1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Kết thúc của thế giới

91 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 101,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:30 Ever had one of those nights = Bạn có bao giờ trải qua một trong những đêm 00:32 that starts out like any other, but ends up being the best night of your life? = mà bắt đầu như bao nhiêu đêm khác, nhưng kết thúc lại là tuyệt vời nhất trong đời bạn? 00:41 It was June the 22nd, 1990, our final day of school. = Đó là ngày 22 tháng 5 năm 1990, ngày cuối cùng ở trường của chúng tôi. 00:46 There was Oliver Chamberlain, Peter Page, Steven Prince, Andy Knightley and me. = Oliver Chamberlain, Peter Page, Steven Prince, Andy Knightley và tôi.

Trang 79

:25 - All that promise and fucking optimism = Những lời hứa hẹn và cả sự lạc quan.

26:28 - That feeling like we could take on the whole universe = Cảm giác như

là chúng ta có thể chinh phục cả vũ trụ

26:33 - It was a big lie = Đó là lời nói dối vĩ đại.

26:36 - Nothing happened = Không có gì xảy ra cả.26:38 - You don't need to do this, Gary = Cậu không cần làm điều này đâu, Gary

26:49 - Please, stand by = Xin vui lòng, đứng yên.26:52 - Please, stand by = Xin vui lòng, đứng yên.26:56 - Please, stand by = Xin vui lòng, đứng yên.27:00 - Please, stand by = Xin vui lòng, đứng yên

28:08 - as we have with countless worlds across the galaxy = như chúng tôi đã

28:12 - Oh, yeah? How'd you manage that, then? = Vậy sao? Vậy sau đó, làm

28:15 - We appropriate a small percentage of the population = Chúng tôi chỉ chiếm một tỉ lệ nhỏ trong phần trăm dân số28:17 - at 2,000 or so penetration points across the planet = ở mứ 2% hoặc xâm

Trang 80

28:21 - This ensures maximum coverage = Điều này đảm bảo mức an toàn tối đa.

28:24 - From there, we create simulants to spread our ideologies = Từ đó chúng tôi có thể tạo ra dạng truyền bá tư tưởng chúng tôi28:30 - through peaceful indoctrination = bằng con đường hòa bình.28:32 - Our objective is simple, to ready the population = Mục tiêu của chúng tôi đơn giản, chuẩn bị cư dân sẵn sàng28:36 - for participation in our galactic community = tham gia cộng đồng Thiên

28:45 - the more successful we consider our operation = thành công hơn chúng

28:48 - Of course, we welcome those who volunteer themselves = Tuy nhiên, chúng tôi hoan nghênh những tình nguyện viên.28:53 - We can offer attractive incentives for those who willingly combine = Chúng tôi có thể cung cấp ưu đãi hấp dẫn Đối với những ai tình nguyện kết hợp.28:58 - The chance to be young again and yet retain selected memories = Cơ hội được trẻ lại được chọn lọc những ký ức đáng nhớ.29:02 - Isn't that something you'd like? = Và loại bỏ những gì không mong muốn?

29:06 - Something you've always wanted? = Một điều gì đó cậu luôn mong muốn?

29:17 - Oh, my God! I'm so cute! = Ôi Chúa ơi! Tôi dễ thương quá!29:22 - The beauty of our system is that we all win = Vẻ hoàn mĩ của hệ thống chúng tôi là tất cả chúng ta đều chiến thắng.29:25 - There are no losers = Và không có kẻ thua cuộc.29:31 - Allow me to carry your legend forward = Cho phép tôi mang huyền

Trang 81

thoại của anh sống dậy.29:34 - Let the man you have become be the boy you were = Hãy để người đàn

30:07 - We are The Network and we are here for your betterment = Chúng tôi là Mạng Lưới và chúng tôi ở đây vì giá trị của anh.30:11 - In the last 23 years, = Trong 23 năm qua,30:13 - have you not marveled as information technology has surged forward? = anh đã bao giờ nghĩ răng công nghệ thông tin đã tiến bộ đến đâu?

