- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng - GV chữa bài và yêu cầu HS nêu quy luật của các số trên tia số a và các số trong dãy - HS nhận xét - HS lắng nghe va sữa bài - HS trả lời: + Các số t
Trang 1ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1OO OOO I.Mục tiêu :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Giới thiệu bài:
Bài 1:Viết số thích hợp vào ô trống
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập, sau
đó yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV chữa bài và yêu cầu HS nêu quy luật
của các số trên tia số a và các số trong dãy
- HS nhận xét
- HS lắng nghe va sữa bài
- HS trả lời:
+ Các số tròn chục nghìn
Trang 2gì ?
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số thì hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
Câu b :
+ Các số trong dãy số này được gọi là
những số tròn gì ?
+ Hai số đứng liền nhau trong dãy số thì
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và nêu quy luật dãy số a,
dãy số b
Bài 2:Viết theo mẫu
- GV treo bảng ghi bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS cả lớp theo dõi và nhận
xét, sau đó nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:Viết theo mẫu
- GV yêu cầu HS đọc bài mẫu
- Hỏi :
+Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
a)GV hướng dẫn làm mẫu
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
- Y/cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài.Chấm một số
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Muốn tính chu vi của một hình ta làm
- HS kiểm tra bài lẫn nhau
- 1 HS lên bảng chữa bài
+Ta tính tổng độ dài các cạnh củahình đó
Trang 3+Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ
,và giải thích vì sao em lại tính như vậy ?
+ Nêu cách tính chu vi của hình GHIK và
giải thích vì sao em lại tính như vậy ?
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và yêu cầu HS làm bài vào
vở
- Gọi 2 HS lên bảng
- GV thu 10 bài chấm
- Goi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét, chữa bài, cho điểm
+ Ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân tổng đó với 2
+ Ta lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với 4
- HS nhận xét
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
4.Củng cố:
- Hỏi: Hôm nay các em đã được học bài gì?
- Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi hình vuông, hình chữ nhật
5 Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài cho tiết sau
* Rút kinh nghiệm:
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo)
Trang 42 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
A.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: “Giờ học Toán hôm
nay các em sẽ tiếp tục cùng nhau ôn tập
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau thực
hiện tính nhẩm trước lớp, mỗi HS nhẩm
Trang 5- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính và tính
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và hỏi: “ Khi đặt tính
chúng ta đặt tính như thế nào?”
- GV nhận xét và yêu cầu 2 HS lên bảng
làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn ,
nhận xét cả cách đặt tính và thực hiện
tính
- GV chữa bài, cho điểm
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
- GV hỏi:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, lớp làm
bài vào vở
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Sau đó yêu cầu HS nêu cách so sánh của
- GV thu một vài phiếu để chấm điểm
- GV hỏi : Vì sao em sắp xếp được như
vậy ?
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV chữa bài, cho điểm
Bài 5:
- GV treo bảng số liệu như bài tập 5/
SGK và hướng dẫn HS vẽ thêm vào
bảng số liệu
- GV hỏi :
+ Bác Lan mua mấy loại hàng , đó là
những hàng gì ? Giá tiền và số lượng
của mỗi loại hàng là bao nhiêu ?
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vàovở
- HS trả lời+ 3 loại hàng , đó là 5 cái bát, 2 kg đường
và 2 kg thịt
Trang 6+ Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát ?
+ Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền
đường ?
+ Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền thịt ?
- GV điền số 12 500 đồng vào bảng
thống kê rồi yêu cầu HS làm tiếp
- GV chấm bài
+ Số tiền mua bát là :
2500 x 5 = 12 500 (đồng) + Số tiền mua đường là:
6 400 x 2 = 12 800 (đồng ) + Số tiền mua thịt là :
35 000 x 2 = 70 000 ( đồng)
- HS lắng nghe và thực hiện
4.Củng cố:
- Hỏi:
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
+ Bài hôm nay, các em đã được củng cố kiến thức gì?
