1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 9

30 111 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số Lớp 9
Trường học Trường THCS Lờ Đỡnh Chinh
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Lờ Đỡnh Chinh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp9 2• Căn bậc ba của số 0 là chính số 0 HOẠT ĐỘNG 3: TÍNH CHẤT G/V nêu bài tập: Điền vào dấu … để hoàn thành các GV: Đây là một số công thức n

Trang 1

Tuần 8 : (Từ :23/10-28/10/06) PHẦN ĐẠI SO Á9 Ngày soạn : 24/10/06

Ngày giảng : 23-28/10

Tiết : 15 Bài : CĂN BẬC BA

I/ MỤC TIÊU : Qua bài này h/s cần

• Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay không

• Biết được một số tính chất của căn bậc ba

II/CHUẨN BỊ :

• GV : -Bảng phu,máy tính ,bảng số với 4chữ số thập phân

• H/S : -Oân tập định nghĩa ,tính chất của căn bậc hai

-Máy tính bỏ túi ,bảng số với 4 chữ số thập phân

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

7p HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

H/s1 : Nêu định nghĩa ,tính chất của

căn bậc hai

H/S2: chữa bài tập 84 a(sbt)

G/V : Nhận xét ghi điểm

H/S1 lên bảng trình bày

H/S2 lên bảng giải Đ/S : x= -1

HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA

G/V yêu cầu học sinh đọc đề toán và

tóm tắt đề bài

Thùng hình lập phương V= 64(dm)

Tính độ dài cạnh của thùng ?

G/V: Thể tích hình lập phương tính theo

công thức nào ?

G/V giới thiệu : Từ 43 =64 người ta gọi

4là căn bậc ba của 64

Vậy căn bậc ba của một số a là một số

x ntn?

G/V : Nêu định nghĩa

G/V qua đ/n, ví dụ em hãy làm ?1

Gọi 1 bạn lên bảng giải h/s khác làm

vào phiếu học tập

G/V; Cho h/s làm bài 67 (sgk)

GVHD cách bấm máy

Giáo viên hướng dẫn cho h/s nhận xét

Bài toán:

Thùng hình lập phương V=64(dm)Tính độ dài cạnh của thùng ? Giải :

Gọi cạnh của thùng hình lập phương là x (dm)ĐK:x>0 ,thì thể tích của hình lập phương tính theocông thức :

V=x3

Theo bài ra ta có :

X3 =64 => x= 4 ( vì 43 = 64)Định nghĩa : ( sgk)

Ví dụ :

2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8-5 là căn bậc ba của –125 vì (-5)3 = -125

• Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Kí hiệu : 3 a số 3 gọi là chỉ số của căn Chú ý (sgk)

?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau a/ 27 ; b/ -64 c/ o d/ 1251

nhận xét :

• Căn bậc ba của số dương là số dương

Trang 2

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp9 2

• Căn bậc ba của số 0 là chính số 0

HOẠT ĐỘNG 3: TÍNH CHẤT

G/V nêu bài tập:

Điền vào dấu (…) để hoàn thành các

GV: Đây là một số công thức nêu lên

tính chất của căn thức bậc hai

Tương tự , căn bậc ba có tính chất sau ;

GV:

Ghi tính chất vào bảng phụ

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm ví du

H/S đứng tại chổ giải ï

Em hiểu hai cách làm của bài này như

Gọi hai học sinh đồng thời lên bảng

giải

H/S khác làm vào phiếu học tập

H/S làm bài tập vào giấy nháp Một H/S lên bảngđiền

Với a,b≥0 .a<b ⇔ a< b

2/ tính chất :.a/ a< b ⇔ 3 a< 3 b b/ 3 a b = 3 a 3 b c/ Với b≠0 , ta có 3

Ta có 3 8a3 -5a = 3 3

) 2

( a -5a

= 2a- 5a = -3a

?2: Tính Cách 1: 3 1728: 3 64 = 12 : 4 =3

Cách 2: 3 1728: 3 64 = 3

64

1728

= 3 27= 3

HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP

Giáo viên hướng dẫn bài 68(sgk)

Kết quả : a/ 0

.b/ -3

Bài 69(sgk) h/s giải miệng

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Tiết sau ôn tập chương 1, BTVN ,70,71,72(sgk) 96 ,97(sbt)

