Các hoạt động dạy học Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh đọc bài “Hộp th mật” và trả lời câu hỏi trong sgk.. Bài mới: GV * Giới thiệu bài HĐ1: HD Luyện đọc - Gọi học sinh luyện đọc nối tiế
Trang 1Tuần 25
bảng đơn vị đo thời gian I- Mục tiêu
Giúp HS:
- Ôn lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây
- Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo thời gian, tác phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng đơn vị đo thời gian
III- Các hoạt động dạy học
KT
: GV cho HS nờu tờn cỏc đơn vị thời gian đó học.
Bài mới :
HĐ1: Ôn tập các đơn vị đo thời gian
- HS nhắc lại các đơn vị đo đã học trong bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây + Nêu các tháng có 31 ngày: T.1; T.3; T.5; T.7; T.8; T.10; T.12 + Các tháng có 30 ngàylà: T.4; T.6; T.9; T.11
+ Tháng hai có 28 ngày(vào năm nhuận có 29 ngày)
HĐ2: HD về đổi đơn vị đo thời gian
- GV đa ra một số VD, HS trao đổi cặp, đổi các đơn vị đo:(nêu rõ cách đổi)
+) Một năm rỡi = 18 tháng +)
3
2 giờ = 40.phút
+) 0,5 giờ = 30 phút +) 216 phút = 3.giờ 36 phỳt
HĐ3: Thực hành
Bài 1: HS đọc bài, xác định yêu cầu,GV giao việc, HS làm nhóm
- Đại diện nhóm trình bày bài, nhận xét, bổ sung hoàn thành nội dung:
KL: năm 1671(TK.XVII); năm 1794 (TK.XVIII); năm 1804 (TK XIX)
năm 1869 (TK.XIX) ; năm1886(TK XIX); năm 1903 (TK XX);
năm 1946 (TK XX); năm 1957 (TK XX)
Bài 2:
-HS làm bài cá nhân, GV chấm chữa bài Kết hợp củng cố kĩ năng đổi các đơn vị đo thời gian
a) 6 năm = 72 tháng b) 3 giờ = 180 phút
4 năm 2 tháng = 50 tháng 1,5 giờ = 90 phút
3 năm rỡi = 42 tháng 6 phút = 360 giây
3 ngày = 72 giờ 1 giờ = 60 giây 0,5 ngày = 12 giờ 3 ngày rỡi = 84 giờ
B
ài 3: GV chỉ cho HS làm bài 3 a
-HS làm vào vở, một HS làm bảng
-HS đọc bài làm, cả lớp nhận xột bài bảng
Kết quả: 72 phỳt = 1,2 giờ
270 phỳt = 4,5 giờ
HĐ Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài:
HS nhắc lại bảng đơn vị đo thời gian, mối quan hệ của 1 số đơn vị
Trang 2- GV nhận xét giờ học, dặn HS học bảng đơn vị đo thời gian.
tập đọc
phong cảnh đền hùng
I Mục tiêu
- Biết đọc lu loát, trôi chảy, toàn bài đọc với giọng trang trọng, tha thiết
- Hiểu:
+) Từ ngữ: đền Hùng, Nam quốc sơn hà, bức hoành phi, ngã Ba Hạc, ngọc phả, chi,
đất Tổ
+) Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên.
* Rèn t thế, tác phong học tập cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV:Tranh minh hoạ bài học trong sách giáo khoa, bảng phụ – HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài “Hộp th mật” và trả lời câu hỏi trong sgk
Bài mới: GV * Giới thiệu bài
HĐ1: HD Luyện đọc
- Gọi học sinh luyện đọc nối tiếp theo đoạn từng đoạn của bài văn 2 lợt Giáo viên theo dõi sửa sai, uốn nắn học sinh đọc Kết hợp giải nghĩa từ ngữ khó
- Luyện đọc theo cặp
- Giáo viên đọc mẫu bài.
