1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 7 c1

67 650 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 717,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập các kiến thức : phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số , quy đồng mãu các phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn số nguyên trên trục số.. -Hãy phát

Trang 1

- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so

sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q

1 Phương tiện, thiết bị:

Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu

- Ôn tập các kiến thức : phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số , quy đồng mãu các phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn số nguyên trên trục số

2 Phương pháp chủ yếu:

Hỏi đáp, hợp tác nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

- kiểm tra bài cũ

- Vào bài mới (2ph)

- Giới thiệu nội dung của chương I

Học sinh nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã được học ở lớp 6

Học sinh phát biểu định nghĩa số hữu tỉ

Học sinh thực hiện ?1 vào

vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh lớp nhận xét

1 1

; 5 , 1

; 25 , 1

15 2

10 1

02

01

00

6

96

94

62

32

11

6

94

62

35,1

1 1

; 5 , 1

6 6 ,

3

4 3

1 1

; 4

5 100

125 25

; 25 , 1

; 6 ,

0 

Trang 2

biểu diễn các số hữu tỉ và

trên trục số thông qua

hai ví dụ, yêu cầu học sinh

làm theo

GV giới thiệu: Trên trục số,

điểm biểu diễn số hữu tỉ x

được gọi là điểm x

GV yêu cầu học sinh làm

BT2 (SGK-7)

Học sinh vẽ trục số vào

vở, rồi biểu diễn trên trục sốMột HS lên bảng trình bày

Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên trình bày vào vở

Học sinh làm BT2 vào vởHai học sinh lên bảng làmHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

2 Biểu diễn số hữu tỉ ….

VD1: Biểu diễn số hữu tỉ trêntrục số

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn

GV giới thiệu số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm, số 0

Yêu cầu học sinh làm

?5-SGK

H: Có nhận xét gì về dấu của

tử và mẫu của số hữu tỉ

dương số hữu tỉ âm ?

Học sinh nêu cách làm và

so sánh hai phân số

HS: Viết chúng dưới dạngphân số, rồi so sánh chúng

Học sinh nghe giảng, ghi bài

Học sinh thực hiện ?5 và rút ra nhận xét

ko là số hữu tỉ âm

IV Cũng cố, dặn dò:

1 Cũng cố ( 6’)

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

- Nêu nhận xét /sgk

Q a

a

a   1

Q Z

N  

Q Q N

Q Z N Z Z

; 1

3

; 77

22 7

22  

11

3 7

2 77

21 77

1

; 7

Trang 3

+ Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK.

+ Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập

+ Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”

- Vào bài mới (1ph)

Cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai

số hữu tỉ (14 ph)

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều

viết được dưới dạng phân số

với a, b  Z, b  0

-Hỏi: Vậy để cộng, trừ hai số

hữu tỉ ta có thể làm như thế

nào?

-Yêu cầu nêu qui tắc cộng

hai phân số cùng mẫu, cộng

hai phân số khác mẫu

-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta

Lắng nghe đặt vấn đề của GV

-Phát biểu các qui tắc

-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y  Q

-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số

a

x ; 

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

x    

Trang 4

+HS 1 làm câu a, b+HS 2 làm câu c, d

-Phát biểu lại qui tắc

“chuyển vế” trong Z

-1 HS đọc qui tắc “chuyển vế” trong SGK

HS làm ví dụ

2.Quy tắc “chuyển vế”:

a)Với mọi x, y, z  Q

x + y = z  x = z – yb)VD: Tìm x biết

312

4

34

124

3)3(

*

21

3721

1249

21

1221

497

43

10159

3

25

33

26,0)

6155

5

23

1)4,0(3

1)

92177

331

Trang 5

- BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT.

+ Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định

nghĩa tỉ số của hai số, bài tập

+ Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”

+ Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)

+ Giấy trong, bút dạ

2 Phương pháp chủ yếu:

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

- kiểm tra bài cũ(3ph)

- Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào.Viết công thức tổng quát

- Phát biểu quy tắc “chuyển vế”

- Vào bài mới (1ph)

Nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

Hoạt động1: Nhân hai số

hữu tỉ (20ph).

