Kiến thức : _ Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û _ Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân 2.. Kiến thức : _ Học sinh hiểu
Trang 1Sinh hoạt dưới cờBài 4: ?
Bài 5: \ ~ Bài 5: \ ~
Luyện tậpChúng ta đang lớn
Tư
05/9
TOÁNHỌC VẦN
HỌC VẦN
THỦ CÔNG
615162
Các số 1, 2, 3Bài 6: be – bè – bẽ – bẻBài 6: be – bè – bẽ – bẻXé dán hình chữ nhật, hình tam giác Không dạy xé
dán theo số ô
Luyện tậpBài 7: ê – vBài 7: ê – vÔn bài hát: quê hương tươi đẹpHát múa; Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ
Sáu
07/9
THỂ DỤC
TOÁNTẬP VIẾT
TẬP VIẾT
SINH HOẠT
28122
Đội hình, đội ngũ – trò chơiCác số 1, 2, 3, 4 ,5
Tô các nét cơ bảnTập tô: e, b, bé
Trang 2Thứ hai, ngày 03 tháng 9 năm 2007
_ Biết ghép các tiếng bé , bẹ
_ Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
3. Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Bảng có kẻ ô li
_ Các vật giống như hình dấu û ,
_ Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ
2 Học sinh :
_ Sách ,bảng con
_ Bộ đồ dùng học tiếng việt
III / Các hoạt động:
1 Oån định :
_ Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc
_ Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào bảng
con
_ Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù trong
các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
_ Giáo viên nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Dấu û :
• Giới thiệu bài :
_ Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
_ Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
_ Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?
_ Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây là dấu hỏi
_ Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng có
thanh û
Dấu :
_ Thực hiện tương tư như thanh û
_ Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _
_ Học sinh lên bảng chỉ
• Hoạt động nhóm
_ Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
_ Giống nhau ở dấu û
_ Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh
_ Học sinh phát âm
_ 3 học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 3ghi tựa
Dạy dấu thanh :
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
• Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û , • ĐDDH : Dấu , û trong bộ đồ dùng
_ Đưa dấu û trong bộ chữ cái
_ Dấu û giống vật gì ?
• Dấu :
_ Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm
_ Đưa dấu trong bộ chữ cái
_ Dấu giống vật gì ?
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
• Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng
• Dấu û :
_ Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng bẻ
viết là bẻ
_ Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong
tiếng bẻ
_ Giáo viên phát âm bẻ
_ Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
_ Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật được
chỉ bằng tiếng bẻ
• Dấu :
_ Thực hiện tương tự như dấu hỏi
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
• Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,
• Da áu û :
_ Giáo viên viết mẫu : dấu û
_ Cho học sinh viết trên không, trên bàn
_ Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt
dấu hỏi trên con chữ e
_ Học sinh quan sát.
_ Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi
_ Giống cổ con ngỗng
_ Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng
_ Oâng sao trong đêm
• ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
• Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
• Phương pháp : Thực hành, luyện tập
_ Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa
_ 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e
_ Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
_ Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
• ĐDDH : Bảng kẻ ô li
• Hình thức học : Cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh viết trên không
_ Học sinh viết trên bảng con
Trang 4 Giáo viên nhận xét sửa sai
• Da áu :
_ Thực hiện tương tự như dấu û
Hát múa chuyển sang tiết 2
Học vần
DẤU ? -
I) Muc Tiêu :
1. Kiến thức :
_ Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û
_ Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân
2 Kỹ năng :
_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Sách giáo khoa
_ Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Vở tập viết
III) Các hoạt động:
1 Giới thiệu :
_ Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
• Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi, nặng
_ Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ ,
bẹ
_ Giáo viên sửa phát âm cho học sinh
• ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập _ Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhânb) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Trang 5• Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ
_ Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút, tư
thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ ,
bẹ theo qui trình
+ Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt của
chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết
dấu hỏi trên chữ e
+ Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm
dấu nặng dưới chữ e
_ Giáo viên cho học sinh tô vào vở
_ Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc tô
tiếng thứ 2
_ Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
• Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
_ Giáo viên chia tranh cho từng tổ
+ Tổ 1 : Tranh 1
+ Tổ 2 : Tranh 2
+ Tổ 3 : Tranh 3
_ Quan sát tranh em thấy gì ?
