1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Nhật ký tình yêu

72 266 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 83,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

02:59 Excuse me = Xin lỗi. 03:03 Come on, honey, lets get you ready for bed = Bà ơi, chuẩn bị đến giờ đi ngủ rồi. 03:18 I am no one special = Tôi không phải là người đặc biệt, 03:20 just a common man with common thoughts = chỉ là người bình thường với những suy nghĩ bình thường. 03:23 Ive led a common life = Tôi sống đơn giản. 03:26 There are no monuments dedicated to me = Sẽ không có đài kỉ niệm nào dành cho tôi. 03:27 And my name will soon be forgotten = Rồi tên tôi sẽ sớm đi vào quên lãng.

Trang 42

đáng giá hơn thế 59:04 - It's a lot of money, but I'll take it = Là số tiền lớn nhưng tôi sẽ mua.

59:42 - there was Martha Shaw = đã có Martha Shaw, 59:44 - Martha was a war widow = là quả phụ bởi chiến tranh, 59:46 - who lived in Quail Ridge, a town away = sống ở Quail Ridge, thị trấn

59:53 - So you want to go out tomorrow? = Ngày mai anh muốn đi chơi không?

Trang 43

59:56 - I got to work = Anh phải làm việc 59:57 - Well, we could down to the river if you want to = Ta chơi trên sông nếu

00:35 - Sometimes when you talk to me, you don't even see me = Đôi khi anh

00:43 - Look, a woman knows when a man looks into her eyes = Phụ nữ biết khi

00:46 - and sees someone else = nhưng lại thấy một người khác 00:54 - Now you know I want to give you all the things that you want = Em biết

01:04 - But I can't = Nhưng anh không thể, 01:06 - because they're gone = bởi chúng đã mất rồi 01:12 - they're broken = chúng mất hết rồi

01:42 - Is the veil too much? = Chiếc voan ổn không? 01:44 - Are you kidding? You look perfect! = Đùa à? Quá đẹp 01:46 - You're the most beautiful bride = Cháu là cô dâu đẹp nhất 01:50 - - You look gorgeous, honey - Thank you = - Lộng lẫy quá - Cám ơn 01:53 - Wait until Lon sees you in this dress, he's gonna go crazy = Khi thấy

01:57 - He won't be able to take his eyes off you = Mắt anh ta không thể rời khỏi cậu

Trang 44

02:00 - or his hands = hoặc tay anh ta 02:01 - Oh, you're bad! = Cậu bậy thế! 02:02 - Have you seen this morning's paper? = Đọc báo sáng nay chưa? 02:04 - The "Daily Journal" says that you are going to be = Tờ "Daily Journal"

02:06 - - the social highlight of the season - Of the season? = - tâm điểm của

02:09 - This is gonna be a celebration the likes of which this town's never seen!

= Đây sẽ là buổi tiệc chưa từng có ở đây! 02:14 - She doesn't plan, she plots, doesn't she? = Mẹ đã sắp đặt, đúng không? 02:18 - - Mama, look, the Governor's coming - He better Let me see = - Mẹ xem này, Thống đốc sẽ tới - Đúng thế, xem nào

02:53 - - All right Savannah, where are we at? - We're 82 now = - Savannah, ta ở

03:14 - I'm I'm so sorry, I should have called = Em xin lỗi, em nên báo trước

03:17 - Baby, what are you talking about? You don't have to call = Em nói gì

03:20 - - Guys, could you give us a minute? - All right = - Cho tôi 1 phút nhé? - Vâng

03:22 - Yes, sir Miss Allie = Vâng Chào cô Allie

Trang 45

03:31 - So what's up? = Chuyện gì vậy? 03:36 - I don't paint anymore = Em không còn vẽ nữa 03:38 - I used to paint all the time = Em đã từng vẽ suốt ngày 03:41 - I really loved it = Em thực sự thích vẽ 03:43 - - I didn't know that - Yeah = - Anh không biết đấy - Vâng

03:53 - - I'm gonna start - Great = - Em sẽ bắt đầu - Tuyệt 04:02 - Is everything okay? = Mọi việc ổn chứ? 04:07 - I need to get away = Em cần đi xa