- HS trả lời
- GV nhận xét và chốt ý
5 Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài cho tiết sau
* Rút kinh nghiệm:
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
I.Mục tiêu :
Trang 71 Kiến thức:
- Ôn luyện về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100 000
- Luyện tính nhẩm, tính giá trị biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
A.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: Giờ học toán hôm nay
các em tiếp tục cùng nhau ôn tập các kiến
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài toán
- GV yêu cầu HS làm vào vở, sau đó đoiỉ
bài cho nhau, 4 HS lên bảng
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- HS nghe GV giới thiệu bài
- HS nhắc lại
- HS nêu
- HS làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫnnhau 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HSthực hiện 2 phép tính
- Lớp nhận xét
- HS đọc
Trang 8- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, thực hiện
tính cộng, tính trừ, tính nhân, tính chia
trong bài
- GV nhận xét và yêu cầu 2 HS lên bảng
làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn ,
nhận xét cả cách đặt tính và thực hiện tính
- GV chữa bài, cho điểm
Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- GV cho HS nêu thứ tự thực hiện phép
tính trong biểu thức rồi làm bài
- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện tính giá trị
của bốn biểu thức, HS cả lớp làm bài vào
vở
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: Tìm x
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán, sau đó
yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào phiếu
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- GV chữa bài, có thể yêu cầu HS nêu
cách tìm số hạng chưa biết của phép cộng,
số bị trừ chưa biết của phép trừ, thừa số
chưa biết của phép nhân, số bị chia chưa
biết của phép chia
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 5
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- HS nêu cách đặt tính, thực hiện tínhcộng, tính trừ, tính nhân, tính chia trongbài
ta thực hiện từ trái sang phải
+ Với các biểu thức có các dấu tínhcộng, trừ, nhân, chia chúng ta thực hiệnnhân, chia trước, cộng, trừ sau
+ Với các biểu thức có chứa dấungoặc, chúng ta thực hiện trong dấungoặc trước, ngoài ngoặc sau
- 4 HS lên bảng thực hiện tính giá trịcủa bốn biểu thức, HS cả lớp làm bàivào vở
- Lớp nhận xét
- HS nêu: Tìm x (x là thành phần chưabiết trong phép tính)
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào phiếu
- Lớp nhận xét
- HS trả lời yêu cầu của GV
- HS đọc đề bài
Trang 9- Hỏi:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- GV treo bảng ghi tóm tắt bài toán
- Hỏi:
+ Để tìm được 7 ngày sản xuất được bao
nhiêu chiếc tivi ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- GV chữa bài và cho điểm HS
- HS trả lời + 4 ngày sản xuất được 680 chiếc tivi + 7 ngày sản xuất được bao nhiêu chiếc
ti vi + Bài toán thuộc dạng rút về đơn vị
+ Tính số tivi sản xuất trong 1 ngày, rồi lấy số tivi sản xuất 1 ngày nhân với 7 ngày
- HS thực hiện
- HS cả lớp
- Lớp nhận xét
4.Củng cố:
- Hỏi:
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
+ Bài hôm nay, các em đã được củng cố kiến thức gì?
- HS trả lời
- GV nhận xét và chốt ý
5 Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài cho tiết sau
* Rút kinh nghiệm:
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ I.Mục tiêu :
1 Kiến thức:
Trang 10- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa một chữ.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: Giờ học toán hôm nay
các em sẽ được làm quen với biểu thức có
chứa một chữ và thực hiện tính giá trị
của biểu thức theo các giá trị cụ thể của
+ Muốn biết bạn Lan có tất cả bao nhiêu
quyển vở ta làm như thế nào ?
- GV treo bảng số như phần bài học SGK
và hỏi:
+ Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1 quyển vở
thì bạn Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?
- GV nghe HS trả lời và viết 1 vào cột
Thêm, viết 3 + 1 vào cột Có tất cả.
- GV làm tương tự với các trường hợp
thêm 2, 3, 4, … quyển vở
-GV nêu vấn đề:
+ Lan có 3 quyển vở, nếu mẹ cho Lan
thêm a quyển vở thì Lan có tất cả bao
nhiêu quyển vở?
- GV giới thiệu: 3 + a được gọi là biểu
thức có chứa một chữ
- GV có thể yêu cầu HS nhận xét để thấy
biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu
+ Khi biết một giá trị cụ thể của a, muốn
tính giá trị của biểu thức 3 + a ta làm như
- HS trả lời:
+ Ta thực hiện phép tính cộng số vởLan có ban đầu với số vở bạn chothêm
- HS quan sát và trả lời:
+ Lan có tất cả 3 + 1 quyển vở
- HS quan sát
-HS nêu số vở có tất cả trong từngtrường hợp
+Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tínhđược một giá trị của biểu thức 3 + a
Trang 124 Củng cố:
- Hỏi:
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
- Yêu cầu HS nêu một vài ví dụ và Biểu thức có chứa một chữ
5 Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài cho tiết sau
* Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố về biểu thức có chứa một chữ, làm quen với các biểu thức có chứa một chữ
có phép tính nhân
- Củng cố cách đọc và tính giá trị của biểu thức
Trang 13- Củng cố bài toán về thống kê số liệu.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: Giờ học toán hôm nay
các em sẽ tiếp tục làm quen với biểu
+ Đề bài yêu cầu chúng ta tính giá trị
của biểu thức nào ?
+ Làm thế nào để tính được giá trị của
biểu thức 6 x a với a = 5 ?
- GV yêu cầu HS tự làm các phần còn
lại
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV chữa bài phần a, b và yêu cầu HS
làm tiếp phần c, d (Nếu HS chậm, GV
có thể yêu cầu các em để phần c, d lại
và làm trong giờ tự học ở lớp hoặc ở
nhà)
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV nhắc HS các biểu thức trong bài
có đến 2 dấu tính, có dấu ngoặc, vì thế
sau khi thay chữ bằng số chúng ta chú ý
thực hiện các phép tính cho đúng thứ tự
(thực hiện các phép tính nhân chia
trước, các phép tính cộng trừ sau, thực
hiện các phép tính trong ngoặc trước,
thực hiện các phép tính ngoài ngoặc
+ Cột thứ 3 trong bảng cho biết gì ?
- HS nghe GV giới thiệu bài
- HS trả lời+ Tính giá trị của biểu thức
- HS đọc thầm
- HS trả lời+ Tính giá trị của biểu thức 6 x a
+ Thay số 5 vào chữ số a rồi thực hiệnphép tính 6 x 5 = 30
- 2 HS lên bảng làm bài, 1 HS làmphần a, 1 HS làm phần b, HS cả lớplàm bài vào vở
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề
- HS nghe GV hướng dẫn
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở
Trang 154 Củng cố:
- Hỏi:
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
- Yêu cầu HS nêu một vài ví dụ và Biểu thức có chứa một chữ
5 Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài cho tiết sau
* Rút kinh nghiệm:
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ I.Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đơn vị = 1 chục, 10 chục = 1trăm, 10 trăm = 1 nghìn, 10 nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
- Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số
2 Kĩ năng:
- HS làm đúng các bài tập, rèn kỹ năng giải toán nhanh
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích học môn toán, tính toán khoa học, cẩn thận
II.Đồ dùng dạy học :
- Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như SGK (nếu có)
- Các thẻ ghi số có thể gắn được lên bảng
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:
III.Hoạt động trên lớp :
1 Ổn định lớp: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Hàng
Trang 16- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
- GV treo 2 bảng như sau:
5026100
- GV chia lớp 2 đội, mỗi đội cử 3 HS chơi
- GV tổ chức cho HS chơi tiếp sức tính giá trị biểu thức
- GV và HS nhận xét, tuyên dương nhóm làm nhanh và đúng
3 Bài mới:
A.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: Giờ học toán hôm nay
các em sẽ được làm quen với các số có
sáu chữ số.
- GV ghi tựa bài
B.Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm,
chục, nghìn, chục nghìn:
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang
8 SGK và yêu cầu các em nêu mối quan
hệ giũa các hàng liền kề;
- GV hỏi:
+ Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1 chục
bằng bao nhiêu đơn vị ?)
+ Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm bằng
- HS nhắc lại tựa bài
- Quan sát hình và trả lời câu hỏi
- HS trả lời:
+ 10 đơn vị bằng 1 chục (1 chục bằng
10 đơn vị.)+ 10 chục bằng 1 trăm (1 trăm bằng 10chục.)
+ 10 bằng 1 nghìn (1 nghìn bằng 10trăm.)
+ 10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1 chụcnghìn bằng 10 nghìn.)
+ 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn (1trăm nghìn bằng 10 chục nghìn.)
-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vàogiấy nháp: 100000
- HS trả lời+ 6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số
0 đứng bên phải số 1
Trang 17- GV treo bảng các hàng của số có sáu
* Giới thiệu cách viết số 432 516
- GV nêu: Dựa vào cách viết các số có
năm chữ số, bạn nào có thể viết số có 4
chữ số ta viết lần lượt từ trái sang phải,
hay viết từ hàng cao đến hàng thấp
đọc chưa đúng GV giới thiệu cách đọc:
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm
mười sáu
-HS quan sát bảng số
- HS trả lời+ Có 4 trăm nghìn
- HS lên bảng viết số theo yêu cầu
- 2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viếtvào giấy nháp (hoặc bảng con):432516
- HS trả lời+ Số 432516 có 6 chữ số
+ Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Taviết theo thứ tự từ hàng cao đến hàngthấp: hàng trăm nghìn, hàng chụcnghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàngchục, hàng đơn vị
- HS lắng nghe
-1 đến 2 HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS đọc lại số 432516
Trang 18số khác cho HS đọc, viết số Hoặc có
thể yêu cầu HS tự lấy ví dụ, đọc số, viết
số và gắn các thẻ số biểu diễn số
Bài 2: Viết theo mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm bài (Nếu HS
số trong bài cho HS kia viết số
- GV hỏi thêm HS về cấu tạo thập phân
của các số trong bài Ví dụ: Số nào gồm
8 trăm 8 nghìn, 3 chục nghìn, 7 trăm, 5
chục, 3 đơn vị ?
Bài 3: Đọc các số
- GV viết các số trong bài tập (hoặc các
số có sáu chữ số khác) lên bảng, sau đó
chỉ số bất kì và gọi HS đọc số
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
- HS trả lời+ Khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số
432516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn,còn số 32516 chỉ có ba mươi hai nghìn,giống nhau khi đọc từ hàng trăm đếnhết
-HS đọc từng cặp số
-1 HS lên bảng đọc, viết số HS viết sốvào vở:
a) 313241 b) 523453
- HS tự làm bài vào VBT, sau đó 2 HSngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm trabài của nhau (HS có thể dùng bút chì
Trang 194 Củng cố:
- Hỏi:
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
- Yêu cầu HS đọc các số sau : 96 315; 375 109; 203 960
5 Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài cho tiết sau
* Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Củng cố về đọc, viết các số có sáu chữ số
- Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số
2 Kĩ năng:
- HS làm đúng các bài tập, rèn kỹ năng giải toán nhanh
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích học môn toán, tính toán khoa học, cẩn thận
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 1
- Phiếu học tập
III.Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định lớp: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
- Gọi HS trả lời
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập số 4, SGK trang 10, lớp làm vở nháp,
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
Trang 2020
-Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: Giờ học toán hôm nay
các em sẽ luyện tập về đọc viết, thứ tự
các số có sáu chữ số.
- GV ghi tựa bài
B.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Viết theo mẫu:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV treo bảng ghi bài tập 1
- GV yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng,
- Sau khi HS đọc, GV hỏi:
+ Số 5 của số trên thuộc hang nào?
- GV yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau đổi
chéo vở để kiểm tra bài nhau
Kết quả: a) 4 300 b) 24 316 c) 24 301
d) 180 715 e) 307 421 g) 999 999
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi HS đọc đề
- GV phát phiếu học tập, yêu cầu 2 HS
lên bảng, lớp làm vào phiếu
- GV thu một số phiếu chấm điểm
ở số 65243 thuộc hàng nghìn, ở số
762543 thuộc hàng trăm, ở số 53620thuộc hàng chục nghìn
- HS nhận xét
- 1 HS đọc đề
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đểkiểm tra bài nhau
Trang 21Củng cố:
- Hỏi:
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
+ Yêu cầu HS đọc các số sau: 54 098; 90 540; 29 572
5 Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài cho tiết sau
* Rút kinh nghiệm:
Trang 22
HÀNG VÀ LỚP I.Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Biết được lớp đơn vị gồm 3 hàng là: đơn vị, chục, trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng là:nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
- Nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp
Hàngchụcnghìn
Hàngnghìn
Hàngtrăm
Hàngchục
Hàngđơn vị
- GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)
III.Hoạt động dạy – học:
1 Ổn định lớp: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: Giờ học toán hôm nay
các em sẽ được làm quen với biểu thức
có chứa một chữ và thực hiện tính giá
trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể
- HS nghe
Trang 23của chữ, hàng và lớp của các số có sáu
chữ số
- GV ghi tựa bài
B.Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:
- GV vừa giới thiệu, vừa kết hợp chỉ
trên bảng các hàng, lớp của số có sáu
- GV gọi 1 HS lên bảng và yêu cầu: hãy
viết các chữ số của số 321 vào các cột
- HS lắng nghe
- HS trả lời:
+ Gồm ba hàng là hàng đơn vị, hàngchục, hàng trăm
+ Gồm ba hàng đó là hàng nghìn, hàngchục nghìn, hàng trăm nghìn
- HS đọc: Ba trăm hai mươi mốt
- HS viết số 1 vào cột đơn vị, số 2 vàocột chục, số 3 vào cột trăm
- HS trả lời+ Số 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị,chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàngtrăm
+ Số 654000 có chữ số 0 ở các hàngđơn vị, chục, trăm, chữ số 4 ở hàngnghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ
số 6 ở hàng trăm nghìn
+ Số 654321 có chữ số 1 ở hàng đơn
vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ởhàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ
số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở
Trang 24C.Luyện tập, thực hành:
Bài 1: viết theo mẫu
- Yêu cầu HS đọc đề
- GV yêu cầu HS nêu nội dung của các
cột trong bảng số của bài tập
- Yêu cầu HS đọc số ở dòng thứ nhất
- Yêu cầu HS viết số năm mươi tư
nghìn ba trăm mười hai.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3
ở mỗi số thuộc hàng nào
- Gọi 1 HS đọc đề
- GV gọi 1 HS lên bảng và đọc cho HS
viết các số trong bài tập, sau đó hỏi:
-1 HS lên bảng viết, cả lớp nhận xét vàtheo dõi
- HS trả lời:
+ Chữ số 5 hàng chục nghìn và 4 hàngnghìn thuộc lớp nghìn
+ Lớp đơn vị
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmvào VBT
-HS nêu
- 1 HS đọc-1 HS đọc cho 1 HS khác viết các số
46307, 56032, 123517, 305804,960783
+ Trong số 46307 chữ số 3 ở hàngtrăm, lớp đơn vị
Trang 25- GV viết lên bảng số 52314 và hỏi:
+ Số 52314 gồm mấy trăm nghìn, mấy
chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy
- HS trả lời
+ Số 960783 có chữ số 6 ở hàng chụcnghìn
-HS đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
+ Yêu cầu HS đọc các số sau: 54 098; 90 540; 29 572 và cho biết chữ số 9 thuộc hàngnào?
Trang 27SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ I.Mục tiêu:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
Trang 28Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: Giờ học toán hôm nay
sẽ giúp các em biết cách so sánh các số
có nhiều chữ số với nhau.
- GV ghi tựa bài
sánh các số có nhiều chữ số với nhau,
ta thấy số nào có nhiều chữ số hơn thì
lớn hơn và ngược lại số nào có ít chữ
693500, yêu cầu HS đọc và so sánh hai
số này với nhau
- Nếu HS so sánh đúng, GV yêu cầu HS
nêu cách so sánh của mình Sau đó
hướng dẫn HS cách so sánh như phần
bài học của SGK đã hướng dẫn:
+ Hãy so sánh số chữ số của 693251 với
+ Khi đó ta so sánh tiếp đến hàng nào ?
+ Vậy ta có thể rút ra điều gì về kết quả
so sánh hai số này ?
-HS nghe
- HS nhắc lại tựa bài
- HS so sánh và nêu+ 99578 nhỏ hơn 10 000
- HS trả lời+Vì 99578 chỉ có 5 chữ số còn 100000
+ Đến hàng nghìn, hai số cùng có hàngnghìn
là 3
+ So sánh tiếp đến hàng trăm nghìn thìđược 2 < 5
+Vậy 693251 < 693500
Trang 294 Củng cố:
- Hỏi:
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh số có nhiều chữ số
1 Kiến thức
- Biết được lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu
- Biết đọc, viết các số tròn triệu
- Củng cố về lớp đơn vị, lớp nghìn, thứ tự các số có nhiều chữ số, giá trị của chữ sốtheo hàng
Trang 30Hàngtriệu
HàngtrămNghìn
Hàngchụcnghìn
Hàngnghìn
Hàngtrăm
Hàngchục
Hàngđơn vị
III.Hoạt động dạy - hoc :
1 Ổn định lớp: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu: Giờ học toán hôm nay
các em sẽ được làm quen với các hàng,
lớp lớn hơn các hàng lớp đã học.
- GV ghi tựa
B.Giới thiệu hàng triệu, chục triệu,
trăm triệu, lớp triệu:
+ Lớp đơn vị, lớp nghìn
- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết
Trang 31đọc: 1 trăm, 1 nghìn, 10 nghìn, 1 trăm
nghìn, 10 trăm nghìn
- GV giới thiệu: 10 trăm nghìn còn
được gọi là 1 triệu.
- GV giới thiệu: Các hàng triệu, chục
triệu, trăm triệu tạo thành lớp triệu.
+ 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu ?
+ 2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu ?
- HS lắng nghe
- HS trả lời+ 1 triệu bằng 10 trăm nghìn
-HS nghe giảng
+ Lớp triệu gồm ba hàng là hàng triệu,hàng chục triệu, hàng trăm triệu
-HS thi đua kể
- HS trả lời+ 1 triệu thêm 1 triệu là 2 triệu
+ 2 triệu thêm 1 triệu là 3 triệu
- HS đếm
Trang 32+ Bạn nào có thể viết các số trên ?
- GV chỉ các số trên không theo thứ tự
- GV yêu cầu HS tự đọc và viết các số
bài tập yêu cầu
- GV yêu cầu 2 HS vừa lên bảng lần
lượt chỉ vào từng số mình đã viết, mỗi
- 2 HS lần lượt thực hiện yêu cầu VD:
HS chỉ vào số 50000 và đọc năm mươi nghìn có 4 chữ số 0.
Trang 33- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và chuẩn bị bài cho tiết sau.
* Rút kinh nghiệm:
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (Tiếp theo)
Trang 342 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Giới thiệu bài:
- GV giơi thiệu: Giờ học toán hôm nay
sẽ giúp các em biết đọc, viết các số đến
- GV vừa viết vào bảng trên vừa giới
thiệu: Cô có 1 số gồm 3 trăm triệu, 4
chục triệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục
nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị.
+ Bạn nào có thể lên bảng viết số trên
+ Bạn nào có thể đọc số trên
- GV hướng dẫn lại cách đọc
-HS nghe GV giới thiệu bài
- HS nhắc lại tựa bài
Hàngtriệu
Hàngtrămnghìn
Hàngchụcnghìn
Hàngnghìn
Hàngtrăm
Hàngchục
Hàngđơn vị
Trang 35đọc, sau đó thêm tên lớp đó sau khi đọc
hết phần số và tiếp tục chuyển sang lớp
khác
+ Vậy số trên đọc là Ba trăm bốn mươi
hai triệu (lớp triệu) một trăm năm
mươi bảy nghìn (lớp nghìn) bốn trăm
mười ba (lớp đơn vị).
- GV yêu cầu HS đọc lại số trên
- GV có thể viết thêm một vài số khác
cho HS đọc
C.Luyện tập, thực hành:
Bài 1: Viết và đọc các số sau theo bảng
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập,
trong bảng số GV kẻ thêm một cột viết
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV viết các số trong bài lên bảng, có
thể thêm một vài số khác, sau đó chỉ
định HS bất kì đọc số
Bài 3: Viết các số sau
- GV lần lượt đọc các số trong bài và
một số số khác, yêu cầu HS viết số theo
đúng thứ tự đọc
- HS thực hiện tách số thành các lớptheo thao tác của GV
- Một số HS đọc cá nhân, HS cả lớpđọc đồng thanh
-HS đọc đề bài
-1 HS lên bảng viết số, HS cả lớp viếtvào vở Lưu ý viết số theo đúng thứ tựcác dòng trong bảng
-HS kiểm tra và nhận xét bài làm củabạn
- Làm việc theo cặp, 1 HS chỉ số cho
HS kia đọc, sau đó đổi vai
- Mỗi HS được gọi đọc từ 2 đến 3 số
-Đọc số
-Đọc số theo yêu cầu của GV
-3 HS lên bảng viết số, HS cả lớp viếtvào vở
Trang 36- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- GV treo bảng phụ (hoặc bảng giấy) đã
kẻ sẵn bảng thống kê số liệu của bài tập
và yêu cầu HS đọc
- GV yêu cầu HS làm bài theo cặp, 1 HS
hỏi, HS kia trả lời, sau mỗi câu hỏi thì
+ Số trường ít nhất là Trung học phổthông, có số trường nhiều nhất là tiểuhọc
+ Bậc học có số HS nhiều nhất là Tiểuhọc, có số HS ít nhất là Trung học phổthông
+ Bậc học có số GV nhiều nhất là Tiểuhọc, có số GV ít nhất là Trung học phổthông
Trang 37LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
2 Kĩ năng:
Trang 38- HS làm đúng các bài tập, rèn kỹ năng giải toán nhanh.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi: “Hôm trước các em đã được học bài gì?”
- Gọi HS trả lời
- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết các số sau:
+ Hai trăm ba mươi bảy triệu bốn trăm năm mươi nghìn không trăm mười lăm+ Bảy trăm lẻ hai triệu sáu trăm ba mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi hai
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
A.Giới thiệu bài:
- GV giưới thiệu: Trong giờ học toán
này các em sẽ luyện tập về đọc, viết số,
thứ tự số các số có nhiều chữ số.
- GV ghi tựa
B.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Viết theo mẫu
- GV treo bảng ghi bài tập 1
- Gọi 1 HS đọc đề
- Yêu cầu 1 HS lên bảng, lớp làm vở
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
Trang 39nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục, mấy đơn vị ? …
Bài 3: Viết các số sau:
- GV lần lượt đọc các số trong bài tập 3
(có thể thêm các số khác), yêu cầu HS
viết các số theo lời đọc
- GV nhận xét phần viết số của HS
- GV hỏi về cấu tạo của các số HS vừa
viết (như cách làm đã giới thiệu ở
phần trên)
Bài tập 4: Nêu giá trị của chữ số 5
trong mỗi số sau
- GV viết lên bảng các số trong bài tập
+ Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638
là bao nhiêu ? Vì sao ?
+ Giá trị của chữ số 5 trong số 836 571
là bao nhiêu ? Vì sao ?
- GV có thể hỏi thêm với các chữ số
khác ở hàng khác Ví dụ:
+ Nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số
trên và giải thích vì sao số 7 lại có giá
trị như vậy
- Nêu giá trị của chữ số 1 trong mỗi số
trên và giải thích vì sao số 1 lại có giá
+ Là 5000
+ Là 500000 vì chữ số 5 thuộc hàngtrăm nghìn, lớp nghìn
+ Là 500 vì chữ số 5 thuộc hàng trămlớp đơn vị
+ Giá trị của chữ số 7 trong số 715638
là 700000 vì chữ số 7 thuộc hàng trămnghìn, lớp nghìn
+ Giá trị của chữ số 7 trong số 571638
lá 70000 vì chữ số 7 thuộc hàng chụcnghìn, lớp nghìn
+ Giá trị của chữ số 7 trong số 836571
là 70 vì chữ số 7 thuộc hàng chục, lớpđơn vị
- HS trả lời tương tự như trên
- HS nhận xét
4 Củng cố:
Trang 40- Hỏi:
+ Hôm nay các em đã được học bài gì?
+ Yêu cầu HS đọc các số: 8 350 191; 234 507 223; 541 708 và cho biết số 5 thuộchàng nào?
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :