1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án toán lớp 7 học kì 1 năm học 2018 2019

67 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu cần đạt - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ - Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia sốthập phân - Có ý thức vận dụn

Trang 1

2 1 -1 o

-2 3

với a,bZ,b 0 Bớc đầu nhận biết

- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân

số bằng nhau

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Rèn t duy lôgic, yêu thích môn toán

*) Trọng tâm: Tìm hiểu khái niệm số hữu tỉ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trớc bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan.

III Tiến trình bài dạy

1.

Ổ n định tổ chức: hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiờu sơ lược chương trỡnh Đại số 7 và ND chương I

3 B ài mới :

Hoạt động 1: Tìm hiểu về số hữu tỉ

- Yêu cầu học sinh đọc phần số hữu tỉ

trang 4 và trả lời câu hỏi:

=> Các số 3; 0,5; 0; 2

7

5 đều có thể

… đều có thểviết đợc dới dạng

b

a

(a,bZ,b  0)nên các số này đợc gọi là số hữu tỉ

Kí hiệu: tập số hữu tỉ là Q

?1: sgk/5 Vì 0,6 =

1

= 3

4 đều đ-

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ? Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên

o

Trang 2

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

? Khi so sánh hai số hữu tỉ x và y, có

thể xảy ra những trờng hợp nào

? Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta làm nh

thế nào

- Gv chốt lại cách so sánh sánh 2 số

hữu tỉ

Gv yêu cầu hs làm ví dụ 1, 2

Gv giới thiệu số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ

10

; 5

5 10

6 10

5 2

1

10 6 6 , 0

0 2 7 2

0 0

2 7 2

1 3

1

 ;-4

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dơng cũngkhông là số hữu tỉ âm

4 Củng cố

- Khái niệm số hữu tỉ? Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số? So sánh hai số hữu tỉ?

Bài tập 1: sgk/7

-3  N; -3Z; -3Q

1 Giáo viên : Bảng phụ công thức cộng trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III Tiến trình bài dạy

1 ổ n định tổ chức: hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số

3 Bài mới

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Trang 3

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

3 ( ) 3 (

; 7

4 3

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

3 12 4

3 4

12 ) 4

3 ( ) 3 (        

?1: sgk/9a/ 0,6+

3

2

 =10

6+3

2

=5

3+3

2

 =15

9+15

10

= 15

4

=3

1+5

2

=15

6

5 

= 15 11Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế

Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?

- GV: Trong tập hợp Q cũng có quy tắc

chuyển vế nh trong Z

Gv gọi hs đọc quy tắc

- GV chôt lại: Khi chuyển một số hạng

từ vế này sang vế kia của một đẳng

thức ta phải đổi dấu số hạng đó Dấu

(+) thành dấu (-), dấu (-) thành dấu (+)

? Tìm x, biết

3

1 7

9 21

7

Vậy

3

2 2

1

=6

3

4 

=6

3

=28

21

14 

=28 35

7 84

3 84

4 28

1 21

15

=9

4

-9

5

= -1c) -

4 12

9 12

5 4

3 12

4 14

49 7

2 2

7 7

Trang 4

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

a)

70

187 70

42 70

175 70

30 5

3 2

5 7

49 70

20 70

56 10

7 7

2 5

1

=12

5 b)

7

5 5

2

=35 39

5 H ớng dẫn về nhà

- Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế

- Làm bài tập: 6, 7, 8, 9, 10:sgk/10

- Hớng dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó

từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau

-Chuẩn bị bài sau:

+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số

+Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ

Ngày dạy

Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiờu cần đạt

- Học sinh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng

- Vận dụng đợc phép nhân chia phân số vào nhân, chia số hữu tỉ

- Học sinh yêu thích học toán.

*) Trọng tâm: Quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ BT 14

2 Học sinh: Ôn tập quy tắc nhân, chia, tính chất cơ bản của phép nhân phân số

III Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức: hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z ?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ:

? Nêu quy tắc nhân hai phân số, áp

dụng vào nhân hai số hữu tỉ x, y

GV yêu cầu hs đọc phần nhân hai số

3

Giáo viên chốt lại: Để nhân hai số hữu

tỉ ta viết chúng dới dạng phân số rồi

c a

.

