1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay

135 315 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.. + HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu t

Trang 1

Giáo án: Đại số 8

Ngày soạn: Ngày 14 tháng 8 năm 2010

Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

1 Kiến thức: HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B  C) = AB  AC Trong đó A, B, C là đơn thức.

2 Kĩ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng

tử & không quá 2 biến

3 Thái độ: Nghiêm túc, t duy hợp lý, rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Kiểm tra bài cũ:

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

III Bài mới:

GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết

luận: 15x3 - 6x2 + 12x là tích của đơn thức 3x với đa

thức 5x2 - 2x + 4

GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với

1 đa thức?

GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát nh thế nào?

GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

HS khác phát biểu

1) Qui tắc

?1

Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HSnêu ra)

- Cộng các tích lại với nhau.

Tổng quát:

A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC

?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.

GV: Cho HS báo cáo kết quả

2/ áp dụng :

Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - 1

5x

2y4

Trang 2

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm

theo hớng dẫn của GV nh bài 14

2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không

phụ thuộc vào biến?

1 Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

2 Kĩ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức

II Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5

(4x3 - 5xy + 2x) (- 1

2)

- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)

Trang 3

Giáo án: Đại số 8

III Bài mới:

Hoạt đông của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với

nhau ta phải làm nh thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi

hạng tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn

thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của

2 đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc

nhân đa thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

Qui tắc:

Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là 1 đa thức

+ Đa thức này viết dới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của

đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết

x2 + 3x - 5

x + 3 + 3x2 + 9x - 15

?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2

Trang 4

* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta

phải lựa chọn cách viết sao cho cách tính

thuận lợi nhất

HS lên bảng thực hiện

kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2 Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1)

HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính

Ngày soạn: Ngày 21 tháng 8 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 3: Luyện tập

A mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

2 Kĩ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày,

tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

3 Thái độ: - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận

B Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, MTBT

2 Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

C tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

III Bài mới:

Hoạt đông của GV Hoạt đông của và HS

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết quả

trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của đa

thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ 2

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích

Trang 5

Giáo án: Đại số 8GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc viết dới

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến ta

có thể tính đợc giá trị biểu thức đó

+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức ta có thể tính đợc

giá trị biến số

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đợc viết

dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên tiếp đợc

viết nh thế nào ?

mang dấu dơng + Khi viết kết quả tích 2 đa thức d-

ới dạng tổng phải thu gọn các hạng

tử đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

3) Chữa bài 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81

 (48x2 - 12x - 20x +5) + ( 3x + 48x2 - 7 + 112x = 81

 83x - 2 = 81

 83x = 83  x = 1

4) Chữa bài 14

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

 n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

- Tiết sau học bài: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày soạn: Ngày 21 tháng 8 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 4: Đ3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành

lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

Trang 6

2 Kĩ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá

trị của biểu thức đại số

3 Thái độ: - Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: áp dụng thực hiện phép tính: ( 2x + y)( 2x + y)

HS2: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ nhất:

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức

- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:

(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a

&b Trong trờng hợp a,b>o Công thức trên đợc minh

hoạ bởi diện tích các hình vuông và các hình chữ nhật

GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần kiểm tra

bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với hiệu của 2 số có

KQ nh thế nào?Đó chính là bình phơng của 1 hiệu

GV: chốt lại : Bình phơng của 1 hiệu bằng bình

ph-ơng số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số thứ

* a,b > 0: CT đợc minh hoạ

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+ B2

* á p dụng :

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dới dạng bình phơng của 1 tổng:

x2 + 6x + 9 = (x +3)2c) Tính nhanh: 512 & 3012+ 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601+ 3012 = (300 + 1 )2

= 3002 + 2.300 + 1= 90601

2- Bình ph ơng của 1 hiệu

Thực hiện phép tính

a  ( )b 2 = a2 - 2ab + b2Với A, B là các biểu thức ta có: ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2

3- Hiệu của 2 bình ph ơng

+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:

(a + b) (a - b) = a2 - b2

Trang 7

Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng tích của

tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức

* áp dụng: Tính

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2c) Tính nhanh

56 64 = (60 - 4) (60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584+ Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì

2 số đối nhau bình phơng bằng nhau

* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2

V- H ớng dẫn hoc sinh học tâp ở nhà:

- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y…

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày soạn: Ngày 28 tháng 8 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

2 Kĩ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá

trị của biểu thức đại số

3 Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

a2 - b2 = (a + b) (a - b)

a2 - b2 = - (b + a) (b - a)

a2 - b2 = (a - b)2 (a + b)2 = a2 + b2(a + b)2 = 2ab + a2 + b2b) Viết các biẻu thức sau đây dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một hiệu ?

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

phải làm xuất hiện trong tổng đó có số hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

Giáo viên treo bảng phụ:

Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của một

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

tổng các bình phơng của mỗi số hạng cộng hai lần

tích của mỗi số hạng với từng số hạng đứng sau nó

1- Chữa bài 17/11 (sgk)

Chứng minh rằng:

(10a + 5)2 = 100a(a + 1) + 25

Ta có(10a + 5)2 = (10a)2+ 2.10a 5 + 55 = 100a2 + 100a + 25

= (2x + 3y + 1)2

3- Bài tập áp dụng

a) = (2y + 1)2b) = (2y - 1)2c) = (2x - 3y + 1)2d) = (2x - 3y - 1)2

4- Chữa bài tập 22/12 (sgk)

Tính nhanh:

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 +1 = 10201

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601

c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) =

502 - 32 = 2491

5- Chữa bài 23/12 sgk

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab

= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab

= a2 - 2ab + b2 = (a - b)2 Vậy vế trái bằng vế phải

6- Chữa bài tập 25/12 (sgk)

(a + b + c)2 =  (a + b )+ c 2 (a+ b - c)2 =  (a + b )- c  2

(a - b - c)2 =  (a - b) - c)  2

IV) Củng cố:

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức

V) H ớng dẫnhoc sinh học tập ở nhà:

Trang 9

Giáo án: Đại số 8

- Làm các bài tập 20, 24/SGK 12

* Bài tập nâng cao: 7,8/13 (BT cơ bản & NC)

- Tiết sau học bài: Những hằng đẳng thức ( Tiếp)

Ngày soạn: Ngày 28 tháng 8 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)

A mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành

lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu

2 Kĩ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá

trị của biểu thức đại số

3 Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II Kiểm tra bài cũ: :- GV: Dùng bảng phụ

+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng của một tổng 2 biểu thức, bình phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?

+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a) 31 2; b) 492; c) 49.31+ HS3: Viết kết quả của phép tính sau: (a + b + 5 )2

Đáp án: a2 +b2+ 25 + 2ab +10a + 10b

III Bài mới:

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 4:

Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV chốt lại: Lập phơng của 1 tổng 2 số

bằng lập phơng số thứ nhất, cộng 3 lần tích

của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2,

cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức

Trang 10

Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ 5:

- GV: Với A, B là các biểu thức công thức

trên có còn đúng không?

GV yêu cầu HS làm bài tập áp dụng:

Yêu cầu học sinh lên bảng làm?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)

số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số thứ 2, trừ lập ph-

= x3 - x2 + x (1

3) - (

1

3)3

b)(x-2y)3 =x3-3x2.2y+3x.(2y)2-(2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 c) 1-Đ ; 2-S ; 3-Đ ; 4-S ; 5- S

HS nhận xét:

IV Củng cố:

- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT

- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)

+ Hãy điền vào bảng

- Tiết sau học bài: Những hằng đẳng thức ( Tiếp)

Ngày soạn: Ngày 04 tháng 9 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 7: những hằng đẳng thức đáng nhớ(Tiếp)

A mục tiêu:

1 Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân

biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"

2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải

Trang 11

+ HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu thành lời?+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu

( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:

+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử

+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng tử thứ 2

III Bài mới:

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 6:

+ HS1: Lên bảng tính

-GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB +

B2 là các bình phơng thiếu của a-b & A-B

A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)a) Viết x3 + 8 dới dạng tích

x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 -2x + 4)b)Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3+13= x3+ 1

Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ 7:

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là bình

phơng thiếu của tổng a+b& (A+B)

- GV: Em hãy phát biểu thành lời

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằngtích của 2 số đó với bình phơng thiếucủa 2 số đó

+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thìbằng tích của hiệu 2 biểu thức đó vớibình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức

A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phơng ứng với bình ph-

ơng thiếu của hiệu

+ Hiệu 2 lập phơng ứng với bình

ph-ơng thiếu của tổngKhi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)

Trang 12

(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32

* HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày soạn: Ngày 04 tháng 9 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 8: luyện tập

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học.

2 Kĩ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.

3 Thái độ: Nghiêm túc, t duy hợp lý, rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

+ HS3: Viết CT và phát biểu thành lời các HĐTĐN:- Tổng, hiệu của 2 lập phơng

III Bài mới:

Trang 13

Hãy cho biết đáp số của các phép tính.

Tính giá trị của biểu thức:

= 8x3 - y3d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27

4 Chữa bài 34/16Rút gọn các biểu thức sau:

a)(a + b)2-(a - b)2 = a2 + + 2ab - b2 = 4ab

b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 = a3 + 3a2b +

b3 - a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2bc) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = z2

5 Chữa bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000

b)742 +242 - 48.74 = 742 +242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500

6 Chữa bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000b)(x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003

Trang 14

- Làm các BT 38/17 SGK - Làm BT 14/19 SBT

- Tiết sau: Phân tính đa thức thành nhân tử bằng pp đặt NTC

Trang 15

1 Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó

thành tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung

2 Kĩ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không

3 Thái độ: Nghiêm túc, t duy hợp lý, rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết 4 HĐT đầu áp dụng

CMR (x+1)(y-1)=xy-x+y-1

HS2: Viết 3 HĐT cuối

III.Bài mới:

.HĐ1: Hình thành bài mới từ ví dụ

- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa thức

Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)

Trang 16

phân tích đa thức thành nhân tử.

+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các số

hạng thành tích sao cho xuất hiện thừa số chung,

đặt thừa số chung ra ngoài dấu ngoặc của nhân

tử)

+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?

+ Gv: Ghi bảng

+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử (3số hạng)

Hãy cho biết nhân tử chung của các hạng tử là

+ Gv: Chốt lại và lu ý cách đổi dấu các hạng tử

GV cho HS làm bài tập áp dụng cách đổi dấu các

c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y)

= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]

=5x(-y+x)=5x(x-y)

* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất

hiện nhận tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)

?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1)

= (x- 1)(3x- 2)b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1)

= (y- 1)(x+5).xc)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x)

= (3- x)(y- x)

T Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử

- Ta có 3x2 - 6x = 0  3x(x - 2) = 0  x = 0 Hoặc x - 2 = 0  x = 2Vậy x = 0 hoặc x = 2

Trang 17

Giáo án: Đại số 8hoặc đa thức( cả phần hệ số và biến - p2 đổi dấu)

II Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết

GV: Lu ý với các số hạng hoặc biểu thức

không phải là chính phơng thì nên viết dới

b) x2- 2 = x2- 2 2 = (x - 2)(x + 2)c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x + x2)

Phân tích các đa thức thành nhân tử.

a) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3b) (x+y)2-9x2= (x+y)2-(3x)2

= (x+y+3x)(x+y-3x)

Tính nhanh:

1052-25 = 1052-52 = (105-5)(105+5) = 100.110 = 11000

Trang 18

đó có nhân tử chung không? Nếu không có

dạng của HĐT nào hoặc gần có dạng HĐT

nào Biến đổi về dạng HĐT đó Bằng cách

+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu

thức số nào đó 4 ta phải biến đổi biểu thức

đó dới dạng tích có thừa số là 4

2) áp dụng:

Ví dụ: CMR:

(2n+5)2-254 mọi nZ(2n+5)2-25

= (2n+5)2-52

= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)

Thay vào: a2n-2an+1 = (an-1)2

+ GV chốt lại cách biến đổi

Trang 19

Giáo án: Đại số 8

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi

nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

2 Kĩ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.

3 Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.

