1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án TOÁN lớp 4 học kì 1

93 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 380,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về: - Tính nhẩm - Tính cộng trừ các số có đến năm chữ số;nhânchiasố có đến năm chữ số vớicho số có một chữ số.. Các hoạt động nối tiếp: 1- Củng cố: - Nêu qua

Trang 1

GIÁO ÁN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ 1

Trang 2

Tuần 1 Toán Tiết1: Ôn tập các số đến 100000

A Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:

D Hoạt động nối tiếp:

Trang 3

1- Củng cố:

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

2- Dặn dò : - Về nhà ôn lại bài

Toán Tiết 2: Ôn tập các số đến 100000( tiếp theo )

A Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

- Tính nhẩm

- Tính cộng trừ các số có đến năm chữ số;nhân(chia)số có đến năm chữ số với(cho) số có một chữ số

- So sánh các số đến 100000

- Đọc bảng thống kê và tính toán,rút ra một số nhận xét từ bảng thốngkê

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài 3 ; SGK toán 4

C Các hoạt động dạy học

Trang 4

Hoạt động của thầy

- HS làm bài vào vở- 2 em lên bảng chữa

- HS làm bài vào vở, tự đổi vở KTra

4327 > 3742 28676 = 28676

5870 < 5890 97321 < 97400

65300 > 9530 100000 > 99999

- HS nêu cách so sánh

-HS làm theo nhóm- trình bày: a/ 56731; 65371; 67351; 75631 b/ 92678; 82697; 79862; 629798

- Làm bài vào vở a/ B: 12500đ; Đ: 12800đ;

T:70000đ

b/ 12500 + 12800 + 70000 = 95300đ

Trang 5

Giúp HS:

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính

- Luyện giải bài toán có lời văn

- Học sinh trả lời

- HS làm vở-đổi vở kiểm tra- 2 h/s chữa bài:

a/ 9061 - 8984 b/ 2413 - 4596

Trang 6

Toán Tiết 4 : Biểu thức có chứa một chữ

A Mụctiêu: Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

- HS tự làm vào vở - đổi vở KT b/ 115 – c = 115 – 7 =102 c/ a + 80 = 15 + 80 = 95

- 2 HS lên bảng chữa bài - lớp nhận xét

- HS đọc mẫu - Làm vào vở nháp

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS làm vào vở

Trang 7

- Chữa bài cho h/s

- HS hoàn thiện bài

D- Các hoạt động nối tiếp:

1- Về nhà ôn lại bài, làm lại các BT trong vở toán

2- Đọc trớc bài luyện tập ở trang 7

Toán

Tiết 5 : Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS

- Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a

- HS đọc và làm vào vở theo mẫu

- 2HS lên bảng chữa bài - đổi vở KT

- HS làm theo nhóm

- HS trình bày , các nhóm nhận xét

- HS làm bài - đổi vở KTa/ 56 b/ 123 c/ 137 d/ 74

- HS tự làm vào vở - đổi vở KT

- HS lên bảng chữa bài

- HS quan sát

Trang 8

D- Các hoạt động nối tiếp

- Nêu cách tính chu vi hình vuông?

- Về nhà ôn lại bài học

Tuần 2 Toán

Tiết 6 : Các số có sáu chữ số

A Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn lại mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

xem có bao trăm nghìn, bao

chục nghìn Bao nhiêu đơn

Trang 9

cuối bảng

- Cho HS xác định lại số này

gồm bao nhiêu trăm nghìn, chục

- HS làm bài vào vở

- HS làm bài vào vở

- HS làm bài vào vởa/ 63415 b/ 723936 c/ 943103 d/ 863712

D- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: Số có sáu chữ số thì hàng cao nhất là hàng nào?

2- Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

Toán Tiết 7: Luyện tập

Trang 10

- Nêu mối quan hệ giữa hai

- Học sinh trả lời

- HS làm vở: Số cần viết làa/ 600000; 700000; 800000

b/ 380000; 390000; 400000

c/ 399300; 399400; 399500

d/ 399970; 399980; 399990

e/ 456787; 456788; 456789

D Các hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng hàng, từng lớp

Trang 11

Bài 4:- Cho HS làm bài vào vở

Bài 5:- Cho HS trao đổi theo

D- Hoạt động nối tiếp:

Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 9 : So sánh các số có nhiều chữ số

A Mục tiêu: Giúp HS:

Trang 12

- Nhận biết các dấu hiệu và các so sánh các số có nhiều chữ số.

- Củng cố cách tìm số lớn nhất , bé nhất trong mộy nhóm các số

- Xác định đợc số lớn nhất, bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất , bé nhất

Trang 13

Hoạt động của thầy

- Hãy viết dấu thích hợp vào chỗ

chấm rồi giải thích vì sao?

*GV viết tiếp 693251 693500

- Hãy viết dấu thích hợp vào chỗ

chấm rồi giải thích vì sao?

- 693251 < 693500; hai số này đều

99999 < 100000 43256 < 432510

726585 > 557652 845713 < 854713

- HS nêu rồi làm bài vào vở:

Số lớn nhất là: 902011

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS xếp: 2467; 28092; 932018; 943576

- HS làm vào vở- đổi vở KT a/ 999 b/ 100 c/ 999999 d/ 100000

Trang 14

Giúp HS:

- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

- Gv giới thiệu: Hàng triệu, hàng

chục triệu, hàng tr/ triệu hợp

Trang 16

- Cho HS lµm bµi vµo vë.

- GV chÊm ch÷a bµi - NhËn xÐt

Trang 17

- GV nhận xét và chữa

D.Các hoạt động nối tiếp :

1 Củng cố:

- Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu gồm những hàng nào?

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

2 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

Toán Tiết 13 : Luyện tập.

Trang 18

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Tự nêu đợc một số đặc đIểm của dãy số tự nhiên

b)HĐ 2: Giới thiệu 1 số đ/điểm

của dãy số tự nhiên

- Thêm 1vào bất cứ số nào ta

Trang 19

cũng tìm đợc số tự nhiên liền

tr-ớc số đó Vậy số tự nhiên nhỏ

nhất là số nào?

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn

hoặc kém nhau mấy đơn vị

D Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố: - Số tự nhiên bé nhất là số nào? Có STN lớn nhất không?

- Hai số tự nhiên liền nhau hơn kém nhau mấy đơn vị?

2 Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài Và đọc trớc bài sau

Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2008

Toán Tiết15 : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

A Mục tiêu:

Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:

- Đặc điểm của hệ thập phân

- Sử dụng mời kí hiệu(chữ số)để viết số ttrong hệ thập phân

- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một

Trang 20

- Gi¸ trÞ cña mçi ch÷ sè phô thuéc vµo ®©u?

- §Ó viÕt c¸c sè tù nhiªn ta dïng mÊy ch÷ sè?

Trang 21

- Cho häc sinh lµm vµo vë

- Gäi häc sinh lªn ch÷a bµi

Trang 23

III Bài mới

a)Hoạt động 1:Giới thiệu đơn

vị đo khối lợng yến, tạ, tấn

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, héc-tô-gam, quan hệ giữa dag,hg và g với nhau

Trang 24

- Biết tên gọi,kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lợng trong bảng đơn vị đo khối lợng.

III Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu đề –

ca - gam và héc - tô - gam

- Nêu các đơn vị khối lợngđã

học?

- Giới thiệu đề- ca- gam:

Đề- ca- gam viết tắt là dag

Trang 25

Thứ sáu ngày 3 tháng 10 năm 2008

Toán Tiết 20: Giây, thế kỷ

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Làm quen với đơn vị đo thời gian: giây, thế kỷ

- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỷ và năm

- Cho HS quan sát sự chuyển

động của kim giờ, kim phút

+Kim giờ đi từ một só nào đó

đến số tiếp liền là mấy giờ?

+Kim phút đi từ một vạch đến

một vạch tiếp liền là mấy phút?

- Cho HS quan sát sự chuyển

động của kim giây

+Khoảng thời gian kim giây đi

Trang 26

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm

- Biết năm nhuận có 365 ngày và năm không nhuận có 366 ngày

- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỷ

Trang 27

- HS nêu miệng kết quả.

- HS làm vào vở- đổi vở kiểm tra

- 1HS lên bảng chữa bài

- HS tự đọc và khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

D Các hoạt động nối tiếp:

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số ttrung bình cộng của nhiều số

B Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng hình vẽ trong SGK

Trang 28

của hai số 6 và 4 (Trung bình

mỗi can có 5 lít dầu)

- Nêu cách tìm số trung bình

cộng của hai số?

*GV nêu bài toán 2 và hớng dẵn

HS giải tơng tự nh bài toán 1

- HS đọc lại bài toán:

- HS tự giải bài vào vở nháp

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố:

Trang 29

- Hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng.

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng

- HS đọc đề và giải bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra- nhận xét

- HS đọc đề và tóm tắt đề

- HS làm vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét

- HS đọc đề rồi giải bài vào vở- Đổi

Trang 30

Thứ năm ngày 9 tháng 10 năm 2008

Toán Tiết 24: Biểu đồ

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh

- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ tranh

bài tập trong SGK trang 29

- GV treo biểu đồ tranh của bài

Trang 31

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ hình cột

- Biết cách độc và phân tích số liệ trên biểu đồ cột

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ cột và thực hành hoàn thiện biểu đồ đơn giản

- Cột cao hơn biểu diễn số

chuột nh thế nào so với cột

Trang 32

Bài 2:

- GV treo bảng phụ và cho HS

quan sát rồi trả lời các câu hỏi

nhiêu mét vải hoa?

+Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1

bao nhiêu mét vải hoa

- GV hỏi thêm: Số ngày ma của

tháng 7 nhiều hơn số ngày ma

- 1HS đọc lại bài làm- lớp nhận xét

Trang 33

trung bình của ba tháng là mấy

- Đổi vở kiểm tra- nhận xét

- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

rồi chữa bài trong SGK

- Muốn tìm số liền sau( liền

Trang 34

- GV treo bảng phụ - yêu cầu HS

- Mỗi đơn vị đo khối lợng

gấp( kém nhau) bao nhiêu lần?

2 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

- HS đọc đề rồi làm vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét

A Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập củng cố hoặc tự kể về:

- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số

đó trong một số, xác định số lớn nhất( hoặc số bé nhất) trong một nhóm các số

- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng hoặc đơn vị đo thời gian

- Thu thập và xử lí thông tin trên biểu đồ

- Giải toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

Trang 35

- GV treo bảng phụ và cho HS

15 quyển sách

Bài 3:

- HS đọc đề và giải bài vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài-Lớp nhận xét

Ngày soạn :11/10/2005 Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm

2005

Toán Tiết 29: Phép cộng

Trang 36

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chấm chữa bài – Nhận

- HS nêu:

- HS làm tiếp vào vở nháp

Bài 1- 2

- Đọc yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở- đổi vở kiểm tra

Bài 3:

- HS đọc đề bài – tóm tắt đề

- Giải bài toán vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét

Trang 37

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Bài toán cho biết gì - hỏi gì?

- Chấm chữa bài – nhận xét

D Các hoạt động nối tiếp:

- HS nêu:

- 1HS lên bảng tính- cả lớp làm vào vở nháp

-1 HS lên bảng tính – cả lớp làm vào vở nháp

Bài 1-2:

- HS làm vào vở- đổi vở kiểm tra

- 4 HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét

Bài 3:

- HS đọc đề –tóm tắt đề

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét

Bài 4:

- HS đọc đề rồi giải bài vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhậnxét

Tuần 7

Ngày soạn: 14/10/2005 Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2005

Toán Tiết 31: Luyện tập.

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

Trang 38

- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng và thử lại phép trừ.

- Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ

- Gọi HS đọc bài giải

D Các hoạt động nối tiếp:

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng chữa bài - Lớp nhận xét

Bài 3:

- HS làm vào vở

- 2HS lên bảng chữa bàiBài 4:

- HS đọc đề tóm tắt đề

- Cả lớp làm bài vào vở

-1 HS lên bảng chữa bàiBài 4:

- HS tự làm bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra

Trang 39

Ngày soạn: 15/10/2005 Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2005.

Toán Tiết 32: Biểu thức có chứa hai chữ.

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

do em, cả hai anh em)

- GV nêu mẫu ( Vừa nói vừa viết

vào chỗ chấm)

- Theo mẫu trên GV cho HS tự

nêu và viết vào các dòng , để

b Hoạt động 2: Giới thiệu giá

trị của biểu thức có chứa hai

- 3- 4 HS nêu lại:

- HS nêu:

- HS tự làm vào vở nháp rồi đọc kết quả

Bài1, 2:

- HS làm bài vào vở- Đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bàiBài 3, 4:

- HS làm vào vở- Đổi vở kiểm tra

Trang 40

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Chính thức nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

- Bớc đầu sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong một số trờng hợp đơn giản

- HS nêu: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

Trang 41

Bài 3:

- Cho HS đọc yêu cầu đề bài

- Làm thế nào để điền dấu

nhanh nhất?

- Cho HS làm bài vào vở

- GV chấm chữa bài- nhận xét

D Các hoạt động nối tiếp:

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ

- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ

- GV nêu mẫu (vừa viết vừa nói):

An câu đợc 2 con cá Bình câu

đợc 3 con cá; Cờng câu đợc 4

con cá; cả ba ngời câu đợc 2 +

3 + 4 con cá

-Tơng tự cho HS tự nêu và viết

vào các dòng tiếp theo để cuối

Trang 42

của biểu thức có chứa ba chữ

- GV nêu: a + b + c rồi HS tự nêu

- GV chấm chữa bài

D Các hoạt động nối tiếp:

Bài4: HS tự đọc bài và làm vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài - Lớp nhận xét

Ngày soạn:18/10/2005 Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2005.

Toán Tiết35: Tính chất kết hợp của phép cộng.

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng

- Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ sẵn nh SGK (cha ghi các số)

- Bảng phụ ghi tính chất kết hợp và biểu thức của tính chất kết hợp

Trang 43

- Từ bài kiểm tra GV cho HS

làm tiếp vào bảng phụ kể sẵn

trên bảng với các giá trị của a,

Bài 2:

- HS đọc đề – Tóm tắt đề –Giải bài toán vào vở (có nhiều cách giải khác nhau)

Bài 3:

- HS làm vào vở –1HS lên bảng chữa bài

Trang 44

- GV hớng dẫn: Nếu coi a là chiều

dài, b là chiều rộng, P là chu vi

Hãy viết công thức tính chu vi

Bài 3: Tìm x

- Cả lớp làm vào vở

- 2HS lên bảng chữâ bài- lớp nhậnxét

Bài 4: Giải toán

- HS đọc đề –tóm tắt đề

- HS tự giải bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra

D Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố: - Nêu tính chất kết hợp của phép cộng?

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

B Đồ dùng dạy học:

Trang 45

a Hoạt động 1:Xây dựng qui tắc

tìm hai số khi biết tổng và hiệu

của hai số

- GV nêu bài toán rồi tóm tắt bài

toán lên bảng (nh SGK)

- Hớng dẫn HS tìm hiểu cách giải:

Tổng của hai số là 70 nghĩa là

nh thế nào? Hiệu của hai số là 10

nghĩa là nh thế nào ?

- Cho HS giải theo cách 1

- Tơng tự cho HS giải bài theo

cách 2:

- Nêu2 cách tìm : - Số lớn?

-Số bé?

GV lu ý cho HS: Khi giải toán ta có

thể giải bằng một trong hai cách

D Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố: Nêu cách tìm số lớn ? Số bé ?

2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Ngày soạn 24/10/ 2005 Thứ t ngày 26 tháng 10 năm 2005

Toán Tiết 38: Luyện tập

A Mục tiêu:

Trang 46

- Củng cố cho HS cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hệu của hai số đó.

Số thóc thu đợc ở mỗi thửa tính

bằng ki- lô- gam Vậy trớc khi tính

ta phải đổi các số đo ra ki –lô-

Trang 47

Ngµy so¹n:24/10/2005 Thø n¨m ngµy 27 th¸ng 10

n¨m 2005

To¸n TiÕt 39: Gãc nhän, gãc tï, gãc bÑt.

Trang 48

D Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố:

- So sánh góc nhọn, góc tù, góc bẹt thì góc nào lớn nhất? Góc nào bé nhất?

- Dựa vào hình vẽ trên bảng cho

HS nêu các góc vuông của hình

chữ nhật ABCD?

- GV kéo dài cạnh AB và DC thành

hai đờng thẳng, tô màu hai

đ-ờng thẳng và nêu: Hai đđ-ờng

thẳng BCvà DC là hai đờng

thẳng vuông góc với nhau

- Hai đờng thẳng BC và DC tạo

thành mấy góc vuông chung

đỉnh C?

- GV dùng ê ke vẽ góc vuông đỉnh

O, cạnh OM,ON rồi kéo dài hai

cạnh góc vuông để đợc hai đờng

thẳngOM, ON vuông góc với nhau

- Hai đờng thẳng vuông góc OM,

ON tạo thành4 góc vuông có

chung đỉnh O

- 1 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vở nháp

Ngày đăng: 28/07/2018, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w