-Về kỹ năng HS có thể tính thành thạo các giá trị hàm số, biết biê diễn cặp giá trị x;fx trên mặt phẳng tọa độ và biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax II.Chuẩn bị của GV và HS: Vẽ trớc
Trang 1Soạn :
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm số
Tiết:19 Tuần:10 I.Mục tiêu:
-Nắm các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức
-Khi y là hàm số của x ta có thể viết y=f(x), y=g(x), giá trị của y=f(x) tại x0, x1, là f(x0),
f(x1),
-Đồ thị hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tơng ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ
-Về kỹ năng HS có thể tính thành thạo các giá trị hàm số, biết biê diễn cặp giá trị (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ và biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax
II.Chuẩn bị của GV và HS: Vẽ trớc bảng 1a,1b trên bảng phụ, vẽ trớc bảng ?3 và bảng
đáp án ?3
HS Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7, MTBT, bảng phụ
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1 Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng II
ở lớp 7 ta đã làm quen với một số khái niệm về hàm số trong chơng trình lớp 9 ta sẽ bổ sung về khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đờng thẳng song song
Bài mới:
HĐ2:
-Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm
số của đại lợng thay đổi x
-Hàm số có thể cho bằng cách nào?
-GV yêu cầu HS nghiến cứu 1a, 1b
trang 42 SGK
GV đa sẵn ví dụ 1a,1b lên bảng và
giới thiệu lại
Ví dụ 1a là hàm số y đợc cho bằng
bảng Em hãy giải thích vì sao y là
hàm số của x
Ví dụ 1b:( Cho thêm công thức y=
1
−
x Trong 4 công thức trên em
hãy giải thích vì sao y=2x là một
hàm số
-Tơng tự em giải thích các công
thức khác
-GV đa bảng viết sẵn (bài 1c SBT)
6
Bảng nầy y là hàm số của x không?
Tập xác định của một hàm số
-Với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc một giá trị tơng ứng của y, thì y là hàm số của x và x là biến số
-Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc công thức
-Vì đại lợng y phụ thuộc vào
đại lợng thay đổi x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc một giá trị của y
Bảng trên y không là hàm số của x vì ứng với một giá trị
1) Khái niệm hàm số:
Tập xác định của một hàm số
Trang 2ở ví dụ 1b, biểu thức y=2x xác định
với mọi giá trị của x, nên hàm số
y=2x, biến số x có thể lấy các giá trị
tùy ý
-ở y=2x+3 ; y= 4x ; y= x− 1
thì x có thể lấy những giá trị nào
Công thức y=f(x)=2x là cách viết
của y=2x, em hiếu thế nào về kí
hiệu f(0), f(1), , f(a)
Cho HS làm ?1
Cho hàm số y=f(x)=
2
1
x+5 Tính f(0), f(1), f(a)
Thế nào là hàm hằng, cho ví dụ
Gợi ý: nếu HS không nhớ cho
y=0x+2 có đặc điểm gì?
HĐ3 Đồ thị của hàm số
Yêu cầu HS làm ?2 (Kẻ sẵn bảng
phụ lới ô vuông)
Gọi 2 HS lên bảng đồng thời làm
câu a và b, HS dới lớp làm vào vở
-GV và HS cùng kiểm tra bài của
bạn sau khi giải xong
Vậy thế nào là đồ thị của hàm số?
Đồ thị của hàm số vd 1a là gì?
-Đồ thị hàm số y=2x là gì?
HĐ4: Hàm số đồng biến và nghịch
biến
-GV yêu cầu HS làm ?3
+Yêu cầu HS tính toán và điền bút
chì vào bảng
y=2x+1, và y=-2x+1 khi x tăng thì
giá trị tơng ứng của y thế nào?
Từ đó nêu khái niệm HSĐB, HSNB
x=3 ta có hai giá trị của y là 6
và 4
-Biểu thức 2x+3 có thể lấy với mọi giá trị của x
-Biểu thức 4/x thì x chỉ lấy những giá trị của x khác 0
- x− 1 chỉ lấy giá trị khi x>=1
-Là giá trịo của hàm số tại x bằng 0,1, a
HS thực hiện tính giá trị f(x) tại 0,1,a
-Khi x thay đổi ta luôn nhận
đợc một giá trị không đổi, thì
y gọi là một hàm hằng -Khi x thay đổi ta luôn có y=2
y=2 là một hàm hằng
HS làm ?2
-Tập hợp tất cả các cặp giá trị tơng ứng (x,f(x)) trên mặt phẳng tọa độ đợc gọi là đồ thị hàm số y=f(x)
-Là tập hợp các điểm A,B,C,D E,F trong mặt phẳngOxy
-Là đờng thẳng OA trong mặt phẳng tọa độ
HS trả lời
2) Đồ thị của một hàm
số (SGK)
3) Hàm số đồng biến và nghịch biến
(SGK)
IV:Bài tập về nhà 1,2,3 trang 44,45 SGK
Trang 3Soạn :
luyện tập
Tiết:22 Tuần:11
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tìm giá trị của hàm số, kỹ năng đọc đồ thị và vẽ đồ thị của hàm số
-Củng cố các khái niệm "Hàm số", "Biến số ", "Đồ thị hàm số", hàm số đồng biến, hàm số
nghịch biến trên R
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2, câu hỏi hình vẽ, bảng phụ vẽ sẵn
hệ trục tọa độ và lới ô vuông, thớc thẳng compa phấn màu
HS: Ôn vè liên quan hàm số, đồ thị
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm về hàm số, cho ví dụ về hàm số đợc cho bằng bảng
Giải bài tập 1/44 (Đề bài ghi trên bảng phụ
HS2:a) Điền vào chỗ trống cho hợp lý: Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc
R
-Nếu giá trị của biến x mà giá trị tơng ứng f(x) thì hàm số y=f(x) đợc gọi là trên R
(x tăng, f(x) tăng thì hàm số đồng biến, x giảm, f(x) tăng hàm số nghịch biến)
Giải bài tập2/45 đề bài đợc đa lên bảng phụ
HS nhận xét bài của bạn và ghi điểm
Luyện tập:
HĐ2:Luyện tập
Bài tập 4/45
GV đa đề bài có đủ hình vẽ lên
màng hình
Hoạt động nhóm khoảng 6 phút
Sau đó gọi đại diện nhóm lên
trình bày các bớc làm
Nếu HS cha biết cách trình bày
các bớc thì GV hớng dẫn
Sau đó GV hớng dẫn HS dùng
thớc và compa để vẽ lại đồ thị
hàm số y= 3x
-Bài số 5/45
GV đa đề bài lên bảng phụ
-GV vẽ sẵn một hệ trục tọa độ
Bài 4/45
Đại diện nhóm lên trình bày -Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn
vị, đỉnh O, đờng chéo OB có
độ dài bằng 2 -Trên tia O x đặt điểm C sao cho OC=OB= 2
-Vẽ hình chữ nhật có đỉnh O, cạnh OC= 2, cạnh CD=1, suy ra đờng chéo OD= 3
-Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE=OD= 3
-Xác định điểm A(1, 3) -Vẽ đờng thẳng OA đó chính
là đồ thị hàm số y= 3x
HS vẽ đồ thị y= 3x vào vở
Bài 4/45
Vẽ đồ thị y= 3x -Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O,
đờng chéo OB có độ dài bằng 2 -Trên tia O x đặt điểm C sao cho
-Vẽ hình chữ nhật có đỉnh O, cạnh OC=
2, cạnh CD=1, suy ra đờng chéo
-Trên tia Oy đặt điểm E sao cho
-Xác định điểm A(1, 3) -Vẽ đờng thẳng OA đó chính là đồ thị hàm số y= 3x
Bài 5/45:
Trang 4O xy lên bảng phụ có lới ô
vuông và HS lên bảng vẽ đồ thị
Yêu cầu các em còn lại dùng vở
đề vẽ
-GV yêu cầu HS trên bảng và
các em dới lớp làm câu a
Vẽ đồ thị các hàm số y=x và y=
2x trên cùng một hệ trục tọa độ
GV nhận xét bài làm của HS
-GV vẽ đờng thẳng song song
với trục O x theo yêu cầu của đề
bài
+ Xác định tọa độ của điểm A,B
+Hãy viết công thức tính chu vi
P của tam giác ABO
+Trên hệ xOy, hãy tính AB
+Hãy tính OA,OB dựa trên số
liệu của hình vẽ
Dựa vào đồ thị hãy tính diện tích
S của tam giác OAB?
Còn cách nào tính ra diện tích
không?
Cách 2:
SOAB=SO4B-SO4A
=1/2.4.4-1/2.4.2=8-4=4(cm2)
-HS đọc đề -Một HS lên bảng làm câu a Với x=1 ⇒y=2 ⇒C(1,2) thuộc đồ thị hàm số y=2x
Với x=1, ⇒y=1 ⇒D(1,1) thuộc đồ thị hàm số y=x ⇒
Đờng thẳng OD chính là đồ thị hàm số OD chính là đồ thị hàm số y=x và đờng thẳng OC chính là đồ thị hàm
số y=2x
A(2,4) ; B(4,4) P=AB+BO+OA
Ta có AB=2(cm) OB= 4 2 + 4 2 = 4 2
OA= 4 2 + 2 2 = 2 5
Suy ra POAB=2+4
) ( 13 , 12 5 2
-Tính diện tích S của tam giác OAB
S=1/2.2.4=4(cm2)
??????
Với x=1 ⇒y=2 ⇒C(1,2) thuộc đồ thị hàm số y=2x
Với x=1, ⇒y=1 ⇒D(1,1) thuộc đồ thị hàm số y=x ⇒Đờng thẳng OD chính là đồ thị hàm số OD chính là đồ thị hàm số y=x và đờng thẳng OC chính
là đồ thị hàm số y=2x
IV.H ớng dẫn về nhà: Ôn lại các kiến thức đã học: Hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
trên R
-Làm bài tập về nhà số 6,7 trang 45,46SGK ; số 4,5 trang 56,57 sách bài tập
Đọc trớc bài hàm số bậc nhất
Soạn :
sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng
Tiết:20 Tuần:10
Trang 5I.Mục tiêu bài học:-Hiểu đợc những nội dung kiến thức của chơng
-Nắm đợc định nghĩa và sự xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp một đờng tròn
-Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng
HS biết cách dựng đờng tròn qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh một điểm nằm trên đờng tròn, nằm trong đờng tròn và nằm ngoài đờng tròn
II.Chuẩn bị của GV và HS:
Một tấm bìa hình tròn, thớc thẳng compa, bảng phụ có ghi một số nội dung cần thiết
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1:Giới thiệu chơng II về đờng tròn: Bảng phụ có ghi các nội dung: Chủ đề(cđ) Sự xác định
đờng tròn và các tính chất của đờng tròn; Cđ2: Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn; Cđ3
Vị trí tơng đối của hai đờng tròn: Cđ4: Quan hệ giữa đờng tròn và tam giác
Bài mới:
HĐ2: Nhắc lại về đờng tròn
GV vẽ và yêu cầu HS vẽ
đ-ờng tròn tâm O bán kính R
-Nêu định ngiã đờng tròn
-GV đa bảng phụ nêu vị trí
t-ơng đối của điểm M với
đ-ờng tròn (O,R)
Em hãy cho biết các hệ thức
liên hệ giữa độ dài OM và
bán kính R của đờng tròn O
trong từng trờng hợp
-GV ghi hệ thức dới mỗi hình
GV đa ?1 và hình 53 lên
bảng phụ và yêu cầu HS giải
HĐ3:Cách xác định đờng
tròn
Một đờng tròn đợc xác định
khi biết các yếu tố nào?