Ví dụ

8

15 2

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

Trang 5

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

dụng vào chia hai số hữu tỉ x, y

- Gv gọi hs đọc phần chia 2 số hữu tỉ

- Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số

- Thực hiện chia hai phân số

Ví dụ (-0,4):

5

3 ) 2 (

5

3 2 2

3 5

2 3

2 : 5

2 3

5

2) = 10

35.(- 5

7) = - 10 49

b) 23

5

: (-2) =

23

5

 2

1

 =

46 5

7

21 2 8

21 7

25

6 15 4

15 25

6 4

15 24 ,

0     c)

6

7 12

) 7 (

2 12

7

2    

50

1 6 25

1 3 6

1 25

3 6 : 25

3 6 : 25

- Chuẩn bị bài sau:

+) Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên+) Đọc trớc bài mới:

Trang 6

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Ngày dạy

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiờu cần đạt

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia sốthập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

- Học sinh yêu thích môn học

*) Trọng tâm: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hình vẽ trục số

2 Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Nhắc lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối

của số nguyên?

- GV: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc

định nghĩa tơng tự:

Gv gọi hs đọc định nghĩa giá trị tuyệt

đối của số hữu tỉ : sgk/13

Gv yêu cầu hs thực hiện ?1 : sgk/13

là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trêntrục số

x neu x

x neu x

x

- Nhận xét: sgk/14

x x x x

?2: sgk/14a) x=

7

1

 => x =

7

1

= 7 1

b) x =1

7

1 => x =

7

1

= 7 1

c) x= -3

5

1

= 5

16

 => x = 516 =

5 16

Trang 7

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

d) x = 0 => x = 0Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ví dụ:

a) (- 1,13) + (- 0,264) = -1,394b) 0,245 - 2,134 = - 1,889c) (-5,2) 3,14 = - 16,328d) (- 4,08) : (- 0,34) = 1,2

?3: sgk/14a) -3,116 + 0,263 = - (3,116-0,263) = -2,853b) (-3,7) (-2,16) = 7,992

Sử dụng cách làm của bạn Liên ở bài tập 19

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Ngày dạy

Tiết 5: Luyện tập

I Mục tiờu cần đạt

- Củng cố khái niệm số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và kỹ năng tìm x từ đẳng thức có chứa dấugiá trị tuyệt đối

- Vận dụng tính chất các phép toán để tính toán hợp lý

- Thông qua các bài tập củng số khắc sâu kiến thức, rèn kĩ năng tính toán

*) Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh : Học bài, làm bài tập ở nhà MTĐT

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Trang 8

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Gv yêu cầu hs chữa bài 19: sgk/15

Gv nhận xét bài

Gv yêu cầu hs chữa bài 20: sgk/15

=> Sử dụng cách làm của bạn Liên ở

bài tập 19

1 Bài chữa

1 Bài 19: sgk/15a) Bạn Hùng cộng số âm với nhau đợc -4,5 rồicộng tiếp với 41,5 đợc 37

Bạn Liên nhóm từng cặp số hạng có tổng làmột số nguyên đợc - 3 và 40 rồi cộng hai kếtquả đợc 37

b) Cách làm của bạn Liên tính nhẩm đợcnhanh hơn

2 Bài 20: sgk/15a) 6,3 + (- 3,7) + 2,4 + (- 0,3) = 4,7b) (- 4,9) + 5,5 + 4,9 + (- 5,5) = 0c) 2,9 + 3,7 + (- 4,2) + (- 2,9) + 4,2 = 3,7d) (- 6,5) 2,8 + 2,8 (- 3,5) = -28

Hoạt động 2: Bài tập luyện

Gv yêu cầu hs làm bài 22: sgk/16

=> Cách so sánh hai hay nhiều số hữu

Gv yêu cầu hs làm bài tập 24: sgk/16

Gv giới thiệu cách làm: Vận dụng

tính chất các phép tính nh giao hoán,

kết hợp, phân phối của phép nhân đối

Gv yêu cầu hs làm bài 25: sgk/16

Gv giới thiệu phơng pháp tìm x trong

giá trị tuyệt đối

=> Trớc hết bỏ dấu giá trị tuyệt đối

sau đó dùng quy tắc “ chuyển vế” để

tìm x

Gv yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình

bày bài giải

2 Luyện tậpBài tập 22: sgk/16

-13

= [0,2.(-20,83-9,17)]:[0,5.(2,47+3,53)]

= [0,2.(-30)] : [0,5.6]

= - 2Bài tập 25: sgk/16

a) x 1 , 7  2 , 3 Xét x - 1,7 = 2,3 => x = 2,3 + 1,7 = 4Xét x - 1,7 = -2,3 => x = - 2,3 + 1,7 = - 0,6