04:11 - I need to take care of a few things = Em cần làm vài việc 04:14 - I need to clear my head = Em cần tỉnh táo 04:16 - Okay, should I be worried? = Được, có cần anh giúp không? 04:18 - - No, I don't think so - Oh, that's reassuring = - Không, em không cần -

04:23 - Listen, are you all right? = Này, em ổn chứ? 04:26 - - Yeah - Okay, then go = - Vâng - Được rồi, đi thôi 04:29 - Take your time, do whatever you need to do = Cứ thong thả, làm mọi

04:31 - It's okay to be nervous, all right? = Lo lắng một chút thôi, hả? 04:33 - It's normal to get cold feet before your wedding = Trước khi cưới thường

04:36 - No, no second thoughts = Em không hề băn khoăn

04:45 - I'm going to be back from Seabrook in a couple of days, okay? = Em sẽ

04:48 - - Seabrook? - Yeah, Seabrook = - Seabrook? - Vâng, Seabrook

05:44 - I saw your picture in the paper = Em thấy ảnh của anh trên báo,

Trang 46

05:47 - the one with you and the house = chụp cùng với ngôi nhà 05:49 - And I just wanted to come and see if you were okay = Em muốn đến

05:52 - I mean, I wasn't in the neighborhood or anything = Ý em là em không ở

06:03 - So are you okay? = Vậy anh ổn chứ?

06:15 - I'm a stupid woman, I shouldn't have come = Em là đứa ngu, lẽ ra không

06:39 - You want to come in? = Em muốn vào nhà không?

06:45 - This is a good story = Đây là câu chuyện hay 06:47 - I'm glad you like it = Tôi mừng là bà thích nó 06:51 - I think I've heard it before = Tôi nghĩ là đã được nghe trước đây rồi

06:57 - Perhaps more than once? = Có thể hơn một lần rồi? 07:00 - Doctor needs to see you = Bác sĩ muốn gặp ông 07:01 - - Me? Now? - No, him = - Tôi? Bây giờ? - Không, ông ấy 07:04 - But he hasn't finished reading his story = Nhưng ông ấy chưa đọc xong 07:06 - I'll read some more when I'm through with the doctor = Tôi sẽ đọc tiếp

07:09 - This shouldn't take too long = Sẽ nhanh thôi 07:11 - - All right - Don't you go away = - Được rồi - Bà đừng đi đâu đấy 07:12 - I'll be right back = Tôi sẽ quay lại ngay 07:15 - While you waiting, maybe you'd like to play the piano for a few minutes

= Trong khi chờ, bà có thể chơi piano một lúc 07:19 - You do like that = Bà rất thích chơi đấy

07:22 - - I don't know any tunes - You can read music = - Tôi không biết bài

Trang 47

nào - Bà biết đọc nhạc mà 07:25 - No kidding? = Không đùa đấy chứ?

07:34 - I'm Dr Barnwell, one of the new attending physicians = Tôi là Barnwell,

07:38 - We haven't met, so I thought I'd examine you myself = Ta chưa gặp

07:43 - Okay, so I see here = Tôi thấy ở đây là 07:45 - that you've had two heart attacks over the last 18 months = ông có hai

07:48 - Yeah, minor ones, I think one was angina = Vâng, nhẹ thôi, một lần do

07:51 - - Okay, any complications? - Nope, feel fine = - Được, có biến chứng

07:54 - Okay, deep breath for me = Được, thở sâu nào 07:56 - Okay, one more time = Được, lần nữa

08:03 - And one more = Một lần nữa 08:06 - Terrific, terrific You still taking your medication? = Nghiêm trọng đấy

08:09 - - Every day, twice a day - Good, good, good, good, good = - Hàng ngày,

08:12 - Okay, you can put your shirt on = Được rồi, ông mặc áo vào 08:20 - So I understand that you read to Miss Hamilton = Tôi biết ông đang đọc

08:22 - Yeah, to help her remember = Vâng, để giúp bà ấy nhớ lại 08:25 - - Hmm - You don't think it'll help? = Anh không nghĩ là có ích à? 08:27 - No, I don't = Không, tôi không nghĩ vậy 08:29 - She remembers, Doc = Bà ấy nhớ lại, bác sĩ à 08:32 - I read to her and she remembers = Tôi đọc và bà ấy nhớ lại

Trang 48

08:35 - Not always, but she remembers = Không thường xuyên nhưng bà ấy nhớ lại

08:38 - But senile dementia is irreversible = Bệnh mất trí nhớ ở tuổi già không

08:40 - It's degenerative = Càng xấu đi thôi 08:42 - After a certain point, its victims don't come back = Đến thời điểm nhất

08:45 - Yeah, that's what they keep telling me = Vâng, họ luôn nói thế với tôi 08:47 - Well, I just don't want you to get your hopes up = Tôi không muốn ông

08:49 - Well, thanks, Doc, but you know what they say? = Cám ơn, nhưng anh

08:53 - Science goes only so far and then comes God = Khoa học có giới hạn,

08:56 - Then comes God = Sau đó là đến Chúa 09:00 - Damn, I forgot to turn the page for her You through with me? = Tôi quên dở trang cho bà ấy Anh khám xong chưa? 09:23 - I guess they flipped that page = Tôi đoán họ đã dở trang đó rồi 09:26 - No, that she's playing by memory = Không, đó là bà ấy chơi bằng trí nhớ đấy

09:31 - His name is Lon Hammond, Jr = Tên anh ấy là Lon Hammond, Jr 09:34 - Hammond? As in Hammond Cotton? = Hammond? Như là Hammond Cotton?

09:36 - As in Hammond Cotton = Là Hammond Cotton 09:38 - Well, your parents must love him = Cha mẹ em phải thích anh ta lắm 09:40 - He's a really good man, Noah You'd really like him = Anh ấy rất tốt,

09:45 - You love him? = Em yêu anh ta chứ? 09:48 - Yeah, I do I love him very much = Vâng Em rất yêu anh ấy 10:00 - Well, that's that = Ừ, ra là thế

Trang 49

10:01 - You marry Lon and we can be friends = Em cưới Lon và chúng ta là

10:33 - A couple more of these and you're gonna be carrying me right out of here

= Thêm vài ly nữa là anh phải bế em ra khỏi đây 10:37 - Well, you go slow then, I don't want to have to take advantage of you = Vậy uống chậm thôi, anh không muốn lợi dụng em 10:40 - You wouldn't dare I'm a married woman = Anh dám à Vì em đính hôn rồi

10:55 - Why are you looking at me like that? = Sao anh nhìn em như thế? 11:00 - Just memories = Chỉ là kỉ niệm

11:12 - This is this where we = Đây là nơi chúng ta 11:15 - This is the room? = Là căn phòng này? 11:33 - - I'm full - Me too = - Anh no rồi - Em cũng vậy 11:39 - "Oh how your fingers drowse me = "Những ngón tay em làm anh mơ màng

11:41 - Your breath falls around me like dew = Hơi thở của em toả ấm người anh

11:44 - Your pulse lulls the tympans of my ears = Trái tim em thổn thức bên anh

11:47 - I feel a merge from head to foot = Cơ thể anh đang tan chảy

Trang 50

11:49 - Delicious enough." = Thật êm dịu." 11:53 - It was real, wasn't it? = Là thật phải không?

12:00 - Such a long time ago, we were just a couple of kids = Ngày đó, chúng ta

13:00 - Noah stayed up all night = Noah thức trắng đêm 13:01 - contemplating the certain agony he knew would be his = suy ngẫm về

13:05 - if he were to lose her twice = nếu để mất cô ấy lần thứ hai 13:07 - Oh, I do wish I could figure out the end of this story = Tôi rất muốn hình

13:11 - The children are here = Bọn trẻ đang ở đây

13:16 - - Not yours, his - Oh = Các con ông ấy 13:18 - Do you mind? = Bà không phiền chứ? 13:20 - Why, I'd love to meet them = Sao, tôi thích gặp chúng

Trang 51

13:22 - Come over here = Đến đây nào 13:25 - - Hi, Daddy - Sweetheart, how are you? = - Chào cha - Con yêu, con

13:27 - - Hi, Daddy - Hi, Maggie = - Chào cha - Chào Maggie 13:29 - Hi, I'm Allie = Xin chào, tôi là Allie 13:32 - - Hi, I'm Mary Allen - Mary Allen = - Xin chào, con là Mary Allen -

