03:49 So beautiful. = Em đẹp quá. 03:57 Were the same temperature now. = Giờ chúng ta đã có cùng thân nhiệt. 04:19 Hey, Bella, = Bella, 04:24 youre a lot stronger than I am right now. = Em khỏe hơn anh mất rồi. 04:33 Its your turn not to break me. = Giờ đến phiên em cố không làm anh bị thương. 04:38 I love you. = Em yêu anh. 04:40 I love you. = Anh yêu em. 04:52 Renesmee. = Renesmee. 04:56 Shes incredible. = Con bé rất tuyệt 04:57 Where is she? I have to see her. = Nó đâu, em muốn gặp con bé 04:59 Wait. Wait. = Ðợi đã.
Trang 1Twilight Saga: Breaking Dawn Part 2 - Hừng Đông 2
03:57 - We're the same temperature now = Giờ chúng ta đã có cùng thân nhiệt
04:24 - you're a lot stronger than I am right now = Em khỏe hơn anh mất rồi.04:33 - It's your turn not to break me = Giờ đến phiên em cố không làm anh bịthương
04:56 - She's incredible = Con bé rất tuyệt!04:57 - Where is she? I have to see her = Nó đâu, em muốn gặp con bé!
05:01 - You need to get your thirst under control = Em phải kiểm soát cơn khát
05:07 - Yeah, you'll need to hunt = Ðúng vậy, em phải đi săn.05:54 - Close your eyes = Nhắm mắt lại.06:00 - What do you hear? = Em nghe được gì nào?
07:15 - EDWARD: Bella, stop! = Bella, dừng lại!07:18 - I'm sorry, I didn't realize there'd be people this far from the trails = Anhxin lỗi, anh không nghĩ là lại có người ở xa con đường mòn đến vậy.07:27 - I have to get outta here = Em phải ra khỏi đây.07:28 - Okay, I can help you = Ðược, anh giúp em
08:04 - EDWARD: Well, I'm amazed = Anh bất ngờ đấy.08:06 - You ran away from human blood mid-hunt = Em từ bỏ hút máu người
08:09 - Even mature vampires have problems with that = Ngay cả ma cà rồngtrưởng thành cũng gặp khó khăn với việc đó
Trang 208:18 - You're still here = Em vẫn ở đây.08:20 - JACOB: So are you = Chị cũng vậy.08:22 - I didn't expect you to seem so = Em không nghĩ là trông chị lại giống
08:29 - Except for the creepy eyes = Ngoại trừ đôi mắt ghê rợn đó.08:31 - I would keep my distance for now = Bây giờ chị phải giữ khoảng cách.08:34 - It's safer for the baby to see how you do with me first = Sẽ tốt hơn cho
08:37 - Since when do you care about Renesmee? = Em trở nên quan tâm đến
08:48 - Take a whiff = Hít thở một hơi đi nhé.09:01 - Well, I can see what everyone's been talking about = Này, chị biết dạonày mọi người vẫn bàn tán chuyện gì rồi.09:05 - Jake, you really do stink = Jake, em bốc mùi thật đấy
09:15 - really look great together = trông rất tuyệt khi ở bên nhau09:21 - Want to come meet our daughter? = Em muốn gặp con chúng ta chứ?09:36 - Welcome to the family = Chào mừng con.09:40 - You look amazing, Bella = Trông chị tuyệt lắm, Bella.09:42 - Someone's been waiting to meet you = Có người vẫn đợi gặp con đấy
10:28 - What was that? = Chuyện gì vậy?10:30 - She showed you the first memory she has of you = Con bé cho em thấy
10:34 - Showed me? How? = Cho em thấy? Bằng cách nào?10:38 - How do I hear thoughts? = Làm thế nào anh đọc được suy nghĩ?10:40 - How does Alice see the future? = Làm thế nào Alice có thể thấy được
Trang 310:45 - She's gifted = Đó là năng lực của con bé.10:49 - I've only been out for two days? = Chỉ mới hai ngày thôi sao?10:52 - Her growth rate is unprecedented = Tốc độ lớn lên như vậy chưa từng
10:55 - All right That's enough experimenting for one day = Được rồi Hôm
10:59 - She's doing great = Cô ấy vẫn đang làm tốt.11:01 - Yeah Let's not push it though = Đúng, cũng đừng nên ép quá.11:05 - What's your problem? = Em bị sao vậy?11:08 - Do tell her, Jacob = Cho cô ấy biết đi, Jacob.11:10 - This should be good = Hay ho rồi đây.11:12 - Hold on a second = Đợi một lát
11:20 - it's a wolf thing = đây là vấn đề của loài sói.11:22 - What's a wolf thing? = Vấn đề nào của sói chứ?
