Mục tiờu cần đạt - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ - Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia sốthập phân - Có ý thức vận dụn
Trang 12 1 -1 o
-2 3
với a,bZ,b 0 Bớc đầu nhận biết
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân
số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Rèn t duy lôgic, yêu thích môn toán
*) Trọng tâm: Tìm hiểu khái niệm số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan.
III Tiến trình bài dạy
1.
Ổ n định tổ chức: hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiờu sơ lược chương trỡnh Đại số 7 và ND chương I
3 B ài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu về số hữu tỉ
- Yêu cầu học sinh đọc phần số hữu tỉ
trang 4 và trả lời câu hỏi:
=> Các số 3; 0,5; 0; 2
7
5 đều có thể
… đều có thểviết đợc dới dạng
b
a
(a,bZ,b 0)nên các số này đợc gọi là số hữu tỉ
Kí hiệu: tập số hữu tỉ là Q
?1: sgk/5 Vì 0,6 =
1
= 3
4 đều đ-
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ? Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên
o
Trang 2Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
? Khi so sánh hai số hữu tỉ x và y, có
thể xảy ra những trờng hợp nào
? Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta làm nh
thế nào
- Gv chốt lại cách so sánh sánh 2 số
hữu tỉ
Gv yêu cầu hs làm ví dụ 1, 2
Gv giới thiệu số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ
10
; 5
5 10
6 10
5 2
1
10 6 6 , 0
0 2 7 2
0 0
2 7 2
1 3
1
;-4
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dơng cũngkhông là số hữu tỉ âm
4 Củng cố
- Khái niệm số hữu tỉ? Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số? So sánh hai số hữu tỉ?
Bài tập 1: sgk/7
-3 N; -3Z; -3Q
1 Giáo viên : Bảng phụ công thức cộng trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy
1 ổ n định tổ chức: hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số
3 Bài mới
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Trang 3Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
3 ( ) 3 (
; 7
4 3
21
37 21
12 49 21
12 21
49 7
4 3
3 12 4
3 4
12 ) 4
3 ( ) 3 (
?1: sgk/9a/ 0,6+
3
2
=10
6+3
2
=5
3+3
2
=15
9+15
10
= 15
4
=3
1+5
2
=15
6
5
= 15 11Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế
Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?
- GV: Trong tập hợp Q cũng có quy tắc
chuyển vế nh trong Z
Gv gọi hs đọc quy tắc
- GV chôt lại: Khi chuyển một số hạng
từ vế này sang vế kia của một đẳng
thức ta phải đổi dấu số hạng đó Dấu
(+) thành dấu (-), dấu (-) thành dấu (+)
? Tìm x, biết
3
1 7
9 21
7
Vậy
3
2 2
1
=6
3
4
=6
3
=28
21
14
=28 35
7 84
3 84
4 28
1 21
15
=9
4
-9
5
= -1c) -
4 12
9 12
5 4
3 12
4 14
49 7
2 2
7 7
Trang 4Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
a)
70
187 70
42 70
175 70
30 5
3 2
5 7
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
1
=12
5 b)
7
5 5
2
=35 39
5 H ớng dẫn về nhà
- Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế
- Làm bài tập: 6, 7, 8, 9, 10:sgk/10
- Hớng dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó
từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau
-Chuẩn bị bài sau:
+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số
+Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ
Ngày dạy
Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiờu cần đạt
- Học sinh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng
- Vận dụng đợc phép nhân chia phân số vào nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh yêu thích học toán.
*) Trọng tâm: Quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ BT 14
2 Học sinh: Ôn tập quy tắc nhân, chia, tính chất cơ bản của phép nhân phân số
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định tổ chức: hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ:
? Nêu quy tắc nhân hai phân số, áp
dụng vào nhân hai số hữu tỉ x, y
GV yêu cầu hs đọc phần nhân hai số
3
Giáo viên chốt lại: Để nhân hai số hữu
tỉ ta viết chúng dới dạng phân số rồi
c a
.
