yêu thích vẽ kỹ thuật Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa của từng hình vẽ GV: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc nội
Trang 1Soạn 18/08/2013 Học kì I
Phần một : vẽ kĩ thuật Ch
ơng I: bản vẽ các khối hình học Tiết 1 - BàI 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật
trong sản xuất và đời sống
Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
Giúp học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.Có nhận thức đúng đắn đối với việc học môn vẽ kỹ thuật
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát,phân tích
-Thái độ: Giáo dục lòng say mê học tập
Làm việc theo quy trình yêu thích vẽ kỹ thuật
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa của
từng hình vẽ
GV: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc nội
dung của hình vẽ do vậy hình vẽ là phơng tiện
quan trọng dùng trong giao tiếp
? Trình bày khái niệm của bản vẽ kĩ thuật?
Do đó bản vẽ kĩ thuật đợc chia làm 2 loại lớn:
GV: Đa mô hình ngôi nhà, lõi thép cho học
I Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thôngtin kĩ thuật của sản phẩm dới dạngcác hình vẽ và các kí hiệu theo cácquy tắc thống nhất và thờng vẽ theo
tỉ lệ+ Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vựcchế tạo máy và thiết bị
+ Bản vẽ xây dựng thuộc lĩnhvực xây dựng các công trình cơ
sở hạ tầng…
Trang 2sinh quan sát.
? Các sản phẩm và công trình trên muốn chế
tạo hoặc thi công đúng nh ý muốn của nhà
thiết kế thì ngời thiết kế phải thể hiện nó bằng
cái gì ?
? Ngời công nhân khi chế tạo một sản phẩm
hoặc xây dựng một công trình thì có thể căn cứ
vào cái gì? ( căn cứ vào bản vẽ kỹ thuật)
? Quan sát hình 1.2 SGK hãy nói mối liên quan
đến bản vễ kĩ thuật?
HS: Quan sát và trả lời
? Nêu tầm quan trọng của bản vẽ kỹ thuật đối
với sản xuất?
GV: Đa vật thật để học sinh quan sát kết hợp
với việc quan sát hình 1.3
- Giao thông: Phơng tiện giao thông,
đờng giao thông, cầu cống
- Nông nghiệp: máy nông nghiệp,
công trình thủy lợi, cơ sở chế biến
? Phải sử dụng những dụng cụ gì để vẽ bản vẽ
kỹ thuật
II Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất
Hình vẽ là một phơng tiện quantrọng dùng trong giao tiếp…
Bản vẽ diễn tả chính xác hình dạngkết cấu của sản phẩm hoặc côngtrình
Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ dùngchung trong ngành kĩ thuật
III Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
- Để sử dụng có hiệu quả và an toànthì phải kèm theo bản chỉ dẫn bằnglời và bằng hình vẽ
- Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiếtkèm theo sản phẩm dùng trong trao
đổi và sử dụng
IV Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật.
Các lĩnh vực kỹ thuật đều gắn liềnvới bản vẽ kỹ thuật và mỗi lĩnh vực
kĩ thuật đều có loại bản vẽ riêng củangành mình Học vẽ kĩ thuật để ứngdụng vào sản xuất và đời sống
4 Củng cố
? Tại sao bản vẽ kĩ thuật là phơng tiện thông tin dùng trong sản xuất và đời sống?
? Vì sao chúng ta cần phải học môn vẽ kỹ thuật
5.HDVN: - Đọc trớc bài 2 SGK
- Mỗi tổ chuẩn bị mô hình một hình hộp chữ nhật, đèn pin
Trang 4Soạn 24/08/2013 Tiết 2 - Bài 2: hình chiếu
Biết đợc sự tơng quan giữa các hớng chiếu với các hình chiếu
- Kỹ năng: nhận biết hình chiếu của vật thể
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận,chính xác
Làm việc theo quy trình yêu thích vẽ kỹ thuật
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Mô hình hình hộp nh hình 2.3, 2.4 SGK
- Nguồn sáng, bao diêm, vỏ bao thuốc lá
- Bìa cat tông cứng gập làm mô hình mặt phẳng chiếu
+ Đối với học sinh:
- Một số hình hộp để quan sát
III Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất Cho ví dụminh hoạ
3 Giảng bài mới:
ĐVĐ: Hình chiếu là hình biểu hiện một mặt nhìn thấy của vật thể đối với ngờiquan sát đứng trớc vật thể Phần khuất đợc thể hiện bằng nét đứt Vậy có các phépchiếu nào? Tên gọi hình chiếu ở trên bản vẽ nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứubài : “ Hình chiếu”
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
GV: Nêu tình huống khi trời nắng hoặc tối
có ánh điện ta nhìn thấy bóng của mình ở
d-ới mặt đất
HS: Kết hợp quan sát hình 2.1 SGK
? Em hãy chỉ ra đâu là mặt phẳng chiếu, tia
I Khái niệm về hình chiếu
Chiếu một vật thể lên một mặt phẳng
ta đợc một hình gọi là hình chiếu
Trang 5chiếu, hình chiếu?
