00:37 You know, the smallest thing can change your life. = Bạn biết không, thứ nhỏ bé nhất cũng có thể thay đổi cuộc đời. 00:42 In the blink of an eye, something happens by chance, when you least expect it... = Trong nháy mắt, điều mà bạn ít trông chờ nhất lại xảy ra... 00:46 sets you on a course that you never planned... = đẩy bạn vào một con đường chưa từng hoạch định... 00:49 into a future you never imagined. = vào một tương lai bạn chưa từng tưởng tượng. 00:54 Where will it take you? = Nó sẽ đưa bạn tới đâu? 00:55 Thats the journey of our lives. Our search for the light. = Đấy là hành trình của cuộc đời. Hành trình kiếm tìm ánh sáng. 01:00 But sometimes... = Nhưng có lúc... 01:02 finding the light means you must pass through the deepest darkness. = tìm ra ánh sáng nghĩa là bạn phải băng qua bóng tối tận cùng.
Trang 1Bức ảnh định mệnh - The lucky one
00:37 - You know, the smallest thing can change your life = Bạn biết không,thứ nhỏ bé nhất cũng có thể thay đổi cuộc đời 00:42 - In the blink of an eye, something happens by chance, when you leastexpect it = Trong nháy mắt, điều mà bạn ít trông chờ nhất lại xảy ra 00:46 - sets you on a course that you never planned = đẩy bạn vào một conđường chưa từng hoạch định 00:49 - into a future you never imagined = vào một tương lai bạn chưa từng
00:54 - Where will it take you? = Nó sẽ đưa bạn tới đâu? 00:55 - That's the journey of our lives Our search for the light = Đấy là hànhtrình của cuộc đời Hành trình kiếm tìm ánh sáng 01:00 - But sometimes = Nhưng có lúc 01:02 - finding the light means you must pass through the deepest darkness =tìm ra ánh sáng nghĩa là bạn phải băng qua bóng tối tận cùng 01:06 - At least, that's how it was for me = Ít ra, với tôi là như thế 01:10 - Security team's ready to go = Đội yểm trợ đã sẵn sàng 01:12 - Move them = Ra hiệu xông vào 01:16 - Ready? Move = Sẵn sàng? Lên 01:27 - Ready? Go = Sẵn sàng? Lên 01:29 - Don't move! = Đứng im! 01:30 - Three civilians! Check them! = Ba dân thường! Kiểm tra họ đi! 01:37 - Woman and child! = Phụ nữ và trẻ em 01:38 - Stay left! Coming through! = Tôi dừng cánh trái! Cứ lên đi! 01:43 - Three children, three children! = Ba trẻ em, ba trẻ em! 01:46 - I'm chasing one to my left! = Tôi đang theo một đối tượng bên trái
02:04 - Over here = Đằng này 02:07 - Castro! Right here = Castro! Có mặt
Trang 202:09 - Bumping heads with third platoon Get on the horn = Đụng với trung
02:12 - I'm on it, Aces "Aces"? = Xong ngay, Tứ Quý Át "Tứ Quý Át"? 02:15 - You guys came = Các cậu tới 02:27 - I got a man down Need Doc Sanders First floor corridor = Có ngườigục rồi Cần bác sĩ Sanders Hành lang tầng một 02:30 - Secure the hallway! = Bảo vệ hành lang!