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số

với a, b  Z, b  0

-Hỏi: Vậy để nhân, chia hai số

hữu tỉ ta có thể làm như thế

nào?

-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta

nhân như thế nào?

-Hãy phát biểu quy tắc nhân

-Trả lời: Để nhân, chia hai

số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân, chia phân số

-Phát biểu qui tắc nhân phân số

-Ghi dạng tổng quát theo GV

-HS tự làm VD 1 vào vở

-1 HS lên bảng làm

-Phát biểu các tính chất củaphép nhân phân số

1.Nhân hai số hữu tỉ:

a)Qui tắc: Với x, y  Q

viết (với a, b, c, d  Z; b, d  0)

b)Ví dụ:

c)Các tính chất:

Với x, y, z  Q x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x

b

c y b

a

x ; 

d b

c a d

c b

a y x

.

.

8

152

.4

5)

3(

2

5.4

32

12.4

Trang 6

-Yờu cầu nhắc lại cỏc tớnh

chất của phộp nhõn phõn số

x = 1 (với x  0) x.(y + z) = xy + xz

BT 11/12 SGK: TớnhKết quả:

Hoạt động 2: Chia hai số

hữu tỉ (10 ph).

Với x = ; y = (y  0)

-ỏp dụng qui tắc chia phõn số,

hóy viết cụng thức chia x cho

-Yờu cầu HS lấy VD về tỉ số

của hai số hữu tỉ

-1 HS lờn bảng viết cụng thức chia x cho y

-1 HS nờu cỏch làm GV ghilại

-2 HS lờn bảng làm-1 HS đọc phần “chỳ ý”, cảlớp theo dừi

3.Chỳ ý:

Với x, y  Q; y  0

Tỉ số của x và y ký hiệy là hay x : y

- Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối

của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.BT15,16/sgk

7 )

; 10

9 )

; 4

3 ) bc

bc

ad c

d b

a d

c b

a y

x:  :  

5

3)2.(

5

3)

2(2

3.52

3

2:10

43

2:4,0

; 10

9 4

a 

b a

; 4

3 : 3

1 2

; 2

1 : 5 , 3

Trang 7

Ngày soạn:14/08/2013

Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức :

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

1 Phương tiện, thiết bị:

- Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

-Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại

- bút dạ, bảng phụ nhóm

2 Phương pháp chủ yếu: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

- kiểm tra bài cũ (5ph)

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

+ Tìm: |15|; |-3|; |0|

- Vào bài mới (2ph)

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gi? Chúng ta sẽ được tìm hiểu trong tiết hôm nay

Hoạt động1: Giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ (12

ph).

Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ x là gì?

-Yêu cầu HS nhắc lại

-Dựa vào định nghĩa hãy

-Hỏi: Vậy với điều kiện

Phát biểu định nghĩa giá trịtuyệt đối của số hữu tỉ x

;2

;2

1

;5,

355,

12

1

0

0   2 2

Trang 8

nào của số hữu tỉ x thì

-Hướng dẫn làm theo qui

tắc viết dưới dạng phân số

thập phân có mẫu số là luỹ

thừa của 10

-Hướng dẫn cách làm thực

hành cộng, trừ, nhân như

đối với số nguyên

-Các câu còn lại yêu cầu

2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:

(-1,13) + (-0,264)

= -(1,13 + 0,264) = -1,394b)Qui tắc chia:

-Chia hai giá trị tuyệt đối

-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.-Đặt dấu “-” nếu khác dấu

? 3: Tínha)-3,116 + 0,263

= - (3,116 – 0,263) = -2,853b)(-3,7) (-2,16)

- Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

ôn so sánh hai số hữu tỉ

- BTVN: 18: 22: 23; 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT

- Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

x

x 

7

1 7

1

5

1 3

394,1100013941000

)264(11301000

264100

Trang 9

1 Phương tiện, thiết bị:

Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi

Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

- kiểm tra bài cũ (5ph)

+ Nêu công thức thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x:

+ Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Vào bài mới (1ph)