? Khái niệm về hình chiếu
? Cách vẽ hình chiếu của một điểm của vật
GV: Kết luận: đặc điểm các tia chiếu khác
nhau, cho ta các phép chiếu khác nhau
? Cho ví dụ về các phép chiếu này trong tự
đối với ngời quan sát?
GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong SGK và
nghiên cứu trả lời
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
GV: Cho HS quan sát mô hình
? Vật thể đợc đặt ntn đối với các mặt phẳng
chiếu
GV nói rõ vì sao phải mở các mặt phẳng
chiếu( vì hình chiếu phải đợc vẽ trên cùng 1
Các nhóm trả lời và nhận xét chéo nhau
? Vì sao phải dùng nhiều hình chiếu để biểu
diễn vật thể ? Nếu dùng một hình chiếu có
- Mặt cạnh bên phải ( Mặt phẳng chiếucạnh)
2 Các hình chiếu
- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ
tr-ớc đến
- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từtrên xuống
- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từtrái sang phải
- Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
Trang 6Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: - Biết đợc các hình chiếu trên bản vẽ
- Biết biểu diễn hình chiếu trên mặt phẳng chiếu
- Kỹ năng: - Vận dụng vào bài tập thực hành để củng cố kiến thức về hình chiếu
- Thái độ: - Phát huy trí tởng tợng trong không gian
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
- Gọi một HS lên đọc nội dung bài
thực hành
- Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 3.1 vào bài làm, sau đó
đánh dấu (x) vào ô thích hợp của
Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra
cách tiến hành thực hành bài tập của
HS
Tổng kết đánh giá bài thực hành:
- GV nhận xét, đánh giá giờ làm bài
I Giai đoạn hớng dẫn ban đầu
- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểucác bớc tiến hành thực hành
- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở
Trang 7I Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết đợc các khối đa diện thờng gặp (Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ
đều, hình chóp đều)
Hiểu rõ sự tơng quan giữa hình chiếu trên bản vẽ và vật thể
- Kỹ năng: Phân tích nhận biết đợc các khối đa diện, đọc đợc bản vẽ
-Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận,chính xác
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Mẫu vật: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều , bìa cứng 3 mpc, bao diêm
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : Hộp phấn, hộp bút
III Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức lớp
Trang 82.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Giảng bài mới:
ĐVĐ: Khối đa diện là một khối đợc bao bởi các hình đa giác phẳng Để nhận dạng
đợc các khối đa diện thờng gặp: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp
đều: Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hìnhchóp đều Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối đa diện “
Hoạt động của giáo viên và học
GV: Cho HS quan sát hình 4.1 và
mô hình
HS: Quan sát và nghiên cứu
? Các khối hình học đợc bao bởi
GV: Yêu cầu H tham khảo nội
dung câu hỏi SGK và trả lời
? Trả lời câu hỏi trong SGK
HS: Nghiên cứu và trả lời
I Khối đa diện
Khối đa diện đợc bao bởi các hình đa giácphẳng
III Hình lăng trụ đều
1 Thế nào là hình lăng trụ đều
Hình lăng trụ đều là hình bao bởi 2 mặt đáy là 2hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên làcác hình chữ nhật bằng nhau
2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều
Trang 94 Củng cố: ? Dựa vào các phần đã học trên hãy cho biết các khối đa diện đợc xác
định bằng kích thớc nào?
5 Hớng dẫn về nhà: Chuẩn bị đồ dùng bài 5 để thực hành
Soạn: 07/09/2013
Tiết 5 - bài 5: bài tập thực hành: Đọc bản vẽ
các khối đa diện
-Kỹ năng: Phát huy trí tởng tợng trong không gian
-Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
- Gọi một HS lên đọc nội dung bài
thực hành
- Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 5.1 vào bài làm, sau đó
đánh dấu (x) vào ô thích hợp của
I Giai đoạn hớng dẫn ban đầu
- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểucác bớc tiến hành thực hành
- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở
II Giai đoạn thực hành
Trang 10Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra
cách tiến hành thực hành bài tập của
III Giai đoạn kết thúc thực hành
Học sinh chuẩn bị chu đáo đồ dùng thựchành, làm việc nghiêm túc
Trang 11- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón vàhình cầu
- Mô hình khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón, hình cầu
+ Đối với học sinh:
- Đọc trớc bài 6 SGK
III Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình học
3.Giảng bài mới:
ĐVĐ: Khối tròn xoay là một khối hình học đợc tạo thành khi quay một hình phẳngquanh một đờng cố định( Trục quay ) của hình Để nhận dạng đợc các khối trònxoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón, hình cầu và để đọc đợc bản vẽ vật thể củachúng, chúng ta cùng nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối tròn xoay “
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
GV cho HS quan sát tranh và mô hình
các khối tròn xoay sau đó đặt câu hỏi:
GV cho HS quan sát mô hình hình trụ
Em hãy nêu tên gọi các hình chiếu ?
