Toán trắc nghiệm... Nêu miệng nối tiếp... Tuyên dương nhóm thắng cuộc.. theo dõi nhận xét.
Trang 1NS: 13/8/2011 Tuần: 1
ND: 16/8/2011 Tiết: 1
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Rèn cho HS về:
- Đếm, đọc, viết các số đến 100
- Số bé nhất, số lớn nhất; số liền trước, số liền sau (có 2 chữ số)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Vở thực hành Toán – VBT Toán 2- Tập 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS làm bài vào vở thực hành/Trang 8
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét, sửa sai
- Gọi HS đọc lại các số tròn chục từ 10 đến
90 (Đọc xuôi – ngược)
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở BT/Trang 3
- Gọi HS đọc nối tiếp kết quả
- Nhận xét, sửa sai
- Gọi HS đọc lại bảng các số từ 10 đến 100
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- GV viết trên bảng phụ Gọi HS trả lời
miệng
a) Số liền sau của 90 là…
b) Số liền trước của 90 là…
c) Số liền trước của 10 là…
d) Số liền sau của 99 là…
e) Số tròn chục liền sau của 70 là…
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Gọi HS nêu lại cách so sánh số có 2 chữ
số với nhau
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở thực hành
- Nhận xét bạn nêu
- Sửa sai
- 1 HS đọc
- Làm vào vở BT
- Nhận xét và đọc nối tiếp
- 2 HS nêu
- Lắng nghe về nhà thực hiện
Trang 2* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
NS: 13/8/2011 Tuần: 1 ND: 16/8/2011 Tiết: 2
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Rèn cho HS:
- Viết số có 2 chữ số thành tổng
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 Biết xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Biết viết các số có 2 chữ số giống nhau
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Vở thực hành Toán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở thực hành/Trang 8
- Gọi HS đọc nối tiếp kết quả
- Nhận xét sửa sai
* Bài 2:
- Gọi HS đọc y/c Vở thực hành/Trang 8
- Gọi HS nêu cách so sánh số có 2 chữ số
- Cho HS làm vào vở thực hành 1 HS làm
trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai
* Bài 3:
- Gọi HS đọc y/c Vở thực hành/Trang 8
- Gợi ý cho HS so sánh các số rồi mới xếp
theo thứ tự
- Cho HS làm bảng con
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Làm vào vở thực hành
- Nhận xét và đọc nối tiếp
- Sửa bài
- 1 HS đọc
- 2 HS nêu
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- Sửa sai (nếu có)
- 1 HS đọc
- Làm bảng con ( 32, 61, 72, 84)
Trang 3- Nhận xét sửa sai.
* Bài 4:
- Gọi HS đọc y/c vở thực hành/Trang 8
- Gọi HS khá giỏi nêu miệng kết quả
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- 1 HS đọc
- HS nêu (VD: 11, 22, 33, 44,…)
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
Trang 4NS: 19/8/2011 Tuần: 2
ND: 23/8/2011 Tiết: 3
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hành đo độ dài dm và cm
- Quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Thước có chia vạch xăng ti mét (dài 20 cm)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY– HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Củng cố thực hành kĩ năng đo độ
dài
- Yêu cầu HS thực hành đo chiều rộng và
chiều dài quyển sách TV và sách Toán sau
đó thông báo kết quả
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Số?
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hỏi: + 10cm = … dm ; 1dm = … cm
+ Tìm trên thước vạch chỉ 1dm, 2dm
- Gọi vài HS trả lời miệng
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Củng cố cách tính có kèm đơn vị
(treo bảng phụ)
+ Tính:
12dm + 8dm = 70dm + 6dm =
20dm – 9dm = 43dm + 7dm =
39dm – 7dm = 80dm – 9dm =
- Cho HS làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ
- Chấm sửa bài
* Bài 4: Củng cố vẽ đoạn thẳng
- Thực hành đo – nêu kết quả
- 3, 4 HS đo – nêu kết quả
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Trả lời theo yêu cầu
- Lớp làm bài theo yêu cầu
- HS thảo luận nhóm nêu ý kiến
Trang 5- Nhận xét, sửa sai.
III- Củng cố – dặn dò:
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
NS: 19/8/2011 Tuần: 2 ND: 23/8/2011 Tiết: 4
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép trừ
- Biết đặt tính và tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ
- Cách vẽ đoạn thẳng Giải toán có lời văn…
Toán trắc nghiệm
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Vở thực hành Toán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c BT/Vở thực hành/Trang
14 GV nêu lại yêu cầu BT: Đặt tính rồi tính
hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
56 và 22 ; 78 và 43 ; 99 và 64 ; 85 và 55
- Cho HS làm bài vào Vở thực hành
- Gọi 1 HS lên bảng làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- HS làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét
- 1 HS đọc
Trang 6- Cho HS tính nhẩm và ghi kết quả vào Vở
thực hành
- Gọi HS nêu miệng kết quả
+ GV ghi: 50 – 20 = 30 ; 70 – 10 = 60
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần và
kết quả phép trừ?