-Hoặc biết đợc yếu tố nào
HS vẽ
HS trả lời:
-Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O,R) ⇔OM>R Điểm M nằm trên đờng tròn (O,R) ⇔OM=R Điểm M nằm trong đờng tròn (O,R) ⇔OM<R
-Điếm H nằm bên ngoài đ-ờng tròn(O) suy ra OH>R -Điểm K nằm trong đờng tròn (O) suy ra OK<R
Từ đó suy ra OH>OK Trong tam giác OKH có OH>OK suy ra
gốcKH>gốcHK (định lý về góc và cạnh đối diện trong tam giác)
-Đờng tròn đợc xác định khi biết tâm và bán kính
-Biiết một đoạn thẳng là đờng
1) Nhắc lại định nghĩa đờng tròn
Định nghĩa:SGK
Vị trí tơng đối của một điểm
đối với một đờng tròn
OM>R OM=R
OM<R
2) Cách xác định đờng tròn
Trang 6khác mà vẫn xác định đợc
đ-ờng tròn?
Ta sẽ xét xem một đờng tròn
khi biết đợc khi biết đợc bao
nhiêu điểm của nó
HS làm ?2
Cho hai điểm A,B hãy vẽ một
đờng tròn qua hai điểm đó,
có bao nhiêu đờng tròn qua
hai điểm đó Tâm của chúng
nằm ở đâu?
Cho HS tiếp tục làm ?3
Cho 3 điểm A,B,C không
thẳng hàng, hãy vẽ đờng tròn
qua 3 điểm đó
Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn
qua 3 điểm đó
Vây qua mấy điểm ta xác
định đợc một đuờng tròn duy
nhất
GV Cho ba điểm A',B',C'
thẳng hàng có thể vẽ đờng
tròn qua ba điểm nầy không?
GV cho HS làm bài 2/100
(Đề bài trên bảng phụ)
HĐ4:Tâm đối xứng
GV Có phải đờng tròn là
hình có tâm đối xứng không?
Một em làm ?4 rồi trả lời cau
hỏi trên
HĐ5: Trục đối xứng
Vẽ một đờng tròn trên giấy,
rồi gấp tờ giấy lại bởi đờng
thẳng qua tâm, cố nhận xét gì
về hai nửa đờng tròn
-Đờng tròn có bao nhiêu trục
đối xứng?
HS làm ?5
kính của một đờng tròn
HS vẽ
Có vô số đờng tròn nh vậy
Tâm của các đờng tròn nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm A và B
?3 HS vẽ đờng tròn qua 3
điểm A,B,C không thẳng hàng
HS nối (1)-(5) (2)-(6) (3)-(4) Một HS làm ?4
Ta có OA=OA'
Mà OA=R Nên OA'=R Suy ra A' ∈ (O)
Vậy đờng tròn là hình có tâm
đối xứng + Hai phần bìa hình tròn trùng nhau
+Đờng tròn là hình có trục
đối xứng +Đờng tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ đờng kính nào
?5: Có C và C' đối xứng nhau qua AB nên AB là đờng trung trực CC', có O∈AB suy ra OC'=OC=R nênC'∈(O,R)
-Qua hai điểm xác định vôv
số đờng tròn tâm của chúng nằm trên đờng trung trực
đoạn nối hai điểm đó
-Qua ba điểm không thẳng hàng ta xác định đợc duy nhất một đờng tròn
Tâm của đờng tròn nầy là giao điểm của ba đờng trung trực
3) Tâm đối xứng
* Tâm đờng tròn là tâm đối xứng của nó
4) Trục đối xứng
*Đờng kính của đờng tròn là trục đối xứng của nó
IV.Củng cố:Cho tam giác ABC vuông tại a có trung tuyến AM, AB=6cm, AC=8cm
Chứng minh các điểm A,B,C nằm trên đờng tròn tâm M Trên tia đối MA lấy D,E,F sao cho
MD =4 cm , ME=6cm,MF=5cm xác định vị trí của D,E,F với đờng tròn (M)
Trang 7Soạn :
luyện tập
Tiết:21 Tuần:11
I.Mục tiêu:
-Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn qua một số BT
-Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi một số bài tập
HS bảng phụ để giải bài tập
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:Một đờng tròn đợc xác định khi biết các yếu tố nào?( Khi biết bán kính, tâm hoặc khi biết một đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn đó, hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đó
-Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, hãy vẽ đờng tròn đi qua ba điểm đó
Giải bài tập 3b tr 100 Chứng minh định lý "Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đ-ờng tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông"
(Tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn(O) đờng kính BC thì OA=OB=OC suy ra OA=1/2BC Tam giác ABC có trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC thì góc BAC=900 vậy tam giác ABC vuông)
Luyện tập:
HĐ2: Bài tập làm
nhanh , trắc nghiệm
Bài 1/99 SGK
A
B
O
D
C
Bài 7/101
Đề bài đợc đa lên bảng
phụ
Bài tập 5/128 SBT
Trong các câu sau câu
nào đúng, câu nào sai?
a) Hai đờng tròn phân
biệt có thể có hai điểm
chung
HS trả lời
Có OA=OB=OC=OD( tính chất của hình chữ nhật)
⇒A,B,C,D ∈(O) AC= 12 2 + 5 2 = 13cm
⇒R(O)=6,5cm
HS hình 58SGK có tâm đối xứng và trục đối xứng
Hình 59 SGK có trục đối xứng không có tâm đối xứng
HS trả lời Nối 1 với 4, 2 với 6, 3 vói 5
Kết quả
a) đúng b)sai vì nếu có ba điểm chung phân biệt thì chúng trùng nhau c)sai, đối với tam giác tù
Bài 1/99
Có OA=OB=OC=OD( tính chất của hình chữ nhật)
⇒A,B,C,D ∈(O) AC= 12 2 + 5 2 = 13cm
⇒R(O)=6,5cm
HS hình 58SGK có tâm đối xứng và trục đối xứng Hình 59 SGK có trục đối xứng không có tâm đối xứng
Bài 5/128 SBT Kết quả
a) đúng b)sai vì nếu có ba điểm chung phân biệt thì chúng trùng nhau c)sai, đối với tam giác tù
Trang 8b)Hai đờng tròn phân
biệt có thể có ba điểm
chung
c)Tâm của đờng tròn
ngoại tiếp một tam giác
bao giờ cũng nằm
trong tam giác đó
HĐ2 Bài tập dạng tự
luận
Đề bài đợc đa lên bảng
phụ
GV vẽ hình dựng tam,
yêu cầu HS phân tích để
tìm cách xác định điểm
O
y
A
B C
Bài tập 6 Hoạt động
nhóm
Cho tam giác ABC đều
cạnh bằng 3cm, bán
kính đờng tròn ngoại
tiếp tam giác bằng bao
nhiêu?
GV kiểm tra hoạt động
của các nhóm
HS đọc đề
HS có OB=OC=R suy ra O thuộc trung trực của BC Tâm O của đờng tròn là giao
điểm của tia Ay và đờng trung trực của BC
y
A B C
Bài 6:
Tam giác ABC đều, O là tâm đ-ờng tròn ngoại tiếp suy ra O là giao điểm các đờng phân giác
đờng trung tuyến, đờng cao, đ-ờng trung trực suy ra O thuộc
AH và AH vuông góc với BC Trong tam giác AHC
AH=AC.sin 600=
2
3 3
R=OA=
3 2
3 3 3
2 3
2
=
=
AH
Hoặc là HC=BC/2=3/2
3
1 2
3
=
Bài 6 Giải:
Tam giác ABC đều, O là tâm đ-ờng tròn ngoại tiếp suy ra O là giao điểm các đờng phân giác
đờng trung tuyến, đờng cao, đ-ờng trung trực suy ra O thuộc
AH và AH vuông góc với BC Trong tam giác AHC
AH=AC.sin 600=
2
3 3
R=OA=
3 2
3 3 3
2 3
2
=
=
AH
Hoặc là HC=BC/2=3/2
3
1 2
3
=
Trang 9Sau đó GV hớng dẫn
giải bài 12/130 SBT
Đề bài đa lên bảng
Củng cố bài bằng các câu hỏi sau
-Pháy biểu định lý về sự xác định đờng tròn? Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn
-Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu?
-Nếu một tam giác có một cạnh của một tam giác là đờng khính của đờng tròn ngoại tiếp thì
tam giác đó là tam giác gì?