Hoạt động 1 Chữa bài

Vì số hữu tỉ dương > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

Tiến hành đổi số thập phân

ra phân số để so sánh

-3 HS trình bày

-1 HS lên bảng làm , HS khác làm vào vở BT

- HS nhận xét và sửa chữa

Dạng 1: So sánh số hữu tỉ Bài 22, trang 16, sgk

Sắp xếp theo thứ tự lớn dần <-0,875 < <0< 0,3 < Vì:

13 4

3

2 1

24

21 8

7 1000

875 875

,

0   

875 , 0 24

21 24

20 6

40 130

39 10

3 3 ,

5 4

39

13 3

1 36

12 37

12 37

Trang 10

 x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3

*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7

x = 4

*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3

x = – 2,3 + 1,7

x = - 0,6 -Sử dụng máy tính CASIO

loại fx-500MS:

a) ấn trực tiếp các phím:

( - .) + ( -

.) = -5.5497c)ấn (- 0 ) (-.) M+

( - 10.) 0. M+ AC ALPHA M+ = -0,42

- Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT

-Trả lời:

+  0 với mọi x+-  0 với mọi x

 A = 0,5 -  0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0  x = 3,5

Bài 24, trang 16, sgk

Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0  x = 3,5

x

5 , 3

x

5 , 3

x

3,27,

3,27,1

4

x x

5 , 3

x

5 , 3

x

Trang 11

- Xem lại các bài tập đã làm.

- BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT

- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

Ngày soạn: 21/08/2013

Tiết 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức :

Hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích

và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

1 Phương tiện, thiết bị:

GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính

tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

HS: + Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân, chia, hai luỹ

thừa của cùng cơ số

+ Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

- kiểm tra bài cũ (3ph)

+ Cho a  N Luỹ thừa bậc n của a là gì?

+ Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa

- Vào bài mới (1ph)

Lũy thừa của một số hữu tỉ có dạng như thế nào?

Hoạt động 1: luỹ thừa với

số mũ tự nhiên (11 ph).

-Tương tự với số thự nhiên,

em hãy nêu định nghĩa luỹ

thừa bậc n của một số hữu tỉ?

-GV ghi công thức lên bảng

-Nêu cách đọc.

-Giới thiệu các qui ước

-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x

dưới dạng thì xn = có

thể tính như thế nào?

-Cho ghi lại công thức

-Yêu cầu làm ?1 trang 17

-Cho làm chung trên bảng sau

-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp

-Ghi lại công thức

x là cơ số; n là số mũ-Qui ước:

x1 = x; xo = 1 (x 0)

= -?1:

x x x x

.

16

94

34

3

2

2 2

Trang 12

*

*(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

*9,70 = 1

Hoạt động 2.Tích và thương

hai luỹ thừa cùng cơ số

(7ph)

-Yêu cầu phát biểu cách tính

tích của hai luỹ thừa và

thương của hai luỹ thừa của

cơ số của số tự nhiên

-Tự viết công thức với x Q-Tự làm ?2

-Hai HS đọc kết quả

-Nhìn lên bảng chọn câu trả lời đúng

2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:

-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy

khi tính luỹ thừa của một luỹ

thừa ta làm thế nào?

-Ta có thể rút ra công thức thế

nào?

-Yêu cầu làm ?4/18 SGK

-GV ghi bài lên bảng

-Đưa thêm bài tập đúng sai

-Đại diện HS đọc kết quả

-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai sốmũ

-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,

-Điền số thích hợp:

a)6b)2

-HS trả lời:

a)Saib)Sai

b)

*Công thức:

(Xm)n = Xm n

*?4: Điền số thích hợp:

a)b)

*BT: Xác định đúng hay sai:a)Sai

b)Sai

IV Cũng cố, dặn dò:

1 Cũng cố (10ph)

- Yêu cầu làm BT 27/19 SGK

- Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT 28/19 SGK

- Yêu cầu dùng máy tính bỏ túi làm BT 33/20 SGK

125

85

25

2

2

3 3

0

n m

n m

.2

1.2

12

2 2

2

12

1.2

1.2

3

4

34

,

Trang 13

- Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính

2 Dặn dò: (2ph)

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc.

- BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT

1 Phương tiện, thiết bị

GV: Bảng phụ ghi bài tập và các công thức.

HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

- Vào bài mới (1 phút)

Tiết hôm nay chúng ta tìm hiểu thêm một số công thức tính lũy thừa

Hoạt động 1: Lũy thừa của

-Ghi lại công thức

-Theo dõi GV chứng minh công thức

-Hai HS lên bảng làm tính

1.luỹ thừa của một tích:

*?1: Tính và so sánha)(2.5)2 = 102 = 100

và 22.52 = 4.25 = 100  (2.5)2 = 22.52

xy).( ) ( )

(

512

278

34

3.2

27.8

14

32

Trang 14

a) 35 = = 15 = 1b)(1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5 2)3

Hoạt động 2: luỹ thừa của

một thương (13 phút).

-Yêu cầu hai HS lên bảng

làm ?3 Tính và so sánh

-cho sửa chữa nếu cần thiết

-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút

ra nhận xét: luỹ thừa của một

thương có thể tính thế nào?

-GV đưa ra công thức

-Nêu cách chứng minh công

thức này cũng giống như

chứng minh công thức luỹ

-Viết công thức theo GV

- Đưa ra đề bài 34/22 SGK lên bảng phụ

- Yêu cầu kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai

y

5 3

) 2 (

3 3

2 3

) 2 (

27

8

 3 3

) 2 (

5 5 2

10

32 100000 5

72 24

Trang 15

2 Dặn dò: (2 phút)

- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết

- BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT

1 Phương tiện, thiết bị

GV: Bảng phụ ghi bài tập và các công thức.

HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

- kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Yêu cầu HS điền tiếp để được các công thức đúng:

xm xn = ; xm : xn = ; (xm)n = ; (xy)n = ; =

- Vào bài mới (1 phút)

Vận dụng các công thức này để làm một số bài tập

Hoạt động 1 Chữa bài về

Trang 16

b)Luỹ thừa của x2.

c)Thương của hai luỹ thừa

Biến đổi các biểu thức số

dưới dạng luỹ thừa của 2

b)9 27  3n  243

-Làm trong vở bài tập in

-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do

-Làm chung câu a trên bảngtheo hướng dẫn của GV

a) = -27  (-3)n = 81.(-27)= (-3)4.(-3)3

 (-3)n = (-3)7  n = 7c)8n : 2n = 4

(8 : 2)n = 4 4n = 41

20 5

196

169 14

13 14

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

81

3 n

Trang 17

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các

tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3 Thái độ :

- Có hứng thú với bộ môn,vận dụng chính xác các tính chất của tỉ lệ thức

II Chuẩn bị

1 Phương tiện, thiết bị

GV: Bảng phụ ghi bài tập và cáckết luận.

HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.

Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số nguyên

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

- kiểm tra bài cũ (4 phút)

+ Tỉ số của hai số a và b với b 0 là gì? Kí hiệu

+ So sánh hai tỉ số:

- Nhận xét và cho điểm

- Vào bài mới (1 phút)

= =

 =

Tỉ lệ thức là một đẳng thứccủa hai tỉ số

1.Định nghĩa:

*Đ/n: Dạng = gọi là một tỉ

lệ thức ( b, d  0)Hoặc viết a : b = c : d

a, b, c, d là các số hạng

a, d là ngoại tỉ

b, c là trung tỉ

*?1: Xét các tỉ số a)

15

10

7 , 2

8 , 1

5 , 17

5 , 12

175

125

7 5

21

15

5 , 17

5 , 12

b

a d c

10

1 4

1 5

2 4 : 5

2

Trang 18

-1 HS trả lời:

+Viết: 2 : 5 = 6 : 15+Các số hạng của tỉ lệ thức trên là 2; 5; 6; 15

+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ

-2 HS lên bảng làm ?1 các

HS khác làm vào vở -HS đọc bài 2 vở BT , 1 HStrả lời

 =

Bài 2: Các tỉ lệ thức là

-HS tập phát biểu tính chất

cơ bản và ghi chép lại

-1 HS đọc to VD SGK

-Tự làm ?3 bằng cách tương tự VD

Trả lời: Nếu ad = bcChia hai vế cho cdChia hai vế cho abChia hai vế cho ac

2.Tính chất:

a)Tính chất 1( t/c cơ bản)

?2: Nếu có =

 .bd = bd  ad = bcVậy =  ad = bc

*T/c: Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

b)Tính chất 2:

*VD: SGK

*?3: Nếu có ad = bcChia 2 vế cho tích bd

=  = (bd  0).Tương tự được:

*T/c:

ad = bc

IV Cũng cố, dặn dò:

1 Cũng cố (1 phút)

- Yêu cầu làm bài 3 vở BT (46/26 SGK) câu a, b

-Từ cách làm ta có thể rút ra được muốn tìm 1 trung tỉ hoặc 1ngoại tỉ ta làm thế nào?