Nhận xét, sửa sai
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào Vở thực hành
- Kiểm tra HS làm câu a; Gọi HS nêu kết
quả câu b
- Gọi HS nhận xét bạn nêu
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Cho HS tự làm bài vào Vở thực hành
- Cho 1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài theo yêu cầu
- Nêu miệng nối tiếp
- 2 HS nêu
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
- Nêu kết quả câu b
- Nhận xét bạn nêu
- 1 HS đọc đề bài
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
Trang 7NS: Tuần: 3
ND: Tiết: 1
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Cộng nhẩm Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBT củng cố
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c VBT Toán/9
- Gọi HS nêu cách tính nhẩm
- Cho HS tính nhẩm ghi kết quả vào Vở
- Gọi HS nêu nối tiếp kết quả
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai Chốt lại cách tính nhẩm
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
28+12 46+34 17+43 39+11
- Cho HS làm bài vào VBT/9
- Theo dõi kiểm tra HS làm bài Chấm điểm
- Gọi vài HS nêu cách đặt tính, thực hiện
tính
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Điền vào chỗ chấm: Đồng hồ chỉ
mấy giờ?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào Vở
- Gọi HS nêu kết quả Nhận xét kết quả bạn
nêu
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4: Bài toán
- Gọi HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
Hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào Vở Chấm điểm 1 số
vở 1 HS làm bảng phụ.Gọi HS nhận xét bài
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- Nêu cách tính nhẩm
- Làm bài theo yêu cầu
- Đọc nối tiếp kết quả
- Nhận xét bạn nêu
- Sửa sai (nếu có)
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
- Vài HS nêu
- 1 HS đọc
- Làm bài theo yêu cầu
- 4 HS nêu kết quả bài làm của mình
- Nhận xét bạn nêu
- 1 HS đọc
- có 35 cây cam và 25 cây quýt
- cam và quýt có bao nhiêu cây?
- Làm bài theo yêu cầu
Trang 8- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Tập xem đồng hồ ở nhà
- Nhận xét
- Sửa sai (nếu có)
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
NS: Tuần: 3 ND: Tiết: 2
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép cộng dạng 9 + 5.
- Giải bài toán bằng một phép tính cộng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- BTCC/10
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
- Gọi HS đọc lại bảng 9 cộng với một số
* Bài 1: Tính nhẩm BTCC/10
- Gọi HS đọc y/c
- Cho HS tính nhẩm và ghi kết quả vảo Vở
- Gọi HS nêu kết quả tính nhẩm
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc y/c
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Theo dõi HS làm bài
- Lắng nghe
- Vài HS đọc
- 1 HS đọc
- Nêu kết quả theo y/c
9+4=13, 9+5=14, 9+6=15 4+9=13 , 5+9=14 , 6+9=15 9+7=16, 9+8=17
7+9= 16, 8+9=17
- 1 HS đọc
- Làm bài vào bảng con
Trang 9- Gọi vài HS nêu cách đặt tính và cách tính
ở một vài phép tính (VD: 9 + 8 ; 9 + 5 ; …)
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Tính
- Gọi HS đọc y/c
- Cho HS tự làm bài Gọi HS nêu nối tiếp
kết quả tính
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào Vở, GV chấm 1 số vở
- 1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Học thật thuộc bảng cộng 9
- Nêu theo yêu cầu
- 1 HS đọc
- Làm bài vào vở Nêu miệng nối tiếp
9+1+5=15, 9+6=15 9+1+6=16, 9+7=16 9+1+7=17, 9+8=17
-1 HS đọc
- có 9 bạn trai và 9 bạn gái Có tất cả bao nhiên bạn?
- Làm bài vào vở
- Nhận xét bài bạn
- Sửa sai (nếu có)
Bài giải Số bạn tóp múa có tất cả là:
9+9=18 ( bạn) Đáp số: 18 bạn
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
Trang 10NS: Tuần: 4
ND: Tiết: 1
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25
- So sánh 1 tổng với 1 số, so sánh các tổng với nhau
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng
- Nhận dạng các hình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC/ Trang 11
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số
hạng là: 49 và 27, 29 và 63, 39 và 54, 89 và
5
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào bảng con, vài HS làm
trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Điền dấu < > = ?
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Muốn điền dấu đúng vào các bài ta phải
làm thế nào?
- Cho HS làm bài vào VBTCC
- Gọi HS đọc bài làm của mình khi đã điền
dấu
- Nhận xét, sửa sai Chốt lại
* Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Ghi tóm tắt trên bảng
- Cho HS làm bài vào Vở Gv chấm 1 số vở
- 1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bảng con
- Làm vào vở
- Đọc bài làm theo yêu cầu
Trang 11* Bài 4: Điền Số
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS tìm số hình và điền kết quả vào ô
trống
- Gọi HS nêu kết quả tìm được
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
19+16= 35 ( bạn) Đáp số: 35 bạn
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài theo yêu cầu
- Nêu và chỉ cho các bạn thấy
- Sửa sai (nếu có)
hình vuông
hình tam giác - Lắng nghe về nhà thực hiện * RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
……….
******************************************
NS: Tuần: 4 ND: Tiết: 2
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép cộng dạng 8 + 5; 28+ 5; 38 + 25
- Củng cố giải toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC/12.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính nhẩm
- Muốn tính nhẩm được các phép tính này
- Lắng nghe
* HS nêu cách nhẩm:
2 5
Trang 12em phải thuộc bảng cộng mấy?
8+2 8+3 8+4 8+5 8+6
8+7 8+8 8+9 8+10 8+0
- Ghi kết quả lên bảng
- Gọi HS đọc lại
* Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Hướng dẫn HS ôn cách đặt tính, cách tính
48+5 28 + 7 58 + 6 78 + 9
- Gọi HS nhận xét bài bạn - Nhận xét, sửa sai * Bài 3: Bài toán Gọi HS đọc bài toán - GV hướng dẫn ghi tóm tắt: - chuồng thứ nhất : 18 con lợn - chuồng thứ 2 : 17 con lợn - Cả hai chuồng : con lợn ? - Gọi HS nêu đề bài toán - Hướng dẫn tìm hiểu bài toán - Cho HS làm bài vào vở GV chấm 1 số vở -1 HS làm bảng phụ - Gọi HS nhận xét bài bạn - Nhận xét, sửa sai III- Củng cố – dặn dò: - Về nhà xem lại các bài tập đã làm - Học thật thuộc bảng cộng 8 cộng với một số - Muốn tính nhẩm em phải thuộc bảng cộng 8 cộng với một số - Nhiều em đọc thuộc bảng cộng - HS nêu miệng kết quả dãy phép tính - 2 HS đọc lại * Nêu cách đặt tính, cách tính - 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào bảng con 1 HS đọc - Theo dõi - HS nêu - Trả lời theo yêu cầu - Làm bài theo yêu cầu - Nhận xét bài bạn - Sửa sai (nếu có) Bài giải Số con lợn cả hai chuồng có là: 18+17=35 (con) Đáp số: 15 con - Lắng nghe về nhà thực hiện * RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
……….
******************************************
Trang 13NS: Tuần: 5
ND: Tiết: 1
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép cộng dạng 8 + 5; 28+ 5; 38+25
- Giải bài toán có lời văn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC/ Trang 13.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số
hạng là: (Vở thực hành/ Trang 13)
- Hướng dẫn HS ôn cách đặt tính, cách tính
- Cho HS làm bài vào Vở
- Gọi HS nêu cách đặt tính, cách tính
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Tính.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tự làm vào Vở
- Gọi HS nêu cách tính và nhận xét bạn nêu
- Nhận xét, sửa sai
- Chốt lại cách tính
* Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn tìm hiểu đề bài toán
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
GV tóm tắt :
Lúc đầu bò: 28 dm
Sau đó bò : 9 dm
Cả hai đoạn đường:… dm?
- Cho HS làm bài vào Vở, GV chấm điểm 1
số em
-1 em làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe
- 1HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS làm bài vào Vở
- Vài HS nêu cách đặt tính, cáchtính
- 1 HS đọc
- Làm bài vào vở
- 3 HS nêu cách tính của mình.8+5+5=18, 8+6+3=18
8+3+2=13
- 1 HS đọc
- Trả lời theo yêu cầu
- Làm vào vở
- Nhận xét bài bạn
- Sửa sai (nếu có)
Bài giải Cả hai đoạn đường ốc sên bò được là :
18+9= 27 (dm) Đáp sô: 27 dm
Trang 14Bài 4: Dùng thước và bút chì nối các
điểm sau để có :
a , Hinh chữ nhật ABCD
b , hình tam giác BEC
GV cho HS vẽ vào vở, 1 HS lên bảng vẽ
Gọi HS nhận xét
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- tiếp tục học thật thuộc bảng cộng 8 cộng
với một số
1 Hs đọc Y/C
Vẽ vảo vở
A B E
C
D
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
NS: Tuần: 5 ND: Tiết:2
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Giải bài toán có lời văn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- VBTCC trang 14
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Bài toán:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
Trang 15GV gọi HS tóm tắt đề toán
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
GV cho HS làm bài vào VBT Gv chấm
điểm 1 số vở
1HS làm bảng phụ Gọi HS nhận xét
* Bài 2: Bài toán
Gọi HS đọc bài toán
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Gọi HS tóm tắt đề toán
- Cho HS làm vào VBT Chấm điểm 1
số vở
- 1HS làm bảng phụ Gọi HS nhận xét
* Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc bài toán
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- GV tóm tắt:
- Đoạn thẳng MN : 8cm
- Đoạn thẳng AB : 2cm ? cm
- Khi tính được độ dài của đoạn thẳng AB
rồi các em còn làm gì nữa?
