+ Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó.. Bài mới: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 10 phút Gv: hãy phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn.. ìβ th
Trang 1Giáo án Toán 9 Năm học 2013 – 2-14
LUYỆN TẬP
- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về căn bậc hai, căn thức bậc hai, hằng đẳng thức
2
A = A , liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
- Kỹ năng : có kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập.
- Thái độ: cẩn thận, hợp tác.
II CHUẨN BỊ:
- Gv: sgk, giáo án, sbt.
- Hs: sgk, sbt.
III PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp luyện tập – thực hành
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (14 phút)
Gv gọi hs giải bài tập sau:
1 So sánh: 2 50 à 98v
2 Với giá trị nào của x thì căn thức sau
có nghĩa: 4x−1
3 Tính: ( )2
2− 3
Hs lên bảng giải bài tập
1 So sánh: 2 50 à 98v
2 50 10 2 , 98 7 2
à 10 2 7 2 ê 2 50 98
2 4x−1 có nghĩa khi:
1
4 1 0 4 1
4
3 ( )2
2− 3 = 2− 3 = 3− 2
Hoạt động 2: Luyện tập chung (25 phút)
* Bài tập 1: Với giá trị nào của x thì căn
thức sau có nghĩa:
3
2
2
) 5
1
)
3
2
)
3 2
x
b
x
c
x
−
+
−
+
Gọi 3 học sinh lên bảng giải bài tập
Hs nhận xét
Gv nhận xét
* Bài tập 2: Tính
* Bài tập 1:
a) −5x3 có nghĩa khi: 3
5x 0 x 0
b) Do
2 1 0 3
x + ≥ với mọi x nên
2 1 3
x + có nghĩa với
mọi x
2 2 )
3 2
x c
x
− + có nghĩa khi:
2 2 0
3 2
x x
Do 2 2 0 ê 3 2 0 2
3
Vậy
2 2
3 2
x x
− + có nghĩa khi
2 3
x< −
Trang 2Giáo án Toán 9 Năm học 2013 – 2-14
4
6
) 3 7
a
b
−
−
Gọi 2 học sinh lên bảng giải bài tập
Hs nhận xét
Gv nhận xét
* Bài tập 3: Phân tích đa thức sau thành nhân
tử:
a) a2 – 7
b) 2a – b (với a,b dương)
c) 2+ −a2 2a 2 (với a>0)
d) b−6 b+9 (với b>0)
Hs hoạt động nhóm
Nhóm khác nhận xét
Gv nhận xét
* Bài tập 2:
2
2
3
( 3 7 0 )
a
b Do
* Bài tập 3:
b) Với a, b dương ta có:
2+ −a 2a 2= −a 2
b− b+ = b−
Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi tìm căn bậc hai của một số (4 phút)
Gv y/c hs dùng máy tính tìm căn bậc hai số
học của các số từ bài tập 38 đến 40
Y/c hs trả lời
Hs nhận xét – Gv nhận xét
Bài tập 38 sgk trang 23
5.4≈ 2.324 31≈5.568
Bài tập 39 sgk trang 23
115≈10.72 9691≈98.45
Bài tập 40 sgk trang 23
0.71≈ 0.8426 0.000315≈0.01775 0.811≈ 0.9006
Bài tập 41 sgk trang 23
911.9≈ 30.19 0.09119≈0.3019
91190 ≈301.9 0.0009119≈0.03019
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà ( 1 phút)
- Làm các bài tập ở sgk và sbt
- Xem bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 3
Giáo án Toán 9 Năm học 2013 – 2-14
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
- Kiến thức: Hs nắm vững các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọnα .
+ Tính được các tỉ số lượng giác của góc đặc biệt 30 , 45 à 600 0v 0
+ Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
+ Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Kỹ năng: biết vận dụng giải các bài tập liên quan.
- Thái độ: suy luận logic, hợp tác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
- Gv: sgk, giáo án, bảng phụ, ê ke, thước, phấn màu.
- Hs: thước, ê ke.
III PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 phút)
Gv: hãy phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của
một góc nhọn
Hs trả lời
Gv nhận xét
Tìm sin 450, tan600, cot450 ?
ê
c
sin 45 ; tan 60 3 ; cot 45
Hoạt động 2: Định nghĩa (tt)( 20 phút)
Giả sử ta đã dựng góc α sao cho tan 2
3
α = Vậy ta
sẽ dựng như thế nào?
• Ví Dụ 3: Dựng góc nhọn α ,biết
2 tan
3
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng đơn vị
- Trên Ox lấy OA=2
- Trên Oy lấy OB=3
- Góc OBA là gócα cần dựng
2 ˆ
tan tan
3
OA B OB
• Ví Dụ 4: sgk trang 74
C
Cạnh kề
Cạnh huyền Cạnh đối
B
x
y
2 3
Trang 4Giáo án Toán 9 Năm học 2013 – 2-14
Gv y/c hs quan sát hình 18 sgk Trả lời ?3
Nhận xét
Hs đọc chú ý
[?3] - Dựng góc vuông xOy ,xác định đoạn thẳng
làm đơn vị
- Trên Oy lấy OM=1
- Vẽ cung tròn (M;2) cắt Ox tại N
- Nối MN Góc ONM là góc β cần dựng Chứng minh
1 ˆ
2
OM N MN
Chú ý: sgk trang 74
Nếu sinα =sin ( osβ c α =cos , ) ìβ th α β=
Hoạt động 3: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau( 27 phút)
Hs trả lời ?4
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Hs nhận xét
Gv nhận xét
Gv giới thiệu định lí
Gv: góc 450 phụ với góc nào?
Hs: phụ với góc 450
Gv: góc 300 phụ với góc nào?
Hs: phụ với góc 600
Gv: Từ VD2 ta đã biết tỉ số lượng giác góc 600 ,hãy
suy ra tỉ số lượng giác góc 300
Gv giới thiệu bảng tỉ số lượng giác góc đặc biêt
300, 450, 600
Gv y/c hs quan sát hình và gợi ý cos300 bằng tỉ số
nào và có giá trị bao nhiêu?
[?4] Ta có
0 90 sin ; os tan ; ot sin ; os tan ; ot
c
c
c
c
α β
+ =
Ta có:
sin os , tan cot
os sin ,cot tan
c c
• Ví dụ 5: Theo ví dụ 1 ta có Sin450 = cos450 = 2
2 Tan450 = cot450 =1
1 sin 30 os60
2 3 os30 sin 60
2 3 tan 30 cot 60
3 cot 30 tan 60 3
c
c
O
M
N x
y
1 2
β
A
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotang góc kia
Trang 5Giáo án Toán 9 Năm học 2013 – 2-14
Hs trả lời
Hs nhận xét
Gv nhận xét
os30 à os30
y
Ta có: y = 17 cos300 = 17 3
2 =14.7 Chú ý sgk
Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố( 30 phút)
Hãy nêu tỉ số lượng giác góc nhọn α.
Tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau
Tỉ số lượng giác góc đặc biệt
Hs đọc đề bài
Hs giải bài tập
Nhận xét
Gv y/c hs nêu cách dựng os 0.6 3
5
Hs: ta có os 0.6 6 3
10 5
Ta lại có cạnh kề có độ dài là 3 ,huyền là 5
- Dựng xOy lấy đoạn thẳng đơn vị
- Trên Oy lấy OA = 3
- Dựng (A;5) cắt Ox tại B
Vậy OAB cần dựng
Tương tự tính c)
Hs trả lời
Bài tập 11 sgk trang 76
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC vuông tại C Ta có: 2 2
0.9 1.2 1.5
sin osA ; osB sin
tan cot ; cot tan
Bài tập 13 sgk trang 77.
b)
6 3
os 0.6
10 5 3 os
5
c
OA c
AB
α α
c)
3 tan
4
3 tan
4
OB OA
α α
=
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững công thức, định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau, của các góc đặc biệt 300, 450, 600
- Làm các bài tập sgk
- Tiết sau luyện tập
A
B
y
3α 5
A
B
y
3
4α
Trang 6Giáo án Toán 9 Năm học 2013 – 2-14
LUYỆN TẬP
- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn, các góc đặc
biệt, hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác 2 góc phụ nhau
- Kỹ năng: rèn kỹ năng dựng góc, chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản.
- Thái độ: hợp tác, cẩn thận, logic.
II CHUẨN BỊ:
- Gv: sgk, compa, ê ke, thước, giáo án.
- Hs: chuẩn bị bài cũ.
III PHƯƠNG PHÁP:
Luyện tập – thực hành
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút ) Hs1: Cho tam giác vuông
Hãy xác định vị trí cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền
đối với góc α
Viết công thức, nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác
góc α.
Hs2: hãy phát biểu định lí về tỉ số lượng giác 2 góc
phụ nhau
Viết tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của
góc nhỏ hơn 450
Cos760 , tg650 , sin54030’
Hs trả lời theo sgk
Hs trả lời theo sgk trang 74
Cos760 = sin140 tg650 = cotg250 sin54030’ = cos35030’
Hoạt động 2: Luyện tập ( 34 phút)
Gv hướng dẫn hs chứng minh
Nêu tỉ số lượng giác sinα , cosα , tanα , cotα
Dẫn dắt hs chứng minh
Ghi chú : cạnh huyền viết tắt là h, tương tự đối là
d, kề là k.
Có thể hướng dẫn hs vẽ tam giác vuông ABC có
góc B =α , rồi y/c hs về nhà chứng minh.
Bài tập 14 sgk trang 77.
a) tan sin
os
c
α α
α
= Ta có: tan sin
os
d
k
h
α α
α
os sin
k
cot
d d h
α α
α
tan cot d k 1
k d
cạnh huyền
α
A
B
C
α
Trang 7Giáo án Tốn 9 Năm học 2013 – 2-14
ˆ sin sin ˆ
os cos
AC
B
AB
BC
α α
α
Tương tự tính cotα ; tanα cotα
Gv: tam giác ABC vuơng tại A thì gĩc B và C là
hai gĩc như thế nào?
Hs: là hai gĩc phụ nhau
Ta cĩ cosB = 0.8 suy ra tỉ số lượng giác của gĩc C
Hs: cosB = sinC
Tiếp tục suy luận tìm tanC, cotC
Gv y/c hs đọc kỹ đề bài suy nghĩ tìm cách vẽ hình
Tìm cách tính x =?
Hs nhận xét – gv nhận xét
Gv hướng dẫn hs vẽ hình
Hs nhận xét – gv nhận xét
b) sin2α +cos2α =1
Ta cĩ:
sin cos d k d k h 1
Bài tập 15 sgk trang 17.
Ta cĩ: cosB = sinC = 0.8 Mặt khác: 2 2
sin α+cosα =1
os 1 sin 1 0.8 0.36 cos 0.6
C
Ta cĩ:
sin 0.8 4 tan
cos 0.6 3
os 0.6 3 sin 0.8 4
C C
C
c C cotC
C
Bài tập 16 sgk trang 77.
Gọi độ dài cạnh đối diện với gĩc 600 của tam giác vuơng là x
Ta cĩ:
sin 60 8.sin 60 8 4 3
x
Bài tập 17 sgk trang 77
Áp dụng định lí Pytago
20 21 400 441 29
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Xem kỹ các bài tập Ơn tồn bộ các kiến thức cĩ liên quan đến tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
- Tiết sau mang máy tính casio
V RÚT KINH NGHIÊM:
Trang 7
Q
x
8
60
45 0
45 0
20 21
x 20
Ngày tháng năm 2013
Ký duyệt của tổ chuyên mon
Trang 8Giáo án Toán 9 Năm học 2013 – 2-14