1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại trăng non

63 681 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 70,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:58 BELLA : These violent delights have violent ends, = Những đam mê cuồng nhiệt thường lại đi cùng những kết thúc thảm khốc... 01:02 and in their triumph die, like fire and powder, = Đương lúc khải hoàn cũng là lúc lụi tàn, nào khác lửa và thuốc súng... 01:07 which, as they kiss, consume. = hễ bén nhau là bùng lên và tắt lịm... 01:46 Gran? = Bà? 02:04 Edward, dont Shell see you. = Edward, đừng Bà sẽ nhìn thấy anh mất. 02:17 Okay. = Thôi được. 02:28 Gran, Id like you to meet... = Bà à, cháu muốn bà gặp một người... 03:00 Happy birthday, Bella. = Chúc mừng sinh nhật em, Bella.

Trang 1

New Moon - Trăng Non

00:58 - BELLA : "These violent delights have violent ends, = Những đam

mê cuồng nhiệt thường lại đi cùng những kết thúc thảm khốc 01:02 - "and in their triumph die, like fire and powder, = Đương lúc khảihoàn cũng là lúc lụi tàn, nào khác lửa và thuốc súng 01:07 - "which, as they kiss, consume." = hễ bén nhau là bùng lên và tắtlịm

02:04 - Edward, don't! She'll see you = Edward, đừng! Bà sẽ nhìn thấy anhmất

02:28 - Gran, I'd like you to meet = Bà à, cháu muốn bà gặp một người 03:00 - Happy birthday, Bella = Chúc mừng sinh nhật em, Bella.03:15 - Happy birthday = Chúc mừng sinh nhật con.03:21 - I thought we agreed, no presents = Con tưởng chúng ta đã thống

03:23 - Well, the one from me's not wrapped, so it doesn't count = Nhưngmón cha tặng không được bọc trong giấy bóng nên không tính là quà.03:30 - That's actually great Thanks, Dad = Nó thực sự rất tuyệt Cảm ơncha

03:33 - It goes with this one from your mom We coordinated = Uh, nó đicùng với quà của mẹ con Chúng ta đã hợp tác mua quà.03:37 - Well, she coordinated me = Thực ra là mẹ con đã rủ cha.03:41 - It's to put your pictures in from senior year = Con có thể cho ảnhcủa mình vào đó, những bức ảnh trước khi tốt nghiệp.03:46 - Senior year = Trước khi tốt nghiệp.03:49 - - How'd you get so old so fast? - L didn't It's not that old = - Làmsao mà con già nhanh như vậy nhỉ? - Con không có Đâu có phải là già.03:53 - I don't know Is that a gray hair? = Cha không biết nữa Con có tóc

Trang 2

03:56 - No No way = Không! Không thể nào!04:02 - Happy birthday = Chúc mừng sinh nhật.04:04 - That's really funny = Trò đùa hay thật đấy cha.04:06 - Another missing hiker brings the total to three presumed dead =Thêm 1 người đi bộ nữa mất tích, nâng tổng số người bị coi là thiệt mạng

04:10 - Rangers are searching for the killer animal = Các nhân viên bảo

vệ rừng đang tìm kiếm loài thú giết người 04:14 - Situation's a!! Critica! = Tình hình đang đang rất nghiêm trọng04:17 - You've got to look first before you go = Bạn phải nhìn ngó trước

04:21 - It's Bella Bella! = Oh, Bella kìa Bella!04:27 - Today's the big day, Bella = Hôm nay là một ngày trọng đại đấyBella

04:30 - A and J essay due = Tới hạn nộp bài luận Romeo và Juliet.04:32 - - Oh, yeah - Wherefore art thou, Bella? = - À ừ! - Tại sao nàng lại

04:44 - - No, no, no, come here - BELLA : Well, you are today = Không,

04:45 - You'll photoshop this if my nose looks big, right? = Nếu cái mũi tớtrông hơi to, cậu sẽ chỉnh photoshop chứ?04:47 - ERIC : Don't worry, I’m in the picture No one will be looking atyou guys = Đừng lo, có tớ trong ảnh mà Sẽ không ai thèm chú ý tới các

Trang 3

cậu đâu.04:50 - BELLA : That's good = Đẹp lắm.04:53 - Oh, good Cullen's here = Ôi hay chưa Cullen đến kìa.04:58 - Well, talk to you later = Gặp lại cậu sau nhé.05:23 - - Happy birthday - Don't remind me = - Chúc mừng sinh nhật em.

05:27 - Bella, your birth is definitely something to celebrate = Bella, ngàysinh nhật em chắc chắn đáng để chúc mừng mà.05:30 - - Yeah, but my aging's not - Your aging? = - Nhưng tuổi tác của

em thì không - Tuổi tác của em ư?05:35 - I think 18 is a little young to start worrying about that = Anh nghĩ

18 tuổi thì vẫn còn quá trẻ để bắt đầu lo lắng về điều đó.05:38 - Its one year older than you = Nhưng thế là già hơn anh một tuổirồi

05:39 - No, It isn't I’m 109 = Làm sao già hơn được Anh 109 tuổi rồi.05:42 - Well, maybe I shouldn't be dating such an old man = Có lẽ emkhông nên hẹn hò với một ông già cỡ anh nữa.05:45 - - Mmm - It’s gross I should be thoroughly repulsed = Khôngđược Đáng lẽ em phải đẩy anh ra mới đúng.06:01 - - We have to go to class - Okay = - Chúng ta còn phải đến lớp -Vâng

06:08 - Wait a second = Chờ một chút.06:10 - Someone wants you = Có người muốn gặp em.06:13 - Bella! - Jacob! = - Bella - Jacob!

