Đồ dùng dạy học: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học C.. Đồ dùng dạy học: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học - Gv giới thiệu vần ong in, viết t
Trang 1TUẦN 13 Soạn ngày 30/11/2013
Giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 12 năm 2013
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, các câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, từ và các ngữ từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể Chia phần
- HSKG kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
B Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
C Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết các từ: vườn nhãn, con
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Y/c học sinh đv tiếng, đọc trơn từ
- GV giảng một số từ
- GV chỉnh sửa phát âm
-Viết bảng con-1 HS
Trang 2b.Luyện viết vào vở Tập viết
-GV HD cách viết, uốn nắn tư thế ngồi
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Về nhà ôn lại bài
- HS viết bài vào vở tập viết
- HS đọc tên câu chuyện
Trang 3Tiết 4: Đạo đức
Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ ( T2)
I Mục tiêu
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được khi chào cờ cần bỏ mũ nón, đứng nghiêm mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra
- Quốc kì Việt Nam có màu gì?
- Ngôi sao ở giữa có màu gì?
- Khi chào cờ các em đứng như thế nào?
Hoạt động 2: Thi “Chào cờ giữa các tổ”
- GV phổ biến cuộc thi
- Từng tổ chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng
- Lớp theo dõi nhận xét cho điểm từng tổ Tổ
nào có điểm cao nhất là tổ sẽ thắng
Hoạt động 3: Vẽ và tô màu Quốc kì
- Y/c học sinh vẽ và tô màu đúng đẹp, không
quá thời gian quy định
- HS giới thiệu tranh vẽ của mình
- GV và học sinh nhận xét và khen các bạn có
Quốc kì đẹp nhất
+ Khi chào cờ cần phải như thế nào?
- HS đọc câu thơ cuôi bài
“ Nghiêm trang chào lá Quốc kì,
Tình yêu đất nước em ghi vào lòng.”
GVKL: Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc
tịch của chúng ta là Việt Nam
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng
Trang 4tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đất nước
đối với Tổ quốc Việt Nam
Hoạt động 4: Hát bài “Lá cờ Việt Nam”
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 KiÓm tra bµi cò
- Gäi häc sinh thùc hiÖn phÐp tÝnh
- GV cài 6 hình tam giác
? C« cã mÊy h×nh tam gi¸c
- GV cài thêm 1 hình tam giác nữa
? C« thªm mÊy h×nh tam gi¸c
? TÊt c¶ c« cã mÊy h×nh tam gi¸c
- Nhận xét ; “Lấy 1 cộng 6 cũng như lấy
Häc sinh lên b¶ng thùc hiÖn
6 - 0 = 6
4 - 1 = 3 5 + 1 = 65 + 0 = 5Häc sinh l¾ng nghe
Trang 5cho học sinh đọc thuộc.
- Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng
- “Cú 6 con bướm, thờm 1 con bướm Hỏi
cú tất cả mấy con bướm? ”
Trang 6- HS đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng song.
- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
B Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
- Gv giới thiệu vần ong in, viết thường
- Hãy phân tích cho cô vần ong
+ Có vần ong muốn có tiếng võng cài
thêm âm và dấu gì?
-Viết bảng con-1 HS
- Đọc tên bài học: ong, ông
- Có âm o đứng trước và ng đứng sau
Trang 7- Nhận xét bạn cài được tiếng gì?
- GV ghi bảng võng
- Y/c học sinh tích – đánh vần đọc trơn
- Y/c học sinh quan sát tranh
- GV giới thiệu vần ông in, viết thường
- So sánh vần ông với ong
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm
Trang 9II.Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
- Viết vần ươn, uôn, iên
- Nhận xét
3.Bài ôn
a) Hướng dẫn học sinh đọc bài.
- GV ghi bài lên bảng bài ôn
- HS lên chỉ đọc các vần trong bảng ôn
- YC viết vào vở ô li có mẫu từ ngữ:
cuồn cuộn, con vượn
- GV theo dõi và HD thêm
ven rau cải
- Y/c học sinh đọc thầm rồi nối tiếng
-Dặn dò chuẩn bị bài sau
- 1HS lên bảng viết bảng con
Trang 10- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3 (dòng 1), bài 4
II Đồ dùng dạy học
-Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học
- Hướng dẫn HS quan sát mô hình đính
trên bảng và trả lời câu hỏi:
+ GV đính lên bảng 7 tam giác và hỏi:
- Có mấy tam giác trên bảng?
+ Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn
mấy tam giác?
+ Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
+ GV ghi 7 – 1 = 6
- Có 7 hình tam giác bớt đi 6 hình tam
giác Còn mấy hình tam giác
- Cho HS cài bảng cài 7 – 6 = 1
- HS thực hành trên que tính và trả lời
- HS cài phép tính trên bảng cài 7 – 6 = 1
- Vài em đọc lại công thức
- HS đọc lại theo nhóm, đồng thanh
Trang 11Viết các số thẳng cột với nhau
* HS làm miệng và nêu kết quả:
- H khác nhận xét
- HS nêu cách tính
- H làm bài vào SGK
- 3 H lên bảng chữa bài tập
- HS quan sát tranh nêu bài toán và viết phép tính
- “Có 7 quả táo,bạn An lấy đi 2 quả Hỏi còn lại mấy quả?”
Trang 12- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
B Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
C Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: con ong, vòng tròn,cây
thông, công viên
- Gv giới thiệu vần ăng viết thường
- Hãy phân tích cho cô vần ăng
- So sánh ăng với ong
- Y/c học sinh tích – đánh vần đọc trơn
- Y/c học sinh quan sát tranh
+ Tranh vẽ gì?
- GV giảng ghi bảng từ măng tre lên bảng
+ Từ măng tre mấy tiếng?
-Đọc tên bài học: ăng, âng
- Có âm ă đứng trước và ng đứng sau
- kết thúc bằng ng
- ăng bắt đầu ă
- HS cài bảng vần ăng
- ă – ngờ - ăng
- Cài thêm âm m trước vần ăng
- HS cài tiếng măng
- HS pt tiếng đánh vần đọc trơn cá nhân, nhóm
Trang 13- Nhận xét chữa bảng
* âng (Quy trình tương tự)
- Lưu ý
- GV giới thiệu vần âng viết thường
- So sánh vần âng với ăng
Trang 14- Tìm tiếng có vần mới vừa học.
- Y/c quan sát tranh thảo luận theo cặp
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Em bé trong tranh đang làm gì?
+ Bố mẹ em thường khuyên em điều gì?
+ Khi em làm đúng những lời bố mẹ
khuyên, bố mẹ thường nói thế nào?
+ Đứa con biết vâng lời cha mẹ, thì được
gọi là đứa con gì? (Đứa con ngoan)
- Đại diện cặp trả lời
- Về nhà ôn lại bài
- Hs lên ghạch chân tiếng có vần.- đọc
- HS đọc cá nhân, nhóm
-HS viết vào vở tập ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Vâng lời cha mẹ
- Quan sát tranh luyện nói theo cặp
- Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình
- GDBVMT: - Biết nhà ở là nơi sống của của mỗi người
- Sự cần thiết phải giữ sạch môi trường nhà ở
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm một số công việc trong gia đình
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
II Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra
- Hãy kể về những người trong gia đình em? - HS kể
Trang 15- Nhận xét
3 Bài mới
* Giới thiệu bài
- Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình trong bài
12 SGK
- Gợi ý: Ngôi nhà này ở đâu?
- Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?
+ GV theo dõi giúp đỡ các cặp
- HS lên trình bày
- Nhận xét
+ KL: Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi
người trong gia đình
+ Vậy muốn nhà ở của mình luôn sạch sẽ em
cần phải làm gì?
- Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm
- Mỗi nhóm quan sát một hình trang 27 và nói
tên các đồ dùng được vẽ trong hình
- Chia nhóm
- GV giúp đỡ các nhóm
- Các nhóm lên kể
- Nhận xét
- Kể tên các đồ dùng có trong nhà em?
KL: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần
thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm những đồ
dùng đó phụ thuộc vào điều kiện kinh tế mỗi
gia đình
- Hoạt động 3: Vẽ tranh
- Từng học sinh vẽ về ngôi nhà của mình
- HS lên giới thiệu về nhà ở, địa chỉ, một vài
- Mỗi người đều mơ ước có nhà ở tốt và đầy
đủ những đồ dùng sinh hoạt cần thiết
- Nhà ở của các bạn trong lớp rất khác nhau
- Các em cần nhớ địa chỉ nhà ở của mình
- Phải biết yêu quý, giữ gìn ngôi nhà của mình
vì đó là nơi em sống hằng ngày với những
người ruột thịt thân yêu
- Nhận xét giờ học
- Quan sát tranh thảo luận theo cặp
- Đại diện các cặp trình bày
- HS liên hệ
- Quan sát theo nhóm 4
- Các nhóm quan sát thảo luận
- Đại diện các nhóm lên kể
- HS liên hệ và kể
- HS vẽ tranh cá nhân
- Vài học sinh lên giới thiệu
- HS nghe
Trang 17III Các hoạt động dạy học
- GV cài hỡnh tam giỏc
? Cô có mấy hình tam giác
? Cô thêm mấy hình tam giác
? Tất cả cô có mấy hình tam giác
cho học sinh đọc thuộc
- Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng
Trang 18-GV treo b¶ng phô néi dung bµi tËp
- YC nªu miÖng kq nèi tiÕp
- Cho häc sinh quan sát tranh, nêu bài
toán bµi viết phép tính thích hợp vào các
ô vuông dưới bức tranh
- Gäi häc sinh nêu bài toán và phép tính
- GV nhËn xÐt, tuyªn dương
- Nªu yªu cÇu bµi tËp
- Lµm b¶ng con, 1 hs b¶ng líp
- Phải viết các số thẳng cột với nhau
- HS nhắc lại yêu cầu
- Nªu miÖng kq nèi tiÕp
- HS nªu c¸ch thùc hiÖn
- Lµm vµo SGK
- Ch÷a bµi:
1 + 2 + 5 = 8 3 + 2 + 2 = 7
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS nêu bài toán và phép tính
Trang 19- HSKG viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết.