Vậy x= 4; x= 0,6

3

1 4

3 3

1 3

1 4

3 3

1 3

1 4

Trang 9

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

4 Củng cố: tìm x từ đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ntn?

5 H ớng dẫn về nhà

- Học lí thuyết: các kiến thức nh bài luyện tập

- Bài tập về nhà: 23, 26: sgk/17

24, 31, 32, 33: sbt/7, 8Hớng dẫn bài 32

- Chuẩn bị bài sau: Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân chia… đều có thể

- Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ

Ngày dạy

Tiết 6: Luỹ Thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiờu cần đạt

- Hiểu khái niệm luỹ thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ,

- Học sinh biết cách tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán

*) Trọng tâm: Các quy tắc tính luỹ thừa của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Ôn luỹ thừa của một số tự nhiên, đọc trớc bài mới

III Tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức : : hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là gì?

Viết các kết quả sau dới dạng một luỹ thừa: 34.35; 58.52

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Gv: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ đợc

định nghiã tơng tự nh đối với số tự

thì xn = ?

Gv yêu cầu hs hoàn thiện ?1 sgk/17

Gv gọi hs làm trên bảng với chú ý:

luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là số

dơng, luỹ thừa bậc lẻ của một số âm

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a b

?1: sgk/17(

4

3

)2= 4

3

 4

3

= 16 9

Trang 10

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

(5

2

)3= 5

2

.5

2

.5

2

= 125

8

(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5)= 0,25(-0,5)3=(-0,5).(-0,5).(-0,5)= 0,125; (9,7)0= 1Hoạt động 2: Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số

Gv: Tích và thơng của hai luỹ thừa

Gv yêu cầu hs hoàn thiện ?3 sgk/18

Gv yêu cầu hs hoàn thiện ?4 sgk/18

3 Luỹ thừa của luỹ thừa

?3: sgk/18a) (22)3 = 22.22.22 = 26 Vậy (22)3 = 26

; 04 , 0 ) 2 , 0 (

; 16

729 4

9 4

1 2

; 81

1 3

3 3

1

; 16

1 2

1

; 8

1 2

1

; 4

1 2

Nhận xét: Luỹ thừa với số mũ chẵn của một số hữu tỉ âm là số hữu tỉ dơng

Luỹ thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm là số hữu tỉ âm

5 H ớng dẫn về nhà

- Học lí thuyết: Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ

Quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số

Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa

Trang 11

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Ngày dạy

Tiết 7 : Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

I Mục tiờu cần đạt

- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Linh hoạt trong việc tính toán

- Học sinh yêu thích môn đại số

*) Trọng tâm: Công thức tính luỹ thừa của một tích, một thơng

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập

2 Học sinh : Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss

2.Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?

- Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa?

- Phát biểu quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số Viết dạng tổng quát?

áp dụng tính: (-3)2.(-3)4;

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích

Giáo viên chốt lại quy tắc và lu ý cho

hs tính chất 2 chiều của công thức :

- Gv yêu cầu hs làm ?2: sgk/ 21

-Gv chốt lại cho hs: Đối với câu b các

em phải vận dụng linh hoạt công thức

luỹ thừa của môt tích và lu ý đa hai

luỹ thừa về cùng một số mũ để vận

dụng công thức

1 Luỹ thừa của một tích

?1 : sgk/21a) (2.5)2 = 102 = 100

22.52 = 4.25 = 100

=> (2.5)2=22.52

3 3

4 3 2 1 4

3 2 1 512

27 64 27 8 1 4 3 2 1

512 27 8

3 4

3 2 1

3

1)5 35= (

3

1 3)5= 15 =1

b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 33 =27

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thơng

- GV Yêu cầu HS Hoàn thiện?3: sgk/

Giáo viên chốt lại: Công thức luỹ thừa

của một thơng giúp ta tính chia hai

luỹ thừa cùng số mũ đợc nhanh hơn

Luỹ thừa của một thơng bằng thơng

các luỹ thừa

?3: sgk/21a) (

3

2

)3=

3

2

.3

2

.3

2

= 27

8

3 3

) 2

2

10

; 3125 32

100000 2

5 5

5 2

10 2

Trang 12

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Muốn chia hai luỹ thừa cùng số mũ ta

làm ntn

- Gv Yêu cầu hs làm ?4: sgk/21

- Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày

- Gv yêu cầu hs thực hiện ?5: sgk/22

2 24

72

= (24

72)2 = 32 = 9

3

3

) 5 , 2 (

) 5 , 7 (

15

= (3

15)3 = 53 = 125

?5: sgk/22a) (0,125)3.83 = (0,125.2)3 = 13 = 1b) (- 39)4 : 134 = (- 39 : 13)4 = (-34) = 81

2 8

d)

8 4

2

7

1 7

10

2 2

2 4

Biến đổi tử và mẫu về luỹ thừa cùng cơ số

-Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa Có kĩ năng biến

đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán

-Linh hoạt khi giải toán

*) Trọng tâm: Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Phấn màu

2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của tích, luỹ thừa của một thơng?