_ Các tranh này có gì giống nhau ?
_ Các tranh này có gì khác nhau ?
_ Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay
không ?
_ Em có thường chia quà cho mọi người không ?
Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho
gọn gàng tươm tất
_ Em đọc tên của bài này
• ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô
li, chữ mẫu
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành _ Học sinh nhắc lại
_ Học sinh quan sát giáo viên viết
_ Học sinh tô
_ Các hoạt động khác nhau_ Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình
_ Học sinh nêu
_ Học sinh đọc : bẻ
3 Củng cố – kết thúc :
_ Phương pháp : Thi đua trò chơi
_ Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm
_ Hoạt động lớp_ Học sinh cử 5 em đại diện
Trang 6tiếng có dấu û và dấu , tồ nào tìm nhiều sẽ thắng
_ Nhận xét giờ chơi lên tìm_ Lớp hát bài hát
4 Dặn dò :
_ Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo
_ Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã
Đạo Đức
EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( tiết 2)
I) Muc Tiêu :
1. Kiến thức :
_ Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
_ Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Vở bài tập đạo đức
2 Học sinh :
_ Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
_ Hát tập thể bài “Đi đến trường”
2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu :
_ Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện •
ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽ
• Phương pháp : Quan sát, kể chuyện
• Hình thức học : Nhóm, lớp
• Cách tiến hành :
_ Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo khoa
và nêu nhận xét tranh đó
_ Mời các bạn xung phong lên kể lại chuyện
_ Giáo viên treo tranh và kể
+ Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay
_ Học sinh lấy vở bài tập_ Mỗi nhóm 2-3 em_ Học sinh kể chuyện trong nhóm
_ 2-3 học sinh kể_ Học sinh kể lại tranh 1
Trang 7Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai
đi học
+ Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường
Mai thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào
lớp
+ Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao
điều mới lạ
+ Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cùng
chơi với các bạn
+ Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về
trường lớp mới
Chúng ta thật vui và tự hào trở thành học sinh lớp
một
_ Học sinh kể lại ở tranh 2
_ Học sinh trình bày tranh 4,
5
3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi
• Muc Tiêu :
_ Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ tranh về
chủ đề trường em
• Cách tiến hành :
_ Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên
_ Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp
_ Để xứng đáng là học sinh lớp một em phải làm
gì?
• ĐDDH : Giấy, bút để vẽ
• Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu
_ Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em
_ Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em
_ Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em
4 Kết luận :
_ Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
_ Chúng ta tự hào là học sinh lớp một vì vậy các
em phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
_ Nhận xét tiết học
_ Học sinh nhắc lại : Trẻ emcó quyền có họ tên, có quyền được đi học
5 Dặn dò :
_ Thực hiện như những điều vừa học
_ Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Trang 8II.Đồ dùng dạy học
1 số hình có các nét thẳng
1 bài vẽ minh họa
III.Các hoạt dộng dạy học chủ yếu
1.Giới thiệu
GV yêu cầu HS quan sát hình
trong SGK để nhân biết được thế nào
-Nét thẳng nghiêng: Nên vẽ từ trên
xuống và từ trái qua phải.
-Nét thẳng đứng: Nên vẽ từ trên xuống
-Nét gấp khúc: Có thể vẽ liền nét,
từ trên xuống, hoặc từ dưới lên.
*GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình
gì?
HS quan sát
HS nhận biết các nét:
-Nét thẳng ngang -Nét thẳng nghiêng
-Nét thẳng đứng -Nét gấp khúc
Nét gấp khúc
Trang 9Bạn nào vẽ chưa xong về nhà vẽ
Chuẩn bị để học bài sau
Nét ngang Cây và đất
Vẽ cây ta phải vẽ nét thẳng đứng, nét xiên,
vẽ đất ta vẽ nét ngang.