11:33 - And it doesn't mean what you think, Bella I promise = Và nó không
11:36 - Take Renesmee out of the room = Đưa Renesmee ra khỏi phòng.11:39 - Edward, don't touch me right now = Edward, đừng động vào em bâygiờ
11:40 - I don't want to hurt you = Em không muốn làm anh bị thương.11:49 - You imprinted on my daughter? = Em có duyên ngầm với con gái chị?11:51 - It wasn't my choice! = Em đâu có sự lựa chọn!
Trang 411:53 - She's a baby! = Nó là một đứa bé!11:54 - It's not like that = Sự việc đâu phải như vậy.11:55 - You think Edward would let me live if it was? = Chị nghĩ Edward sẽ để
11:57 - I'm still debating it = Tôi vẫn đang cân nhắc.11:58 - I've held her once! = Chị mới ôm con bé có một lần!12:00 - One time, Jacob! = Một lần, Jacob!12:02 - And already you think that you have some moronic = Thế mà em đã
12:04 - wolfy claim on her? = duyên sói ngớ ngẩn nào đó với con bé sao?
12:15 - It's fine, Leah = Không sao đâu, Leah.12:17 - You're gonna stay away from her = Hãy tránh xa con bé ra.12:19 - You know I can't do that = Chị biết là em không thể.12:24 - Stop her, Edward = Ngăn con bé lại đi, Edward.12:25 - He said it's fine = Cậu ta bảo không sao mà.12:27 - She's amazing, right? = Cô ấy rất tuyệt, không phải sao?12:31 - Do you remember how much you wanted to be around me 3 days ago? =Chị có nhớ chị muốn ở bên em như thế nào ba ngày trước không?12:34 - That's gone now, right? = Chuyện đó không còn nữa, đúng không?
12:37 - Because it was her = Đó là bởi vì cô bé.12:39 - From the beginning it was Nessie who wanted me there = Ngay từ đầuchính Nessie mới là người muốn em ở lại
12:44 - You nicknamed my daughter after the Loch Ness monster? = Em gọi conchị theo tên quái vật hồ Loch Ness ư?12:54 - Seth, are you okay? = Seth, em không sao chứ?12:58 - Seth, I'm sorry = Seth, chị xin lỗi.13:01 - He'll be all right = Cậu ấy ổn
Trang 513:07 - Bella, = Bella,13:10 - you know me better than anyone = chị hiểu rõ em hơn ai hết.13:13 - All I want is for Ness = Tất cả những gì em mong là Ness 13:17 - Renesmee to be safe Happy = Renesmee được an toàn, và hạnh phúc.
13:22 - nothing ever made sense before = mọi việc trước đây chẳng có nghĩa lí
13:24 - You Me Any of it = Chị, em, bất cứ điều gì.13:27 - And now I understand why = Và giờ em đã hiểu tại sao.13:29 - This was the reason = Đây chính là lí do
14:14 - Where does she sleep? = Con bé ngủ ở đâu vậy?14:15 - In my arms Or Edward's or Esme's = Trong lòng chị Hoặc Edward hayEsme
14:26 - Happy birthday = Chúc mừng sinh nhật!14:28 - I stopped aging three days ago = Chị đã ngừng lớn lên ba ngày trướcrồi
14:30 - Well, we're celebrating anyway So suck it up = Ồ, đằng nào thì chúng
ta cũng sẽ tổ chức Thế nên cứ kệ nó đi.14:39 - BELLA: I still hate surprises That hasn't changed = Chị vẫn ghét nhữngđiều bất ngờ Điều đó không thay đổi đâu.14:42 - ALICE: You'll love this one = Chị sẽ thích thứ này.14:48 - Welcome home! = Chào mừng chị về nhà!14:51 - We thought you guys might like a place of your own = Mọi người nghĩhai người sẽ thích có một nơi cho riêng mình.14:55 - What do you think? = Em nghĩ sao?14:57 - I think it's perfect = Nó thật hoàn hảo
Trang 615:40 - EDWARD: This will be Renesmee's room = Đây sẽ là phòng củaRenesmee.