- Cho HS làm bài vào vở,
1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
Tóm tắt
Em : 8 tuổi Anh hơn em : 4 tuổi Anh : ……… Tuổi ?
- Làm bài vào vở
- Nhận xét bài bạn
- Sửa sai Bài giải Số tuổi của anh là:
8+4=12 tuổi Đáp số: 12 tuổi
HS đọc yêu cầu
Hs trả lời
1 HS tóm tắt
- Làm bài vào vở
- Nhận xét bài bạn
- Sửa sai Bài giảiSố con vịt trên sân có là:
18+4= 22 ( con) Đáp số: 22 con
HS đọc đề toán
a) Độ dài của đoạn thẳng AB là: 8+2=10 (cm)
Đáp số: 10 cm
b) 10cm
- Lắng nghe về nhà thực hiện
Trang 16* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
NS: Tuần: 6
ND: Tiết: 1
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép cộng dạng 7 cộng với một số 7 + 5
- Thực hiện phép cộng dạng 47 +5(cộng có nhớ)
- Giải bài toán về nhiều hơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC trang 15.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS tính nhẩm và ghi kết quả vào Vở
- Gọi HS đọc nối tiếp kết quả và nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2:Đặt tính rồi tính tổng, biết các số
hạng là: 47 và 5, 67 và 6, 37 và 9, 57 và 8
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS làm bài vào Vở, GV chầm 1 số vở
-1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Giải toán theo tóm tắt
- Gọi HS đọc tóm tắt
- Cho HS làm bài vào Vở GV chấm 1 số
vở
-1 HS làm bảng phụ
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Làm bài vào vở
-.đọc nối tiếp kết quả
- Nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc
- Làm bài vào vở
- Nhận xét
- 1 HS đọc
- Làm bài vào vở
- Nhận xét
Trang 17- Gọi HS nhận xét bài bạn.
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4: Khoanh tròn vào chữ trước câu trả
lời đúng :
Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là :
A 3
B 4
C 5
6
- Gọi HS đọc yêu cầu BT - Cho HS đếm hình sau đó khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng - Gọi HS nêu kết quả - Nhận xét, sửa sai III- Củng cố – dặn dò: - Về nhà xem lại các bài tập đã làm Bài giải Số người của đội 2 có là: 27+5 = 32 ( người) Đáp số: 32 người - 1 HS đọc - Làm bài theo yêu cầu - Nêu kết quả đã khoanh Nhận xét bạn nêu - Lắng nghe về nhà thực hiện * RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
……….
******************************************
NS: Tuần: 6 ND: Tiết: 2
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép cộng dạng 47 +5, 47+25
- So sánh các số rồi điền dấu
- Giải bài toán về nhiều hơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC trang 16
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
D
Trang 18I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số
hạng là:
67 + 16 47 + 25 27 + 48 87 + 9
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bảng con
- Gọi HS nêu cách đặt tính và cách thực
hiện
- Nhận xét bạn nêu
- Nhận xét chốt lại
* Bài 2:
> 17 + 8 …8 + 17 17 + 9 …17 + 7
< 18 + 5 …18 + 8
=
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Muốn điền dấu đúng ta làm thế nào?
- Cho HS làm bài vào VBTCC
- Gọi HS nêu kết quả và nhận xét bạn nêu
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Bài toán
- Em 5 tuổi, chị lớn hơn em 16 tuổi Hỏi chị
bao nhiêu tuổi?
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
GV ghi tóm tắt
- Cho HS làm bài vào vở 1 HS làm bảng
phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
Bài 4: Đoạn thẳng AB dài 12cm, đoạn
thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB 2cm
a Tính độ dài đoạn thẳng CD?
b Vẽ đoạn thẳng CD?
