00:59 Whos there?. = Ai đó? 01:03 Whos there?. = Ai đó? 01:46 What do you want?. = Ngươi muốn gì? 02:30 Some say the world will end in fire. = Có người nói thế giới sẽ kết thúc trong lửa. 02:34 Some say in ice... = Có người lại nói là băng 02:37 From what Ive tasted of desire, I hold with those who favor fire. = Từ những ham muốn đã nếm trải, tôi về phe những ai ủng hộ ngọn lửa. 02:44 But if I had to perish twice... = Nhưng nếu tôi phải chết hai lần ... 02:48 I think I know enough of hate, = tôi nghĩ tôi biết đủ về sự căm ghét 02:51 To say that, for destruction, = để nói rằng, sự huỷ diệt, 02:53 Ice, is also great. = nếu với băng, cũng rất tuyệt.
Trang 1TWILIGHT SAGA : ECLIPSE - Nhật Thực
03:41 - Change me = Hãy thay đổi em đi.03:48 - Okey I will if you marry me, It's called a compromise = Anh sẽ làm thếnếu em lấy anh Đó gọi là sự thoả hiệp.03:57 - It's just called coercion = Là ép buộc đấy chứ.04:00 - It's not fair = Thế là không công bằng.04:03 - Marriage is just = Hôn nhân chỉ là .04:05 - Is a piece of paper = một tờ giấy mà thôi.04:09 - Where I am from, it's the way one says, 'I love you' = Ở chỗ anh, đó là
04:14 - Where I come from, at my age = Còn ở chỗ em, với tuổi của em 04:19 - It's the way one says, 'I just got knocked up' = sẽ bị nói là "Em vừa có
Trang 204:26 - So, you're worried about what people will think = Vậy ra là em lo lắng
04:31 - You know, it's two out of three marriages end in divorce = Anh biết là
có 2/3 số cuộc hôn nhân kết thúc bằng ly dị mà.04:36 - Well, I think you'll find the = Anh nghĩ là em sẽ thấy rằng .04:39 - Vampire, human divorce rate is a little lower = tỷ lệ ly hôn giữa người
05:29 - He has a name And now he's too punctual for you? = Anh ấy có tên mà
05:44 - You understand why you're being punished, right? = Con hiểu lý do mà
05:47 - I know, I put you through hell - Yes, you did = - Vì con đã bắt bố phải
05:53 - But I have other reasons, for grounding you = Nhưng bố có lý do khác
06:01 - I just want you to get some separation from him = Bố chỉ muốn con chia
06:07 - Dad, there is nothing you can say = Bố, bố không thể nói gì được đâu.06:12 - Edward is in my life = Edward là cuộc đời con.06:16 - Yeah, I'm gathering that = Ừ, bố cũng hiểu là thế.06:20 - So, alright How about this? I'll make you a deal = Thế này thì sao nhé,
06:27 - You're not grounded anymore, if = Con sẽ không bị phạt nữa, nếu
Trang 3như 06:32 - You use your new found freedom = con sử dụng sự tự do của mình 06:33 - to see some of your other friends too, = để gặp cả những người bạn
06:35 - Like Like Jacob = Như Jacob chẳng hạn.06:39 - He's going through a really tough time right now, = Lúc này thằng bé
06:41 - His Dad's really worried about him = Bố nó rất lo lắng cho nó.06:44 - I remember when that was you = Bố cũng còn nhớ lúc con giống như nóvậy
06:48 - You needed a friend, Jake was there = Khi đó con cần 1 người bạn, và
06:55 - Hey, it's Jake Leave a message = Jake đây, vui lòng để lại lời nhắn.07:01 - Jacob hadn't talk to me in weeks = Jacob đã mấy tuần nay không nói
07:04 - I wanted to fix it, he just = Mình muốn sửa chữa, nhưng mà .07:05 - He wouldn't give me the chance = cậu ấy không cho mình cơ hội.08:00 - You scared me = Anh làm em sợ đấy08:05 - You're going now to the reservation = Em định đến khu vực bảo tồn.08:07 - How'd you ? Alice = - Làm sao anh - Là Alice.08:14 - Hey, did you do this to my truck? = Anh làm thế này với xe của em à?08:17 - Bella, you have to understand Your safety is everything to me = Bella,
em phải hiểu chứ An toàn của em là tất cả với anh.08:21 - Jacob is not gonna hurt me = Jacob sẽ không làm hại em.08:22 - Not intentionally, but the wolves have no control = Dù không cố ý,nhưng bọn sói không tự kiểm soát được .08:25 - Edward I have = Edward, em phải .08:29 - Until graduation, to see him = gặp cậu ấy cho đến khi tốt nghiệp.08:34 - And I'll be one of you, and he'll hate me forever = Sau đó em trở thànhngười của các anh, cậu ấy sẽ căm ghét em mãi mãi
Trang 408:38 - I'm sorry = Anh xin lỗi08:55 - Hey - Just in time Alright, check it out = - Chào - Rất đúng lúc Lại
08:57 - Alright, let's see what you got - My fellow students = - Để xem cậu có
08:59 - Cool - Right? = - Hay đấy - Đúng không?09:00 - Wow - Okey, right? Cute = - Ổn đúng không? - Dễ thương đấy.09:01 - We are the future Anything is possible = Chúng ta là tương lai mà
09:04 - .If you just believe - Nice = - nếu các cậu tin - Hay đấy.09:08 - Perfect - And got your self a speech = - Tuyệt hảo - Tự làm bài diễn
09:10 - No, this will be my speech = Không, đây sẽ là bài của tớ .09:11 - When I want everyone to throw diplomas at my head = khi tớ muốn tất
09:13 - So Thank you = Vì thế cám ơn nhé.09:16 - Ya gotta embrace the cliches, Jess = Cậu sẽ được in tên đấy, Jess.09:18 - They have the bread and butter of all valedictorians = Người ta có bánh