17:58 - I'm never gonna get enough of this = Chuyện này chẳng bao giờ là đủcả
18:01 - We don't get tired = Chúng ta không biết mệt.18:03 - We don't have to rest or catch our breath or eat = Chúng ta không phải
18:09 - how are we gonna stop? = làm sao dừng lại được chứ?18:14 - Rosalie and Emmett were so bad, it took a solid decade = Rosalie và
18:18 - before we could stand to be within five miles of them = bọn anh mới
18:24 - I think we might be worse = Em nghĩ chúng ta sẽ còn tệ hơn.18:27 - Definitely worse = Chắc chắn sẽ tệ hơn
18:46 - Done already? = Đã xong rồi sao?
18:50 - Blondie stole her = Tóc vàng giành lấy rồi.18:55 - Break a lot of stuff? = Phá hỏng đủ thứ chứ?
Trang 718:58 - No = không.19:13 - Is that Charlie? = Có phải Charlie không?19:15 - He's been calling twice a day = Ngày nào ông ấy cũng gọi hai lần.19:19 - He's in pretty rough shape = Cũng trở nên tiều tụy hơn nhiều rồi.19:22 - CARLISLE: Eventually, we'll have to tell him you didn't make it = Dùvậy, chúng ta vẫn sẽ phải nói là con đã không qua khỏi.19:26 - He needs to mourn, Bella = Ông ấy cần phải than khóc, Bella.19:32 - Okay We'll do it tomorrow = Được rồi Ngày mai chúng ta sẽ làm vậy.19:38 - I'm gonna miss this place = Sẽ nhớ nơi này lắm đây.19:40 - We'll come back We always do = Chúng ta sẽ quay lại Chúng ta luôn
19:47 - Nobody said anything about leaving = Đâu có ai nói gì về chuyện rời đi.19:49 - Once people believe Bella's dead, we can't risk anyone seeing her = Mộtkhi mọi người tin rằng Bella đã chết, chúng ta không thể mạo hiểm để ai đó nhìn
19:53 - So you just disappear? = Vậy các người cứ biến mất như vậy sao?19:56 - Jacob, we don't have another choice = Jacob, chúng tôi không có lựa
20:39 - You heard anything? = Chú nghe tin gì chưa?
20:54 - No, no, no, I mean, she's fine = Không, không, ý cháu là, chị ấy ổn.20:56 - She's back home and = Chị ấy đã về nhà và20:58 - she's feeling better = chị ấy đỡ hơn nhiều rồi.21:02 - Why didn't you say so? That's great = Sao cháu không nói vậy chứ? Thế
Trang 821:06 - Wait = Đợi đã.21:08 - There's something you need to see first = Có thứ chú cần thấy đã.21:10 - I need to see Bella = Chú muốn gặp Bella.
21:14 - in order for Bella to get better, she had to = để trở nên khỏe hơn, Bella
21:23 - What do you mean, "change"? = Ý cháu là gì, "thay đổi"?21:31 - Here goes nothing = Chẳng có gì đâu nhé.21:33 - What the hell are you doing? = Cháu đang làm cái quái gì vậy?21:35 - You don't live in the world you think you do = Chú không sống trong
21:39 - Jacob, put your clothes on = Jacob, mặc quần áo vào đi.21:44 - JACOB: Now, this may seem strange = Giờ, điều này trông có vẻ kì lạ.21:46 - Really strange But = Thật sự kì lạ Nhưng21:50 - stranger things happen every day = những chuyện kì lạ hơn vẫn xảy ra
22:09 - JACOB: Look, I solved a problem = Xem đấy, tôi đã giải quyết được
22:11 - You were leaving = Mọi người đang định rời đi.22:12 - What did you expect me to do? = Anh mong tôi làm gì chứ?22:14 - You don't realize the danger you've put him in = Em không nhận thức
22:16 - The Volturi will kill anyone who knows about us = Nhà Volturi sẽ giết
22:18 - No, I didn't tell him about you Just me = Không, em không nói cho chú
22:21 - I only said you were different = Em chỉ nói là chị đã khác trước
Trang 922:22 - And that we have a niece who we adopted = Và rằng chúng tôi có một
22:25 - I mean, seriously, Jake, he's not just gonna let that go = Nghiêm túc mànói, Jake, ông ấy sẽ không để mọi chuyện qua dễ dàng như vậy đâu.22:27 - Did you consider the physical pain he'll put Bella through? = Cậu cónghĩ đến nỗi đau mà Bella sẽ phải chịu đựng?22:30 - It'll be like sticking a white hot branding iron down her throat = Việc đógiống như cắm một thanh sắt nóng vào cổ họng cô ấy vậy.22:33 - And that's assuming she can control her thirst = Và đó là nếu cô ấy có
22:35 - JACOB: Look, Charlie's been in hell = Nghe này, Charlie đã rất khổ sở.22:37 - And I know you'll be much happier with him in your life = Và em biết
là chị sẽ hạnh phúc hơn nhiều nếu có chú ấy ở bên.22:40 - Jacob, don't try and pretend you're doing this for anyone but yourself =Jacob, đừng cố giả vờ là cậu đang làm việc này vì ai khác mà không phải vì
22:53 - The main thing is not to move too fast = Vấn đề chính là đừng di
22:56 - Try taking a seat Crossing your legs = Thử ngồi xuống ghế xem, bắt
23:07 - Maybe a tad slower Hmm = Có lẽ nên chậm hơn một xíu Hmm.23:10 - And blink at least three times a minute = Và nháy mắt ít nhất ba lần mộtphút
Trang 1023:17 - For a cartoon character = Cứ như nhân vật hoạt hình ấy.23:19 - Hold your breath It will help with the thirst = Nín thở đi Nó sẽ giúp
23:22 - Just don't forget to move your shoulders so it looks like you're breathing
= Đừng quên cử động vai, trông sẽ giống như em đang thở.23:29 - ROSALIE: And don't sit so straight = Và đừng ngồi thẳng người thế.23:31 - Humans don't do that = Con người không làm vậy.23:36 - Okay I got it = Được rồi, con hiểu rồi.23:38 - Move around, blink, slouch = Di chuyển, nháy mắt, thõng vai.23:56 - Good luck = Chúc con may mắn.24:10 - Hello, Charlie = Xin chào, Charlie
24:53 - Are you okay? = Con khỏe chứ?24:55 - Never better = Chưa từng tốt hơn.24:58 - Healthy as a horse = Khỏe như ngựa.25:04 - You don't turn into an animal, too, do you? = Con không biết thành thú
25:46 - I can't tell you = Con không thể nói được.25:49 - I think I deserve an explanation = Bố nghĩ mình xứng đang có được một
Trang 11lời giải thích.
25:53 - But if you really need one, I can't stay here = Nhưng nếu bố thật sự cần,
25:56 - Oh, come on! No! = Ồ, thôi nào! Không.25:57 - No more going away! = Không đi đâu nữa hết.25:59 - Dad, you're just gonna have to trust that for whatever reason, = Bố, bốchỉ phải tin rằng cho dù bất cứ lí do gì đi nữa,26:03 - I'm all right = con vẫn luôn ổn.26:04 - I'm more than all right = Hơn cả ổn.26:06 - Can you live with that? = Như vậy có được không?26:09 - Can I live with that? = Bố có thể sống vậy không ư?26:12 - Well, I don't know, Bella = Ồ, bố không biết nữa, Bella.26:14 - I mean, I just watched a kid I've known his entire life = Ý bố là, bố vừa
26:17 - turn into a very large dog = đột nhiên biến thành một con chó cực lớn.26:20 - My daughter looks like my daughter = Con gái tôi trông giống như con
26:22 - But doesn't = Nhưng không phải vậy.26:27 - Can you please just believe that I'll tell you anything that you need toknow? = Bố có thể chỉ cần tin rằng con sẽ nói cho bố bất cứ điều gì bố muốnbiết?
26:33 - And I don't need to know this? = Và bố không cần phải biết điều này?
26:54 - Then you won't = Sẽ không đâu
Trang 1227:16 - I missed you, Bells = Bố đã nhớ con lắm, Bells.
28:03 - She's got your eyes, Bella = Con bé có đôi mắt của con, Bella.28:13 - Need to know, I guess = Không cần phải biết, chắc vậy.28:30 - JASPER: Well done, Bella = Làm tốt lắm, Bella.28:32 - Never seen a newborn show that kind of restraint = Tôi chưa từng thấymột ma cà rồng mới sinh kiềm chế được như vậy.28:35 - I'm not sure she is a newborn = Không chắc có phải là mới sinh khôngđây
28:37 - She's so tame = Thuần quá đấy.28:40 - EDWARD: Emmett, don't antagonize her = Emmett, đừng gây với côấy
28:42 - She's the strongest one in the house = Cô ấy mạnh nhất trong nhà rồiđấy
28:52 - Don't hurt yourself, Emmett = Đừng làm mình đau đấy, Emmett.28:57 - JASPER: All right On 3 = Được rồi, đếm đến 3 nhé
29:21 - Did you see that? = Anh có thấy không?
Trang 1329:53 - BELLA: My time as a human was over = Khoảng thời gian làm người
29:56 - But I never felt more alive = Nhưng tôi chưa từng cảm thấy tràn trề hơn.30:00 - I was born to be a vampire = Tôi được sinh ra để làm một ma cà rồng.30:18 - Everything was falling into place = Mọi việc đã ổn thỏa.30:23 - Even the Volturi seemed to accept my new status = Ngay cả nhà Volturidường như cũng chấp nhận tình trạng mới của tôi.30:26 - Though they'd want proof eventually = Dù họ vẫn muốn có bằng chứng
30:32 - It seemed we had only one enemy left = Dường như chỉ còn lại một đối
30:38 - Renesmee was growing too fast = Renesmee lớn rất nhanh.30:44 - We all worried about how long we would have with her = Chúng tôi
30:48 - It just made every moment more precious = Điều cho khiến cho mọi
30:51 - RENESMEE: Look, a snowflake = Nhìn kìa, là bông tuyết
31:24 - RENESMEE: Who was that? = Ai vậy?31:26 - I think that's our cousin from Denali = Mẹ nghĩ đó là người chị họ ởDenali
31:57 - Tanya convinced lrina to come reconcile with us = Tanya đã thuyết
Trang 14phục lrina đến hòa giải với chúng ta.32:00 - It looks like she changed her mind = Nhưng có vẻ như cô ta đã đổi ý.32:02 - Seeing Jacob must have been too much for her = Có lẽ là do nhìn thấyJacob.
32:04 - Wish I could have just spoken to her = Giá mà có thể nói chuyện với côấy
32:06 - She's family She'll come around = Cô ấy là người nhà mà Rồi sẽ lại
33:19 - What a pleasant surprise = Thật hân hạnh làm sao.33:24 - What do you want? = Cô muốn gì?
33:31 - I have to report a crime = Tôi muốn thông báo một tội ác
33:39 - They've done something terrible = Họ đã làm một điều khủng khiếp.33:45 - Allow me, my dear = Cho phép tôi, quý cô
34:40 - What is it, Alice? = Sao vậy, Alice?
34:45 - They're coming for us = Họ sắp đến đây.34:47 - Aro, Caius, Marcus, the Guard = Aro, Caius, Marcus, lũ cận vệ
34:53 - Honey, come here = Con yêu, đến đây
34:58 - What did lrina see in the woods? = Irina đã thấy gì khi ở trong khu rừng?34:59 - We were just walking = Tụi em chỉ đi dạo.35:01 - Ness was catching snowflakes = Ness đang bắt những bông tuyết
Trang 15Trẻ Bất Tử rất xinh đẹp.
35:20 - To be near them was to love them = Ở gần là sẽ yêu chúng ngay.35:22 - But their development was frozen at the age they were turned = Nhưngchúng ngừng lớn lên ở cái tuổi chúng bị biến đổi.35:26 - They couldn't be taught or restrained = Chúng không được dạy dỗ hay
35:51 - Since the Children couldn't protect our secret, = Bởi những đứa trẻkhông thể giữ được bí mật của chúng ta,35:54 - they had to be destroyed = chúng phải bị tiêu diệt
36:10 - CARLISLE: Their creators grew very attached and fought to protectthem = Những người tạo ra chúng trở nên rất gắn bó và chiến đấu để bảo vệchúng
36:17 - Long-established covens were torn apart = Những nhóm hội lâu đời bị
36:19 - Countless humans slaughtered = Vô số người dân bị tàn sát.36:24 - Traditions, friends, = Truyền thống, bạn bè,36:26 - even families Lost = thậm chí cả gia đình Tất cả đều mất hết.36:28 - WOMAN: No, no! = Không, không!36:30 - - Mother! - WOMAN: No! = - Mẹ ơi! - Không!
Trang 1636:38 - So the Denalis' mother made an immortal Child? = Vậy người mẹ nhàDenali đã tạo ra một Đứa Trẻ Bất Tử?
36:42 - And she paid the price = Và bà ấy đã phải trả giá.37:07 - Well, Renesmee's nothing like those children = Nhưng Renesmee không
37:10 - She was born, not bitten She grows every single day = Con bé đượcsinh ra, không phải do bị cắn Nó còn lớn lên hằng ngày.37:13 - So can't you just explain that to the Volturi? = Không phải chỉ cần giải
37:15 - Aro has enough proof in lrina's thoughts = Aro đã có đủ chứng cứ từ
37:23 - So we fight = Vậy thì chúng ta chiến đấu.37:24 - JASPER: Their offensive weapons are too powerful = Vũ khí chiến đấu
37:27 - No one can stand against Jane = Không ai có thể chống lại Jane.37:28 - Alec's even worse = Alec còn ghê gớm hơn.37:30 - Well, then we convince them = Vậy chúng ta thuyết phục họ.37:32 - They're coming to kill us, not to talk = Họ đến để giết chúng ta, không
37:35 - No, you're right = Không, em đúng đấy.37:37 - They won't listen to us = Họ sẽ không lắng nghe chúng ta,37:40 - But maybe others can convince them = nhưng những người khác có thể
Trang 1737:49 - maybe we could convince the Volturi to listen = có thể chúng ta sẽ
37:52 - We can ask this of our friends = Chúng ta có thể nhờ bạn bè điều này.38:07 - At least we get to go to London again = Ít nhất thì ta được đi London
38:09 - We haven't been there in a long time = Lâu rồi chúng ta không đến đó.38:12 - All right Let's get this show on the road = Được rồi, tiến hành thôi.38:20 - SAM: Alice asked me to give you that = Alice nhờ tôi đưa thứ này.38:22 - She and Jasper crossed our lands to the ocean last night = Cô ấy vàJasper băng qua vùng đất của chúng tôi để ra biển tối hôm qua
38:29 - They've left us = Họ đã bỏ chúng ta
38:34 - She didn't say = Trong này không nói.38:37 - Can I see that? = Con đọc được không?38:45 - ALICE: Gather as many witnesses as you can before the snow sticks tothe ground = "Hãy tập hợp nhiều nhân chứng nhất có thể trước khi tuyết bám
38:49 - That's when they'll come = đó là khi chúng đến."38:54 - BELLA: Alice's instructions were clear, but the question remained =Chỉ dẫn của Alice rất rõ ràng, nhưng vẫn còn có điều nghi vấn.38:58 - Why would she and Jasper leave at the moment we needed them most? =Tại sao cô ấy và Jasper lại ra đi ngay khi chúng tôi cần họ nhất?39:02 - What did they know? = Họ đã biết được gì?39:05 - Our search for witnesses began with a trip north to our closest relatives
= Cuộc tìm kiếm nhân chứng của chúng tôi bắt đầu bằng một chuyến đi vềphương bắc đến nơi những người họ hàng gần nhất.39:44 - TANYA: Edward, is everything all right? = Edward, mọi chuyện ổnchứ?
39:47 - Why didn't you tell us you were coming? = Sao cậu không báo trước là
Trang 18sẽ đến?39:50 - CARMEN: Is it lrina? = Là vì Irina à?39:52 - Have you heard from her? = Cậu nghe được gì về chị ấy sao?39:53 - Not directly = Không nghe trực tiếp.39:55 - Why is your bride waiting in the car? = Sao cô dâu của cậu lại đợi ở
39:57 - KATE: And why have you brought a wolf with you? = Và sao cậu lại
39:58 - I can smell him from here = Đứng đây tôi còn ngửi được mùi của hắn.40:00 - My family is in danger I need your help = Gia đình tôi đang gặp nguy
40:02 - What's happened? = Chuyện gì đã xảy ra?40:04 - It's hard to explain = Rất khó giải thích40:05 - but I need you to be open-minded Can you do that? = nhưng tôi mongmọi người suy nghĩ thoáng một chút Được không?
40:16 - Time to meet some new people = Đến lúc làm quen một số người bạn
40:18 - What if they don't like me? = Nếu họ không thích con thì sao?40:19 - - They'll love you - They will = - Họ sẽ thích em thôi - Đúng thế.40:22 - Once they understand you = Một khi họ đã hiểu được con.40:23 - They just haven't met anyone like you before = Chỉ là họ chưa từng gặp
40:41 - The Volturi will come for all of us = Nhà Volturi sẽ đến tìm chúng ta.40:43 - You get that thing out of here = Đem thứ đó tránh xa nơi này ngay.40:45 - She's not what she looks like = Không phải vậy đâu.40:46 - This is a crime! = Đây là một tội ác!
Trang 1941:00 - She has blood in her veins = Có dòng máu chảy trong cơ thể con bé.41:02 - You can feel her warmth = Cô có thể cảm nhận thân nhiệt nó.41:04 - I can feel it = Tôi cảm nhận được.41:05 - I'm her biological father = Tôi là cha ruột của con bé.41:07 - - Bella is her mother -Impossible = - Bella là mẹ nó - Không thể nào.41:09 - It's true She was born while I was still human = Đúng vậy Con béđược sinh ra khi tôi vẫn còn là con người.41:12 - I've never heard of such a thing = Tôi chưa từng nghe đến chuyện này.41:14 - She can show you, if you let her = Con bé có thể cho anh thấy, nếuđược.
41:20 - Tanya, you owe us this much = Tanya, cô cũng nợ chúng tôi chuyệnnày
41:22 - We're all under a death sentence because your sister didn't let us explain
= Chúng tôi đều gặp nguy hiểm bởi chị cô không cho chúng tôi cơ hội giải thích.41:34 - BELLA: Don't be afraid = Đừng lo lắng.41:37 - This is how she communicates = Đây là cách con bé giao tiếp
41:56 - She's not immortal = Đứa bé không hề bất tử.42:02 - BELLA: I knew the rest of our family would face this fear as well = Tôibiết những thành viên khác trong gia đình cũng phải đối mặt với nỗi sợ hãi này.42:07 - Fear of the unknown = Nỗi sợ về một điều chưa rõ.42:11 - Fear of the Volturi = Nỗi sợ trước nhà Volturi.42:20 - CARLISLE: Amun, please! = Amun, xin anh!42:23 - I cannot help you, Carlisle = Tôi không thể giúp được, Carlisle.42:24 - I wouldn't ask if it weren't urgent = Tôi sẽ không nhờ đến anh nếu
42:39 - I'd like to hear about it = Tôi có hứng thú với chuyện này đấy.42:42 - I never get to meet any of Amun's friends = Tôi chưa từng có cơ hội gặp
Trang 2042:44 - He likes to keep me hidden = Ông ấy thích giấu tôi khỏi mọi người.42:46 - I can't imagine why = Không hiểu nổi vì sao.43:02 - - Carlisle - Benjamin = - Carlisle - Benjamin.43:30 - EDWARD: Benjamin can influence the elements = Benjamin có thể tác
43:33 - And here I get super self-control = Còn em đang có khả năng kiềm chế
44:02 - Senna and Zafrina = Senna và Zafrina.44:04 - From the Amazon = Đến từ Amazon.44:16 - BELLA: The arrival of Senna and Zafrina meant that our plea was beingheard = Sự xuất hiện của Senna và Zafrina chứng tỏ rằng lời kêu gọi của chúngtôi
44:18 - in even the most remote corners of the world = đã lan đến cả những nơi
44:21 - while others searched for witnesses closer to home = trong khi nhữngngười khác tìm kiếm nhân chứng ở gần hơn.44:29 - BELLA: A patriot Carlisle first met on the battlefield at Yorktown =Một nhà yêu nước Carlisle gặp ở chiến trường Yorktown44:32 - would become our most unlikely ally = có lẽ là đồng minh khó tả nhất
44:41 - I hated the first British invasion = Tao ghét cuộc xâm lăng lần thứ nhất
44:44 - And I hate the second one even more = Và tao ghét lần thứ hai còn hơnthế
44:47 - EMMETT: Even the Beatles? = Cả ban nhạc The Beatles sao?44:49 - Really, Garrett? = Thật sao, Garrett?44:52 - Old habits die hard = Thói quen cũ khó bỏ mà.44:54 - - Carlisle needs you - = Carlisle cần ông giúp
Trang 2144:58 - Sounds interesting = Nghe có vẻ hay đây.