áp dụng tính: 108 28; 108: 28

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Gv yêu cầu hs chữa bài tập 35: sgk/22

1 32

1 2

2

1 5

7 5

7 5

7 125

Bài tập 37: sgk/22

2

2 2

4 2

4 4

10

10 10

5 10

3 2

) 2 , 0 (

3 ) 2 , 0 (

) 6 , 0 (

6

5 5 6

3 2 3 2

3 2 8 6

9 2

4 6 5 5

6 7 2 5

3 7

3 6 3

Giáo viên chốt lại: đối với bài toán có

nhiều phép tính thì ta thực hiện trong

ngoặc trớc sau đó đến phép toán luỹ

Cách 1: Dựa vào quy tắc nhân, chia luỹ

thừa cùng cơ số để biến đổi

Cách 2: Tính thừa số có chứa n sau đó

II Luyện tập

1 Bài tập 40: sgk/23a/ (

7

3+ 2

1)2= (14

13)2= 196 169

100

= 100 1

d/

4 5

5

6 3

2560

= -853

3 1

Trang 14

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ số từ

3

31

2

8 2 : 16 2 2 2 16

Vậy n = 3

81

) 3

3 ( ) 3

=> n = 1Vậy n = 1

4 Củng cố cỏc CT lũy thừa của 1 số hữu tỉ đó học và VD

5 H ớng dẫn về nhà

- Làm bài tập: 38, 39, 43: sgk/22, 23 Đọc bài đọc thêm

- Hớng dẫn bài 39: Dùng công thức xm + n = xm xn; xm - n = xm: xn

x10= x7 x3

- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Tỉ lệ thức

Ôn khái niệm số hữu tỉ, phân số bằng nhau, tỉ số của hai số

Ngày dạy:

Tiết 9: Tỉ lệ thức

I Mục tiờu cần đạt

- Hiểu định gnhĩa tỉ lệ thức và biết cách gọi tên các số hạng của tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức và biếtcách vận dụng để tìm một số hạng cha biết của tỉ lệ thức, để lập tỉ lệ thứctừ một đẳngthức của hai tích

- Rèn tíh cẩn thận, chính xác khi làm bài

*) Trọng tâm: Tính chất của tỉ lệ thức

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi các kết luận.

2 Học sinh: Ôn khái niệm số hữu tỉ, phân số bằng nhau, tỉ số của hai số.

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

Tỉ số của hai số a và b khác 0 là gì? Kí hiệu

=> số của hai số a và b (b khác 0) là thơng của phép chia a cho b

Ta có:

21

15 = 7

5

và 1712,,55 =

7

5 175

5 , 17

5 , 12

Trang 15

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

? Nếu nói hai tỉ số trên đợc lập thành

còn đợc viết là a : b = c : d

?1: sgk/24a) Ta có:

5

2:4=

5

2 4

1

= 10

1

; 5

4: 8=

5

4 8

1

= 10 1

Vậy 5

2:4=

5

4: 8 là một tỉ lệ thứcb) Ta có:

-3 2

1: 7=

2

7

 7

1

= 2

1

-2 5

2:75

1 = 5

12

: 5

36

= 5

12

 36

5

=3

2

1: 7 nên không là tỉ lệthức

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất

- G y/c học sinh đọc ví dụ sgk/25

- Yêu cầu thực hiện ?2 sgk/25

- Từ kết quả ?2 hãy phát biểu thành tính

* Giáo viên chốt lại tính chất tỉ lệ thức

Giáo viên hớng dẫn học sinh cách suy

- Tính chất

Từ đẳng thức ad = bc ta có thể suy ra 4 tỉ lệthức:

4 Củng cố

Với a, b, c, d 0 từ 1 trong năm đẳng thức sau ta có thể suy ra đẳng thức còn lại:

ad = bc

Bài tập 47: sgk/26a) 6.63 = 9 42 =>

6

9 42

63

; 6

42 9

63

; 63

9 42

6

; 63

42 9

d

c= a b

Trang 16

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

b) Tơng tự

Bài tập 48: sgk/26

15

35 1

, 5

9 , 11

; 35

9 , 11 15

1 , 5

; 9 , 11

1 , 5 35

15 9

, 11

35 1

d a c c

d a b d

c b a d

c b

;