HĐ2: Tìm hiểu bài
- HS đọc bài và trao đổi trả lời các câu hỏi trong SGK GV nhận xét bổ sung
Trang 3Câu 1 (SGK): Bài văn tả cảnh đền Hùng, cảnh thiên nhiên vùng núi Nghĩa Linh, huyện
Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, nơi thờ các vua Hùng, tổ tiên chung của dân tộc Việt Nam
Câu 2 (SGK): Các vua Hùng là những ngời đầu tiên lập nớc Văn Lang, đóng đô ở thành
Phong Châu vùng Phú Thọ, cách ngày nay khoảng 4000 nghìn năm
Câu3 (SGK): Cho học sinh thảo luận nhóm đôi, đại diện nhóm trình bày, giáo viên
nhận xét chốt lại kết quả đúng
Câu 4 (SGK): Cảnh núi Ba Vì cao vòi vọi gợi nhớ truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh –
một truyền thuyết về sự nghiệp dựng nớc Núi Sóc Sơn gợi nhớ truyền thuyết Thánh Gióng – một truyền thuyết chống giặc ngoại xâm Hình ảnh mốc đá thề gợi nhớ truyền thuyết
về An Dơng Vơng – một truyền thuyết về sự nghiệp dựng nớc và giữ nớc
- Cho học sinh rút ra đại ý của bài GV bổ sung và ghi bảng
HĐ3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn “Lăng của các vua Hùng đồng bằng xanh mát.”
- HS luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm Cả lớp bình xét nhóm đọc hay nhất, bạn đọc hay nhất
- GV ghi điểm
HĐ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài : Cửa sụng.
Chính tả
NGHE – VIẾT : ai là thủy tổ loài ngời I.Mục tiêu
Giúp HS :
- Nghe viết chính xác, đẹp bài Ai là thủy tổ loài ngời.
- Làm đúng các bài tập viết hoa tên ngời và tên địa lí nớc ngoài
*Rèn kĩ năng viết và t thế ngồi học cho HS
II Đồ dùng dạy học
- HS: Vở bài tập TV
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
III Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng viết tên riêng của những ngời trong gia đình mình
- Nhận xét chữ viết của HS
Bài mới: GV Giới thiệu bài
HĐ1 Hớng dẫn viết chính tả
* Trao đổi về nội dung bài viết
- Gọi một HS đọc to bài Ai là thủy tổ loài ngời, cả lớp đọc thầm.
- GV nêu câu hỏi tìm hiểu nội dung bài: Bài văn nói về điều gì ?
- HS trả lời GV nhận xét và kết luận:
Bài văn nói về truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới, về thủ tôt loài
ng-ời và cách giải thích khoa học về vấn đề này
* Hớng dẫn viết từ khó
- HS đọc thầm bài và tìm các từ khó dễ lẫn khi viết: truyền thuyết, chúa trời,
A-đam, Ê-va, Nữ Oa, ấn Độ, Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn
- GV yêu cầu HS đọc và luyện viết các từ vừa tìm đợc và nêu quy tác viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
* Viết chính tả
- GV nhắc HS cách trình bày bài
- GV đọc đọc bài cho HS viết theo tốc độ quy định
- GV đọc lại bài một lợt cho HS soát lỗi và sửa lỗi
* Chấm chữa bài:
Trang 4- Thu một số vở chấm, nhận xét bài của HS
HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài1: HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm việc độc lập và tổ chức cho HS phát biểu ý kiến: các tên riêng trong bài là: Khổng Tử, Chu Văn Lơng, Ngũ đế, Chu, Cửu Phủ, Khơng Thái Công
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời tên địa lí nớc ngoài
- GV gắn bảng phụ và yêu cầu HS nhắc lại
HĐ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Hớng dẫn HS về học bài và chuẩn bị bài
Cộng số đo thời gian I- Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
* Rèn t thế, tác phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng học nhóm
- HS: SGK
III- Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ:
- HS chữa bài tập 3, nhận xét bài
- Nêu các đơn vị đo trong bảng đơn vị đo thời gian và mối quan hệ của chúng? Bài mới: GV*Giới thiệu bài
HĐ1: Thực hiện phép cộng số đo thời gian
VD1: GV đa ra VD, HS đọc, nêu phép tính tơng ứng
3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = ?
- GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách đặt tính và tính- HS trình bày cách làm, nhận xét rút ra kết quả đúng
KL: Vậy: 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = 5 giờ 50 phút
VD2: 22 phút 58 giây + 23phút 25 giây = ?
- HS đặt tính và tính – trình bày cách làm, nhận xét và rút ra kết quả đúng
KL: Vậy: 22 phút 58 giây + 23phút 25 giây = 45 phút 83 giây = 46 phút 23 giây
* GV gợi ý HS nêu cách cộng số đo thời gian
HĐ2: Thực hành
Bài 1: HS chỉ làm dũng 1, 2
- HS làm từng bài vào thảo
- HS trình bày bài làm, lớp nhận xét Kết hợp củng cố cộng số đo thời gian
a) 7 năm 9 tháng + 5 năm 6 tháng = 13 năm 3 tháng
3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút = 9 giờ 37 phút
b) 3 ngày 20 giờ + 4 ngày 15 giờ = 8 ngày 9 giờ
4 phút 13 giây + 5 phút 15 giây = 9 phút 28 giây
Bài 2:
-HS đọc, làm bài cá nhân
- Vài HS trình bày bài, nhận xét, sửa sai
Bài giải
Thời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử là:
35 phhút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút
HĐ Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài: HS nhắc lại cách cộng số đo thời gian
- GV nhận xét giờ học, dặn dò HS học tập
Trang 5luyện từ và câu
liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
I.Mục tiêu
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ
- Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu
- Rèn t thế tác phong học tập cho HS
II.Đồ dùng dạy học
- GV: bảng phụ – HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ - 2 HS lên bảng đặt câu ghép có cặp từ hô ứng.
- GV nhận xét ghi điểm
Bài mới: GVGiới thiệu bài
HĐ1: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài
Bài 1: điều chỉnh
Bài 2: Nếu ta thay từ đợc dùng lặp lại bàng một trong các từ nhà, chùa, trờng, lớp thì hai
câu trên có còn gắn bó với nhau không ?
- HS làm bài và trình bày bài làm, HS khác nhận xét và bổ sung
- GV nhận xét và chữa bài: Nếu thay thế từ đền bằng các từ ở trên thì nội dung hai câu
không còn ăn nhập với nhau Vì mỗi câu nói về một sự vật khác nhau
Bài 3: HS đọc yêu cầu và trả lời câu hỏi GV nhận xét và chốt lời giải đúng: hai câu cùng nói về một đối tợng (ngôi đền) Từ đền giúp ta nhận ra sự liên kết chặt chẽ về nội dung
giữa hai câu trên Nếu không có sự liên kết giữa các câu văn thì sẽ không tạo thành đoạn văn, bài văn
- HS rút ra ghi nhớ GV bổ sung và gọi một số HS đọc bài
HĐ2: Luyện tập
Bài 1: HS đọc nối tiếp yêu cầu của bài, mỗi em đọc một đoạn văn
- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập HS trình bày bài, HS cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và chốt lời giải đúng:
- Từ Trống đồng và Đông sơn đợc dùng để lặp lại liên kết câu Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn đợc dùng lặp lại để liên kết câu.
Bài 2: - HS đọc yêu cầu và làm bài nhóm đôi vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét
- GV nhận xét và chốt lời giải đúng:
Thuyền lới mui bằng Thuyền giã đôi mui cong Thuyền khu Bốn buồm hình chữ nhật.
Thuyền Vạn Ninh buồm cánh én Thuyền nào cũng tôm cá đầy khoang
Chợ Hòn Gai buổi sáng la liệt tôm cá Những con cá song khoẻ mạnh, vớt lên hàng
giờ vẫn giãy đành đạch, vảy xám hoa đên lốm đốm Những con cá chim mình dẹp nh hình
con chim lúc sải cánh ra ngoài vậy Những con tôm tròn, thịt căng lên từng ngấn nh cổ tay
của trẻ lên ba, da xanh ánh, hàng chân choi choi nh muốn bơi
HĐ Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Hớng dẫn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
vì muôn dân I.Mục đớch yờu cầu:
* Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Vì muôn dân thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết
thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung truyện
Trang 6- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đại nghĩa mà xóa bỏ hiềm khích cá nhân với Trần Quang Khải để tạo nên khối đoàn kết chống giặc Từ đó, học sinh hiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của dân tộc đó là truyền thống đoàn kết
*Rèn kỹ năng nghe
- Lắng nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện; nghe bạn kể, nhận xét đánh giá lời kể của bạn
*Rèn t thế tác phong học tập cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV:Tranh minh hoạ truyện trong SGK - HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
KT: GV cho HS kể cõu chuyện tiết trước.
