1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt dai so 7 c1

6 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ 1: Cấp độ Tên Chủ đề nội dung, chương… Cộng T N K Q TL Chủ đề 1 Số hữu tỉ Nhận biết được số hữu tỉ So sánh được hai số hữu tỉ Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu

Trang 1

Môn: Đại số - Lớp: 7

A MA TRẬN ĐỀ 1:

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Cộng

T N K Q

TL

Chủ đề 1

Số hữu tỉ

Nhận biết được số hữu tỉ

So sánh được hai số hữu tỉ

Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

Vận dụng các phép tính tìm được x

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 0,5

1 0,5

2 3,0

2 3,0

Số câu 6

7,0 điểm

=70%

Chủ đề 2

Lũy thừa

Hiểu công thức về lũy thừa

Tính được giá trị của biểu thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

2 1,0

1 1,0

Số câu 3

2,0điể m

=20%

Chủ đề 3

Tỉ lệ thức

Nhận biết tính chất tỉ lệ thức

Nắm vững tính chất tỉ

lệ thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 0,5

1 0,5

Số câu 2

1,0 điểm

=10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1,0 10%

4 2,0 20%

5 7,0 70%

11 10

Trang 2

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO Môn: Đại số - Lớp: 7

HƯỚNG DẪN CHẤM:

I/ Trắc nghiệm: ( 3điểm)

điểm 1

2

Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể)

a,

3

4.26

1

5−

3

4.44

1

5

=

26 44

 

=

3 ( 18)

4  =

-27

2

b, (

2)3 (34−0 , 25):(21

4−1

1

6)

1 27 14

8 :

2 12 13

4 : 12

4.

      





Tìm x biết: a)

41

3:

x

4=6 :0,3

0,5

1,0

0,5

0,5 0,25

0,25

0,5 0,5

0,5

Trang 3

1 0,3.4

3

1,3

4.1,3 13

x

x

x

b)

1 4,5 3

1 1,5

x

x

  

 

x + 1 = 1,5 , hoặc : x + 1 = - 1,5

x = 1,5 – 1 , hoặc : x = - 1,5 – 1

x = 0,5 , hoặc : x = - 2,5

Bài 3: Tính A = 2 2 2 2 2 2 2 2

1 2 2 3 3 4  9 10

1.4 4.9 9.16 81.100

1 100 99 100

 

0,5 0,5 0,25

0,25

0,5 0,5

0,5 0,5

Trang 4

TRƯỜNG THCS LỘC THỦY BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN ĐẠI SỐ 7

Họ và tên: ……… Lớp: ……….Đề 1 Thời gian: 45 phút

Điểm: Lời nhận xét của giáo viên:

I/ Trắc nghiệm: ( 2điểm) Khoanh trịn chữ cái đứng đầu mỗi câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả đúng của phép trừ : −

1

2−(− 3

4) là:

A

5

1

1

−5 4

Câu 2: Biết a.c = b.d thì tỷ lệ thức nào sai

A

a

b=

c

a

b=

d

a

d=

b

d

a=

c b

Câu 3: Từ tỉ lệ thức 12 : x = 3 : 5 ,ta tìm được giá trị của x là:

A

3

2

Câu 4: Cho

:

x      

    ,tìm giá trị đúng của x trong các câu sau:

A

5

1

3

 

 

1 18

 

 

1

6

1 3

 

 

 

Câu 5: Nếu x=4 thì x2 bằng:

A 16 B 8 C 256 D 4

Câu 6 : Số 115,7965 được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

A 115,8 B 115,797 C 120 D 116

Câu 7: Cho a=

7

2 x ; Để a là số thập phân vô hạn tuần hoàn thì:

A x=3 B x=7 C.x=5 D.10

Câu 8: x2 =81 và x>0 thì √x bằng:

A 9 B 81 C 3 D kết quả khác

Câu 9: Quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z, Q, R là

A NZQR; B NZRQ; C.ZNQR; D QZRN;

Trang 5

Câu 10: Nếu 

5 8

x

thì x là:

A

5

8 B

5 8

C không tồn tại giá trị tuyệt đối của x D

 5 8

II/ Tự luận: (8 điểm)

Bài 1

: Thực hiện phép tính: (3đ) a,

3

4.26

1

5−

3

4.44

1

5 b, ( 2)3

(34−0 , 25):(21

4−1

1

6)

Bài 2: Tìm x biết(3đ): a, 4

1

3:

x

4=6 :0,3 b, | x+1|+3=4,5

Câu 3 (2 điểm)

Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 7A và lớp 7B là 0,8 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây.Tính số cây mỗi lớp đã trồng BÀI

LÀM:

Trang 6

Ngày đăng: 29/10/2014, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w