mì và bơ cho tất cả những sinh viên lên đọc diễn văn đấy.09:21 - And that is why you are not valedictorian = Và đó là lý do mà cậu
09:23 - And Jess doesn't need cliches Speech is gonna be epic = Và Jess cũngkhông cần được khắc ghi gì cả Bài diễn văn sẽ thành 1 sử thi đấy.09:27 - Epic? It'll change lives = Sử thi cơ à? Nó sẽ thay đổi nhiều cuộc đời.09:30 - I decided to throw a party = Tớ quyết định tổ chức tiệc.09:32 - After all, how many times we gonna graduate high school? = Chúng ta
có thể tốt nghiệp cấp 3 bao nhiêu lần trong đời chứ?09:36 - A party? At your place? = Tiệc à? Ở nhà các cậu sao?09:39 - I've never seen your house - No one's ever seen their house = - Tớ chưatừng được thấy nhà các cậu - Chưa từng có ai thấy nhà họ
Trang 509:42 - A nother party, Alice? = 1 bữa tiệc khác hả, Alice?09:44 - It'll be fun - Yeah = - Sẽ vui mà - Ừ!09:46 - That's what you said last time = Lần trước cậu cũng nói thế.09:52 - Hey, Angela - Yes = - Này, Angela - Ừ.09:53 - Do you need some help with those? = Cậu có cần giúp gì không?10:25 - I know you know what she saw Tell me = Anh biết Alice đã nhìn thấy
10:27 - It was nothing = Chẳng có gì cả.10:30 - You looked worried = Trông anh rất lo lắng.10:33 - Just that everyone would notice how strange Alice is = Chỉ vì mọi
10:37 - I think that ship sailed long ago = Em nghĩ con tàu đó đã ra khơi lâu rồi.10:43 - I wonder what's wrong = Không biết có chuyện gì nhỉ?10:45 - There's someone missing in Seattle, over a year ago = Có người nào đó
10:48 - Charlie is doing what he can, but = Charlie đang làm những gì ông ấy
10:53 - Do you know something about this? = Anh có biết gì về chuyện nàykhông?
10:58 - We've been tracking the situation in Seattle for a while = Bọn anh đã
11:01 - Unexplained disappearances, killings = Những vụ biến mất không giải
Trang 611:17 - But we'll go to Seattle if we have to = Nhưng chúng ta sẽ đến Seatle nếu
11:21 - I'll fax these down the first thing = Tôi sẽ fax ngay khi có tin gì khác
11:29 - You're ready for dinner? - Yeah = - Bố sẵn sàng đi ăn tối chưa? - Rồi.11:31 - It is still just you and I, alright? = Vẫn chỉ là con và bố thôi chứ hả?11:35 - No, I'm just dropping her off = Không, cháu chỉ đưa cô ấy về thôi.11:38 - See you later - Bye = - Gặp lại em sau - Tạm biệt
11:44 - My parents wanted to remind you about the = Bố mẹ anh muốn nhắc
11:46 - Airline ticket you got for your birthday = tấm vé máy bay em nhận được
11:48 - What airline ticket? = Vé máy bay nào?11:51 - A round trip ticket to see Mom in Florida = Một chuyến đi đến Florida
11:54 - Wow, that was generous = Hào phóng quá!11:56 - And it expires soon, they say you might wanna use it this weekend = Nósắp hết hạn, nên họ nói có thể em sẽ muốn sử dụng vào cuối tuần này.11:59 - Well, I can't just drop everything and go = Chà, em không thể bỏ lại
12:02 - It might be your last chance to see her before you graduate = Có thể đó
là cơ hội cuối cùng của em để gặp lại mẹ trước khi tốt nghiệp.12:06 - Well It might not be a bad idea = Đó không phải là 1 ý tồi đâu!12:08 - get out of the town for a couple of days, = Ra khỏi thị trấn vài ngày,12:10 - get some distance = xa nhau một chút.12:13 - Yeah, I wouldn't mind seeing Mom = Em sẽ không ngại chuyện gặp
12:16 - As long as you use the companion ticket = miễn là anh dùng vé đôi.12:18 - Wait, just two tickets? = Chờ đã, chỉ 2 vé thôi à?
Trang 712:23 - Super, That makes me really happy = Điều đó làm bố thực sự vui đấy.12:29 - I did wanna see my Mom = Tôi muốn gặp mẹ.12:32 - I wanted to know that her life was full by satisfying = Tôi muốn biếtchắc là cuộc sống của bà ấy được vừa ý.12:38 - Aren't you gonna miss this? = Con sẽ không nhớ điều này sao?12:40 - Don't you just feel the vitamin D soaking up in your pores? = Con khôngcảm thấy vitamin D thấm đầy từng lỗ chân lông sao?12:47 - Yeah, I'm gonna miss this = Con sẽ nhớ chứ.12:52 - You know, colleges in Florida are a lot sunnier = Con biết đấy, các
12:59 - I'm just saying, if you go to university of Alaska = Nếu con học đại
13:20 - and take a bullet or something = và nhận lấy 1 viên đạn.13:23 - Is that a bad thing? = Thế có phải là xấu không?13:25 - It's an intense thing = Đó là một điều rất mãnh liệt.13:28 - You're different with him = Con khác cậu ấy.13:31 - If he moves, you move Like magnets = Nếu cậu ấy cử động, con cử
13:36 - I don't know, we're just = Con không biết, bọn con chỉ .13:38 - In love I get it = - đang yêu nhau - Mẹ hiểu.13:42 - I just want to make sure, = Mẹ chỉ muốn chắc chắn là,13:43 - you're making the right choices for you = con đang lựa chọn đúng cho
Trang 813:47 - You know, cause you're the one who's gonna have to live with him = Vìcon là người sẽ chung sống với cậu ấy.13:53 - Alright, enough with the heavy = Đủ chuyện nặng nề rồi.14:03 - Mom - Congraduation = - Mẹ - Chúc mừng con tốt nghiệp.14:06 - I didn't want you to spending you're money = Con đâu có muốn mẹ tiêutiền.