Trình bày cách tính nhanh giá trị của biểu thức: 522- 482

Nh-ng nếu ta coi biểu thức trên là tổNh-ng của 2 đa

thức nào đó thì các đa thức này ntn?

- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của 2

đa thức (x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng của

2 đa thức

(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi

đa thức lại có nhân tử chung

- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa

thức và tiếp tục biến đổi

- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với

nhau, biến đổi để làm xuất hiện nhận tử

chung của mỗi nhóm ta đã biến đổi đợc đa

thức đã cho thành nhân tử

1) Ví dụ: PTĐTTNT

x2-3x+xy-3y= (x2- 3x) + (xy - y) = x(x-3)+y(x -3)= (x- 3)(x + y)

* Ví dụ 2: PTĐTTNT 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) +(3z + xz) = 2y(x + 3) + x(x + 3) = (x + 3)(2y + z)C2: = (2xy + xz)+(3z + 6y)

= x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)

GV: Cách làm trên đợc gọi PTĐTTNT bằng

P2 nhóm các hạng tử

HS lên bảng trình bày cách 2

+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách

nhóm các hạng tử thích hợp lại với nhua để

làm xuất hiện nhân tử chung của các nhóm

và cuối cùng cho ta cùng 1 kq  Làm bài

= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)

=15(64+36)+100(25 +60)

=15.100 + 100.85=1500 + 8500 = 10000

C2:=15(64 +36)+25.100 +60.100

= 15.100 + 25.100 + 60.100

=100(15 + 25 + 60) =10000

- Bạn An đã làm ra kq cuối cùng là 9)(x2+1) vì mỗi nhân tử trong tích không thểphân tích thành nhân tử đợc nữa

x(x Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm đến kq cuối cùng và trong các nhân tử vẫn còn phântích đợc thành tích

?1

?2

Trang 20

- GV cho HS thảo luận theo nhóm.

- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà,

An, có sai ở chỗ nào không?

- Bạn nào đã làm đến kq cuối cùng, bạn nào

cha làm đến kq cuối cùng

- GV: Chốt lại(ghi bảng)

* HĐ3: Tổng kết

PTĐTTNT là biến đổi đa thức đó thành 1

tích của các đa thức (có bậc khác 0) Trong

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày soạn: Ngày 25 tháng 9 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 12 luyện tập

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành

nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

2 Kĩ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học

3 Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.

II Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra 15 phút)

Câu 1: Hãy điền kết quả vào ô trống:

Trang 21

= (3x2- 3xy) + (5x - 5y) =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y

= (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)

2) Bài 48 (sgk)

a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 - y2c) x2- 2xy + y2- z2+ 2zt - t2

C - (2x - 3)2

b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:

C (x - y)(x + y)(x2 + y2)

5) Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x - 2 = 0

 ( x - 2)(x+1) = 0  x - 2 = 0  x = 2 x+1 = 0  x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0

 (x - 3)( 5x - 1) = 0

 x - 3 = 0  x = 3 5x - 1 = 0  x = 1

Trang 22

Ngày soạn: Ngày 25 tháng 9 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 13 phân tích đa thức thành nhân tử

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS vận dụng đợc các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.

2 Kĩ năng: HS làm đợc các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ

yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 PP

3 Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.

Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy

- GV: Dùng bảng phụ ghi trớc nội dung

a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức

x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5

2) áp dụng

a)Tính nhanh các giá trị của biểuthức

x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5

Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2

?1

Trang 23

=100.91 = 9100b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân tử, bạn Việt làm

=(2x2+4x)+(2-2y2) =2x(x+2)+2(1-y2) =2[x(x+2)+(1-y2)]

=2(x2+2x+1-y2)

=2[(x+1)2-y2)]

=2(x+y+1)(x-y+1) c) 2xy-x2-y2+16 =-(-2xy+x2+y2-16)

=-[(x-y)2-42] =-(x-y+4)(x-y-4) =(y-x-4)(-x+y+4) =(x-y-4)(y-x+4)

V H ớng dẫn HS học tập ở nhà

- Làm các bài tập 52, 53 SGK

- Xem lại bài đã chữa

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày soạn: Ngày 02 tháng 10 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 14 luyện tập

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đợc rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản) HS biết thêm p2:

" Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểu thức

Trang 24

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV: Muốn CM một biểu thức chia hết cho một

số nguyên a nào đó với mọi giá trị nguyên của

biến, ta phải phân tích biểu thức đó thành nhân

2= 0  x=

1 2 x+1

2= 0

x=-1 2Vậy x= 0 hoặc x =1

2 hoặc

x=-1 2 b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0

 [(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0

 (3x+2)(x-4) = 0

Trang 25

+ Tất cả các giá trị của x tìm đợc đều thoả mãn

đẳng thức đã cho Đó là các giá trị cần tìm cuả x

GV: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu khi mở

dấu ngoặc hoặc đa vào trong ngoặc với dấu(-)

đẳng thức

* HĐ2: Câu hỏi trắc nghiệm

Bài tập ( Trắc nghiệm )- GV dùng bảng phụ.

1) Kết quả nào trong các kết luận sau là sai

3)Chữa bài 54/25

a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]

=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]

b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 2(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2 =(x-y)(2- x+y)

2 ;D.E =-10 khi

x=-1 21.- Câu D sai 2.- Câu A đúng

II Củng cố : Ngoài các p2 đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm các hạng tử ta còn sử dụng các p2 nào để PTĐTTNT?

- Tiết sau: Chia đơn thức cho đơn thức

Ngày soạn: Ngày 02 tháng 10 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 15 chia đơn thức cho đơn thức

Trang 26

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

2 Kĩ năng: HS biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng

phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trờng hợp chia hết)

- Em nào có thể nhắc lại định nghĩa 1 số

nguyên a chia hết cho 1 số nguyên b?

- GV: Chốt lại: Cho 2 số nguyên a và b trong

đó b0 Nếu có 1 số nguyên q sao cho

a = b.q Thì ta nói rằng a chia hết cho b

GV: Khi chia đơn thức 1 biến cho đơn thức

1 biến ta thực hiện chia phần hệ số cho phần

hệ số, chia phần biến số cho phần biến số rồi

nhân các kq lại với nhau

*Nhắc lại về phép chia:

- Trong phép chia đa thức cho đa thức ta cũng có định nghĩa sau:

+ Cho 2 đa thức A & B , B 0 Nếu tìm đợc

1 đa thức Q sao cho A = Q.B thì ta nói rằng

đa thức A chia hết cho đa thức B A đợc gọi

là đa thức bị chia, B đợc gọi là đa thức chia Q

đợc gọi là đa thức thơng (Hay thơng)

3 e) 20x5 : 12x = 20 4

Trang 27

- GV: Trong các phép chia ở trên ta thấy rằng

+ Các biến trong đơn thức chia đều có mặt

trong đơn thức bị chia

+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia

không lớn hơn số mũ của biến đó trong đơn

- Khi phải tính giá trị của 1 biểu thức nào đó

trớc hết ta thực hiện các phép tính trong biểu

thức đó và rút gọn, sau đó mới thay giá trị của

biến để tính ra kết quả bằng số

- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa nào đó

cho 1 luỹ thừa nào đó ta có thể viết dới dạng

dùng dấu gạch ngang cho dễ nhìn và dễ tìm ra

kết quả

Thực hiện các phép tính sau:

a) 15x2y2 : 5xy2 = 15

5 x = 3x b) 12x3y : 9x2 =12 4

* Quy tắc: SGK ( Hãy phát biểu quy tắc)

x y z

x y = 3.x.y

2.z = 3xy2z

( 3) 3

= 4 (27) 4.9 36

IV củng cố:

- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn thức B

{3ax2[ax(4a - 5x) + 7ax] + a2x3 [15(a + x) - 21]}: 9a3x3

- Tiết sau: Chia đa thức cho đơn thức

Trang 28

+ HS biết đợc 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử của đa thức A đềuchia hết cho B.

+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

2 Kĩ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (chủ yếu trong trờng hợp chia

hết).Biết trình bày lời giải ngắn gọn (chia nhẩm từng đơn thức rồi cộng KQ lại với nhau)

II Kiểm tra bài cũ: GV đa ra đề KT cho HS:

- Phát biểu QT chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp A chia hết cho B)

- Thực hiện phép tính bằng cách nhẩm nhanh kết quả

- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều chia hết cho

3xy2 Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2

- Cộng các KQ vừa tìm đợc với nhau

2 HS đa 2 VD và GV đa VD:

+ Đa thức 5xy3 + 4x2 - 10

3 y gọi là thơng của phépchia đa thức 15x2y5 + 12x3y2 - 10xy3 cho đơn thức

3xy2

GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu quy tắc:

- GV: Ta có thể bỏ qua bớc trung gian và thực

hiện ngay phép chia

-3 y

* Quy tắc:

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( Trờng hợp các hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B) Ta chia mỗi hạng tử của A cho

B rồi cộng các kết quả với nhau

Trang 29

) 5

Do đó:

( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y =(4x2 -5y - 3

) 5

+ Hà trả lời: "A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2"

+ Quang trả lời:"A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B"

- GV: Chốt lại: Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơn thức B tachỉ quan tâm đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ số của 2 đơn thức

- Tiết sau: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Ngày soạn: Ngày 16 tháng 10 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 17 chia đa thức một biến đã sắp xếp

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d Nắm đợc các bớc trong

thuật toán phép chia đa thức A cho đa thức B

Trang 30

2 Kĩ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là nhị

thức, trong trờng hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết)

+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp mỗi hạng tử của

đa thức A chia hết cho B)

+ Làm phép chia a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy

- HS2:

+ Không làm phép chia hãy giải thích rõ vì sao đa thức A = 5x3y2 + 2xy2 - 6x3y

Chia hết cho đơn thức B = 3xy

+ Em có nhận xét gì về 2 đa thức sau: A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3 B = x2 - 4x - 3

III.Bài mới:

* HĐ1: Tìm hiểu phép chia hết của đa thức

1 biến đã sắp xếp

Cho đa thức A= 2x4-13x3 + 15x2 + 11x - 3

B = x2 - 4x - 3

- GV: Bạn đã nhận xét 2 đa thức A và B

- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp

xếp theo luỹ thừa giảm dần.

- Thực hiện phép chia đa thứcAcho đa thứcB

+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia

+ Đa thức B gọi là đa thức chia

- 2x4 - 8x3- 6x2 2x2

0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 3B2: -5x3 : x2 = -5x

- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3

0 - x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3 0

- 5x3 + 5x 5x - 3

Trang 31

Giáo án: Đại số 8

- NX đa thức d?

+ Đa thức d có bậc nhỏ hơn đa thức chia nên

phép chia không thể tiếp tục đợc  Phép

chia có d  Đa thức - 5x + 10 là đa thức d

( 5x3 - 3x2 + 7): (x2 + 1)

= (5x3 - 3x2 + 7) = (x2+1)(5x-3)-5x +10

* Chú ý: Ta đã CM đợc với 2 đa thức tuỳ ý

A&B có cùng 1 biến (B0) tồn tại duy nhất

1 cặp đa thức Q&R sao cho:

A = B.Q + R Trong đó R = 0 hoặc bậc của Rnhỏ hơn bậc của B ( R đợc gọi là d trong phép chia A cho B

- Học bài Làm các bài tập : 69, 70,74/ Trang 31-32 SGK

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày soạn: Ngày 16 tháng 10 năm 2010 Ngày dạy: Ngày tháng năm 2010

Tiết 18 luyện tập

A mục tiêu:

1 Kiến thức: HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo.

2 Kĩ năng: Luyện kỹ năng làm phép chia đa thức cho đa thức bằng p2 PTĐTTNT

III Bài mới:

* HĐ1: Luyện các BTdạng thực hiện phép

chia

Cho đa thứcA = 3x4 + x3 + 6x - 5&B = x2+ 1

Tìm d R trong phép chia A cho B rồi viết dới

- -3x2 - 3 5x - 2

Trang 32

- GV: Khi thực hiện phép chia, đến d cuối

cùng có bậc < bậc của đa thức chia thì dừng

lại

Làm phép chia

a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2

b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y

+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét

xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay

không

a) A = 15x4 - 8x3 + x2 ; B = 1 2

2xb) A = x2 - 2x + 1 ; B = 1 – x

Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5

= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2

2) Chữa bài 70/32 SGK

Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y = 6x2y(

a)AB vì đa thức B thực chất là 1 đơn thức

mà các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B

= [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3yb) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1c)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1)

= 9x2 + 3x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x - 3

- 15x + 30

a - 30 Gán cho R = 0  a - 30 = 0  a = 30

- Ôn lại toàn bộ chơng Trả lời 5 câu hỏi mục A

- Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a

- Tiết sau: Ôn tập chơng I

Trang 33

1 Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.

2 Kĩ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chơng I

- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta lấy

đơn thức đó nhân với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích lại

- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân

mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử

của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau

- Khi thực hiện ta có thể tính nhẩm, bỏ qua

2/ Nhân đa thức với đa thức(A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BD

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi+ Các biến trong B đều có mặt trong A và

số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn

số mũ của biến đó trong A

- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:Khi tất cả các hạng tử của A chia hết cho

đơn thức B thì đa thức A chia hết cho BKhi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Đa thức bịchia f(x), đa thức chia g(x) 0, đa thức th-

ơng q(x), đa thức d r(x)+ R(x) = 0  f(x) : g(x) = q(x) Hay f(x) = g(x) q(x)

+ R(x)  0  f(x) : g(x) = q(x) + r(x) Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)

Trang 34

 (x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0

 4(x + 2 ) = 0

 x + 2 = 0

 x = -2c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0

- Giê sau «n tËp tiÕp

Ngµy so¹n: Ngµy 23 th¸ng 10 n¨m 2010 Ngµy d¹y: Ngµy th¸ng n¨m 2010

TiÕt 20 «n tËp ch¬ng I

A môc tiªu:

1 KiÕn thøc: HÖ thèng toµn bé kiÕn thøc cña ch¬ng.

2 KÜ n¨ng: HÖ thèng l¹i 1 sè kü n¨ng gi¶i c¸c bµi tËp c¬ b¶n cña ch¬ng I

Trang 35

Gi¸o ¸n: §¹i sè 8Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö

= x2(x2 - 1) - 4x2 + 4

= ( x2 - 4) ( x2 - 1)

= ( x -2) (x + 2) (x - 1) ( x + 1) c) (x +y+z)3 - x3 - y3 - z3

= (x +y+z)3 - (x + y)3 + 3xy ( x + y)- z3

= ( x + y + z) (3yz + 3 xz) + 3xy (x+y)

Trang 36

Vậy ( x - y)2 + 1 > 0 mọi x, y Rb) x - x2 -1

- Giờ sau kiểm tra

Ngày soạn: Ngày 30 tháng 10 năm 2010 Ngày dạy: Ngày 02 tháng 11 năm 2010

Tiết 21 kiểm tra viết chơng i

I mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng I nh: PTĐTTNT,nhân chia đa thức, các

hằng đẳng thức, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức

2 Kĩ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải

3 Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.

II Ma trận thiết kế đề kiểm tra :

Tổng

Nhân đơn thức, đa thức 1 0,5 1 0,5 1 0,5 3 1,5Các hằng đẳng thức đáng

nhớ 1 0,5 1 0,5 1 0,5 1 1 4 2,5Phân tích đa thức thành nhân

tử 1 0,5 1 1 1 1 1 3 3 2,5Chia đa thức cho đơn thức,

cho đa thức 1 0,5 1 1 2 2 4 3,5Tổng 5 3 4 3 5 4 14 10

iii.Đề kiểm tra:

i.

Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4 đ )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Biết 2 (5 – x ) = 0 Giá trị của x là:

Câu 2: Để biểu thức 9x2 + 30x + a là bình phơng của một tổng, giá trị của số a là:

Trang 37

Giáo án: Đại số 8Câu 3: Với mọi giá trị của biến số, giá trị của biểu thức x2 -2x + 1 là một số:

Câu 6: Tìm kết quả đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử:

a x3- y3=(x + y) (x2+xy+y 2 ) = (x –y) (x +y)2 b x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y 2 )

c x3- y3=(x - y) (x2-xy+y 2 ) = (x +y) (x -y)2 d x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - y 2 )

Câu 7: Với mọi n giá trị của biểu thức ( n + 2 )2 – ( n – 2 )2 chia hết cho:

3 Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 – 2x +a chia hết cho đa thức 2x2 – x + 1

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 4x2 – 4x + 5

IV Đáp án chấm bài:

2 a 5( 1- x)( 1 + x) Mỗi phần 1 điểm

b 3(x – y + 2z)( x – y + 2z)

113

Thơng: x + 3 d a – 3 ( HS đặt phép chia thực hiện đúng thứ tự)

Để phép chia hết thì a – 3 = 0  a = 3

0,50,5

4

A =4x2 – 4x + 5 = ( 2x – 1)2 + 4  4

=> Amin = 4  x=1

2

0,50,5

V Thu bài, nhận xét:

Đánh giá giờ KT: u , nhợc

Dặn dò: Về nhà làm lại bài KT Xem trớc chơng II

Trang 38

Ngày soạn: Ngày 30 tháng 10 năm 2010 Ngày dạy: Ngày 04 tháng 11 năm 2010

- Hãy phát biểu định nghĩa ?

- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa :

- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?

- Đa thức này có phải là PTĐS không?

Trang 39

GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn gọn

nhất để 2 phân thức đại số bằng nhau

 = 3 Bạn Vân nói:

 a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức  0

b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0

V- H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà

Làm các bài tập: 1(c,d,e)

Bài 2,3 (sgk)/36

- tiết sau: tính chất cơ bản của phân thức

Ngày soạn: Ngày 06 tháng 11 năm 2010 Ngày dạy: Ngày 09 tháng 11 năm 2010

Tiết 23 tính chất cơ bản của phân thức

Trang 40

+HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.

+ Hiểu đợc qui tắc đổi dấu đợc suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1)

2 Kĩ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi

dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này

HS2: - Nêu các t/c cơ bản của phân số viết dạng tổng quát

- Giải thích vì sao các số thực a bất kỳ là các phân thức đại số

x y

xy hãy chia cả tử và mẫu phân thức

này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận đợc

GV: Em hãy so sánh T/c của phân số với T/c của PTĐS

Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao có

 A.(-B) = B (-A) = (-AB)

2) Quy tắc đổi dấu:

Ngày đăng: 22/10/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* HĐ1: Hình thành định nghĩa phân thức - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
1 Hình thành định nghĩa phân thức (Trang 45)
HĐ2: Hình thành 2 phân thức bằng nhau - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
2 Hình thành 2 phân thức bằng nhau (Trang 46)
* HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của phân thức Tính chất cơ bản của phân số? - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
1 Hình thành tính chất cơ bản của phân thức Tính chất cơ bản của phân số? (Trang 47)
*HĐ2: Hình thành qui tắc đổi dấu - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
2 Hình thành qui tắc đổi dấu (Trang 48)
* HĐ1: Hình thành PP rút gọn phân thức - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
1 Hình thành PP rút gọn phân thức (Trang 49)
HĐ3: Hình thành phơng pháp quy đồng mẫu - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
3 Hình thành phơng pháp quy đồng mẫu (Trang 52)
* HĐ2: Hình thành phép trừ phân thức - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
2 Hình thành phép trừ phân thức (Trang 57)
* HĐ1: Hình thành qui tắc nhân 2 phân - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
1 Hình thành qui tắc nhân 2 phân (Trang 64)
* HĐ2: Hình thành qui tắc chia phân thức - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
2 Hình thành qui tắc chia phân thức (Trang 67)
* HĐ1: Hình thành khái niệm biểu thức - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
1 Hình thành khái niệm biểu thức (Trang 68)
Bảng chữa bài áp dụng  - HS trình bày các bài tập sau - Dai so 8-2 cot-chi can thay thay ngay
Bảng ch ữa bài áp dụng - HS trình bày các bài tập sau (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w