Ví dụ
8
15 2
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
Trang 5Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
dụng vào chia hai số hữu tỉ x, y
- Gv gọi hs đọc phần chia 2 số hữu tỉ
- Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số
- Thực hiện chia hai phân số
Ví dụ (-0,4):
5
3 ) 2 (
5
3 2 2
3 5
2 3
2 : 5
2 3
5
2) = 10
35.(- 5
7) = - 10 49
b) 23
5
: (-2) =
23
5
2
1
=
46 5
7
21 2 8
21 7
25
6 15 4
15 25
6 4
15 24 ,
0 c)
6
7 12
) 7 (
2 12
7
2
50
1 6 25
1 3 6
1 25
3 6 : 25
3 6 : 25
- Chuẩn bị bài sau:
+) Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên+) Đọc trớc bài mới:
Trang 6Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Ngày dạy
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiờu cần đạt
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia sốthập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
- Học sinh yêu thích môn học
*) Trọng tâm: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Hình vẽ trục số
2 Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Nhắc lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối
của số nguyên?
- GV: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc
định nghĩa tơng tự:
Gv gọi hs đọc định nghĩa giá trị tuyệt
đối của số hữu tỉ : sgk/13
Gv yêu cầu hs thực hiện ?1 : sgk/13
là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trêntrục số
x neu x
x neu x
x
- Nhận xét: sgk/14
x x x x
?2: sgk/14a) x=
7
1
=> x =
7
1
= 7 1
b) x =1
7
1 => x =
7
1
= 7 1
c) x= -3
5
1
= 5
16
=> x = 516 =
5 16
Trang 7Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
d) x = 0 => x = 0Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ví dụ:
a) (- 1,13) + (- 0,264) = -1,394b) 0,245 - 2,134 = - 1,889c) (-5,2) 3,14 = - 16,328d) (- 4,08) : (- 0,34) = 1,2
?3: sgk/14a) -3,116 + 0,263 = - (3,116-0,263) = -2,853b) (-3,7) (-2,16) = 7,992
Sử dụng cách làm của bạn Liên ở bài tập 19
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Ngày dạy
Tiết 5: Luyện tập
I Mục tiờu cần đạt
- Củng cố khái niệm số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và kỹ năng tìm x từ đẳng thức có chứa dấugiá trị tuyệt đối
- Vận dụng tính chất các phép toán để tính toán hợp lý
- Thông qua các bài tập củng số khắc sâu kiến thức, rèn kĩ năng tính toán
*) Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
2 Học sinh : Học bài, làm bài tập ở nhà MTĐT
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Trang 8Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Gv yêu cầu hs chữa bài 19: sgk/15
Gv nhận xét bài
Gv yêu cầu hs chữa bài 20: sgk/15
=> Sử dụng cách làm của bạn Liên ở
bài tập 19
1 Bài chữa
1 Bài 19: sgk/15a) Bạn Hùng cộng số âm với nhau đợc -4,5 rồicộng tiếp với 41,5 đợc 37
Bạn Liên nhóm từng cặp số hạng có tổng làmột số nguyên đợc - 3 và 40 rồi cộng hai kếtquả đợc 37
b) Cách làm của bạn Liên tính nhẩm đợcnhanh hơn
2 Bài 20: sgk/15a) 6,3 + (- 3,7) + 2,4 + (- 0,3) = 4,7b) (- 4,9) + 5,5 + 4,9 + (- 5,5) = 0c) 2,9 + 3,7 + (- 4,2) + (- 2,9) + 4,2 = 3,7d) (- 6,5) 2,8 + 2,8 (- 3,5) = -28
Hoạt động 2: Bài tập luyện
Gv yêu cầu hs làm bài 22: sgk/16
=> Cách so sánh hai hay nhiều số hữu
Gv yêu cầu hs làm bài tập 24: sgk/16
Gv giới thiệu cách làm: Vận dụng
tính chất các phép tính nh giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối
Gv yêu cầu hs làm bài 25: sgk/16
Gv giới thiệu phơng pháp tìm x trong
giá trị tuyệt đối
=> Trớc hết bỏ dấu giá trị tuyệt đối
sau đó dùng quy tắc “ chuyển vế” để
tìm x
Gv yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình
bày bài giải
2 Luyện tậpBài tập 22: sgk/16
-13
= [0,2.(-20,83-9,17)]:[0,5.(2,47+3,53)]
= [0,2.(-30)] : [0,5.6]
= - 2Bài tập 25: sgk/16
a) x 1 , 7 2 , 3 Xét x - 1,7 = 2,3 => x = 2,3 + 1,7 = 4Xét x - 1,7 = -2,3 => x = - 2,3 + 1,7 = - 0,6
Vậy x= 4; x= 0,6
3
1 4
3 3
1 3
1 4
3 3
1 3
1 4
Trang 9Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
4 Củng cố: tìm x từ đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ntn?
5 H ớng dẫn về nhà
- Học lí thuyết: các kiến thức nh bài luyện tập
- Bài tập về nhà: 23, 26: sgk/17
24, 31, 32, 33: sbt/7, 8Hớng dẫn bài 32
- Chuẩn bị bài sau: Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân chia… đều có thể
- Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ
Ngày dạy
Tiết 6: Luỹ Thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiờu cần đạt
- Hiểu khái niệm luỹ thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ,
- Học sinh biết cách tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán
*) Trọng tâm: Các quy tắc tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Phấn màu
2 Học sinh : Ôn luỹ thừa của một số tự nhiên, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy
1
ổ n định tổ chức : : hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là gì?