06:18 - I'll leave you to talk = Anh để em nói chuyện nhé.06:25 - Hello, biceps! You know, anabolic steroids are really bad for you =Chào anh chàng to con! Steroid đồng hóa không tốt cho em đâu nhé.06:30 - Well, I’m just filling out, Bella = Em chỉ lớn lên thôi mà, Bella.06:32 - You know, It wouldn't seem so drastic if we hung out more = Chị

Trang 4

sẽ không phản ứng mạnh như vậy nếu chúng ta gặp nhau nhiều hơn.06:36 - You should switch schools You can come hang out with thepalefaces = Em nên chuyển trường Và em có thể đi đâu đó thoải mái hơn.06:39 - I’m all right I prefer the rez school's exclusivity = Em ổn mà Em

06:43 - They let any old riffraff into this place = Họ cho bất cứ gã điên nào

06:45 - - I see Then why are you slumming it? - Mmm - Hmm = Chị hiểu

06:48 - L was just buying a part for the Rabbit = Em vừa mua vài bộ phận

06:50 - You should really come take a ride when it's done = Chị nên đến

06:53 - Is it fast? = Xe chạy nhanh không?

06:58 - - I’m kidding - Okay Good = - Em đùa thôi - Được rồi.07:01 - Hey, happy birthday = À, chúc mừng sinh nhật chị.07:05 - Your dad told my dad, so = Bố chị nói với bố em, thế nên 07:08 - Yeah, of course he did = Phải rồi, tất nhiên là bố chị đã nói.07:10 - I saw this the other day and thought of you = Em thấy cái này hôm

07:28 - - Good seeing you - Yeah, I’ll see you later = - Gặp lại chị nhé

07:32 - So how come Jacob Black gets to give you a gift and I don't? = Tạisao Jacob Black được tặng quà cho em, còn anh thì không?07:37 - Because I have nothing to give back to you = Vì em chẳng có gì để

Trang 5

tặng lại anh cả.07:40 - Bella, you give me everything just by breathing = Bella, chỉ cần

em sống là em đã cho anh mọi thứ rồi.07:45 - See? Thank you = Thấy chưa? Cảm ơn anh.07:47 - - That's all l want Bella! = - Đó là tất cả những gì mà em muốn -Bella!

07:51 - - Happy birthday! - Shh, shh! = - Chúc mừng sinh nhật! - Suỵt!07:56 - I thought I said no presents = Mình tưởng đã nói với bạn là không

07:57 - I've already seen you open it, and guess what, = Mình đã thấy cảnh

07:59 - you love it = Bạn thích nó lắm!08:01 - You're gonna wear it tonight Our place = Bạn sẽ mặc nó tối nay, ở

08:35 - O my love! My wife! = Ôi, tình yêu của ta! Người vợ của ta!08:38 - Death, that hath sucked the honey of thy breath = Thần chết đã

08:40 - hath had no power yet upon thy beauty = nhưng không có quyền

08:44 - Thou art not conquered = Ngươi sẽ không thắng được đâu

Trang 6

08:47 - Beauty's ensign yet is crimson in thy lips and in thy cheeks = Sắcđẹp vẫn còn ửng hồng trên đôi môi và trên gò má nàng.08:52 - And death's pale flag is not advanced there = Sự nhợt nhạt của cái

08:55 - I hate being celebrated = Em ghét được chúc mừng.08:57 - There are worse tragedies L mean, look at Romeo = Còn có những

bi kịch tệ hơn Ý anh là, em nhìn Romeo mà xem.09:00 - Killed his true love out of sheer stupidity = Anh ta giết chết tìnhyêu đích thực của mình chỉ vì sự ngu ngốc

09:07 - Though l do envy him one thing = Nhưng anh chỉ ghen tị với anh

09:11 - Juliet is, like, perfect = Về Juliet Cô ấy thật hoàn hảo.09:13 - IF you like that obviously beautiful sort of thing = Nếu anh thíchcái vẻ đẹp chỉ thấy được bên ngoài đó .09:20 - Not the girl, the suicide = Không phải về cô gái, mà là về việc tự tửcơ

09:27 - It’s nearly impossible for = Việc đó gần như là không thể 09:30 - For some people = .đối với một số người.09:36 - For humans, a little poison, = Đối với loài người, chỉ một liều thuốcđộc

09:41 - a dagger to the heart = .một nhát dao găm vào tim 09:44 - There's so many different options = Có rất nhiều lựa chọn khácnhau

09:50 - Why would you say that? = Sao anh lại nói vậy?09:53 - Because I had to consider it once = Vì anh đã từng phải cân nhắc

09:58 - I didn't know if I’d get to you in time = Anh không biết, liệu có

10:01 - I had to come up with some kind of plan = Anh sẽ phải nghĩ ra một

Trang 7

kế hoạch gì đó.10:05 - What was the plan? = Và kế hoạch đó là gì?10:07 - That I’d go to Italy and provoke the Volturi = Anh sẽ đến Ý, và

10:11 - - The what? - The Volturi = - Nhà gì? - Nhà Volturi.10:13 - MR BERTY : Now, who'd like to repeat the last few lines ofiambic pentameter = Giờ ai có thể lặp lại những dòng cuối của đoạn thơnày

10:17 - just to show they were paying attention? = để cho thấy là các em có

10:24 - Yes, Mr Berty = Vâng thưa thầy Birdy.10:29 - "O here will I set up my everlasting rest = "Ôi ở đây, anh sẽ kết liễu

10:35 - "and shake the yoke of inauspicious stars from this world - Weariedflesh = rũ bỏ những vì sao bất bạnh trong thế giới trần tục này.10:40 - "Eyes, look your last = Đôi mắt, nhìn vào mắt em lần cuối!10:42 - "Arms, take your last embrace! = Đôi tay, nắm tay em lần cuối!10:45 - "And, lips, O you, the doors of breath, = Và đôi môi này, ôi, cánh

10:49 - "seal with a righteous kiss a dateless bargain to engrossing death!"

= niêm phong bằng một nụ hôn một cuộc thương lượng bất tận với cáichết!

10:55 - Eyes on the screen, people = Mọi người, nhìn lên màn hình.10:59 - ROMEO: Thus with a kiss I die = Chỉ với một nụ hôn anh sẽ chết.11:05 - The Volturi are a very old, very powerful family = Nhà Volturi làmột dòng họ lâu đời và rất quyền lực.11:09 - L guess they're the closest thing to royalty my world has = Anhđoán họ giống như thuộc hoàng tộc trong thế giới của anh vậy.11:13 - - Is that Carlisle? - Yeah = - Đó có phải là Carlisle? - Ừ

Trang 8

11:16 - He lived with them for a few decades = Ông ấy đã sống với họ

11:19 - Described them as very refined No respect for human life, ofcourse, = Ông nói họ rất tinh tế, không phải ngưỡng mộ vì họ có cuộc sống

11:24 - but a respect for the arts and the sciences, at least = mà là

11:29 - And the law = Và luật lệ11:32 - Above all, the law = Luật lệ là trên hết.11:37 - Vampires have laws? = Ma cà rồng cũng có luật sao?11:40 - Not very many = Không nhiều lắm.11:43 - And only one that's regularly enforced = Chỉ có một thôi, và nó

11:48 - What is it? = Luật gì vậy?11:51 - That we keep the existence of our kind a secret = Giữ bí mật về sự

11:54 - We don't make spectacles of ourselves, = Bọn anh không được xuất

11:59 - and we don't kill conspicuously = và không được giết hại lộ liễu.12:06 - Unless, of course, you want to die = Đương nhiên là trừ khi em

12:38 - And I don't have anything else to be afraid of = Và anh chẳng có gì

12:40 - That's not true = Điều đó không đúng

Trang 9

12:44 - Victoria? She'll come for me one day = Victoria? Cô ta sẽ đến tìm

12:47 - Alice will see when she decides, and we'll be ready = Alice sẽ thấy

cô ta định làm gì và chúng ta sẽ sẵn sàng.12:52 - I could protect you = Em có thể bảo vệ anh12:55 - if you change me = nếu anh biến đổi em.12:57 - Bella, you already do protect me = Bella, em đã bảo vệ anh rồi.13:02 - You're my only reason = Em là lý do duy nhất 13:05 - to stay alive, = .để anh tiếp tục sống,13:08 - if that's what I am = nếu như việc anh làm đây được gọi là đangsống

13:12 - But it's my job to protect you = Nhưng việc của anh là bảo vệ em.13:18 - From everyone except my sister = Khỏi bất cứ ai, trừ em gái anh.13:21 - It’s time! It’s time It’s time It’s time! = Đến giờ rồi! Đến giờ rồi!

13:35 - Sorry about all this = Xin lỗi về tất cả chuyện này.13:37 - - We tried to rein Alice in - As if that were even possible = -Chúng ta đã cố gắng kiềm chế Alice - Chuyện đó là không thể.13:40 - - Happy birthday, Bella - Thanks = - Chúc cháu một sinh nhật thật

13:45 - I found it in your bag You mind? = Mình tìm thấy nó trong túi của

Trang 10

14:16 - Already installed it in your truck = Đã lắp vào xe tải của em rồi.14:18 - Finally a decent sound system = Cuối cùng thì cũng đã có một dàn

14:20 - - For that piece of - Hey! Don't hate the truck = - cho cái thứ

xe - Này, anh đừng ghét cái xe chứ.14:23 - Open Esme and Carlisle's = Mở quà của Esme và Carlisle đi.14:27 - DR CULLEN : Just a little something to brighten your day = Chỉ

là một thứ làm cuộc sống của cháu vui tươi một chút thôi.14:29 - Yes, you've been looking kind of pale lately = Chúng ta nghĩ là

14:40 - Paper cut = Giấy cắt vào tay.15:07 - Jaz, Jaz It’s okay It’s just a little = Jaz, Jaz! Ổn mà Chỉ là mộtchút

15:20 - Get Jasper out of here = Mang Jasper ra ngoài đi.15:28 - I’m sorry, I can't = Mình Mình xin lỗi, mình không thể ở lại.15:32 - I’ll have to stitch this up in my office = Ta sẽ phải khâu vết thương

15:37 - Check on Jasper = Con đi xem Jasper thế nào đi.15:40 - I’m sure he's very upset with himself, = Ta chắc chắn rằng nó sẽ rất

15:41 - and I doubt he'll listen to anyone but you right now = Ta cũng nghĩ

là nó sẽ chẳng nghe ai ngoài con đâu

15:57 - l never wanted to have a party It’s not your fault = - Cháu không

hề muốn tổ chức bữa tiệc này - Đó không phải là lỗi của cháu.16:03 - Jasper hasn't been away from human blood as long as the rest of us

= Jasper chưa cai máu người lâu như bọn ta.16:08 - How do you do it? = Làm sao mà bác làm được vậy?16:10 - Years and years of practice = Hàng năm trời luyện tập

Trang 11

16:13 - Did you ever think of just doing it the easy way? = Bác có từngnghĩ về việc làm theo cách dễ dàng hơn?

16:21 - I knew who I wanted to be I wanted to help people = Ta biết tamuốn trở thành gì Ta muốn giúp mọi người.16:26 - It brings me happiness, even if l am damned regardless = Điều đólàm ta vui Ngay cả khi ta bị đày đọa vì điều đó

16:34 - Like hell? = Như như là địa ngục ạ?16:43 - Carlisle, you couldn't be damned = Carlisle, bác không thể bị

16:58 - So that's it? That's why he won't change me? = Vậy đó có phải là lý

do anh ấy không muốn biến đổi cháu?17:05 - Imagine the situation in reverse Hmm = Hãy đứng vào vị trí củanó

17:09 - If you believed as Edward does, = Nếu cháu là Edward 17:13 - could you take away his soul? = cháu có lấy đi linh hồn nókhông?

17:38 - You can't protect me = Anh không thể bảo vệ em.17:42 - from everything = khỏi tất cả mọi thứ.17:45 - At some point, something's gonna separate us = Một lúc nào đó, sẽ

Trang 12

17:56 - as long as I’m human And the only solution is to change me =chừng nào em còn là con người Cách duy nhất là biến đổi em.18:03 - That's not a solution That's a tragedy = Đó không phải là cách, đó

18:06 - You're not gonna want me when I look like a grandmother = Khi

em già như bà, anh sẽ không yêu em nữa đâu.18:19 - Bella, do you not understand my feelings for you at all? = Bella, emkhông hiểu những cảm xúc anh dành cho em sao? Không hiểu sao?18:26 - Carlisle told me = Carlisle nói với em 18:31 - how you feel about your soul = anh cảm thấy thế nào về linh hồnmình

18:34 - I don't believe that = Nhưng em không tin điều đó.18:37 - So don't worry about mine = Vì thế đừng lo cho linh hồn em.18:41 - You should go inside = Em nên vào nhà đi.18:57 - It’s still my birthday = Vẫn còn là sinh nhật em mà.19:03 - So can I ask one thing? = Em yêu cầu anh một thứ được không?

19:41 - I love you = Anh yêu em.21:13 - Just come take a walk with me = Đi bộ với anh một chút.21:40 - We have to leave Forks = Bọn anh phải rời Forks

21:50 - Carlisle's supposed to be 10 years older than he looks, = Carlisleđáng lẽ phải già hơn 10 tuổi so với bề ngoài rồi,21:53 - and people are starting to notice = và mọi người đã bắt đầu để ý.21:58 - Okay, I’ve gotta think of something to say to Charlie = Được rồi,

em phải nghĩ ra lý do gì đó để nói với bố Charlie.22:14 - When you say "we" = Khi anh nói "bọn anh" 22:20 - I mean my family and myself = ý anh là anh và gia đình mình.22:27 - Edward, what happened with Jasper, it's nothing = Edward, chuyện

Trang 13

22:31 - You're right It was nothing, = Em nói đúng Nó không là gì cả.22:36 - nothing but what l always expected = không phải là thứ anh vẫn

22:40 - and nothing compared to what could have happened = và không là

gì so với những điều có thể xảy ra.22:50 - You just don't belong in my world, Bella = Chỉ là em không thuộc

22:58 - I belong with you = Em thuộc về anh.23:01 - No You don't = Không, em không phải.23:06 - I’m coming = Em sẽ đi cùng

23:42 - can you just promise me something? = em có thể hứa với anh một

23:47 - Don't do anything reckless = Đừng làm điều gì liều lĩnh.23:52 - For Charlie's sake = Vì Charlie.23:55 - And I’ll promise something to you in return = Còn đổi lại anh cũng

23:58 - This is the last time you'll ever see me = Đây là lần cuối cùng em

Trang 14

tồn tại, anh hứa.24:16 - Lf this is about my soul, take it L don't want it without you = Nếutất cả là vì linh hồn em, hãy lấy nó đi Em không muốn có nó nếu phải mấtanh.

24:20 - It’s not about your soul = Đây không phải là chuyện về linh hồnem

24:25 - You're just not good for me = Chỉ là em không xứng với anh.24:29 - Not good enough for you = Em không xứng với anh?24:32 - I’m just sorry l let this go on for so long = Anh xin lỗi, anh đã để

27:33 - I’m gonna try the Cullens' place again = Tôi sẽ thử gọi đến nhà

27:36 - - BILLY : The Cullens left town, Charlie - Good riddance = - NhàCullen đã rời trị trấn, Charlie - Đúng là một sự giải thoát!27:39 - Where'd they go? = Họ đi đâu vậy?27:42 - We'll find her, Charlie = Chúng ta sẽ tìm thấy con bé, Charlie.27:44 - - Thanks, Harry - Charlie! = - Cám ơn Harry - Charlie.27:51 - She's all right = Cô ấy ổn.27:53 - I got her Thank you, Sam = Cảm ơn, Sam.29:07 - BELLA : Alice, you've disappeared, = Alice, bạn đã biến mất.29:13 - like everything else = như tất cả mọi thứ khác.29:16 - Now who else can I talk to? I’m lost = Giờ thì mình còn có thể nóichuyện với ai khác nữa? Mình lạc lối rồi.29:26 - When you left, = Khi bạn ra đi

Trang 15

29:29 - and he left, = và anh ấy cũng bỏ đi 29:33 - you took everything with you = Bạn mang theo mọi thứ đi cùng.29:38 - But the absence of him is everywhere I look = Mình nhìn thấy sựthiếu vắng hình bóng của anh ấy ở khắp mọi nơi 29:48 - It’s like a huge hole has been punched through my chest = Nógiống như một lỗ thủng lớn chọc sâu vào ngực mình.

30:37 - You're going to Jacksonville to live with your mother = Con sẽ về

30:43 - I’m not leaving Forks = Con sẽ không rời Forks.30:46 - Bells, he's not coming back = Bells, nó sẽ không quay trở lại đâu

30:55 - It’s just not normal, this behavior = Cách cư xử của con, nó không

30:59 - Quite frankly, It's scaring the hell out of me and your mother = Nóithật là nó làm bố thực sự sợ hãi, và cả mẹ con nữa.31:04 - Baby, I don't want you to leave = Con yêu, bố bố không muốn để

31:07 - I don't, but just go Go to Jacksonville Make some new friends =

Bố không muốn, nhưng con phải đi Về Jacksonville Có bạn bè mới.31:12 - I like my old friends = Con thích những ngời bạn cũ của mình.31:14 - - Well, you never see them anymore - I do = - Con sẽ không gặp

Trang 16

31:19 - I’m gonna go shopping tomorrow with Jessica = Con định ngày

31:26 - - You hate shopping - I = - Con ghét mua sắm mà - Con 31:30 - I need a girls' night out = Con cần một buổi tối đi chơi với bạn gái.31:35 - All right Girls' night = Được rồi Một buổi tối của các cô gái

32:08 - It’s gross Like and why are there that many zombie moviesanyway? = Chán chết Mà sao lại có nhiều phim về những thây ma như vậynhỉ?

32:12 - 'Cause if it's supposed to, like, draw a parallel about leprosy, = Cóphải để cho tương xứng với bệnh hủi không nhỉ?32:15 - my cousin had leprosy It’s not funny, you know? = Anh họ tớ bịhủi đấy, cậu biết không, nó chẳng buồn cười tý nào.32:18 - And, like, Is it supposed to be a metaphor for consumerism? = Hay

đó là một ẩn dụ cho sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?32:21 - Because don't be so pleased with your own, like, = Không được hàilòng với chính bản thân mình như thể 32:23 - self - Referential cleverness, you know? = mình tài giỏi hơnngười

32:26 - Like, some girls like to shop Not all girls, apparently = Giống nhưmột số cô gái thích mua sắm, một số chứ không phải tất cả

Trang 17

32:29 - Although I was surprised you even called at all You know? = Cậubiết không, tớ đã rất ngạc nhiên khi cậu gọi đấy.32:32 - Like, your depression thing, i get it I’m totally, totally worried =

Sự suy sụp của cậu Tớ đã rất rất lo lắng đấy.32:35 - But after a while it's like, = Sau một thời gian, hình như là,32:37 - - You're still bumming - CHET : You want a ride, girls? = - cậuvẫn còn rối loạn - Đi nhờ không các cô gái.32:38 - and I’m going through stuff, too You know? Like Mike deciding

= và tớ cũng đã từng trải qua chuyện đấy rồi, cậu biết không? Lúc mà Mike

33:00 - This is dangerous = Chỗ này nguy hiểm lắm.33:11 - - Dude, come on - CHET : Come here for a sec! = - Này, đi thôi -

33:18 - I think I know those guys = Tớ nghĩ tớ biết bọn họ.33:21 - CHET : We got beer! We got bikes! = Bọn anh có bia, bọn anh có

Trang 18

33:30 - CHET : Hey, girlie! = Này, em gái!33:36 - All right, all right We got a taker = Được rồi, chúng ta đã có một

34:04 - I’m sorry, I thought you were somebody else = Xin lỗi, tôi nhầm

34:06 - No, that's cool I’ll be whoever you want me to be, honey = Vuithật! Anh sẽ là bất cứ ai em muốn, cưng à.34:09 - So, what do you say? = Vậy em muốn nói gì nào?34:16 - You promised me, nothing reckless = Em đã hứa với anh không

34:22 - You promised it would be as if you never existed = Anh đã hứa sẽnhư chưa bao giờ xuất hiện trong cuộc sống của em.34:31 - - You lied - You say something, babe? = - Anh đã nói dối - Em

34:34 - You know what? Never mind = Mà thôi.34:53 - Stop! Stop, stop, stop! = Ngừng lại! Ngừng lại! Ngừng lại ngay!35:05 - Hey, what the hell's wrong with you? = Này, có chuyện quái gì với

35:08 - Just curious = Chỉ tò mò một chút.35:11 - - L thought that l saw something - You oh = - Tớ tưởng là tớ

Trang 19

35:30 - Awesome So you're an adrenaline junkie now? = Vui thật! Hoá ra

35:32 - That's cool You can go bungee jumping = Vui đấy! Cậu có thể

35:34 - You don't get on the back of some random loser's motorcycle =Thế thì cậu không cần phải ngồi sau xe một gã khùng lái mô tô nào nữa!

35:43 - BELLA : Alice, I saw him = Alice, mình đã nhìn thấy anh ấy.35:47 - Maybe I’m crazy now I guess that's okay = Có lẽ mình điên mất

35:52 - If a rush of danger is what it takes to see him, = Nếu như việc bịđẩy vào nguy hiểm là lý do mình thấy anh ấy 35:56 - then that's what I’ll find = thì đó sẽ là thứ mình kiếm tìm

36:25 - I saved it from the junkyard = Chị lấy được từ chỗ để đồ phế thảiđấy

36:29 - I think they'll probably cost more to fix than they're worth, = Chịnghĩ là tiền sửa chữa có lẽ còn mắc hơn cả giá trị của chúng.36:33 - but then I thought that if l had a mechanic friend = nhưng rồi chịnghĩ rằng nếu có một người bạn am hiểu .36:36 - - To help me out then - Ah! = - về máy móc giúp đỡ - À!36:37 - - Me being the mechanic - Type friend? - That's right = - Em làngười bạn am hiểu về máy móc à? - Đúng vậy.36:42 - - Since when are you into motorcycles? - Since now = - Từ lúc nào

Trang 20

chị có hứng thú với xe máy vậy? - Từ bây giờ.36:50 - I get it if you think that this is really stupid and reckless = Chị cóthể hiểu được nếu em cho rằng việc này thật ngu ngốc và liều lĩnh.36:54 - Yeah, I mean, it's completely stupid and reckless = Phải, hoàn toàn

37:00 - When do we start? = Khi nào thì chúng ta bắt đầu?

37:08 - - Please? - All right = - Được chứ? - Được rồi.37:12 - Oh, hey, be careful Those things are actually really heavy, so =Này cẩn thận chứ Những thứ này thực sự rất nặng .37:22 - Jake, you're, like, buff = Jacob, em khỏe như trâu vậy.37:24 - How did that happen? You're, like, 16 I don't get it = Làm sao thếđược? Em mới 16, chị không hiểu nổi.37:27 - Mmm - Hmm Age is just a number, baby What are you, like, 40now? = Tuổi tác chỉ là con số, chị ơi Vậy bây giờ chị đã 40 rồi à?37:34 - It feels like that sometimes = Thỉnh thoảng chị cũng thấy vậy.37:47 - That song's good You don't like it? = Bài hát ấy hay đấy chứ Chị

Trang 21

38:19 - so that makes me the influencer and you the influence = nên chị làngười gây ảnh hưởng còn em là người chịu ảnh hưởng.38:23 - No, no, no = Không, không, không.38:25 - My size and knowledge base actually makes me older than you =Thực ra khổ người và nền tảng kiến thức khiến em lớn tuổi hơn chị đấy.38:28 - because of your general paleness and lack of know - How = Đó là

vì vẻ mặt nhợt nhạt của chị và việc chị không biết cách sửa xe máy đấy.38:31 - I convinced you to build two - Wheeled death machines with me =Chị đã thuyết phục em lắp ráp một cỗ máy tử thần hai bánh cho chị.38:34 - Don't you think that makes you kind of young and naive? = Emkhông nghĩ rằng điều đó khiến em khôi hài, trẻ tuổi và khờ khạo à?38:37 - Okay So where do we stand? = Được rồi Vậy chúng ta đang đứng

38:40 - - I’m 35 And you might be, like, 32 - Come on = - Chị 35, còn em

38:45 QUIL : Yo, Jake, you in there? It’s okay It’s just my boys =

-Yo, Jake, cậu ở đây à? - Không sao, là bạn của em thôi.38:48 - - Hey, Jake - Hey Guys, this is Bella = - Này, Jake - Chào Các

38:51 - - Bella, that's Quil and Embry - Hi = Bella, đây là Quil và Embry.38:54 - I’m Quil Ateara = Em là Quil Ateara.38:58 - So the bike building story is true = Vậy câu chuyện về việc lắp xe

39:00 - Oh, yeah, yeah, i taught him everything he knows = Oh, phải! Chị

đã dạy cậu ấy tất cả những điều cậu ấy biết.39:02 - What about the part where you're his girlfriend? = Vậy còn chuyện

39:07 - We're friends, you know = bọn chị là bạn mà, em biết đấy?39:09 - - Burn - Actually, = - Đỏ mặt kìa! - Thực ra,

Trang 22

39:10 - remember I said she's a girl and a friend = tớ nhớ tớ đã nói chị ấy

là một cô gái và là một người bạn.39:13 - Embry, do you remember him making that distinction? = Embry,cậu có nhớ nó đã phân biệt như thế không?

39:16 - So you guys have girlfriends? That's awesome = Vậy là các em

39:20 - Yeah, right Quil's actually taking his cousin to prom = Vâng, phải.Thực ra Quil đã mang em họ nó tới dạ tiệc.39:24 - Yeah, that's still a riot = Phải, vụ đó lộn xộn lắm.39:26 - You want funny, Black? I’ll give you funny = Cậu muốn chơi tớ à,

39:31 - JACOB : Hey, that hold's illegal! = Này, như thế là không hợp lệ.39:33 - EMBRY : I got five bucks on Quil = Em đặt 5 đô cho Quil

39:59 - BELLA : Dear Alice, = Alice thân, mình ước,40:01 - i wish I had your real address = mình ước gì có địa chỉ thật củacậu

40:03 - I wish I could tell you about Jake = Mình ước, mình có thể kể cho

40:06 - He makes me feel better = Cậu ấy làm mình thấy khá hơn.40:10 - I mean, he makes me feel alive = Ý mình là, cậu ấy làm mình cảm

40:15 - The hole in my chest, = Và lỗ hổng trên ngực mình 40:17 - well, when I’m with Jake, it's like it's almost healed = khi mình ởvới Jake, nó như thể nó đã gần lành.40:23 - for a while = Trong một lúc.40:25 - So, Quil keeps asking to come over I think he likes you a little toomuch = Quil cứ liên tục hỏi cách tiếp cận Em nghĩ nó hơi thích chị rồi

Trang 23

40:29 - Oh = Oh.40:31 - Well, I’m really not into the whole cougar thing You know? = Chịkhông thực sự thích những người như sư tử thế đâu.40:37 - What's up with you and age? = Có chuyện gì với chị và tuổi tácvậy?

40:40 - I mean, how old was that Cullen guy, anyway? = Ý em là, anh

40:45 - BELLA : But even Jake can't keep the dreams away = Nhưng ngay

cả Jake cũng không thể mang những giấc mơ đi.40:59 - Wake up, Bella = Dậy đi, Bella!41:00 - You're okay You're okay = Con ổn rồi Không sao chứ?41:14 - I thought this thing was starting to work, but I guess not = Bố đãnghĩ mọi chuyện bắt đầu ổn rồi, nhưng có vẻ như là không phải.41:25 - Can I ask you something? = Bố hỏi con điều này được không?41:29 - Hanging out with Jacob, = Đi chơi với Jacob 41:32 - that seems to take your mind off things a bit, doesn't it? = đã giúpcon quên những thứ ấy đi trong chốc lát phải không?41:41 - You know, sometimes = Con biết không, đôi khi 41:44 - you gotta learn to love what's good for you = con phải học cách

41:48 - You know what I mean? = Con hiểu điều bố muốn nói chứ?41:53 - Of course, what do I know? = Ừ, bố thì biết gì chứ?41:55 - I’m just a terminal bachelor = Bố chỉ là một ông già độc thân.42:00 - Famous ladies' man = Một người nổi tiếng trong các bà các cô

42:07 - I’m gonna go to bed = Bố đi ngủ đây.42:11 - I love you = Bố yêu con.42:19 - Lf l told you l couldn't have fixed these bikes, what would you havesaid? = Nếu em bảo chị em không thể sửa được những chiếc xe này thì chị

Trang 24

42:26 - Are you doubting your mad skills? = Em đang nghi ngờ tài năng

42:29 - No Definitely not I mean, they'll run fine = Không, hoàn toànkhông Ý em là mọi thứ đều ổn cả

