1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 7-don thuc

13 372 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn Thức
Trường học Trường THCS Vân Hoà
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Ba Vì
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 576,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định Nghĩa:Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số hoặc 1 biến, hoặc 1 tích giữa các số và các biến... 10 là hệ số, x 6 y 3 là phần biến của đơn thức *Định nghĩa: Đơn thức thu gọn là đ

Trang 1

Phòng giáo dục huyện Ba Vì Trường THCS Vân Hoà

Tổ khoa học tự nhiên

Trang 2

Tính giá trị của các biểu thức đại số sau tại x = 1; y = 2 a) 3x + 2y b) - 3xy

Trả lời

C©u 1: Với x = 1 y = 2 ta cã

a) 3x + 2y = 3.1 + 2.2 = 3 + 4 = 7

b) - 3xy = - 3.1.2 = - 6

Em có nhận xét gì về các phép tính trong hai biểu thức đại số trên?

Trang 4

A.Đơn thức

?1 Cho các biểu thức đại số:

Hãy sắp xếp chúng thành 2 nhóm:

Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.

Nhóm 2: Các biểu thức còn lại.

2

4 xy ; 3 2 ;− y −35 x y x2 3 ; 10x y+ ; 5( x y+ ) ;

2

x  −  y x

Đáp án

Nhóm 1

3-2y ; 10x+y ; 5(x+y)

2

4 xy ; 3 2 3

;

5 x y x

2

x  −  y x

2

2 x y ; − 2 ; y 7; x ; − y

Trang 5

Định Nghĩa:

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số hoặc 1 biến, hoặc 1 tích giữa các số và các biến.

Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức:

Tiết 53 bài 3: ĐƠN THứC

A.Đơn thức:

Bài tập

2 /

5 /

4 / 0

2

6 / 4

x

Trả lời:

Các đơn thức là: 5 2

2 /

9 x y

2

6 / 4

x

5

3

Ví dụ 1: Các biểu thức: 9; ; x; y; x3y xy2z5 x3y2xz

4

3

;

;

Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không

Ví dụ 2: 3- 2x; 10x + y; 5( x + y) không phải là đơn thức

Trang 6

B.Đơn thức thu gọn

Cho hai đơn thức : 10x6y3 và 2xy5x5y2

Em có nhận xét gì về cách viết hai đơn thức trên?

Định Nghĩa: (SGK

30)

A.Đơn thức

Trả lời:

Ta nói 10x 6 y 3 là đơn thức thu gọn.

10 là hệ số, x 6 y 3 là phần biến của đơn thức

*Định nghĩa:

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.

Trang 7

Tiết 53 bài 3: ĐƠN THứC

*Định nghĩa:

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.

2.Đơn thức thu gọn

Định Nghĩa: ( sgk- 30

1.Đơn thức

: Các đơn thức x; -y; 3x2y; 10xy5 là những đơn thức thu gọn

Các đơn thức xyx; 5xy2zyx3 có phải là đơn thức thu gọn không?

Các đơn thức x; -y; 3x2y; 10xy5 có phải là những đơn thức thu gọn không?

Ví dụ 1:

Trả lời:

Các đơn thức xyx; 5xy2zyx3 không phải là đơn thức thu gọn

Ví dụ 2:

Trả lời:

Trang 8

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.

2.Đơn thức thu gọn

Định Nghĩa: (SGK

30)

1.Đơn thức

*Định nghĩa:

Chú ý:

-Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn.

-Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần Thông thường khi

đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.

Từ nay,khi nói đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.

Trang 9

Tiết 53 bài 3: ĐƠN THứC

3.Bậc của đơn thức

*Định nghĩa:

Bậc của đơn thức có hệ khác 0 là tổng số mũ của tất các biến có trong đơn thức

đó.

2.Đơn thức thu gọn

Định Nghĩa: ( SGK 30)

1.Đơn thức

*Định nghĩa: (SGK – 31)

Ví dụ: Trong đơn thức 2x5y3z;

Tổng các số mũ của các biến là 5+3+1= 9, ta nói 9 là bậc cuả đơn thức

Vậy bậc của đơn thức là gì?

biến x có số mũ l 5, biến y có s mũ là 3, à ố

biến z có số mũ là 1

Trang 10

Chú ý: - Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.

- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.

Bài tập

Hãy tìm bậc của các đơn thức sau:

2

;

3.Bậc của đơn thức

*Định nghĩa: Bậc của đơn thức có hệ khác 0 là tổng số mũ của tất các biến có trong đơn thức đó.

2.Đơn thức thu gọn

Định Nghĩa: ( SGK 30)

1.Đơn thức

*Định nghĩa: ( SGK – 31)

Trả lời: 2xy2z có bậc là: 1+2+1 = 4

2 2

1

xy có bậc là: 1+2 = 3

7 = 7x0 => có bậc là 0

Số 0 không có bậc

Trang 11

4.Nhân hai đơn thức

Chú ý:

-Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau -Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.

Tiết 53 bài 3: ĐƠN THứC

Ta có: (2x2y)(9xy4) =

Ta có A.B =32 167.34 166

Ví dụ1: Cho 2 biểu thức số A =3 2 16 7 B =3 4 16 6 hãy thực hiện phép nhân

2 biểu thức trên?

(2.9).(x2y).(xy4) =

Ví dụ2: Nhân hai đơn thức sau: 2x2y và 9xy4

Trả lời:

18.(x2x).(y.y4)= 18x3y5

Ví dụ 3: Thu gọn đơn thức sau: 5x4y(-2)xy2(-3)x3 ?

[5.(-2).(-3)].(x4y).(xy2).x3=

= 30(x4xx3).(yy2)= 30x8y3

3

1 / 4

ax 8xy2

?3.Tìm tích của:

Bài làm: 1 3

/ 4

ax (-8xy2)= .( 8 ) ( 3 ) 2

4

1

y x x

=(32.34).(167.166)= 37.1613

Ta có: 5x4y(-2)xy2(-3)x3 = Trả lời:

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

-Học thuộc định nghĩa về đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức.

-Nắm được cách nhân các đơn thức và thu gọn đơn thức.

-Làm các bài tập 10, 11; 12; 13; 14 SGK trang 32.

Bài11/32(Sgk)

2

1

đơn thức cú bậc là 12 4

1

x3y.(-2x3.y5)=

B;

3

1

− x2y.2xy3 =

3

2

− x3y3 đơn thức cú bậc là 6

A;

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w