Viết các kết quả sau dới dạng một luỹ thừa: 34.35; 58.52
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Gv: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ đợc
định nghiã tơng tự nh đối với số tự
thì xn = ?
Gv yêu cầu hs hoàn thiện ?1 sgk/17
Gv gọi hs làm trên bảng với chú ý:
luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là số
dơng, luỹ thừa bậc lẻ của một số âm
b
a b b b
a a a b
a b
a b
a b
?1: sgk/17(
4
3
)2= 4
3
4
3
= 16 9
Trang 10Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
(5
2
)3= 5
2
.5
2
.5
2
= 125
8
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5)= 0,25(-0,5)3=(-0,5).(-0,5).(-0,5)= 0,125; (9,7)0= 1Hoạt động 2: Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
Gv: Tích và thơng của hai luỹ thừa
Gv yêu cầu hs hoàn thiện ?3 sgk/18
Gv yêu cầu hs hoàn thiện ?4 sgk/18
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
?3: sgk/18a) (22)3 = 22.22.22 = 26 Vậy (22)3 = 26
; 04 , 0 ) 2 , 0 (
; 16
729 4
9 4
1 2
; 81
1 3
3 3
1
; 16
1 2
1
; 8
1 2
1
; 4
1 2
Nhận xét: Luỹ thừa với số mũ chẵn của một số hữu tỉ âm là số hữu tỉ dơng
Luỹ thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là số hữu tỉ âm
5 H ớng dẫn về nhà
- Học lí thuyết: Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
Quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số
Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
Trang 11Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Ngày dạy
Tiết 7 : Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
I Mục tiờu cần đạt
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Linh hoạt trong việc tính toán
- Học sinh yêu thích môn đại số
*) Trọng tâm: Công thức tính luỹ thừa của một tích, một thơng
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập
2 Học sinh : Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss
2.Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
- Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa?
- Phát biểu quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số Viết dạng tổng quát?
áp dụng tính: (-3)2.(-3)4;
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
Giáo viên chốt lại quy tắc và lu ý cho
hs tính chất 2 chiều của công thức :
- Gv yêu cầu hs làm ?2: sgk/ 21
-Gv chốt lại cho hs: Đối với câu b các
em phải vận dụng linh hoạt công thức
luỹ thừa của môt tích và lu ý đa hai
luỹ thừa về cùng một số mũ để vận
dụng công thức
1 Luỹ thừa của một tích
?1 : sgk/21a) (2.5)2 = 102 = 100
22.52 = 4.25 = 100
=> (2.5)2=22.52
3 3
4 3 2 1 4
3 2 1 512
27 64 27 8 1 4 3 2 1
512 27 8
3 4
3 2 1
3
1)5 35= (
3
1 3)5= 15 =1
b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 33 =27
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thơng
- GV Yêu cầu HS Hoàn thiện?3: sgk/
Giáo viên chốt lại: Công thức luỹ thừa
của một thơng giúp ta tính chia hai
luỹ thừa cùng số mũ đợc nhanh hơn
Luỹ thừa của một thơng bằng thơng
các luỹ thừa
?3: sgk/21a) (
3
2
)3=
3
2
.3
2
.3
2
= 27
8
3 3
) 2
2
10
; 3125 32
100000 2
5 5
5 2
10 2
Trang 12Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Muốn chia hai luỹ thừa cùng số mũ ta
làm ntn
- Gv Yêu cầu hs làm ?4: sgk/21
- Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày
- Gv yêu cầu hs thực hiện ?5: sgk/22
2 24
72
= (24
72)2 = 32 = 9
3
3
) 5 , 2 (
) 5 , 7 (
15
= (3
15)3 = 53 = 125
?5: sgk/22a) (0,125)3.83 = (0,125.2)3 = 13 = 1b) (- 39)4 : 134 = (- 39 : 13)4 = (-34) = 81
2 8
d)
8 4
2
7
1 7
10
2 2
2 4
Biến đổi tử và mẫu về luỹ thừa cùng cơ số
-Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa Có kĩ năng biến
đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán
-Linh hoạt khi giải toán
*) Trọng tâm: Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Phấn màu
2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 13Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của tích, luỹ thừa của một thơng?
