Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữ
Trang 1Tiết 1: tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên,
và số hữu
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ : Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
GV: Chữa lại
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
6 1
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ,
HS: Quan sát bẳng bảng phu và SGK và đa ra nhận xét mỗi số có vô số cách viết khác nhau nhng có cùng một giá trị
Đinh Văn An 2012-2013
1
Trang 2Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
em hãy nêu khái niệm số hữu tỉ HS: Số hữu tỉ là số có dạng
Em hãy cho ví dụ về số hữu tỉ, làm theo
yêu cầu ?1; ?2 SGK ra phiếu học tập
Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số
GV Hớng dẫn kiểm tra lại
Hỏi: Nhận xét vị trí điểm biểu diễn số
2
5
− và điểm biểu diễn số 0 trên trục số
nằm ngang?
GV Giới thiệu: Trên trục số điểm biểu
diễn số hữu tỷ x đợc gọi là điểm x
HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số
HS: Để biểu diễn số
4
5
trên trục số ta làm nh sau
Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng
4
1
vậy số
4 5
− nằm bên trái điểm biểu diễn số 0
Hoạt động 4:3 So sánh hai số hữu tỉ
Đinh Văn An 2012-2013
2
Trang 3GV: Em hãy nhắc lai các phơng pháp so
sánh hai phân số
Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đa
về việc so sánh hai phân số
Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc
biểu diễn nó trên trục số
Hỏi: Nếu x> y, nêu nhận xét vị trí hai
điểm x và y trên trục số nằm ngang
GV: giới thiệu số hữu tỷ dơng, số hữu
Trang 4Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
trục số và so sánh hai số hữu tỉ
Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 3, 4,
Giáo viên hớng dẫn bài tập sau: Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b
b b a b b
b
a
b a a b a
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, hiểu quy tắc
chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng trừ hai số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc
chuyển vế
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Phiếu học tập
- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
III Tiến trình bài dạy:
1 +
b
7
4 3
2−−
HS: làm bài GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy
với mốt số hữu tỉ bất kỳ ta lam nh thế
nào?
Đinh Văn An 2012-2013
4
Trang 5Hoạt động 2: 1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
GV: Em thực hiện phép tính
3
2 6
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
− +
=
− +
Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang
vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu số
tính chất nh trong tập số nguyên Z
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đợc học
ở phần số nguyên và nghiên cứu VD trong SGK
HS: Phts biểu quy tắc SGK
HS: làm ví dụ a)
3
2 2
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
GV: Chia học sinh trong lớp làm 4 nhóm
phát các phiếu học tập và yêu cầu các em
làm việc theo nhóm giải cấc bài tập 6
Trang 6Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
GV: Hớng dẫn kiểm tra lại và hớng dẫn
trình bày bài làm
1 27
27 27
15 27
12 27
15 9
4 27
7
6 3
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: 7;8;9 (Tr 10-SGK); baì 12;13(Tr5- SBT)
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau: baì 12;13(Tr5- SBT)
************************
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu
khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
III Tiến trình bài dạy:
HS: Làm bài GV: Nhận xét và chữa lại
Đinh Văn An 2012-2013
6
Trang 73 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Đinh Văn An 2012-2013
7
Trang 8Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới
dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta
b
a
x
d b
c a d
15 25
6 4
15 100
24 4
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Hoạt động 3:2 Chia hai số hữu tỉ
Em thực hiện tinh chia các phân số sau
Nh vậy để thực hiện phép chia hai số hữu tỉ
ta đa về việc thực hiện phép chia hai phân số
Tức là: Cho x;y∈Q
= ; = (b;c;d ≠ 0 )
d
c y b
a x
c
d b
a d
c b
a y x y
1 (
23
5 2 : 23
4 5
2 4
3 : 5
HS: Thảo luận nhóm làm ?2 ,bài tập 11d
và đa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Đinh Văn An 2012-2013
8
Trang 9Hỏi: lấy VD tỷ của hai số hữu tỷ?
Gv Hớng dẫn kiểm tra lại và lu ý: Phép chia
không có tính chất phân phối đối với phép
4 3
1 5
4 : 7
3 3
4 : 7
4 3
1 7
3 3
2 Giải các bài tập sau: 15;16 (Tr 13-SGK); 10;11;14;15 (Tr 5- SBT)
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Trang 10Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
Giảng:6/9/2012 Tiết 5: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các
phép tính với các số thập phân
- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Trục số nguyên
- Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
GV: Chữa lại
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x∈Qthì |
x| = ?
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên một cách tơng tự ta có thể tìm
đ-ợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em
nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của một số
Hay ta có thẻ hiểu |x| là khoảng cách từ
điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số
HS: Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên là khoảng cách từ điểm x đến
Đinh Văn An 2012-2013
Nếu x <0 xxx<o
Nếu x≥o
Nếu x≥o
Nếu x <0 xxx<o
10
Trang 11Em xét ?1 SGK
Gv bổ sung và lu ý: giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỷ là khoảng cách từ điểm x đến
điểm 0 trên trục số do đó x ≥ 0 với mọi số
4 =
−
Nếu x>0 thì |x| = x Nếu x<0 thì |x| = -x Nếu x= 0 thì |x| = x
HS thực hiện yêu cầu ?2
thực hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã đợc làm quen với việc thực hiện
Hỏi: nên chọn cách làm nào nhanh hơn?