HS tự vẽ tranh theo ý thích
Vẽ xong tơ màu
Thứ ba, ngày 04 tháng 9 năm 2007
Học vần
DẤU ø , õ
I) Muc Tiêu :
1. Kiến thức :
_ Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ
_ Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật
2. Kỹ năng :
_ Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ
Trang 103. Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Bảng có kẻ ô li
_ Các vật giống như hình dấu ø , õ
_ Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12
2 Học sinh :
_ Bảng con
_ Bộ đồ dùng học tiếng việt
III) Các hoạt động:
1 Oån định :
_ Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng
_ Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ
vào bảng con
_ Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các
tiếng củ cải, nghé ọ
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
• Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ
• Dấu ø :
_ Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12
_ Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
_ Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có dấu
huyền
_ Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng thanh
tiếng có dấu ø
_ Tên của dấu này là dấu huyền
• Dấu õ :
_ Thực hiện tương tư như thanh ø
Dạy dấu thanh :
_ Học sinh viết_ Học sinh chỉ và đọc
• ĐDDH : Tranh vẽ
• Hình thức học : Lớp, nhóm
• Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
_ Học sinh thảo luận và nêu_ Vẽ dừa, mèo, cò, gà
_ Học sinh phát âm
_ Học sinh đồng thanh dấu huyền
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu
• Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ • ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ
chữ
• Hình thức học : Lớp
• Phương pháp : Trực quan ,
Trang 11_ Đưa dấu ø trong bộ chữ cái
_ Dấu ø giống vật gì ?
• Dấu õ :
_ Thực hiện tương tự
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
• Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ
• Dấu ø :
_ Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng bè
Giáo viên viết bè
_ Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong
tiếng bè
_ Giáo viên phát âm bè
_ Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
_ Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có
tiếng bè
• Dấu õ :
Thực hiện tương tự như dấu huyền
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
• Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ
• Da áu ø :
_ Giáo viên viết mẫu : dấu ø
_ Cho học sinh viết trên không, trên bàn
_ Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt
dấu huyền trên con chữ e
_ Giáo viên nhận xét sửa sai
• Da áu õ :
_ Thực hiện tương tự
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh lấy và làm theo_ Giống thước kẻ để nghiêng
_ Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân
_ Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …
• ĐDDH : Bảng kẻ ô li
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• Phương pháp : Thực hành , giảng giải
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh viết_ Học sinh viết trên bảng con
Trang 12 Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2 : DẤU: ø , õ
I) Muc Tiêu :
1. Kiến thức :
_ Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ
_ Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
2 Kỹ năng :
_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Sách giáo khoa
_ Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Vở tập viết
III) Các hoạt động:
1 Giới thiệu :
_ Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
• Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ
_ Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở trên
bảng
_ Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
• ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
• Hình thức học : Cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập _ Học sinh đọc
_ Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
• Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng
_ Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,
Trang 13tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè ,
bẽ theo qui trình
+ Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút
viết dấu huyền trên con chữ e
+ Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết
dấu ngã trên con chữ e
_ Giáo viên cho học sinh tô vào vở
_ Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc
tô tiếng thứ 2
_ Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
• Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
_ Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho học
sinh xem
_ Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?
_ Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
+ Thuyền khác bè như thế nào ?
+ Bè thường chở gì ?
_ Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói
+ Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền
?
+ Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?
_ Em đọc lại tên của bài này
_ Học sinh quan sát giáo viên viết
_ Học sinh tô vào vở
_ Học sinh nêu theo cảm nhận của mình
_ Bè đi dưới nước_ Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại_ Chở gỗ
_ Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình
_ Học sinh đọc : bè
1 Củng cố – kết thúc :
_ Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn
_ Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ,
vẽ, mẻ, bé nhè mẹ
_ Nhận xét
_ Hoạt động lớp_ Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã
_ Lớp hát 1 bài
2 Dặn dò :
_ Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo
_ Học lại bài Xem trước bài mới
Trang 14_ Làm bài tập
_ Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa
_ Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn
2 Học sinh :
_ Sách, vở, bài tập
_ Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt động dạy học:
3 Ổn định :Hát
4 Bài cũ :
_ Kể tên các hình đã học
Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông, hình tròn
3- Dạy bài mới
Giới thiệu bài:Luyện tập
Ôn các hình đã học
• Mục tiêu : Cũng cố lại cho học
sinh các hình đã học
_ Mở sách
_ Các hình nào các em đã học ?