02:33 - Move, move, move! = Đi, đi, đi! 02:34 - Talk to me, Castro It's Aces We're gonna get you out of here = Nói điCastro Tứ Quý Át đây Chúng tôi sẽ đưa cậu ra 02:58 - Roger About 20 mikes Helo is inbound = Rõ Khoảng 20 phút Trực
03:01 - Roger About 20 mikes Helo is inbound 03:10 - Let's move out = Rút thôi 03:45 - Now just sit = Cứ ngồi đấy 03:52 - Mortar Right where you were sitting = Súng cối Ngay chỗ cậu ngồi 03:56 - Three other guys didn't make it = Ba người đã không qua khỏi 03:59 - The corpsman found this in your SAW pouch = Bên quân y thấy cái này
04:07 - I saw you pick it up = Tớ thấy cậu nhặt nó lên 04:11 - Looks like it saved you = Hình như nó đã cứu cậu 04:14 - Got yourself a guardian angel = Có thiên thần hộ mệnh rồi đấy 04:19 - She's not mine = Không phải của tớ 04:33 - Do you know whose picture that is? No idea = Anh biết tấm hình này
04:36 - You know whose picture this is? No = Anh biết tấm hình này của ai
04:38 - No Sorry No? = Không, rất tiếc Không à? 04:41 - No, I don't think so = Không, không biết mà
Trang 304:47 - We're the wasted generation = Chúng ta là thế hệ bỏ đi 05:17 - I'm telling you, man, you gotta set eyes on that girl one day = Bảo này,một ngày nào đó cậu phải nhìn cô ấy đắm đuối vào 05:21 - You got to thank her = Cậu phải nói lời cảm ơn 05:23 - Không nghi ngờ gì cả Nhờ cô ấy mà cậu còn thở đấy 05:23 - No question She's the reason you're still breathing = Không nghi ngờ gì
cả Nhờ cô ấy mà cậu còn thở đấy 05:26 - Give her a kiss for me too = Hôn cô ấy hộ mình luôn 05:28 - I'm only alive because I followed your crazy ass = Mình còn sống là
05:31 - We just got a couple breaks is all, man No big deal = Nhờ may mắn cả
05:34 - Bullshit Things like this don't just happen = Khỉ gió Chuyện đó không
05:37 - She's got you out of this mess We're going home = Cô ấy đã kéo cậukhỏi đống bùn Và ta đang về nhà đây 05:40 - God, you're full of shit, Victor = Trời đất Đồ chết bầm, Victor 05:42 - I say you owe her Big time = Cậu nợ cô ấy, hơi bị nhiều nhé 06:29 - You're doing good Now look at my shot = Em được lắm Giờ xem anh
06:38 - Buddy, hey Come here How you doing? Hi = Anh bạn, lại đây nào
06:41 - How you doing? Hey, buddy They look after you? = Sao hả anh bạn?
06:52 - Go on, ask her = Cứ hỏi mẹ đi 06:54 - So, Mom, when do I get my room back? = Mẹ ơi, bao giờ thì con được
06:56 - Honey, let's make Uncle Logan feel welcome = Con à, để cậu Logan
Trang 407:13 - Mom = Mẹ 07:14 - Go outside and play = Ra ngoài chơi đi 07:16 - Come on, we were just about to win Go outside now = Đi mà mẹ, tụicon sắp thắng rồi Ra ngoài ngay 07:20 - Yes, ma'am Oh, fine = Dạ Được thôi 07:27 - Are you okay? Yeah = Em không sao chứ? Vâng 07:34 - He's gonna make it on YouTube = Cho chú ấy lên Youtube xem 07:38 - Time to wake up! = Tới giờ dậy rồi! 07:43 - Mom! Mom! = Mẹ ơi! Mẹ ơi! 07:47 - Hey, sorry Tim Sorry = Cậu xin lỗi, Tim Cậu xin lỗi 07:55 - You know, the Corps can get you some help = Bên Quân đoàn có thể sẽ
08:05 - Why did I make it out when so many guys didn't? = Sao em thoát chết
08:11 - But I feel like there's this debt that I have to pay = Em thấy mình như có
08:18 - I don't know where I belong I guess I should figure that out = Emkhông biết mình thuộc về đâu Có lẽ em nên đi tìm 08:25 - I know there's no easy answer, sis = Chị à, em biết sẽ không dễ có câu
Trang 5cưng ngoài thị trấn 10:14 - Do you know her? Haha = Anh biết cô ấy à? 10:15 - Girl can't look like that in a town like this and not be known = Ở thị trấnnày mà có gái như thế thì kiểu gì chẳng biết 10:18 - Used to be married to a buddy of mine = Vợ cũ của ông bạn tôi 10:21 - What's it to you, anyway? = Mà cô ấy liên quan gì tới cậu nhỉ? 10:22 - Oh, I just owe her thanks is all = Tôi chỉ muốn cảm ơn cô ấy thôi 10:41 - Hello? = Có ai không?
