1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I

132 513 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ: + Giáo viên : soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện + Học sinh: nắm vững các phương pháp xét dấu, tính đạo hàm của hàm số, đọc trước bài mới... + Giáo vi

Trang 1

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm đơn điệu của hàm số và quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số + Kỹ năng, kỹ xảo: lập bảng biến thiên, xét tính dơn điệu của hàm số

+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh và liên tưởng

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: nắm vững các phương pháp xét dấu, tính đạo hàm của hàm số, đọc trước bài mới

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

 Nội dung bài mới Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung - Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 2 SGK tr_5 - Dựa vào kết quả trên hãy cho biết mối liên hệ giữa dấu đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số trên (a;b) - Nêu định lí - Hình 4a x - ¥ 0 + ¥

y’ + 0

-y 0

- ¥ + ¥

Hình 4b x - ¥ 0 + ¥

y’

-y 0 + ¥

- ¥ 0

- Nếu y’< 0 thì hàm số giảm Nếu y’> 0 thì hàm số tăng

- Ghi nhận:

Nếu y’< 0 trên K thì hs y=f(x) giảm trên K

Nếu y’> 0 trên K thì hs y=f(x) tăng trên K

I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm

- Định lí:

'( ) 0 '( ) 0

f x

f x

> ⇒

- Chú ý:

Nếu f’(x) = 0 với mọi x thuộc K thì y không đổi trên K

ĐỒ THỊ HÀM SỐ BÀI 1: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Tiết: 1

Ngày dạy:

hàm số tăng hàm số giảm

Trang 2

- Ghi nhận:

' 0

y ≥ ⇒ hàm số tăng' 0

y ≤ ⇒ hàm số giảm

- Tính y’=6(x+1)2≥0

⇒ hàm số tăng trên R

- Ví dụ 1 SGK tr_6a) y = 2x4+1TXĐ: Ry’=8x3y’=0 ⇒ x=0 ⇒ y=1Bbt:

- Hình 4a

x -∞ 0 +∞

y’ + 0 y

-+∞ +∞

1 Vậy: hs tăng trên (0;+∞), hàm số giảm trên (−∞;0)

K; nếu ' 0y ≤ ⇒ hàm số giảm

trên K

- Hêu cầu học sinh nêu quy tắc xét

tính đơn điệu của hàm số

- Học sinh nêu quy tắc trong SGK tr_8

II QUY TẮC XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1 Quy tắc

Tìm TXĐTính y’ và tìm các giá trị xi là nghiệm của y’ hoặc tại đó y’ không xác định

Lập bbtKết luận

- Yêu cầu học sinh thực hiện các ví

Trang 4

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững cách xét tính đơn điệu của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số áp dụng đối với hàm số y=4 3x x+ − 2

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo

nhóm các bài tập 1, 2, 3, 5

- Lần lượt yêu cầu đại diện các

nhóm trình bày các bài tập trên

- Bài 1:

c) TXĐ: R

4 2 3

(1 )

x y

Hs tăng trên từng khoảng xác định của nó

HS đồng biến trên (-1;0), (1;+∞)

HS nghịch biến trên (-∞;-1), (0;1)

(1 )

x y

Hs tăng trên từng khoảng xác định của nó

Trang 5

+ Gọi học sinh nhận xét bài làm.

+ Củng cố về cách xét tính đơn

điệu của hàm số và ứng dụng

2 2(1 )

x

=+

= ⇔ = ±

x -∞ -1 1 +∞

y’ 0 + 0 y

-HS tăng trên (-1;1) và giảm trên các khoảng (-∞;-1), (1;+∞)

2 2(1 )

x

=+

= ⇔ = ±

x -∞ -1 1 +∞

y’ 0 + 0 y

-HS tăng trên (-1;1) và giảm trên các khoảng (-∞;-1), (1;+∞)

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

 Củng cố: nắm lại quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số và các ứng dụng

 Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại và xem bài mới

 Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo viên: Nguyễn Hoàng Khải

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm được khái niệm khối hộp chữ nhật, khối lập phương, khối chóp, khối lăng trụ;

biết được khái niệm hai đa diện bằng nhau; khái niệm phân chia và lắp ghép các khối đa diện

+ Kỹ năng, kỹ xảo: phân chia và lắp ghép các khối đa diện

+ Thái độ nhận thức: tư duy trừu tượng, so sánh và trực quan

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững các tính chất của hình không gian, đọc trước bài mới

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh nhắc lại định

nghĩa hình lăng trụ và hình chóp

- Giới thiệu khối rubic có hình

dạng là một khối lập phương Từ

đó đưa ra khái niệm khối lập

phương, tương tự cho khối chóp ,

khối lăng trụ

- Nêu ví dụ: Kim tự tháp ở Ai Cập

là những khối chóp tứ giác và yêu

cầu học sinh nêu một vài ví dụ về

khối chóp, lăng trụ, lập phương

- LT = hình có 2 mặt đáy là 2 đa giác bằng nhau và nằm trên 2 mp song song + cạnh bên song song và bằng nhau