Gọi HS đọc dề toán
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
GV ghi tóm tắt
- Cho HS làm bài vào vở 1 HS làm bảng
phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bảng con
- Làm bài vào VBT
- Nêu và nhận xét
- Sửa sai (nếu có)
- 2 HS đọc
- Trả lời theo yêu cầu
- Làm bài vào vở trắng
- Nhận xét
- Sửa sai (nếu có)
Bài giải Số tuổi của chị là:
16+5= 21( tuổi) Đáp số : 21 tuổi
- 2 HS đọc
- Trả lời theo yêu cầu
- Làm bài vào vở trắng
- Nhận xét
Trang 19- Nhận xét, sửa sai.
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Sửa sai (nếu có)
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng CD là:
12+2= 14( cm) Đáp số: 14cm
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
NS: Tuần: 7
ND: Tiết: 1
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- biết nhận chỉ số trên mặt cân
- Thực hiện phép tính có kèm theo đơn vị
- Giải bài toán có lời văn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC trang17
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Điền số
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS nhìn chỉ số trên mặt cân rồi điền
số vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả nối tiếp
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Thực hiện vào VBT
- Nêu kết quả; Nhận xet bạn nêu
- Sửa sai (nếu có)
Số?
Trang 20* Bài 2: tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Gọi HS nêu cách tính
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu
Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
Gv ghi tóm tắt trên bảng lớp:
Vịt: 3kg
Ngỗng nặng hơn vịt: 4kg
a Ngỗng : …… kg?
b Vịt và ngỗng: …….kg?
Bài này thực hiện mấy y/c
- Cho HS làm bài vàoVở GV chấm 1 số vở
- 1HS làm bảng phụ
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- 1 HS đọc
- Thực hiện bảng con
- 2 HS nêu
15kg+4kg=19kg, 15kg-4kg=11kg 9kg+8kg+7kg= 24kg
18kg-10kg+5kg=13kg
- 1 HS đọc
- HS trả lời
-Thực hiện VBT
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Sửa sai Bài giải a.Số kg con ngỗng nặng là:
3+4=7(kg)
b Số kg vịt và ngỗng nặng là: 3+7=(10kg)
Đáp số: a 7kg
b 10kg
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
******************************************
NS: Tuần: 7 ND: Tiết: 2
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
-Thực hiện phép cộng dạng 6 cộng với một số 6 + 5, 36+5
- Giải toán về nhiều hơn
Trang 21II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC trang 18
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: tính nhẩm
Gọi HS đọc yêu câu
Cho hS nhẩm vào VBTCC
Gọi HS nêu kết quả nối tiếp
- Nhận xét
Gọi 1 HS đọc lại bảng cộng, 6 cộng với một
số
* Bài 2 Đặt tính rồi tính :
Gọi HS đọc y/c
GV cho HS làm bảng con
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 4: Bài toán
Gọi HS đọc bài toán
GV hỏi và tóm tắt
Gạo: 16kg
Ngô nặng hơn: 8kg
Ngô : ………kg?
Cho HS làm vào VBT
Nhận xét Sửa sai
II- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Lắng nghe
- 1 HS đọc y/c bài 1
- HS làm vào VBT,1HS làm bảngphụ
Nêu kết quả nối tiếp
HS đọc y/c
HS làm vào VBTNhận xét – Sửa sai
1 HS đọc y/c
HS làm bảng con
1 HS đọc bài toán
HS trả lời theo Y/C
Làm vào VBT Sửa sai
Bài giảiSố kg bao ngô nặng là:
16+8= 24(kg) Đáp số: 24kg
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
NS: Tuần: 8
Số ?
Trang 22ND: Tiết: 1
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép cộng dạng 46 +5, 46+25
- Giải bài toán về nhiều hơn ( theo tóm tắt) Tìm hình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC trang 19
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viênˇ Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
Cho HS làm vào VBT GV theo dõi HS làm
bài Gọi HS sửa bài
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2:Đặt tính rồi tính tổng, biết các số
hạng là: a 46 và 27 b 56 và 18 c 26 và 19
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS làm bảng con
- Gọi HS nêu cách đặt tính và cách tính
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Giải toán theo tóm tắt:
Đội 1: 56 cây
9 cây
Đội 2:
? Cây
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS tự làm bài vào VBT GV chấm 1
số vở gọi HS sử bài
- Nhận xét, sửa sai
- Làm bảng con
- 2 HS nêu theo yêu cầu
- 1 HS đọc bài toán theo tóm tắt
- Làm bài vào VBT
HS làm bảng phụ
Nhận xét- sửa sai Bài giảiSố cây của đội 2 trồng được là: 56+9=65 (cây)
Đáp số: 65 câySố?