10:52 - Can I help you? = Tôi giúp được gì? 10:55 - What a beautiful Shepherd What's his name? = Chú chó chăn cừu đẹp
10:59 - Oh, he's a sweetheart He's good with people = Dễ thương quá Nó rất
11:02 - Well, better than I am = Hơn tôi nhiều 11:03 - Well, at least you don't introduce yourself to the animals before theirowners = Chà, tốt hơn là không nên tự giới thiệu với vật nuôi trước chủ của nó 11:08 - I'm Beth Logan = Tôi là Beth Logan 11:11 - Um So I, uh, came here = Tôi tôi tới đây 11:16 - Excuse me for a second Hello? = Xin lỗi, chờ tôi một lát Alô? 11:19 - Oh, hi, Mrs Jackson Come on = Chào ông Jackson Đi thôi 11:21 - I was just about to call you to confirm = Tôi đã định gọi để xác nhậnlà
11:24 - that Selby is coming in today at 2 and he's gonna be with us for a week
= Selby sẽ tới lúc hai giờ và ở lại đây một tuần 11:30 - Great Excellent = Hay quá Tuyệt vời 11:32 - No No, Kevin doesn't work here anymore = Không, không, Kevin
11:35 - Okay, see you then Bye = Vâng, gặp lại ông sau Chào
Trang 611:37 - It's Beth = Beth đây 11:39 - Yes, we do train We're full service = Vâng, có huấn luyện Chúng tôi
11:41 - I'm so sorry = Xin lỗi anh nhé 11:43 - Just bring in Napoleon's papers and any dietary restrictions that he mighthave = Cứ mang giấy tờ của Napoleon tới, nó không ăn được gì thì bảo tôiluôn
11:48 - Just bring in Napoleon's papers and any dietary restrictions that he mighthave
11:48 - Monday is great Bye Oscar, get up here = Thứ Hai cũng được Chào
11:53 - Well, Zeus is way too well behaved to need training = Zeus thì chắckhông cần phải huấn luyện rồi 11:55 - so I'm guessing that you're here to board him? = nên tôi đoán là anh tới
11:59 - No, I'm not going anywhere I just got off the road yesterday = Không,tôi không định đi đâu cả Tôi mới tới hôm qua thôi 12:02 - Where from? = Từ đâu cơ? 12:03 - Colorado = Colorado 12:05 - And what brings you to Hamden? = Sao anh lại tới Hamden? 12:07 - It's kind of a long story Actually, I don't really know where to begin =Chuyện dài lắm Thật sự thì tôi cũng không biết bắt đầu từ đâu 12:11 - Oh, gosh I'm so sorry That's absolutely none of my business Um =
Lạ nhỉ Xin lỗi, hoàn toàn không liên quan gì tới tôi cả 12:15 - What can I do for you, Logan? = Vậy tôi giúp gì được anh, Logan? 12:18 - I'm really here because I came to see you = Thực sự tôi đến đây để gặp
cô
12:23 - You see, I found this = Tôi đã thấy cái này 12:25 - Oh It was just = Cái này 12:27 - Oh, you saw the ad Of course = À, anh thấy quảng cáo Đúng rồi
Trang 712:30 - Okay So the job doesn't It doesn't pay much Um, mostly you'll just bewalking = Công việc này lương không cao lắm Anh chỉ cần dắt chúng đidạo
12:37 - feeding, cleaning cages = cho ăn, dọn chuồng 12:39 - It's six days a week = Sáu ngày một tuần 12:41 - Zeus is welcome anytime = Zeus thì luôn được hoan nghênh 12:42 - And help, Logan That's the job We just need some help = Và giúp đỡchúng tôi, Logan Đó là điều chúng tôi cần 12:47 - Oscar Get up here = Oscar, lên đây nào
12:58 - Can I borrow your pen? = Cho tôi mượn bút được không? 13:04 - So besides Zeus, do you have any experience with working with dogs? =Thế ngoài Zeus ra, anh từng huấn luyện chú chó nào khác không? 13:07 - I worked with some bomb dogs = Tôi từng làm việc với chó rà bommìn
13:09 - Oh So you were a cop A Marine = Thế anh từng là cảnh sát Lính thủy
13:19 - You know what? = Anh biết không? 13:21 - You don't need to finish filling that out = Anh không cần điền hết đâu 13:23 - Just leave me a number where I can reach you and I will call and let youknow = Cứ cho tôi số điện thoại rồi tôi sẽ liên lạc và báo anh sau 13:28 - Sounds like you're having trouble finding someone for the job = Có vẻnhư cô gặp vấn đề trong việc tuyển người thì phải 13:31 - Why does a person drive from Colorado to Louisiana to work in a dogkennel? = Sao có người lại chạy xe từ Colorado 13:33 - tới Louisiana để làm trong một trại chó nhỉ? = Why does a person drivefrom Colorado to Louisiana to work in a dog kennel? 13:35 - I couldn't tell you I walked = Chưa nói cô biết nhỉ Tôi đi bộ 13:37 - You walked? = Anh đi bộ à?
Trang 813:39 - You walked? 13:40 - You walked here from Colorado? = Đi bộ từ Colorado tới đây sao? 13:43 - I like to walk = Tôi thích đi bộ 13:47 - Would you excuse me for a minute, please? = Anh vui lòng chờ một látnhé!
13:52 - You are such a stubborn boy Get up here = Mày lì quá nhóc ạ Lên đâynào
13:55 - Come on You can do this There's a good Unh! = Cố lên, mày làm được
13:59 - Did you take your medication? Oh = Bà uống thuốc chưa vậy? 14:01 - I'm still pumping on all cylinders That's all that matters, so = Bà vẫntiêm đủ hết các loại thuốc Có vấn đề gì đâu, thế 14:06 - What is it? = Chuyện gì vậy? 14:07 - There's a man here who came to apply for the job and I can't get rid ofhim = Có người đến xin việc nhưng cháu không đuổi anh ta đi được 14:13 - He looks harmless = Cậu ta nhìn hiền lành mà 14:15 - He walked here from Colorado Oh? = Anh ta đi bộ từ Colorado tới.Hả?