áp dụng tính: 108 28; 108: 28
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Gv yêu cầu hs chữa bài tập 35: sgk/22
1 32
1 2
2
1 5
7 5
7 5
7 125
Bài tập 37: sgk/22
2
2 2
4 2
4 4
10
10 10
5 10
3 2
) 2 , 0 (
3 ) 2 , 0 (
) 6 , 0 (
6
5 5 6
3 2 3 2
3 2 8 6
9 2
4 6 5 5
6 7 2 5
3 7
3 6 3
Giáo viên chốt lại: đối với bài toán có
nhiều phép tính thì ta thực hiện trong
ngoặc trớc sau đó đến phép toán luỹ
Cách 1: Dựa vào quy tắc nhân, chia luỹ
thừa cùng cơ số để biến đổi
Cách 2: Tính thừa số có chứa n sau đó
II Luyện tập
1 Bài tập 40: sgk/23a/ (
7
3+ 2
1)2= (14
13)2= 196 169
100
= 100 1
d/
4 5
5
6 3
2560
= -853
3 1
Trang 14Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số từ
3
31
2
8 2 : 16 2 2 2 16
Vậy n = 3
81
) 3
3 ( ) 3
=> n = 1Vậy n = 1
4 Củng cố cỏc CT lũy thừa của 1 số hữu tỉ đó học và VD
5 H ớng dẫn về nhà
- Làm bài tập: 38, 39, 43: sgk/22, 23 Đọc bài đọc thêm
- Hớng dẫn bài 39: Dùng công thức xm + n = xm xn; xm - n = xm: xn
x10= x7 x3
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Tỉ lệ thức
Ôn khái niệm số hữu tỉ, phân số bằng nhau, tỉ số của hai số
Ngày dạy:
Tiết 9: Tỉ lệ thức
I Mục tiờu cần đạt
- Hiểu định gnhĩa tỉ lệ thức và biết cách gọi tên các số hạng của tỉ lệ thức
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức và biếtcách vận dụng để tìm một số hạng cha biết của tỉ lệ thức, để lập tỉ lệ thứctừ một đẳngthức của hai tích
- Rèn tíh cẩn thận, chính xác khi làm bài
*) Trọng tâm: Tính chất của tỉ lệ thức
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi các kết luận.
2 Học sinh: Ôn khái niệm số hữu tỉ, phân số bằng nhau, tỉ số của hai số.
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Tỉ số của hai số a và b khác 0 là gì? Kí hiệu
=> số của hai số a và b (b khác 0) là thơng của phép chia a cho b
Ta có:
21
15 = 7
5
và 1712,,55 =
7
5 175
5 , 17
5 , 12
Trang 15Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
? Nếu nói hai tỉ số trên đợc lập thành
còn đợc viết là a : b = c : d
?1: sgk/24a) Ta có:
5
2:4=
5
2 4
1
= 10
1
; 5
4: 8=
5
4 8
1
= 10 1
Vậy 5
2:4=
5
4: 8 là một tỉ lệ thứcb) Ta có:
-3 2
1: 7=
2
7
7
1
= 2
1
-2 5
2:75
1 = 5
12
: 5
36
= 5
12
36
5
=3
2
1: 7 nên không là tỉ lệthức
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất
- G y/c học sinh đọc ví dụ sgk/25
- Yêu cầu thực hiện ?2 sgk/25
- Từ kết quả ?2 hãy phát biểu thành tính
* Giáo viên chốt lại tính chất tỉ lệ thức
Giáo viên hớng dẫn học sinh cách suy
- Tính chất
Từ đẳng thức ad = bc ta có thể suy ra 4 tỉ lệthức:
4 Củng cố
Với a, b, c, d 0 từ 1 trong năm đẳng thức sau ta có thể suy ra đẳng thức còn lại:
ad = bc
Bài tập 47: sgk/26a) 6.63 = 9 42 =>
6
9 42
63
; 6
42 9
63
; 63
9 42
6
; 63
42 9
d
c= a b
Trang 16Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
b) Tơng tự
Bài tập 48: sgk/26
15
35 1
, 5
9 , 11
; 35
9 , 11 15
1 , 5
; 9 , 11
1 , 5 35
15 9
, 11
35 1
d a c c
d a b d
c b a d
c b
;
;
- Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu kiến thức lí thuyết
- Có kĩ năng sử dụng kiến thức lí thuyết vào làm bài tập chính xác, nhanh
*) Trọng tâm: Vận dụng kiến thức về tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 50
2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa tỉ lệ thức Viết tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Gv yêu cầu hs chữa bài tập 45: sgk/26
8 14
1 , 2 10
27 2 6
, 3
c
144
28
Trang 17Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Gv cho hs làm bài tập 51: sgk/28
- Bốn số đã cho theo thứ tự tăng dần
chỉ cần kiểm tra xem tích của số đầu
với số cuối có bằng tích của hai số kia
không
Gv gọi hs làm trên bảng
Gv cho hs làm bài tập 20: sbt/20
Đây là dạng bài tập nào?
=> Bài đã cho thuộc dạng bài tìm x
trong tỉ lệ thức
2,1:3,5 =
5
3 35
21
Vậy không lập đợc tỉ lệ thức
2 4 :
7
0,9: (-0,5) = 9: (-5) = -1,8
2 Bài tập 51: sgk/281,5.4,8 = 2.3,6
Ta có 4 tỉ lệ thức sau:
2
5 , 1
= 8 4
6 , 3
;
6 , 3
5 , 1
= 8 4 2
2
8 , 4
= 13,,56 ; 34,,68= 12,5
3 Bài tập 70: sbt/20a)
3
2 2 : 4
1 ) 2 ( : 8 ,
3
8 : 4
1 ) 2 ( : 5
32
3 : 5
19 2 32
3 8
3 4
1 ) 2 ( : 5 19
6
5 25 , 0 125 , 0 : 6
5 3 : ) 25 , 0
80 20
3 8
1 : 6
5 4
y x
c a
không?
Ngày dạy
Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 18Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
I Mục tiờu cần đạt
- Học sinh biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và khái niệm các số tỉ lệ
- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Bớc đầu biết suy luận
*) Trọng tâm: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III
Tiến trình dạy học
1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* GV yêu cầu HS thực hiện ?1 : sgk/
Từ ?1 hãy dự đoán tính chất (viết dạng
d k b
k
=
d b
d b k
) (
=k (b+d 0) (2)
d k b
k
=
d b
d b k
) (
c a
3 =2 1
6 4
3 2
= 10
5
= 2
1 4
2 =6
3
=6 4
3 2
=6
4
3 2
6 4
3 2
= 2
1
= 2 1 Tính chất: Từ tỉ lệ thức
c a
=
d b
c a
15 0
=18
15 0
=18
6
=
18 45 0 3
6 15 0 1
15 7Hoạt động 2 Chú ý
Học sinh đọc chú ý
* Gv yêu cầu HS hoạt động cá nhân và
thực hiện ?2: sgk/29
Giáo viên gợi ý:
Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C
là a, b, c
Ta có: a, b, c tỉ lệ với các số 8; 9; 10Hay:
8
a
= 9
b
= 10
c
Trang 19GiĨo Ĩn ớÓi sè 7 Ố Năm học 2018- 2019
y
3
x
= 5
= 8
y
x
= 8
b
=5
b
=5
c
2
a
= 4
b
=5
c
=
5 4
2
b c a
= 11
8 10
b
= 8
- Hảc sinh vẹn dông tÝnh chÊt cĐa dỈy từ sè bững nhau ợố lÌm bÌi tẹp
- Cã kư nÙng tÈm cĨc sè khi biỏt tăng vÌ thŨng cĐa cĨc sè
- Rỉn kư nÙng vẹn dông cĨc kiỏn thục vồ từ lơ thục vÌo viơc giộđãcc bÌi toĨn chia từ
lơ, chụng minh từ lơ thục, cĨc bÌi toĨn thùc tỏ
- Rỉn tÝnh cẻn thẹn, chÝnh xĨc
*) Trảng tờm: CĐng cè tÝnh chÊt cĐa dỈy từ sè bững nhau
II Chuẻn bẺ:
1 GiĨo viởn: Bộng phô ghi cĨc t/c cĐa dỈy từ sè bững nhau, bÌi tẹp.
2 Hảc sinh: Hảc bÌi cò, ợảc trắc bÌi mắi
III Tiỏn trÈnh dÓy hảc:
1 Ổn định tổ chức: : hát, ktss
2 Kiốm tra bÌi cò:
Viỏt cĨc tÝnh chÊt cĐa dỈy từ sè bững nhau?
3 BÌi mắi
Trang 20Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Gv yêu cầu HS chữa bài tập 56: sgk/30
Gv chốt lại vấ đề: Thực chất bài 56 là
bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số và
ở đây dùng tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau để giải
Gv yêu cầu HS chữa bài tập 58: sgk/30
=> Đây chính là bài toán tìm hai số biết
hiệu và tỉ số Ngoài cachs giải đã biết ở
lớp dới, ở đay ta dùng tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
I Bài chữa
1 Bài tập 56 (sgk/ 30)Gọi độ dài các cạnh của HCN là x, y
2 7
14 5 2 5
y x y x
20 1
20 4 5 5
b b a a
=> a = 4.20 = 80; b = 5.20 = 100Vậy số cây lớp 7A trồng đợc là 80 cây, sốcây lớp 7B trồng dợc là 100 cây
Hoạt động 2: Bài luyện tập
- Gv yêu cầu hs làm bài tập 59 (sgk/31)
- Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
Gv yêu cầu hs đọc và nghiên cứu bài
tập 61 (sgk/31)
- Để tìm đợc x, y, z trong bài toán trên
ta phải làm những công việc nào?
- Biến đổi và viết chúng thành dãy 3 tỉ
số bằng nhau?
Làm thế nào để có thể dùng tính chất
bắc cầu nối các tỉ số với nhau
=> Chữ y có mặt hai lần trong các tỉ số
đã cho nên ta biến đổi hai lần mẫu số
của y cho giống nhau
Gọi hs làm trên bảng
Gv cho hs làm bài 63: sgk/31
Cách làm giống nh khi chứng minh tính
chất của dãy tỉ số bằng nhau
Cách khác: áp dụng trực tiếp tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
b a
=
d c
b a
(1)
Từ (1) =>
d c
b a
=
d c
b a
=>
d c
d c b a
b a
4
5 : 2
3 25 , 1 : 2
y
8
x
= 12
y
(1)
4
y
= 5
z
12
y
= 15
y
=15
y
=15
z
=
15 12
8
y z x
= 5
Ta có a = k.b; c = k.d
Do đó
1
1 )
1 (
) 1 (
b
k b b b k
b b k b a
b a
(1)
1
1 )
1 (
) 1 (
d
k d d d k
d d k d c
d c
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
d c
d c b a
b a
Trang 21Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
4 Củng cố
Qua bài học cần nắm vững các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Để giải bài toán có lời văn nh trên ta cần biến đổi từ ngôn ngữ thông thờng sangngôn ngữ đại số sau đó vận dụng các tính chất để thực hiện
c a
- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thạp phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Hiểu rằng mỗi số hữu tỉ có thể biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vôhạn tuần hoàn
- Có kĩ năng nhận dạng dợc phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
*) Trọng tâm: Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi nhận xét: sgk/33
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới., MTĐT
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ: lồng trong giờ
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Tìm hiểu số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Viết các phân số
25
37
; 20
3
dới dạng sốthập phân ?
5 dới dạng sốthập phân?
Gv giới thiệu chu kì của số thập phân
vô hạn tuần hoàn
1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vôhạn tuần hoàn
3
dới dạng số thậpphân
25
37
; 15 , 0 20
5 dới dạng số thậpphân
9
1
;
41666 ,
0 12
5
- Các số 0,41666 ; 0,111 là số thập phân
Trang 22Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
vô hạn tuần hoàn Số 6 đợc lặp lặp lại nhiềulần gọi là chu kì
) 1 ( , 0 9
1 );
6 ( 41 , 0 12
5
- Chú ý: sgk/33Hoạt động 2 Nhận xột
Gv đa nhận xét: sgk/33 lên bảng phụ
Gọi hs đọc nhận xét
Gv nếu một số ví dụ về phân số viết đợc
dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn
=> Phân tích các mẫu ra thừa số
nguyên tố, dựa vào nhận xét
? Dựa vào kết quả phân tích hãy cho
? Hãy lấy ví dụ minh hoạ
Giáo viên chốt lại nhận xét
Ví dụ: Phân số
75
6
viết đợc dới dạng sốthập phân hữu hạn
2
; mẫu 25 = 52 không có ớcnguyên tố khác 2 và 5
Phân số
30
7 viết đợc dới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn
1 14
7
; 26 , 0 50
13
; 136 , 0 125
17
; 25 , 0 4
) 4 ( 2 , 0 45
11 );
3 ( 8 , 0 6
13
; 5
7
; 8
13
; 4 , 1 5
7
; 375 , 0 8
Trang 23Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
- Có kĩ năng phân biệt giữa phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và phân số
số thập phân vô hạn tuần hoàn Kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn
*) Trọng tâm: Củng cố đk một số hữu tỉ dới dạng STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu
2 HS: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thậpphân vô hạn tuần hoàn Chữa bài tập 68a (SGK/34)
- Phát biểu quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, Chữa tiếp bài tập 68b
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- GV gọi HS chữa Bài tập 69 (sgk/34)
nguyên tố rồi bổ sung các thừa số phụ
để mẫu là luỹ thừa của 10
* Gv gọi HS chữa bài tập 71 (sgk/35)
Tính
9
999
1
(n thừa số 9)Giáo viên gọi 1học sinh đứng tại chỗ
= 30
85
= 2,8(3);
6
7 , 18
=60
1
= 0,(01)999
Đây là 2 bài toán cụ thể chúng có đặc
điểm giống nhau
* GV y/c HS hoạt động nhóm làm bài
II Bài luyện tậpDạng 1: Viết STP thành số hữu tỷBài tập 70 (sgk/35)
a/ 0,32=
100
32
= 25 8
b/ – 0,124= -
1000
124
= - 250 31
c/ 1,28=
100
128
= 25 32
d/ –3,12=
-100
312
= - 25 78
Dạng 2: Biểu diễn phân số dới dạng STP
Trang 24Gi¸o ¸n §¹i sè 7 – Năm học 2018- 2019
Trang 25Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
2 Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu quan hệ giữa số thập phân và số hữu tỉ?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1.Tìm hiểu ví dụ làm tròn số-GV y/c HS đọc ví dụ 1
?Để làm tròn các số thập phân 4,3;
4,9 đến hàng đơn vị ngời ta làm nh
thế nào?
?áp dụng làm ?1
- gọi HS đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên chốt lại : để làm tròn một
số thập phân đến hàng dơn vị ta lấy số
nguyên gần với số đó nhất
- Số nguyên gần nhất với 4,3 là 4
4,9 5
?15,4 5; 5,8 6 ;
Vì 0,813 gần với 0,8134 hơn là 0,814
Hoạt động 2 Tìm hiểu quy ớc làm tròn số
* GV giới thiệu quy ớc làm tròn số
Gv đa bảng phụ ghi quy ớc làm tròn
=> 86,149 86,1Làm tròn số 542 đến hàng trục
=> 542 540
- Ví dụ 2Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứhai
=> 0,0861 0,09Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
Trang 26Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập chữa
* GV y/c hs chữa bài 76 sgk/37
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày
- Giáo viên chốt lại
Lu ý khi các số bị bỏ đi ta phải thay
bằng các số 0 vì đây là phép làm tròn
của số nguyên
Gv cho hs chữa bài 77: sgk/37, 38
* Gv y/c hs chữa bài tập 79 sgk -38
? Nhắc lại công thức tính chu vi, diện
Trang 27Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
- Hớng dẫn học sinh trớc khi thực hiện:
Đối với một bài toán có một dãy các
* Gv Treo bảng phụ bài tập 102 SBT
Gv đa bài trên bảng phụ yêu cầu hs làm
II Bài luyện
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 11b/ Cách 1:
7,56 5,173 8.5 40 Cách 2:
7,56 5,173 = 39,10788 39c/ Cách 1:
73,95 :14,2 74 : 14 5 Cách 2:
73,95 : 14,2 = 5,2077 5d/ Cách 1:
20.78:10 =1408.3: 2 =127.72 : 24 = 21
66,70,4.0,5: 1 = 0,2
13615,1125 20,7 63 0,18
4 Củng cố:
Giáo viên chú ý cho học sinh tác dụng của việc làm tròn số:
- Xuất hiện rất nhiều trong thực tế, sách báo, chẳng hạn:khoảng 25 nghìn khán giả có mặt tại sân vận động; mặt trăng cách trái đất khỏang 4000 km; diện tích bề mặt trái đất
- Các số làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, giúp ta ớc lợng nhanh kết quả của phép tính
= (7,31 – 1) + 0,04 = 6,31 + 0,04 = 6,34-Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
Trang 28Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài toán (SGK/40)
2 Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ MTBT
III Tiến trình bài dạy
Gv đa bài toán trên bảng phụ
Xét bài toán: Cho hình vuông AEBF có
-Dựa vào số tam giác bằng nhau trong 2
hình vuông để so sánh diện tích của hai
Vậy căn bậc hai của 16 là số nào ?