Trang 23Trong hình bên có
Hình tứ giác
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Cho HS làm bài vào VBT
Gọi HS trả lời miệng Gọi 1 HS lên bảng
đếm hình
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- 1 HS đọc
HS làm vào VBT
- Trả lời miệng
- Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Tính nhẩm trong bảng cộng
- Cộng nhẩm các số tròn chục.
- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán về nhiều hơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBTCC Trang 20
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: tính nhẩm
Trang 24- Cho HS làm miệng nối tiếp kết quả.
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Tính nhẩm
60+40= 50+50= 90+10=
70+30= 20+80= 20+30+50=
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS làm vào VBT
Gọi HS nêu miệng kết quả tính nhẩm
Nhận xét
* Bài 3: Tính
HS đọc Y/C
- Gọi HS nêu cách đặt tính và cách tính
Cho HS làm bảng con
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4: Bài toán
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào Vở, GV chấm điểm 1
số vở
- 1 HS làm bảng phụ Gọi HS nhận xét bài
bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- 1 HS đọc
- Làm bài vào VBT
- Vài HS nêu Nhận xét bạn nêu
- 1 HS đọc
- Trả lời theo yêu cầu
- Làm bảng con
- Nhận xét bài bạn
1 HS đọc
- Trả lời
HS làm vào VBT
Nhận xét Bài giải Số con vịt ở dưới ao là:
35+65= 100 (con) Đáp số: 100 con
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 25ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện tính cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít
- Giải toán có liên quan tới đơn vị lít
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VRT/21
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tự làm bài vào VRT
- Gọi HS nêu kết quả Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán.
- Hướng dẫn phân tích đề toán
- Cho HS làm bài vào Vở; GV chấm 1 số
vở
Cho 1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào VRT
- 2 HS nêu kết quả: a) 5 l ; b) 30 l
- 1 HS đọc
- Làm bài vào VRT
Bài giải Số lít dầu can bé có là :18-8=10(lít)
Số lít dầu cả 2 can có là:
18+10=28(lít) Đáp số: a, 10l lít
b, 28 lít Nhận xét
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Số
Trang 26……….
NS: Tuần: 9ND: Tiết: 2
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép cộng với các dạng đã học Cách đặt tính
- Tìm một số hạng Trong một tổng
- Giải bài toán với một phép tính cộng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VRT/22
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính :
- Cho HS làm bài bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Gọi HS nêu lại cách đặt tính và tính
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Hỏi: Bài tập ô thứ 2 cho biết thành phần nào
trong phép tính? Yêu cầu ta tìm gì?
- Hỏi: Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Tìm X :
Gọi HS đọc yêu cầu
GV cho HS làm bảng con
GV nhắc HS cách trình bày
* Bài 4: Giải bài toán
- Lắng nghe
- Làm bài vào bảng con
26 37 78 45+15 +26 + 9 + 19
41 63 87 64
1 HS đọc yêu cầu
HS làm VRT, 1 HS làm bảng phụ
- Cho biết các số hạng.tổng
- Yêu cầu tìm số hạng
- Ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con X+3=8 x+5=10 x+6=18 X=8-3 x=10-5 x=18-6 X=5 x=5 x= 12
Trang 27- Cho HS đọc bài toán và hướng dẫn HS ghi
ghi tóm tắt:
- có : 25 bạn
- Nữ : 10 bạn
- Nam : bạn?
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào VRT; GV thu vở chấm
điểm 1 HS làm bảng phụ
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Trả lời theo yêu cầu
Bài giải Số bạn nam lớp học bơi đó có là : 25-10= 15 ( bạn)
Đáp số: 15 bạn
Trang 28ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ
- Cách tìm một số hạng trong một tổng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VRT/ Trang 25
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Nối theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào VRT
- Gọi 1HS làm bảng phụ
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bảng con, 4 HS làm trên bảng
lớp
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Tìm x
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào Vở; 1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Gọi HS nêu lại cách tìm một số hạng trong
một tổng
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4: Bài toán
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Hướng dẫn phân tích đề bài toán
- Cho HS làm bài vào Vở; 1 HS làm bảng
phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
- Nhận xét bài bạn
- 2 HS nêu
- 1 HS đọc
- Trả lời theo yêu cầu
- Làm bài vào VRT Bài giảiSố bút chì đỏ trong hộp có là: 12-3=9( bút chì)
Đáp số: 9 bút chì
- Nhận xét bài bạn
Trang 29III- Củng cố – dặn dò:
* RÚT KINH NGHIỆM:
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 – 5; 52 – 15
- Giải bài toán có một phép trừ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VRT/ Trang 26
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tính, ghi kết quả vào Vở
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Đặt tính và tính, biết số bị trừ và số
trừ lần lượt là : 32 và 6, 62 và 5, 42 và 17,
72 và 29
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào VRT, GV chấm 1 số
vở 1HS làm trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nêu miệng nối tiếp
- Nhận xét bạn nêu
- 1 HS đọc
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét
Trang 30- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Tìm x
HS đọc yêu cầu
Cho HS làm vào bảng con
Gọi HS nhận xét
Cho HS nêu cách tìm một số hạng
* Bài 4: Bài toán
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Hướng dẫn phân tích đề bài toán
- Cho HS làm bài vào Vở; 1 HS làm bảng
phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- 1 HS đọc
- Làm bài vào bảng con
- Nhận xét bài bạn
HS nêu X+24=82 37+x=52
X = 82-24 x= 52-37 X= 58 x= 15
- 1 HS đọc
- Làm bài theo yêu cầu
Bài giải Số quả quýt trongthung1 có là:52- 16= 36 (quả)
Đáp số: 36 quả
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 31ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện được các phép trừ dạng 12 – 8
- Biết tìm số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12 – 8
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách thực hành Toán/ Trang 71
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính nhẩm.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tính nhẩm ghi kết quả vào Sách
- Gọi HS đọc kết quả
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS đặt tính và tính vào bảng con 3
HS làm bảng lớp
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
- Gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính
* Bài 3: Tìm x (HS khá giỏi làm cả câu c).
