Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng .... Lớp 7A chỉ có học sinh giỏi, khá, trung bình.. Biết số học sinh khá hơn số học sinh giỏi 6 em.. Tính số học sinh lớp 7A.. Số vô tỉ là số viết đượ
Trang 1Ti t ế 22. KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I (Bài 1)
I.Trắc nghiệm :
1 Chọn phương án đúng : (1,5 đ)
a Nếu |x - 3| = 2 thì: A x = 5 hoặc x = 1 B x = 5 C x = 1 D Không có x
b Nếu x2 = 5 thì : A x = 5 B x = - 5 C x = 5 hoặc x = - 5 D Một số khác
c Nếu x = 3 thì : A x 2 = 81 B x2 = 27 C x2 = 9 D x2 = 3
2.Điền vào dấu (0,5 đ)
a Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là
II Tự luận :
1 Tính hợp lý nếu được (2đ):
a) 0,75 5 : 1 4 : 8 16 6 4
−
− + × +
− − − − ×
2 Tìm x (2 đ) : a) 5 2
4
3
=
− +
x b) 1 1 3x 0,6
3 5
× + ÷= −
3 Tìm x , y biết: 5x =3y và x2 – y2 = 64 ( 1,5 đ)
4 Lớp 7A chỉ có học sinh giỏi, khá, trung bình Số sinh giỏi, khá, trung bình tỉ lệ với 3, 5, 7 Biết số học sinh khá hơn số học sinh giỏi 6 em Tính số học sinh lớp 7A (2 đ)
5 Cho tỉ lệ thức : a c
b =d Chứng minh: 4a 7b 4c 7d
− = −
Ti t ế 22 KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG I (Bài 1)
I.Trắc nghiệm :
1 Chọn phương án đúng : (1,5 đ)
a Nếu |x - 4| = 1 thì: A x = 5 B x = 3 C x = 5 hoặc x = 3 D Không có x
b Nếu x2 = 11 thì : A x = 11 hoặc x = - 11 B x = - 11 C x = 11 D Một số khác
c Nếu x = 5 thì : A x 2 = 225 B x2 = 125 C x2 = 25 D x2 = 5
2.Điền vào dấu (0,5 đ)
a Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
b Tập hợp số thực là hợp của
II Tự luận :
1 Tính hợp lý nếu được : (2 đ)
a) 2 0,75 : 1 4 : 8 64 6 25
−
− + × +
− − − − ×
2 Tìm x (2 đ) : a) 3 1
4
3
=
− +
x b) 1 1 3x 0,5
× − ÷=
3 Tìm x , y biết 4x =3y và x2 – y2 = 63 (1,5 đ)
4 Lớp 7B chỉ có học sinh giỏi, khá, trung bình Số sinh giỏi, khá, trung bình tỉ lệ với 4, 6, 7 Biết số học sinh trung bình hơn số học sinh giỏi 6 em Tính số học sinh lớp 7B (2 đ)
5 Cho tỉ lệ thức : a c
b =d Chứng minh: 4a 11b 4c 11d
+ = +
− − (giả thiết 2 tỉ số đều có nghĩa) (0,5 đ)
Đáp án và biểu điểm
Đề 1
Đề 2
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
Quận Đống Đa – Hà Nội
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
Quận Đống Đa – Hà Nội
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
Quận Đống Đa – Hà Nội
Trang 2kiểm tra 45 phút – Đạ ố 7 - chương I i s
Kiểm tra ngày: 6 – 11 – 2010 Lớp: 7A9 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Đắc Bình I.Trắc nghiệm : (toàn phần : 2 đ)
Bài 1: Mỗi câu chọn đúng 0,5 đ x 3 = 1,5 đ
Bài 2: Điền đúng và đủ mỗi câu được 0,25 đ x 2 = 0,5 đ.
Đề 1: a) phân số, số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn, số phần trăm.
b) số thực
Đề 2: a) số thập phân vô hạn không tuần hoàn, căn bậc hai của 1 số không âm như 2 , - 3
b) tập hợp số hữu tỉ và tập hợp số vô tỉ
II Tự luận : (toàn phần 8 đ)
Bài 1: Làm đúng và chính xác mỗi bài được 1 đ x 2 = 2 đ
Đề 1: a) 0,75 5 : 1 4 : 8 16 6 4
−
−
− + +
1 6
− − − −
1 1 1 1 1 1 1 1 5 1
3 4 3 2 2 4 2 3 6 4− − + − = 1 1 1 1 5 1
3 4 2 4 6 4− − = …= −1
4
Đề 2: a) 2 0,75 : 1 4 : 8 64 6 25
−
−
− + +
5 6
− − − −
1 1 1 1 1 1 1 1 5 1
2 3 2 4 4 3 4 2 4 3− − + − = 1 1 1 1 5 1
2 3 4 3 4 3− − = … = −1
3 Bài 2 : Làm đúng và chính xác mỗi bài được 1 đ x 2 = 2 đ
Đề 1 : a) x = 6 1
4 hoặc x = −7 3
3
Đề 2 : a) x = 3 1
4 hoặc x = −4 3
2 Bài 3 : Làm đúng được 1,5 đ , thiếu giá trị x, y trừ 0,25 đ
Đề 1: Suy ra
4
−
−
(0,75 đ) Từ đó x = ± 10, y = ± 6 (0,5 đ) Trả lời 2 cặp số (0,25đ)
Đề 2: Suy ra
9
−
−
(0,75 đ) Từ đó x = ± 12, y = ± 9 (0,5 đ) Trả lời 2 cặp số (0,25đ)
Bài 4 : Làm đúng được 2 đ
Đề 1:+ Gọi số HS giỏi, khá, trung bình lần lượt là a, b, c (a, b, c ∈ N*) Suy ra
3= =5 7
a b c
và b – a = 6 (1 đ) + Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có 3
3= = = =5 7
a b c
⇒ a = 9, b = 15, c = 21 và 7A có 45 HS (1đ)
Đề 2:+ Gọi số HS giỏi, khá, trung bình lần lượt là a, b, c (a, b, c ∈ N*) Suy ra
4= =6 7
a b c
và c – a = 6 (1 đ) + Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có 2
4= = = =6 7
a b c
⇒ a = 8, b = 12, c = 14 và 7B có 34 HS (1đ)
Bài 5 : Làm đúng được 0,5 đ
Đặt a c k
b = =d (k ≠ 0; k∈ Q) ⇒ a = bk và c = dk Thay vào vế trái, vào vế phải của đẳng thức đều có kết quả như nhau và rút ra kết luận
Đề 1: Hai vế đều bằng 4 7
− +
k
+
−
k k