Tổng kết và dặn bài tập về nhà -ĐD: 5văn bản bất kì.. SGK trang Hoạt động nhóm -Đọc đồng thanh bài ở trang 28, 29 -GV nêu tên trò chơi: Gạch đúng, gạch nhanh -Hướng dẫn cách chơi -Phát
Trang 1Tuần 4 Ngày dạy: Thứ 2/ 20/ 9/ 2010
TIẾNG VIỆT - BÀI 13 – TIẾT 1:
n - m
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra lại đọc , viết các
chữ: i, a, bi , cá
-ĐD: SGK trang 26 , 27
-PP: Động não , thực hành ,…
Hoạt động cả lớp
-Đọc bài ở SGK trang 26, 27 (3em) -Nhận xét, đánh giá
Hoạt động cá nhân
-Viết bảng con: i , a , bi , cá -Nhận xét, đánh giá *Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 2 : (5’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được âm mới sẽ
học là : n , m
-ĐD: Tranh vẽ: nơ , me
-PP: Trực quan, đàm thoại,…
Hoạt động cả lớp
-HS quan sát tranh (?) Tranh vẽ gì? (nơ , me) Trong tiếng nơ , me có âm nào đã học? ( ơ , e ) -GV hôm nay các em học chữ và âm mới: n, m -GV ghi bảng: n - nơ , m –me ; - Đọc mẫu -HS đọc: n , nơ , m ,me
* Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘN G 3 : (16’)
Dạy chữ ghi âm
-MT: HS đọc và viết được : n ,
nơ , m , me
-ĐD: Bảng phụ có kẻ ô li
-PP: Hướng dẫn có gợi ý , thực
hành , giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động kết hợp cá nhân , nhóm , cả lớp
* n + Nhận diện chữ:
-GV viết lại chữ n và nói: Chữ n gồm 2 nét : nét móc trên và nét móc hai đầu
+ Phát âm và đánh vần tiếng:
-GV đọc mẫu: n -HS nhìn bảng đọc –GV chỉnh sửa phát âm cho HS (?)Trong chữ nơ, chữ gì đứng trước, chữ gì đứng sau?
-Hướng dẫn đánh vần: n – ơ – nơ -HS đánh vần -HS đọc: n , n- ơ – nơ , nơ
* m (quy trình tương tự )
+So sánh : n và m
(?) Chữ n và chữ m giống nhau chỗ nào? Khác nhau chỗ nào?
+ Hướng dẫn viết chữ:
-GV hướng dẫn và viết mẫu trên khung kẻ ô li:
n , nơ , m , me -HS viết bảng con : n , m , nơ , me -Nhận xét , chữa lỗi *Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc đúng: no, nô, nơ,
mo, mô, mơ; ca nô, bó mạ
-ĐD:Thẻ từ: no, nô, nơ, mo, mô,
mơ; ca lô, bó mạ
-PP: Thực hành, hỏi đáp…
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm , cả lớp
-GV đính thẻ từ: no , nô , nơ ; mo , mô , mơ
Ca nô, bó mạ -HS đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp) (?) Tìm và gạch chân âm mới -Nhận xét – Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP (2’) +Nhận xét giờ học
+Chuẩn bị tiết 2
Trang 2n - m
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: Ôn lại bài đọc ở tiết 1
HS đọc đựơc câu ứng
dụng: Bò bê có cỏ, bò bê no nê
HS khá, giỏi biết đọc trơn
-ĐD: SGK trang 28, 29
Tranh vẽ: bò đang ăn cỏ
-PP: Thảo luận, luyện tập thực
hành,…
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm ,cả lớp
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1:
-HS phát âm: n , n-ơ –nơ , nơ ; m , m – e –me , me
- Đọc các từ ứng dụng :
no , nô , nơ ; mo , mô , mơ
ca nô , bó mạ (theo cá nhân , nhóm , cả lớp)
*Luyện đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê -HS quan sát nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng Thảo luận : -Tranh vẽ gì ?