;

- Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu kiến thức lí thuyết

- Có kĩ năng sử dụng kiến thức lí thuyết vào làm bài tập chính xác, nhanh

*) Trọng tâm: Vận dụng kiến thức về tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 50

2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa tỉ lệ thức Viết tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Gv yêu cầu hs chữa bài tập 45: sgk/26

8 14

1 , 2 10

27 2 6

, 3

c

144

28

Trang 17

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Gv cho hs làm bài tập 51: sgk/28

- Bốn số đã cho theo thứ tự tăng dần

chỉ cần kiểm tra xem tích của số đầu

với số cuối có bằng tích của hai số kia

không

Gv gọi hs làm trên bảng

Gv cho hs làm bài tập 20: sbt/20

Đây là dạng bài tập nào?

=> Bài đã cho thuộc dạng bài tìm x

trong tỉ lệ thức

2,1:3,5 =

5

3 35

21

Vậy không lập đợc tỉ lệ thức

2 4 :

7    

0,9: (-0,5) = 9: (-5) = -1,8

2 Bài tập 51: sgk/281,5.4,8 = 2.3,6

Ta có 4 tỉ lệ thức sau:

2

5 , 1

= 8 4

6 , 3

;

6 , 3

5 , 1

= 8 4 2

2

8 , 4

= 13,,56 ; 34,,68= 12,5

3 Bài tập 70: sbt/20a)

3

2 2 : 4

1 ) 2 ( : 8 ,

3

8 : 4

1 ) 2 ( : 5

32

3 : 5

19 2 32

3 8

3 4

1 ) 2 ( : 5 19

6

5 25 , 0 125 , 0 : 6

5 3 : ) 25 , 0

80 20

3 8

1 : 6

5 4

y x

c a

 không?

Ngày dạy

Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 18

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

I Mục tiờu cần đạt

- Học sinh biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và khái niệm các số tỉ lệ

- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Bớc đầu biết suy luận

*) Trọng tâm: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.

2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III

Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

* GV yêu cầu HS thực hiện ?1 : sgk/

Từ ?1 hãy dự đoán tính chất (viết dạng

d k b

k

=

d b

d b k

 ) (

=k (b+d 0) (2)

d k b

k

=

d b

d b k

 ) (

c a

3 =2 1

6 4

3 2

= 10

5

= 2

1 4

2 =6

3

=6 4

3 2

=6

4

3 2

6 4

3 2

= 2

1

 = 2 1 Tính chất: Từ tỉ lệ thức

c a

=

d b

c a

15 0

=18

15 0

=18

6

=

18 45 0 3

6 15 0 1

15 7Hoạt động 2 Chú ý

Học sinh đọc chú ý

* Gv yêu cầu HS hoạt động cá nhân và

thực hiện ?2: sgk/29

Giáo viên gợi ý:

Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C

là a, b, c

Ta có: a, b, c tỉ lệ với các số 8; 9; 10Hay:

8

a

= 9

b

= 10

c

Trang 19

GiĨo Ĩn ớÓi sè 7 Ố Năm học 2018- 2019

y

 3

x

= 5

= 8

y

x 

= 8

b

=5

b

=5

c

 2

a

= 4

b

=5

c

=

5 4

2  

b c a

= 11

8  10

b

= 8

- Hảc sinh vẹn dông tÝnh chÊt cĐa dỈy từ sè bững nhau ợố lÌm bÌi tẹp

- Cã kư nÙng tÈm cĨc sè khi biỏt tăng vÌ thŨng cĐa cĨc sè

- Rỉn kư nÙng vẹn dông cĨc kiỏn thục vồ từ lơ thục vÌo viơc giộđãcc bÌi toĨn chia từ

lơ, chụng minh từ lơ thục, cĨc bÌi toĨn thùc tỏ

- Rỉn tÝnh cẻn thẹn, chÝnh xĨc

*) Trảng tờm: CĐng cè tÝnh chÊt cĐa dỈy từ sè bững nhau

II Chuẻn bẺ:

1 GiĨo viởn: Bộng phô ghi cĨc t/c cĐa dỈy từ sè bững nhau, bÌi tẹp.

2 Hảc sinh: Hảc bÌi cò, ợảc trắc bÌi mắi

III Tiỏn trÈnh dÓy hảc:

1 Ổn định tổ chức: : hát, ktss

2 Kiốm tra bÌi cò:

Viỏt cĨc tÝnh chÊt cĐa dỈy từ sè bững nhau?