- Hình nón: Khi quay một tam giác vuôngmột vòng quanh một cạnh góc vuông cố
định ta đợc hình nón ( Hình 6.2b )
- Hình cầu: Khi quay một nửa hình trònmột vòng quanh đờng kính cố định, ta đợchình cầu ( Hình 6.2c )
KL: khối tròn xoay đợc tạo thành khi quay
một hình phẳng quanh một đờng cố định (trục quay) của hình
VD: Cái nón, quả bóng, vỏ hộp sữa
II Hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu
1 Hình trụ
Hình chiếu Hình dạng Kích thớc
Đứng Tam giác d, h
Cạnh Tam giác d, h
Trang 12GV cho HS quan sát mô hình hình cầu
? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? Hình
chiếu có dạng hình gì? Nó thể hiện
kích thớc nào của khối hình cầu?
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời sau đó nhận
xét và yêu cầu HS về nhà kẻ , điền bảng
vào vở
3 Hình cầu
Hình chiếu Hình dạng Kích thớc
4 Củng cố: ? GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
5 Hớng dẫn về nhà: + Trả lời câu hỏi, làm bài tập trong SBT
+ Chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành
- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay
- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh
- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay Giáo dục tính cẩnthận,chính xác
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Giảng bài mới:
ĐVĐ: Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối tròn, để từ đóhình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối tròn và phát huy trí tởng tợng không gian,hôm nay chúng ta sẽ học bài: “ Đọc bản vẽ các khối tròn xoay “
Trang 13Hoạt động của giáo viên và học
Giới thiệu nội dung và trình tự
tiến hành
Gọi một HS lên đọc nội dung bài
thực hành
Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành
và kẻ bảng 7.1 vào bài làm, sau
I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị
- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểu cácbớc tiến hành thực hành
- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở
Làm bài trên khổ A4Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn của GV
II Giai đoạn tổ chức thực hành
Bảng 7.1 Bảng 7.2V.thể
III Giai đoạn kết thúc thực hành
HS chuẩn bị chu đáo đồ dùng thực hành, làmviệc nghiêm túc
Trang 14Soạn 30/09/2012
Chơng ii: bản vẽ kĩ thuật Tiết 8 - bàI 8: Khái niệm về hình cắt
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể ( quả cam ống lót)
- Một miếng nhựa trong
3 Giảng bài mới:
ĐVĐ: Nh ta đã biết bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm Nó
đ-ợc lập ra trong giai đoạn thiết kế, đđ-ợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất, từchế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành, sửa chữa Để biết đợc một số khái niệm vềbản vẽ kĩ thuật, hiểu đợc khái niệm và công dụng của hình cắt, chúng ta cùngnghiên cứu bài: “ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật – Hình cắt “
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
? Khi học về động vật, thực vật…muốn
thấy cấu tạo bên trong ta làm nh thế nào?
Nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu bên
trong bị che khuất của vật thể ( lỗ, rãnh
của chi tiết máy ) trên bản vẽ kĩ thuật
cần phải dùng phơng pháp cắt
Đa vật thể(quả cam bị cắt làm đôi) cho
HS quan sát và GV trình bày quá trình vẽ
đợc chiếu lên mặt phẳng chiếu để đợchình cắt
Kết luận:
- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể
Trang 15- Biết đọc nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tranh: Bản vẽ chi tiết có hình cắt
- Sơ đồ hình 9.1 SGK
+ Đối với học sinh:
Trang 16- Mỗi tổ chuẩn bị giấy A4, thớc kẻ,
? Giả sử là một công nhân có nhiệm vụ sản xuất
ra chiếc ống lót, em phải nắm đợc, hiểu đợc
những thông tin cần thiết từ bản vẽ này
VD: Xe đạp với các chi tiết xăm, lốp, trục
Giới thiệu ống lót, bản vẽ ống lót
HS: Đọc SGK
Quan sát hình 9.1
Nêu các nội dung của bản vẽ chi tiết
? Hình biểu diễn gồm những hình nào ( Hình
GV: Giải thích việc căn cứ vào số ghi kích thớc
trên bản vẽ để chế tạo, kiểm tra sản phẩm
? Nêu các nội dung trong khung tên
? Tên gọi chi tiết máy ( ống lót )
c Yêu cầu kĩ thuật:
Làm tù cạnh và mạ kẽm Chỉ dẫn gia công, xử lí bề mặt vvThể hiện chất lợng của chi tiết
Trang 17- Hiểu một cách đầy đủ nội dung bản vẽ chi tiết.
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
- Tác phong làm việc đúng quy định, ý thức tổ chức kỷ luật tốt
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan
- Vẽ phóng to bản vẽ 10.1 SGK và bảng 9.1
- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ
+ Đối với học sinh:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bản vẽ chi tiết Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
3 Giảng bài mới: Bài tập thực hành
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Trang 18Giới thiệu nội dung và trình tự tiến
? Nhắc lại nội dung bảng 9.1
? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết
GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể
em cha biết
GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS
HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:
GV: Theo dõi uốn nắn những học sinh
I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị
Đọc bản vẽ chi tiết bộ vòng đai hình 10.1 Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu nhbảng 9.1
Hình biểu diễn, kích thớc, yêu cầu kĩ thuật,khung tên
- Hình cắt ở hình chiếu đứng : Gồm cáchình bán nguyệt, HCN
II Giai đoạn Tổ chức thực hành
- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tên vào
4 Củng cố Theo từng phần
5 HDVN: Chuẩn bị bài 11
Sơn Thủy, ngày tháng năm 2012
Tổ trởng
Trang 19- Hiểu và biểu diễn đợc ren trên bản vẽ
- Giúp học sinh nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết, biết đợc quy ớc vẽ ren
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích tổng hợp
- Giáo dục lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên
- Vật mẫu: Đèn sợi đốt xoáy, đui xoay, vít, bu lông, đai ốc vv…
- Tranh vẽ phóng to hình 11.3; 11.4; 11.5; 11.6 SGK
+ Đối với học sinh
-Su tầm mẫu vật
- Chuẩn bị dụng cụ học tập
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
+ 1 HS kể tên chi tiết, nêu công dụng
- cho biết công dụng của ren trên các
chi tiết ở hình 1.1 SGK Sau đó Gv cho
hs bỏ mẫu vật đã chuẩn bị để quan sát
- Nhận xét sự thuận lợi của việc ghép
nối bằng ren
? Tại sao phải quy ớc vẽ ren
HS: Xác định ren ngoài trên mẫu vật
? Ren nh thế nào đợc gọi là ren ngoài
Đọc yêu cầu tìm hiểu của phần 1
GV: - Treo tranh vẽ hình 11.2 và 11.3
Giới thiệu: + Ren – hình biểu diễn ren
+ Đỉnh ren, giới hạn ren, chân ren
HS:- Thực hiện yêu cầu bằng bút chì vào
SGK
Chữa bài, nhận xét
áp dụng làm miệng bài tập 1/37:
+ Quan sát hình 11.7, xác định hình biểu
diễn đúng, hình biểu diễn sai ? Có mấy
lỗi sai? đó là những lỗi nào?
I Chi tiết có ren
Bu lông , đai ốc , lọ mực
II Quy ớc vẽ ren
1 Ren ngoài<ren trục>
Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặtngoài của chi tiết
-Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm-Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liềnmảnh
-Đờng giớihạn ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm
-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nét liềnmảnh
Trang 20Gợi ý cho HS thấy :
Hình cắt : Thấy ren trong
Hình chiếu : Không thấy ren trong
GV: Cho HS quan sát tranh
? Hình 11.9a ren đợc biểu diễn ntn?
? Hình 11.9b, ren đợc biểu diễn ra sao
( Phần ăn khớp u tiên biểu diễn ren nào )
GV: Lu ý HS về khái niệm: Dạng ren,
đ-ờng kính ren, hớng soắn sẻ, tìm hiểu ở
bài 12
2.Ren trong<ren lỗ>
-Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm-Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liềnmảnh
-Đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm
-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nét liềnmảnh
3.Ren bị che khuất
-Đờng đỉnh ren , đờng chân ren,
đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét đứt
- Hiểu một cách đầy đủ nội dung bản vẽ chi tiết
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
- Tác phong làm việc đúng quy định, ý thức tổ chức kỷ luật tốt
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan
- Tranh vẽ phong to hình 12.1 SGK; bảng 9.1
Trang 21- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ
+ Đối với học sinh:
Mẫu báo cáo thực hành
Giấy A4, bút chì, tẩy, êke, thớc , com pa
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: Bài tập thực hành
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Giới thiệu nội dung và trình tự tiến
? Kích thớc các phần của chi tiết
? Yêu cầu kĩ thuật
? Tổng hợp
? Nêu công việc cần làm
? Nhắc lại nội dung bảng 9.1
? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết
GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể
em cha biết
GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS
HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:
GV: Theo dõi uốn nắn những học sinh
I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị
Đọc bản vẽ chi tiết côn có ren hình 10.1 Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu nhbảng 9.1
*Tên gọi chi tiết: Côn có ren
*Côn dạng hình nón cụt có lỗ ren ở giữa
- Dùng để lắp với trục của cọc lái( Xe đạp)
II Giai đoạn Tổ chức thực hành
- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tên vào
Trang 22- Thời gian làm việc
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Bảng phụ vẽ H13.1; 13.3 SGK
- tranh vẽ bản vẽ lắp bộ vòng đai
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài, trả lời các câu hỏi
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới: ĐVĐ: Sau khi hoàn thành việc sản xuất các chi tiết, để có sản
phẩm làm công việc lắp ráp căn cứ vào hớng dẫn nào để lắp ráp ta nghiên cứu bài “Bản vẽ lăp”
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
GV: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có
công dụng gì?
HS: Đọc phần I
? Nêu công dụng của bản vẽ lắp
? Cho ví dụ cụ thể
? So sánh với công dụng của bản vẽ chi
tiết
I Nội dung của bản vẽ lắp
- Diễn tả hình dạng kết cấu của một sảnphẩm, vị trí tơng quan giữa các chi tiếtmáy
- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụngsản phẩm
Trang 23? Nêu nguyên nhân khác nhau
? Nêu nội dung của bản vẽ lắp ( 4 nội
nào ? Mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết
nào ? Ví trí tơng đối giữa các chi tiết
GV: Đọc mẫu lại toàn bộ các nội dung
HS: - Tháo lắp bộ vòng đai trên mẫu vật
? Cho VD các loại vòng đai trong thực
tế, tác dụng của chúng
Có 4 nội dung:
- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu bằng vàHCĐ có cắt cục bộ, thể hiện chi tiết: Vòng đai (2), Đai ốc (2), Bu lông (2)
- Vị trí tơng đối giữa các chi tiết
- Kích thớc:
+ Kích thớc chung
+ Kích thớc lắp ráp giữa các chi tiết M10+ Kích thớc xđịnh khoảng cách giữa các chi tiết 50, 110
- Bảng kê: TT, Tên gọi chi tiết, số lợng chitiết, vật liệu
- Khung tên: Tên sản phẩm, Tỉ lệ, Kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế
Trang 24Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Đọc đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Biết đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Trả bài thực hành
3 Giảng bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
- Dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
c) Mặt đứng:
- Mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳngchiếu cạnh
- Mặt chính, mặt bên
Trang 25GV: Cho H quan sát bảng 15.1
HS:- Quan sát bảng 15.1, đọc tên các kí
hiệu
? Kí hiệu cửa đi một cánh và cửa đi 2
cánh mô ta cửa ở trên hình biểu diễn nào
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu của phần
- Điền vào bảng theomẫu 15.1 ở vở bài tập
- Trình bàyGV: Nhận xét, điều chỉnh
II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà
III Đọc bản vẽ nhà
Theo trình tự:
1.Khung tên2Hình biểu diễn3.Kích thớc
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật
- Chăm chỉ, tích cực,
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Bảng phụ.
+ Đối với học sinh:
- Ôn tập phần vẽ kĩ thuật
Trang 26- Trả lời các câu hỏi SGK T52,53.
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:Xen kẽ trong giờ
3 Bài ôn tập:
Hoạt động của giáo viên và học
Hệ thống hoá kiến thức
GV: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội
dung phần vẽ kĩ thuật
- Nêu các nội dung chính trong từng
chơng, các yêu cầu về kiến thức, kĩ
năng học sinh cần đạt đợc
Hớng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập
GV: Hớng dẫn thảo luận câu hỏi và
bài tập
HS: Thảo luận câu hỏi theo nhóm
( Bàn /nhóm ), thảo luận theo cách
- Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất
- Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
Bài 4:
Hình dạng khối A B C
Hình nón cụt xHình chỏm cầu x
III: Câu hỏi và bài tập
1.Bài tập : Hãy vẽ các hình chiếu đứng,bằng, cạnh của vật trể
Trang 27Vật thể A
2 Câu hỏi: Trả lời câu hỏi ở vở bài tập
4.hdvn: Ôn tập để tiết tới kiểm tra
- Vận dụng kiến thức vào thực tế, kỹ năng thực hành của HS
- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp trắc nghiệm
+ Đối với học sinh:
- Kiến thức để kiểm tra
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Ma trận đề Mụn cụng nghệ 8 Cấp độ
Tờn
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Trang 28chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL
Chủ đề 1
Hỡnh chiếu
Học sinh hiểuthế nào là phép chiếu, hình chiếu vuông góc và
vị trí các hình chiếu
Cho vậtthể xác
định
đ-ợc hìnhchếucủa vậtthể
Số câu
Số điểm 2 1đ
12đ 3
nh hình trụ,hình nón,hình cầu
Đọc
đ-ợc bản
vẽ vậtthể, códạnghìnhtrụ,hìnhnón,hìnhcầu
vẽ chi tiết
- Biết đợc nộidung và côngdụng của bản
vẽ lắp
-Nêu
đợc cách
đọc bản vẽchi tiết
ớc vẽren
Trang 29Câu1(0.5đ) Trên bản vẽ kĩ thuật để diễn tả hình dạng các mặt của vật thể ta thờng
sử dụng hình chiếu.
A Hình chiếu đứng C Hình chiếu cạnh
B Hình chiếu bằng D Cả ba đáp án trên
Câu 2(0.5đ) Hình chiếu đứng có hớng chiếu.
A Hớng chiếu từ trớc tới C Hớng chiếu từ trái sang
B Có hớng chiếu từ trên xuống
Câu 3(0.5đ) Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?
A Hình chữ nhật C Hình vuông
B Hình tam giác đều
Câu 4(0.5đ) Đối với ren lỗ thì đờng đỉnh ren đợc vẽ theo quy ớc ntn?
A Vẽ bằng nét liền mảnh C Vẽ bằng nét đứt
B Vẽ bằng nét liền đậm
Cõu 5 : (1đ) Điền từ thớch hợp vào chừ chấm
a) Khi quay ……… một vòng quanh một cạnh cố định, ta đợc hình trụ
b) Khi quay ……… một vòng quanh một cạnh góc vuông cố
định, ta đợc hình nón
c) Khi quay ……… một vòng quanh đờng kính cố đinh, ta đợc hình cầu
c) Khối đa diện được bao bởi
Câu 6 (1 đ) Hãy chọn một nội dung ở cột 1 nối với một nội dung tơng ứng ở cột 2
để thành câu đúng.
A Bản vẽ chi tiết bao
gồm
a diễn tả hình dạng, kết cấu của sản phẩm và vị trí
t-ơng quan giữa các chi tiết của sản phẩm
B Bản vẽ lắp b Có hình biểu diễn, các kích thớc và các thông tin
cần thiết khác để xác định chi tiết máy
II Tự luận( 6điểm)
Cõu 7: (2đ) Nờu trỡnh tự đọc bản vẽ chi tiết
Câu 8: ( 2đ)Thế nào là ren ngoài (ren trục)? Nêu quy ớc vẽ ren ngoài?
Trang 30II Tự luận( 6điểm)
Câu7: (2đ) Trình tự đọc bản vẽ chi tiết (2đ)
1 Khung tên 4 Yêu cầu kĩ thuật
Cõu 9: (2đ)
Trang 314 Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
5 HDVN: Đọc trớc bài 29
`
Soạn 11/11/2012
Phần ii: cơ khí Tiết 17: Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống
Trang 32- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình sản xuất ra chúng
- GD ý thức tổ chức kỷ luật, tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
- Tranh vẽ sơ đồ 17.1, 17.2
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ
3 Bài mới: Để tồn tại và phát triển , con ngời phải lao độngtạo ra của cải vật chất.
LĐ là quá trình con ngời dùng công cụ LĐ tác động vào đối tợng LĐ để tạo ra sảnphẩm cần thiết Các SP (Công cụ, máy, thiết bị,phơng tiện) mà con ngời sử dụnghàng ngày hầu hết là do sản xuất cơ khí làm ra.Quá trình sản xuất sản phẩm diễn
ra ntn? Trong bài này chúng ta nghiên cứu những vấn đề trên
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
GV: Cho học sinh quan sát hình 17.1 ( a,b,c)
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Vây công cụ lao động nói trên giúp ích
gì cho con ngời?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: các máy này do nghành nào tạo ra?
HS: Nghiên cứu trả lời
- Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạtcủa con ngời trở nên nhẹ nhàng và thú vịhơn
- Nhờ có cơ khí , tầm nhìn của con ngời
đợc mở rộng, con ngời có thể chiếm lĩnh
đợc không gian và thời gian
II Sản phẩm cơ khí quanh ta.
- Cơ khí có vai trò quan trọng trong việcsản xuất ra thiết bị, máy và công cụ chomọi ngành trong nền KTQD, tạo điềukiện để các ngành khác phát triển tốthơn
III Sản phẩm cơ khí đ ợc hình thành
Trang 33GV:cho HS đọc những thông tin ở mục II
SGK và dựa trên sơ đồ SGK hãy điền vào chỗ
- Rèn, dập Dũa, khoanTán
đinhnhiệt luyện
- Vật liệu cơ khí ( Kim loại, phi kim )
Gia công cơ khí ( Đúc, hàn, rèn, cắtgọt,NL) Chi tiết Lắp ráp sảnphẩm cơ khí
4 Củng cố: Yêu cầu một vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào trong SX và đời sống?
- Kể tên một số sản phẩm cơ khí? Sản phẩm cơ khí đợc hình thành nh thế nào?
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài vật liệu cơ khí
Sơn Thủy, ngày tháng năm 2012
Tổ trởng
Soạn : 18/11/2012
Chơng III : Gia công cơ khí Tiết 18 - Bài 18 : vật liệu cơ khí
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
Trang 34? Vật liệu cơ khí đợc chia thành mấy nhóm,
đó là những nhóm nào
HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần I
GV: Kết luận
HS: Đọc phần a
? Tên các kim loại đen
? Thành phần chủ yếu của kim loại đen
? Nêu hàm lợng Cácbon trong Thép, Gang.(
Tỉ lệ các bon tăng thì độ giòn cứng tăng )
? Tên các loại Gang, so sánh
? Tên các loại Thép, so sánh
? ứng dụng của thép, gang
GV: Cho HS quan sát mẫu vật : Thép, Gang
HS:- Quan sát mẫu vật : Đồng, hợp kim
đồng; Nhôm, hợp kim nhôm
- Đọc SGK
? Tính chất của kim loại mầu? ứng dụng?
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu vào bảng phần
1b
HS: Quan sát đọc tên vật liệu phi kim loại
? Các sản phẩm đó đợc làm bằng vật liệu gì
? Cho biết u điểm củavật liệu phi kim loại
? Vật liệu phi kim loại đợc phổ biến trong
cơ khí là chất gì
? Chất dẻo là gì
So sánh 2 loại chất dẻo
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu
- Vật liệu kim loại
- Vật liệu phi kim loại
1 Vật liệu kim loại:
- Kim loại đen: Thép, gang
- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng;Nhôm, hợp kim nhôm
a Kim loại đen
Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon
- Thép : Tỉ lệ C <= 2,14%
- Gang : Tỉ lệ C > 2,14%
Gang: Trắng, xám, dẻoThép:+ Thép cácbon: xây dụng + Thép hợp kim: dụng cụ
b Kim loại mầu:
- Dễ kéo dài, dát mỏng
- Chống ăn mòn cao
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt+ Đồng
đốt,
- Gồm có 2 loại: + Chát dẻo nhiệtNhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị ô xi hóa,
+ Chất dẻo nhiệt rắn:
Chịu đợc nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ,không dẫn điện,
b) Cao su: Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm trấn tốt
Có 2 loại: + Cao su thiên nhiên + Cao su nhân tạo
II.Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1 Tính cơ học
Trang 35HS: Nªu nhËn xÐt vÒ tÝnh chÊt vËt lÝ cña
4.Củng cè:HS: §äc vµ tr¶ lêi c©u hái sgk
Trang 36Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Biết hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí
- Biết đợc công dụng và cách sử dụng các dụng cụ cơ khí phổ biến
- Bảo quản, giữ gìn dụng cụ, đảm bảo an toàn
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Bộ dụng cụ cơ khí
- Tranh vẽ theo bài
+ Đối với học sinh:
- Su tầm mẫu vật theo bài
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu t/c cơ bản của vật liệu cơ khí, cho VD?
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
HS: Kể tên các dụng cụ đo và kiểm tra
trong nghề cơ khí
- Kể tên các dụng cụ đo chiều dài
GV: Nhận xét
Cho HS quan sát mẫu vật
Giới thiệu thớc lá, thớc cuộn
HS: Dùng thớc lá, thớc cuộn đo chiều dài
cái bàn GV
? Nêu cấu tạo thớc lá
GV: ? Tai sao vật liệu làm thớc lá cần ít co
? Nêu tên gọi, công dụng của các dụng cụ
trên hình vẽ Hs thảo luận và đa ra câu trả
lời
? Mô tả hình dạng và cấu tạo của các dụng
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thớc đo chiều đai
II Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
Trang 37cụ Hs thảo luận và trả lời Gv ra kết
luận
Hs qsát hình 20.5 sgk và qsát mẫu vật
? Nêu tên gọi, công dụng của từng dụng cụ
trên hình vẽ ? Mô tả hình dáng, cấu tạo của
các dcụ đó Hs thảo luận trả lời
- Êtô: Dùng kẹp chặt vật khi gia
công
- Kìm: Dùng kẹp chặt vật bằng tay.
* Khi dùng mỏ lết hoặc ê tô sẽ sử dụng sao cho má động tiến vào kẹp chặt vật
- Đều làm bằng thép được tôi cứng
III Dụng cụ gia công
- Búa: Có cán bằng gỗ, đầu bằng thép dùng để đập tạo lực
- Ca: Ca sắt dùng để cắt các vật gia công làm bằng sắt
- Đục: Dùng để chặt các vật các vật gia công làm bằng sắt
- Dũa: Dùng để tạo độ nhẵn bóng bềmặt hoặc làm tù các cạnh sắc, làmbằng thép
4 Củng cố : GV: Hớng dẫn H trả lời câu hỏi cuối bài
5 HDVN: Chuẩn bị bài 21, 22 Tìm hiểu kinh nghiệm thực tế, thực hiện các thao tác:
- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca kim loại trong sản suất cơ khí
- Biết đợc các thao tác cơ bản về ca kim loại
- Biết đợc quy tắc an toàn khi ca kim loại
- Có ý thức bảo quản dụng cụ và an toàn trong khi sử dụng
- Bảo quản, giữ gìn các dụng cụ
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Mẫu vật: Ca, ê tô, 1 đoạn thép, thớc lá
- Tranh vẽ theo bài
+ Đối với học sinh:
- Đọc trớc nội dung bài
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra sĩ số:
Trang 382 Kiểm tra bài cũ:
? Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra; công dụng của chúng Nêu cấu tạocủa thớc cặp
? Hãy nêu cách sử dụng các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt? Nêu côngdụng của các dụng cụ gia công cơ khí
2 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
HS: Đọc SGK
? Nêu khái niệm
GV: Tác dụng của việc cắt kim loại bằng
ca tay
? Cho VD
GV: Cho VD bổ xung để giải thích
HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần 1
- Quan sát ca tay
- Quan sát hình 21.1 a
? Nêu cấu tạo của ca tay
? So sánh lỡi ca gỗ và lỡi ca kim loại
HS: Đọc SGK
- Nêu các quy định an toàn khi ca
? Nếu không thực hiện đúng mỗi quy
định, có thể xảy ra việc đáng tiếc nào
Phần đục học sinh tự đọc sách giáo khoa
I Cắt kim loại bằng ca tay
Trang 39- Hiểu ứng dụng của các phơng pháp dũa kim loại
- Biết đợc kỹ thuật cơ bản về dũa quy tắc an toàn
- Có ý thức bảo quản dụng cụ và an toàn trong khi sử dụng
- Bảo quản, giữ gìn các dụng cụ
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Mẫu vật: Các loại dũa, êtô, 1 đoạn thép, thớc lá
+ Đối với học sinh:
- Đọc trớc nội dung bài
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu những kĩ thuật cơ bản khi ca kim loại ?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Gv phát dụng cụ cụ cho hs
?Nêu khái niệm về dũa
?Công dụng của dũa dùng để làm gì?
? Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu
tạo, công dụng của từng loại?
b Cách cầm dũa và thao tác dũa.
- Cách cầm dũa: Tay phải cầm cán dũahơi ngửa lòng bàn tay, tay trái đặt hẳn lên
Trang 40rồi đặt câu hỏi cách cầm và thao tác dũa
nh thế nào?
Thao tác mẫu học sinh quan sát và làm
theo
? Cho biết trong quá trình dũa mà không
giữ đợc dũa thăng bằng thì bề mặt vật dũa
sẽ ntn
? Em hãy nêu những biện pháp an toàn
khi dũa
đầu dũa cách đầu dũa 20- 30 mm
- Thao tác dũa Khi dũa phải thực hiện haichuyển động: một là đẩy dũa tạo lực cắt,khi đó hai tay ấn xuống, điều khiển lực ấncủa hai tay cho dũa đợc thăng bằng; hai làkhi kéo dũa về không cần cắt, do đó kéonhanh và nhẹ nhàng
2.An toàn khi dũa.
- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải
đợc kẹp chặt
- Không đợc dùng dũa không có cán hoặccán vỡ
- Không thổi phoi, tránh phoi bắn vàomắt
Ngày giảng