II Đồ dùng dạy học
- Chữ mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1) Giới thiệu ghi đầu bài
- Gv Trong tiết tập viết hôm nay, các em sẽ
* ? Chữ ghi từ nền nhà có chữ ghi âm nào cao
2 li, chữ ghi âm nào cao 5 li, dấu thanh đặt ở vị
trí nào trong các tiếng?
+ Khoảng cách giữa chữ ghi tiếng nền và chữ
ghi tiếng nhà cách nhau như thế nào?
+ Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét,
dãn đúng khoảng cách
- Gv viết mẫu chữ nền nhà nêu quy trình
-Nhận xét chữa bảng
b) Hướng dẫn các chữ: nhà in, cá biển, yên
ngựa, cuộn dây, vườn nhãn (HD tương tự)
Trang 20-Nhận xét chữa bảng
3 HDHS viết vào vở tập viết.
- Gv nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
-Viết vào vở tập viết
* HS K/g viết được đủ số dòng trong
- Viết đúng các chữ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, rặng dừa
kiểu chữ viết thường cỡ vừa theo vở Tập viết tập 1
- HSKG viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết
II Đồ dùng dạy học
- Chữ mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1) Giới thiệu ghi đầu bài
- Gv Trong tiết tập viết hôm nay, các em sẽ
* ? Chữ ghi từ con ong có chữ ghi âm nào cao
2 li, chữ ghi âm nào cao 5 li
+ Khoảng cách giữa chữ ghi tiếng con và chữ
ghi tiếng ong cách nhau như thế nào?
+ Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét,
Trang 21-Nhận xét chữa bảng
b) Hướng dẫn các chữ: cây thông, vầng trăng,
cây sung, củ gừng, rặng dừa (HD tương tự)
-Nhận xét chữa bảng
3 HDHS viết vào vở tập viết.
- Gv nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
-Viết vào vở tập viết
* HS K/g viết được đủ số dòng trong
vở t/v 1 tập 1
- HS nêu
- HS luyện viết nhiều ở nhà
******************************************
Tiết 4: Sinh hoạt
Sinh hoạt lớp tuần 13
I Mục tiêu:
- GV đánh giá lại những hoạt động làm được trong tuần của học sinh
- Nêu ra một số kế hoạch giải pháp để lớp hoạt động tốt hơn trong tuần tới
II Nội dung
1.Kiểm điểm hoạt động trong tuần qua.
* Nề nếp:
- Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn, sinh hoạt 15 phút đầu giờ nghiêm túc
- Đi học chưa đều, chưa đúng giờ, vẫn còn một bạn đi học muộn trong tuần như: Uyên , Tám
* Đạo đức
Trang 22- Đa số các em đều ngoan, lễ phép với thầy cô, hòa nhã với bạn bè.
* Học tập:
- Trong lớp nhìn chung các em đã có ý thức học tập, nhưng bên cạnh đó còn một vài em vần còn làm việc riêng trong giờ học như: Biển, Chiến
- Đọc viết một số bạn đã có tiến bộ như: Nghĩa, Lương Ngọc, Hùng …
- Hiện tượng quên đồ dùng học tập vẫn còn, như bạn Chiến
* Vệ sinh:
- Vệ sinh trường lớp sạch sẽ, vứt rác đúng nơi quy định
- Vệ sinh cá nhân đa số các bạn ăn mặc gọn gàng sạch sẽ nhưng bên cạnh đó vẫn còn một vài bạn mặt mũi, chân tay còn chưa được sạch sẽ trước khi tới lớp các bạn đó cần phải vệ sinh sạch sẽ trước khi đi học
2 Phương hướng tuần tới.
- Tiếp tục duy trì tốt mọi hoạt động của trường của lớp
- Thi đua học tập lấy thành tích chào mừng ngày 22/12
Trang 23Tiết 2: Tự nhiên và Xã hội
Bài 13: Công việc ở nhà.