IV.H ớng dẫn về nhà :Ôn các định lý đã học cà làm các bài tập 6,8,9,11,13,trang 129,130,SBT
Soạn :
luyện tập
Tiết:22 Tuần:11
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tìm giá trị của hàm số, kỹ năng đọc đồ thị và vẽ đồ thị của hàm số
-Củng cố các khái niệm "Hàm số", "Biến số ", "Đồ thị hàm số", hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2, câu hỏi hình vẽ, bảng phụ vẽ sẵn
hệ trục tọa độ và lới ô vuông, thớc thẳng compa phấn màu
HS: Ôn vè liên quan hàm số, đồ thị
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm về hàm số, cho ví dụ về hàm số đợc cho bằng bảng
Giải bài tập 1/44 (Đề bài ghi trên bảng phụ
HS2:a) Điền vào chỗ trống cho hợp lý: Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc
R
-Nếu giá trị của biến x mà giá trị tơng ứng f(x) thì hàm số y=f(x) đợc gọi là trên R
(x tăng, f(x) tăng thì hàm số đồng biến, x giảm, f(x) tăng hàm số nghịch biến)
Giải bài tập2/45 đề bài đợc đa lên bảng phụ
HS nhận xét bài của bạn và ghi điểm
Luyện tập:
HĐ2:
-Bài số 5/45
GV đa đề bài lên bảng
phụ
-GV vẽ sẵn một hệ trục
tọa độ O xy lên bảng
phụ có lới ô vuông và
HS lên bảng vẽ đồ thị
Yêu cầu các em còn lại
dùng vở đề vẽ
Bài 5/45
Đại diện nhóm lên trình bày
HS đọc đề -Một HS lên bảng làm câu a Với x=1 ⇒y=2 ⇒C(1,2) thuộc đồ thị hàm
số y=2x
Bài 5/45:
Với x=1 ⇒y=2 ⇒
C(1,2) thuộc đồ thị hàm
số y=2x
Với x=1, ⇒y=1 ⇒
D(1,1) thuộc đồ thị hàm
số y=x ⇒Đờng thẳng
OD chính là đồ thị hàm
số y=x và đờng thẳng
OC chính là đồ thị hàm
số y=2x
Trang 10-GV yêu cầu HS trên
bảng và các em dới lớp
làm câu a
Vẽ đồ thị các hàm số
y=x và y= 2x trên cùng
một hệ trục tọa độ
GV nhận xét bài làm
của HS
-GV vẽ đờng thẳng
song song với trục O x
theo yêu cầu của đề bài
+ Xác định tọa độ của
điểm A,B
+Hãy viết công thức
tính chu vi P của tam
giác ABO
+Trên hệ xOy, hãy tính
AB
+Hãy tính OA,OB dựa
trên số liệu của hình vẽ
Dựa vào đồ thị hãy tính
diện tích S của tam giác
OAB?
Còn cách nào tính ra
diện tích không?
Cách 2:
SOAB=SO4B-SO4A
=1/2.4.4-1/2.4.2=8-4=4(cm2)
HĐ3:Bài 2
a)
-Gv đa đề bài lên bảng
-Cho các nhóm thảo
luận 5 phút
-Cho đại diện nhóm lên
tđiền vào bảng
-Các nhóm khác nhận
xét
b)Cho đại diện nhóm
nhận xét ?
Với x=1, ⇒y=1 ⇒D(1,1) thuộc đồ thị hàm
số y=x ⇒Đờng thẳng OD chính là đồ thị hàm số OD chính là đồ thị hàm số y=x và đ-ờng thẳng OC chính là đồ thị hàm số y=2x
A(2,4) ; B(4,4) P=AB+BO+OA
Ta có AB=2(cm) OB= 4 2 + 4 2 = 4 2
OA= 4 2 + 2 2 = 2 5
Suy ra POAB=2+4 2 + 2 5 ≈ 12 , 13 (cm)
-Tính diện tích S của tam giác OAB S=1/2.2.4=4(cm2)
a)
b)ứng với mổi giá trị cua x thì giá trị của hàm số y=0.5x +2 lớn hơn giá trị hàm số y=0.5x là 2
Bài 2:
a)Hãy điền các giá trị
t-ơng ứng vào bảng sau
b)Có nhận xét gì về các giá trị tơng ứng của hai hàm số trên khi biến x lấy cùng một giá trị ?