14:18 - Tell him you hired somebody else or something = Bà ra nói là bà thuê ai
14:20 - Why do I have to tell him? You're the one that doesn't want him = Sao
bà phải nói? Cháu mới là người không muốn mà 14:23 - Do you want to hire a crazy person? = Bà có muốn thuê một gã điênkhông?
14:27 - Are you crazy? = Cậu có bị điên không? 14:29 - I beg your pardon, ma'am? = Bà nói sao thưa bà? 14:31 - My granddaughter thinks you might be = Cháu tôi nó nghĩ anh thế 14:33 - No, ma'am = Không thưa bà 14:35 - Yeah, well, you look like a sharp, capable young man = Chà, trông cậu
Trang 914:39 - You tell me why there's a sharp, capable young man wanting a jobcleaning cages = Cậu nói xem, sao một người như thế lại muốn đi dọn chuồng
14:44 - Because it seems like peaceful work = Vì công việc này có vẻ yên ổn 14:48 - My last job wasn't = Không như việc trước kia của cháu 14:49 - Oh, where were you? Wall Street? = Thế trước kia cậu làm ở đâu? Phố
14:52 - No, ma'am I was in the Marine Corps = Không thưa bà, cháu từng ở
14:55 - Ah Marine Corps = À, Thủy quân lục chiến 14:59 - Hey Down = Ngồi xuống nào 15:02 - Train him yourself? Yes, ma'am = Cậu tự huấn luyện à? Vâng thưa bà 15:06 - Mày ngoan lắm = Hmm You're a good boy 15:12 - How'd you get him to leave? = Sao bà đuổi được anh ta thế? 15:13 - I gave him the job You what? = Bà nhận cậu ta rồi Gì cơ ạ? 15:15 - Well, we gotta hire somebody = À, ta phải thuê ai đó chứ 15:18 - You don't know anything about him = Bà có biết gì về anh ta đâu 15:20 - Neither do you = Cháu cũng vậy mà 15:29 - Just needs a little tender loving care = Sửa sang nhẹ nhàng tình cảm một
15:44 - I'll take it = Cháu sẽ thuê 15:46 - I got tools and lumber and the like You're welcome to them = Tôi có đồnghề, ván gỗ đầy đủ Cậu cần gì thì cứ lấy 15:50 - Thanks = Cảm ơn chú 16:00 - Come on = Nhanh nào 16:08 - You know, you don't need to be here until 7:30 = Này, anh không cần
16:12 - I couldn't sleep Figured I'd get an early start = Tôi bị mất ngủ Nên nghĩ
16:15 - Well, we had a whale of a storm = Ở đây mới bão một trận
Trang 1016:17 - That lovely thing came down = Thế là nó bị đổ 16:19 - That's where we store everything up there = Trên đó là chỗ ta cất đồđạc
16:22 - Teslin Here's your new boss Hey, boy Hey, boy = Teslin Sếp mới của
16:26 - You ready to go? Who's that? = Đi được chưa con? Ai vậy mẹ? 16:29 - That's just somebody that Nana hired = Người bà thuê ấy mà 16:33 - Aren't you forgetting something? Oh = Con quên gì đúng không? 16:36 - Come on, baby, we don't want to be late = Nhanh lên con, không trễmất
16:40 - Dad doesn't like it when I practice in the house = Bố không thích con
17:28 - What's he doing? = Anh ta làm gì vậy bà? 17:30 - Can you believe that he got that old thing going? = Cháu có tin là cậu talàm đống sắt gỉ đó chạy không? 17:33 - Oh, good Lord = Trời đất ơi 17:36 - You know, I'm substituting for Julie next week = Bà biết đấy, tuần tới
17:39 - It's only a couple days, but = Chỉ vài ngày thôi, nhưng 17:40 - Why don't you go back fulltime? It's been almost a year = Sao cháukhông đi làm hẳn luôn, cũng một năm rồi.17:43 - I know how long it's been = Cháu biết bao lâu mà 17:51 - Do you think that he has an off switch? = Bà có nghĩ rằng anh ta biết
17:55 - I hope not Hahaha = Hy vọng là không
Trang 1118:11 - Can I help you? = Tôi giúp được gì? 18:13 - The hell you doing around here? = Mày ở đây làm gì hả? 18:16 - Is there a problem, officer? = Đó là vấn đề sao, anh cảnh sát? 18:19 - There will be, you don't answer my questions when I ask them = Sẽ cónếu tao hỏi mà mày không trả lời 18:23 - I work here = Tôi làm ở đây 18:29 - Put your hands on that bench Ahem = Để tay lên bàn
18:33 - Boy, you wanna do this at the station? = Ê nhóc, mày muốn vào đồn hả? 18:52 - A soldier boy? = Là lính hả nhóc? 18:56 - "Sergeant Logan Thighbolt." = Sergeant Logan Thighbolt 18:59 - It's Thibault = Là Thibault 19:01 - And I'm a Marine Mmhm = Và tôi là lính thủy quân lục chiến 19:08 - Well, where's everyone at, Thighbolt? = Thế mọi người đâu rồi,Thighbolt?
