1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan tuan 2 lop2

18 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nói về 1 bạn HS tên Na - Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè - HS nêu những việc làm tốt của Na - Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người.. + Em hãy dựa vào phép tí

Trang 1

Thø hai ngµy 2 th¸ng 9 n¨m 2013

Chµo cê -Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài đề- xi- mét trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

II Các đồ dùng – dạy học

- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

- HS: SGK, bảng con

III

.Các hoạt động – dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)Bài 2 trang 7 sgk

Nhận xét ,ghi điểm

2 Bài mới : ( 30’)

2.1:Giới thiệu:

-GV giới thiệu bài rồi ghi đầu bài lên bảng

2.2: Thực hành

Bài 1:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh:

a) 10 cm =…dm , 1dm = …cm

b) Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1 dm

c) Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm

Bài 2:

- GV yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2

dm và dùng phấn đánh dấu

+ 2 đê-xi-met bằng bao nhiêu xăng-ti-met?

(Yêu cầu HS nhìn lên thước và trả lời)

Bài 3: Số ? ( cột 1, 2)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn làm đúng phải làm gì?

+ Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên

thước kẻ để đổi cho chính xác

- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn

đổi dm ra cm ta thêm vào sau số đo dm 1

chữ số 0 và khi đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở

sau số đo cm 1 chữ số 0 sẽ được ngay kết

quả.- GV nhận xét và cho điểm

Bài 4:

- 4 học sinh lần lượt lên bảng

- Học sinh làm miệng

- 10 cm = 1 dm; 1 dm = 10 cm

- Học sinh tự tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1 dm

- Vẽ đoạn thẳng vào bảng con

- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm

tra cho nhau

- 2 dm = 20 cm

-Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi các số đo từ dm thành

cm, hoặc từ cm thành dm

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

bảng con

a) 1dm = 10 cm 3dm = 30 cm 2dm = 20 cm 5dm = 50 cm b) 30 cm = 3 dm 60cm = 6 dm

Trang 2

- GV cầu HS đọc đề bài

- Hướng dẫn: Muốn điền đỳng, HS phải

ước lượng số đo của cỏc vật, của người

được đưa ra Chẳng hạn bỳt chỡ dài 16…,

muốn điền đỳng hóy so sỏnh độ dài của bỳt

với 1 dm và thấy bỳt chỡ dài 16 cm, khụng

phải 16 dm

- GV yờu cầu 1 HS chữa bài

Bài 3: (Cột 3)

- Gọi HS đọc Y/C của bài

- Gọi HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào

bảng con

3- Củng cố – Dặn dũ : ( 3’)

- Nhận xột tiết học

- Dặn dũ HS ụn lại bài và chuẩn bị bài sau

- Hóy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm

thớch hợp

- Quan sỏt, cầm bỳt chỡ và tập ước lượng Sau đú làm bài vào Vở bài tập.2

HS ngồi cạnh nhau cú thể thảo luận với

nhau

- HS đọc

8dm = 80 cm 9dm = 90 cm

70 cm = 7dm

Tập đọc

PHẦN THƯỞNG I.

Mục tiờu :

- Biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND: Cõu chuyện đề cao lũng tốt và khuyến khớch HS làm việc tốt

II Đồ dựng dạy - học :

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: SGK ,vở

III

Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ : ( 3’)

- Gọi HS lờn bảng đọc bài: “Tự thuật” và

trả lời cõu hỏi theo nội dung

2- Bài mới : (30’)

2.1 : Giới thiệu bài :

- Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh?

+ Tranh vẽ những cảnh gỡ?