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hỏi: Muốn tìm một số hạng ta làm thế
nào?
- Cho HS làm bài vào Sách 1 HS làm bảng
phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào Sách 1 HS làm bảng
phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Làm bài theo yêu cầu
- Nêu miệng nối tiếp
- Trả lời theo yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
Bài giải
- Số tuổi của em là:
12 – 5 = 7 (tuổi) Đáp số: 7 tuổi
- Nhận xét bài bạn
Trang 32- Nhận xét, sửa sai.
* Bài 5: HS khá giỏi thực hiện.
- Cho HS nối số thích hợp vào Sách
- Gọi HS nêu kết quả, HS khác nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Đọc yêu cầu và tự làm bài
- Nêu kết quả và nhận xét
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28
- Biết tìm số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách thực hành Toán/ Trang 72
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài và ghi kết quả vào Sách
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Làm bài theo yêu cầu
- Nêu miệng kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu
Trang 33- Cho HS làm bảng con, 1 HS làm bảng lớp.
- Nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Tìm x ( HS khá giỏi làm cả câu b).
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào Sách 3 HS làm bảng
lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào Sách, 1 HS làm bảng
phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 5: HS khá giỏi thực hiện.
- Cho HS tìm hình và khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng
- Gọi HS trả lời
- Nhận xét, bổ sung
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thực hiện theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
Bài giải
- Số quả cây dừa nhà Bộ là:
42 – 8 = 34 (quả) Đáp số: 34 quả
- Làm bài theo yêu cầu
- HS nêu: Khoanh vào câu D 9
* RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 34ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Cách tìm số bị trừ khi biết số trừ và hiệu
- Cách tìm thành phần chưa biết
- Giải bài toán có lời văn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách thực hành Toán Trang 77
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Cột 1 cho biết gì? Cột 2, 3, 4 cho biết gì?
+ Vậy muốn tìm số bị trừ ta phải làm thế
nào?
- Cho HS làm bài vào Vở thực hành
- Gọi HS đọc kết quả tìm được
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Tính (HS khá giỏi làm cả câu b).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS thực hành tính và ghi kết quả vào
Sách thực hành
- Gọi HS nêu kết quả Hỏi cách tính ở 1 vài
bài
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Tìm x
x – 4 = 8 x – 9 = 18
x – 4 = 24 x – 7 = 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Nêu cách tìm số bị trừ
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu Cột
2, 3, 4 chỉ cho biết số trừ và hiệu
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Làm bài theo yêu cầu
- Vài HS nêu miệng
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc
- Làm bài theo yêu cầu
- Vài HS nêu miệng theo yêu cầu
- Nhận xét bạn nêu
- 1 HS đọc
- HS nêu: Muốn tìm số bị trừ talấy hiệu cộng với số trừ
Trang 35- Cho HS làm bài vào bảng con.