I- Mục tiêu
- Kể đợc một số công việc thờng làm ở nhà của mỗi ngời trong gia đình.
- GDKNS: Đảm nhận trỏch nhiệm việc nhà vừa sức mỡnh
KN giao tiếp: Thể hiện sự cảm thụng , chia sẻ vất vả với bố mẹ;
KN hợp tỏc : Cựng tham gia việc nhà với cỏc thành viờn trong GĐ;
KN tư duy phờ phỏn: nhà cửa bừa bộn
a) Hướng dẫn học sinh đọc bài.
- GV ghi cỏc vần ụn lờn bảng
Trang 24- GDBVMT: Sự cần thiết phải giữ sạch mụi trường nhà ở.
- í thức giữ gỡn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp gọn gàng
- Cỏc cụng việc cần thiết để nhà ở luụn sạch sẽ gọn gàng: sắp xếp đồ dựng cỏ nhõn và trang trớ gúc học tập
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo án, tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong
nhà của em với các bạn trong lớp?
- Giáo viên NX, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Quan sát tranh:
-GV: quan sát, giúp đỡ các nhóm thảo luận
- Bước 2 -Gọi đại diện cỏc cặp lờn trỡnh bày
+ GV + HS nhận xột bổ sung
.* GV: Kết luận: Những việc làm đó vừa giúp
cho nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng, vừa thể hiện sự
quan tâm, của những ngời trong gia đình với
+ Trong nhà em ai đi chợ( nấu cơm, giặt quần
ỏo, quột nhà ,dọn dẹp nhà cửa…
+ Hằng ngày em đó làm những việc gỡ để giỳp
đỡ gia đỡnh?
+ Em cảm thấy như thế nào khi đó làm được
những việc cú ớch cho gia đỡnh?
- Thảo luận theo cặp
- Đại diện các nhóm thảo luận
- Trình bày kq
- Các nhóm khác bổ sung
4 HS lờn trỡnh bày
- HS thảo luận theo cặp
- Kể cho bạn nghe về công việc thường ngày của những ngời trong gia đình và của bản thân cho bạn nghe và nghe bạn kể
- Đại diện cặp trỡnh bày
Trang 25GV + HS nhận xột
- Kết luận
Mọi người trong gia đỡnh đều phải tham gia làm
việc nhà tựy theo sức của mỡnh
+ Chuyển ý : Điều gỡ sẽ sảy ra nếu khụng cú ai
quan tõm đến cụng việc ở nhà?
Hoạt động 3: Quan sát hình.
Bước 1
- Yêu cầu các nhóm quan sát hình trang 29 sách
giáo khoa và TLCH
+ Hóy tỡm ra những điểm giống nhau và khỏc
nhau ở hai hỡnh trang 29?
+ Núi xem em thớch căn phũng nào? Tại sao?
+ Để cú nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ em phải làm
gỡ giỳp bố mẹ?
- GV:quan sát hớng dẫn thêm cho các em
Bước 2 - Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
các ý kiến thảo luận
Giáo viên nhận xét
Kết luận: Nếu mỗi ngời trong nhà đều quan tâm
đến việc dọn dẹp nhà cửa, nhà ở sẽ gọn gàng ,
ngăn nắp
- Ngoài giờ học, để cú được nhà ở gọn gàng sạch
sẽ, mỗi học sinh nờn giỳp đỡ bố mẹ những cụng
việc tựy theo sức của mỡnh
- Thớch căn phũng thứ hai vỡ nú gọn gàng sạch sẽ, đồ dựng để ngăn nắp.-Thường xuyờn dọn dẹp- Quột nhà , rửa ấm chộn…
- Đại diện nhúm trỡnh bày
Về học bài, xem trước bài
II Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra
- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 8 - HS đọc
Trang 26- Về nhà ôn lại bài.
- HS nối tiếp nêu
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp (thuộc)
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
- 1 HS lên bảng làm
- HS nêu yêu cầu
- Nối tiếp nêu kq
- HSKG( làm) phiếu bài tập
- HS nêu kết quả
- HS đọc
Trang 27Bài 1: Nối ( HSKG) làm
Bé và bạn đi vắng.
Cả nhà nâng kiện hàng Cần cẩu đều cố gắng.
Trang 28Bài 1: Nối ( HSKG) làm
Bé và bạn đi vắng.
Cả nhà nâng kiện hàng Cần cẩu đều cố gắng
Trang 29Bài 3: Tính (HSKG) làm
1 + 3 + 4 = 4 + 1 + 1 =
1 + 2 + 5 = 3 + 2 + 2 =
2 + 3 + 3 = 2 + 2 + 4 =