19:13 - They're all out Do you want me to give Beth a message? = Họ đi hết rồi.Anh có muốn tôi nhắn lại với Beth không? 19:19 - So it's Beth, is it? = Ra là Beth, đúng không? 19:25 - You just tell Beth I'll see her at 4 = Cứ nói cô ấy là tôi sẽ đến lúc 4h 19:39 - You should come You never know, you might have fun = Bà nên đi đi
19:42 - You've always loved their house = Bà lúc nào chẳng thích nhà họ 19:44 - Save your breath I'm not going Why not? = Đừng nói nữa, bà không đi
19:47 - You know I can't stand Judge Clayton and his fundraisingextravaganzas = Cháu biết bà không ưa thẩm phán Clayton 19:50 - và trò quyên góp khoa trương của lão mà = You know I can't standJudge Clayton and his fundraising extravaganzas 19:53 - You know I can't stand Judge Clayton and his fundraisingextravaganzas
Trang 1219:55 - Hey Oh, that looks great, sweets = Giỏi lắm cưng ạ 19:59 - You look very handsome = Trông con đẹp trai lắm 20:29 - Hey, Dad Ah! = Chào bố 20:32 - Hey, wait What in the world is this mess here, now, huh? = Khoan đã
20:34 - We gotta teach you how to tie a proper tie, boy = Phải chỉ cho con thắt
cà vạt thế nào cho ra hồn mới được
20:41 - I love you in that dress, huh? = Em mặc cái váy này nhìn yêu quá, nhỉ? 20:45 - Makes me wish I never would have signed those papers = Nó làm anhước giá anh đừng ký giấy ly hôn 20:49 - Tell me about your new boyfriend = Kể anh nghe về gã bồ mới của em
Trang 13một trận chiến chính nghĩa, vì tương lai của Hamden 21:22 - Tell your mama how we gonna win Vote Clayton = Nói xem ta sẽthắng thế nào nào Hãy bầu cho Clayton 21:25 - All right, and ? = Đúng rồi, gì nữa? 21:26 - The name you trust And you know = Người mà bạn tin tưởng Và "bạnbiết"
21:30 - The judge you trust, the mayor we need Ha, ha, ha This kid is sharp as
a tack = Vị thẩm phán tin cậy, là thị trưởng ta cần 21:35 - He's gonna do great things You mark my word = Cháu giỏi quá Ông
22:30 - Lúc nào cháu quay lại, cũng thấy = That man is so irritating Every
22:33 - Uh, uh, uh Good morning = Chào buổi sáng 22:38 - So you were saying? = Cháu nói tới đâu rồi nhỉ? 22:43 - We moved around a lot, so I kind of grew up everywhere, and nowhere
Trang 14= Chúng cháu đi suốt, sống quá nhiều nơi 22:45 - nhưng chẳng đâu là nhà = We moved around a lot, so I kind of grew up
22:46 - Oh, that must have been hard, huh? Changing schools, leaving friends =Chắc là cũng khó khăn nhỉ? Chuyển trường này, mất bạn bè này 22:51 - It was okay It was all I knew Mm But you went to college? = Cũngkhông sao, cháu chỉ biết thế Mà cậu từng học đại học sao? 22:54 - Yes, ma'am Just for a year = Vâng thưa bà, một năm thôi 22:56 - What'd you study? = Cậu học gì thế? 22:57 - He didn't study much if it was just for a year = Một năm thì học được gì
22:59 - Elizabeth Green = Elizabeth Green 23:02 - I liked philosophy Really? = Cháu thích môn triết Vậy sao? 23:04 - Yeah, I like to read = Ừ, tôi thích đọc mà 23:08 - Give us a quote of your favorite philosopher = Anh trích dẫn một câu
23:15 - "Sometimes the questions are complicated and the answers are simple."