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Hỏi: Bài toán cho biết gỉ? Bài toán hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào Sách thực hành 1 HS
làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- 2 HS lên bảng, lớp làm vàobảng con
- 1 HS đọc
- Trả lởi
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
+ Giúp HS củng cố về:
- Tính nhẩm trong phạm vi các bảng trừ đã học Cách đặt tính và tính
- Cách tìm thành phần chưa biết
- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách thực hành Toán Trang 78
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính nhẩm.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
Trang 36- Cho HS tính nhẩm ghi kết quả vào Sách
thực hành
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Gọi HS nhận xét bạn nêu
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Đặt tính và tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS đặt tính và tính vào bảng con
- Cho HS nhận xét kết quả bài bạn
- Nhận xét, sửa sai,
* Bài 3: Tìm x
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào Sách thực hành, 1 HS
làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Hỏi: Bài toán cho biết gỉ? Bài toán hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào Sách thực hành 1 HS
làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài theo yêu cầu
- Nêu kết quả và nhận xét theoyêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét theo yêu cầu
- 1 HS đọc
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc
- Trả lởi
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 37ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép trừ dạng 34 – 8 Thực hiện phép trừ (có nhớ), số bị trừ làsố có hai chữ số và chữ số hàng chục là 4; số trừ là số có hai chữ số
- Tìm số hạng chưa biết
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách thực hành Toán Trang 83
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho HS thực hành tính và ghi kết quả vào
Sách thực hành 2 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Đặt tính rồi tính (HS khá giỏi làm
cả câu c)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào Sách thực hành 1 HS
làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Gọi HS nêu cách đặt tính và thực hiện
- Cho HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Ghi tóm tắt lên bảng
- Cho HS làm bài vào Sách thực hành 1 HS
làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- 2 HS nêu
- Làm bài theo yêu cầu
- 2 HS nêu
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc bài toán
- Trả lời câu hỏi của GV
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài ở bảng phụ
Trang 38III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Về nhà làm BT 5 vào Sách thực hành
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện phép trừ dạng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Tìm số hạng chưa biết
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách thực hành Toán Trang 84 - 85
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài vào Sách thực hành 1 HS
làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Nối (theo mẫu)
- Viết bài 2 lên bảng tổ chức cho HS thi đua
nối tiếp nhau tìm kết quả Chia lớp thành
hai nhóm, cho các em cử đại diện (mỗi
nhóm 5 em)
- Nêu yêu cầu thi đua Cho HS tiến hành thi
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- Mỗi nhóm cử 5 bạn chơi
- Hai nhóm thi đua, HS còn lại
Trang 39đua tìm kết quả, nhóm nào nối nhanh, chính
xác nhóm đó thắng cuộc
- Gọi HS nhận xét nhóm bạn
- Nhận xét, chốt lại Tuyên dương nhóm
thắng cuộc
* Bài 3:
- Cho HS tự làm bài vào Sách thực hành 1
HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Cho HS nêu cách tìm một thành phần chưa
biết của phép cộng
- Gọi HS nhận xét bạn nêu
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Ghi tóm tắt lên bảng
- Cho HS làm bài vào Sách thực hành 1 HS
làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Về nhà làm BT 5 vào Sách thực hành
theo dõi nhận xét
- Nhận xét nhóm bạn
- Vỗ tay tuyên dương nhóm bạn
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS nêu
- Nhận xét bạn nêu
- 1 HS đọc bài toán
- Trả lời câu hỏi của GV
Bài giải Số bạn nam trong đội vănnghệ là:
15 – 9 = 6 (bạn) Đáp số: 6 bạn
- Nhận xét bài ở bảng phụ
- Lắng nghe về nhà thực hiện
* RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 40ÔN TẬP TOÁN
I/ MỤC TIÊU:
+ Giúp HS củng cố về:
- Thực hiện tính trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Sách thực hành Toán Trang 90
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I- Bài mới: Giới thiệu bài.
II- Luyện tập:
* Bài 1: Tính (HS khá giỏi làm cả câu b).
- Cho HS làm bài vào Sách thực hành, 2 HS
làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào bảng con, 3 HS làm trên
bảng lớp
- Cho HS nêu cách đặt tính và thực hiện
tính Gọi HS nhận xét bài bạn và nhận xét
bạn nêu
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Số ?
- Cho HS tự làm bài vào Sách thực hành
Gọi HS nêu miệng kết quả
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4: Tìm x
+ Câu a, b yêu cầu em tìm thành phần chưa
biết nào? Muốn tìm một số hạng trong một
tổng (số hạng chưa biết) ta làm thế nào?
- Cho HS làm bảng con, 2 HS làm trên bảng
lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét, sửa sai
III- Củng cố – dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Về nhà làm bài 5 vào Sách thực hành
- Lắng nghe
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
- 3 HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính HS khác nhận xét
- Làm bài theo yêu cầu Nêu kết quả
- Nhận xét kết quả bạn nêu
- Tìm số hạng chưa biết Muốn tìm một số hạng trong một tổng talấy tổng trừ đi số hạng kia
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét bài bạn
- Lắng nghe về nhà thực hiện