- GV giới thiệu và ghi đề bài lờn bảng

- Gọi HS nhắc lại

2.2 : Luyện đọc

- Luyện đọc đoạn 1, 2 :

- GV đọc mẫu : Đọc nhẹ nhàng cảm ,

- Gọi 2 HS khỏ đọc

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng cõu :

- Hướng dẫn HS đọc đỳng cỏc từ khú :

nửa, làm, năm, lặng yờn,tỳm tụm …

-2 HS đọc và trả lời cõu hỏi

- Tranh vẽ lễ tổng kết năm học

- 2 HS nhắc lại đề bài

- HS lắng nghe

- HS khỏ đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng cõu trong mỗi đoạn

- HS đọc cỏ nhõn, cả lớp đọc

Trang 3

b) Đọc từng đoạn trước lớp :

- GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ câu văn dài

+ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn

trong lớp/ túm tụm ở một góc sân bàn bạc

điều gì/ có vẻ bí mật lắm

c) Đọc từng đoạn trong nhóm :

d) Thi đọc giữa các nhóm :

e)Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2 :

4 Củng cố – Dặn dò : ( 3’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: tiết 2

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Đọc nhấn giọng đúng

TIẾT 2

3 Tìm hiểu bài : (15’)

+ Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn ấy có đức tính gì?

+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?

+Theo em điều bí mật được các bạn Na

bàn bạc là gì?

+ Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có

được thưởng không?

+ Khi Na được phần thưởng những ai vui

mừng? Vui mừng ntn?

4 Luyện đọc lại.: (15’)

- Giáo viên đọc mẫu lần 2,h/d cách đọc

- Gọi học sinh đọc bài

5 Củng cố – Dặn dò : (3’)

- GV nhận xét tiết học :

- Dặn học sinh về nhà học bài

- Chuẩn bị: Kể chuyện

- Nói về 1 bạn HS tên Na

- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

- HS nêu những việc làm tốt của Na

- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người

- Na xứng đáng được vì người tốt cần được thưởng

- Na xứng đáng được thưởng vì cần khuyến khích lòng tốt

- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm,

đỏ bừng mặt

- Cô giáo và các bạn: vui mừng, vỗ tay vang dậy

- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả mắt

_

Thø ba ngµy 3 th¸ng 9 n¨m 2013

To¸n

SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU

I.

Mục tiêu :

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ

II

Các đồ dùng – dạy học

- GV: Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm

- HS: SGK

III.

Các hoạt động – dạy học:

Trang 4

1.Kiểm tra bài cũ : ( 3’) Đêximét

GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới : ( 30’)

2.1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài lên

bảng - Gọi HS nhắc lại

2.2 Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu

- GV ghi bảng phép trừ

59 – 35 = 24

- Yêu cầu HS đọc lại phép trừ GV chỉ từng số

trong phép trừ và nêu

- Trong phép trừ này, 59 gọi là số bị trừ (GV vừa

nêu vừa ghi bảng), 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu

- GV yêu cầu HS nêu lại

- GV yêu cầu HS đặt p tính trừ trên theo cột dọc

+ Em hãy dựa vào phép tính vừa học nêu lại tên

các thành phần theo cột dọc

+Em có nhận xét gì về tên các thành phần trong

phép trừ theo cột dọc

- GV chốt: Khi đặt tính dọc, tên các thành phần

trong phép trừ không thay đổi

* Chú ý: Trong phép trừ 59 – 35 = 24, 24 là hiệu,

59 – 35 cũng là hiệu.Vì 59 – 35 có giá trị là 24

2.3 Thực hành :

Bài 1: Gọi HS đọc Y/C của bài

- Y/C HS làm vào SGK GV nhận xét

Bài 2: ( a,b,c ) Bài toán cho biết gì ?

Bài toán Y/C gì ?

- Bài toán còn Y/C gì về cách tìm ?