2 Khái niệm về căn bậc haia) Định nghĩa
1cm
F E
D
C B
A
Trang 29Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
?1: Các căn bậc hai của 16 là
16 = 4 và - 16=- 4 b) Kí hiệu căn bậc hai
- Nếu số a > 0 thì số a có hai căn bậc hai làhai số đối nhau
4 nên
9
4 = 3 2
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài “ Số thực”
Ngày dạy: / / 2018
Tiết 18: số thực
I Mục tiờu cần đạt
- Học sinh nhận biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ;
- Học sinh biết đợc biểu diễn thập phân của số thực, so sánh hai số thực
- Biết đợc mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngợc lại
- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R.
Trang 30Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
Định nghĩa căn bậc hai của số a không âm ?
? Số thực đợc biểu diễn dới dạng số
thập phân nh thế nào? vì sao?
=> Số thực đợc biểu diễn dới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
- Khái niệm số thực
Sgk/43-Ví dụ:
x = y hoặc x < y hoặc x > y
- Ví dụ sgk/43
?2: sgk/43a/ 2,(35) = 2,35353535… đều có thể,
2,(35) < 2,369121518… đều có thểb/ - 0,(63) = - 0,63636363… đều có thể -
11
7 = - 0,63636363… đều có thể
-11 7
*) Nếu a, b R; a > b > 0 thì a > b
=> Vì 7 > 5 nên 7> 5Hoạt động 2: Tìm hiểu về trục số thực
Số thực đợc biểu diễn nh thế nào?
-
Trang 31-Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
4 Củng cố
Số thực là gì
Để so sánh hai số thực ta làm nh thế nàoBài tập 87 (sgk/44)
3 Q: 3 R; 3 I; -2,35 Q;
0,2(35) I; N Z; I RBài tập 88: sgk/44
a) vô tỉ hữu tỉb) số thập phân vô hạn không tuần hoànBài tập 89: sgk/45
a) , c) đúngb) Sai vì còn có số vô tỉ
+) Nếu không có phần tử chung thì giao bằng rỗng
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Học lí thuyết, làm bài tập ở nhà
III Tiến trình bài dạy
1 ổ n định tổ chức : hỏt, ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
- Những số nào đợc gọi chung là số thực ? Cho ví dụ một số hữu tỉ là số thực và một sốthực không là số hữu tỉ ?
- Muốn so sánh hai số thực ta làm nh thế nào ?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Gv y/c hs chữa bài tập 91: sgk/45
2 Bài tập 92 (sgk/ 45)
Trang 32Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
- GV chốt lại cho hs: Để so sánh đợc
nhanh trớc hết ta tìm những số thực
âm và số thực dơng sau đó so sánh nh
so sánh các số đã học
ở câu b trớc hết ta phải tính giá trị
tuyệt đối của các số sau đó mới so
, 7
Hoạt động 2: Bài tập luyện
- Yêu cầu hs làm bài 90 : sgk/45
Nêu thứ tự thực hiện phép toán trên R?
17 4
5 + 163
16) = -5,13 [(5-2+1)+ (
28
5+36
13+63
16)]
= - 1,26Dạng 2: Tìm x
3 Bài tập 93 (sgk/ 45) a) 3,2.x + (-1,2) x + 2,7 = - 4,9 (3,2-1,2).x + 2,7 = - 4,9
2 x + 2,7 = - 4,9 2.x = -7,6
x = -3,8b) (-5,6 + 2,9) x = - 9,8 + 3,86
- 2,7 x = -5,94
x = 2,2Dạng 3: Toán về tập hợp số
- Chuẩn bị bài sau:
Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng I sgk/46 chuẩn bị giờ sau ôn tập chơng I
Trang 33
Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019
1 Giáo viên: Bảng "Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R
2: Học sinh Làm các câu hỏi từ 1 - 5, làm bài tập 96, 97, MTBT
III Tiến trình bài dạy
Gv đa sơ đồ tiếp sgk/47 trên bảng phụ
Gọi hs trả lời câu hỏi
Có thể chia số nguyên, số hữu tỉ, số
thực thành những loại nào ?
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc
sau
1, Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2, nhân chia hai số hữu tỉ
3, Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
c a
.
d a
.
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
x neu x
x neu x