-HS đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ , bò bê no nê (cá nhân , nhóm , cả lớp )
-GV đọc mẫu - Lớp đọc đồng thanh -Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 2: (12’)
Luyện viết
-MT: HS viết đúng các chữ : n ,
m , nơ , me
-ĐD:Chữ mẫu
Vở tập viết 1 trang 7
-PP: Hướng dẫn có gợi ý , thực
hành , giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu : n , m , nơ , me
- Nhận xét các nét, chỗ nối -GV viết mẫu - Hướng dẫn viết các nét, khoảng cách, tư thế ngồi
-HS quan sát
Hoạt động cá nhân
-HS viết bảng con -HS viết bài vào vở -GV theo dõi, uốn nắn, động viên -Chấm chữa bài * Nhận xét - Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: Luyện nói từ 2 đến 3 câu
theo chủ đề: bố mẹ, ba má
-ĐD: Tranh minh hoạ: bố mẹ ở
phần luyện nói SGK trang 29
-PP: Trực quan, đàm thoại ,…
Hoạt động cả lớp
-HS đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má -Quan sát tranh
* Gợi ý : (?) Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy? Hãy kể về bố mẹ mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ? Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
-HS nói - Lớp nhận xét , đánh giá -Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố - Dặn dò
-MT:Củng cố âm n , m vừa học
Tổng kết và dặn bài tập về nhà
-ĐD: 5văn bản bất kì SGK trang
Hoạt động nhóm
-Đọc đồng thanh bài ở trang 28, 29 -GV nêu tên trò chơi: Gạch đúng, gạch nhanh -Hướng dẫn cách chơi
-Phát phiếu -HS gạch chân âm n, m
Trang 3TIẾNG VIỆT - BÀI 14 – TIẾT 1:
d - đ
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra lại đọc , viết các
chữ : n , nơ , m ,me
-ĐD: SGK trang 28 , 29
-PP: Động não , thực hành ,…
Hoạt động cả lớp
-Đọc bài ở SGK trang 28 , 29 (3em) -Nhận xét , đánh giá
Hoạt động cá nhân
-Viết bảng con : n , nơ , m ,me -Nhận xét , đánh giá *Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được âm mới sẽ
học là: d , đ
-ĐD: Tranh vẽ: dê, đò
-PP: Trực quan đàm thoại ,…
Hoạt động cả lớp
-HS quan sát tranh (?) Tranh vẽ gì? (dê , đò) Trong tiếng dê, đò có âm nào đã học? ( ê , o ) Dấu thanh gì đã học? ( \)
-GV hôm nay các em học chữ và âm mới: d , đ -GV ghi bảng: d – dê ; đ – đò ; - Đọc mẫu -HS đọc: d , dê ; đ , đò * Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 3: (16’)
Dạy chữ ghi âm
-MT: HS đọc và viết được: d, đ,
dê, đò
-ĐD: Bảng phụ có kẻ ô li
-PP: Hướng dẫn có gợi ý , thực
hành , giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động kết hợp cá nhân , nhóm , cả lớp
* d + Nhận diện chữ :
-GV viết lại chữ d và nói : Chữ d gồm 2 nét : nét cong, nét móc dài
+ Phát âm và đánh vần tiếng:
-GV đọc mẫu :d -HS nhìn bảng đọc –GV chỉnh sửa phát âm cho HS (?)Trong chữ dê, chữ gì đứng trước, chữ gì đứng sau? -Hướng dẫn đánh vần : d – ê –dê -HS đánh vần
-HS đọc : d , d- ê- dê , dê
* đ (quy trình tương tự )
+So sánh: d và đ
(?) Chữ d và chữ đ giống nhau chỗ nào ? Khác nhau chỗ nào? (Giống : đều có nét cong nét móc dài ; Khác:đ có nét ngang )
+ Hướng dẫn viết chữ :
-GV hướng dẫn và viết mẫu trên khung kẻ ô li:
d , đ , dê , đò -HS viết bảng con : d , đ , dê , đò -Nhận xét , chữa lỗi *Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc đúng : da, de, do,
đa, đe ,đo : da dê , đi bộ
-ĐD:Thẻ từ :da , de, do, đa, đe,
đo: da dê, đi bộ
-PP: Đàm thoại, thực hành,…