*GV hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để dưới,

sao cho các cột thẳng hàng với nhau

- Trừ từ phải sang trái

GV nhận xét ghi điểm

Bài 3:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm thế nào

* Gọi HS lên bảng tóm tắt bài toán và giải, cả lớp

làm vào vở nháp , GV chấm điểm 1 số em làm

nhanh

3- Củng cố - dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài : Luyện tập

- HS nêu

- HS sửa bài 2 cột 3

20 dm + 5 dm = 25 dm

9 dm + 10 dm = 19 dm

9 dm - 5 dm = 4 dm

35 dm - 5 dm = 30 dm

- 2 HS nhắc lại đề bài

- HS đọc

- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh

- HS lên bảng đặt tính

59 > số bị trừ

35 > số trừ

24 > hiệu

- HS nêu

- Không đổi

- 2 HS nhắc lại -2 HS đọc Y/C của bài

- HS làm vào SGK sau đó đổi bài cho nhau để kiểm tra

Bài toán cho biết số bị trừ và số trừ của các phép tính

- Tìm hiệu của các phép trừ

- Đặt tính theo cột dọc

- HS xem bài mẫu và làm

HS làm bảng con Gọi HS lên bảng làm

- Sợi đây dài 8 dm, cắt đi 3 dm

- Hỏi độ dài đoạn day còn lại

- lấy 8 dm trừ 3 dm

Tóm tắt :

Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn … dm ?

Bài giải

Độ dài đoạn dây còn lại là :

8 – 3 = 5 ( dm )

Đáp số : 5 dm

Trang 5

Tập đọc :

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa : Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK

II/ Các đồ dùng – dạy học :

- GV: Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động – dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : ( 3’) Phần thưởng

- Nêu những việc làm tốt của bạn Na ?

GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : ( 30’)

2.1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS nhắc lại

2.2 Luyện đọc :

- Giáo viên đọc mẫu: Giọng đọc nhanh,vui vẻ, hào h

- Gọi HS đọc :

a) Đọc từng câu :

- Hướng dẫn HS đọc từ khó :

quanh, quét, gà trống, sắp sáng, rau, tích tắc,…

b) Đọc từng đoạn trước lớp :

Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng

Đoạn 2: Đoạn còn lại

* GV hướng dẫn HS ngắt câu dài

Quanh ta/ mọi vật, / mọi người/ điều làm việc/.

Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ/, ngày

xuân thêm tưng bừng.

- Gọi HS đọc phần chú giải cuối bài

- GV giảng thêm từ :

c )Đọc từng đoạn trong nhóm :

d) Thi đọc giữa các nhóm :

(Từng đoạn, cả bài ĐT, CN )

e) Cả lớp đọc đồng thanh : ( Đoạn , bài )

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Các vật và con vật xung quanh ta làm nhg việc gì?

- Bé làm những việc gì?

- Câu nào trg bài cho biết bé thấy làm việc rất vui?

- Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không?

3 Luyện đọc lại

- Giáo viên đọc mẫu lần 2,hd cách đọc

- 3 HS đọc 3 đoạn và TLCH

- 2 HS nhắc lại đề bài

- 2 HS đọc bài

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS đọc cá nhân, cả lớp đọc

- HS đọc

- Từng nhóm cử đại diện thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh

- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân Các con vật: Gà trống đánh thức mọi người, tu hú báo mùa vải chín, chim bắt sâu

- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, trông em

- Bé cũng luôn luôn bận rộn,

mà công việc lúc nào cũng

Trang 6

- Gọi học sinh đọc bài

4.Củng cố – Dặn dò : ( 3’)

- Bài tập đọc hôm nay là gì?

- GV nhận xét tiết học :

- Chuẩn bị: Bạn của Nai Nhỏ

nhộn nhịp, cũng vui

- HS tự nêu

- Làm việc thật là vui

- HS tự nêu

_

Thể dục GV: Chuyên dạy _

Ôn toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.

I.

Mục tiêu

- Biết đếm đọc viết các số trong phạm vi 100 Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số;số lớn nhất có một chữ số, số lớn nhất có hai chữ số,số liền trước, số liền sau

II.

Các đồ dùng – dạy học

- Viết trước nội dung bài 1 lên bảng Cắt 5 băng giấy làm bảng số từ 0 – 99 mỗi băng có hai dòng Ghi số vào 5 ô còn 15 để trống Bút dạ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ :(3’)

-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

2.Bài mới: (30’) Giới thiệu bài:

*) Ôn tập các số trong phạm vi 10

- Hãy nêu các số từ 0 đến 10 ?

- Hãy nêu các số từ 10 về 0 ?

-Gọi 1 em lên bảng viết các số từ 0 đến 10

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Có bao nhiêu số có 1 chữ số ? Kể tên các số

đó ?- Số bé nhất là số nào ?

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?

- Số 10 có mấy chữ số ?

*) Ôn tập các số có 2 chữ số

- Cho lớp chơi trò chơi lập bảng số

- Cách chơi :- Gắn 5 băng giấy lên bảng

-Yêu cầu lớp chia thành 5 đội chơi gắn các số

thích hợp vào ô trống

-Nhận xét và bình chọn nhóm chiến thắng

Bài 2: - Cho học sinh đếm các số của đội mình

theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn - Số bé

nhất có hai chữ số là số nào ?- số lớn nhất có 2

chữ số là số nào ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

*) Ôn tập về số liền trước , số liền sau

-Số liền trước số 39 là số nào ? Em làm thế nào để

- Mười em nối tiếp nhau nêu mỗi

em 1 số -3 em lần lượt đếm ngược từ mười

về không - Một em lên bảng làm bài

-Lớp làm vào vở

- Có 10 chữ số có 1 chữ số đó là :

0 , 1, 2, 3 , 4, 5 ,6 ,7, 8 , 9 - Số bé nhất là số 0

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9

- Số 10 có 2 chữ số là 1 và 0 -Lớp chia thành 5 đội có số người như nhau

- Thi đua gắn nhanh gắn đúng các

số vào ô trống

- Khi các nhóm gắn xong 5 băng giấy sẽ có bảng số thứ tự từ 0 đến 99

- Lớp theo dõi và bình chọn nhóm thắng cuộc - Các nhóm đếm số

- Là số 10 ( 3 em trả lời )

- Là số 99 ( 3 em trả lời )

- Số 38 ( 3em trả lời )

- Lấy số 39 trừ đi 1 được 38

- Số 40 - Vì 39 + 1 = 40

Trang 7

- -

-tìm số 38 ?

- Số liền sau số 39 là số nào ?Em làm thế nào để

tìm số 40 ?

d) Củng cố - Dặn dò:*Nhận xét đánh giá tiết học

- Lớp làm bài vào vở -Về nhà học và làm bài tập còn lại.-Xem trước bài mới

Thứ tư ngày 4 tháng 9 năm 2013

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có 2 chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ

II/ Các đồ dùng – dạy học:

- GV: SGK

- HS: SGK , bảng con

III Các hoạt động :

1- Kiểm tra bài cũ: (3’)

Số bị trừ - số trừ - hiệu

- Gọi HS lên bảng làm BT2 tr9

- GV nhận xét ghi điểm

2- Bài mới : ( 30’)

2.1- Giới thiệu:

- GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng

2.2 Thực hành :

Bài 1: Tính

GV nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

- GV yêu cầu HS nhẩm để điền kết quả

- GV nhắc HS lưu ý tính từ trái sang phải

Bài 3:Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ,

số trừ

GV nhận xét Khi sửa bài yêu cầu HS chỉ

-2 học sinh lên bảng

- Gọi HS lên bảng làm,cả làm vào bảng con

88 49 64 96 57

36 15 44 12 53

52 34 20 84 4

- HS làm miệng

60 - 10 - 30 = 20

90 - 10 - 20 = 60

60 - 40 = 20

90 - 30 = 60

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

a)84 và 31 b)77 và 53 c)59 và 19

84 77 59

31 53 19

53 24 40 Trong phép trừ

84 > số bị trừ

31 > số trừ

53 > hiệu

2 HS đọc đề toán

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Trang 8

-vào từng số của phép trừ và nêu tên gọi

Bài 4: Gọi HS đọc Y/c của bài

GV giúp HS nắm nd của bài

- Gọi HS lên bảng tóm tắt bài toán và giải,

cả lớp làm vào vở nháp, GV chấm điểm 1

số em làm nhanh

GV nhận xét bài làm của HS

Bài 2: ( cột 3)

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

bảng con

Bài 5: Gọi HS đọc Y/ c của bài

- Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu cái

ghế ta làm thế nào ?

- 84 trừ 24 bằng bao nhiêu ?

- Vậy ta phải khoanh vào số nào ?

- Khoanh vào các chữ A, B, C có được

không ?

3- Củng cố- Dặn dò : ( 3’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

nháp

Tóm tắt :

Mảnh vải dài : 9 dm Cắt đi : 5 dm Còn … dm ?

Bài giải

Mảnh vải còn lại dài là :

9 – 5 = 4 ( dm )

Đáp số : 4 dm

80 - 30 - 20 = 30

80 - 50 = 30

- HS đọc đề toán Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

- Lấy 84 trừ 24

- 84 trừ 24 bằng 60

- 60 cái ghế

- Không được vì 24, 48, 64 không phải

là đáp án đúng

Kể chuyện : PHẦN THƯỞNG I.

Mục tiêu :

- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý SGK , kể lại được từng đoạn câu chuyện

- Bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện ( HS khá, giỏi )

II:

Các đồ dùng – dạy học

- GV: Tranh minh họa bài trong SGK

- HS: SGK

III Các hoạt động – dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

Có công mài sắt có ngày nên kim

GV nhận xét – cho điểm

2 Bài mới: (30’)

2.1.Giới thiệu: Hôm nay, chúng em sẽ học kể

từng đoạn sau đó là toàn bộ câu chuyện “Phần

thưởng” mà các em đã học trong 2 tiết tập đọc

trước

2.2 Hướng dẫn kể chuyện:

- 3 HS kể

- HS lắng nghe

- Tốt bụng

- Na đưa cho Minh nửa cục tẩy

- Na gọt bút chì giúp Lan, bẻ cho Minh nửa cục tẩy, chia bánh cho

Trang 9

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và cho HS kể

theo câu hỏi gợi ý

Kể theo tranh 1 + Na là 1 cô bé ntn?

+ Trong tranh này, Na đang làm gì?

+ Kể lại các việc làm tốt của Na đối với các bạn

+Na còn băn khoăn điều gì?

* Na tốt bụng giúp đỡ bạn bè

Kể theo tranh 2, 3

+ Cuối năm học các bạn bàn tán về chuyện gì?

Na làm gì?+ Trong tranh 2 các bạn Na đang thì

thầm bàn nhau chuyện gì?

+ Tranh 3 kể chuyện gì?

Kể theo tranh 4

- Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng diễn ra ntn?

+ Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy?

+ Khi Na được phần thưởng, Na, các bạn và mẹ

vui mừng ntn?

2.3- Hướng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện :

-Kể từng đoạn nối tiếp toàn bộ câu chuyện

- GV tổ chức cho HS kể theo từng nhóm

- GV nhận xét

3- Củng cố – Dặn dò: ( 3’)

- Nhận xét tiết học

- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Hùng, nhiều lần trực nhật giúp các bạn bị mệt

- Học chưa giỏi

- Cả lớp bàn tán về điểm và phần thưởng Na chỉ lặng im nghe, vì biết mình chưa giỏi môn nào

- Các bạn HS đang tụ tập ở 1 góc sân bàn nhau đề nghị cô giáo tặng riên cho Na 1 phần thưởng vì lòng tốt

- Cô giáo khen sáng kiến của các bạn rất tuyệt

- Từng HS bước lên bục nhận phần thưởng

- Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng

- Cô giáo và các bạn vỗ tay vang dậy Tưởng rằng nghe nhầm, đỏ bừng mặt Mẹ vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt

- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện

- Hoạt động nhóm

- HS kể theo nhóm, đại diện nhóm lên thi kể chuyện

Chính tả : ( Tập chép ) PHẦN THƯỞNG I.

Mục tiêu :

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài (35 tiếng)

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn: cuối năm, tặng, đặc biệt

- Điền đúng 10 chữ cái p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y vào chỗ trống theo tên chữ học

II:

Các đồ dùng – dạy học

- GV: SGK – bảng phụ

- HS: SGK – vở + bảng

III Các hoạt động – dạy học :

1- Kiểm tra bài cũ : ( 3’) Ngày hôm qua đâu rồi?

- Gọi HS lên bảng

2- Bài mới : ( 30’)

2.1- Giới thiệu: Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn tóm

tắt nội dung bài phần thưởng và làm bài tập

- Học thêm 10 chữ cái tiếp theo

2.2- Hướng dẫn tập chép :

- 2 HS lên bảng viết

- Bài: Phần thưởng

Trang 10

a) Ghi nhớ nội dung :

- GV treo bảng phụ đã viết đoạn tóm tắt lên bảng

- GV hướng dẫn HS nhận xét

+ Đoạn này tóm tắt nội dung bài nào?

+ Đoạn văn kể về ai ?

+ Na là người như thế nào ?

b) Hướng dẫn HS cách trình bày :

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu câu viết ntn?

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

c) Hướng dẫn HS viết từ khó :

- GV đọc HS viết bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

d) Chép bài :

GV yêu cầu HS tự nhìn bài chép trên b và chép vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn

e) Soát lỗi :

- GV đọc thong thả đoạn chép, phân tích các tiếng viết

khó, dễ lẫn cho HS kiểm tra

g) Chấm bài : GV chấm 5-7 bài Nh xét bài viết của HS

2.3- Hướng dẫn HS làm bài tập :

Bài 2: Điền vào chỗ trống: s / x.

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT

- Gọi HS đọc lại GV sửa lời phát âm cho HS

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu trong bảng

Bài 4: Điền chữ cái vào bảng

+ Học thuộc lòng bảng chữ cái

- GVxóa những chữ ở cột 2 - GV xóa chữ viết ở cột 3

- GV xóa bảng

3- Củng cố – Dặn dò : ( 3’)

GV cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với g/gh

- Đọc lại tên 10 chữ cái

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui

- Đoạn văn kể về bạn Na

- Na là người rất tốt bụng

- 2 câu

- Dấu chấm (.)

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1 ô

- Cuối năm, tặng, đặc

biệt

HS viết bài vào vở

- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của GV

- xoa đầu, ngoài sân, chim

sâu, xâu cá

- HS viết vào vở BT

- HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái

- HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại tên 10 chữ cái

- HS đọc thuộc lòng

- g đi với: a, o, ô, u, ư,

- gh đi với: i, e, ê

- HS đọc

¤n tiÕng viÖt

LuyÖn viÕt : cã c«ng mµi s¾t, cã ngµy nªn kim

I Môc tiªu:

- Đọc đúng, ro ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

GD: KN Tự nhận thức về bản thân ; KN kiên định

II ChuÈn bÞ : Tranh SGK

Ngày đăng: 10/02/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con  a) 1dm = 10 cm    3dm = 30 cm     2dm = 20 cm     5dm = 50 cm b) 30 cm = 3 dm    60cm = 6 dm - Bai soan tuan 2 lop2
Bảng con a) 1dm = 10 cm 3dm = 30 cm 2dm = 20 cm 5dm = 50 cm b) 30 cm = 3 dm 60cm = 6 dm (Trang 1)
Bảng con - Bai soan tuan 2 lop2
Bảng con (Trang 2)
Bảng con - Bai soan tuan 2 lop2
Bảng con (Trang 8)
Bảng con GV nhận xét - Bai soan tuan 2 lop2
Bảng con GV nhận xét (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w