Bài mới: GV Giới thiệu bài
HĐ1: GV kể chuyên
- GV kể lần 1: giọng kể thong thả, rừ ràng Thay đổi giọng kể phù hợp với từng nhân vật Giúp HS hiểu một số từ ngữ khó trong bài.
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh hoạ phóng to HS nghe kết hợp nhìn tranh minh hoạ
HĐ2: Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
a) Kể chuyện trong nhóm
- HS dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, nêu nội dung của từng tranh
- HS phát biểu GV ghi bảng:
+) Tranh 1: Cha của Trần Quốc Tuấn trớc khi qua đời dặn con phải giành lại ngôi vua Trần Quốc Tuấn không cho điều đó là phỉa, nhng thơng cha nên gật đầu
+) Tranh 2: Năm 1284, giặc Nguyên sang xâm lợc nớc ta
+) Tranh 3: Trần Quốc Tuấn mời trần Quang Khải xuống thuyền của mình ở bến
Đông để cùng bàn kế đánh giặc
+) Tranh 4: Trần Quốc Tuấn tự tay dội nớc tắm cho Trần Quang Khải, khéo léo cởi
bỏ mâu thuẫn gia tộc
+) Tranh 5: Theo lời Trần Quốc Tuấn, vua mở hội nghị Diên Hồng triệu tập các vị bô lão từ mọi miền đất nớc
+) Tranh 6: Cả nớc đoàn kết một lòng nên giặc Nguyên bị đánh tan
- HS kể chuyện theo nhóm mỗi em kể theo nội dung của từng tranh Sau đó kể toàn bộ câu chuyện, cùng trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
b) Thi kể trớc lớp
- HS nối tiếp kể từng đoạn của câu chuyện; đại diện 3 nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện
- Học sinh trao đổi về ý nghĩa câu chuyện bằng hình thức phỏng vấn nhau những vấn
đề xung quanh nội dung câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm Bình chọn ngời kể chuyện hay và hấp dẫn nhất
HĐ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Hớng dẫn HS về chuẩn bị bài tuần sau
Trang 7TIẾNG VIỆT ( tập đọc)
phong cảnh đền hùng
I Mục tiêu
- Biết đọc lu loát, trôi chảy, toàn bài đọc với giọng trang trọng, tha thiết
- Hiểu:
+) Từ ngữ: đền Hùng, Nam quốc sơn hà, bức hoành phi, ngã Ba Hạc, ngọc phả, chi,
đất Tổ
+) Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên.
II Đồ dùng dạy học
- GV:Tranh minh hoạ bài học trong sách giáo khoa, bảng phụ – HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài “Hộp th mật” và trả lời câu hỏi trong sgk
Bài mới: GV * Giới thiệu bài
HĐ1: HD Luyện đọc
- Gọi học sinh luyện đọc nối tiếp theo đoạn từng đoạn của bài văn 2lợt Giáo viên theo dõi sửa sai uốn nắn học sinh đọc Kết hợp giải nghĩa từ ngữ khó
- Luyện đọc theo cặp
- Giáo viên đọc mẫu bài.