= "Đôi khi những câu hỏi phức tạp lại có những đáp án rất đơn giản." 23:19 - Hmm Don't tell me = Đừng nhắc nhé 23:22 - Voltaire? = Voltaire à? 23:24 - It's Voltaire, isn't it? = Là Voltaire đúng không? 23:26 - It's Dr Seuss = Của Theodor Seuss Geisel 23:29 - Thank you very much the tea, Mrs Green I should get back to work =Cám ơn tách trà, bà Green Cháu phải làm tiếp đây 23:32 - Thank you very much the tea, Mrs Green I should get back to work 23:32 - Will you call me "," for goodness sake? = Cứ gọi tôi là thôi, có được
23:41 - Voltaire = Voltaire à? 23:46 - What sound does a tiger make? = Con hổ kêu thế nào nhỉ? 23:49 - "This lazy ladybug didn't know how to fly." = "Chú bọ rùa lười biếng
Trang 15này không biết bay." 23:52 - I wanna turn the page = Con muốn lật trang này 23:53 - You can turn the page next = Con có thể lật trang kế tiếp 23:54 - "One day the lazy ladybug wanted to sleep somewhere else." = "Rồi mộtngày, chú bọ rùa muốn ngủ ở chỗ khác." 23:57 - "One day the lazy ladybug wanted to sleep somewhere else." 23:57 - Oh, this looks great, you guys = Đẹp lắm các con 23:59 - Ah That's beautiful = Con vẽ đẹp quá 24:02 - Julie's not coming back after she has the baby = Julie sẽ không trở lại
24:05 - We'd really like to have you back fulltime = Nên chúng tôi rất muốn em
24:07 - I can't right now, Rhonda I'm sorry = Giờ thì không được, Rhonda Em
24:09 - A violin? = Vĩ cầm à? 24:10 - A violin? Only girls play violins Don't you play, like, basketball orsomething? = Có tụi con gái mới chơi vĩ cầm thôi Mày có chơi bóng rổ hay gì
25:05 - Glad I was = Mừng là chú đã nghe 25:13 - That's perfect = Cái này đẹp lắm 25:43 - Here she is Hi = Nó đây rồi Chào 25:44 - Oh, she's happy to see you = Nó rất vui khi thấy cháu đấy 25:47 - How'd she do? She was great = Nó thế nào anh? Nó rất giỏi
Trang 1625:48 - Make sure you bring her back soon Cool Thank you = Nhớ đưa nó lại
25:51 - Logan Can you drive? = Cậu biết lái xe không, Logan? 25:54 - Beth's out with a friend and my ride to choir practice just fell through =Beth đi chơi rồi nên chuyến đi tập hợp ca của bà hỏng bét 25:58 - My bossy granddaughter won't let me drive since I = Đứa cháu giatrưởng của bà không cho bà lái xe từ lúc 26:02 - Well, you can hardly even call it a stroke It's more like a tap, really.Heh = Không đến mức phải gọi là đột quỵ, chỉ như bị vỗ một cái vậy 26:08 - Hasn't slowed me down in the slightest I can see that, ma'am = Nó đâu
có làm bà quá yếu ớt đâu Cháu cũng thấy thế, thưa bà 26:12 - How old are you, dear? Twentyfive = Cậu bao nhiêu tuổi rồi? Cháu hailăm
26:17 - How many tours? = Đi mấy đợt rồi?
26:35 - You know, you live long enough, Logan, you lose enough people =Cháu cũng từng trải rồi, Logan, cháu cũng đã mất nhiều người 26:39 - you learn to appreciate the memories you have = nên cháu biết cách trân
26:42 - Stop begrudging the ones you never got to make = Đừng thèm muốnnhững gì vượt quá tầm với mình 26:47 - Beth hasn't lived as long as I have = Beth thì chưa sống lâu như bà 26:50 - She isn't as bad as she seems = Nó không tệ như người ta thấy đâu 26:55 - She doesn't seem so bad to me = Cháu thấy cô ấy đâu có tệ 27:05 - Hello? = Có ai không?
Trang 1728:31 - All right, thank you I'll see you later = Vâng, cảm ơn Gặp lại anh sau 28:52 - Yes Here we go = Đúng rồi Nhảy nào 28:58 - Come, come, come = Nào, nào, nào 28:59 - Oh, thank you, honey Good job That's it = Cảm ơn con nhé Làm tốtlắm
29:01 - Night, all = Chào hai người 29:03 - Do you like jambalaya? = Chú thích thịt bò hầm tiêu không? 29:04 - No Ben Ben, I'm sure that Logan already has plans = Không, Ben Mẹchắc là chú ấy có dự định rồi 29:07 - Do you? = Đúng không chú? 29:08 - I can't remember the last time I had a plan = Chú chẳng nhớ lần cuốimình lên kế hoạch là khi nào nữa 29:11 - All right, man You got dance moves? = đúng vậy Rồi cậu bé 29:13 - Yeah Yeah? Yeah, what you got? Whoohoo = Biết nhảy không nào? 29:20 - Mom ran track She was superfast = Mẹ cháu từng chạy điền kinh Mẹ
Trang 1829:48 - Thank you = Cảm ơn con 29:51 - Do you still run competitively? = Cô vẫn còn thi đấu chứ? 29:53 - Oh, no, no, no Now I just do it to clear my head It's a lot cheaper thantherapy, so = Ồ không, không Giờ tôi chỉ chạy cho thư giãn đầu óc 29:55 - Rẻ hơn bỏ tiền điều trị nhiều, nên = Oh, no, no, no Now I just do it toclear my head It's a lot cheaper than therapy, so 29:58 - So is walking = Nên đi bộ 30:01 - Who plays chess? Me = Ai chơi cờ nào? Cháu
30:05 - Bet I can beat you = Cược là cháu có thể thắng chú 30:06 - What's the bet? Dishes tonight = Cược gì nào? Rửa bát tối nay 30:08 - Dishes tonight, against the pooper scooper tomorrow = Rửa bát tối nay,cược với đi dọn phân ngày mai nhé? 30:14 - Gotta warn you, I'm not bad = Phải cảnh báo cháu trước, chú không tệ
30:38 - Check = Chiếu tướng 30:46 - Let's do a flip = Làm cú lộn nhào nào 30:48 - Oh, that was cool = Ồ, thật tuyệt
30:51 - Somersault = Lộn nhào 30:59 - Checkmate = Chiếu hết 31:02 - Detergent is under the sink = Sunlight đã sẵn trong bồn rửa rồi 31:05 - What? Did I just get hustled? = Gì thế này? Chú vừa bị lừa hả? 31:09 - Have to admit, I played better the second time = Phải thừa nhận, ván 2
Trang 1931:31 - Why don't you play something for us? How about a magic trick instead?
= Sao cháu không chơi bài gì đó nhỉ? Một trò ảo thuật thì thế nào ạ? 31:35 - Yeah, okay = Ừ, được đấy 31:36 - He hates playing for people He doesn't think that he's good enough =
Nó ghét chơi cho người khác nghe Nó cứ nghĩ mình chơi không tốt 31:42 - Ordinary deck = Bài phổ thông 31:44 - Wow, okay, cool = Wow, được rồi, hay đấy 31:47 - Oh It's all right Haha = Ồ, Ổn thôi Haha 31:49 - Show me again = Cho chú xem lại nào 31:52 - Tell me when to stop Stop = Khi nào dừng thì bảo cháu Dừng 31:54 - Memorize the card, and I am not looking = Nhớ quân bài nhé, cháu
32:11 - Wait, this is the best one Show me tomorrow = Khoan đã mẹ, cái nàyđỉnh nhất mà Mai cho chú xem nhé 32:14 - Ben, say good night to Logan, now = Ben, tạm biệt chú Logan đi nào
Trang 20Thôi nào 32:16 - Come on No I just wanted to show him a trick = Ben, tạm biệt chú
32:16 - Không Con chỉ muốn cho chú ấy xem trò ảo thuật thôi mà = Come on
No I just wanted to show him a trick 32:20 - I'm sorry He's not usually = Xin lỗi Thằng bé không thường như thế 32:22 - It's fine It's fine = Ổn mà Ổn mà 32:26 - My brother taught him a few tricks = Anh trai tôi dạy thằng bé vài trò
32:30 - Magic was kind of their thing = Hai người đều mê ảo thuật 32:34 - We lost him last year = Chúng tôi mất anh ấy năm ngoái 32:38 - He was a Marine too = Anh ấy cũng là lính thủy quân lục chiến 32:40 - It's been hard on Ben = Rất khó khăn cho Ben 32:44 - It's been hard on all of us = Khó khăn cho tất cả chúng tôi
32:51 - We share = Ta sẻ chia 32:56 - Well, I'm glad you came = Tôi rất vui vì anh tới
32:59 - Hoho Whoo! Haha Oh = Wow! Haha! 33:02 - Aren't you helpful, dear, and chivalrous? You are so? = Chàng trai,không phải cậu rất tốt bụng và hào hiệp à? Cậu thật 33:05 - Isn't he chivalrous? = Phải cậu ấy hào hiệp không? 33:07 - Have you been drinking? = Bà uống rượu đấy à? 33:08 - I had a little something called a Moscow Mule = Bà uống có ly cocktail
33:11 - It sounds terrible, but it was so good = Nghe có vẻ kinh khủng, nhưng
Trang 2133:18 - Look, there's something that I've been meaning to tell you = À này, cóchuyện này tôi đã định nói với cô 33:21 - I never fully explained how = Tôi vẫn chưa từng giải thích là làm thếnào
33:28 - And I'm sorry, I can't find the right words = Tôi xin lỗi, tôi không thể
33:30 - It's all right = Ốn thôi mà 33:33 - Another time, maybe = Có thể là khi khác 33:37 - After all, I'm not going anywhere = Hơn nữa, tôi có đi đâu đâu
33:45 - Good night, Logan = Tạm biệt, Logan 36:01 - No No! = Không Không!