_ Hãy tô các hình cùng tên 1 màu
_ Giáo viên sửa bài
b) Hoạt động 2 : Tạo hình
_ từ các hình vuông, hình tròn,
hình tam giác các em sẽ tạo thành
các hình đồ vật có dạng khác nhau
_ Giáo viên theo dõi và khen
thưởng những học sinh trong 5’ tạo
Trang 15_ Lớp nhận xét từng tổ
Củõng cố:
_ Phương pháp : Trò chơi
_ Cả ba nhóm thi đua tìm các đồ vật có mặt hình vuông, hình tam giác, hình tròn
_ Lớp tuyên dương
5-Dặn dò:
_ Xem lại các bài đã học
_ Chuẩn bị:Các số 1,2,3
_ Nhận xét tiết học
Tự Nhiên Xã Hội
CHÚNG TA ĐANG LỚN
_ Các hình trong bài 2 / sách giáo khoa
_ Vở bài tập tự nhiên xã hội
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Vở bài tập tự nhiên xã hội
III) Các hoạt động:
1 Khởi động:
_ Trò chơi theo nhóm Mỗi lần 1 cặp Những
người thắng lại đấu với nhau …
Các em có cùng độ tuổi nhưng có em khỏe, có em
yếu, có em cao, có em thấp … hiện tượng đó nói lên
điều gì? Bài học hôm nay giúp các em trả lời
_ Trò chơi vật tay_ 4 em 1 nhóm_ Những em thắng giơ tay_ Học sinh nhắc lại tựa bài
10’ 2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu :
_ Học sinh biết sức lớn của các em thể hiện ở •Tranh vẽ ở sách giáo khoaĐDDH : Sách giáo khoa,
Trang 16chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết • Phương pháp : Thảo luận,
quan sát, đàm thoại
• Hình thức học : Nhóm, lớp
• Bước 1 : Làm việc theo cặp
_ Hai em ngồi cùng bàn quan sát hình trang 6
sách giáo khoa nói nêu nhận xét
_ Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé
_ Hai bạn đó đang làm gì?
_ Các bạn đó muốn biết điều gì?
_ So với lúc mới biết đi em bé đã biết thêm điều
gì?
• Bước 2 : Hoạt động lớp
_ Mời các nhóm trình bày
Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, về
cân nặng, chiều cao, về các hoạt động vận động và sự
hiểu biết Các em mỗi năm cũng cao hơn , nặng hơn,
học được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển
_ Học sinh thảo luận
_ Học sinh thảo luận theo hướng dẫn của giáo viên
_ Học sinh lên trước lớp nói về những gì mà mình thảo luận
_ Học sinh khác bổ sung
10’ 3 Hoạt Động 2 : Thực hành theo nhóm
• Muc Tiêu :
_ So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn
• Bước 1 :
_ Mỗi nhóm chia làm hai cặp
_ So sánh chiều cao, vòng tay, vòng đầu, vòng
ngực xem ai to hơn
• Bước 2 :
_ Khi đo bạn em thấy các bạn có giống nhau về
chiều cao, số đo không ?
_ Điều đó có gì đáng lo không?
