1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an cong nghe 8 chuan moi

103 462 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

yêu thích vẽ kỹ thuật Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa của từng hình vẽ GV: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc nội

Trang 1

Soạn 18/08/2013 Học kì I

Phần một : vẽ kĩ thuật Ch

ơng I: bản vẽ các khối hình học Tiết 1 - BàI 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật

trong sản xuất và đời sống

Ngày giảng

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật

Giúp học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.Có nhận thức đúng đắn đối với việc học môn vẽ kỹ thuật

-Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát,phân tích

-Thái độ: Giáo dục lòng say mê học tập

Làm việc theo quy trình yêu thích vẽ kỹ thuật

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa của

từng hình vẽ

GV: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc nội

dung của hình vẽ do vậy hình vẽ là phơng tiện

quan trọng dùng trong giao tiếp

? Trình bày khái niệm của bản vẽ kĩ thuật?

Do đó bản vẽ kĩ thuật đợc chia làm 2 loại lớn:

GV: Đa mô hình ngôi nhà, lõi thép cho học

I Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật

Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thôngtin kĩ thuật của sản phẩm dới dạngcác hình vẽ và các kí hiệu theo cácquy tắc thống nhất và thờng vẽ theo

tỉ lệ+ Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vựcchế tạo máy và thiết bị

+ Bản vẽ xây dựng thuộc lĩnhvực xây dựng các công trình cơ

sở hạ tầng…

Trang 2

sinh quan sát.

? Các sản phẩm và công trình trên muốn chế

tạo hoặc thi công đúng nh ý muốn của nhà

thiết kế thì ngời thiết kế phải thể hiện nó bằng

cái gì ?

? Ngời công nhân khi chế tạo một sản phẩm

hoặc xây dựng một công trình thì có thể căn cứ

vào cái gì? ( căn cứ vào bản vẽ kỹ thuật)

? Quan sát hình 1.2 SGK hãy nói mối liên quan

đến bản vễ kĩ thuật?

HS: Quan sát và trả lời

? Nêu tầm quan trọng của bản vẽ kỹ thuật đối

với sản xuất?

GV: Đa vật thật để học sinh quan sát kết hợp

với việc quan sát hình 1.3

- Giao thông: Phơng tiện giao thông,

đờng giao thông, cầu cống

- Nông nghiệp: máy nông nghiệp,

công trình thủy lợi, cơ sở chế biến

? Phải sử dụng những dụng cụ gì để vẽ bản vẽ

kỹ thuật

II Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

Hình vẽ là một phơng tiện quantrọng dùng trong giao tiếp…

Bản vẽ diễn tả chính xác hình dạngkết cấu của sản phẩm hoặc côngtrình

Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ dùngchung trong ngành kĩ thuật

III Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

- Để sử dụng có hiệu quả và an toànthì phải kèm theo bản chỉ dẫn bằnglời và bằng hình vẽ

- Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiếtkèm theo sản phẩm dùng trong trao

đổi và sử dụng

IV Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật.

Các lĩnh vực kỹ thuật đều gắn liềnvới bản vẽ kỹ thuật và mỗi lĩnh vực

kĩ thuật đều có loại bản vẽ riêng củangành mình Học vẽ kĩ thuật để ứngdụng vào sản xuất và đời sống

4 Củng cố

? Tại sao bản vẽ kĩ thuật là phơng tiện thông tin dùng trong sản xuất và đời sống?

? Vì sao chúng ta cần phải học môn vẽ kỹ thuật

5.HDVN: - Đọc trớc bài 2 SGK

- Mỗi tổ chuẩn bị mô hình một hình hộp chữ nhật, đèn pin

Trang 4

Soạn 24/08/2013 Tiết 2 - Bài 2: hình chiếu

Biết đợc sự tơng quan giữa các hớng chiếu với các hình chiếu

- Kỹ năng: nhận biết hình chiếu của vật thể

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận,chính xác

Làm việc theo quy trình yêu thích vẽ kỹ thuật

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Mô hình hình hộp nh hình 2.3, 2.4 SGK

- Nguồn sáng, bao diêm, vỏ bao thuốc lá

- Bìa cat tông cứng gập làm mô hình mặt phẳng chiếu

+ Đối với học sinh:

- Một số hình hộp để quan sát

III Tiến trình bài học

1.ổn định tổ chức lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất Cho ví dụminh hoạ

3 Giảng bài mới:

ĐVĐ: Hình chiếu là hình biểu hiện một mặt nhìn thấy của vật thể đối với ngờiquan sát đứng trớc vật thể Phần khuất đợc thể hiện bằng nét đứt Vậy có các phépchiếu nào? Tên gọi hình chiếu ở trên bản vẽ nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứubài : “ Hình chiếu”

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

GV: Nêu tình huống khi trời nắng hoặc tối

có ánh điện ta nhìn thấy bóng của mình ở

d-ới mặt đất

HS: Kết hợp quan sát hình 2.1 SGK

? Em hãy chỉ ra đâu là mặt phẳng chiếu, tia

I Khái niệm về hình chiếu

Chiếu một vật thể lên một mặt phẳng

ta đợc một hình gọi là hình chiếu

Trang 5

chiếu, hình chiếu?

? Khái niệm về hình chiếu

? Cách vẽ hình chiếu của một điểm của vật

GV: Kết luận: đặc điểm các tia chiếu khác

nhau, cho ta các phép chiếu khác nhau

? Cho ví dụ về các phép chiếu này trong tự

đối với ngời quan sát?

GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong SGK và

nghiên cứu trả lời

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

GV: Cho HS quan sát mô hình

? Vật thể đợc đặt ntn đối với các mặt phẳng

chiếu

GV nói rõ vì sao phải mở các mặt phẳng

chiếu( vì hình chiếu phải đợc vẽ trên cùng 1

Các nhóm trả lời và nhận xét chéo nhau

? Vì sao phải dùng nhiều hình chiếu để biểu

diễn vật thể ? Nếu dùng một hình chiếu có

- Mặt cạnh bên phải ( Mặt phẳng chiếucạnh)

2 Các hình chiếu

- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ

tr-ớc đến

- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từtrên xuống

- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từtrái sang phải

- Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

Trang 6

Ngày giảng

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Biết đợc các hình chiếu trên bản vẽ

- Biết biểu diễn hình chiếu trên mặt phẳng chiếu

- Kỹ năng: - Vận dụng vào bài tập thực hành để củng cố kiến thức về hình chiếu

- Thái độ: - Phát huy trí tởng tợng trong không gian

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

- Gọi một HS lên đọc nội dung bài

thực hành

- Giải thích các bớc tiến hành:

+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và

kẻ bảng 3.1 vào bài làm, sau đó

đánh dấu (x) vào ô thích hợp của

Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra

cách tiến hành thực hành bài tập của

HS

Tổng kết đánh giá bài thực hành:

- GV nhận xét, đánh giá giờ làm bài

I Giai đoạn hớng dẫn ban đầu

- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểucác bớc tiến hành thực hành

- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở

Trang 7

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Biết đợc các khối đa diện thờng gặp (Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ

đều, hình chóp đều)

Hiểu rõ sự tơng quan giữa hình chiếu trên bản vẽ và vật thể

- Kỹ năng: Phân tích nhận biết đợc các khối đa diện, đọc đợc bản vẽ

-Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận,chính xác

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Mẫu vật: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều , bìa cứng 3 mpc, bao diêm

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : Hộp phấn, hộp bút

III Tiến trình bài học

1.ổn định tổ chức lớp

Trang 8

2.Kiểm tra bài cũ: Không

3.Giảng bài mới:

ĐVĐ: Khối đa diện là một khối đợc bao bởi các hình đa giác phẳng Để nhận dạng

đợc các khối đa diện thờng gặp: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp

đều: Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hìnhchóp đều Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối đa diện “

Hoạt động của giáo viên và học

GV: Cho HS quan sát hình 4.1 và

mô hình

HS: Quan sát và nghiên cứu

? Các khối hình học đợc bao bởi

GV: Yêu cầu H tham khảo nội

dung câu hỏi SGK và trả lời

? Trả lời câu hỏi trong SGK

HS: Nghiên cứu và trả lời

I Khối đa diện

Khối đa diện đợc bao bởi các hình đa giácphẳng

III Hình lăng trụ đều

1 Thế nào là hình lăng trụ đều

Hình lăng trụ đều là hình bao bởi 2 mặt đáy là 2hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên làcác hình chữ nhật bằng nhau

2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều

Trang 9

4 Củng cố: ? Dựa vào các phần đã học trên hãy cho biết các khối đa diện đợc xác

định bằng kích thớc nào?

5 Hớng dẫn về nhà: Chuẩn bị đồ dùng bài 5 để thực hành

Soạn: 07/09/2013

Tiết 5 - bài 5: bài tập thực hành: Đọc bản vẽ

các khối đa diện

-Kỹ năng: Phát huy trí tởng tợng trong không gian

-Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

- Gọi một HS lên đọc nội dung bài

thực hành

- Giải thích các bớc tiến hành:

+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và

kẻ bảng 5.1 vào bài làm, sau đó

đánh dấu (x) vào ô thích hợp của

I Giai đoạn hớng dẫn ban đầu

- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểucác bớc tiến hành thực hành

- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở

II Giai đoạn thực hành

Trang 10

Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra

cách tiến hành thực hành bài tập của

III Giai đoạn kết thúc thực hành

Học sinh chuẩn bị chu đáo đồ dùng thựchành, làm việc nghiêm túc

Trang 11

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón vàhình cầu

- Mô hình khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón, hình cầu

+ Đối với học sinh:

- Đọc trớc bài 6 SGK

III Tiến trình bài học

1.ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình học

3.Giảng bài mới:

ĐVĐ: Khối tròn xoay là một khối hình học đợc tạo thành khi quay một hình phẳngquanh một đờng cố định( Trục quay ) của hình Để nhận dạng đợc các khối trònxoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón, hình cầu và để đọc đợc bản vẽ vật thể củachúng, chúng ta cùng nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối tròn xoay “

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

GV cho HS quan sát tranh và mô hình

các khối tròn xoay sau đó đặt câu hỏi:

GV cho HS quan sát mô hình hình trụ

Em hãy nêu tên gọi các hình chiếu ?

- Hình nón: Khi quay một tam giác vuôngmột vòng quanh một cạnh góc vuông cố

định ta đợc hình nón ( Hình 6.2b )

- Hình cầu: Khi quay một nửa hình trònmột vòng quanh đờng kính cố định, ta đợchình cầu ( Hình 6.2c )

KL: khối tròn xoay đợc tạo thành khi quay

một hình phẳng quanh một đờng cố định (trục quay) của hình

VD: Cái nón, quả bóng, vỏ hộp sữa

II Hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu

1 Hình trụ

Hình chiếu Hình dạng Kích thớc

Đứng Tam giác d, h

Cạnh Tam giác d, h

Trang 12

GV cho HS quan sát mô hình hình cầu

? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? Hình

chiếu có dạng hình gì? Nó thể hiện

kích thớc nào của khối hình cầu?

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời sau đó nhận

xét và yêu cầu HS về nhà kẻ , điền bảng

vào vở

3 Hình cầu

Hình chiếu Hình dạng Kích thớc

4 Củng cố: ? GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

5 Hớng dẫn về nhà: + Trả lời câu hỏi, làm bài tập trong SBT

+ Chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành

- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay

- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay Giáo dục tính cẩnthận,chính xác

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Giảng bài mới:

ĐVĐ: Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối tròn, để từ đóhình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối tròn và phát huy trí tởng tợng không gian,hôm nay chúng ta sẽ học bài: “ Đọc bản vẽ các khối tròn xoay “

Trang 13

Hoạt động của giáo viên và học

Giới thiệu nội dung và trình tự

tiến hành

Gọi một HS lên đọc nội dung bài

thực hành

Giải thích các bớc tiến hành:

+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành

và kẻ bảng 7.1 vào bài làm, sau

I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị

- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểu cácbớc tiến hành thực hành

- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở

Làm bài trên khổ A4Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn của GV

II Giai đoạn tổ chức thực hành

Bảng 7.1 Bảng 7.2V.thể

III Giai đoạn kết thúc thực hành

HS chuẩn bị chu đáo đồ dùng thực hành, làmviệc nghiêm túc

Trang 14

Soạn 30/09/2012

Chơng ii: bản vẽ kĩ thuật Tiết 8 - bàI 8: Khái niệm về hình cắt

+ Đối với giáo viên:

- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể ( quả cam ống lót)

- Một miếng nhựa trong

3 Giảng bài mới:

ĐVĐ: Nh ta đã biết bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm Nó

đ-ợc lập ra trong giai đoạn thiết kế, đđ-ợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất, từchế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành, sửa chữa Để biết đợc một số khái niệm vềbản vẽ kĩ thuật, hiểu đợc khái niệm và công dụng của hình cắt, chúng ta cùngnghiên cứu bài: “ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật – Hình cắt “

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

? Khi học về động vật, thực vật…muốn

thấy cấu tạo bên trong ta làm nh thế nào?

Nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu bên

trong bị che khuất của vật thể ( lỗ, rãnh

của chi tiết máy ) trên bản vẽ kĩ thuật

cần phải dùng phơng pháp cắt

Đa vật thể(quả cam bị cắt làm đôi) cho

HS quan sát và GV trình bày quá trình vẽ

đợc chiếu lên mặt phẳng chiếu để đợchình cắt

Kết luận:

- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể

Trang 15

- Biết đọc nội dung của bản vẽ chi tiết

- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Tranh: Bản vẽ chi tiết có hình cắt

- Sơ đồ hình 9.1 SGK

+ Đối với học sinh:

Trang 16

- Mỗi tổ chuẩn bị giấy A4, thớc kẻ,

? Giả sử là một công nhân có nhiệm vụ sản xuất

ra chiếc ống lót, em phải nắm đợc, hiểu đợc

những thông tin cần thiết từ bản vẽ này

VD: Xe đạp với các chi tiết xăm, lốp, trục

Giới thiệu ống lót, bản vẽ ống lót

HS: Đọc SGK

Quan sát hình 9.1

Nêu các nội dung của bản vẽ chi tiết

? Hình biểu diễn gồm những hình nào ( Hình

GV: Giải thích việc căn cứ vào số ghi kích thớc

trên bản vẽ để chế tạo, kiểm tra sản phẩm

? Nêu các nội dung trong khung tên

? Tên gọi chi tiết máy ( ống lót )

c Yêu cầu kĩ thuật:

Làm tù cạnh và mạ kẽm Chỉ dẫn gia công, xử lí bề mặt vvThể hiện chất lợng của chi tiết

Trang 17

- Hiểu một cách đầy đủ nội dung bản vẽ chi tiết.

- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng

- Tác phong làm việc đúng quy định, ý thức tổ chức kỷ luật tốt

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan

- Vẽ phóng to bản vẽ 10.1 SGK và bảng 9.1

- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ

+ Đối với học sinh:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là bản vẽ chi tiết Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết

3 Giảng bài mới: Bài tập thực hành

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Trang 18

Giới thiệu nội dung và trình tự tiến

? Nhắc lại nội dung bảng 9.1

? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể

em cha biết

GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS

HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:

GV: Theo dõi uốn nắn những học sinh

I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị

Đọc bản vẽ chi tiết bộ vòng đai hình 10.1 Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu nhbảng 9.1

Hình biểu diễn, kích thớc, yêu cầu kĩ thuật,khung tên

- Hình cắt ở hình chiếu đứng : Gồm cáchình bán nguyệt, HCN

II Giai đoạn Tổ chức thực hành

- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tên vào

4 Củng cố Theo từng phần

5 HDVN: Chuẩn bị bài 11

Sơn Thủy, ngày tháng năm 2012

Tổ trởng

Trang 19

- Hiểu và biểu diễn đợc ren trên bản vẽ

- Giúp học sinh nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết, biết đợc quy ớc vẽ ren

- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích tổng hợp

- Giáo dục lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên

- Vật mẫu: Đèn sợi đốt xoáy, đui xoay, vít, bu lông, đai ốc vv…

- Tranh vẽ phóng to hình 11.3; 11.4; 11.5; 11.6 SGK

+ Đối với học sinh

-Su tầm mẫu vật

- Chuẩn bị dụng cụ học tập

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

+ 1 HS kể tên chi tiết, nêu công dụng

- cho biết công dụng của ren trên các

chi tiết ở hình 1.1 SGK Sau đó Gv cho

hs bỏ mẫu vật đã chuẩn bị để quan sát

- Nhận xét sự thuận lợi của việc ghép

nối bằng ren

? Tại sao phải quy ớc vẽ ren

HS: Xác định ren ngoài trên mẫu vật

? Ren nh thế nào đợc gọi là ren ngoài

Đọc yêu cầu tìm hiểu của phần 1

GV: - Treo tranh vẽ hình 11.2 và 11.3

Giới thiệu: + Ren – hình biểu diễn ren

+ Đỉnh ren, giới hạn ren, chân ren

HS:- Thực hiện yêu cầu bằng bút chì vào

SGK

Chữa bài, nhận xét

áp dụng làm miệng bài tập 1/37:

+ Quan sát hình 11.7, xác định hình biểu

diễn đúng, hình biểu diễn sai ? Có mấy

lỗi sai? đó là những lỗi nào?

I Chi tiết có ren

Bu lông , đai ốc , lọ mực

II Quy ớc vẽ ren

1 Ren ngoài<ren trục>

Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặtngoài của chi tiết

-Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền

đậm-Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liềnmảnh

-Đờng giớihạn ren đợc vẽ bằng nét liền

đậm-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm

-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nét liềnmảnh

Trang 20

Gợi ý cho HS thấy :

Hình cắt : Thấy ren trong

Hình chiếu : Không thấy ren trong

GV: Cho HS quan sát tranh

? Hình 11.9a ren đợc biểu diễn ntn?

? Hình 11.9b, ren đợc biểu diễn ra sao

( Phần ăn khớp u tiên biểu diễn ren nào )

GV: Lu ý HS về khái niệm: Dạng ren,

đ-ờng kính ren, hớng soắn sẻ, tìm hiểu ở

bài 12

2.Ren trong<ren lỗ>

-Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền

đậm-Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liềnmảnh

-Đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền

đậm-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm

-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nét liềnmảnh

3.Ren bị che khuất

-Đờng đỉnh ren , đờng chân ren,

đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét đứt

- Hiểu một cách đầy đủ nội dung bản vẽ chi tiết

- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng

- Tác phong làm việc đúng quy định, ý thức tổ chức kỷ luật tốt

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan

- Tranh vẽ phong to hình 12.1 SGK; bảng 9.1

Trang 21

- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ

+ Đối với học sinh:

Mẫu báo cáo thực hành

Giấy A4, bút chì, tẩy, êke, thớc , com pa

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Bài tập thực hành

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Giới thiệu nội dung và trình tự tiến

? Kích thớc các phần của chi tiết

? Yêu cầu kĩ thuật

? Tổng hợp

? Nêu công việc cần làm

? Nhắc lại nội dung bảng 9.1

? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể

em cha biết

GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS

HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:

GV: Theo dõi uốn nắn những học sinh

I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị

Đọc bản vẽ chi tiết côn có ren hình 10.1 Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu nhbảng 9.1

*Tên gọi chi tiết: Côn có ren

*Côn dạng hình nón cụt có lỗ ren ở giữa

- Dùng để lắp với trục của cọc lái( Xe đạp)

II Giai đoạn Tổ chức thực hành

- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tên vào

Trang 22

- Thời gian làm việc

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Bảng phụ vẽ H13.1; 13.3 SGK

- tranh vẽ bản vẽ lắp bộ vòng đai

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài, trả lời các câu hỏi

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới: ĐVĐ: Sau khi hoàn thành việc sản xuất các chi tiết, để có sản

phẩm làm công việc lắp ráp căn cứ vào hớng dẫn nào để lắp ráp ta nghiên cứu bài “Bản vẽ lăp”

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

GV: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có

công dụng gì?

HS: Đọc phần I

? Nêu công dụng của bản vẽ lắp

? Cho ví dụ cụ thể

? So sánh với công dụng của bản vẽ chi

tiết

I Nội dung của bản vẽ lắp

- Diễn tả hình dạng kết cấu của một sảnphẩm, vị trí tơng quan giữa các chi tiếtmáy

- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụngsản phẩm

Trang 23

? Nêu nguyên nhân khác nhau

? Nêu nội dung của bản vẽ lắp ( 4 nội

nào ? Mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết

nào ? Ví trí tơng đối giữa các chi tiết

GV: Đọc mẫu lại toàn bộ các nội dung

HS: - Tháo lắp bộ vòng đai trên mẫu vật

? Cho VD các loại vòng đai trong thực

tế, tác dụng của chúng

Có 4 nội dung:

- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu bằng vàHCĐ có cắt cục bộ, thể hiện chi tiết: Vòng đai (2), Đai ốc (2), Bu lông (2)

- Vị trí tơng đối giữa các chi tiết

- Kích thớc:

+ Kích thớc chung

+ Kích thớc lắp ráp giữa các chi tiết M10+ Kích thớc xđịnh khoảng cách giữa các chi tiết 50, 110

- Bảng kê: TT, Tên gọi chi tiết, số lợng chitiết, vật liệu

- Khung tên: Tên sản phẩm, Tỉ lệ, Kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế

Trang 24

Ngày giảng

I Mục tiêu:

- Đọc đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

- Biết đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Trả bài thực hành

3 Giảng bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

- Dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà

c) Mặt đứng:

- Mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳngchiếu cạnh

- Mặt chính, mặt bên

Trang 25

GV: Cho H quan sát bảng 15.1

HS:- Quan sát bảng 15.1, đọc tên các kí

hiệu

? Kí hiệu cửa đi một cánh và cửa đi 2

cánh mô ta cửa ở trên hình biểu diễn nào

- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu của phần

- Điền vào bảng theomẫu 15.1 ở vở bài tập

- Trình bàyGV: Nhận xét, điều chỉnh

II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà

III Đọc bản vẽ nhà

Theo trình tự:

1.Khung tên2Hình biểu diễn3.Kích thớc

- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật

- Chăm chỉ, tích cực,

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Bảng phụ.

+ Đối với học sinh:

- Ôn tập phần vẽ kĩ thuật

Trang 26

- Trả lời các câu hỏi SGK T52,53.

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:Xen kẽ trong giờ

3 Bài ôn tập:

Hoạt động của giáo viên và học

Hệ thống hoá kiến thức

GV: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội

dung phần vẽ kĩ thuật

- Nêu các nội dung chính trong từng

chơng, các yêu cầu về kiến thức, kĩ

năng học sinh cần đạt đợc

Hớng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập

GV: Hớng dẫn thảo luận câu hỏi và

bài tập

HS: Thảo luận câu hỏi theo nhóm

( Bàn /nhóm ), thảo luận theo cách

- Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

- Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

Bài 4:

Hình dạng khối A B C

Hình nón cụt xHình chỏm cầu x

III: Câu hỏi và bài tập

1.Bài tập : Hãy vẽ các hình chiếu đứng,bằng, cạnh của vật trể

Trang 27

Vật thể A

2 Câu hỏi: Trả lời câu hỏi ở vở bài tập

4.hdvn: Ôn tập để tiết tới kiểm tra

- Vận dụng kiến thức vào thực tế, kỹ năng thực hành của HS

- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp trắc nghiệm

+ Đối với học sinh:

- Kiến thức để kiểm tra

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Ma trận đề Mụn cụng nghệ 8 Cấp độ

Tờn

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Trang 28

chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL

Chủ đề 1

Hỡnh chiếu

Học sinh hiểuthế nào là phép chiếu, hình chiếu vuông góc và

vị trí các hình chiếu

Cho vậtthể xác

định

đ-ợc hìnhchếucủa vậtthể

Số câu

Số điểm 2 1đ

12đ 3

nh hình trụ,hình nón,hình cầu

Đọc

đ-ợc bản

vẽ vậtthể, códạnghìnhtrụ,hìnhnón,hìnhcầu

vẽ chi tiết

- Biết đợc nộidung và côngdụng của bản

vẽ lắp

-Nêu

đợc cách

đọc bản vẽchi tiết

ớc vẽren

Trang 29

Câu1(0.5đ) Trên bản vẽ kĩ thuật để diễn tả hình dạng các mặt của vật thể ta thờng

sử dụng hình chiếu.

A Hình chiếu đứng C Hình chiếu cạnh

B Hình chiếu bằng D Cả ba đáp án trên

Câu 2(0.5đ) Hình chiếu đứng có hớng chiếu.

A Hớng chiếu từ trớc tới C Hớng chiếu từ trái sang

B Có hớng chiếu từ trên xuống

Câu 3(0.5đ) Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?

A Hình chữ nhật C Hình vuông

B Hình tam giác đều

Câu 4(0.5đ) Đối với ren lỗ thì đờng đỉnh ren đợc vẽ theo quy ớc ntn?

A Vẽ bằng nét liền mảnh C Vẽ bằng nét đứt

B Vẽ bằng nét liền đậm

Cõu 5 : (1đ) Điền từ thớch hợp vào chừ chấm

a) Khi quay ……… một vòng quanh một cạnh cố định, ta đợc hình trụ

b) Khi quay ……… một vòng quanh một cạnh góc vuông cố

định, ta đợc hình nón

c) Khi quay ……… một vòng quanh đờng kính cố đinh, ta đợc hình cầu

c) Khối đa diện được bao bởi

Câu 6 (1 đ) Hãy chọn một nội dung ở cột 1 nối với một nội dung tơng ứng ở cột 2

để thành câu đúng.

A Bản vẽ chi tiết bao

gồm

a diễn tả hình dạng, kết cấu của sản phẩm và vị trí

t-ơng quan giữa các chi tiết của sản phẩm

B Bản vẽ lắp b Có hình biểu diễn, các kích thớc và các thông tin

cần thiết khác để xác định chi tiết máy

II Tự luận( 6điểm)

Cõu 7: (2đ) Nờu trỡnh tự đọc bản vẽ chi tiết

Câu 8: ( 2đ)Thế nào là ren ngoài (ren trục)? Nêu quy ớc vẽ ren ngoài?

Trang 30

II Tự luận( 6điểm)

Câu7: (2đ) Trình tự đọc bản vẽ chi tiết (2đ)

1 Khung tên 4 Yêu cầu kĩ thuật

Cõu 9: (2đ)

Trang 31

4 Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

5 HDVN: Đọc trớc bài 29

`

Soạn 11/11/2012

Phần ii: cơ khí Tiết 17: Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống

Trang 32

- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình sản xuất ra chúng

- GD ý thức tổ chức kỷ luật, tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Tranh vẽ sơ đồ 17.1, 17.2

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ

3 Bài mới: Để tồn tại và phát triển , con ngời phải lao độngtạo ra của cải vật chất.

LĐ là quá trình con ngời dùng công cụ LĐ tác động vào đối tợng LĐ để tạo ra sảnphẩm cần thiết Các SP (Công cụ, máy, thiết bị,phơng tiện) mà con ngời sử dụnghàng ngày hầu hết là do sản xuất cơ khí làm ra.Quá trình sản xuất sản phẩm diễn

ra ntn? Trong bài này chúng ta nghiên cứu những vấn đề trên

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

GV: Cho học sinh quan sát hình 17.1 ( a,b,c)

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Vây công cụ lao động nói trên giúp ích

gì cho con ngời?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: các máy này do nghành nào tạo ra?

HS: Nghiên cứu trả lời

- Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạtcủa con ngời trở nên nhẹ nhàng và thú vịhơn

- Nhờ có cơ khí , tầm nhìn của con ngời

đợc mở rộng, con ngời có thể chiếm lĩnh

đợc không gian và thời gian

II Sản phẩm cơ khí quanh ta.

- Cơ khí có vai trò quan trọng trong việcsản xuất ra thiết bị, máy và công cụ chomọi ngành trong nền KTQD, tạo điềukiện để các ngành khác phát triển tốthơn

III Sản phẩm cơ khí đ ợc hình thành

Trang 33

GV:cho HS đọc những thông tin ở mục II

SGK và dựa trên sơ đồ SGK hãy điền vào chỗ

- Rèn, dập Dũa, khoanTán

đinhnhiệt luyện

- Vật liệu cơ khí ( Kim loại, phi kim )

Gia công cơ khí ( Đúc, hàn, rèn, cắtgọt,NL)  Chi tiết  Lắp ráp sảnphẩm cơ khí

4 Củng cố: Yêu cầu một vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.

- Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào trong SX và đời sống?

- Kể tên một số sản phẩm cơ khí? Sản phẩm cơ khí đợc hình thành nh thế nào?

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài vật liệu cơ khí

Sơn Thủy, ngày tháng năm 2012

Tổ trởng

Soạn : 18/11/2012

Chơng III : Gia công cơ khí Tiết 18 - Bài 18 : vật liệu cơ khí

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

Trang 34

? Vật liệu cơ khí đợc chia thành mấy nhóm,

đó là những nhóm nào

HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần I

GV: Kết luận

HS: Đọc phần a

? Tên các kim loại đen

? Thành phần chủ yếu của kim loại đen

? Nêu hàm lợng Cácbon trong Thép, Gang.(

Tỉ lệ các bon tăng thì độ giòn cứng tăng )

? Tên các loại Gang, so sánh

? Tên các loại Thép, so sánh

? ứng dụng của thép, gang

GV: Cho HS quan sát mẫu vật : Thép, Gang

HS:- Quan sát mẫu vật : Đồng, hợp kim

đồng; Nhôm, hợp kim nhôm

- Đọc SGK

? Tính chất của kim loại mầu? ứng dụng?

- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu vào bảng phần

1b

HS: Quan sát đọc tên vật liệu phi kim loại

? Các sản phẩm đó đợc làm bằng vật liệu gì

? Cho biết u điểm củavật liệu phi kim loại

? Vật liệu phi kim loại đợc phổ biến trong

cơ khí là chất gì

? Chất dẻo là gì

So sánh 2 loại chất dẻo

- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu

- Vật liệu kim loại

- Vật liệu phi kim loại

1 Vật liệu kim loại:

- Kim loại đen: Thép, gang

- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng;Nhôm, hợp kim nhôm

a Kim loại đen

Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon

- Thép : Tỉ lệ C <= 2,14%

- Gang : Tỉ lệ C > 2,14%

Gang: Trắng, xám, dẻoThép:+ Thép cácbon: xây dụng + Thép hợp kim: dụng cụ

b Kim loại mầu:

- Dễ kéo dài, dát mỏng

- Chống ăn mòn cao

- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt+ Đồng

đốt,

- Gồm có 2 loại: + Chát dẻo nhiệtNhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị ô xi hóa,

+ Chất dẻo nhiệt rắn:

Chịu đợc nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ,không dẫn điện,

b) Cao su: Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm trấn tốt

Có 2 loại: + Cao su thiên nhiên + Cao su nhân tạo

II.Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

1 Tính cơ học

Trang 35

HS: Nªu nhËn xÐt vÒ tÝnh chÊt vËt lÝ cña

4.Củng cè:HS: §äc vµ tr¶ lêi c©u hái sgk

Trang 36

Ngày giảng

I Mục tiêu:

- Biết hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí

- Biết đợc công dụng và cách sử dụng các dụng cụ cơ khí phổ biến

- Bảo quản, giữ gìn dụng cụ, đảm bảo an toàn

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Bộ dụng cụ cơ khí

- Tranh vẽ theo bài

+ Đối với học sinh:

- Su tầm mẫu vật theo bài

III Tiến trình bài học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu t/c cơ bản của vật liệu cơ khí, cho VD?

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

HS: Kể tên các dụng cụ đo và kiểm tra

trong nghề cơ khí

- Kể tên các dụng cụ đo chiều dài

GV: Nhận xét

Cho HS quan sát mẫu vật

Giới thiệu thớc lá, thớc cuộn

HS: Dùng thớc lá, thớc cuộn đo chiều dài

cái bàn GV

? Nêu cấu tạo thớc lá

GV: ? Tai sao vật liệu làm thớc lá cần ít co

? Nêu tên gọi, công dụng của các dụng cụ

trên hình vẽ Hs thảo luận và đa ra câu trả

lời

? Mô tả hình dạng và cấu tạo của các dụng

I Dụng cụ đo và kiểm tra

1 Thớc đo chiều đai

II Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt

Trang 37

cụ Hs thảo luận và trả lời Gv ra kết

luận

Hs qsát hình 20.5 sgk và qsát mẫu vật

? Nêu tên gọi, công dụng của từng dụng cụ

trên hình vẽ ? Mô tả hình dáng, cấu tạo của

các dcụ đó Hs thảo luận trả lời

- Êtô: Dùng kẹp chặt vật khi gia

công

- Kìm: Dùng kẹp chặt vật bằng tay.

* Khi dùng mỏ lết hoặc ê tô sẽ sử dụng sao cho má động tiến vào kẹp chặt vật

- Đều làm bằng thép được tôi cứng

III Dụng cụ gia công

- Búa: Có cán bằng gỗ, đầu bằng thép dùng để đập tạo lực

- Ca: Ca sắt dùng để cắt các vật gia công làm bằng sắt

- Đục: Dùng để chặt các vật các vật gia công làm bằng sắt

- Dũa: Dùng để tạo độ nhẵn bóng bềmặt hoặc làm tù các cạnh sắc, làmbằng thép

4 Củng cố : GV: Hớng dẫn H trả lời câu hỏi cuối bài

5 HDVN: Chuẩn bị bài 21, 22 Tìm hiểu kinh nghiệm thực tế, thực hiện các thao tác:

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca kim loại trong sản suất cơ khí

- Biết đợc các thao tác cơ bản về ca kim loại

- Biết đợc quy tắc an toàn khi ca kim loại

- Có ý thức bảo quản dụng cụ và an toàn trong khi sử dụng

- Bảo quản, giữ gìn các dụng cụ

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Mẫu vật: Ca, ê tô, 1 đoạn thép, thớc lá

- Tranh vẽ theo bài

+ Đối với học sinh:

- Đọc trớc nội dung bài

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra sĩ số:

Trang 38

2 Kiểm tra bài cũ:

? Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra; công dụng của chúng Nêu cấu tạocủa thớc cặp

? Hãy nêu cách sử dụng các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt? Nêu côngdụng của các dụng cụ gia công cơ khí

2 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản

HS: Đọc SGK

? Nêu khái niệm

GV: Tác dụng của việc cắt kim loại bằng

ca tay

? Cho VD

GV: Cho VD bổ xung để giải thích

HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần 1

- Quan sát ca tay

- Quan sát hình 21.1 a

? Nêu cấu tạo của ca tay

? So sánh lỡi ca gỗ và lỡi ca kim loại

HS: Đọc SGK

- Nêu các quy định an toàn khi ca

? Nếu không thực hiện đúng mỗi quy

định, có thể xảy ra việc đáng tiếc nào

Phần đục học sinh tự đọc sách giáo khoa

I Cắt kim loại bằng ca tay

Trang 39

- Hiểu ứng dụng của các phơng pháp dũa kim loại

- Biết đợc kỹ thuật cơ bản về dũa quy tắc an toàn

- Có ý thức bảo quản dụng cụ và an toàn trong khi sử dụng

- Bảo quản, giữ gìn các dụng cụ

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Mẫu vật: Các loại dũa, êtô, 1 đoạn thép, thớc lá

+ Đối với học sinh:

- Đọc trớc nội dung bài

III Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu những kĩ thuật cơ bản khi ca kim loại ?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản

Gv phát dụng cụ cụ cho hs

?Nêu khái niệm về dũa

?Công dụng của dũa dùng để làm gì?

? Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu

tạo, công dụng của từng loại?

b Cách cầm dũa và thao tác dũa.

- Cách cầm dũa: Tay phải cầm cán dũahơi ngửa lòng bàn tay, tay trái đặt hẳn lên

Trang 40

rồi đặt câu hỏi cách cầm và thao tác dũa

nh thế nào?

Thao tác mẫu học sinh quan sát và làm

theo

? Cho biết trong quá trình dũa mà không

giữ đợc dũa thăng bằng thì bề mặt vật dũa

sẽ ntn

? Em hãy nêu những biện pháp an toàn

khi dũa

đầu dũa cách đầu dũa 20- 30 mm

- Thao tác dũa Khi dũa phải thực hiện haichuyển động: một là đẩy dũa tạo lực cắt,khi đó hai tay ấn xuống, điều khiển lực ấncủa hai tay cho dũa đợc thăng bằng; hai làkhi kéo dũa về không cần cắt, do đó kéonhanh và nhẹ nhàng

2.An toàn khi dũa.

- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải

đợc kẹp chặt

- Không đợc dùng dũa không có cán hoặccán vỡ

- Không thổi phoi, tránh phoi bắn vàomắt

Ngày giảng

Ngày đăng: 09/02/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình cầu - giao an cong nghe 8 chuan moi
3. Hình cầu (Trang 12)
Bảng 7.1                       Bảng 7.2 V.thể - giao an cong nghe 8 chuan moi
Bảng 7.1 Bảng 7.2 V.thể (Trang 13)
Hình chiếu - giao an cong nghe 8 chuan moi
Hình chi ếu (Trang 28)
2. Hình biểu diễn 5. Tổng hợp. - giao an cong nghe 8 chuan moi
2. Hình biểu diễn 5. Tổng hợp (Trang 30)
Hình chiếu  Vật thể A - giao an cong nghe 8 chuan moi
Hình chi ếu Vật thể A (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w