14:07 - I didn't, come on = Mẹ đâu có tiêu.14:23 - Are these all our old trip T-shirts? - Emm Get out = - Đây không phải
là áo T-shirt du lịch cũ sao? - Ừ, lấy ra đi.14:27 - I saved'em all I thought they'd make a good quilt = Mẹ giữ lại hết đấy
14:29 - To keep you warm up in Alaska = Để giúp con ấm áp ở Alaska.14:32 - Remember this one? Ensanada = Còn nhớ cái này không? Ensanada.14:35 - The snake pit - Yep = - Hố rắn - Ừ!14:38 - But this one is my favourite Here = Nhưng cái này là cái mẹ thích
14:41 - The three-headed lobster in Maine = Tôm hùm 3 đầu ở Maine.14:43 - This is amazing - No, honey I'm glad you've like it = - Tuyệt quá -Không đâu cưng, mẹ mừng là con thích nó.14:46 - I just figured, you know, when you get older, have kids, = Mẹ hình dung
14:48 - We can add to it Maybe go visit = chúng ta có thể thêm vào Có thể ta
14:49 - the world's largest catsup bottle or something = chai tương cà chua lớn
14:52 - Thanks - Oh = - Cám ơn mẹ - Ôi .14:56 - I'm glad you like it = mẹ mừng là con thích nó.14:58 - I just thought, you should have a little piece of me, up there in Alaska =
Mẹ chỉ nghĩ là, con nên có cái gì đó của mẹ, ở Alaska xa xôi.15:04 - Mom - Yeah = - Mẹ ơi - Sao?
Trang 915:10 - I miss you - Oh, honey I miss you too = - Con nhớ mẹ - Cưng ơi, mẹ
15:32 - You sure this is where you saw her? = Con chắc đây là nơi con thấy cô
15:35 - She's almost here = Cô ta gần như ở đây
16:27 - Wait She's in their territory = Chờ đã, cô ta đang ở trong lãnh thổ củahọ
16:32 - She'll get away = Cô ta sẽ chạy thoát mất.16:35 - No she won't = Không được đâu
17:46 - Did you regret going? = Em có hối hận vì đã đi không?
17:52 - It was really great to see my mom Just really hard saying goodbye =Thật tuyệt khi được gặp mẹ Chỉ là nói tạm biệt thật khó khăn thôi.17:58 - It doesn't have to be goodbye - Is that why you ask me to go? = - Đâu cócần phải nói tạm biệt - Đó là lý do anh yêu cầu em đi à?18:02 - You thought I was gonna change my mind = Anh nghĩ em sẽ thay đổi
18:06 - I'm always hoping for that = Anh luôn hy vọng như thế
18:12 - If I asked you to stay in the car, would you? = Nếu anh yêu cầu em ở
18:46 - I'm coming here to warn you = Tôi đến đây để cảnh cáo anh
Trang 1018:49 - If your kind come on our land again = Nếu loài của anh bước vào lãnh
18:51 - Wait, what? = Chờ đã, cái gì?18:55 - You didn't tell her? - Just leave it alone, Jacob = - Anh không nói với
19:00 - Tell me what? = Nói với em cái gì?19:02 - Emmett and Paul had a misunderstanding, = Emmett và Paul có sự hiểulầm,
19:05 - there is nothing to worry about = chẳng có gì phải lo đâu.19:07 - Listen to you = Nghe anh nói kìa!19:09 - Did you lie to get her out of town, too? = Anh cũng nói dối để đưa chị ấy
19:11 - You should leave Now = Cậu nên đi ngay đi.19:15 - She has a right to know = Chị ấy có quyền được biết.19:18 - She is the one the red-head wants = Chị ấy là người mà ả tóc đỏ thèmmuốn
19:24 - Alices's vision - I was trying to protect you = - Chính là điều Alice nhìn
19:29 - By lying to me = Bằng cách nói dối em.19:34 - Okey We're gonna talk about this, but = Chúng ta sẽ nói về chuyện
19:38 - Why haven't you called me back? = Sao em không gọi điện lại cho chị?19:43 - I had nothing to say = Em chẳng có gì để nói.19:48 - Well, I have tons Hold on - Hey = Chị thì có cả đống Chờ đã!
19:54 - Edward, you have to trust me - I do trust you = - Edward, anh phải tin
19:58 - It's him I don't trust = Nhưng anh không tin cậu ta
Trang 1120:11 - Lose the grin, Jacob We're just going for a ride = Đừng có cười nhăn
20:14 - Hold on tight = Bám chặt vào nhé.20:29 - Are you sure, this is a good idea? = Em có chắc đây là 1 ý hay không?20:34 - I'm a 'vampire girl', remember? = Chị là cô gái của ma cà rồng đấy, em
20:37 - Look who's back - Whatup, Bella? = - Xem ai quay lại kìa - Khoẻ
20:39 Quil, you too? Yep Finally made the pack = Quil, cả em nữa à?
20:43 - I'm glad you're here, Bella = Mừng vì chị ở đây, Bella.20:44 - Maybe we can get a break from Jake's obsessive inner monologue = Có
lẽ chúng ta có thể tạm thoát khỏi màn độc thoại ám ảnh của Jake.20:47 - 'I wish Bella would call' = "Mình ước gì Bella gọi điện."20:48 - 'I wish Bella wouldn't call' - 'Maybe I should call Bella' = - "Mình ước
gì Bella không gọi điện." - "Có lẽ mình sẽ gọi cho Bella."20:51 - 'Maybe I should call Bella and hang up' = "Có lẽ mình sẽ gọi cho Bella
20:54 - Alright, you can shut up now = Được rồi, các cậu có thể im được rồi.20:59 - Bella, this is Leah Clearwater Harry's daughter = Bella, đây là Leah
21:03 - Hey I'm really sorry about your father = Mình rất tiếc về chuyện bốcậu
21:06 - If you're here to torture Jacob some more, feel free to leave = Nếu côđến đây để tra tấn Jacob thêm nữa thì làm ơn đi cho.21:13 - Fun, isn't she? = Chị ấy hài hước đấy chứ?21:15 - Bella Hi - Hey = - Bella, chào em - Chào chị.21:18 - I was wondering when we'd see your face around here again = Chị đangthắc mắc không biết khi nào có thể thấy mặt em quanh đây.21:21 - Yeah, same here = Em cũng vậy
Trang 1221:23 - Sam, we're good? = Sam, chúng ta ổn chứ?21:24 - We're good She won't be getting through our line anytime soon = Ổn.
Cô ta sẽ không dám băng qua chỗ của chúng ta đâu.21:39 - So, when did Leah joined the pack? = Leah nhập bầy khi nào thế?21:41 - Around when her Dad died Her brother Seth, also phased = Sau khi bố
cô ấy chết Em cô ấy Seth, cũng đã bắt đầu thời kỳ.21:46 - He's only fifteen One of the youngest we've had = Cậu ấy mới 15 tuổi
21:50 - Sam keeps him home studying, but he's chomping at the bit = Sam giữcậu ấy ở nhà để học, nhưng cậu ấy cứ chạy nhai khắp nơi.21:54 - Wish it was Leah who'd stay home = Ước gì là Leah ở nhà.21:57 - Come on, don't be such a guy = Coi nào, đừng có như thế.21:59 - No, it's It's not a chick thing It's You know, a triangle thing =Không không phải chuyện phân biệt nam nữ Đó là chị biết đó, chuyện tình
22:06 - We all have to live the Leah, Sam, Emily pain-fest = Bọn em đều phải
22:11 - Wolf telepathy, remember? = Đồng cảm của loài sói, nhớ không?22:13 - So, Sam dumps Leah for Emily? = Vậy là Dump đá Leah vì Emily?22:16 - It wasn't like that Sam hates himself for hurting Leah = Không phảinhư thế Sam ghét chính mình vì làm Leah đau khổ.22:21 - But, Emily was The One = Nhưng, Emily là người được chọn.22:24 - Yeah, I guess it's sort of chooses you sometimes = Cũng như kiểu chọn
22:29 - It's more than some crush, Bella Sam imprinted on Emily = Còn hơn làphải lòng, Bella ạ! Sam bị ảnh hưởng bởi Emily.22:35 - Do I want to know what that is? = Liệu chị có muốn biết đó là gì khôngnhỉ?
22:46 - Imprinting on someone is like = Bị ai đó ảnh hưởng, giống như là 22:51 - Like when you see her, everything changes = khi mình nhìn cô ấy, mọi
Trang 13thứ đều thay đổi.22:58 - All of a sudden, it's not gravity holding you to the planet = Đột nhiên,không còn là trọng lực giữ mình đứng trên hành tinh nữa.
23:05 - Nothing else matters You would do anything = Chẳng còn gì khácquan trọng Mình có thể làm bất cứ gì .23:12 - Be anything for her = trở thành bất cứ gì vì cô ấy.23:17 - It sounds like you know the feeling = Nghe như em biết rõ cảm giác đóvậy
23:23 - Have you imprinted on someone? = Em có bị ai ảnh hưởng chưa?23:33 - You'd know if I had = Chị sẽ biết nếu em có.23:39 - I just have a direct line to Sam's thoughts = Em có một mối dây trực tiếp
23:44 - So for now, you're still you = Cho đến bây giờ, em vẫn là em.23:50 - And you're still you - Yeah = - Còn chị vẫn là chị - Ừ!24:00 - Until graduation = Cho tới lúc tốt nghiệp.24:03 - graduation? = Lúc tốt nghiệp ư?24:06 - You knew this was gonna happen = Em biết chuyện này sẽ xảy ra mà.24:08 - Not in a month = Nhưng không phải trong 1 tháng!24:11 - I mean, not before you've you've even lived = Ý em là, không phải
24:17 - Or before I could = Hoặc là trước đó em có thể .24:22 - For a second, just a second, I thought = Chỉ trong 1 giây thôi, em nghĩ
24:28 - But he's got his hooks in you so deep = Nhưng anh ta đã móc lưỡi câu
24:32 - I decided this, not him - Bella, they're not even a live = - Là chị quyếtđịnh, không phải anh ấy - Bella, họ còn không phải là sinh vật sống.24:37 - It makes me sick = Điều này làm em phát bệnh.24:41 - Better you really be dead than one of them = Chị còn đáng chết hơn cả
Trang 14bọn họ.24:57 - I can't believe you said that = Không thể tin được là em nói thế.25:04 - Edward was right, I shouldn't have come = Edward đã đúng, chị không
25:06 - Bella, come on Please = Bella, thôi nào Làm ơn đi
26:23 - You know = Con biết mà .26:24 - Edward could at least respect meal times = ít ra thì Edward cũng phải
26:28 - I was just with Jake = Con đi với Jake mà
26:38 - I'll just give you two some privacy then = Bố sẽ cho các con chút riêng
26:51 I know, I smell like a dog I'm sorry No, no Something's wrong =
-Em biết mình có mùi như chó -Em xin lỗi - Không, có gì đó không ổn.27:01 - Edward, what's wrong? - Someone's been in here = - Edward, cái gì
27:10 - Who was it? Someone we know? = Là ai? Có là người chúng ta biếtkhông?