HĐ2: Tìm hiểu bài
- HS đọc bài và trao đổi trả lời các câu hỏi trong SGK GV nhận xét bổ sung
Câu 1 (SGK): Bài văn tả cảnh đền Hùng, cảnh thiên nhiên vùng núi Nghĩa Linh, huyện
Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, nơi thờ các vua Hùng, tổ tiên chung của dân tộc Việt Nam
Câu 2 (SGK): Các vua Hùng là những ngời đầu tiên lập nớc Văn Lang, đóng đô ở thành
Phong Châu vùng Phú Thọ, cách ngày nay khoảng 4000 nghìn năm
Câu3 (SGK): Cho học sinh thảo luận nhóm đôi, đại diện nhóm trình bày, giáo viên
nhận xét chốt lại kết quả đúng
Trang 8Câu 4 (SGK): Cảnh núi Ba Vì cao vòi vọi gợi nhớ truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh –
một truyền thuyết về sự nghiệp dựng nớc Núi Sóc Sơn gợi nhớ truyền thuyết Thánh Gióng – một truyền thuyết chống giặc ngoại xâm Hình ảnh mốc đá thề gợi nhớ truyền thuyết
về An Dơng Vơng – một truyền thuyết về sự nghiệp dựng nớc và giữ nớc
- Cho học sinh rút ra đại ý của bài GV bổ sung và ghi bảng
HĐ 3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn “Lăng của các vua Hùng đồng bằng xanh mát.”
- HS luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm Cả lớp bình xét nhóm đọc hay nhất, bạn đọc hay nhất
- GV ghi điểm
HĐ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài : Cửa sụng.
Toán
ễn: Cộng số đo thời gian I- Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
* Rèn t thế, tác phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng học nhóm
- HS: SGK
III- Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các đơn vị đo trong bảng đơn vị đo thời gian và mối quan hệ của chúng?
Bài mới: GV*Giới thiệu bài
HĐ1: Thực hiện phép cộng số đo thời gian
* GV gợi ý HS nêu cách cộng số đo thời gian
HĐ2: Thực hành
Bài 1: (GV ghi tớnh dọc cho HS tớnh)
- HS làm từng bài vào thảo
- HS trình bày bài làm, lớp nhận xét Kết hợp củng cố cộng số đo thời gian
a) 5 năm 7 tháng + 2 năm 9 tháng = 8 năm 4 tháng
23 giờ 15 phút + 8 giờ 32 phút = 31giờ 47 phút
b) 12 ngày 6 giờ + 15 ngày 21 giờ = 18 ngày 3 giờ 13phút 35 giây + 3 phút 55 giây = 17 phút 30 giây Bài 2:
- GV nhắc HS đặt tớnh và tớnh kết quả
- HS đọc, làm bài cá nhân
- Vài HS trình bày bài, nhận xét, sửa sai
KQ:
a) 7 năm 5 thàng – 3 năm 7 thỏng = 10 năm 12 thỏng = 11 năm
b) 12 giờ 27 phỳt + 5 giờ 46 phỳt = 17 giờ 73 phỳt = 18 giờ 13 phỳt
c) 6 ngày 15 giờ + 8 ngày 9 giờ = 14 ngày 24 giờ = 15 ngày
d) 8 phỳt 23 giõy + 8 phỳt 52 giõy = 16 phỳt 75 giõy = 17 phỳt 15 giõy
Trang 9Bài 3: *Vận động viờn An chạy đến đớch hết 2 giờ 30 phỳt Vận động viờn Ba chạy tới đớch sau vận động viờn An 12 phỳt Hỏi VĐV Ba chạy cả quóng đường hết bao nhiờu thời gian?
Bài giải
Thời gian vận động viờn Ba chạy cả quóng đường là:
2 giờ 30 phỳt + 12 phút = 2 giờ 42 phút
HĐ Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS nhắc lại cách cộng số đo thời gian
- GV nhận xét giờ học, dặn dò HS xem lại cỏc bài tập
trừ số đo thời gian I- Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
- Rèn t thế, tác phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng học nhóm – HS: SGK
III- Các hoạt động dạy học
*Kiểm tra bài cũ
- Nêu cách cộng số đo thời gian?
- Thực hành cộng:
23 giờ 15 phút + 4 giờ 54 phút= ?
78 phút + 5 giờ 59 phút =?
- GV nhận xét ghi điểm
*Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1:Thực hiện phép trừ số đo thời gian
VD1: GV đa ra VD, HS đọc, nêu phép tính tơng ứng
15 giờ 55 phút - 13 giờ 10 phút = ?
- GV tổ chức cho HS tìm hiểu cách đặt tính và tính- HS trình bày cách làm, nhận xét rút ra kết quả đúng
KL: Vậy: 15 giờ 55 phút - 13 giờ 10 phút = 2 giờ 45 phút
VD2: 3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây = ?