- HC = 1đa giác đáy + các mặt bên

là các tam giác có chung đúng 1 đỉnh

- Học sinh ghi nhận các khái niệm

về khối lập phương, khối chóp, khối lăng trụ và các khái niệm liên quan đến chúng (đáy, mặt bên, đỉnh, điểm trong, điểm ngoài)

- Yêu cầu học sinh kể tên các mặt

ABCDE.A’B’C’D’E’ và hình chóp

S.ABCDE

- Giới thiệu 2 tính chất quan trọng

tạo nên hình đa diện và từ đó đưa

ra khái niệm hình đa diện

- Tương tự khái niệm khối lập

phương, khối chóp, khối lăng trụ

học sinh nêu khái niệm khối đa

diện và khái niệm điểm trong,

ngoài của khối đa diện

- Điểm không thuộc khối đa diện được gọi là điểm ngoài, điểm thuộc khối đa diện mà không nằm trên hình đa diện được gọi là điểm trong

II KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN

1 Khái niệm về hình đa diện

Hình đa diện là hình gồm hữu hạn các đa giác thỏa mãn 2 tính chất:

- Hai đa giác phân biệt chỉ có thể

có 1 đỉnh chung, hoặc có 1 cạnh chung, hoặc không có điểm chung

- Mỗi cạnh của đa giác nào cũng

là cạnh chung của đúng hai đa giác

2 Khái niệm về khối đa diện

- Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó

- Điểm không thuộc khối đa diện được gọi là điểm ngoài, điểm thuộc khối đa diện mà không nằm trên hình đa diện được gọi là điểm trong

CHƯƠNG I: KHỐI ĐA DIỆN BÀI 1: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN

Tuần: 1

Tiết: 4

Ngày dạy:

Trang 7

- Yêu cầu học sinh quan sát hình

1.7 và 1.8 SGK HH 12CB tr_7, và

cho biết hình nào là khối đa diện và

hình nào không là khối đa diện ? vì

sao ?

- Giới thiệu hình 1.9 là những viên

kim cương có dạng khối đa diện

- Quan sát hình

- Các hình 1.7 là những khối đa diện vì nó thỏa khái niệm khối đa diện

- Các hình 1.8 không là khối đa diện vì nó không thỏa 2 tính chất của hình đa diện:

+ Hình 1.8a: không thỏa tính chất 2+ Hình 1.8b: không thỏa tính chất 1+ Hình 1.8c: không thỏa tính chất 2

- Học sinh quan sát

Ví dụ:

SGK HH 12CB tr_7

- Yêu cầu học sinh nêu khái niệm

phép dời hình trong mp đã được

học ở lớp 11CB và nêu một số

phép dời hình trong mặt phẳng đã

học

- Từ dó yêu cầu học sinh phát biểu

khái niệm phép dời hình trong

không gian một cách tương tự như

- GV lần lượt giới thiệu các phép

dời hình trên và yêu cầu học sinh

dựng ảnh của điểm M qua các phép

dời hình trên

- Nêu nhận xét SGK HH 12CB tr_9

- Phép dời hình trong phẳng: phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm tùy ý

Ví dụ: phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, quay

- Nêu khái niệm phép dời hình trong không gian: phép dời hình trong không gian là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm tùy ý

- Theo dõi các khái niệm gv trình bày và xác định được ảnh của các phép dời hình đó

+ Phép tịnh tiến theo vr

Dựng M’ sao cho MMuuuuur r'=v

+ Phép đối xứng qua mp(P)Dựng M1 là giao của mp(P) và đường thẳng d qua M vuông góc với mp(P) Ảnh M’ là điểm trên d sao cho M1 là trung điểm MM’

+ Phép đối xứng tâm ODựng M’ sao cho O là trung điểm MM’

- Nêu khái niệm hai hình bằng

nhau và hai đa diện bằng nhau

- Học sinh quan sát và hực hiện hoạt động 4 SGK HH12CB tr_10

Gọi I là tâm hình hộp ABCD.A’B’C’D’

2 Hai hình bằng nhau

- Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia

C

B D

M' M

v

O M

M'

Trang 8

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo viên: Nguyễn Hoàng Khải

Ta có: phép đối xứng tâm I biến:

A,A’,B,B’,D,D’ tương ứng thành C’,C,D’,D,B’,B Tức là lăng trụ ABD.A’B’D’ bằng lăng trụ BCD.B’C’D’