Tổ tốn Lê Đình Chinh

Trang 3

Tuần 8: (Từ :23/10/06) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn :24/10/06

Ngày giảng :( 23-28/10/06)

Tiết : 16 Bài : ÔN TẬP CHƯƠNG I

I/ MỤC TIÊU :

• H/S nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bằng cách có hệ thống

• Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán ,biến đổi biểu thức số ,phân tích đa thức thành nhân tử ,giải phương trình

• Oân lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

II/CHUẨN BỊ :

• GV : -Bảng phụ ,máy tính bỏ túi

• H/S :-Oân tập chương 1 ,làm câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương

-Bảng phụ , bút dạ

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

10’ HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP

H/S1 lên bảng trả lời câu hỏi 1(sgk)

Cho ví dụ ?

Bài tập trắc nghiệm :

.a/ Nếu căn bậc hai số học của một số

là 8thì số đó là :

A 2 2 B 8 C không có số

32 ≥0

H/S : B(8) H/S2:

Đứng tại chổ chứng minh H/S khác nhận xét bài bạn H/S3:

3/ Axác định ⇔A≥0

.a/ chọn B

.b/ chọn C h/s nhận xét góp ý

HOẠT ĐỘNG 2: CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC

Trang 4

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp9 4G/V đưa các công thức biến đổi căn

thức lên bảng phụ , yêun cầu h/s giải

thích mỗi công thức đó thể hiện định lý

nào của căn bậc hai

Gọi hai h/s lên bảng làm bài tập 70c,d

H/S khác làm vào phiếu học tập

G/V gợi ý nên vận dụng định lyliên hệ

giửa phép nhân và phép khai phương

Bài 70: Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi ,rút gọn thích hợp

567

640 34 , 3 =

567

3 , 34 640

=

567

343 64

=

81

49

HOẠT ĐỘNG 3: BÀI TẬP

Bài 71:

GV ghi đề lên bảng

Gọi 2h/s lần lượt lên bảng giải

Biểu thức này nên thực hiện như thế

nào ?

Bài 72: giáo viên ghi vào bảng phụ

Học sinh hoạt động nhóm

GV gọi h/s đại diện nhóm trình bày

Gv thu bài của các nhóm

Bài 96: G/V ghi đề lên bảng phụ yêu

cầu học sinh giải

,Bài 98: GV hướng dẫn h/s giải

Bài 71: Rút gọn các biểu thức sau a/ ( 8- 3 2+ 10 ) 2- 5

= 16- 3 4+ 20- 5

= 4-6 + 2 5- 5 = 5- 2 c/ (

HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

*Tiết sau kiểm tra một tiết,btvn 103;104;105(sbt)

Tuần :15 (Từ 11-16/12/2006) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 12/12/2006

Trang 5

 H/S nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó

 Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

 Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trìnhbậc nhất hai ẩn

II/CHUẨN BỊ :

 GV: Bảng phụ ghi phần nhận xét các phương trình ox +2y = 0 ; 3x+oy =0

Thước thẳng , com pa,phấn màu

 Oân phương trình bậc nhất một ẩn (đ/n ,số nghiệm ,cách giải ) ,thước thẳng ,com pa

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

5P’ HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III

GV: Chúng ta đã biết về phương trình

bậc nhất một ẩn Trong thực tế ,còn có

các tình huống dẫn đến phương trình có

nhiều hơn một ẩn ,như phương trình bậc

nhất hai ẩn gv lấy ví dụ sau đó gv giới

thiệu nội dung chương 3

GV: yêu cầu h/s tự lấy ví dụ về phương

trình bậc nhất hai ẩn

GV:

Trong các phương trình sau phương

trình nào là phương trình bậc nhất hai

Thì giá trị vế trái bằng vế phải ta nói

(2;34) là một nghiệm của phương trình

GV hãy chỉ ra 1 nghiệm khác của

phương trình

Qua ví dụ 1và2 gv giới thiệu chú ý

Gvyêu cầu h/s làm ?1

Kiểm tra xem các cặp số (1;1) và

 Các phương trình bậc nhất hai ẩn x+ y = 36 ; 2x + 4y= 100

 Một cách tổng quát Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng

Ax+by =c (1) A,b,c là các số đã biết ( a≠ 0;hoặc b≠ 0)

Ví dụ : Các phương trình 2x- y= 13x+ 4y = 0 ;ox+2y=4 ; x+ oy=5 là những pt bậc nhất hai ẩn

H/S:

 a,c,d là các phương trình bậc nhất hai ẩn

 b,e,fkhông là phương trình bậc nhất hai ẩn

H/S: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình x+y =36là

(1;35) ; ( 6; 30)Nếu tại x=x0 y = y0 mà giá trị hai vế của phươngtrình bằng nhau thì cặp số ( xo , yo ) được gọi là một nghiệm của phương trình

Ví dụ 2: Cặp số ( 3;5) là một nghiệm của phương trình 2x –y =1

Trang 6

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp9 62x-y=1 hay không ?

b/ tìm thêm một nghiệm khác của

phương trình 2x-y=1

Gvyêu cầu h/s làm ?2

vào vế trái pt 2x-y =1 ; được 2.1-1=1=vp⇒Cặp số (1;1) là một nghiệm của phương trình

Cặp số (0,5 ; 0) tương tự suy ra cặp số (0,5; 0)

18P’ HOẠT ĐỘNG 3: TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Gv: Ta đã biết ,ptbậc nhất hai ẩn có vô

số nghiệm số ,vậy làm thế nào để biểu

diễn tập nghiệm của phương trình

Gvyêu cầu h/s làm ?3

Đề bài đưa lên bảng phụ

GV: phương trình 2x-y=1 (2) có nghiệm

tổng quát là

Như vậy tập nghiệm của p/trình(2 )là :

S= {(x; 2x− 1 ) /xR }

(d) : y=2x-1 đường thẳng (d)

Gvyêu cầu h/s vẽ đường thẳng 2x-y=1

trên hệ trục toạ độ

Gọi 1 h/s lên bảng vẽ

h/s còn lại vẽ vào vở

• xét pt :ox+2y=4(4)

Em hãy chỉ ra vài nghiệm của pt(4)

Vậy n0tổng quát của pt(4) biểu thị thế

GV: Một cách tổng quát ,ta có GVyêu

h/s đọc phần tổng quat(sgk)

H/S làm ?3 Một h/s lên bảng điền vào bảng Phương trình 2x-y=1(2) có nghiệm tổng quát là ;nghiệm tổng quát là

Như vậy tập nghiệm của p/trình(2 )là :S= {(x; 2x− 1 ) /xR }

H/S lên bảng vẽ

H/S: nghiệm của pt ( 0;2) ;( -2;2) ( 3;2) …Nghiệm t/q

7’ HOẠT ĐỘNG 4:Củng cố-dặn dò:hệ thốngnội dung ;BTVN:1;2;3(sgk) 1;2;3(sbt)

TUẦN 17: ( 25-30/12/2006) PHẦN HÌNH HỌC Ngày soạn : 20/12/2006

Ngày giảng: ( 25-30/2006)

Tiết 34: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

I/MỤC TIÊU :

 Giúp H/S hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế

Tổ tốn Lê Đình Chinh

Trang 7

 H/S cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp thế

 H/S không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm )

 GV: Bẳng phụ ghi sẵn quy tắc thế ,chú ý và cách giải mẫu một số hệ phương trình

 H/S: + Bảng nhóm ,bút lông

+ Giấy kẽ ô vuông

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

8P’ HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA

Gvghi đề lên bảng phụ

Yêu cầu h/s đoán nghiệm của các

6 2 4

y x

y x

= +

) 2 ( 1 2 8

) 1 ( 2 4

d y x

d y x

=

4 2

3 3 2

y x

y x

H/S:

.a/ Hệ có vô số nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai phương trình trùng nhau y=2x+3

.b/ hệ ptvônghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai pt song song với nhau (d1 ) y=2-4x (d2 ) y = 21 -4x

.c/ Hệ có 1 nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn hai nghiệm của hai pt cắt nhau tại một điểm

10p’ HOẠT ĐỘNG 2: QUY TẮC THẾ

Gvđặt vấn đề vào bài

Gvgiới thiệu quy tắc thế thông

qua ví dụ

GVtừ pt(1) em hãy biểu diễn

xtheo y ?

GV lấy kết quả (*) thế vào chổ x

trong pt (2) được pt nào?

Dùng pt (*) thay vào chổ pt(1)

của hệ và dùng pt (**) thay thế

cho pt(2) ta được hệ nào ?

Hãy giải hệ pt mới thu được và

kết luận nghiệm duy nhất của hệ

(I) ?

GV: Lưu ý ở bước 1 các em cũng

có thể biểu diễn ytheo x

1/Quy tắc thế:

2 3

y x

y x

Bước 1: Biểu diễn x theo y ta có x=3y+2 (*)Lấy kết quả (*) thế vào xtrong pt(2) ta được -2(3x+2) +5y=1 (**)

Bước 2: Dùng pt(*) thay thế cho pt(1) của hệ và dùng pt(**) thay thế cho pt (2) ta được hệ pt

= + +

+

=

1 5 ) 2 3 ( 2

2 3

y x

y x

Sau khiđã áp dụng quy tắc thế ,ta thấy ngay có thể giải hệ 1như sau

= +

=

1 5 2

2 3

y x

y x

+

=

1 5 ) 2 3 ( 2

2 3

y y

y x

y

y x

Vậy hệ (I) có nghiệm duynhất (-13;-5)

Trang 8

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp9 820p’ HOẠT ĐỘNG 3: ÁP DỤNG

GV h/dẫn ví dụ 2

Hãy biểu diễn ytheo x từ pt(1)

Thế y=2x-3vào pt(2)

Cho h/s quan sát lại sau đó minh

hoạ bằng đồ thị

Gvnhận xét ,ghi điểm

Cho h/s đọc chú ý

H/D học sinh thực hiện ví dụ 3

Gọi h/s đứng tại chổ thực hiện

HDHS minh hoạ hình học

GV yêu cầu làm ?3

Gvnhận xét ghi điểm

Ví dụ2: Giải hệ pt(II)

= +

=

4 2

3 2

y x

y x

=

4)32(2

32

x x

x y

3 2

x

x y

32

x

x y

Vậy hệ (II) có nghiệm duy nhất là (2;1)

?1 Giải hệ ptsau

3 5 4

y x

y x

3 5 4

x y

y x

3 ) 16 3 ( 5 4

x y

x x

16 3

3 80 15 4

x y

x x

77 11

x y x

Vậy hệ có nghiệm duy nhất là (2;1)Chú ý(sgk)

Ví dụ 3: Giải hệ pt

6 2 4

y x

y x

+Biểu diễn ytheo xtừ pt(2) được Y=3+2x

+ Thế y trong pt(1) bởi 2x+3ta có 4x-2(2x+3)= -6<=> 0 x=0

Hệ (III) có vô số nghiệm Công thức

H/S Lên bảng giải ?3 7p’ HOẠT ĐỘNG4:CỦNG CỐ- DẶN DÒ

Hướng dẫn giải bài 12

Dặn dò: bài 13;14;15

 H/S nắm được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế

 Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bằng các phương pháp

Tổ tốn Lê Đình Chinh

Trang 9

 GV: Hệ thống bài tập ,bảng phụ

 H/S:Bảng nhóm ,nội dung bài đã học

HOẠT ĐỘNG 1:KIỂM TRA BÀI CŨ

GV:Nêu yêu cầu kiểm tra

H/S1: Giải hệ phương trình

= +

=

23 2

5

5 3

y x

y x

Bằng phương pháp thế và phương pháp cộng

đại số

Gvnhận xét bài ,ghi điểm

GV gọi h/s khác lên bảng giải hệ trên bằng

phương pháp cộng đại số

H/S lên bảng giải Giải bằng phương pháp thế

= +

=

23 2 5

5 3

y x

y x

=

23 ) 5 3 ( 2 5

5 3

x y

x y

5 3

x

x y

H/S lên bảng giải bằng phương pháp cộng đại số

HOẠT ĐỘNG2: LUYỆN TẬP

GV;ghi đề bài lên bảng

GV: Nhận xét hệ phương trình trên thuộc

dạng 1 hay dạng 2?

Muốn đưa về dạng 1 ta làm như thế nào?

H/S lên bảng giải

H/S khác giải vào phiếu học tập

G/V thu 1 số bài chấm

Gv nhận xét bài của h/s

Gvnhận xét bài của h/s trên bảng

Gvyêu cầu h/s lên bảng giải bài 22

Gv hd cách giải sau đó yêu cầu h/s đứng tại

chổ giải

Gọi h/s khác nhận xét bài bạn

Bài21: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số

=

2 2 2

1 3 2

y x

= +

2 2 2

2 2

3 2

y x

y x

=

2 2 2

2 2 2

4

y x

212

21

y

y x

243

y x

Nghiệm của hệ là(

4

2 4

1

; 8

2 4

3

− +

7 3 6

4 2 5

y x

y x

14 6

12

12 6 15

y x y

2 3

y x

2

x y x

Trang 10

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp9 10Gvnhận xét ghi điểm

GV ghi đề lên bảng

Gvyêu cầu h/s lên bảng giải

GV: pt ox+oy=27 có mấy nghiệm ?

GV: em có nhận xét gì về hệ pt trên?

Em hãy đưa pt trên về dạng 1

Có nhận xét về nghiệm của pt

=

− + +

5 ) ( 2 ) (

4 ) ( 3 ) (

2

y x y

x

y x y

4 5

y x

y x

1 2

y x

13,5

0

y x

Vậy nghiệm của hệ(0,5;

; 3

=

5 6 4

11 3 2

y x

y x

=

5 6 4

22 6 4

y x

y x

= +

5 6 4

27 0 0

y x

y

x Phương trình 0x+0y=27 vô nghiệm suy ra hệ phương trình vô nghiệm c/

22 10

3

x

y x

10 2 3

y x

y x

10 2 3

0 0 0

y x

y x

R x

Vậy hệ pt vô số nghiệm Bài 23Giải hệ pt sau

+ +

=

− + +

3 ) 2 1 ( ) 2 1 (

5 ) 2 1 ( ) 2 1 (

y x

y x

=

5 ) 2 1 ( ) 2 1 (

2 2 2

y x

12

2522

627

y x

Bài 24:

H/S lên bảng giải

HOẠTĐỘNG3: CŨNG CỐ

GVHD bàisau đó cho h/s hoạt động nhóm h/shoạt động nhóm

HOẠTĐỘNG4:- dặn dò :bài tập 26;27;-ôn lai các phương pháp giải hệ pt

TUẦN21:( Từ 29/1-3/2/007) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 26/1/2007

Ngày dạy ( 29/1-3/2/007)

Tiết 42: Bài : LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

 Cũng cố phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

 Rèn kỹ năng giải các bài toán được đề cập đến trong sách giáo khoa

II/ CHUẨN BỊ :

 GV:+ Bảng phụ ghi sẵn đề bài ,và một số bài giải mẩu

Tổ tốn Lê Đình Chinh

Trang 11

+ Thước thẳng, phấn màu , máy tính bỏ túi

 H/S:Bảng nhóm ,máy tính bỏ túi ,bài tập về nhà

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH10’ HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

Gọi h/s lên bảng làm bài 29

Gọi h/s nhận xét bài bạn

GV nhận xét ghi điểm

Bài29: Gọi số cam là x(x>o,nguyên) Gọi số quýt là y (y >o,nguyên)

Ta có pt: x+y=17Mỗi quả cam chia 10,nên x quả cam chia được10.x miếng , yquả quýt được chia thành 3.y miếng

= +

100 3

10

17

y x

y x

=

100 3

) 17 ( 10

17

y y

y x

30’ HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

Bài 31: gọi h/s đọc đề bài

Gọi h/s đứng tại chổ giải

Chọn ẩn đặt đk cho ẩn

Nêu công thức tính diện tích tam

giác vuông ?

Trình bày cách lập hệ

Yêu cầu h/skhác giải hệ

Bài 34:

Gọi h/s đứng tại chổ chọn ẩn ,dặt

điều kiện cho ẩn /

Số cây bắp cải trong vườn lúc đầu

52 ) 4 )(

2 (

72 )

3 )(

3 (

y x xy

xy y

= +

60 2 4

63 3 3

y x

y x

= +

60 4 2

21

x y

y x

=

60 4 ) 21 ( 2

21

x x

x y

21

x

x y

Bài 34:Gọi x là số luống rau nhà lan trồng(x>0)

Ylà số cây cải bắp nhà lan trồng trên mổi luống (y >0;nguyên)

=

− +

32 )

2 )(

4 (

54 ) 3 )(

8 (

xy y

x

y x xy

30 8 3

y x

y x

Trang 12

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp9 12

54 cây ta có pt?

Nếu giảm đi 4 luống ,nhưng mỗi

luốổitồng tăng hai cây thì rau

toàn vườn sẽ tăng thêm 32 cây

nên ta có pt?

Gọi h/s khác lên bảng giải hệ pt

trên

Gọi h/s đọc đề ,phân tích đề toán

Gọi h/s khác chọn ẩn đặt

điềukiện cho ẩn ?

h/s lập hệ dưới sự hướng dẫn của

30 8 3

y x

y x

y x

y y

2 20

30 8 ) 2 20 ( 3

y y

2 20

30 8 60

Vậy số cải bắp trồng trong vườn nhà lan là 15.50=750(cây)

Bài 36:

Giải : Gọi số lần bắn được điểm 8 là x (xnguyên;0≤

x ≤100)Số lần bắn được điểm 6 là là y (y nguyên ;0≤

= + + + +

100 15

42 25

869

6 7 15 8 9 42 10 25

y x

y x

= +

18

116 6

8

y x

y x

= +

18

58 3 4

y x

y x

Giải hệ pt ta được x=14;y=44p’ HOẠT ĐỘNG 3: CŨNG CỐ

Gọi x là giá tiền mua mỗi quả thanh yên (y>0)Ylà số tiền mua mỗi quả táo rừng (y>0)

= +

91 7 7

107 8

9

y x

y

x giải hệ ta có x=3; y=10

1p’ HOẠT ĐỘNG 4:HƯÓNG DẪN VỀ NHÀ :Làm các bài còn lại ;b42;45(sbt)

Tuần 22 : (Từ :5-10/2/2007) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn :2/2/2007

Ngày giảng : (5-10/2/2007)

Tiết : 44 Bài : ÔN TẬP CHƯƠNG III

I/ MỤC TIÊU : Cũng cố các kiến thức đã học trong chương ,đặc biẹt chú ý

 Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ pt bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình học của chúng

 Các ppgiải hệ pt bậc nhất hai ẩn : pp thế ,và pp cộng đại số

 Cũng cố và nâng cao kỹ năng giải pt và hệ hai pt bậc nhất 2 ẩn

II/CHUẨN BỊ :

 GV: Bảng phụ ghi các bài giải mẫu

 H/S : Oân các kiến thức cần nhớ trong chương ,bảng nhóm,bút dạ

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Tổ tốn Lê Đình Chinh

Trang 13

T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

8P HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ẨN

Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn ?Cho ví dụ?

GV: Các pt sau ø pt nào là pt bậc nhất hai ẩn

a/ 2x-y=3b/ 0x+2y=6c/ 0x+0y=7d/ 5x-0y=0e/ x+y-z=6(với x,y,z là các ẩn số)GV: Pt bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu ẩn số ?

H/S :Đứng tại chổ trả lời Phương trình a,b,d là các pt bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn ax+by=c bao giờ cũng có vô số nghiệm

HOẠT ĐỘNG 2: ÔN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨNGv: Cho hệ pt:

= +

= +

) ' ( ' ' '

) (

d c y b x a

d c by ax

Em hãy cho biét một hệ pt bậc nhât 2ẩncó thể có bao nhiêu nghiệm số?

GV đưa câu hỏi 1lên bảng phụ yêu cầu h/s giải thích

GV ghi câu hỏi 2 lên bảng phụ GV: hướng dẫn h/s biến đổi Hãy biến đổi các pt trên vè dạng hàm số bậc nhất rồi căn cứ vào vị trí tương đối của(d) và (d’) để giải thích

Bài 40:

-hoạt động nhóm

-Dựa vào các hệ số của hệ pt ,nhận xét số nghiệm của hệ

- Giải hệ pt bằng pp cộng đại số hoặc

pp thế

H/S:

Một hệ pt bậc nhất hai ẩn có thẻ có :-Một nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’)

- Vô nghiệm nếu (d)//với (d’)

- V ô số nghiệmnếu (d) trùng (d’)Câu 1:

Bạn Cường nói sai Phải nói : Hệ pt có một nghiệm là(x;y) = (2;1)

=+15

2

252

y x

y x

Nhận xét :

2 1 5 5 2

2

c

c b

b a

= +

2 5 2

2 5 2

y x

y x

= +

2 5 2

3 0 0

y x

y x

Vậy hệ pt vô nghiệm

4

2

2

5x+y=12x+5y=2

Trang 14

Trường THCS Lê Đình Chinh Giáo án đại số lớp9 14-Minh họa hình học kết quả tìm được

GV kiểm tra hoạt động nhóm của h/s

Các nhóm hoạt động khoảng 6p sau đó

yêu cầu đại diện nhóm trình bày

Gv nhận xét bài giải của các nhóm

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

12 2

3

5 4

y x

y x

h/s có thể trình bày gọn

gv nêu yêu cầu h/s giải 2 cách khác

nhau

sau khi giải xong ,cho h/s nhắc lại cách

giải hệ ptbằng các pp đó

Bài 41: Giải hệ pt

= +

= +

) 2 ( 1 5 )

3 1

(

) 1 ( 1 ) 3 1 ( 5

y

y x

GVhướng dẫn h/s cách giải

Giã sử muốn khử mẩu x, hãy tìm hệ

số nhân thích hợp của mỗi pt

12 2

3

5 4

y x

y x

5 4

x x

x y

=

12 10 8 3

5 4

x x

x y

= + +

11 ) ( 3 ) ( 2

) ( 2 9 ) ( 3

y x y x

y x y

= +

11 5

9 5

y x

= +

) 2 ( 1 5 )

3 1 (

) 1 ( 1 ) 3 1 ( 5

y

y x

5 ) 3 1 (

3 1 ) 3 1 ( ) 3 1 ( 5

y x

y x

=

++

=

3

1353

135

y x

HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ;Bài 43;44sgk,52;53sbt

Tổ tốn Lê Đình Chinh

Trang 15

II/CHUẨN BỊ CỦA GVVÀ H/S:

 GV:bảng phụ vẽ sãn đồ thị hàm số của bài tập 6;7;8;9;10

 H/S: Thước kẽ ,máy tính bỏ túi

III/TIẾN TRÌNH DẠY –HỌC:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH10p’ Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

GV: gọi 1 H/S lên bảng thực hiện

a/ hãy nêu nhận xét đồ thị của h/s y=ax2

(a ≠ 0)

b/ Làm bài tập 6a,btr38sgk

H/S: Lên bảng thực hiện

25p’ Hoạt động2: LUYỆN TẬP

GV hướng dẫn H/S làm bài 6c,d

Hãy lên bảng ,dùng đồ thị để ước lượng

giá trị (0,5)2 ; ( -1,5)2 ; ( 2,5)2

H/S dưới lớp làm vào vở

- Gvgọi h/s dưới lớp nhận xét bài của bạn

- GV : gọi h/s dưới lớp cho biết kết quả

(-1,5)2 ; ( 2,5) 2

d/

Dùng đô thị để ước lượng các diểm trên

trục hoành biểu diễn các số

- Em có thể làm câu d như thế nào ?

_ GV: Hãy làm tương tự với x= 7

H/S: Nhận xét

-H/S: (-1,5)2 ≈2,25 ( 2,5)2 ≈ 6,25d/

H/S: Giá trị của x= 3, x = 7 H/S: y = x 2 = ( 3)2 = 3

H/S: Từ điểm 3 trên trục 0y ,dóng đường vuông góc với 0y, cắt đồ thị y = x2 tại N,từ N dóng đường vuông góc với ox cắt ox tại 3

- H/S thực hiện vào vở Bài 7:

a/ Gọi M là diểm thuộc đồ thị và có hoành độ x= 2 khi đó tung độ y=a.22 = 1suy ra a =

4 1

b/

Có thuộc đồ thị H/S y = 41 x2

c/

Chẳng hạn , nhờ tính đối xứng của đồ thị

Ta láy thêm hai điểm M’(-2;1) A’( -4;4 )

x

y

3 1 2

3

1 2 -3 -2 -1 0

4

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:28

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị . - dai so 9
th ị (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w