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm , cả lớp
-GV đính thẻ từ :da , de , do , đa , đe ,đo
da dê , đi bộ -HS đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp) (?) Tìm và gạch chân âm mới
-Nhận xét - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (2’) +Nhận xét giờ học
+Chuẩn bị tiết 2
TIẾNG VIỆT - BÀI 14 - TIẾT 2:
Trang 4d - đ
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: Ôn lại bài đọc ở tiết 1
HS đọc đựơc câu ứng
dụng: Dì na đi đò , bé và mẹ đi
bộ
-ĐD: SGK trang 30 , 31
Tranh vẽ :Dì na đi đò , bé
và mẹ đi bộ
-PP: Thảo luận , luyện tập thực
hành ,…
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm ,cả lớp
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1:
-HS phát âm :d, dê ; đ, đò
- Đọc các từ ứng dụng: theo cá nhân, nhóm, cả lớp
da , de , do ; đa , đe , đo ; da dê , đi bộ
- Luyện đọc câu ứng dụng : dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ
-HS quan sát nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng Thảo luận : Tranh vẽ gì ?
-HS đọc câu ứng dụng : dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ (cá nhân , nhóm , cả lớp )
-GV đọc mẫu - Lớp đọc đồng thanh -Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 2: (12’)
Luyện viết
-MT: HS viết đúng các chữ: d, đ,
dê, đò
-ĐD:Chữ mẫu
Vở tập viết 1 trang 8
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu : d , đ , dê , đò
- Nhận xét các nét , chỗ nối -GV viết mẫu - Hướng dẫn viết các nét , khoảng cách , tư thế ngồi
-HS quan sát
Hoạt động cá nhân
-HS viết bảng con rồi viết bài vào vở -GV theo dõi, uốn nắn, động viên
-Chấm, chữa bài * Nhận xét - Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: Luyện nói từ 2 đế 3câu
theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá
đa
-ĐD: Tranh minh hoạ: bố mẹ ở
phần luyện nói SGK trang 31
-PP: Trực quan, đàm thoại ,…
Hoạt động cả lớp
-HS đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa -Quan sát tranh (?) Tranh vẽ gì?
Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và con vật này?
Em biết những loại bi nào?
Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
Dế thường sống ở đâu? Em có đi bắt dế không? Tại sao có hình lá đa bị cắt ra như trong tranh? … -HS nói - Lớp nhận xét , đánh giá -Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố - Dặn dò
-MT:Củng cố âm d , đ vừa học
Tổng kết và dặn bài tập về nhà
-ĐD: 5văn bản bất kì SGK trang
30 , 31
-PP: Trò chơi học tập ,thuyết
Hoạt động nhóm
-Đọc đồng thanh bài ở trang 30, 31
-GV nêu tên trò chơi: Gạch đúng, gạch nhanh
-Hướng dẫn cách chơi
-Phát phiếu -HS gạch chân âm d ,đ
-Trình bày - Nhận xét
* Nhận xét giờ học
Trang 5TIẾNG VIỆT - BÀI 15- TIẾT 1:
t - th
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra lại đọc, viết các
chữ t, th, tổ, thỏ
-ĐD: SGK trang 30, 31
-PP: Động não, thực hành ,…
Hoạt động cả lớp
-Đọc bài ở SGK trang 30, 31 (3em) -Nhận xét, đánh giá
Hoạt động cá nhân
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Nhận xét, đánh giá *Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 2; (5’)
Giới thiệu bài
-MT: HS nắm được âm mới sẽ
học là: t, th
-ĐD: Tranh vẽ: tổ, thỏ
-PP: Trực quan, đàm thoại,…
Hoạt động cả lớp
-HS quan sát tranh (?) Tranh vẽ gì? (tổ , thỏ ) Trong tiếng tổ, thỏ có âm nào đã học? (ô , o ) Dấu thanh gì đã học? (?)