5

2 15 6

10

1 8

1 5

4 8 : 5

4

 4 : 5

2

8 : 5 4

b

a

d c

d

a

b c

d

b

a d c

b

a

d c

b

a d c

bd

ad bd

bc b

a d c

d

b c

a

a

c b

d

a

b c

d

d

c b

a

a

c b

d

d

b c

a

a

b c d

Trang 19

- Yêu cầu HS làm Bài 4 (47/26 SGK

1 Phương tiện, thiết bị

GV: + Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi 2 tính chất của tỉ lệ thức; photo bài kiểm

tra viết 15 phút

HS: + Bút dạ, bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra 15 phút.

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

- Kiểm tra bài cũ (0 phút)

- Vào bài mới (1 phút)

Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập /sgk( 30 phút)

-Yêu cầu làm Bài 1 (49/26

-Làm bài 2 trong vở bài tập in

324

120

27 10

5

2 52

262

5 10

393

4 3

35

21 5 3

4

3 5 3

Trang 20

-2 HS lên bảng làm BT

-1 HS đọc đẳng thức tích cóthể viết được từ 4 số đã cho

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)

-HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập được

c)6,51 : 15,9 = = Lập được tỉ lệ thức

d)-7: =  = Không lập được tỉ lệ thức

: 2 ; 10 : 5 ; 2,4 : 8 ; 3 : 10

Câu 2: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:

a) 6,5 : 5 = 2,6 : x

5 3

217 : 159

217 : 651

7 3

3

2 4

2

3

9 , 0

9

5 3

5 , 7

6 , 0 5 , 2

3

6 , 0

9

7 1

3

2 2

9

16 3 8

16 3

9 8

2 3

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

Trang 21

1 Phương tiện, thiết bị

GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập.

HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, bảng phụ nhóm.

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

-Kiểm tra bài cũ (4 phút).

Hãy viết một số tỉ lệ thức có được từ tỉ lệ thức

a c

bd

-Vào bài mới (1 phút).

Ngoài các tỉ lệ thức trên còn có tỉ lệ thức nào nữa?

-1 HS tìm giá trị của các tỉ

số còn lại và so sánh

-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên có thể viết

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

*?1: = = = = =

 = = =

4

2 6 3

6 4

3 2

6 4

3 2

4

2 6

6 4

3 2

 10

5 2 1

6 4

3 2

4

2 6

3

6 4

3 2

6 4

3 2

Trang 22

viết các tỉ số trên thế nào?

-1 HS lên bảng trình bày lạidẫn đến kết luận

-HS theo dõi trên bảng phụ

và nêu lại cách lý luận

-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở

-1 HS đọc to ví dụ SGK

-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc

*Tính chất: = 

= = = ĐK: b  d

*Tính chất mở rộng = =  = = =

-Sau khi HS làm ?2 xong

yêu cầu làm bài 4 vở BT

-Gọi 1 HS lên bảng trình

bày

-Yêu cầu trả lời đầy đủ

-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK

= =

*Bài 4(57/30 SGK) Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z

b

a d c

b

a d

c

d b

c a

d b

c a

b

a d

c f e

b

a d

c f

e

f d b

e c a

e c a

e c a

e c a

9 18

Trang 23

IV Cũng cố, dặn dò:

1 Cũng cố (7 phút)

- Yêu cầu nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Yêu cầu làm BT 56/30 SGK ( bài 3 vở BT)

- Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong

tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

3 Thái độ :

- Say sưa làm bài, hứng thú với bài học

II Chuẩn bị

1 Phương tiện, thiết bị

GV: - Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

HS: - Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng

nhau

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

*Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Chữa BT 75/14 SBT

Tìm hai số x và y biết

7x = 3y và x - y = 16

*Vào bài mới (1 phút)

Hướng dẫn học sinh làm các dạng bài tập (35ph)

-Yêu cầu làm Bài 1 (59/31

a) =204 : (-312) = 17 : (-26)

b

a d

c f e

Trang 24

-Yêu cầu đọc đầu bài.