42:36 - maybe if I was smart, i would have dragged out the rebuild a bit =

Có thể nếu em thông minh hơn em sẽ tháo rời chúng ra và lắp ráp lại.42:44 - If you told me you couldn't fix these bikes, i would say that that'sreally too bad, = Nếu em nói em không thể sửa những chiếc xe này, chị sẽ

42:49 - but that we're just gonna have to find something else to do

= .nhưng chúng ta sẽ tìm thấy thứ gì đó khác để làm thôi.42:58 - Is that Sam Uley? = Đó có phải là Sam Uley không?43:01 - Yeah Him and his cult = Phải, và những kẻ súng bái anh ta.43:06 - Oh, my God = Ôi chúa ơi!43:11 - Did you see that? = Em có nhìn thấy không?43:18 - They're not really fighting, Bella They're cliff diving = Thực rakhông phải đánh nhau đâu, Bella Họ chỉ nhảy khỏi mỏm đá thôi.43:22 - Scary as hell, but a total rush = Khiếp như dưới địa ngục, hoàn

43:28 - - A rush? - Most of us jump from lower down = - Cảm giác mạnh?

- Hầu hết bọn em nhảy từ những đỉnh thấp hơn.43:31 - We leave the showing off to Sam and his disciples = Phần phôtrương để cho Sam và những đồ đệ của anh ta.43:37 - You have some kind of beef with him or something? = Có bất cứ

43:41 - L don't know = Em không biết.43:43 - They just think they run this place = Họ nghĩ là mình làm chủ cả

43:46 - Embry used to call them hall monitors on steroids = Embry đã từng

Trang 25

gọi bọn họ là những cỗ máy tăng trưởng.43:49 - - Now look at him - That's Embry? = - Giờ thì nhìn cậu ấy xem -

44:43 - - You look scared - I’m not = - Trông chị có vẻ sợ - Chị không sợ

44:48 - - Brake? - That one = - Phanh này - Cái này à?

45:03 - Now, slowly release the clutch = Nào từ từ nới lỏng tay ra

45:19 - You all right? = Chị ổn chứ?45:22 - I’m gonna go again = Chị sẽ làm lại

Trang 26

45:46 - = Bóp phanh đi!46:00 - I wanna go again = Chị muốn thử lại.46:01 - Are you trying to get yourself killed? = Chị định tự sát đấy à?46:03 - - No L want to go again - No Forget it = - Chị sẽ thử lại - Thôi

46:06 - No more bikes = Không xe cộ gì nữa hết46:09 - Man, your head = Chúa ơi, đầu chị kìa.46:13 - - Yeah - Oh, my God, I’m sorry = Ôi, chúa ơi, chị xin lỗi.46:17 - What, you're apologizing for bleeding? = Chị đang xin lỗi vì mình

46:22 - Yeah I guess I am = À, chị đoán là vậy đấy.46:24 - Well, It's just blood, Bella No big deal = Chỉ là chảy máu thôi mà,

46:40 - What are you staring at? = Chị đang nhìn gì vậy?46:46 - You're sort of beautiful = Em có vẻ đẹp rất riêng.46:56 - How hard did you hit your head? = Đầu chị chắc bị đập mạnh lắm?47:00 - I don't know = Chị không biết nữa.47:03 - Let's go = Chúng ta đi thôi.47:08 - ANGELA : I did see something in the woods = Tớ đã thấy gì đó ở

47:10 - Totally Baby, l believe you = Chắc chắn rồi, tớ tin cậu.47:11 - No, he doesn't He's just trying to get lucky = Cậu ấy không có tinđâu Cậu ấy chỉ định thử vận may thôi.47:15 - ANGELA : No, okay It was jet black and huge = Nó đen tuyền và

47:19 - On all fours, It was still taller than a person = Khi đi bằng 4 chân,

47:22 - A bear, maybe? = Có lẽ là một con gấu?47:23 - Or an alien You're lucky you didn't get probed = Hoặc ngườingoài hành tinh May mắn là cậu không bị bắt đi làm vật thí nghiệm đấy

Trang 27

47:27 - ANGELA : Well, I saw it = Ừ tớ cũng đã thấy nó.47:30 - You know, you're not the only one = Cậu không phải là người duy

47:44 - Last time you clowns doubt my girlfriend = Đây là lần cuối cùngbọn cậu được nghi ngờ bạn gái tớ đấy

47:53 - bella's back? = Bella đã trở lại.47:59 - Yeah, I guess so = Ừ tớ đoán vậy.48:00 - All right, that's well, welcome = Chà Chào mừng cậu.48:04 - So, listen, now that you're talking = Nghe nè, không phải ngay bây

48:08 - and eating again, which, you know, you've got to get that protein inthere, = .đã ăn cùng bọn tớ Cậu phải nạp protein cho cơ thể.48:15 - i was just wondering if you wanted to go see a movie with me = Tớchỉ thắc mắc, không biết cậu có muốn đi xem phim với tớ không?48:23 - Yeah Sure Yeah, l do = Có chứ, chắc rồi Có, tớ muốn đi

48:29 - Let me see, we could check out = Để xem, chúng ta có thể xem48:32 - Love Spelled Backwards Is Love = "Tình yêu lộn ngược vẫn là

48:35 - You know, It's a dumb title, but it's a romantic comedy = Phải, tựa

đề đúng là ngớ ngẩn, nhưng là một bộ phim lãng mạn hài hước.48:38 - - I mean, It's supposed to be pretty - No No romance = - Ý mình

là, nó có vẻ như vậy - Không Không cần lãng mạn

Trang 28

48:45 - How about Face Punch? Have you heard of that? = Vậy "Đấm vàomặt" thì sao? Cậu đã nghe phim đấy chưa?48:49 - I mean, that's an action movie = Đó là một phim hành động.48:51 - Yeah, that's perfect = Ừ, thế là được rồi.48:54 - Guns, adrenaline = Có súng ống Kích thích.48:57 - That's my thing = .những thứ mà mình thích.