Sự lớn lên của các em có thể giống nhau Các em
cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khoẻ sẽ chóng
lớn
• Hình thức học nhóm, lớp
• Phương pháp : Thảo luận, quan sát, thực hành, giảng giải_ Lần lượt mỗi cặp áp sát lưng đầu
_ Cặp kia quan sát xem bạn nào cao, béo, gầy hơn …_ Không giống nhau_ Không đáng lo
6’ 4 Hoạt Động 3 : Vẽ
• Mục tiêu :
_ Vẽ về các bạn trong nhóm
_ Các em hãy vẽ 4 bạn trong nhóm mình vào
giấy như vừa quan sát bạn
• ĐDDH : Giấy, bút để vẽ
• Hình thức học: lớp nhóm
• Phương pháp : Quan sát, thực hành, động não
_ Học sinh thực hành vẽ1’ 5 Dặn dò :
_ Làm bài tập trong sách giáo khoa
_ Xem trước bài : Nhận biết các đồ vật xung
quanh
Trang 17Thứ tư, ngày 05 tháng 9 năm 2007
_ Yêu thích môn học và hoàn thành nhiệm vụ suất sắc
III) II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên :
_ Mẩu vật và tranh ở SGK/11
_ Số 1, 2, 3 mẫu
2 Học sinh :
_ Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
IV)Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định :
_ Hát
2 Bài cũ : Luyện tập
_ Kể tên các hình đã học
_ Khăn quàng, gạch bông có hình gì ?
3- Dạy bài mới:
a) Hoạt động 1 : Giới thiệu
Học các số 1,2,3
• Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu
về số 1, 2, 3
_ Giáo viên : cô có 1 quả chuối, cô
có 1 cái ca
_ Mời 1 em lên lấy cho cô 1 con
chim, 1 con chó
_ Giới thiệu số 1 in , 1 viết
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh lên lấy và đọc 1 con chim …
Số 1-2-3, mẫu vật chuối, ca, chim…
Trang 18+ Tương tự số 2, 3
_ Học sinh chỉ hình lập phương đọc
xuôi , đọc ngược
Nghỉ giữa tiết
c) Hoạt động 2 : Thực hành
_ Bài 1 thực hành viết số
+ Số 1 gồm mấy nét, viết thế
nào ?
+ Số 2, 3 gồm mấy nét ? đó là
nét nào ?
+ Giáo viên cho học sinh viết
trên không , bàn, vở
_ Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ
+ Giáo viên nêu yêu cầu
_ Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn
+ Đề bài yêu cầu gì ?
_ Giáo viên theo dõi, nhận xét
_
_ Học sinh đọc số 1
_ 1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1 học sinh chơi trò chơi
_ Gồm 1 nét hất , 1 nét sổ
2 3 _ Viết mỗi số 1 dòng_ Học sinh nêu lại
_ Học sinh nêu số lượng hình vẽ_ Viết số vào ô
_ Vẽ chấm tròn vào ô _ Học sinh làm bài
Củng cố :
_ Trò chơi : Nhận biết số lượng
_ Cô giơ số đồ vật, em đếm và giơ tay theo số lượng đó
_ Giáo viên nhận xét
Dặn dò:
_ Tập viết số 1 , 2 , 3 cho đẹp
Chuẩn bị : Luyện tập
Nhận xét tiết học
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
Trang 19II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
_ Các miếng bìa có ghi e , be be , bè bè , be bé
_ Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Bộ đồ dùng
III) Các hoạt động dạy và học:
1 Oån định :
_ Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
_ Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã
_ Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè, bẽ
_ Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu ø, õ trong
các tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ
_ Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
_ Đây là bài ôn đầu tiên để hệ thống lại các kiến
thức đã học
_ Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ đã
được học
+ Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu
+ Giáo viên treo tranh 15 trong sách giáo khoa
_ Tranh vẽ ai , vẽ gì ?
Oân tập :
_ Học sinh viết _ Học sinh viết và đọc _ 2-3 học sinh lên bảng
_ Học sinh nêu : e , b , be , bé, bẻ , bẽ , bè , bẹ
_ Học sinh quan sát_ Học sinh nêu_ Học sinh đọc lại các tiếng:
be , bè , bé , bẹ , bẻ
a) Hoạt động 1 : Chữ , âm e , b và ghép e , b thành
_ Giáo viên gắn các âm b , e , be lên bảng lớp _
cho học sinh đọc
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
b) Hoạt Động 2 : Dấu thanh và ghép be với các dấu
thanh
• Muc Tiêu : Học sinh ghép và đọc đúng tiếng
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
• ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt