1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A LƠP 2 TUẦN 1

29 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 397 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phục viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng.. - Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.. Đọc từng câu: - Cho học sinh đọc nối tiếp từng câu đến hết đoạn.. -

Trang 1

Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012

Chào cờ- HĐTT ( Tiết 1)

* Tập hợp học sinh theo đội hình 3 hàng dọc trươc lễ đài để tiến hành dự lễ chào cờ

Hoạt động tập thể (20 phút)

I Mục tiêu :

- Ổn định tổ chức, phổ biến nội qui sinh hoạt tập thể

- Ôn bài tập thể dục giữa giờ Chơi trò chơi

II Hoạt động dạy học:

5’

10’

5’

1 Phần mở đầu:

+ Ổn định tổ chức: Lớp trưởng tập hợp lớp thành

ba hàng dọc, điểm số báo cáo

GV phổ biến nội dung buổi sinh hoạt

+ Khởi động :

Vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản:

*GV phổ biến nội qui của tiết sinh hoạt tập thể

*Ôn bài thể dục giữa giờ

- Tập hợp đội hình hàng ngang

- Gọi một số em lên tập mẫu

- Cho cả lớp tập bài thể dục một lượt

- GV nhận xét sửa chữa một số học sinh tập chưa

chính xác

3 Phần kết thúc:

- Lớp chơi trò chơi : Mèo bắt chuột

- GV nhận xét tiết sinh hoạt

- Lớp tập hợp thành đội hình 3 hàng dọc.Nghe phổ biến

- Cả lớp khởi động theo đội hình 3 hàng ngang

- Cả lớp tập hợp thành đội hình vòng tròn

nghe GV phổ biến.

- Lớp tập hợp thành đội hình 3 hàng ngang

- Cho một số em tập đúng lên tập mẫu

- Cả lớp tập bài thể dục một lượt

- Lớp tập hợp thành đội hình vòng tròn để chơi trò chơi

- Tập hợp đội hình 3 hàng dọc

Rút kinh nghiệm:

Trang 2

TẬP ĐỌC: ( Tiết 1 + 2)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài

- Biết nghỉ ngơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc lời kể chuyện, phân biệt lời cậu bé và lời bà cụ

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- Rút được lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phục viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- GV đọc mẫu lần 1

- Luyện đọc các đoạn 1, 2

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

- GV rút ra từ khó và hướng dẫn học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong

nhóm

- HS hát

- HS lắng nghe

- Cả lớp theo dõi

- HS đọc nối tiếp từng câu trong mỗi đoạn

- HS phát âm một số từ khó:

Quyển, nguyệch ngoạc, tảng, nắn

- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc

- GV nhận xét chung

- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2

- Các nhóm thi đọc cá nhân đồng thanh

- Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân đọc haynhất

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Luyện đọc các đoạn 3, 4.

Đọc từng câu:

- Cho học sinh đọc nối tiếp từng câu đến hết

đoạn

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí/ sẽ có

ngày/ nó thành kim// giống như cháu đi học /

mỗi ngày cháu học một ít/ sẽ có ngày cháu

thành tài//

- Giúp học sinh hiểu nghĩa các từ mới

- HS đọc

- HS nối tiếp đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp

Trang 3

20/

3/

1/

Ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, mải miết, ôn

tồn, thành tài

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho các nhóm luyện đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc

- GV nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,4

Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1: Gọi 1 HS đọc câu hỏi

- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào ?

- Nhận xét, rút ý đúng

Câu 2: Nêu câu hỏi

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

- Nhận xét, đánh giá

+Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?

+Cậu bé có tin điều đó không ?

+Câu nào cho biết điều đó ?

Câu 3: GoÏi 1 hs đọc câu hỏi

- Bà cụ giảng giải như thế nào ?

- Lúc này cậu bé đã tin lời bà cụ chưa? Câu

nói nào chứng tỏ điều đó ?

Câu 4 : Nêu câu hỏi :Câu chuyện khuyên

em điều gì ?

- Tổ chức cho học sinh đọc phân vai

- Nhận xét,cùng cả lớp chọn nhóm đọc hay

nhất để tuyên dương trước lớp

- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi

- Trong truyện này em thích ai? Vì sao?

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc kĩ câu chuyện, xem tranh minh

hoạ trong tiết kể chuyện để chuẩn bị kể tốt ở

tiết kể chuyện

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm.Các nhóm tham gia thi đọc

Bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay nhất

HS đọc đồng thanh

- Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài dònglà chán, bỏ đi chơi, viết chỉ nắn nót được vài dòng đầu rồi lại viết nguệch ngoạc rất xấu

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá bên đường

+Mài thỏi sắt để làm một cái kim khâu

+Không tin

+Cậu ngạc nhiên hỏi: Thỏi sắt …

- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí sẽ có ngày…

- Cậu đã tin Ở câu: cậu hiểu ra quay về nhà học bài

- Nhẫn nại, kiên trì, không ngại khó

- Mỗi nhóm 3 em: Người dẫn chuyện, cậu bé và bà cụ

Trang 4

TOÁN ( Tiết 1)

Ôn tập các số đến 100

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:

- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số

- Số có một chữ số, số có hai chữ số, số liền trước, số liền sau của một số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Một số bảng các ô vuông (như ở bài 2 –SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra SGK và đồ dùng học toán

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1:

- HS hát

- HS lắng nghe

- GV HD học sinh nêu số có một chữ số:

a) Viết số bé nhất có một chữ số ?

Viết số lớn nhất có một chữ số?

b) Có bao nhiêu số có một chữ số?

Hướng dẫn HS làm bài phần b vào vở

- HS nêu: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9(Có 1) số 0

Số 9

- Có 10 số có một chữ số

- Cả lớp thực hiện

Bài 2

- GV treo bảng có kẻ sẵn một bảng các ô

vuông

- Gọi lần lượt từng học sinh lên bảng

- Số bé nhất có hai chữ số đó là số nào?

- Số lớn nhất có hai chữ số đó là số nào?

- HS lên bảng viết tiếp các số thích hợp vàotừng dòng, sau đó đọc các số của dòng đótheo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

- Gọi 1 HS viết số liền trước số 34

33 là số liền trước 34 Vậy số liền sau số 34

là số nào?

- Tương tự giáo viên cho học sinh làm tiếp

bài tập 3a, b, c, d

- HS lên bảng viết số 33

- Liền sau số 34 là số 35

Trò chơi:

- GVHD cách chơi và nêu luật chơi

- Cả lớp theo dõi cách chơi

3/

- Chia lớp ra thành 4 tổ

- GV lần lượt nêu yêu cầu

- Tổng kết trò chơi

- Khen thưởng tuyên dương tổ thắng cuộc

4.Củng cố:

Cho HS đọc lại các số từ 0 đến 100 trong

bảng và ngược lại

- Học sinh chơi theo tổ

Trang 5

1/ 5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập đếm các số đã học

- HS lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu

- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 GV: - Dụng cụ phục vụ chơi vai cho hoạt động 2 Tiết 1.

- Phiếu giao việc cho hoạt động 1, 2 tiết 1

- Phiếu 3 màu cho hoạt động 1 tiết 2

2 HS: - Vở bài tập đạo đức 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở bài tập đạo đức

Hoạt động 2: Xử lí tình huống

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

Tình huống 1:

Tình huống 2:

- Em hãy lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong

tình huống đó và giải thích lí do

- GV kết luận

Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy.

- GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm

+Nhóm 1:

+Nhóm 2:

- HS hát

- HS lắng nghe

- HS thảo luận nhóm

- Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm trong mỗi tình huống

- Việc làm nào đúng, viêch làm nào sai, vì sao?

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác bổ sung

- Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp vàchuẩn bị đóng vai

- HS thảo luận nhóm

- Đóng vai

- Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm

Trang 6

+Tương tự đối với nhóm 3 và nhóm 4

- GV kết luận

4 Củng cố: Nên biết sắp xếp thời gian hợp lí

trong học tập và sinh hoạt

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- GV hướng dẫn học sinh thực hành ở nhà

- Cùng cha mẹ lập thời gian biểu và thực

hiện theo thời gian biểu ấy

- HS đọc câu: Giờ nào việc ấy

Trang 7

Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại từng đoạn và toàn bộ nội

sung câu chuyện: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”.

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phùhợp với nội dung truyện kể

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung, theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đuợc lời kể của bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 4 tranh trong truyện ở SGK

- 1 chiếc kim khâu nhỏ, 1 khăn đội đầu (cho vai bà cụ) 1 chiếc bút lông và một tờ giấy (cho vai cậubé)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn kể chuyện:

+ Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- GV đọc yêu cầu 1 và treo tranh

- Yêu cầu HS quan sát tranh đọc thầm gợi ý dưới

mỗi tranh

- Chia nhóm, cho HS kể theo nhóm

- Nhắc HS: kể hết truyện, quay lại từ đoạn 1

nhưng thay đổi người kể

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện tham gia thi kể

chuyện trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương những học sinh thi kể

hay

c.Kể toàn bộ câu chuyện.

- Yêu cầu học sinh xung phong kể chuyện

- GV nhận xét:

+ Ý, trình tự

+Từ, câu, sáng tạo

+Điệu bộ, nét mặt, giọn kể

- Tổ chức cho học sinh thi kể theo cách đóng

- Các nhóm tham gia thi kể chuyện

- 3 HS kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét, bình chọn ngưồi kể hay

- HS kể theo lối phân vai

- 1HS: người dẫn chuyện

- 1HS: cậu bé

- 1HS: Bà cụ

Trang 8

1/ - Lần 1: GV người dẫn chuyện, 1HS: cậu bé;

1HS: bà cụ

- Lần 2: GV chưa yêu cầu HS sử dụng cử chỉ,

điệu bộ

- Lần 3:

- Kể phân vai có kèm theo cử chỉ, điệu bộ, nét

mặt như một vỡ kịch nhỏ

- GV nhận xét, tuyên dương

4.Củng cố: - Các em nhớ làm theo những lời

khuyên bổ ích của câu chuyện

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người

1 Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “ Có công mài sắt, có ngày nên kim”.

- Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết lùi, vào lề đỏ một ô

- Củng cố quy tắc viết k/c

2 Học bảng chữ cái:

- Đọc đúng các chữ cái đầu trong bảng chữ cái

- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết sẵn nội dung đoạn chép

- Bảng phụ viết sẵn cac bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

a Giới thiệu bài:

b Huớng dẫn tập chép.

- HS hát

- HS lắng nghe

- GV đọc đoạn chép trên bảng

- Gọi 3 HS đọc lại

- Đoạn chép này trong bài nào? - 3 HS nối tiếp nhau đọc đoạn chép.- Trong bài : “Có công mài sắt, có ngày nên

10/

Trang 9

1/

- Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

- Bà cụ nói gì?

- Đoạn chép này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu ghi dấu gì?

- Những chữ nào trong bài được viêùt hoa?

- Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?

+Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng

con

- Cho cả lớp viết bài vào vở

- Yêu cầu học sinh tự sửa lỗi bảng bút chì

- GV chấm bài và nhận xét

c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2

- GV treo bảng phụ, đọc yêu cầu bài tập

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài Dưới lớp làm

bài vào vở

- Nhận xét, sửa sai

Bài tập 3

- Gọi 1 HS làm bài ở bảng lớp, dưới lớp

làm vào vở bài tập

- GV chốt lời giải đúng

- GV xoá bảng, yêu cầu cả lớp đọc thuộc

lòng cho đến thuộc

4 Củng cố: Gọi một số học sinh đọc thuộc

9 chữ cái

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc trước bài tự thuật Tìm hiểu

về ngày sinh, quê quán cuả mình

kim”

- Lời bà cụ nói với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé biết kiên trì, nhẫnnại thì việc gì làm cũng được

- Có 2 câu

- Dấu chấm

- Chữ : Mỗi, Giống

- Viết lùi vào lề đỏ 1 ô

- HS viết một số từ khó: ngày, mài, cháu, sắt

- HS nhìn vào bảng chép bài

- Gạch chân các từ viết sai bằng bút chì, viết từđúng sau bài

- Cả lớp theo dõi

- HS thực hiện

- Cả lớp làm bài

- Nhận xét, sửa sai

- Cả lớp học thuộc 9 chữ cái,

a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê

- HS lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh củng cố về:

- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số

- Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Kẻ viết sẵn bảng như bài 1 SGK

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 học sinh đọc từ 1 đến 50

- 1HS đọc từ 50 đến 100

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1: GV đưa bảng phụ có kẻ sẵn bài tập 1.

- Hướng dẫn học sinh tự nêu cách làm bài và

chữa bài ở hàng đầu bài tập

- Tương tự cho học sinh làm bài tiếp các

phần còn lại của bài tập 1

Bài 2: GV đọc đề bài.

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở bài tập

- GV nhận xét, sửa bài

Bài 3 : Cho 1 HS đọc yêu cầu bài tập.

- GV ghi đề bài lên bảng

- Hãy nêu cách so sánh 34 ….38

- Tương tự học sinh làm phần còn lại vào vở:

- Trước khi so sánh 2 số các em phải tính

tổng 80 và 6 ; 40 và 4

Bài 4: - Cho 1 HS đọc yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS làm miệng GV viết lên bảng

Bài 5 - Cho HS làm bài vào vở bài tập.

GV gợi ý để HS lựa chọn các số điền vào ô

trống

- GV sửa bài nếu HS làm bài sai

4 Củng cố:

- Đọc các số từ 0 đến 100

+Có bao nhiêu số có một chữ số?

+Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau?

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Đọc lại bảng số ở SGK

- Nêu cách làm, làm bài trên bảng

- Cả lớp theo dõi

- HS làm bài vào vở

80 + 6 > 85

40 + 4.= 44

- Viết số 33, 54; 45; 28 theo thứ tự từ:

a) Bé đến lớn: 28; 33; 45; 54

b) Lớn đến bé: 54; 45; 33; 28

Rút kinh nghiệm:

THỂ DỤC ( Tiết 1)

Trang 11

Giới thiệu chương trình – Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

I MỤC TIÊU:

- GV nêu một số qui định trong giờ học thể dục, biên chế tổ, chọn cán sự lớp Yêu cầu HS biết được những quan điểm cơ bản và từng bước vận dụng vào quá trình học tập tạo thành nề nếp

- Học giậm chân tại chỗ Yêu cầu thực hiện đúng

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động

II SÂN BÃI, DỤNG CỤ: Sân trường + còi

luyện

4 Học “Giậm

chân tại chỗ”

5- 6/

luyện theo tổ học tập

* Khẩu lệnh : “Giậm chân tại chỗ …… Giậm !”,

“Đứng lại …… Đứng !”

* Kĩ thuật động tác : Co gối, nâng chân cao cách

mặt đất 10- 15 cm, đồng thời tay trái đánh thẳng

ra sau, tay phải ra trước, cẳng tay co lại song songvới ngực, sau đó đặt chân trái đúng vào nhịp 1, tương tự như chân phải ở nhịp 2

* Cách hướng dẫn : + GV làm mẫu.

+ GV vừa tập, vừa hướng dẫn – HS tập theo + CS điều khiển – HS tập – GV theo dõi sửa sai

- Vỗ tay và hát

- GV và HS hệ thống bài học

- GV nhận xét tiết học

- Tập hô nhịp và giậm chân theo

- Như đội hìnhmở đầu

Rút kinh nghiệm:

Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012

Trang 12

TẬP ĐỌC ( Tiết 3) Tự thuật

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ có vần khó (quê quán, quận, trường,) các từ dễ phát âm sai do ảnh hưởng của phương ngữ: nam, nữ, nơi sinh, lớp …

- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần trả lời và yêu cầu của mỗi dòng

- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở sau bài học

- Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong bài

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (SGK) lí lịch

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật (SGK)

- Một tờ giấy để 2, 3 học sinh làm bài trên bảng, cả lớp nhìn tự thuật về mình

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh đọc bài:

“ Có công mài sắt có ngày nên kim” và trả lời:

+Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

+Câu chuyện khuyên ta điều gì?

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài

* Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

từ

- Đọc từng câu:

+Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu đến

hết bài GV kết hợp luyện đọc các từ khó

- Đọc từng đoạn trước lớp

GV chia văn bản thành hai phần cho HS đọc

GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi sau các dấu

chấm, dấu phẩy Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa

một số từ mới: tự thuật, quê quán

- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức cho các bạn thi đọc

c Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Em biết những gì về bạn Hà?

- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Hà ?

- Hãy cho biết : Họ và tên em

- Cả lớp theo dõi

- Nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài

- HS nói tiếp nhau đọc từng câu

- HS dựa vào chú giải để giải thích

- HS luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm tham gia thi đọc

- Bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay nhất

- Qua bản tự thuật

- Nhờ bản tự thuật củaThanh Hà mà chúng

ta biết được các thông tin về bạn ấy

3/

1/

Trang 13

Ngày sinh của em

Nơi sinh của em

+ Hãy cho biết tên địa phương em ở :

- Xã (hoặc, phường )

- Huyện (hoặc quận, thị xã

- Luyện đọc lần hai Nêu cách đọc diễn cảm

- Gọi 7 HS thi đọc lại bài

GV nhận xét ghi điểm

4 Củng cố: Ai cũng cần viết bản tự thuật,

HS viết cho trường, người đi làm viết cho cơ

quan, khi viết bản tự thuật ta phải viết cho

chính xác

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập viết bản tự thuật

Rút kinh nghiệm:

II Sân bãi, dụng cụ : Sân trường + còi

III Nội dung và phương pháp :

A.Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến mục tiêu

- Vỗ tay và hát + Xoay vặn các khớp

- Kiểm tra trang phục của HS

2 Học chào, báo

cáo khi GV nhận

lớp và kết thúc

*Nội dung : Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số, giậm chân tại chỗ, đứng lại

*Cách hướng dẫn :

+ GV làm mẫu lần 1 + Các lần còn lại cán sự điều khiển – HS tập – GV theo dõi, sửa sai

- Từ đội hình tập, cho HS quay thành hàng ngang, GV làm mẫu động tác 1 lần

- Cho HS giải tán – Cán sự điều khiển – GV

Trang 14

3.Trò chơi : “Diệt

các con vật có hại”

C Phần kết thúc

*Nội dung : GV vào vị trí nhận lớp, CS điều

khiển hô “nghiêm” Sau đó tiến đến cách GV1- 2m, đứng nghiêm và báo cáo : “báo cáo Thầy, lớp 2… tổng số … có mặt … vắng …” Khi

GV trả lời được, CS về vị trí và hô “chúc thầy giáo !” – HS đồng thanh hô “Khoẻ”

+ Khi giải tán, GV hô “Giải tán”, HS hô

“khoẻ”

- GV điều khiển, cho HS chơi thi đua có thưởng, phạt

- GV nhận xét

- Giậm chân tại chỗ, đếm nhịp 1- 2, 1- 2……

+ Vỗ tay và hát

- GV và HS hệ thống bài học

- GV nhận xét tiết học

- Tự hô và tập giậm chân ở nhà

- Giải tán

- Như đội hình mở đầu

Rút kinh nghiệm:

TOÁN ( Tiết 3)

Số hạng – tổng

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - SGK, Vở toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS đồng thời lên

bảng đặt tính và tính kết quả

30 + 17 ; 42 + 5 ; 35 + 13

GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Giảng bài mới.

+Giới thiệu số hạng và tổng:

- GV viết lên bảng phép cộng:

Ngày đăng: 08/02/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và ngược lại. - G.A LƠP 2 TUẦN 1
Bảng v à ngược lại (Trang 4)
Bảng đặt tính và tính kết quả. - G.A LƠP 2 TUẦN 1
ng đặt tính và tính kết quả (Trang 14)
Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập 2, 3 để học sinh làm trên bảng lớp. - G.A LƠP 2 TUẦN 1
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung các bài tập 2, 3 để học sinh làm trên bảng lớp (Trang 18)
Bảng con. - G.A LƠP 2 TUẦN 1
Bảng con. (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w