48:59 - We should get a bunch of people to go Do you guys want to go seeFace Punch? = Chúng ta nên đi theo hội Các cậu có muốn đi xem "Đấm

49:04 - ERIC : Face Punch, yeah! = "Đấm vào mặt" à? Có chứ!49:05 - Mike, hey, we were supposed to watch that = Mike, chúng ta định

49:07 - Remember, the trailer's like = Nhớ đoạn phim quảng cáo không?49:08 - -"Punch faces." - I remember = - Đấm vào mặt anh ta - Tớ nhớ.49:11 - Yeah! Movie night with Bella = Đi xem phim tối với Bella!49:17 - JACOB : So Face Punch, huh? = Vậy là xem "Đấm vào mặt" hả?49:19 - You like action movies? = Anh thích phim hành động à?49:22 - Not really = Không thích lắm.49:26 - I heard it sucks Bad = Tôi nghe nói nó ghê lắm Khá tệ.49:31 - Are you even old enough to see this movie? = Này, cậu có đủ tuổi

49:35 - I mean, you know, without, like, adult supervision = Ý tôi là nếu

49:36 - Right, yeah, well, she's buying my ticket for me = Có chứ Chị ấy

49:38 - She's buying it Okay = Cô ấy đang mua vé Được rồi.49:41 - Jessica bailed, and Angela got the stomach flu, = Jessica bận còn

49:44 - so Eric's taking care of her = nên Eric phải chăm sóc cậu ấy

Trang 29

49:48 - - It’s just us three - Great! = - Vậy là chỉ có 3 chúng ta - Tuyệt.49:51 - - Great - Yeah = - Tuyệt - Phải.49:56 - MAN 1 ON SCREEN : Put your gun down = Bỏ súng xuống.49:57 - MAN 2 ON SCREEN : Put your gun down or I’m gonna blow yourfrickin' head off = Bỏ súng xuống, nếu không tao sẽ bắn vỡ sọ mày.50:00 - MAN 3 ON SCREEN : Both of you put both of your guns down =

Cả 2 đứa mày! Bỏ 2 khẩu súng xuống,50:02 - or I’m gonna blow both of your frickin' heads off = nếu không tao

tệ Chắc cậu ấy làm lây cơn cảm cúm ra xung quanh.50:59 - What? I can't hold your hand? = Sao vậy, em không thể nắm tay chịà?

51:01 - No, of course you can = Không phải, tất nhiên là em có thể.51:06 - I just think it means, you know, something a little different to you.So = Chị chỉ sợ nó mang một ý nghĩa khác đối với em Vậy nên 51:12 - Okay, well, tell me something You like me, right? = Được rồi, nói

51:20 - And you think I’m sort of beautiful? = Và chị nghĩ, em khá đẹp

Trang 30

51:24 - Jacob, please, don't do this = Jake,xin em đừng cư xử như thế.

51:39 - Because you're about to ruin everything = Bởi vì em sắp phá hỏng

51:44 - And I need you = Và chị cần có em.51:53 - Well, I’ve got loads of time = Được rồi, em có hàng đống thờigian

51:57 - I’m not gonna give up = Em sẽ không từ bỏ đâu.52:00 - I don't want you to, = Chị không muốn em như vậy.52:05 - but it's just 'cause I don't want you to go anywhere = Nhưng chỉ vì

52:11 - And that's really selfish = Nó nó khá là ích kỷ.52:16 - You know, i’m not like a car that you can fix up = Chị khônggiống một chiếc xe mà em có thể sửa lại.52:24 - I’m never gonna run right So I should be fair to you = Chị sẽkhông bao giờ chạy tốt Vậy nên, chị nên công bằng với em.52:30 - It’s because of him, right? = Vì anh ta phải không?

52:46 - i know what he did to you = em biết những gì anh ta đã làm vớichị

52:49 - But, Bella, l would never ever do that = Nhưng, Bella, em sẽkhông bao giờ, không bao giờ làm thế.52:56 - I won't ever hurt you L promise = Em sẽ không bao giờ làm tổn

53:01 - I won't let you down = Em sẽ không làm chị thất vọng.53:04 - You can count on me = Chị có thể tin ở em

53:20 - I need to go home = Tớ phải về nhà.53:29 - I was feeling sick before the movie Okay? = Chỉ vì tớ bị mệt từ

Trang 31

53:35 - What is your problem? = Vấn đề của cậu là gì vậy?53:36 - Right now? You're my problem = Ngay bây giờ à? Anh chính là

53:39 - Feeling sick? Maybe you need to go to the hospital = Mệt à? Có lẽ

53:44 - You want me to put you in the hospital? = Anh có muốn tôi cho anh

53:46 - Jake! Jake Jake, the movie's over What are you doing? = Jake Jake, hết phim rồi mà Em làm gì vậy?53:49 - You're really hot = Jake, em nóng quá.53:54 - Like, you feel like you have a fever Are you okay? = Cứ như là em

53:58 - I don't know what's happening = Em không biết chuyện gì đang

54:02 - I gotta go = Em phải đi đây.54:09 - That dude is weird = Cậu ta thật khùng.54:14 - BELLA : Jake, your dad says you have mono = Jake, bố em bảo

54:17 - He won't let me visit, but would you call me? = Bác không cho chịđến thăm em nhưng em có thể gọi cho chị được không?54:26 - Hey, It's me again I just = Ừ, lại là chị đây, chị chỉ 54:30 - I’m sorry about what I said at the movie theater = Chị xin lỗi vì

54:34 - I just wanted to hear your voice, so no pressure = Chị chỉ muốnnghe giọng em thôi Không có chuyện gì đâu.54:40 - Jacob, please = Jacob, xin em .54:43 - Call me = hãy gọi cho chị.54:45 - Okay We should be back around 3:00 = Được rồi, chúng ta sẽ trở

Ngày đăng: 07/04/2015, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w