3 BÌi mắi

Trang 20

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Gv yêu cầu HS chữa bài tập 56: sgk/30

Gv chốt lại vấ đề: Thực chất bài 56 là

bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số và

ở đây dùng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau để giải

Gv yêu cầu HS chữa bài tập 58: sgk/30

=> Đây chính là bài toán tìm hai số biết

hiệu và tỉ số Ngoài cachs giải đã biết ở

lớp dới, ở đay ta dùng tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

I Bài chữa

1 Bài tập 56 (sgk/ 30)Gọi độ dài các cạnh của HCN là x, y

2 7

14 5 2 5

y x y x

20 1

20 4 5 5

b b a a

=> a = 4.20 = 80; b = 5.20 = 100Vậy số cây lớp 7A trồng đợc là 80 cây, sốcây lớp 7B trồng dợc là 100 cây

Hoạt động 2: Bài luyện tập

- Gv yêu cầu hs làm bài tập 59 (sgk/31)

- Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện

Gv yêu cầu hs đọc và nghiên cứu bài

tập 61 (sgk/31)

- Để tìm đợc x, y, z trong bài toán trên

ta phải làm những công việc nào?

- Biến đổi và viết chúng thành dãy 3 tỉ

số bằng nhau?

Làm thế nào để có thể dùng tính chất

bắc cầu nối các tỉ số với nhau

=> Chữ y có mặt hai lần trong các tỉ số

đã cho nên ta biến đổi hai lần mẫu số

của y cho giống nhau

Gọi hs làm trên bảng

Gv cho hs làm bài 63: sgk/31

Cách làm giống nh khi chứng minh tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau

Cách khác: áp dụng trực tiếp tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

b a

=

d c

b a

 (1)

Từ (1) =>

d c

b a

=

d c

b a

=>

d c

d c b a

b a

4

5 : 2

3 25 , 1 : 2

y

 8

x

= 12

y

(1)

4

y

= 5

z

 12

y

= 15

y

=15

y

=15

z

=

15 12

8  

y z x

= 5

Ta có a = k.b; c = k.d

Do đó

1

1 )

1 (

) 1 (

b

k b b b k

b b k b a

b a

(1)

1

1 )

1 (

) 1 (

d

k d d d k

d d k d c

d c

(2)

Từ (1) và (2) suy ra

d c

d c b a

b a

Trang 21

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

4 Củng cố

Qua bài học cần nắm vững các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Để giải bài toán có lời văn nh trên ta cần biến đổi từ ngôn ngữ thông thờng sangngôn ngữ đại số sau đó vận dụng các tính chất để thực hiện

c a

- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Biết điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thạp phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Hiểu rằng mỗi số hữu tỉ có thể biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vôhạn tuần hoàn

- Có kĩ năng nhận dạng dợc phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

*) Trọng tâm: Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi nhận xét: sgk/33

2 Học sinh: Đọc trớc bài mới., MTĐT

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: : hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ: lồng trong giờ

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Viết các phân số

25

37

; 20

3

dới dạng sốthập phân ?

5 dới dạng sốthập phân?

Gv giới thiệu chu kì của số thập phân

vô hạn tuần hoàn

1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vôhạn tuần hoàn

3

dới dạng số thậpphân

25

37

; 15 , 0 20

5 dới dạng số thậpphân

9

1

;

41666 ,

0 12

5

- Các số 0,41666 ; 0,111 là số thập phân

Trang 22

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

vô hạn tuần hoàn Số 6 đợc lặp lặp lại nhiềulần gọi là chu kì

) 1 ( , 0 9

1 );

6 ( 41 , 0 12

5

- Chú ý: sgk/33Hoạt động 2 Nhận xột

Gv đa nhận xét: sgk/33 lên bảng phụ

Gọi hs đọc nhận xét

Gv nếu một số ví dụ về phân số viết đợc

dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn

=> Phân tích các mẫu ra thừa số

nguyên tố, dựa vào nhận xét

? Dựa vào kết quả phân tích hãy cho

? Hãy lấy ví dụ minh hoạ

Giáo viên chốt lại nhận xét

Ví dụ: Phân số

75

6

 viết đợc dới dạng sốthập phân hữu hạn

2

; mẫu 25 = 52 không có ớcnguyên tố khác 2 và 5

Phân số

30

7 viết đợc dới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn

1 14

7

; 26 , 0 50

13

; 136 , 0 125

17

; 25 , 0 4

) 4 ( 2 , 0 45

11 );