30:17 - Earth has grown smaller yet greater as connectivity has grown = Trái đất dường như nhỏ hơn khi côn nghệ kết nối phát triển hơn.30:22 - This is our doing and it is just the beginning = Đây chỉ là sự khởi đầu

30:40 - And therein lies the necessity for this intervention = Và vì vậy nên cần

Trang 82

phải có sự can thiệp này.30:43 - Must the galaxy be subjected to an entire planet of people like you? = Thiên hà phải chịu dựng một con người dở hơi như anh sao?30:48 - Whoa, whoa, whoa = Whoa, whoa, whoa.30:51 - Who put you in charge, huh? = Ai là người quản lý anh?30:54 - Who are you to criticize anyone? = Anh vừa mới chỉ trích ai vậy?30:56 - Now, you might think Gary's a bit of a cock, = Giờ các người có thể nghĩ

30:59 - and he is a bit of a cock, but he's my cock = và cậu ấy như một con gà,

31:02 - Oh, thanks, man = Cảm ơn, anh bạn.31:04 - But he is a detriment to himself, just as Earth is a detriment to the galaxy = Nhưng anh ta tự làm hại cho bản thân, như trái đất làm tổn hại đến

31:09 - What did you say? = Các người nói sao?31:10 - You act out the same cycles of self-destruction again and again = Anh hoạt động giống một chu kỳ tự hủy diệt cứ lặp đi lặp lại như vậy.31:14 - At this point your planet is the least civilized in the entire galaxy = Tại điểm này trên trái đất cảu anh lạc hậu nhất trong toàn bộ thiên hà.31:19 - What did he say? He's saying we're a bunch of fuck-ups = - Ông ta vừa nói gì vậy? - Ông ta nói những câu vô nghĩa.31:22 - Hey, it's our basic human right to be fuck-ups = Này, chúng tôi cơ bản

31:26 - This civilization was founded on fuck-ups And you know what? = - Nền văn minh đã được kiểm chứng - Và ông biết sao không?31:30 - That makes me proud And me! = - Điều đó làm tôi tự hào - Cả tôi nữa.31:32 - What is it they say? "To err is " = - Họ nói gì vậy? - Err 31:36 - "To err is human." = "Err là con người."31:37 - "To err is human," so, uh = "Err là con người."31:41 - We do not believe you speak for all humanity = Chúng tôi không tin

Trang 83

rằng anh đại diện cho cả nhân loại.31:44 - You are but two men Two drunk men = - Các anh chỉ là hai người đàn

31:47 - Three drunk men! = Ba gã say!

31:54 - Enough! Enough, humans! = Đủ rồi, con người.31:58 - Oh, you are in trouble now It's only the fucking Three Musketeers = Các người gặp rắc rối rồi Đây chính là Ba Chàng Lính Ngự Lâm.32:03 - You are revolting against the wisdom of countless solar systems = Các anh đang chống lại của sự thông thái của vô số hệ mặt trời.32:07 - Yeah, we are revolting! = Chúng tôi đang nổi dậy.32:09 - You just said you're not here to conquer Can I just ask, = Các người chỉ cần nói rằng các người không đến đây để chinh phục,32:12 - how many people did you have to replace in Newton Haven? = Tôi có thể hỏi rằng các người đã thay thế bao nhiêu người ở Newton Haven?32:15 - That is irrelevant Is it? = - Đó là bí mật - Là bí mật sao?32:17 - Hands up Who here is human? = Giơ tay lên Ai là con người?32:23 - I'm human One! = - Tôi là con người - Một!32:25 - And me That's two = - Và tôi - Hai.32:28 - I am But don't know for how long = Tôi nữa, nhưng không biết được

32:31 - So what's that? Three? You had to replace an entire town? = Vậy là mấy?

