Cấu trúc của chương IIHàm số và đồ thị Đại lượng tỉ lệ thuận Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận Hàm số Đại lượng tỉ lệ nghịch Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch Đồ thị hà
Trang 11
Trang 2Quan hÖ gi÷a c¸c tËp hîp
Sè h÷u tØ – sè thùc
Trang 3Cấu trúc của chương II
Hàm số và đồ thị
Đại lượng
tỉ lệ thuận
Một số bài toán về
đại lượng tỉ lệ thuận
Hàm số
Đại lượng
tỉ lệ nghịch
Một số bài toán về
đại lượng tỉ lệ nghịch Đồ thị hàm số y = ax Mặt phẳng toạ độ
Trang 4Ta đã biết một số ví dụ về đại lượng tỉ lệ thuận như: chu vi và cạnh của hình
vuông, quãng đường đi được và thời
gian của một vật chuyển động đều,
khối lượng và thể tích của thanh kim loại đồng chất.
Có cách nào để mô tả ngắn gọn hai đại lượng tỉ lệ thuận ?
Trang 51.Định nghĩa ?1
a)Qu ng đường đi được s (km) theo ã thời gian t (h) của một vật chuyển
động đều với vận tốc 15(km/h);
S = 15 .t (km) (1)
b) khối lượng m (kg) theo thể tích V (m 3 ) của thanh kim loại đồng chất
có khối lượng riêng D (kg/m 3) (Chú
ý : D là một hằng số khác 0).
m = D V (kg) (2)
Em h y nhận ã xét về sự giống
nhau giữa hai công thức trên?
Nhận xét: (Sgk/ 52).
Đại lượng S bằng đại lượng t nhân với 15 (15 Là hằng số khác 0)
Đại lượng m bằng đại lượng V nhân với D (D Là hằng số khác 0)
Định nghĩa: (Sgk/52).
(k≠0) Thì y tỉ lệ thuận với x
( k gọi là hệ số tỉ lệ)
y = k x
Hãy viết công thức tính:
Trang 6?2 Cho biÕt y tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tØ lÖ
5
3
−
=
k
Hái x tØ lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tØ lÖ nµo?
x
y
5
3
−
3
5
−
=
⇒
=> x tØ lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tØ lÖ
3
5
−
=
k
Tõ c«ng thøc y = kx => x = ? y
k
Chó ý: (Sgk – Trang 52)
Vậy x và y có quan hệ như thế nào với nhau ?
* Chú ý: Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y và ta nói
hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau Nếu y
tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( khác 0)
thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1
k
Trang 7? 3 Hình 9 (SGK-Tr52)
Cột a b c d
Chiều cao
(mm) 10 8 50 30
Cột a b c d
Chiều cao
(mm) 10 8 50 30
K/lượng
(Tấn)
10 8 50 30
Mỗi con khủng long nặng bao
nhiờu tấn? Biết con khủng long
cột được cho trong bảng sau:
Trang 8x x 1 = 3 x 2 = 4 x 3 = 5 x 4 = 6
y y 1 = 6 y 2 =… y 3 =… y 4 =…
?4 a)Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x trong bảng dưới đây?
y1 = kx1
=> 6 = k 3 => k = 2
=
1
1
x
y
=
2
2
;
x
y
=
3
3
;
x
y
=
4
4
;
x
y
2 2 2 2
=
1
1
x
y
=
2
2
x
y
= 3
3
x
y
k x
y
=
=
4 4
=
2
1
x
x
=
2
1
y
y
1 4
x
x =
1 4
y
y =
…
…
…
…
4
3
8
6
4
3
=
2
1 6
3
=
2
1 12
6
=
=
2
1
x
x
;
2
1
y
y
=
3
1
x
x ;
3
1
y y
2 Tính chất: (Sgk - 53)
m
n
x
x
;
m
n
y
y
=
n
n
x y
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau, ta cú tớnh chất gỡ?
N u hai ế đạ ượ i l mg t l thu n v i nhau thì: ỉ ệ ậ ớ
N u hai ế đạ ượ i l mg t l thu n v i nhau thì: ỉ ệ ậ ớ
T s hai giá tr t ỉ ố ị ươ mg ng c a chúng luôn ứ ủ
T s hai giá tr t ỉ ố ị ươ mg ng c a chúng luôn ứ ủ
không đổ i
không đổ i
T s hai giá tr b t kì c a ỉ ố ị ấ ủ đạ ượ i l ng n y b ng à ằ
T s hai giá tr b t kì c a ỉ ố ị ấ ủ đạ ượ i l ng n y b ng à ằ
t s hai giá tr t ỉ ố ị ươ ng ứng c a ủ đạ ượ i l mg kia
t s hai giá tr t ỉ ố ị ươ ng ứng c a ủ đạ ượ i l mg kia.
Trang 9x x 1 = 3 x 2 = 4 x 3 = 5 x 4 = 6
x x 1 = - 3 x 2 = - 1 x 3 = 1 x 4 = 2
y y 1 = y 2 = y 3 = y 4 = - 4
BT Điền số thích hợp vào ô trống trong trong bảng sau?Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
* y = 2x => k = 2
** y = - 2x
a)H y xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x trong bảng dưới đây? ã
Vì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với
nhau :
y = k.x => y 4 = k.x 4 => -4 = k.2 => k = - 2
Trang 103 LuyÖn tËp
a/ Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x?
b/ Hãy biểu diễn y theo x
y = x
c/Tính giá trị của y khi:
x = 9 y =
x = 15 y =
?
Bµi 1 <Tr-53>: Cho x = 6; y = 4, x và y tØ lÖ thuËn
víi nhau
2 3
3 2
k=
6 10
Trang 11a/ Điền số thích hợp vào ô trống trong trong bảng trên?
Các giá trị tương ứng của V và m được cho trong bảng sau:
Bài tập 3 (sgk/54)
b/ Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau không ?
Vì sao?
m 7,8 15,6 23,4 31,2 39
m
Trang 12Bµi tËp 4 (sgk/54)
Cho biÕt z tØ lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tØ lÖ k vµ y tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tØ lÖ h H·y chøng tá r»ng z tØ lÖ thuËn víi x vµ t×m hÖ sè tØ lÖ
V× z tØ lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tØ lÖ k nªn z = ky (1)
V× y tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tØ lÖ h nªn y = hx (2)
Tõ (1) vµ (2) ta cã z = k(hx) = (kh)x
V©y z tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tØ lÖ k.h
Gi¶i:
Trang 13Về nhà
- Xem kĩ các bài tập đã làm
- Làm bài tập 3,4 (SGK-Trang 54)
- Làm bài tập 1,4 ( SBT -42-43 )
Xem trước bài: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ
thuận