-Nếu gọi x, y là số cây lớp

7A, 7B trồng được Theo đầu

bài có thể viết được gì?

-Yêu cầu vận dụng t/c của

và y = -4 7 = -28-Hai HS lên bảng làm BT 59/31 SGK

-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in

-Làm bài 2 trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của

tỉ lệ thức

a)HS làm theo hướng dẫn của GV

-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d

-1 HS nêu các chú ý khi tìmx:

+Đổi hỗn số thành phân số

+Đổi ra tỉ số nguyên

+Rút gọn bớt trong quá trình làm

-1 HS đọc to đầu bài 58/30 SGK

-Làm theo hướng dẫn của GV

-Tự trình bày vào vở BT in

-1 HS trình bày cách làm và

b)=(-1,5):1,25 =(-150) : 125

= (-6) : 5c)= 4 : = d)= : = = 2

Dạng 2: Tìm số hạng chưa

biết

Bài 2: Tìm xa) : = : x = : x =

x = : = = b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15

x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 : = 100 : 1 x = 8 : 100

x = : = = d)3: = : (6.x)6x = : 3 ; 6x = 6x = ; x = : 6 =

Dạng 3: Toán chia tỉ lệ

1.Bài 5 (58/30 SGK):

Số cây lớp 7A, 7B trồng được là x, y ( x, y  N*)

= 0,8 = và y - x = 20

= = = = 20

x = 20 4 = 80 (cây)

y = 20 5 = 100 (cây)2.Bài 6 (64/31 SGK) :Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là

14

3 5

3 1 5 2

b

a d

c f

e

f d b

e c a

e c a

e c a

e c a

7

73 14

73 7

73 73 14

7 5 2

3

1

3

2 4

7 5 2

3

1

3

2 4

7 2 5

12

35 3

1 12

35 1

3 4

3 8

4 1

100

8 4

1 100

8 1

4 25 8

4

9 4 3

4

9 4

3

16 9

y

x

5 4

1 20

Trang 25

trả lời.

-1 HS đọc to đầu bài tập 64

-Ta có: = = =

và y – t = 70-Các HS làm vào vở BT

-1 HS đọc trình bày lời giải

và trả lời

x, y, z, t ( x,y,z,t  N*)

Ta có: = = = =

= = 35x=35 9=315; y=35 8=280

- Xem trước bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”

PHÒNG GD& ĐT PHONG ĐIỀN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT- NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THCS ĐIỀN LỘC Môn: Đại Số - Lớp 7 (Tiết 13 )

10,5

23

44

2

7 7

1 1

12 10

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ 40% nhận biết, 50% thông hiểu, 10% vận dụng Phần I: TN 30%, Phần II: TL 70%

b) Cấu trúc bài: 10 câu

Cấu trúc câu hỏi:

2 70

Trang 26

 là.

a)

2 7

Trang 27

19

34+

23

Trang 28

Tiết 14 § SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức :

HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu

diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

1 Phương tiện, thiết bị

GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34, đồ dung dạy học….

HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

*Kiểm tra bài cũ (2 phút)

Số hữu tỉ là gì?

*Vào bài mới (1 phút)

Số 0,32323232 có phải là số hữu tỉ không?

Hoạt động 1: Số thập

phân hữu hạn số thập -Nhắc lại định nghĩa:Số hữu tỉ là số viết được 1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

Trang 29

phân vô hạn tuần hoàn (15

hữu tỉ không? Bài học hôm

nay sẽ trả lời câu hỏi đó

-Yêu cầu làm VD 1 viết các

phân số sau dưới dạng số

-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dưới dạng phân

số thập phân):

-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫu số

-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ số 6 được lặp đi lặp lại

-HS có thể dùng máy tính

cá nhân để chia

*VD1: Viết và dưới dạng số thập phân

+Chia tử số cho mẫu số: SGK+Viết dạng phân số thập phân: = = = = 0,15 = = = 1,48

*VD 2: Viết dưới dạng số thập phân

= 0,4166… số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ là 6, viết gọn là 0,41(6)

Tương tự:

= 0,111… = 0,(1)

= 0,0101… = 0,(01) = -1,5454… = -1,(54)

Hoạt động 2: Nhận xét

(18 ph)

-Yêu cầu nhận xét mẫu số

chứa thừa số nguyên tố nào

các phân số ở ví dụ 1 viết

được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, phân số ở

VD 2 viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần

hoàn, các phân số này đều ở

-Yêu cầu cho biết những

phân số nào viết được dưới

-Đại diện nhóm trình bày nhận xét

-HS đọc nhận xét SGK

-Đánh dấu nhận xét trong SGK

-1 HS cho biết:

; ; ; = viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

2.Nhận xét:

* và có mẫu 20 =22.5

và 25 = 52 chỉ chứa TSNT 2 và5

* mẫu 12 = 22.3 có chứa TSNT 2 và 3

*NX 1: SGK

*?:

= 0,25 ; = 0,26 ; = -0,136 ; = = 0,5;

= -0,8(3) ; = 0,2(4)

10

2 100 13

20

3 25 37

20

3

5 20

5 3 100 15

25

37

4 25

4 37

100 148

12 5

12 5

9 1

99 1

13 125

17

 14

7 2 1

20

3 25 37

12 5

4

1 50

13 125

17

 14

7 2

1 6

5

 45 11

4

1

50 13

6

5

45 11

Trang 30

phân số viết được dưới dạng

vô hạn tuần hoàn

-yêu cầu viết dưới dạng thập

phân

-Thông báo nhận xét thứ hai

-Yêu cầu đọc kết luận cuối

cùng

; được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

-HS đọc kết quả -Đọc nhận xét 2 và kết luận

*NX 2 ngược lại: SGK 0,(4) = 0,(1).4 = 4 = 0,(3) = 0,(1).3 = 3 = 0,(25) = 0,(01).25 = 25 =

- Yêu cầu làm bài 1 trang 30 vở BT

- Gọi HS đọc đầu bài và điền từ

- Yêu cầu làm BT 67/34 SGK

2 Dặn dò: (2 phút)

- Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thâp phân hữu hạn hay

vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận vềquan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn

1 Phương tiện, thiết bị

GV: Bảng phụ ghi nhận xét trang 31 SGK và các bài tập, bài giải mẫu

HS: Bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

*Kiểm tra bài cũ (3 phút)

Phát biểu nhận xét về phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn

*Vào bài mới (40 phút)

Giải bài tập về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (30 ph)

6

5

 45 11

9

1

9 4

9

1

9 3

99 1

99 25

Trang 31

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

-Yêu cầu làm Bài 2 (69/34

-Yêu cầu viết lại

-Yêu cầu hoạt động nhóm

làm BT85/15 SBT: giải thích

vì sao các phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu

hạn và viết dưới dạng đó:

; ; ;

-Yêu cầu làm dạng 2: Viết số

thập phân dưới dạng phân số

-Yêu cầu làm bài3 (70/35

-Một HS lên bảng làm BT 69/34 SGK, viết kết quả dưới dạng viết gọn

-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in

-HS làm cá nhân bài 4 trong

vở BT in

-HS làm cá nhân bài 4 trong

vở BT

-HS dùng máy tính cá nhân thực hiện phép chia

-Hoạt động nhóm làm BT 85/15 SBT

-Đại diện các nhóm trình bày lời giải thích

-Đại diện nhóm trình bày kết quả viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

-Làm theo hướng dẫn của GV

-Làm BT 88/15 SBT

-Theo dõi bài tập mẫu

-Làm theo GV câu a-Tự làm câu b, c

Dạng 1: Viết phân số hoặc

một thương dưới dạng số thập phân

1.Bài 2 (69/34 SGK): Viết dưới dạng số thập phân các phép chia:

a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)2.Bài 4 (71/35 SGK):