13:43 - - What a pretty name - Thank you = - Tên đẹp quá - Cám ơn 13:45 - - Oh - Oh, how cute, thank you = Thật dễ thương, cám ơn 13:51 - - And who's this? - Edmond = - Và ai đây? - Edmond

14:07 - You know, I think I'll run on up = Tôi nghĩ tôi nên về phòng 14:09 - and take my afternoon nap, all right? = và ngủ trưa, được chứ? 14:12 - - Come on, honey, let's go - There you go = - Đi nào, bà - Bà về phòng

đi

14:16 - - All right Good - Thank you = - Được rồi, tốt - Cám ơn 14:17 - I'll read some more later = Tôi sẽ đọc tiếp nhé 14:19 - All right, thank you = Được rồi, cám ơn 14:22 - I'm so happy to meet you all = Rất vui khi gặp các cháu 14:26 - - Goodbye - Bye, bye = - Tạm biệt - Tạm biệt 14:28 - - Nice to meet you - Goodbye = - Rất vui khi gặp bà - Tạm biệt

14:32 - - She seems good today - She is good = - Hôm nay trông mẹ khỏe đấy -

Trang 52

14:36 - I don't know, there's something about today = Bố không rõ, nhưng hôm

14:39 - Maybe it's a day for a miracle = Có lẽ là ngày kỳ diệu 14:43 - Daddy, come home = Bố, về nhà thôi 14:47 - Mama doesn't know us = Mẹ còn không biết chúng con 14:49 - She doesn't recognize you She'll never understand = Mẹ không nhận ra

14:52 - We miss you = Chúng con nhớ bố 14:54 - This is crazy, you living here = Thật là dở khi bố ở đây 14:56 - Yeah, you know we'll all help with Mom We can take shifts visiting = Tất cả chúng ta sẽ giúp mẹ Sẽ thay phiên đến thăm 15:02 - Look, guys = Nghe này, các con, 15:05 - that's my sweetheart in there = người bố yêu quý ở đây 15:07 - I'm not leaving her = Bố sẽ không rời bỏ mẹ 15:10 - This is my home now = Bây giờ, đây là nhà của bố 15:13 - Your mother is my home = Mẹ con là nhà của bố 15:21 - - Hello? - Hey, there = - Alô? - Này, anh đây 15:23 - Hi, who is this? = Chào, ai đấy? 15:25 - It's Lon, who were you expecting? = Lon đây, em chờ ai à? 15:27 - Uh, nobody, I = Không ai cả, em 15:30 - I just I'm just surprised How how did you find me? = Em chỉ ngạc

15:33 - Well, there's only one hotel in Seabrook = Chỉ có một khách sạn ở Seabrook

15:35 - And when you didn't call, I got worried = Khi em không gọi, anh thấy

15:37 - Where you been? Are you all right? = Em ở đâu thế? Em ổn chứ? 15:40 - You know, I feel like an idiot, 'cause I called your hotel about a hundred times = Anh thấy xấu hổ khi gọi đến khách sạn hàng trăm lần

Trang 53

15:48 - Anything you want to tell me? = Có gì muốn nói không? 15:50 - - No - No? = - Không - Không à?

16:01 - Lon, I love you = Lon, em yêu anh 16:03 - Call you tomorrow? = Mai anh gọi nhé?

17:05 - Well, we better get going, the rain's coming in = Ta nên đi ngay, trời sắp mưa

17:33 - - You like it? - It's spectacular = - Em thích không? - Thật kỳ diệu 17:41 - It's like a dream = Như một giấc mơ 17:44 - - Do you want to feed them? - Yeah = - Em muốn cho chúng ăn không? - Vâng

18:05 - What are they all doing here? = Bọn chúng làm gì ở đây vậy? 18:08 - I don't know = Anh không biết 18:10 - They're supposed to migrate to the Guatemala sound = Chúng sẽ di cư

18:13 - They won't stay here? = Chúng không ở lại à?

18:18 - they'll go back where they came from = chúng trở lại nơi chúng đến

18:33 - What do you mean? = Ý em là sao? 18:37 - Just the way you look Everything = Cách anh nhìn Tất cả mọi thứ 18:40 - You look different too, but in a good way = Trông em cũng khác nhưng

18:49 - You know, you're kinda the same though = Biết không, anh luôn có suy

Ngày đăng: 11/04/2015, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w