1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tăng buổi khối 3 - 4

6 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tăng buổi
Tác giả Nguyễn Thị Thịnh
Trường học Trường Tiểu Học Thanh Khê
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: Đọc bảng đơn vị đo khối lượng, bảng đơn vị đo độ dài 2.. GV chấm một số bài - Bổ sung cách làm 3.Củng cố - dặn dò: Các đơn vị đo diện tích liền k

Trang 1

Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2009

Tiết: 1 -2: Toán: Ôn tập (5d )

I.Mục tiêu:

Ôn bảng đo độ dài,bảng đơn vị đo khối lượng và mối quan hệ giữa các đơn vị đo

Thuộc bảng đơn vị đo diện tich.Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đodiện tích

II.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Đọc bảng đơn vị đo khối lượng, bảng đơn

vị đo độ dài

2 Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1.a) Viết tên các đơn vị đo độ dài từ

lớn đến bé

b)Viết tên các đơn vị đo khối lượng từ bé

đến lớn

c)Viết tên các đơn vị đo diện tích từ bé đến

lớn

Bài 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 kg 10g = g 2hm23m2= m2

5tạ 45kg= .kg 15dam225m2 = m2

15dag 4g= g 46050m2= hm2 m2

46700g= -kg g

Bài 3 Một nông trườg trồng lá tren một lô

đất hình chữ nhật có chiều dài 120m,

chiều rộng 60m Cứ100m2 thu được 80kg

thóc.Hỏi nông trường đó thu được tất cả

bao nhêu yến th óc trên lô đất ấy?

Gv chốt kq

Bài 4.Một xe ô tô phun nước chống bụi

của Công ti môi trường đô thị trung bình

mỗi giờ phun được15m đường Hỏi nếu

với vận tốc đó ô tô muốn phun được tất cả

các ngã đường trong thành phố có tổng

chiều dài 300m thì hết bao nhiêu thời

gian?

GV chấm một số bài - Bổ sung cách làm

3.Củng cố - dặn dò:

Các đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kế

nhau bao nhiêu lần?

Các đơn vị đo độ dài , đo khối lượng liền

kề nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần?

2 em đọc thuộc

3 hs lên bảng làm bài

cả lớp làm bài cá nhân nhận xét - chữa bài

Nêu yêu cầu Làm bài cá nhân - nêu miệng kết quả nối tiếp

1 hs đọc đề-nêu tóm tắt mồt em lên giải

cả lớp làm bài vào vở Nhận xét - chữa bài

Hs đọc đề -thảo luận nhóm, làm bài

1 em lên chữa bài -cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 2

Tiết 3 -4:Tiếng Việt: Ôn tập

I.Mục tiêu:

- Củng cố luyện tập về từ đồng nghĩa, cách dùng từ đồng nghĩa

-Luyện tập về viết văn tả cảnh

II.Hoạt động dạy học:

1.kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở bài tập tiết trước

GVkiểm tra2 em

2.Hướng dẫn làm bài:

Bài1 a, Vì sao người Việt Nam gọi nhau

là đồng bào?

b, Tìm từ có tiếng đồng (có nghĩa là

cùng)

c, Đặt câu với một trong các từ vừa tìm

được!

GV chốt bài

Bài2 Điền các từ:xách, đeo, khiêng,kẹp,

vác cho thích hợp với mỗi chỗ trống

trong đoạn văn sau:

Chúng tôi đang hành quân tới nơi cắm

trại - Một thắng cảnh của đất nước Bạn

Lệ trên vai chiếc ba lô con cóc, hai

tay vung vẩy, vừa đi vừa hát véo von

Bạn Thư điệu đà túi đàn ghi ta

Bạn Tuấn ''đô vật'' vai

một thùng giấy đựng nước uống và đồ

ăn Hai bạn Tân và Hưng to, khoẻ cùng

hăm hở

thứ đồ lỉnh kỉnh nhất là lều trại Bạn

Phượng bé nhỏ nhất thì trong nách

mấy tờ báo nhi đồng cười, đến chỗ nghỉ

là giở ra đọc ngay cho cả nhóm nghe

GV chữa bài

Bài3 Dựa theo ý một khổ thơ trong bài

thơ Sắc màu em yêu, hãy viết một đoạn

văn miêu tả màu sắc đẹp của những sự

vật mà em yêu thích Chú ý sử dụng

những từ đồng nghỉa trong đoạn văn

GV theo dõi - nhắc nhở

GV bổ sung - chữa lỗi phổ biến

HS kiểm tra chéo - báo cáo kq

HS đọc đề thảo luận nhóm4 - làm bài

Đại diện nhóm nêu kq

Cả lớp theo dõi bổ sung

Học sinh nêu yêu cầu Làm bài cá nhân- một em lên bảng chữa bài

Cả lớp theo dõi nhận xét

Cả lớp đọc thâm- nêu yêu cầu

2 em đọc lại bài thơ - cả lớp nhẩm Một số em nêu sự vật mà em yêu thích

Làm bài cá nhân

4-5em đọc bài trước lớp Nhận xét - bổ sung

III Củng cố dặn dò

Trang 3

Tiết1 -2: Toán: ôn tập (3d)

I Mục tiêu

- Ôn tập các phép nhân , chia và các phép tính nhẩm

- Củng cố về tìm một phần mấy của một số

- Luyện tập về giải toán

II Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bt ở VBT

GV kiểm tra - nhận xét

2.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

632- 418 827 -456

436 +395 617+ 98

367 + 478 607 - 405

Chốt kq

Bài 2: Tính

a) 1

3 của mỗi số sau: 15 ; 21 ; 9 ; 24

b) 1

5 của mỗi số sau: 25 ; 40 ; 35 ; 20

c) 1

6 của mỗi số sau: 18 ; 36 ; 42 ; 54

GV chấm 1 số bài

Chữa bài

Bài 3: Có 45 quả xoài chia thành 9 phần

bằng nhau Hỏi mỗi phần có bao nhiêu quả?

Bài toán cho biết có bao nhiêu quả xoài?

Bài toán hỏi chúng ta điều gì?

Bài 4: Một người thợ may dùng một tấm vải

dài 16 m để may áo sơ mi Mỗi áo may hết

2m Hỏi từ tấm vải đó may được bao nhiêu

áo?

GV chấm và chữa bài

HS kiểm tra chéo - Báo cáo kq

2HS lên bảng làm bài

HS còn lại làm vào vở Theo dõi - nhận xét

Nêu cách tìm một phần mấy của một số

3HS lên bảng làm bài Làm bài cá nhân Theo dõi - nhận xét

HS đọc đề nêu tóm tắt

HS trả lời câu hỏi

Cả lớp làm bài cá nhân Một HS lên chữa bài Nhận xét - Bổ sung

HS đọc đề nêu tóm tắt

HS giải vào vở

III Củng cố - dặn dò :

Nhận xét hướng dẫn làm bài tập về nhà

Trang 4

Tiết3-4:Tiếng Việt: Ôn tập

I Mục tiêu: Luyện tập về so sánh, ghi lại được những hình ảnh so sánh trong các

đoạn văn,thơ.Biết điền đúng từ chỉ sự so sánh.Biết chấm câu đúng

II Hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài:

2.HD làm bài tập:

Bài1:Tìm hình ảnh được so sánh trong 2

khổ thơ sau:

a) Quạt nan như lá

Chớp chớp, lay lay

Quạt nan rất mỏng

Cánh diều no gió

Quạt lá rất dày

b) Cánh diều no gió

Tiếng nó chơi vơi

Diều là hạt cau

Phơi trên nong trời

GV chốt ý đúng

Bài2: Điền từ chỉ sự so sánh trong ngoặc

đơn vào chỗ chấm trong mỗi câu văn

sau:(là, tựa, như)

a) Đêm ấy trời tối mực

b) Trăm cô gái tiên sa

c) Mặt trời của đêm các vì sao

Chốt: Để chỉ sự so sánh ta thường dùng

những từ nào?

Bài3:Tìm một số câu tục ngữ, thành ngữ

có hình ảnh mà em biết:

VD: Đẹp như tiên Xanh như tàu lá

Hiền như bụt

GV bổ sung

Bài4: ghi dấu chấm vào đoạn văn sau và

viết hoa cho đúng

Sáng nào mẹ tôi cũng dậy từ rất sớm đầu

tiên mẹ nhóm bếp náu cơm sau đó mẹ

quét dọn trong nhà ngoài sân lúc cơm

gần chínmẹ gọi anh em tôi dậy ăn sáng

và chuẩn bị đi học

GV chốt ý đúng

HS đọc đề Làm bài tập vào vở

1 số em nêu miệng kq

Đọc đề - nêu y/c

3 hS làm bt ở bảng

cả lớplam bài vào vở -như, tựa, là,tựa như, tựa hồ,giống như

HS thảo luận nhóm4 Đại diện nhóm nêu kq Theo dõi - nhận xét

HS tìm hiểu đề - nêu y/c Làm bài cá nhân

1 HS lên chữa bài Theo dõi - bổ sung

III.Củng cố - dặn dò:

Nhận xét giờ học -HD bài tập về nhà

Trang 5

Tiết 1 - 2 TOÁN: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Luyện tập đơn vị đo diện tích, biết mối quan hệ giữa héc ta với các đơn vị đo diện tích

đã học

- Thuộc bảng đơn vị đo diện tích

- Ôn tập 4 phép tính về phân số, phân số thập phân và giải toán có liên quan đến diện tích

II Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài tập về nhà tiết 29 (VBT)

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 24 ha = m2 ; 15 ha = hm2

1

4 ha = m2; 1

1000 ha = m2

b) 12.000.000 m2 = km2; 1.800.000 m2 = ha

500 ha = km2 ; 6 ha = dam2

Bài 2: Tính

a) 5 2 1

  

  b) 4 2 1

7 7 6  

c) 8 5 4:

11 11 5 

GV chốt kết quả đúng

Bài 3:

a) 2 m25dm2 205 dm2

b) 630cm2 63dm2

c) 40dm2 4m2

d) 5m217dm2 600dm2

e) 8km236dam2 836ha

- GV chấm một số bài

Bài 4: Một khu đất hình chữ nhật trong đô thị mới

có chiều dài 400m, chỉều rộng 150m Người ta

chia thành 100 lô để xây dựng nhà biệt thự

Hỏi:

a) Mỗi biệt thự trong khu đó rộng bao nhiêu

m2?

b) Khu đất đó rộng bao nhiêu ha?

- GV bổ sung

HS kiểm tra chéo - Báo cáo kết quả

Đọc đề nêu yêu cầu Thảo luận - làm bài nhóm đôi Đại diện nhóm nêu kết quả nối tiếp Theo dõi - nhận xét

Đọc đề nêu yêu cầu Làm bài cá nhân

3 HS lên bảng chữa bài Theo dõi - nhận xét

Đọc thuộc bảng đơn vị đo diện tích Làm bài tập vào vở

- 5 HS lên bảng điền KQ Nhận xét - chữa bài

Đọc đề - Nêu tóm tắt

1 HS lên bảng giải

Cả lớp làm vào vở Nhận xét - chữa bài

IV Củng cố - dặn dò:

Nhận xét hướng dẫn làm bài tập về nhà

> ; < ; =

Trang 6

Tiết 3-4: Tiếng Việt: Ôn tập I.Mục tiêu:

Luyện tập về từ trái nghĩa

Củng cố, luyện tập về văn miêu tả

II Hoạt động dạy học:

1.kiểm tra bài cũ:

Tìm từ trái nghĩa với từ rộng

2.HD làm bài tập:

Bài1: Gạch dưới những từ trái nghĩa với nhau trong

mỗi câu thành ngữ , tục ngứ sau:

a) Ăn ít ngon nhiều

b) Ba chìm bảy nổi

c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối

d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho

GV chốt bài

Bài2: Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa với

từ in đậm

a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí

b) Trẻ cùng đi đánh giặc.

c) trên đoàn kết.

d)Xa - da - cô đã chết nhưng hình ảnh của em vẫn

còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc

nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt

GV chốt bài

Bài3.Hãy tả cảnh một buổi sáng trên cánh đồng quê

em

Đề bài yc gì?

Em định tả cảnh cánh đông vào thời điểm nào?

Thời gian đó có gì đặc biệt?

GVbổ sung _ chữa lỗi phổ biến

HS nêu

cả lớp theo dõi - nhận xét

Nêu yêu cầu Làm bài miệng 3HS lên bảng làm bài

Cả lớp theo dõi - nhận xét

Đọc đề - nêu yêu cầu

Thảo luận làm bài cặp đôi

1 em lên bảng chữa bài Theo dõi - nhận xét

HS đọc đề - Nêu yêu cầu

Trả lời câu hỏi Làm bài cá nhân

4 -5 em đọc bài trước lớp Nhận xét - bổ sung

Củng cố - dặn dò:Nhận xét giờ học - HD bài tập về nhà.

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w