Ba phải không? - Các người đã thay thế cả thị trấn sao?32:35 - Not the entire town = Không phải toàn bộ thị trấn.32:36 - Everybody apart from old Nutbowl and the Shifty twins = Tất cả từ

32:40 - That's a good name for a band, Gary You should write that down = Đó

là một tên nhóm hay, Gary Cậu nên viết nó lại.32:42 - I will What about the ones you replaced, = - Tớ sẽ viết - Chuyện gì xảy

Trang 84

ra với những người bị thay thế,32:44 - like Peter and Oliver? = giống như Peter và Oliver?32:45 - Yeah, what happened to the empties? = Phải, điều gì xảy ra với vật chủ?32:48 - I told you not to ask that! = Tôi đã nói là không được hỏi.32:50 - Redundant vessels are recycled, mulched and converted into fertilizer, = Phần thừa được tái chế, để sản xuất chuyển thành phân bón,32:54 - whereupon they are returned to the earth to promote verdancy and growth = và rồi được bón trở lại trái đất để đẩy phủ xanh cho trái đất tăng trưởng.

32:57 - It is a highly efficient means of organic renewal = Đó là một phương pháp hiệu quả cao cho sự tái sinh hữu cơ

33:01 - It is a relative few in light of our long-term plan = Điều đó liên quan đến kế hoạch ánh sáng dài hạn của chúng tôi.33:03 - You mean a few hundred thousand turned to fucking compost? = Có nghĩa là hàng trăm ngàn người trở thành thứ phân bón sao?33:07 - What about the other places? The penetration points = Còn nơi khác thì

33:10 - Are they as successful as Newton Haven? = Có phải họ thành công như

33:12 - Because I'm guessing we're not the only glitch in your system = Vì tôi đoán chúng tôi không phải là trở ngại duy nhất cho hệ thống các người.33:15 - It is true, The Network has been experiencing some difficulties = Đúng vậy Mạng Lưới đã gặp vài trục trặc nho nhỏ.33:19 - I think you bit off more than you can chew with Earth, mate = Tôi nghĩ các người gặp nhiều trở ngại hơn việc các người gặm nhấm Trái đất.33:22 - Yeah, 'cause we are more belligerent, more stubborn = Phải, bởi vì chúng

33:25 - and more idiotic than you can possibly imagine, = và ngu ngốc hơn những gì các người có thể tưởng tượng ra

Trang 85

33:27 - and I am not just talking about Gary = và tôi không chỉ nói về Gary.33:29 - Yeah, there's more than one Gary King = Phải, có nhiều hơn một Gary King.

33:31 - But you said I fucking know what I fucking said! = - Nhưng anh nói

33:34 - Your reliance on profanity is a measure of your immaturity as a man and

a species = Sự lạm dụng ngôn ngữ thô tục là thước đo sự non nớt của một người

33:38 - Why don't you just get in your rocket and fuck off back to Legoland, you cunts! = Sao các người không lấy trym mà đệ vào con lego đi, đồ mặt lìn.33:42 - Yeah! Stop fucking Starbucking us, man! Yeah! = Phải! Nói hay lắm!33:46 - It is our duty to challenge you = Đó là nhiệm vụ của chúng tôi để thách

33:48 - Just leave us to our own devices, you intergalactic arseholes = Chỉ cần

để lại cho chúng tôi thứ thuộc về mình, lũ người thiên hà các ông.33:51 - You misunderstand Shut up! = Anh hiểu lầm rồi Câm miệng!33:52 - We are trying Nobody's listening! = - Chúng tôi đang cố - Không ai

33:54 - If you'd only - = Nếu các anh 33:55 - Face it, we are the human race and we don't like being told what to do = Chấp nhận đi, chúng tôi là nhân loại và chúng tôi không thích bị sai khiến.34:03 - Just what is it that you want to do? = Chỉ cần các anh làm những gì

Trang 86

34:15 - And that's what we're going to do = Và đó là những gì chúng tôi làm.34:18 - It is pointless arguing with you = Thật vô nghĩa nếu tranh cãi với anh.34:21 - You will be left to your own devices = Các anh sẽ được để lại thứ thuộc

34:38 - They fucked off = Chúng tắt rồi.34:44 - Yeah, yeah, yeah! Up yours! Up yours! Up yours! = Tuyệt tuyệt!34:49 - Yeah, we did it! We won, we won! = Tuyệt, chúng ta đã làm được!