3 ( 8 , 0 6

13

; 5

7

; 8

13

; 4 , 1 5

7

; 375 , 0 8

Trang 23

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

- Có kĩ năng phân biệt giữa phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và phân số

số thập phân vô hạn tuần hoàn Kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn

*) Trọng tâm: Củng cố đk một số hữu tỉ dới dạng STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

II Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu

2 HS: Học bài cũ, đọc trớc bài mới

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức: hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thậpphân vô hạn tuần hoàn Chữa bài tập 68a (SGK/34)

- Phát biểu quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, Chữa tiếp bài tập 68b

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- GV gọi HS chữa Bài tập 69 (sgk/34)

nguyên tố rồi bổ sung các thừa số phụ

để mẫu là luỹ thừa của 10

* Gv gọi HS chữa bài tập 71 (sgk/35)

Tính

9

999

1

(n thừa số 9)Giáo viên gọi 1học sinh đứng tại chỗ

= 30

85

= 2,8(3);

6

7 , 18

=60

1

= 0,(01)999

Đây là 2 bài toán cụ thể chúng có đặc

điểm giống nhau

* GV y/c HS hoạt động nhóm làm bài

II Bài luyện tậpDạng 1: Viết STP thành số hữu tỷBài tập 70 (sgk/35)

a/ 0,32=

100

32

= 25 8

b/ – 0,124= -

1000

124

= - 250 31

c/ 1,28=

100

128

= 25 32

d/ –3,12=

-100

312

= - 25 78

Dạng 2: Biểu diễn phân số dới dạng STP

Trang 24

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 – Năm học 2018- 2019

Trang 25

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

2 Kiểm tra bài cũ :

- Phát biểu quan hệ giữa số thập phân và số hữu tỉ?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1.Tìm hiểu ví dụ làm tròn số-GV y/c HS đọc ví dụ 1

?Để làm tròn các số thập phân 4,3;

4,9 đến hàng đơn vị ngời ta làm nh

thế nào?

?áp dụng làm ?1

- gọi HS đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên chốt lại : để làm tròn một

số thập phân đến hàng dơn vị ta lấy số

nguyên gần với số đó nhất

- Số nguyên gần nhất với 4,3 là 4

4,9 5

?15,4  5; 5,8  6 ;

Vì 0,813 gần với 0,8134 hơn là 0,814

Hoạt động 2 Tìm hiểu quy ớc làm tròn số

* GV giới thiệu quy ớc làm tròn số

Gv đa bảng phụ ghi quy ớc làm tròn

=> 86,149 86,1Làm tròn số 542 đến hàng trục

=> 542 540

- Ví dụ 2Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứhai

=> 0,0861 0,09Làm tròn số 1573 đến hàng trăm

Trang 26

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập chữa

* GV y/c hs chữa bài 76 sgk/37

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên chốt lại

Lu ý khi các số bị bỏ đi ta phải thay

bằng các số 0 vì đây là phép làm tròn

của số nguyên

Gv cho hs chữa bài 77: sgk/37, 38

* Gv y/c hs chữa bài tập 79 sgk -38

? Nhắc lại công thức tính chu vi, diện

Trang 27

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

- Hớng dẫn học sinh trớc khi thực hiện:

Đối với một bài toán có một dãy các

* Gv Treo bảng phụ bài tập 102 SBT

Gv đa bài trên bảng phụ yêu cầu hs làm

II Bài luyện

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66  11b/ Cách 1:

7,56 5,173 8.5 40 Cách 2:

7,56 5,173 = 39,10788  39c/ Cách 1:

73,95 :14,2 74 : 14  5 Cách 2:

73,95 : 14,2 = 5,2077  5d/ Cách 1:

20.78:10 =1408.3: 2 =127.72 : 24 = 21

66,70,4.0,5: 1 = 0,2

13615,1125 20,7 63 0,18

4 Củng cố:

Giáo viên chú ý cho học sinh tác dụng của việc làm tròn số:

- Xuất hiện rất nhiều trong thực tế, sách báo, chẳng hạn:khoảng 25 nghìn khán giả có mặt tại sân vận động; mặt trăng cách trái đất khỏang 4000 km; diện tích bề mặt trái đất

- Các số làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, giúp ta ớc lợng nhanh kết quả của phép tính

= (7,31 – 1) + 0,04 = 6,31 + 0,04 = 6,34-Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai

Trang 28

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài toán (SGK/40)

2 Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ MTBT

III Tiến trình bài dạy

Gv đa bài toán trên bảng phụ

Xét bài toán: Cho hình vuông AEBF có

-Dựa vào số tam giác bằng nhau trong 2

hình vuông để so sánh diện tích của hai

Vậy căn bậc hai của 16 là số nào ?

2 Khái niệm về căn bậc haia) Định nghĩa

1cm

F E

D

C B

A

Trang 29

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

?1: Các căn bậc hai của 16 là

16 = 4 và - 16=- 4 b) Kí hiệu căn bậc hai

- Nếu số a > 0 thì số a có hai căn bậc hai làhai số đối nhau

4 nên

9

4 = 3 2

- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài “ Số thực”

Ngày dạy: / / 2018

Tiết 18: số thực

I Mục tiờu cần đạt

- Học sinh nhận biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ;

- Học sinh biết đợc biểu diễn thập phân của số thực, so sánh hai số thực

- Biết đợc mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngợc lại

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R.

Trang 30

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

Định nghĩa căn bậc hai của số a không âm ?

? Số thực đợc biểu diễn dới dạng số

thập phân nh thế nào? vì sao?

=> Số thực đợc biểu diễn dới dạng số

thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

- Khái niệm số thực

Sgk/43-Ví dụ:

x = y hoặc x < y hoặc x > y

- Ví dụ sgk/43

?2: sgk/43a/ 2,(35) = 2,35353535… đều có thể,

 2,(35) < 2,369121518… đều có thểb/ - 0,(63) = - 0,63636363… đều có thể -

11

7 = - 0,63636363… đều có thể

-11 7

*) Nếu a, b R; a > b > 0 thì a > b

=> Vì 7 > 5 nên 7> 5Hoạt động 2: Tìm hiểu về trục số thực

Số thực đợc biểu diễn nh thế nào?

-

Trang 31

-Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

4 Củng cố

Số thực là gì

Để so sánh hai số thực ta làm nh thế nàoBài tập 87 (sgk/44)

3 Q: 3  R; 3 I; -2,35  Q;

0,2(35) I; N Z; I RBài tập 88: sgk/44

a) vô tỉ hữu tỉb) số thập phân vô hạn không tuần hoànBài tập 89: sgk/45

a) , c) đúngb) Sai vì còn có số vô tỉ

+) Nếu không có phần tử chung thì giao bằng rỗng

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Học lí thuyết, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình bài dạy

1 ổ n định tổ chức : hỏt, ktss

2 Kiểm tra bài cũ:

- Những số nào đợc gọi chung là số thực ? Cho ví dụ một số hữu tỉ là số thực và một sốthực không là số hữu tỉ ?

- Muốn so sánh hai số thực ta làm nh thế nào ?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Gv y/c hs chữa bài tập 91: sgk/45

2 Bài tập 92 (sgk/ 45)

Trang 32

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

- GV chốt lại cho hs: Để so sánh đợc

nhanh trớc hết ta tìm những số thực

âm và số thực dơng sau đó so sánh nh

so sánh các số đã học

ở câu b trớc hết ta phải tính giá trị

tuyệt đối của các số sau đó mới so

, 7

Hoạt động 2: Bài tập luyện

- Yêu cầu hs làm bài 90 : sgk/45

Nêu thứ tự thực hiện phép toán trên R?

17 4

5 + 163

16) = -5,13 [(5-2+1)+ (

28

5+36

13+63

16)]

= - 1,26Dạng 2: Tìm x

3 Bài tập 93 (sgk/ 45) a) 3,2.x + (-1,2) x + 2,7 = - 4,9 (3,2-1,2).x + 2,7 = - 4,9

2 x + 2,7 = - 4,9 2.x = -7,6

x = -3,8b) (-5,6 + 2,9) x = - 9,8 + 3,86

- 2,7 x = -5,94

x = 2,2Dạng 3: Toán về tập hợp số

- Chuẩn bị bài sau:

Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng I sgk/46 chuẩn bị giờ sau ôn tập chơng I

Trang 33

Giáo án Đại số 7 – Năm học 2018- 2019

1 Giáo viên: Bảng "Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R

2: Học sinh Làm các câu hỏi từ 1 - 5, làm bài tập 96, 97, MTBT

III Tiến trình bài dạy

Gv đa sơ đồ tiếp sgk/47 trên bảng phụ

Gọi hs trả lời câu hỏi

Có thể chia số nguyên, số hữu tỉ, số

thực thành những loại nào ?

Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc

sau

1, Cộng, trừ hai số hữu tỉ

2, nhân chia hai số hữu tỉ

3, Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ

c a

.

d a

.

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

x neu x

x neu x

Ngày đăng: 27/04/2019, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w