- HS đặt tính và tính, vài HS trình bày cách làm, nhận xét thống nhất kết quả đúng
KL: Vậy: 3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây
= 2 phút 80 giây - 2 phút 45 giây= 35 giây
* GV gợi ý HS nêu cách trừ hai số đo thời gian.
* Lu ý: Khi trừ số đo thời gian cần trừ theo từng loại đơn vị.
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Tính
- HS làm nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày bài, nhận xét Kết hợp củng cố cộng số đo thời gian
a) 23 phút 25 giây – 15 phút 12 giây = 8 phút 13 giây
b) 55 phút 21 giây – 21 phút 34 giây = 33 phút 47 giây
c) 22 giờ 15 phút – 12 giờ 35 phút = 9 giờ 40 giây
Bài 2: HS đọc, làm bài cá nhân- Vài HS trình bày bài, nhận xét, sửa sai
Bài giải Thời gian đi từ A đến B là:
8 giờ 30 phút – 6 giờ 45 phút – 15 phút = 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1 giờ 30 phút
HĐ Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài: HS nhắc lại cách trừ hai số đo thời gian
- GV nhận xét giờ học, dặn HS học tập, BTVN: 2
Trang 10tập đọc
cửa sông
I Mục đớch yờu cầu :
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết , giàu tình cảm, thể hiện lòng yêu mến của tác giả đối với đất nớc
- Nắm đợc nội dung của bài thơ: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thủy chung, uống nớc nhớ nguồn
- Học thuộc lòng bài thơ
* Rèn t thế tác phong học tập cho HS.
II Đồ dùng dạy học - GV: tranh minh hoạ bài đọc, bảng phụ – HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài Phong cảnh đền Hùng và nêu nội dung bài.
- GV nhận xét ghi điểm
Bài mới: GV Giới thiệu bài
HĐ1: HD Luyện đọc
- HS luyện đọc đoạn ( 2-3) lợt GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài thơ
HĐ2: Tìm hiểu bài:
- HS đọc bài, trao đổi trả lời các câu hỏi trong SGK HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- GV kết hợp giảng bài
Câu 1(SGK): Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ nào để nói về nơi sông chảy ra biển ? Cách giới thiệu ấy có gì hay ? ( Là cửa nhng không then khóa, Cũng không khép bao giờ Cách nói đó rất đặc biệt : cửa sông cùng là một cái cửa nhng khác mọi cái cửa bình thờng – không có then, không có khoá Bằng cách đó, tác giả làm ngời đọc hiểu ngay thế nào là cửa sông, cảm thấy cửa sông rất quen thân Biện pháp độc đáo đó gọi là chơi chữ.)
Câu 2(SGK): Theo bài thơ, cửa sông là địa điểm đặc biệt nh thế nào ? ( là nơi những dòng sông gửi phù sa lại để bồi đắp bãi bờ; nơi nớc ngọt chảy vào biển rộng … nơi tiễn đa ngời ra khơi.)
Câu 3(SGK): Phép nhân hóa ở khổ thơ cuối giúp tác giả nói lên điều gì về “tấm lòng” cửa sông đối với cội nguồn ? (Phép nhân hóa giúp tác giả nói đợc “tấm lòng” của cửa sông
là không quên cội nguồn.)
- HS nêu nội dung của bài GV ghi nội dung bài, gọi một số HS đọc lại
HĐ3: Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm bài thơ
- HS luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng Cả lớp bình xét nhóm đọc hay nhất, bạn đọc hay nhất
- GV nhận xét ghi điểm
HĐ Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài : Nghĩa thầy trò
Tập làm văn tả đồ vật (Kiểm tra viết)
I.Mục tiêu
- Học sinh viết đợc một bài văn tả đồ vật có bố cục ró ràng, đủ ý, thể hiện đợc những quan sát riêng, dùng từ đặt câu đúng, câu văn có hình ảnh, cảm xúc
- Giáo dục các em ý thức làm bài tốt
- Rèn t thế tác phong học tập cho HS