- Giới thiệu khái niệm phân chia và

lắp ghép các khối đa diện

- Nêu ví dụ SGK HH12CB tr_11

- Nêu nhận xét: một khối đa diện

bất kỳ luôn được phân chia thành

những khối tứ diện

- Hình 1.13 SGK HH12CB tr_11+ (H) được phân chia thành 2 khối

đa diện (H1) và (H2) + Ta có thể lắp ghép (H1) và (H2) thành khối (H)

- Học sinh theo dõi

IV PHÂN CHIA VÀ LẮP GHÉP CÁC KHỐI ĐA DIỆN

Nhận xét: một khối đa diện bất kỳ luôn được phân chia thành những khối tứ diện

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

 Củng cố: Nắm khái niệm các hình đa diện và khối đa diện; các phép dời hình trong không gian; phân

chia các khối đa diện

 Bài tập về nhà: Giải các bài tập 3, 4 sách giáo khoa trang 12, xem bài mới

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm được khái niệm khối hộp chữ nhật, khối lập phương, khối chóp, khối lăng trụ;

biết được khái niệm hai đa diện bằng nhau; khái niệm phân chia và lắp ghép các khối đa diện

+ Kỹ năng, kỹ xảo: phân chia và lắp ghép các khối đa diện

+ Thái độ nhận thức: tư duy trừu tượng, so sánh và trực quan

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững các khái niệm, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

 Nội dung bài mới

- Dựa vào khái niệm hình đa diện

và khối đa diện; cách phân chia lắp

ghép các khối đa diện yêu cầu học

sinh giải bài tập 3, 4 SGK

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên

trình bày các bài tập được phân

Chia khối lập phương thành 5 khối

tứ diện: AB’CD’, A’AB’D’, BACB’, C’B’CD’, DACD’

Bài 4:

Chia khối lập phương thành 6 khối

tứ diện bằng nhau là: A’ABC, A’BCB’, A’B’C’C, A’ACD, A’CC’D’, A’CDD’

- Bài 3:

Chia khối lập phương thành 5 khối tứ diện: AB’CD’, A’AB’D’, BACB’, C’B’CD’, DACD’

- Bài 4:

Chia khối lập phương thành 6 khối tứ diện bằng nhau là: A’ABC, A’BCB’, A’B’C’C, A’ACD, A’CC’D’, A’CDD’

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

 Củng cố: Nắm khái niệm các hình đa diện và khối đa diện; các phép dời hình trong không gian; phân

chia các khối đa diện

 Bài tập về nhà: Giải các bài tập còn lại và xem bài mới

Rút kinh nghiệm:

C B

D

C'

B' A

Trang 10

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: khái niệm cực trị và quy tắc tìm cực trị của hàm số đơn giản

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm cực trị của hàm số

+ Thái độ nhận thức: trực quan, phán đoán

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Xét tính đơn điệu của các hàm số sau: a) y= − +x2 1 b) ( 3)2

3

x

y= x

 Nội dung bài mới

Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 1

SGK tr_13

- Nêu dịnh nghĩa về cực đại, cực

tiểu của hàm số

- Nêu khái niệm cực trị, điểm cực

đại, cực tiểu; giá trị cực đại, cực

tiểu; điểm cực trị của đồ thị hàm số

- Hình 7: tại x=1 thì hàm số

2 1

y= − +x đạt giá trị lớn nhất

- Hình 8: tại x=1 thì hàm số đạt giá trị lớn nhất trong 1 3;

+ Nếu tồn tại (a;b) chứa x0 sao cho f(x) > f(x0) thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0

- Nhận biết các cách gọi cực trị, điểm cực trị, giá trị cực trị

- Nhận biết: x0 là điểm cực trị thì f’(x0)=0

2 Điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là điểm cực trị; giá trị cực đại, cực tiểu gọi là cực đại, cực tiểu và gọi chung là cực trị

3 Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm

Trang 11

mối liên hệ giữa sự tồn tại cực trị

và dấu của đạo hàm

- Nêu định lí 1 SGK Tr_14

- Hàm y= − +x2 1:Hàm số đạt cực trị tại x=1 và qua x=1 thì dấu đạo hàm thay đổi từ + sang –

và qua giá trị này đạo hàm đổi dấu

- Ví dụ 2 SGK tr_15+ TXĐ: R

+ y’=3x2-2x-1Cho y’=0

+ y’= -2x ' 0y = ⇔ = ⇒ =x 0 y 1+ Bbt:

Trang 12

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

- Quy tắc:

+ TXĐ+ Tính y’

+ Tìm x để y’=0+ Lập bbt+ Kết luận

- Ghi nhận định lí và quy tắc tương ứng

- Quan sát SGK tr_17+ TXĐ: R

+ y’=x3-4x

y = ⇔ =x x= − x=

+ y'' 3= x2−4''(0) 4 0

f = − < ⇒hs đạt cực đại tại x=0

''( 2) 8 0

f ± = > ⇒ hs đạt cực tiểu

tại x= 2±

III QUY TẮC TÌM CỰC TRỊ Quy tắc 1:

+ TXĐ+ Tính y’

+ Tìm x để y’=0+ Lập bbt+ Kết luận

Định lí 2: SGK tr_16 Quy tắc 2:

+ TXĐ+ Tính y’

+ Tìm x để y’=0+ Tính f’’(x)=

+ Kết luận

- Ví dụ 4 SGK tr_17+ TXĐ: R

+ y’=x3-4x

y = ⇔ =x x= − x=

+ y'' 3= x2−4''(0) 4 0

f = − < ⇒hs đạt cực đại tại x=0

''( 2) 8 0

f ± = > ⇒ hs đạt cực tiểu tại x= 2±

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

 Củng cố: nắm định nghĩa cực trị và 2 quy tắc tìm cực trị của hàm số

 Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4 SGK tr_18

Rút kinh nghiệm:

Trang 13

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững cách tìm cực trị của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Nêu quy tắc xét cực trị của hàm số, áp dụng đối với hàm số y=2x3+3x2−36x−10

 Nội dung bài mới

y’= 0 ⇔ 6x2 +6x-36 = 0 ⇔ x= -3; x = 2

x -∞ -3 2 +∞

y’ + 0 - 0 +y

HS có 1 điểm CĐ tại x= -3 và 1 điểm CT tại x = 2b/y = x4 + 2x2 -3 (TXĐ D =  )

y’= 4x3+4x = 4x(x2+1) y’= 0 ⇔ x = 0

HS có 1 điểm CT tại x= 0 c/ y= x+

x

1 (TXĐ D = R\{0} )y’= 1- 12

HS có 1 điểm CĐ tại x= -1 và 1 điểm CT tại x = 1d/ y= x3(1-x)2 (TXĐ D =R)

y’= x2(1-x)(3-5x) y’= 0 ⇔ x2(1-x)(3-5x) = 0x= 1; x= 0 ; x=

5

3

Trang 14

Trường: THPT Đơng Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hồng Khải

+ Gọi học sinh

nhận xét bài giải

của bạn

+ Củng cố

phương pháp giải

bài tập

- Bài 2:

Theo dõi và lên bảng trình bày

y’ + + 0 - 0 +

y HS có 1 điểm CĐ tại x= 5 3 và 1 điểm CT tại x =1 - Bài 2: a y= x4-2x2+1 (TXĐ D =R ) y’= 4x3-4x = 4x(x2-1) y’ = 0 ⇔ 4x(x2-1) = 0 ⇔ x = 0 ; x = 1 ; x = -1 y’’= 12x2-4 x = 0 :y’’(0) = -4< 0 HS đạt CĐ x = 0 x = ∀1:y’’(∀1) = 8> 0 HS đạt CT x = 1 ; x = -1 b) TXĐ: R 3 ' 4 4 ' 0 0 3 y x x y x y = + = ⇔ = ⇒ = − x -∞ 0 +∞

y’ - 0 +

y +∞ +∞

-3

Hs đạt cực tiểu tại x=0 và yCT=-3

IV CỦNG CỐ, DẶN DỊ:

 Củng cố: nắm lại cách tìm cực trị của hàm số

 Bài tập về nhà: giải các bài tập cịn lại

Rút kinh nghiệm:

Trang 15

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm được khái niệm khối đa diện lồi, đa diện đều và nhận biết biết các loại đa diện

đều

+ Kỹ năng, kỹ xảo: chứng minh được khối đa diện đều và tính chất cơ bản

+ Thái độ nhận thức: tư duy liên tưởng, trực quan

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững các tính chất của hình không gian, đọc trước bài mới

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Nêu khái niệm về khối đa diện và hình đa diện thực hiện chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành 3 khối

tứ diện

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh nêu khái niệm

đa giác lồi ?

- Tương tự nêu khái niệm về khối

đa diện lồi ?

- Yêu cầu học sinh nêu một số ví

dụ về khối đa diện lồi ?