27:14 - Just a stranger I didn't recognize his scent = Là 1 người lạ Con không
27:17 - A nomad passing through? = Một kẻ lang thang ngang qua à?27:18 - A passer-by wouldn't have left Bella's father alive = Một kẻ qua đường
sẽ không để cho bố của Bella còn sống đâu.27:21 - His scent disappeared about five miles south of Bella's house = Mùi của
Trang 15hắn biến mất cách nhà Bella 5 dặm về phía nam.27:26 - Someone's orchestrating this - Victoria? = - Ai đó đang dàn dựng
27:30 - I would've seen her deciding - It has to be the Volturi = - Nếu có thì
27:42 A nother protection detail? Rosalie = Một kế hoạch bảo vệ khác à? Rosalie
-27:46 - No, she's right = Không, cô ấy nói đúng.27:48 - You can't protect me, watch my dad = Mọi người không thể bảo vệ
27:51 - .and search for the intruder = và tìm kiếm kẻ xâm nhập.27:52 - And for Victoria - And keep yourselves fed = - Và tìm Victoria - Và
27:56 - I'm not leaving you here defenseless = Anh sẽ không bỏ mặc em không
28:14 - Whoever it was, he left his stink behind = Dù hắn có là ai thì cũng để lại
28:17 - It'll be hard to miss when we cross it again = Khi chúng ta gặp lại hắn,
Trang 1628:20 We'll handle it from here We don't need you to handle anything = Chúng tôi sẽ lo từ lúc này - Tôi không cần cậu lo gì cả.28:24 - Or anyone - I could care less what you need = - Hoặc lo cho bất kỳ ai -Tôi có thể quan tâm ít hơn mức anh cần.28:27 - Alright, we're done here = Được rồi, chúng ta kết thúc ở đây.28:29 - No, you're done here - Stop = - Không, anh xong việc ở đây thì có -
28:31 - I'm tired of this From now on I'm Switzerland, Okay? = Em mệt mỏichuyện này lắm rồi, từ bây giờ em là Thuỵ Sĩ trung lập, được chứ?28:36 - Edward hated the idea, but it wasn't about rivalry anymore = Edwardghét ý kiến này, nhưng đây không còn là chuyện thù địch nữa.28:41 - It was about my safety, and Charlie's = Mà là về sự an toàn của tôi, của
28:45 - In the days that followed I got them to at least try to work together =Trong những ngày tiếp theo, tôi bắt họ ít nhất phải làm việc cùng nhau.28:55 - The wolves took over so the Cullen's can hunt = Người sói thay ca để
29:00 - It wasn't exactly an easy alliance = Đó thực sự không phải là 1 liên
29:20 - Doesn't he own a shirt? = Cậu ta không có cái áo nào sao?29:26 - I'm good here, you should go = Từ đây là em ổn rồi, anh nên đi đi.29:28 - I'm not gonna be going long - Don't rush You need to hunt = - Anh sẽkhông đi lâu đâu - Đừng có vội, anh còn phải đi săn mà.29:50 - Maybe you rush a little bit = Có lẽ anh nên nhanh lên 1 chút.29:57 - Hey, beautiful - Hi = Chào người đẹp!30:10 - So, whaddaya wanna do today? Bike, hike, hang? = Hôm nay chị muốnlàm gì nào? Đạp xe, leo núi, đi tản bộ?30:14 - Your call Or we're going to a party tonight = Hoặc là tối nay sẽ đi tiệc.30:20 - You sure this is okay? I really hate being a party crasher = Em chắc làkhông sao chứ? Chị ghét làm người phá ngang tiệc lắm
Trang 1730:25 - Technically, you're a Council Meeting crasher = Nói cho đúng, chị là
30:28 - See The Council leaders, Dad, Quil's grandpa, and Sue Clearwater =Đây, những người lãnh đạo hội đồng, bố, ông nội của Quil, và Sue Clearwater.30:34 - She took over for Harry when he died = Bác ấy thay cho Harry đã chết.30:36 - Okay, I should not be here = Chị không nên ở đây.30:39 - You're okay I thought = Chị không sao đâu Em nghĩ là .30:42 - I mean, they thought it would be good for you to hear the histories = Họnghĩ sẽ tốt cho chị khi nghe kể về lịch sử.30:46 - The histories? The tribe's histories? Aren't they secret? = Lịch sử? Lịch
sử của bộ lạc à? Không phải là cần giữ bí mật sao?30:52 - We all got a role to play And you're a part of this = Chúng ta mỗi ngườiđều có vai trò Và chị là một phần của việc này.30:56 - I mean, it's the first time Seth, Leah and Quil are hearing them, too =Đây cũng là lần đầu tiên Seth, Leah và Quil được nghe.31:00 - But you are the first outsider Ever = Nhưng chị là người ngoài đầu tiên.31:05 - If I haven't known that, I wouldn't believe you = Nếu chị không biếttrước thì có lẽ chị sẽ không tin em đâu.31:09 - And would've dressed better - Jake = - Và sẽ ăn mặc chỉnh tề hơn -Jake
31:13 - Hey - It's about time, you got here = - Chào - Đến lúc rồi, anh lại đây.31:15 - Paul's been hoovering the grub But, I saved you some burgers = Paul
đã ăn sạch đồ ăn rồi Nhưng em có để cho anh mấy cái bánh kẹp.31:19 - Good looking out, Bro = Tốt lắm, em trai.31:21 - Bella, this is Seth Clearwater, Leah's brother = Bella, đây là Seth
31:24 - Newest member of the pack - Newest, bestest, brightest = - Thành viênmới nhất của bầy - Mới nhất, giỏi nhất, thông minh nhất.31:28 - And slowest = Và chậm chạp nhất.31:32 - Come on Your dad's about to start - Alright = - Nào, bố anh sắp bắt
Trang 18đầu rồi - Được rồi.31:37 - The Quileutes have been a small tribe from the beginning = NgườiQuileutes ngay từ ban đầu đã chỉ là một bộ lạc nhỏ.31:41 - But we've always had magic in our blood = Nhưng chúng ta luôn luôn
31:46 - We were great spirit warriors = Chúng ta từng là những linh hồn chiến
31:48 - Shape shifters, that transform into the powerful wolf = những người có
31:55 - This enabled us to scare off our enemies, = Điều này cho phép chúng ta
31:58 - and protect our tribe = và bảo vệ bộ lạc của mình.32:02 - One day our warriors came across a creature = Một ngày nọ, các chiến
32:09 - It looked like a man, but it was hard like stone, = Nó trong giống như
32:14 - and cold as ice = và lạnh như băng .32:36 - Our warriors' sharp teeth, finally tore it apart = Những cái răng sắc béncủa chúng ta cuối cùng đã xé nó thành nhiều mảnh .32:40 - But only fire would completely destroy it = nhưng chỉ có lửa mới hoàn
32:44 - They lived in fear, the Cold Man was not alone = Họ đã sống trong sợhãi, gã Người Băng không chỉ có 1 mình.32:49 - And they were right = Và họ đã đúng.32:55 - She took her vengeance out on the village = Cô ta đã trút sự thù hận lên
Trang 1933:21 - Taha Aki's Third Wife could sees that he would lose = Người vợ thứ 3của Taha Aki có thể thấy trước rằng ông sẽ thua .33:25 - The Third Wife was no magical being, = Người vợ thứ 3 không có phépthuật,
33:29 - no special powers, but one = không có sức mạnh đặc biệt nào,
33:46 - The Third Wife's sacrifice distracted the Cold Woman, = Sự hy sinh củaNgười vợ thứ 3 đã làm ả Người Băng sao nhãng,33:50 - long enough for Taha Aki to destroy her = đủ lâu cho Taha Aki tiêu diệt
34:11 - And we sense it now, we feel the threat in our blood = Và giờ đây,chúng ta cảm thấy sự đe doạ từ trong máu của mình.34:17 - Something terrible is coming = Thứ gì đó tồi tệ đang đến.34:21 - And we must all be ready All of us = Và chúng ta phải sẵn sàng Tất cả
34:53 - What did you do to me? = Ông đã làm gì tôi vậy?34:59 - I'm so - Yeah, I know = - Tôi - Phải, ta biết.35:05 - We'll find you someone to drink = Ta sẽ tìm cho ngươi thứ gì đó đểuống
35:15 - Just try not to get killed, will you? = Chỉ cần cố đừng để bị giết nhé?35:21 - I'm gonna need numbers = Ta sẽ cần thật nhiều.35:24 - Seattle is in a state of terror = Seatle đang trong tình trạng kinh
Trang 20hoàng 35:27 - Police are baffled by the escalating murders and disappearances = Cảnhsát bối rối bởi những vụ mất tích và án mạng đang tăng lên.35:30 - Theories range from a vicious new gang to a wildly active serial killer
= Các giả thuyết có từ một băng nhóm mới đồi bại cho đến 1 tên giết người hàng
35:35 - Reporting live, Dawn Chubai CNN - It's getting worse = - Tường thuậttrực tiếp, Dawn Chubai, CNN - Càng lúc càng tệ hơn rồi.35:37 - We're going to have to do something = Chúng ta phải làm gì đó.35:39 - It takes more than one of our kind to cause the damage they're reporting
= Phải có hơn 1 kẻ thuộc loài chúng ta mới gây ra những thiệt hại như họ đangnói
35:44 - Quite a few more They're undisciplined, conspicuous = Phải có vàitên Những kẻ vô kỷ luật, làm người ta chú ý .35:48 - It's a Newborns = Đó là những kẻ mới sinh.35:51 - What, like new vampires? = Là cái gì, ma cà rồng mới à?35:53 - In their first few months after the change = Chúng ở trong giai đoạn vài
35:55 - That's when we're at our most uncontrollable, = Đó là lúc chúng tôi thiếu
35:57 - vicious, insane with thirst = tàn nhẫn, phát điên vì khát.36:01 - Something to look forward to = Trông chờ 1 điều gì đó.36:06 - No one has trained these newborns, but this isn't random = Không aihuấn luyện bọn mới sinh đó, nhưng đây không phải là ngẫu nhiên.36:10 - Someone's creating an army = Có kẻ nào đó đang xây dựng quân đội.36:12 - Oh, now we definitely going to Seattle = Nhất định giờ chúng ta sẽ điSeatle
36:15 - An Army of vampires? = Một đội quân ma cà rồng à?36:17 - And they've been created to fight someone = Và chúng được tạo ra để
Trang 2136:19 - We're the only clan even close to Seattle = Chúng ta là nhóm duy nhất ở
36:21 - Regardless, of who are they were may, = Bất chấp chúng có thể là ai,36:22 - if we don't put a stop to them, the Volturi will = nếu chúng ta không cản
36:25 - I'm surprised they've let it go on this long = Bố ngạc nhiên là họ để
36:28 - Maybe they're behind it = Có thể họ đứng sau chuyện này.36:30 - In Italy, I read Aro's mind = Ở Ý con đã đọc suy nghĩ của Aro 36:33 - He wants me and Alice to join him = Ông ta muốn con và Alice tham
36:35 - He knows we'd never choose him as long as our family is still alive =Ông ta biết bọn con sẽ không bao giờ chọn ông ta khi gia đình ta còn tồn tại.36:38 - An army could solve that for him = 1 đội quân có thể giải quyết điều đó
36:49 - Hey Did you eat dinner yet? = Bố đã ăn tối chưa?36:55 - Um no I haven't = Ừm bố chưa ăn.37:00 - This kid Riley Biers, disappeared over a year ago = Cậu bé này là Riley
37:06 - And his poor parents been papering Seattle with these things ever since
= Và bố mẹ tội nghiệp của cậu ấy đã rải cái này khắp Seatle.37:11 - You think they should just give up? = Bố có nghĩ họ nên bỏ cuộc không?37:16 - I wouldn't If it were you = Bố không nghĩ thế Nếu đó là con 37:21 - Not ever = bố sẽ không bao giờ bỏ cuộc.37:28 - I have to figure out what to tell people = Em phải nghĩ ra cách nói với
Trang 2237:42 - After a few decades, everyone you know will be dead = Sau vài thậpniên, mọi người mà em biết đều sẽ chết.37:49 - Problem solved = Vấn đề được giải quyết.37:55 - Why are you so against me becoming like you? = Sao anh lại chống lại
37:58 - I've told you = Anh đã nói với em rồi.38:03 - Be honest with me There's more = Hãy thành thật với em Vẫn còn
38:08 - I know the consequences, of this choice you're making = Anh biết hậuquả của điều mà em đang định lựa chọn.38:17 - I've lived through it, and to let you suffer that = Anh đã sống cùng với
nó, và để cho em phải chịu đựng điều đó.38:25 - You believe I have a soul = Em tin anh có linh hồn .38:28 - I don't = còn anh thì không tin.38:32 - But to risk yours, just for the sake of never having to lose you = Nhưngmạo hiểm linh hồn của em, chỉ vì muốn không bao giờ mất em,38:39 - It's the most selfish thing I'll ever do = đó sẽ là điều ích kỷ nhất mà anh
39:56 - Which you're invited to = Em cũng được mời
Trang 2340:01 - Yeah, I figured that = Chị hình dung ra được.
40:15 - I just wanted to do this differently = Em chỉ muốn làm việc này thậtkhác
40:21 - But now, I'm out of time = Nhưng em hết thời gian rồi
40:26 - You need to hear the truth, Bella = Chị cần được nghe sự thật, Bella.40:29 - Understand all your options = Hiểu về tất cả các lựa chọn của chị.40:33 - You need to know = Chị cần được biết .40:37 - That I'm in love with you = rằng em yêu chị.40:40 - And I want you to choose me, instead of him = Và em muốn chị chọn
40:45 - I thought you understood = Chị nghĩ là em đã hiểu chứ.40:50 - I don't feel that way for you - I don't buy it = - Chị không có cảm giácnhư vậy với em - Em không chấp nhận.40:53 - What don't you buy? = Sao em lại không chấp nhận?40:56 - That's how I feel = Chị cảm thấy như thế.40:59 - You feel something else for me, you just won't admit it = Chị cảm thấykhác về em, chỉ là chị không thừa nhận thôi.41:03 - So I'm not giving up I'm gonna fight for you = Thế nên em sẽ không bỏ
41:11 - Until your heart stops beating = Cho đến khi trái tim chị ngừng đập.41:14 - Well, then you're not gonna have to fight for long = Vậy thì em sẽ
41:16 - You're rushing into it because you're afraid you'll change your mind =Chị đâm đầu vào việc đó vì chị sợ rằng mình sẽ thay đổi quyết định
41:21 - I know what I want = Chị biết mình muốn gì.41:25 - You wouldn't have to change for me, Bella = Chị không cần phải thay
Trang 24đổi vì em, Bella.41:28 - Or say goodbye to anybody = Cũng không phải tạm biệt ai cả.41:32 - I can give you more than him = Em có thể trao cho chị nhiều hơn anh ta.41:35 - I mean, he probably can't even kiss you without hurting you = Anh tacòn không thể hôn chị mà không làm chị bị đau.41:41 - Feel that? = Có cảm nhận được không?41:43 - Flesh and blood and warmth = Máu thịt và hơi ấm.
42:12 - If you ever touch her against her will again = Nếu cậu dám đụng vàongười cô ấy ngược với ý muốn của cô ấy nữa,42:15 - Don't do this - She's not sure what she wants = - Đừng làm vậy - Chị
42:17 - Don't do this - Well, let me give you a clue = - Đừng làm vậy mà - Để
42:18 - Wait for her to say the words - Fine And she will = - Chờ cô ấy nói ra
42:22 - Jacob Just go, okay - Hey, hey, hey, hey = - Jacob, đi đi - Này, này 42:25 - Easy guys, easy Let's take it down a notch Alright? = Các chàng trai,bình tĩnh Hạ hoả một chút, được không?42:33 - What's going on? = Có chuyện gì thế?42:38 - I kissed Bella = Cháu đã hôn Bella.42:44 - And she broke her hand = Và chị ấy bị gãy tay .42:47 - Punching my face = vì đấm vào mặt cháu.42:51 - Total misunderstanding = Hoàn toàn là hiểu lầm thôi.42:56 - It's just a sprain, should heal fairly quickly = Chỉ là bong gân thôi, sẽ
43:01 - Trying to walk and chew gum at the same time again, Bella? = Thử vừa
đi bộ vừa nhai kẹo cao su xem, Bella?43:05 - I punched a werewolf in the face - Bad ass = - Mình đã đấm vào mặt 1
Trang 2543:08 - You're gonna be one tough little newborn = Cậu sẽ trở thành một kẻ
43:11 - Tough enough to take you on = Đủ cứng để hạ cậu.43:19 - Don't worry about it = Đừng lo về chuyện đó.43:24 - Okay, any Leads? = Có dấu vết gì không?43:26 - No sign of the intruder But Victoria continues to make appearances =Không có dấu hiệu xâm nhập Nhưng Victoria tiếp tục xuất hiện.43:38 - Go blather to someone else about the joys of becoming a newborn = Cứ
đi ba hoa với người khác về niềm vui được trở thành kẻ mới sinh
43:51 - I don't understand what I did, to make you hate me so much = Mìnhkhông hiểu đã làm gì khiến cậu ghét mình nhiều như vậy.43:57 - I don't hate you = Tôi không ghét cậu.44:01 - I don't particularly like you, but = Tôi chỉ đặc biệt không thích cậu
44:09 - Bella, I envy you - What? = - Bella, tôi ghen tỵ với cậu - Sao?44:14 - That's ridiculous - No, it's not = - Thật kỳ cục - Không kỳ cục đâu.44:19 - You have a choice I didn't = Cậu có lựa chọn Tôi thì không.44:23 - None of us did But you do, and you're choosing wrong = Chúng tôikhông có lựa chọn Nhưng cậu thì có, và cậu đang chọn sai đấy.44:28 - I don't care how miserable your human life is = Tôi không quan tâmcuộc đời của con người khốn khổ thế nào.44:32 - My life is not miserable = Cuộc đời mình đâu có khốn khổ.44:38 - It's not perfect, but nobody's life is perfect = Nó không hoàn hảo, nhưngchẳng có cuộc đời của ai hoàn hảo cả.44:41 - Mine was Absolutely perfect = Cuộc đời tôi thì từng có Rất hoàn hảo.44:47 - Everything as I still wanted = Mọi thứ y như tôi mong muốn.44:50 - To be married, with a nice house and a husband = Kết hôn, 1 ngôi nhà
44:52 - .to kiss me when he came home = hôn tôi khi anh ấy về nhà
Trang 2644:54 - A family of my own = Một gia đình của riêng tôi.44:57 - Royce King was the most eligible bachelor in town = Royce King là
45:02 - I barely knew him = Tôi gần như không biết anh ấy.45:08 - But I was young I was in love with the idea of love = Nhưng tôi còn
45:13 - On the last night of my life, I left a friend's house late = Đêm cuối cùngcủa cuộc đời tôi, tôi rời nhà 1 người bạn khá trễ.45:17 - I wasn't far from home - Here she is = - Tôi không cách nhà quá xa -
45:20 - Hey, Rose Come over here = Rose, lại đây nào.45:23 - Here, hold this = Này, cầm lấy.45:25 - Hey, come over here We've been waiting for you = Lại đây nào Bọn
45:39 - Isn't she lovely, John? I told you she was a looker = Cô ấy dễ thươngchứ, John? Tôi đã nói là cô ấy là 1 người đẹp mà.45:42 - It's hard to say with all those clothes on = Thật khó để nói với từng ấy
45:45 - What do you say, Rose? Why don't we take off a few layers? = Em nói
gì nào Rose? Sao chúng ta không bỏ ra vài lớp?
45:54 - I'll see you tomorrow Sober = Mai em sẽ gặp anh Lúc không say rượu.45:58 - Hey, where do you think you're going? = Em nghĩ em đang đi đâu vậyhả?
46:00 - Stop it Just stop it Let go Stop it - Comeback Hey, you'll do as I say
= - Thôi đi Dừng lại đi! - Quay lại Em sẽ làm như anh nói!46:09 - They left me in the street, thinking I was dead = Bọn chúng bỏ tôi lại
Trang 27trên đường, nghĩ rằng tôi đã chết.46:13 - Believe me, I wanted to be = Tin tôi đi, tôi đã muốn được chết.46:16 - Carlisle found me, he smelled all the blood = Carlisle tìm thấy tôi, ông
46:19 - Thought he was helping me - I'm sorry = - Tôi nghĩ ông ấy định giúp
46:24 - I got my revenge on them = Tôi đã báo thù bọn chúng.46:28 - One at a time = Từng tên một.46:30 - I saved Royce for last, so he'd know I was coming = Tôi để Royce lạisau cùng, thế nên hắn biết tôi đang đến.46:52 - I was a little theatrical back then = Lúc đó tôi hơi điệu bộ 1 chút.47:03 - Things got better after I found Emmett = Mọi thứ tốt hơn sau khi tôi tìm
47:53 - than Edward = ngoài Edward.47:56 - You're wrong again = Cậu lại sai rồi.48:00 - After you've been changed, there's one thing you'll want more = Saukhi cậu biến đổi, sẽ có một thứ cậu cần hơn .48:04 - One thing you'll kill for = Thứ mà cậu sẽ giết
Trang 2848:08 - Blood = để lấy máu.48:15 - What did I say, about low profile? = Ta đã nói gì về việc giấu tung tíchhả?
48:31 - Something's coming = Có thứ gì đó đang đến .48:35 - Something Bigger than any of us alone = Thứ gì đó to lớn hơn từng
48:41 - And if you can't = Và nếu các ngươi không thể .48:44 - .control yourselves = tự kiểm soát bản thân .48:48 - We're all going to die = tất cả chúng ta đều sẽ chết.48:54 - What's done is done, just = Cái gì làm thì đã làm rồi, hãy .48:59 - .clean up after yourselves = dọn dẹp cho sạch đi.49:10 - They've already drawn too much attention = Chúng đã gây chú ý quánhiều
49:13 - So has our 'inaction' = Việc chúng ta không hành động cũng vậy.49:16 - Others may begin to question the Volturi's effectiveness = Những kẻkhác sẽ bắt đầu đặt câu hỏi về sức ảnh hưởng của nhà Volturi
49:55 - Either we let them do what they were created for = Chúng ta sẽ đểchúng làm cái điều mà vì đó chúng được tạo ra .49:59 - Or we end them = hoặc là kết liễu chúng.50:01 - Decisions, decisions = Quyết định, quyết định .50:14 - When we were five, = Khi chúng ta mới 5 tuổi,50:15 - they asked us what we wanted to be when we grew up = người ta hỏi
Trang 29chúng ta muốn trở thành gì khi lớn lên .50:18 - Our answers were things like astronaut, president = Câu trả lời củachúng ta là những thứ như phi hành gia, tổng thống .50:23 - Or in my case, a princess = hoặc trong trường hợp của tôi, là thành côngchúa.
50:26 - When we were ten, they asked again, = Khi chúng ta lên 10, người ta lại
50:28 - and we answered, rock star, cowboy, = và chúng ta trả lời là ngôi sao
50:31 - or in my case, a gold medalist = hoặc như tôi, là người được tặng huy
50:34 - But now that we've grown up, they want a serious answer = Nhưng giờkhi chúng ta đã lớn, người ta lại muốn 1 câu trả lời nghiêm túc.50:39 - Well, how about this = Thế này thì sao nhé .50:41 - .who the hell knows? = "Ai mà biết được chứ?"50:47 - This isn't the time to make hard and fast decisions, = Đây không phải làlúc đưa ra những quyết định nhanh chóng và khó khăn,50:49 - this is the time to make mistakes = đây là lúc để phạm sai lầm.50:52 - Take the wrong train and get stuck somewhere = Chọn 1 chuyến tàu sai
51:11 - That way, someday, when they ask what we wanna be = Khi đó, đến 1ngày khi người ta hỏi chúng ta muốn trở thành gì
Trang 3051:15 - we won't have to guess We'll know = chúng ta sẽ không phải đoán
- Như thể tớ sinh ra để lãnh đạo, phải không? - Tớ thích bài hát này, đi thôi.52:26 - What are you doing here? - You invited me, remember? = - Em làm gì ởđây? - Chị đã mời em mà, nhớ không?52:31 - Was my right hook too subtle for you? = Cú móc phải của chị quá nhẹ
52:45 - But it was really just me Being an ass = nhưng khi đó thực sự là em.52:51 - I'm really sorry = Em thật sự rất tiếc.52:54 - I brought you something = Em đem cho chị một thứ.52:56 - A graduation present I made it myself = Quà chúc mừng tốt nghiệp Tự
53:00 - Oh You made this? = Em làm cái này à?53:05 - It's really pretty Thanks = Đẹp lắm, cám ơn em.53:22 - I'll be right back = Chị sẽ quay lại ngay.53:27 - Alice, what did you see? - The decision's been made = - Alice, cậu thấy
gì vậy? - Quyết định đã được đưa ra