36:08 - Beth! Beth! = Beth! Beth! 36:10 - No! Stop it! = Đừng Dừng lại đi!
36:48 - At first they wouldn't tell us anything = Lúc đầu họ chẳng nói gì với
Trang 2237:18 - I would give anything = Tôi sẽ đánh đổi bất kể thứ gì 37:21 - I would give anything to know that he didn't die for nothing = Tôi sẽđánh đổi bất kể thứ gì để biết anh ấy không chết vô nghĩa 37:27 - We were inseparable as kids, you know? We did everything together =Anh biết không, bọn tôi dính với nhau từ nhỏ 37:34 - We even built that wall together = Thậm chí bọn tôi xây bức tường đó
37:38 - Well, Drake built the wall = À, Drake xây bức tường 37:43 - and I supervised = .và tôi giám sát 37:46 - which consisted mostly of drinking iced teas and reading the Brontés
= .hầu như là toàn ngồi uống trà và đọc Brontës 37:51 - Oh This one day = Một ngày 37:57 - I couldn't find my book anywhere = tôi không tìm thấy cuốn sách ở đâu
cả
38:00 - So I asked him about it = Rồi tôi hỏi anh ấy về nó 38:04 - And he just pointed = Và anh ấy chỉ chỗ 38:06 - Look Look = Nhìn xem 38:17 - God, I was so mad I was so mad at him = Chúa ơi, tôi phát điên lên
38:22 - And he just laughed = Và anh ấy chỉ cười trừ
Trang 2339:20 - Okay = Được 39:23 - Okay Okay = Được thôi Nhất trí 39:37 - "Except for Ron and Hermione's slow, deep breathing = " Ngoài trừtiếng thở sâu và chậm của Ron và Hermione 39:41 - Harry glanced over at the dark shapes they made on the floor beside him.
= Harry liếc nhìn bóng đen mà chúng tạo ra trên sàn nhà 39:47 - Ron had had a fit of " = Ron đã thiếp đi "
40:13 - Haha Oh, come on What? = Haha Ồ, lại đây Gì thế ?
40:33 - What's the black dog tag for? = Thẻ quân nhân màu đen của ai vậy ạ? 40:35 - This one's mine, and the black one is in memory of my best buddy,Victor = Thẻ này của chú, còn thẻ đen để tưởng nhớ người bạn thân của chú,Victor
40:39 - So they're like friendship bracelets = Chúng kiểu như dây đeo tình bạn
40:41 - Yeah Yeah, you could say that = Ừ ừ, có thể nói vậy 40:45 - No Oh, man, he's toast = Không Ồ nhóc, nó khô quá rồi 40:47 - Your turn Don't No = Tới lượt cháu Đừng Không 40:48 - Where you going? = Chạy đi đâu đấy? 40:50 - Hey You can run, man, I'm gonna make a Marine out of you = Này Cứchạy đi, chú sẽ biến cháu thành lính thủy
Trang 2441:14 - Get over Go through = Vượt qua Chui nào
41:30 - How's old ThighBolt working out for you? Do me a favor, okay? = Bạn
cũ ThighBolt với em thế nào rồi? Giúp em một việc, được chứ? 41:34 - Try and remember this is a charity game = Hãy cố gắng nhớ đây là một
41:36 - What the hell's that supposed to mean? = Là ý chết tiệt gì đấy? 41:38 - Don't push him too hard, okay? = Đừng ép nó quá, được chứ? 41:40 - Đừng ép nó quá, được chứ? 41:40 - Hey, you know what? = Đừng ép nó quá, được chứ? 41:40 - Này, em biết gì không? = Hey, you know what? 41:42 - When Benny's on your time, you guys do what you want = Khi Benny ởvới em, mấy người làm gì thì làm 41:45 - You can plant your flowers, you can do your crochet, play the fiddle,whatever = Em có thể trồng hoa, đan nát, chơi vĩ cầm, gì cũng được 41:49 - When he's with me we do it my way = Khi thằng bé ở với anh, thì sẽ
41:51 - When he's with me we do it my way 41:51 - Have fun, sweetie Seat belt Bye, Mom = Chúc vui vẻ, con yêu Thắt
41:53 - Need to give the kid some room to breathe I'm okay = Thằng bé cần có