-GV hôm nay các em học chữ và âm mới: t, th -GV ghi bảng: t - tổ ; th - thỏ
- Đọc mẫu -HS đọc : t , tổ ; th , thỏ * Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 3: (16’)
Dạy chữ ghi âm
-MT: HS đọc và viết được: t, th,
tổ, thỏ
-ĐD: Bảng phụ có kẻ ô li
-PP: Hướng dẫn có gợi ý , thực
hành , giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động kết hợp cá nhân , nhóm , cả lớp
* t + Nhận diện chữ:
-GV viết lại chữ t và nói : Chữ t gồm 2 nét : nét móc và nét ngang
+ Phát âm và đánh vần tiếng:
-GV đọc mẫu :t -HS nhìn bảng đọc –GV chỉnh sửa phát âm cho HS (?)Trong chữ tổ , chữ gì đứng trước , chữ gì đứng sau, dấu thanh gì ?
-Hướng dẫn đánh vần: t- ô- tô- hỏi- tổ -HS đánh vần -HS đọc :t, t – ô - tô - hỏi - tổ , tổ
* th (quy trình tương tự )
+So sánh: t và th
(?)Chữ t và chữ th giống nhau chỗ nào? Khác nhau chỗ nào? (Giống : đều có t ; Khác :th có thêm h)
+ Hướng dẫn viết chữ:
-GV hướng dẫn và viết mẫu trên khung kẻ ô li:
t, th, tổ, thỏ -HS viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Nhận xét , chữa lỗi *Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
Dạy từ ứng dụng
-MT: HS đọc đúng : ta , to , tơ ,
tha , tho , thơ ;ti vi , thợ mỏ
-ĐD:Thẻ từ: ta, to, tơ, tha, tho,
thơ; ti vi, thợ mỏ
-PP: Luyện tập, hỏi đáp…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm, cả lớp
-GV đính thẻ từ: ta , to , tơ , tha , tho , thơ ;
ti vi , thợ mỏ -HS đọc (cá nhân , nhóm , cả lớp) (?) Tìm và gạch chân âm mới -Nhận xét - Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP (2’) +Nhận xét giờ học
+Chuẩn bị tiết 2
TIẾNG VIỆT - BÀI 15 - TIẾT 2:
Trang 6t - th
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: Ôn lại bài đọc ở tiết 1
HS đọc đựơc câu ứng
dụng: Bố thả cá mè Bé thả cá
cờ
-ĐD: SGK trang 32 , 33
Tranh vẽ :Bố thả cá mè
Bé thả cá cờ
-PP: Thảo luận , luyện tập thực
hành ,…
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm ,cả lớp
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1:
-HS phát âm: t - tổ ; th - thỏ
- Đọc các từ ứng dụng: ta , to , tơ , tha , tho , thơ;
ti vi, thợ mỏ (theo cá nhân , nhóm , cả lớp)
*Luyện đọc câu ứng dụng: Bố thả cá mè Bé thả cá
cờ
-HS quan sát nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+Thảo luận: Tranh vẽ gì ? -HS đọc câu ứng dụng: Bố thả cá mè Bé thả cá cờ (cá nhân , nhóm , cả lớp )
-GV đọc mẫu - Lớp đọc đồng thanh -Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 2: (12’)
Luyện viết
-MT: HS viết đúng các chữ: t, th,
tổ, thỏ
-ĐD: Chữ mẫu: t, th, tổ, thỏ
Vở tập viết 1 trang 9
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề,…
Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu : d , đ , dê , đò
- Nhận xét các nét , chỗ nối -GV viết mẫu - Hướng dẫn viết các nét , khoảng cách , tư thế ngồi
-HS quan sát
Hoạt động cá nhân
-HS viết bảng con
-HS viết bài vào vở
-GV theo dõi, uốn nắn, động viên
-Chấm, chữa bài - Nhận xét - Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Luyện nói
-MT: Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề :ổ , tổ
-ĐD: Tranh minh hoạ : ổ , tổ ở
phần luyện nói SGK trang 33
-PP: Trực quan , đàm thoại ,…
Hoạt động cả lớp
-HS đọc tên bài luyện nói: ổ , tổ -Quan sát tranh
* Gợi ý :(?) Tranh vẽ gì?