35:34 - Thanks a bunch Had to go and spoil it, didn't you? = - Cảm ơn nhiều! -

35:37 - Yeah, happy now? = Hạnh phúc chứ?35:39 - Basil, what do we do now? = Basil, chúng ta làm gì bây giờ?35:41 - Same as before = Như trước thôi

35:49 - Where's The Beast? = Quỷ cái đâu rồi?35:51 - The Beast is dead, mate = Quỷ Cái đã chết, anh bạn.35:53 - You know what You know what's really annoying? = Cậu biết sao không Cậu biết cậu thực sự phiền phức không?

35:57 - I promised myself I wouldn't die in this town = Tớ đã hứa với chính bản

Trang 87

thân rằng tớ sẽ không chết ở thị trấn này.36:02 - You're not gonna = Cậu sẽ không chết đâu.36:05 - I think our luck just changed = Tớ nghĩ sự may mắn của chúng ta vừa

36:13 - Sam? Yes = - Sam hả? - Phải.36:15 - You came back for us! = Em đã quay lại vì bọn anh sao?36:16 - Yes, I did Well, I got lost on the ring road But, yes = Phải, đúng vậy

36:19 - Hi, Sam, could you give us a lift to London, please? = Chào em, Sam,

em có thể chở bọn anh đến Luân Đôn chứ?36:23 - Did you find out what happened to my brother? = Anh đã tìm hiểu ra

36:25 - We'll tell you on the way = Bọn anh sẽ kể cho em trên đường đi.36:28 - Sorry about the mess I've been meaning to clear that up = Xin lỗi vì những chuyện lộn xộn Em phải chắc chắn mọi chuyện thật rõ ràng.36:30 - We forgive you Let's go Which way? = - Bọn anh tha lỗi cho em - Đi

36:56 - Which way now? = Lối nào đây?

37:17 - We can make it = Chúng ta có thể làm được.37:21 - We're gonna make it = Chúng ta sẽ làm được.37:30 - We made it! = Chúng ta đã làm được

38:42 - Everyone remembers where they were = Mọi người đều nhớ họ đã ở đâu

Trang 88

38:43 - when the lights went out on Planet Earth = khi ánh sáng chiếu tra từ Trái Đất.

38:46 - Me, Gary, Steven and Sam, we were standing right by the switch = Tôi, Gary, Steven và Sam, chúng tôi đã đứng cạnh ranh giới.38:51 - I guess it was a big night for everyone = Tôi đoán đó là một đêm trọng

38:55 - That morning gave a whole new meaning to the word "hangover" = Sáng hôm đó nhận thấy một cảm giác hoàn toàn mới "sự nôn nao"38:59 - We decided to walk it off, all the way back to London, = Chúng tôi đã quyết định đi bộ tất cả quay trở lại Luân Đôn.39:04 - but the headache didn't end there It just went on and on = nhưng cơn

39:09 - Talk about the Big Smoke = Về Làn Khói Lớn.39:13 - When The Network went down, it triggered some kind of pulse, = Khi Mạng Lưới bị hạ, nó phát ra một loại xung,39:19 - wiped out all our technology = phá hủy tất cả công nghệ của chúng ta.39:23 - and sent us here, = và đưa chúng ta tới đây,39:27 - back to the Dark Ages = quay lại thời Trung Cổ.39:30 - There were casualties, of course I knew a few of them = Tất nhiên đã

có vài thương vong Tôi biết một vài trong số họ.39:34 - Some guy from work, my cousin Paul, Gary's mum = Một vài gã từ

39:40 - Nobody really knew how many we lost, = Không ai thực sự biết chúng

39:43 - because we never heard from the rest of the world again = bởi vì chúng

ta không bao giờn ghe từ phần còn lại của thế giới nữa.39:45 - Everyone got cut off = Tất cả bị ngắt liên lạc.39:48 - It isn't easy now, but it is simpler = Nó thật không dễ dàng nhưng nó rất

39:51 - I'm back with the wife, which is something = Tôi quay lại với vợ hay gì

Ngày đăng: 11/04/2015, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w