- GV nêu nhận xét:

Một khối đa diện là khối đa diện lồi

khi miền trong của nó luôn nằm về

một phía đối với mỗi mặt phẳng

chứa một mặt của nó (xem hình

- Khối đa diện lồi là khối đa diện

mà nối 2 điểm bất kỳ thuộc khối đa diện luôn thuộc khối đa diện

- Khối lăng trụ, khối chóp, khối lập phương, khói hộp chữ nhật,

- Học sinh lắng nghe và quan sát hình 1.18 SGK HH12CB tr_15

I KHỐI ĐA DIỆN LỒI

- Khối đa diện lồi là khối đa diện

mà nối 2 điểm bất kỳ thuộc khối

đa diện luôn thuộc khối đa diện

- VD: khối lăng trụ, khối chóp, khối lập phương, khói hộp chữ nhật,

- Nhận xét: Một khối đa diện là khối đa diện lồi khi miền trong của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nó

- Yêu cầu học sinh quan sát hình

1.19 SGK HH12CB tr_15 và nêu

nhận xét về: các mặt

(hình vuông là tứ giác đều)

- Nêu các tính chất chung của hình

1.19a và 1.19b

- Đó là 2 tính chất cơ bản tạo nên

khối đa diện đều > khái niệm

khối đa diện đều (có thể là học

3 mặt

- Các mặt là các đa giác đều Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng

n mặt

- Hình 1.19a là khối tứ diện đều

II KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

Trang 16

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

1.19 hày nêu một số ví dụ về khối

đa diện đều

- GV nêu định lí có 5 khối đa diện

đều

- Thực hiện HĐ 2 SGK tr_16

- Yêu cầu học sinh ghi nhận bảng

tóm tắt của 5 loại khối đa diện đều

SGK tr_17

Hình 1.19b là khối đều lập phương

- Ghi nhận chỉ có 5 khối da diện đều

- Bảng tóm tắt của 5 loại khối đa diện đều (SGK tr_17)

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

 Củng cố: nắm khái niệm khối đa diện lồi, các loại khối đa diện đều

 Bài tập về nhà: giải các bài tập 1, 2, 3 sách giáo khoa trang 18

Rút kinh nghiệm:

+ Kiến thức cơ bản: nắm được khái niệm khối hộp chữ nhật, khối lập phương, khối chóp, khối lăng trụ;

biết được khái niệm hai đa diện bằng nhau; khái niệm phân chia và lắp ghép các khối đa diện

+ Kỹ năng, kỹ xảo: phân chia và lắp ghép các khối đa diện

+ Thái độ nhận thức: tư duy trừu tượng, so sánh và trực quan

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững các khái niệm, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

 Nội dung bài mới

- Dựa vào các kiến thức đã học về

khối đa diện đều, kiến thức về hình

học không gian học sinh giải các

bài tập1, 2,3 SGK

- Yêu cầu đại diện từng nhóm lên

giải các bài tập tương ứng

Bài 1: Giả sử đa diện (H) có m

mặt vì mỗi mặt của (H) có 3 cạnh, nên m mặt có 3m cạnh Vì mỗi cạnh của (H) là cạnh chung của đúng 2 mặt nên số cạnh của (H) là 3

2

m

c= Do c Z∈ +⇒ m chẵn

Trang 17

+ Gọi học sinh nhận xét các bài tập

232

6

2 33

a

Bài 3:

Chia khối lập phương thành 5 khối

tứ diện: AB’CD’, A’AB’D’, BACB’, C’B’CD’, DACD’

của bát diện đều là 2

2

a

Diện tích toàn phần của (H) là

2 ( )H 6

232

6

2 33

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

 Củng cố: nắm khái niệm khối đa diện lồi, các loại khối đa diện đều

 Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại và xem bài mới

Rút kinh nghiệm:

C B

D

C'

B' A

Trang 18

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững cách tìm cực trị của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu đại

diện học sinh lên

D = Rf’(x) = 4x3 – 4x = 4x(x2 – 1)f’(x) = 0 ⇔ x=±1; x = 0f”(x) = 12x2 - 4

f”(±1) = 8 >0 ⇒x = -1 và x = 1 là hai điểm cực tiểu

Trang 19

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm GTLN và GTNN của hàm số; các cách tìm GTLN và GTNN của

hàm số đơn giản

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm GTLN và GTNN của hàm số, chứng minh bất đẳng thức

+ Thái độ nhận thức: logic chặt chẻ và liên hệ kiến thức cũ

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

1 (L)

x y

Cho hs y=f(x) xác định trên D

* Số M đgl GTLN của hàm số y

= f(x) trên D nếu:

: ( ): ( )

* Số m đgl GTNN của hàm

số y = f(x) trên D nếu:

: ( ): ( )

Trang 20

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

1 Định lí

Mọi hàm số liên tục trên đoạn đều có GTLN và GTNN trên đoạn đó

Ví dụ 2 SGK tr_20(xem lại)

- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 2

f(-2)=-2;f(0)=2;f(1)=1;f(3)=3Vậy Max f x[−2;3] ( ) 3;= Min f x[−2;3] ( )= −2

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Củng cố: nắm định nghĩa GTLN và GTNN của hàm số; cách tìm GTLN và GTNN của hàm số

trên khoảng, trên đoạn

 Bài tập về nhà: 1, 2, 3 SGK tr_23,24

Rút kinh nghiệm:

Trang 21

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm GTLN VÀ GTNN của hàm số

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm GTLN VÀ GTNN của hàm số

+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh và liên tưởng

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Tìm GTLN VÀ GTNN của hàm số 4 2

1

y x

=+

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh thực hiện các

[-TXĐ D= ¡y’= 3x2 -6x -9 y’ = 0 ⇔3x2 -6x -9 = 0 ⇔ x=-1 ; x= 3

x -∞ -1 3 +∞

y’ + 0 -

0 +

y 40 8

max y = 40

b/ y= x4-3x2+2 trên đoạn [0;3] và [2;5]

y’= 4x3 -6x = 2x(2x2-3) y’ = 0 ⇔2x(2x2-3) =0 ⇔ x = 0 ; x= 3

Trang 22

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

+ Gọi học sinh nhận xét các bài

2 +∞

y’ - 0 + 0 -

0 +

y 2

1

4

− 1

4y(3) = 56 ; y(2) = 6 ;y(5) = 552

[0;3]

1 min

4

y = ;

[0;3]

max y = 56[2;5]

min y = 6;

[2;5]

max y = 552

c/ y= 21

x x

Đáp số, hình vuông cạnh 4 cm

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Trang 23

 Củng cố: nắm lại 2 cách tìm GTLN và GTNN của hàm số

 Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại.

Rút kinh nghiệm:

Trang 24

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm của thể tích và các công thức tính thể tích của các khối hộp chữ

nhật, lập phương, khối chóp, khối lăng trụ

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tính thể tích và tỉ số thể tích của các khối đa diện

+ Thái độ nhận thức: trực quan và tư duy tổng quát

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững các tính chất của hình không gian, đọc trước bài mới

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Nêu khái niệm về khối đa diện đều và kể tên các loại khối đa diện đều

 Nội dung bài mới

HĐ 1: Giới thiệu về thể tích của khối đa diện (10’)

- Giới thiệu về khái niệm thể tích

hiểu theo nghĩa thông thường

- Nêu khái niệm về thể tích của

khối đa diện

- yêu cầu học sinh áp dụng các tính

chất trên tính thể tích các khối đa

diện (H0), (H1), (H2), (H)

(H0)

- Ghi nhận những cách thức đo thể tích mà ngày xưa ông cha ta đã từng làm ( đong, đo lượng nước tràn ra, )

- Nắm khái niệm thể tích có 3 tính chất:

+ Nếu (H) là khối lập phương cạnh

bằng 1 thì V (H) =1

+ Nếu (H1) = (H2) thì V(H1) =V(H2)+ Nếu (H) được phân chia thành (H1) và (H2) thì V( )H =V(H1)+V(H2)

I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

- V(H) là thể tích của khối đa diện (H) nếu thỏa 3 tính chất sau:+ Nếu (H) là khối lập phương

cạnh bằng 1 thì V (H) =1

+ Nếu (H1) = (H2) thì V(H1) =V(H2)+ Nếu (H) được phân chia thành (H1) và (H2) thì V( )H =V(H1)+V(H2)

- Định lí: thể tích của khối hộp

chữ nhật bằng tích 3 kích thước của nó Tức là V = a.b.c

Trang 25

- Như vậy thể tích của khối hộp

3

V = B h

(B=diện tích đáy, h là chiều cao

2 3

F E

C'

B

A' B'

F' E'

F E

C'

B

A'

Trang 26

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm GTLN VÀ GTNN của hàm số

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm GTLN VÀ GTNN của hàm số

+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh và liên tưởng

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

các bài tập 3

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trình

bày các bài tập trên

+ Cho học sinh thực hiện thêm các

Thực hiện và lên bảng trình bày

+ Theo dõi và thực hiện

- Bài 3: Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 48cm 2 , hãy xác định hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất.

Đáp số: hình vuông có cạnh

4 3cm

Bài tập thêm:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

3 2

Trang 27

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: khái niệm và cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm được TCN, TCĐ

+ Thái độ nhận thức: quan sát và kiểm chứng, suy nghĩ và vận dụng.

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=x3-3x2-9x+35 trên [0;5]

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 1

1lim lim ( 2)

y

x y

x

- Nhận biết: đường thẳng x=x0 là TCĐ nếu xãy ra một trong các kết quả sau:

II TIỆM CẬN ĐỨNG

- Định nghĩa: Đường thẳng x =

x o được gọi tiệm cận đứng nếu một trong bốn kết quả sau xãy ra

BÀI 4: ĐƯỜNG TIỆM CẬN

Tuần: 4

Tiết: 17

Ngày dạy:

Trang 28

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

2

x

x x

2

x

x x

Trang 29

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của hàm số

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm đường TCN, TCĐ của đồ thị hàm số

+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh và liên tưởng

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững cách xác định các đường tiệm cận của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Nêu khái niệm TCĐ, TCN của hàm số và áp dụng đối với hàm số 2 5

x y x

- Yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm các bài tập 1,2

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm

lên trình bày các bài tập trên

x

x x

1

x

x x

→±∞− + = −+

x

x x

x

x x

b) TCĐ: x=-1; x=3

5TCN:y= 1

x

x x

1

x

x x

→±∞− + = −+

x

x x

x

x x

b) TCĐ: x=-1; x=3

5TCN:y= 1

Trang 30

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

1lim

1

x

x x

1lim

1

x

x x

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

 Củng cố: nắm lại cách tìm tiệm cận của đồ thị hàm số

 Bài tập về nhà: xem bài mới

Rút kinh nghiệm :

Trang 31

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm của thể tích và các công thức tính thể tích của các khối hộp chữ

nhật, lập phương, khối chóp, khối lăng trụ

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tính thể tích và tỉ số thể tích của các khối đa diện

+ Thái độ nhận thức: trực quan và tư duy tổng quát

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững các khái niệm, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Nêu các công thức tính thể tích của các khối hộp chữ nhật, lập phương, chóp, lăng trụ và áp dụng tính thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước 3, 4, 5

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh thực hiện theo

nhóm giải các bài tập 1 và 2 SGK

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên

trình bày bài tập được phân công

Bài 1:

Gọi H là hình chiếu của A lên mp (BCD) Do ABCD là tứ diện đều nên H là trọng tâm của tam giác đều ABC

C A

F

H M

C A

Tuần: 4

Tiết: 19 + 20

Ngày dạy:

Trang 32

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

+ Gọi học sinh nhận xét các bài

ABCDEF

Theo kết quả bài 4 của bài khối

đa diện đều ta có:

BCDE là hình vuông và AI vuông góc mp(BCDE) Do đó:

 Củng cố: nắm các công thức tính thể tích các khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ và khối chóp

 Bài tập về nhà: xem bài tập 6, 8, 9, 10, 11 ôn chương I trang 26, 27

  Rút kinh nghiệm:

Trang 33

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: Đánh giá Hs về các kiến thức sự biến thiên, cực trị, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất,

đường tiệm cận của hàm số

+ Kỹ năng: Hs giải được các dạng toán về sự biến thiên, cực trị, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, đường

tiệm cận của hàm số

+ Tư duy và thái độ:

- Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử

II CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên: đề, đáp án, thang điểm.

+ Học sinh: kiến thức cũ.

III TIẾN TRÌNH

+ Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.

+ Kiểm tra : Gv phát đề kiểm tra.

.IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

+ Xem lại các dạng toán bài kiểm tra

+ Giải lại các bài làm sai

KIỂM TRA 45 PHÚT

Tuần: 5

Tiết: 21

Ngày dạy:

Trang 34

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm được sơ đồ khảo sát hàm số và biết cách khảo sát các hàm số bậc 3.

+ Kỹ năng, kỹ xảo: khảo sát các hàm số bậc 3.

+ Thái độ nhận thức: tư duy logic, vận dụng linh hoạt các kiến thức và trực quan

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 5

x y x

- Trình bày sơ đồ khảo sát hàm số - Nhận biết sơ đồ khảo sát gồm

+ TXĐ+ Sự biến thiên+ Đồ thị

I SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ:

Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và tìm tiệm cận ( nếu có)

Lập bảng biến thiên.( Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên)

3 Đồ thị:

Dựa vào bảng biến thiêny và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị

+ TXĐ+ Tính y’

+ Bbt+ Cực trị+ Giới hạn+ Cách cho điểm đặc biệt

II KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM

ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC:

1 Hàm số: y=ax 3 +bx 2 +cx+d (a0)

- Ví dụ 1 SGK tr_32

Khảo sát hs y=x3+3x2-4+ TXĐ: R

Trang 35

0' 0

Chú ý: I(-1;-2) là điểm uốn và nó

chính là tâm đối xứng của đồ thị

hàm số hoành độ là nghiệm của

phương trình y’’=0

0' 0

2

x y

x=-3: y=-4x=1: y=0+ Đồ thị:

- Yêu cầu học sinh dựa vào cách

làm trên của ví dụ 1

+ TXĐ: R+ y’=-3x2+6x; ' 0y = ⇔ =x 0;x=2+ Cực trị: hs đạt cực đại tại x=2

Hs đạt cực tiểu tại x=0+ Giới hạn:

+ Điểm đặc biệt:

x=-1: y=0x=3: y=-4+ Đồ thị:

- Nêu ví dụ 2 SGK tr_33 + TXĐ: R

+ y’=-3x2+6x-4

-4

1 -3 -2 -1 0 x

y

-4

1 -3 -2 -1 0 x

y

Trang 36

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

- Dựa vào các ví dụ hãy cho biết

các dạng đồ thị của hàm số bậc 3 ?