Viết các phân số dưới dạng

số thập phân:

= 0,010101… = 0,(01)

= 0,001001 = 0,(001)

= 0,1111… = 0.(1)3.BT 85/15 SBT:

Các phân số đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa ước nguyên tố khác 2 và 5

a)0,32 = = b)-0,124 = =

c)1,28 = = 2.BT 88/15 SBT:

a)0,(5) = 0,(1).5 = 5 = b)0,(34) = 0,(01).34

= 34 = c)0,(123) = 0,(001).123

14

99 1

999 1

9 1

16

7

125 2

100

32 25 8

9

1

9 5

99

1

99 34

Trang 32

kỳ của các số thập phân vô

-Nhóm nào xong trước treo kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm trình bày

3.BT 89/15 SBT:

b)0,1(2) = 1,(2)

= [1 + 0,(1).2]

= [1 + ] = 3.BT72/35 SGK:

0,(31) = 0,(01) 31 = 31 = 0,3(13) = 3,(13)

= 3 =

= = vậy 0,(31) = 0,3(13)

IV Cũng cố, dặn dò:

1 Cũng cố (phút)

2 Dặn dò: (2 phút)

- BTVN: 86, 90, 91, 92/15 SBT

- Xem trước bài “Làm tròn số”

- tiết sau mang máy tính bỏ túi

- Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ

nêu trong bài

3 Thái độ :

- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II Chuẩn bị

1 Phương tiện, thiết bị

GV: Bảng phụ ghi một số ví dụ thực tế các số liệu đã được làm tròn số, hai qui ước làm tròn

số và các bài tập…

HS: Sưu tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.

2 Phương pháp chủ yếu:

Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Hoạt động dạy học :

Khởi động

*Kiểm tra bài cũ (phút)

*Vào bài mới (5 phút)

10 1

10 1

10

1

9

2 90 11

99

1

99 31

10 1

10

1 99

13 10

1 99 310

990

310

99 31

Trang 33

thâph phân đến hàng đơn vị,

ta lấy số nguyên nào?

-Yêu cầu làm ?1 điền số thích

hợp vào ô trống

-Nêu qui ước: 4,5  5

- Yêu cầu đọc VD 2 và giải

-Theo dõi trục số trên bảng

-1 HS lên bản biểu diễn số 4,3 và 4,9 trên trục số

1.Ví dụ

-NX: số HS tốt nghiệp THCS, TH, số trẻ em lang thang, số dân trong 1 địa bàn, số gia súc được chăn nuôi … Thường làm tròn-VD 1: làm tròn đến hàng đơn vị các số: 4,3 và 4,9 4,3  4; 4,9  5

Lấy số nguyên gần số đó nhất

?1: 5,4  5 5,8  6 4,5  5

-VD 2:

72 900 73 000 (tròn nghìn)

-VD 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Hoạt động 2: Qui ước làm

lạI và phần bỏ đi Thấy chữ

số đầu tiên bỏ đi là 4<5 thì

-Đọc SGK trường hợp 1

-Đọc ví dụ và giải thích cách làm

b)Trường hợp 2:

*0,0861  0,09

425

% 100

.

320

Ngày đăng: 10/02/2015, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi. - dai so 7 c1
Bảng ph ụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi (Trang 10)
Bảng phụ  vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập. Máy tính bỏ túi. Bảng  từ, nam châm để chơi “trò chơi”. - dai so 7 c1
Bảng ph ụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập. Máy tính bỏ túi. Bảng từ, nam châm để chơi “trò chơi” (Trang 41)
Bảng phụ ghi bài tập, đáp án        2. HS: - dai so 7 c1
Bảng ph ụ ghi bài tập, đáp án 2. HS: (Trang 47)
Bảng phụ  ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép  toán trong Q - dai so 7 c1
Bảng ph ụ ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q (Trang 49)
Bảng phụ: - dai so 7 c1
Bảng ph ụ: (Trang 50)
Hình vẽ và trả lời ?3  (SGK) - dai so 7 c1
Hình v ẽ và trả lời ?3 (SGK) (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w