45:02 - But first I'd better finish my meal = Nhưng ta nên dùng xong bữa đã.45:04 - Help me! Help! = Cứu tôi! Cứu!45:15 - BELLA: Each of them was won over = Từng người đều bị thuyết phục.45:17 - Each was made to see = Họ đều được chứng kiến.45:25 - Carlisle convinced his Irish friends to make the journey to Forks =Carlisle cũng thuyết phục được những người bạn Ireland của ông ấy đến Forks.45:30 - Although we were grateful for their help, = Dù chúng tôi rất biết ơn sự
45:32 - their thirst for human blood complicated the situation = cơn khát máungười của họ lại khiến tình hình phức tạp hơn.45:41 - The nomads Rosalie and Emmett sent were even more unpredictable =Những người dân du mục Rosalie và Emmett đưa về còn khó đoán hơn.45:46 - Especially Peter = Đặc biệt là Peter,45:47 - who had fought alongside Jasper as a newborn = người đã chiến đấucùng Jasper khi còn là ma cà rồng mới sinh.45:51 - Lotta red eyes around here = Mắt đỏ Lotta ở khắp nơi nhỉ.45:53 - They agreed not to hunt in the area = Họ đã đồng ý sẽ không săn ở khu
45:58 - But they'll feed somewhere = Nhưng chúng cũng sẽ ăn no ở nơi khácthôi
46:02 - BELLA: As more vampires set foot in their territory, = Bởi có quá nhiều
46:05 - more Quileutes turned = nhiều người dân Quileutes cũng biến đổi.46:07 - Their nature compelling them to join the pack = Bản năng tự nhiên
46:12 - Hey, easy there Hey! = Này, từ tốn thôi Này!46:14 - - - It's all right = Sẽ ổn thôi.46:16 - You're gonna be okay = Cậu sẽ không sao đâu
Trang 2246:21 - BELLA: Finally, Carlisle and Esme returned with our last witness =Cuối cùng, Carlisle và Esme quay về cùng với nhân chứng cuối.46:27 - - How many came? - EDWARD: Eighteen = - Bao nhiêu người đến rồi?
46:29 - You have some good friends = Những người bạn tốt đấy.46:31 - And Alice? = Còn Alice thì sao?46:35 - We'll all be on Aro's list now = Chúng ta nằm trong danh sách của Aro
46:38 - Centuries on the run That's what you've brought me = Hằng mấy thế kỉchạy trốn Giờ cậu đem đến cho tôi thứ này đây.46:40 - Some friend, Carlisle = Bạn bè thế đấy, Carlisle.46:43 - Alistair, come meet everyone = Alistair, đến gặp mọi người đi.46:44 - I already told you, if it comes to a fight, I won't stand against the Volturi
= Tôi đã nói với ông rồi, nếu phải đánh nhau, tôi sẽ không chống lại nhà Volturi.46:48 - It won't come to a fight = Sẽ không có cuộc chiến nào cả.46:51 - I'll be in the attic = Tôi sẽ ở trên tầng gác mái.47:01 - He's not a people person = Ông ấy không thích quan hệ với mọi người
47:46 - I don't see anything = Em chẳng thấy gì cả.47:51 - ELEAZAR: Edward, you didn't tell me your wife is a shield = Edward,cậu không nói với tôi vợ cậu là một lá chắn