y’=0⇒VN+ Cực trị: không có+ limx→±∞= ∞m

- Các dạng: - Các dạng đồ thị của hàm số y=ax 3 +bx 2 +cx+d (a0)

(SGK tr_35)

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Củng cố: nắm các bước khảo sát hàm số và khảo sát được các hàm số cơ bản đã học, các vấn đề

liên quan đến khảo sát hàm số

 Bài tập về nhà: giải các bài tập 5 sách giáo khoa trang 44

Rút kinh nghiệm:

1 2

- 2

2

y

Trang 37

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm được sơ đồ khảo sát hàm số và biết cách khảo sát các hàm số bậc 3

+ Kỹ năng, kỹ xảo: khảo sát các hàm số bậc 3

+ Thái độ nhận thức: tư duy logic, vận dụng linh hoạt các kiến thức và trực quan

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững kiến thức khảo sát hàm số, làm bài tập sách giáo khoa

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh thảo luận

thực hiện bài tập 1

- Yêu cầu đại diện lên trình bày

bài giải

Theo dõi và thực hiện bài tập Bài 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

y' âm nên hàm số nghịch biến.Trên khoảng ( – 1;1) y' dương nên hàm số đồng biến

* Cực trị:

Hàm số đạt cực tiểu tại x = –1,

yCT = y( –1) = 0Hàm số đạt cực đại tại x = 1

yCĐ = y(1) = 4Các giới hạn tại vô cực ;

Trang 38

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

+ Gọi học sinh nhận xét các bài

⇔ [ Giao điểm của đồ thị hàm số với trục

Ox là ( –1;0) và (2;0)Giao điểm của đồ thị hàm số với trục

Củng cố: nắm các bước khảo sát hàm số và khảo sát được các hàm số cơ bản đã học

 Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại

Trang 39

II MỤC TIÊU:

+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm của thể tích và các công thức tính thể tích của các khối hộp chữ

nhật, lập phương, khối chóp, khối lăng trụ

+ Kỹ năng, kỹ xảo: tính thể tích và tỉ số thể tích của các khối đa diện

+ Thái độ nhận thức: trực quan và tư duy tổng quát

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện

+ Học sinh: Nắm vững các khái niệm, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 Kiểm tra bài cũ

Nêu các công thức tính thể tích của các khối hộp chữ nhật, lập phương, chóp, lăng trụ và áp dụng tính thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước 3, 4, 5

 Nội dung bài mới

- Yêu cầu học sinh thực hiện Giải

các bài tập 5 SGK

- Yêu cầu đại diện Lên trình bày

bài tập được phân công

CF a

CF a

Trang 40

Trường: THPT Đông Thạnh Giáo Viên: Nguyễn Hoàng Khải

+ Gọi học sinh nhận xét các bài

V

31

DCEF DCAB

 Củng cố: nắm các công thức tính thể tích các khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ và khối chóp

 Bài tập về nhà: xem bài tập 6, 8, 9, 10, 11 ôn chương I trang 26, 27

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 12/02/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   đa   diện   là   hình   gồm   hữu  hạn các đa giác thỏa mãn 2 tính  chất: - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
nh đa diện là hình gồm hữu hạn các đa giác thỏa mãn 2 tính chất: (Trang 6)
Hình nào không là khối đa diện ? vì - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
Hình n ào không là khối đa diện ? vì (Trang 7)
3. Đồ thị: - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
3. Đồ thị: (Trang 34)
Đồ thị nhận I(0;2) làm tâm đối xứng. - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
th ị nhận I(0;2) làm tâm đối xứng (Trang 38)
Hình nón - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
Hình n ón (Trang 60)
Hình nón tròn xoay - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
Hình n ón tròn xoay (Trang 61)
Đồ thị  có điểm cựa đại là (- (-2;2) và điểm cực tiểu là (0;-2) - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
th ị có điểm cựa đại là (- (-2;2) và điểm cực tiểu là (0;-2) (Trang 63)
Hình nón tròn xoay - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
Hình n ón tròn xoay (Trang 66)
Hình truh như hộp sữa rỗng; khối trụ  như hộp sữa đặt - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
Hình truh như hộp sữa rỗng; khối trụ như hộp sữa đặt (Trang 67)
Hình trụ - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
Hình tr ụ (Trang 68)
Hình trụ có đường sinh l=7 a) Diện tích xung quanh của hình trụ là - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
Hình tr ụ có đường sinh l=7 a) Diện tích xung quanh của hình trụ là (Trang 70)
Đồ thị tại 2 điểm phân biệt pt - GIÁO ÁN TOÁN 12 GDTX HOC KÌ I
th ị tại 2 điểm phân biệt pt (Trang 123)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w