+Con gì có ổ? +Con gì có tổ?
+Các con vật có ổ, tổ còn con người có gì để ở? +Em có nên phá ổ, tổ các con vật không? Tại sao? -HS nói - Lớp nhận xét , đánh giá - Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Củng cố - Dặn dò
-MT:Củng cố âm t, th vừa học
Tổng kết và dặn bài tập về nhà
-ĐD: 5 văn bản bất kì SGK trang
32, 33
Hoạt động nhóm
-Đọc đồng thanh bài ở trang 32 , 33 -GV nêu tên trò chơi: Gạch đúng, gạch nhanh -Hướng dẫn cách chơi
-Phát phiếu -HS gạch chân âm t, th -Trình bày - Nhận xét
Trang 7Ôn tập
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra đọc viết âm t, th
chữ tổ , thỏ
-ĐD: SGK trang 32, 33
-PP: Động não , thực hành ,…
Hoạt động cả lớp -Giao việc : Viết bảng con : t , tổ ; th , thỏ -HS viết -Trình bày
-Nhận xét , đánh giá Hoạt động nhóm -Các nhóm tự kiểm tra bài đọc ở SGK trang 32, 33 -Báo cáo kết quả
-2HS đọc - Nhận xét , đánh giá -Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
Giới thiệu bài
-MT : HS được các âm cần ôn :
I, a , n , m , d , đ, t , th
-ĐD: Bảng ôn ở SGK trang 34
-PP: Động não , đàm thoại ,…
Hoạt động cả lớp (?) Tuần qua chúng ta đã học những chữ và âm gì mới?
-HS đưa ra những chữ mới học nhưng chưa ôn -GV ghi ở góc bảng
-GV gắn bảng ôn - HS kiểm tra , bổ sung -Giới thiệu bài ôn
-Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 3 : (18’)
Ôn tập
-MT: HS đọc viết một cách chắc
chắn các âm và chữ vừa học :i ,
a, n, ,m ,d, ,đ ,t , th
Đọc đúng các từ ngữ ứng
dụng : tổ cò , lá mạ
-ĐD: Bảng ôn( phóng to ) ở sgk
trang 34
-PP: Hướng dẫn có gợi ý , thực
hành , giải quyết vấn đề , …
Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm , cả lớp
* Các chữ và âm vừa học : -GV đọc âm – HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm
* Ghép chữ thành tiếng : -HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn
-HS đọc các từ đơn do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS *Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV ghi bảng : tổ cò , lá mạ , da thỏ , thợ nề -HSđọc : cá nhân , nhóm , cả lớp
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS *Tập viết từ ngữ ứng dụng:
-HS viết bảng con : tổ cò , lá mạ -GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý vị trí dấu thanh
và các chỗ nối giữa các chữ trong từ vừa viết -Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
Trò chơi
-MT: Ôn lại bài học
-PP: Trò chơi
Hoạt động cá nhân -GV nêu tên trò chơi : Tìm đúng , tìm nhanh -Hướng dẫn cách chơi
-HS tìm chữ có vần vừa ôn theo kiểu tiếp nối -Nhận xét , đánh giá -Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (2’) Hoạt động cả lớp
*Nhận xét giờ học
*Chuẩn bị tiết 2
TIẾNG VIỆT - BÀI 16 - TIẾT 2:
Trang 8Ôn tập
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
Luyện đọc
-MT: Ôn lại bảng ôn ở tiết 1
HS đọc đựơc câu ứng
dụng: Cò bố mò cá Cò mẹ tha
cá về tổ
-ĐD: SGK trang 34 , 35
Tranh vẽ : bé vẽ cô , bé vẽ
cở SGK trang 35
-PP: Thảo luận , luyện tập thực
hành ,…
Hoạt động kết hợp: cá nhân, nhóm,cả lớp
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1:
-HS đọc lại bảng ôn -Đọc các từ ứng dụng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề (theo cá nhân , nhóm , cả lớp)
*Luyện đọc câu ứng dụng : Cò bố mò cá Cò mẹ tha
cá về tổ -HS quan sát tranh Thảo luận : -Tranh vẽ gì ? -HS đọc câu ứng dụng ở SGK trang 35 Cò bố mò cá
Cò mẹ tha cá về tổ (cá nhân , nhóm , cả lớp) -GV đọc mẫu toàn bài ở SGK trang 34, 35 –HS đọc -Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 2: (12’)
Luyện viết
-MT: HS viết đúng các chữ : tổ
cò , lá mạ
-ĐD: Chữ mẫu : tổ cò, lá mạ
Vở tập viết 1 trang 9
-PP: Hướng dẫn có gợi ý , thực
hành , giải quyết vấn đề ,…
Hoạt động cả lớp
-HS quan sát chữ mẫu : tổ cò , lá mạ
- Nhận xét các nét , chỗ nối -GV viết mẫu - Hướng dẫn viết các nét , khoảng cách , tư thế ngồi –HS quan sát
Hoạt động cá nhân -HS viết bài vào vở
-GV theo dõi , uốn nắn , động viên -Chấm chữa bài
* Nhận xét - Chuyển tiếp HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
Kể chuyện
-MT: Nghe hiểu và kể lại theo
tranh truyện kể :Cò đi lò dò
-ĐD: Tranh minh họa truyện kể
-PP:Kể chuyện , trực quan , đàm
thoại ,…
Hoạt động cả lớp, nhóm, cá nhân
-HS đọc tên câu chuyện : Cò đi lò dò-GV giới thiệu -GV kể diễn cảm có kèm theo các tranh minh họa -HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài - Nhận xét +Tranh 1 :Anh nông dân liền đem cò về nhà chạy chữa và nuôi nấng
+Tranh 2 :Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp nhà bắt ruồi , quét dọn nhà cửa
+Tranh 3: Cò con bổng thấy từng đàn cò …Nó nhớ những ngày tháng vui vẻ cùng bố mẹ , chị em …
+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp , cò lại cùng cả đàn kéo đến thăm anh nông dân
-HSgiỏi kể toàn chuyện -Lớp nhận xét (?)Câu chuyện nói điều gì ? (Tình cảm chân thành giữa con cò và anh nông dân )
HOẠT ĐỘNG 4 : (5’)
Củng cố - Dặn dò Hoạt động cả lớp -GV chỉ bảng ôn –HS đọc – Tìm chữ có vần vừa ôn
Trang 9TẬP VIẾT - TUẦN 3:
lễ, cọ, bờ, hổ
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra viết các chữ e, b,
bé
-PP: Đàm thoại, thực hành,…
Hoạt động cá nhân
-Giao việc : Viết bảng con e, b, bé -HS viết bảng- GV theo dõi
-Trình bày -Nhận xét , đánh giá
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
Nêu yêu cầu luyện viết
-MT: HS nắm được nội dung, cỡ
chữ, kiểu chữ bài viết hôm nay:
Viết chữ lễ, cọ, bờ, hổ,bi ve; cỡ
2 li, chữ viết thường
-ĐDDH: Chữ mẫu lễ, cọ, bờ, hổ,
bi ve
-PP: Trực quan, đàm thoại,…
Hoạt động cả lớp
-GV đính chữ mẫu -HS quan sát (?) Bài tập viết tuần 3 các em viết gì? ( lễ, cọ, bờ, hổ,
bi ve)
Cỡ mấy li? (Cỡ nhỡ 2 li) Kiểu chữ như thế nào: ( Chữ viết thường) -GV:Bài tập viết tuần 3 các em viết chữ lễ, cọ, bờ, hổ,
bi ve cỡ nhỡ 2 li, chữ viết thường
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3: (6’)
Hướng dẫn viết
-MT: HS nắm được cách viết các
chữ lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve
-ĐDDH: Chữ mẫu lễ, cọ, bờ, hổ,
bi ve
-PP: Thuyết trình, trực quan,…
Hoạt động cả lớp.
-Viết mẫu- Vừa viết vừa hướng dẫn các nét : Lưu ý chỗ nối giữa các con chữ,vị trí dấu thanh; Khoảng cách giữa các âm, các tiếng
-HS theo dõi( Có thể hỏi GV những chỗ chưa rõ)
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (18’)
Thực hành viết
-MT: HS viết được các chữ lễ, cọ,
bờ , hổ, bi ve trong vở tập viết 1
HS khá giỏi viết đủ số dòng quy
định trong vở tập viết 1 trang 10
-ĐDDH: Vở tập viết 1 tập 1
trang10
-PP: Thực hành, luyện tập,…
Hoạt động cá nhân
-Giao việc : Viết các các chữ lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve -HS luyện bảng con
-HS mở vở tập viết 1 trang 10 Bài tập viết tuần 3: Tập viết: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve
-HS tập viết các chữ lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve -GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi học, cách cầm bút, cách đưa bút tô các nét
-Chấm, chữa bài
*Nhận xét –Đánh giá -Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 5: (3’)
Tổng kết - Dặn dò
-MT: Đánh giá giờ học và dặn
chuẩn bị cho bài sau
-PP: Thuyết trình, đàm thoại,…
Hoạt động cả lớp
-Đánh giá bài viết -Nhận xét giờ học
-Dặn về nhà luyện viết thêm cho đẹp
TẬP VIẾT - TUẦN 4:
Trang 10mơ, do, ta, thơ
CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ
HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
Bài cũ
-MT: Kiểm tra viết các chữ lễ, cọ,
bờ, hổ, bi ve
-PP: Đàm thoại, thực hành,…
Hoạt động cá nhân
-Giao việc : Viết bảng con lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve -HS viết bảng- GV theo dõi
-Trình bày -Nhận xét , đánh giá
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
Nêu yêu cầu luyện viết
-MT: HS nắm được nội dung, cỡ
chữ, kiểu chữ bài viết hôm nay:
Viết chữ mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ;
cỡ 2 li, chữ viết thường
-ĐDDH: Chữ mẫu lễ, cọ, bờ, hổ,
bi ve
-PP: Trực quan, đàm thoại,…
Hoạt động cả lớp
-GV đính chữ mẫu -HS quan sát (?) Bài tập viết tuần 4 các em viết gì? ( mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ)
Cỡ mấy li? (Cỡ nhỡ 2 li) Kiểu chữ như thế nào: ( Chữ viết thường) -GV:Bài tập viết tuần 4 các em viết chữ mơ, do, ta, thơ, thọ mỏ cỡ nhỡ 2 li, chữ viết thường
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3: (6’)
Hướng dẫn viết
-MT: HS nắm được cách viết các
chữ mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ
-ĐDDH: Chữ mẫu mơ, do, ta,
thơ, thợ mỏ
-PP: Thuyết trình, trực quan,…
Hoạt động cả lớp.
-Viết mẫu- Vừa viết vừa hướng dẫn các nét : Lưu ý chỗ nối giữa các con chữ,vị trí dấu thanh; Khoảng cách giữa các âm, các tiếng
-HS theo dõi( Có thể hỏi GV những chỗ chưa rõ)
*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (18’)
Thực hành viết
-MT: HS viết được các chữ mơ,
do, ta, thơ, thợ mỏ trong vở tập
viết 1
HS khá giỏi viết đủ số dòng quy
định trong vở tập viết 1 trang 10
-ĐDDH: Vở tập viết 1 trang10
-PP: Thực hành, luyện tập,…
Hoạt động cá nhân
-Giao việc : Viết các các chữ mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ -HS luyện bảng con
-HS mở vở tập viết 1 trang 10 Bài tập viết tuần 4: Tập viết: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ
-HS tập viết các chữ mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ -GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi học, cách cầm bút, cách đưa bút tô các nét
-Chấm, chữa bài
*Nhận xét –Đánh giá -Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 5: (3’)
Tổng kết - Dặn dò
-MT: Đánh giá giờ học và dặn
Hoạt động cả lớp
-Đánh giá bài viết -Nhận xét giờ học