì, nhóc?19:40 - A key = Một cái chìa khóa.19:45 - Leave nothing unturned Just find the key = Không lật lung
19:53 - Rip it apart! = Xé hết nó ra!
19:59 - You won't find it = Các ngươi không cần tìm đâu.20:21 - That's what you're looking for = Đó là cái ông đang tìm.20:31 - - Open it - I can't It's locked = - Mở ra - Tôi không thể Nó
20:34 - Hack it apart = Đập cho nó bể ra.20:45 - Wait a moment! = Đợi một tí!20:52 - Let's get out of here! Hurry! = Chuồn khỏi đây mau! Nhanh lên!
20:56 - Let's get out of here! = Chuồn khỏi đây mau!20:57 - You, boy ! You ! = Ngươi, thằng nhãi ! Ngươi !21:03 - You have defied instruments of the Lord's will! = Ngươi dám
21:10 - Leonardo! Are you alright? = Leonardo! Anh ổn chứ?
21:17 - Oh, merciful heaven! What happened here? = Oh, Chúa lòng
21:19 - These men are agents of the papacy = Mấy tên lính canh của
Trang 18Giáo hoàng.21:22 - What, it wasn't enough to tangle with the Medicis? Now you're ? = Cái gì, chưa đủ lộn xộn với nhà Medicis hay sao? Bây giờ ngươi ?
21:25 - Leo, you're talking about the Pope = Leo, anh phải nói với
21:28 - Not to worry They could only have our entrails torn out = Không phải việc của mình Bọn chúng có thể đâm lòi phèo chúng ta.21:31 - Nico, who did this to you? = Nico, ai làm vậy?21:34 - Count Riario = Bá tước Riario.21:36 - The papal nephew and attack dog? = Ông ta và cái lũ chó?21:38 - He snatched me from the market = Ông ta bắt cóc em ở chợ.21:41 - I told him I'm sorry = Em đã khai với ông ta Em xin lỗi.21:43 - I told him you took the key from the Jew's body = Em khai là Giáo sư lấy cái chìa khóa trong cái xác của tên Do thái.21:46 - Well, you may have told them that, but you showed them something else = Ừ, có thể em đã nói cho chúng nghe, nhưng em
21:49 - Hey, you've done something exceptional, Nico = Hey, Em đã
21:53 - You've saved your own life, into the bargain = Em cứu được mạng của mình, cũng khá là hời rồi
22:08 - Our visitor was expected = Vị khách chúng ta đang mong đợi.22:11 - You know I can't be seen with you There are too many prying
Trang 19eyes = Ông biết là tôi không thể gặp ông Có quá nhiều cặp mắt tò mò.
22:15 - If I had been stopped on the road = Nếu mà tôi phải dừng
22:19 - You needn't lecture me on the necessity of discretion = Ngươi không cần phải dạy ta cách thận trọng như thế nào.22:22 - I wouldn't jeopardize such a valuable asset as yourself without ample reason = Ta sẽ không liều một tài sản quý như ngươi mà không
22:31 - Now, take these = Bây giờ thì nhận lấy.22:34 - A list of secure locales hidden throughout Florence = Danh sách các chổ ẩn náu an toàn trong toàn bộ thành Florence.22:39 - I need more information = Ta cần thêm thông tin.22:42 - Details of Lorenzo and Da Vinci's activities = Chi tiết về các
22:46 - If you have something pertinent to convey, = Nếu ngươi biết được cái gì và cần thiết để truyền đạt,22:48 - inscribe the Greek letter alpha = khắc ký tự An pha của Hy Lạp
22:51 - above whichever locale is convenient = lên chổ nào mà nhà
22:55 - If we have something to convey to you, = Nếu chúng ta cần
22:57 - we will inscribe the letter omega = chúng ta sẽ khắc ký tự Omega
23:04 - Are you clear on all this? = Nhà ngươi rõ chưa?
Trang 2023:07 - That's the official papal seal = Còn đây là con dấu chính thức
23:09 - Mark your messages with it = Đóng dấu vô thư của ngươi.23:11 - And one final thing = Và còn một điều cuối.23:15 - What is it? = Là cái gì?23:17 - Instructions will be forthcoming = Đến lúc đó sẽ có chỉ dẩn.23:19 - In the meantime, keep it hidden = Trong lúc này, giấu nó đi.23:24 - Now, Da Vinci = Bây giờ, Da Vinci 23:26 - Has your celebrated artist made any mention of a key? = Anh chàng nghệ sỹ nổi tiếng của ngươi có đả động gì đến cái chìa khóa không?
23:30 - - What about the Jew? - He asked about his capture = - Hay là
về cái tên Do thái? - Anh ấy hỏi về việc bắt hắn ta.23:34 - He wanted to return to the scene of the crime = Anh ta nuốn
23:37 - That's how he put it = Đó là cách anh ta làm.23:38 - He was preoccupied with why a Jew would hide in a bookshop = Anh ta bận tâm là tại sao tên Do thái lại trốn trong hiệu sách
23:42 - Why would Da Vinci concern himself with a bookshop? = Tại sao Da Vinci lại quan tâm hắn ta với hiệu sách?23:44 - I don't know Perhaps Da Vinci is more clever than you = Tôi không biết Nhưng có lẽ Da Vinci thông minh hơn ông23:48 - But then that would be heresy, wouldn't it? = và sau đó là dị
23:52 - Keep an eye on that bookshop = Để mắt đến hiệu sách
Trang 2123:55 - If we're lucky, Da Vinci will complete our investigations for
us = Nếu may mắn, Da Vinci sẽ hoàn thành việc điều tra cho chúng ta
23:59 - And you, Miss Donati, = Và ngươi, cô Donati,24:02 - do continue ensnaring Lorenzo and Da Vinci with that = tiếp tục bẫy tình Lorenzo và Da Vinci với cái 24:06 - pretty little cunt of yours = chổ đó bé xinh của ngươi.24:10 - - You're a bastard - Yes = - Ông là thằng khốn nạn - Vâng.24:12 - And the architect of my pedigree = Và kiến trúc sư cho cái
24:15 - is the Holy Father himself = là do chính Đức cha làm ra.24:18 - Now, go, lest the prying eyes of Florence see us together = Bây giờ, đi đi, để mấy con mắt tò mò của Florence không thấy chúng
24:22 - and question your already compromised character = và mấy câu hỏi của ngươi đang làm hại cho chính mình đó.24:31 - She grows more impertinent with every encounter = Cô ta xấc
Trang 2224:53 - They took the boy and ransacked your workshop = Chúng bắt thằng bé và lục soát xưởng của ngươi.24:57 - What were they looking for? = Bọn chúng tìm cái gì?24:58 - My weapon designs = Bản thiết kế vũ khí của tôi.25:00 - Well, let Rome have them By this time next week, they'll have decimated themselves = Để cho Rome mà có chúng Một tuần nữa kể
25:09 - By this time next week, they could decimate US! = Giờ này
25:12 - - Lorenzo - Open your eyes, brother! = - Lorenzo - Sáng
25:15 - We no longer enjoy Milan's protection = Milan sẽ không bảo
25:18 - I want your men to surround this building = Ta muốn binh lính của ngươi bao vây quanh tòa nhà này.25:20 - No-one to come in or out, save Da Vinci and the boy = nội bất xuất, ngoại bất nhập, canh giữ Da Vinci và thằng nhóc.25:23 - You will accompany Da Vinci wherever he goes = Ngươi sẽ
hộ tống Da Vinci mọi lúc mọi nơi.25:26 - Oh, I hardly think that's necessary! = Oh, tôi nghĩ không cần
25:35 - You have three days for a successful fire of your gun = Ngươi chỉ có ba ngày để làm cho súng của ngươi hoạt động được .25:39 - If it fails, there will be no second chances = Nếu mà nó thất bại thì sẽ không có cơ hội nào nữa
Trang 2325:41 - There will be no trial You will hang = Không có thử nghiệm
25:48 - Whatever you need to accomplish this you will possess = Bất
cứ thứ gì ngươi cần để hoàn thành ngươi sẽ có hết.25:52 - Money, materials, men = Tiền bạc, vật liệu, nhân lực.25:55 - Make your vision real, Da Vinci = Hãy biến nó thành hiện
25:59 - for your very life = …cho chính cuộc sống của ngươi.26:07 - When the black hood pulls the lever = Hãy ráng mà giữ chặt
26:11 - be sure to clench = cái đầu ở trên cổ.26:17 - Those guards are going to make it difficult to sneak off to the tavern = Mấy thằng lính canh làm ta muốn trốn ra quán rượu cũng
26:21 - - Did you hear what he said? - Yes = - Giáo sư không nghe
26:25 - I need to think = Ta phải suy nghĩ.26:27 - And if I need to think, I need to drink = Và nếu suy nghĩ, ta
26:34 - This place is wonderful = Nơi này thật tuyệt vời.26:36 - So much better than the convent = Tốt hơn nhiều so với tu viện
26:39 - A million thanks to you, Leonardo = Cảm ơn anh cả triệu lần, Leonardo
26:44 - What are you doing? = Anh làm gì vậy?26:46 - I'm trying to envisage what kind of lock the notches on this
Trang 24key correspond to = Ta đang mường tượng mấy cái lẫy của cái khóa tương ứng với mấy cái khía của chìa khóa.27:13 - Nico, do you have that coin the Turk gave you? = Nico, ngươi
có đồng xu mà người Thổ đưa cho không?
27:25 - I thought so = Ta biết rồi.27:28 - Two keys = Hai chìa khóa.27:41 - Whatever lock this corresponds with, I'd wager = Cho dù cái khóa nào tương ứng với cái này, ta cá rằng27:43 - the key represents only half of the mechanism needed to open
it = cái chìa này chỉ là một nữa của cái cơ cấu để mở nó.27:48 - Leo, honestly, who cares? = Leo, thật tình, ai cần biết?27:51 - Just give the damn thing to Riario = Đưa cái vật quái quỷ này
27:53 - Inspiration can't be forced = Cảm hứng là không thể ép buộc.27:55 - Oh, well, tell that to the hangman = Oh, đi mà nói với cái
28:07 - Of course, the Turk Your mystery man = Dĩ nhiên, người
Trang 25Thổ Người đàn ông bí ẩn.28:10 - Yes! And since we have a mystery here = Vâng! Và khi
28:14 - I intend to see it through = Mục đích của ta là phải phá chúng
28:16 - What mystery? The Jew stole a key = Cái bí ẩn gì? Tên Do
28:19 - He swallowed it to prevent his pursuers from getting it = Hắn
ta nuốt nó để ngăn không cho bọn truy đuổi lấy chúng.28:22 - Why would he break into a bookshop? = Tại sao hắn ta lại trốn
28:24 - That's where the key was in the first place That's why he broke in = Cái chìa khóa đầu tiên ở đâu Tại sao hắn ta lại phải trốn.28:28 - No, the narrative doesn't hold up = Không, lời tường thuật nói