GV hớng dẫn kiểm tra lại
c) 0,408: (-0,34) =- 0,13872
HS thực hiện yêu cầu ?3:
a) -3,116 + 0,263 =-2,853b)(-3,7) (-2,16)= 7,992
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
GV: Chia học sinh làm 6 nhóm và yêu cầu
làm bài tập 19, 20 theo nhóm ra phiếu học
Và đa ra nhận xét của mình qua bài làm của nhóm bạn
Bài 20:a) =(6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)]=4,7b) =[(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)]=0
Trang 12Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
Giá trị tuyệt đối số hữu tỉPhép tính với số thập phân
2 Giải các bài tập sau: 21;22;24(TR 15;16- SGK) ;24;25;27 (Tr 7;8 - SBT)
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài 22;24(TR 15;16- SGK 4.Giờ sau mang máy tính bỏ túi
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên
tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Mát tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải bài
Trang 13; 35
b, Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ
GV: Nhận xét và chữa bài
BT23:
GV: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so sánh
các số hữu tỉ trong bài 23?
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó GV nhận xét
và chuẩn hoá
BT24:
GV: Hãy áp dụng các tính chất của các phép
tính để tính nhanh các biểu thức sau?
HS: Lên bảng trình bày
a,4 1 1,1
5 < <
4 1,1 5
Trang 14Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
GV: Em giải bài tập sau:
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
0 ,
khiA A
khiA A
HS: Ta có
1, 7 1,7
1,7
x x
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài 25b:
3
1 4
3
− +
Trang 15Giảng:13/9/2012 Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ, biết tính tích thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn công thức SGK
- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
HS: Đa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
GV: Em nhác lại khái niệm luỹ thừa với
số mũ tự nhiên của một số nguyên?
GV: Tơng tự ta có định nghĩa luỹ thừa
vói số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Em nêu định nghĩa
Định nghĩa:
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số
mũ tự nhiên của một số nguyên
HS: Phát biểu định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x là tích của n thừa số x(x
Đinh Văn An 2012-2013
15
Trang 16Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
GV yêu cầu HS lấy ví dụ về luỹ thừa vói
số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Hỏi:Khi viết số hữu tỉ x dới dạng
a b
a a a
Trang 17Hái: ph¸t biÓu quy t¾c nh©n, chia hai luü
GV híng dÉn kiÓm tra l¹i
HS: +Khi nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè ta gi÷ nguyªn c¬ sè vµ céng hai sè mò
+ Khi chia hai luü thõa cïng c¬ sè kh¸c 0
ta gi÷ nguyªn c¬ sè vµ lÊy sè mò cña luü thõa bÞ chia trõ ®i sè mò cña luü thõa chia
Hái: Nªu c¸ch tÝnh luü thõa cña luü
thõa ? cho vÝ dô?
HS: Khi tÝnh hai luü thõa cña luü thõa sè
ta gi÷ nguyªn c¬ sè vµ nh©n hai sè mòVD:
Trang 18Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
GV: hớng dẫn BT30
Tìm x biết
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Đinh Văn An 2012-2013
18
Trang 19Giảng: Tiết 7: luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa,
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu
thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Hoạt động 2: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
GV: Em hãy tính giá trị của biểu thức
Trang 20Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
GV Chốt lại:Luỹ thừa bậc chẵn của số hữu
tỷ âm là một số dơng; Luỹ thừa bậc lẻ của
thừa và yêu cầu HS làm bài tập 33-SGK
HS: Thảo luận theo nhóm Sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày
Trang 21- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm
vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
III Tiến trình bài dạy:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Trang 22Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
( )2
2.5
⇒ = 2 5 2 2
GV: Vậy làm thế nào để tính nhanh (0,125)3.83 = ?
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích
GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy
phát biểu công thức tính luỹ thừa của một
2 2
10 10 10 10 10
Trang 23) 5 , 7 (−
) 5 , 7 (−
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà:
1 Giải các bài tập: 34 – 43 SGK Trang 22,23
2 Giáo viên hớng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu
thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa
Trang 24Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Hoạt động 2: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
20 5
4 5
5 3
) 6 (
) 10
=
3
5 ) 2 (− 9
HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó đại diện nhóm lên trình bày lời giải
Đinh Văn An 2012-2013
24
Trang 255 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài Đọc bài đọc thêm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14 SBT
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau: 4; 5; Trang 12, 13, 14 SBT
- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thái độ: Lòng say mê môn học
Đinh Văn An 2012-2013
25
Trang 26Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng
nhau, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau
1 3 15 4
2
4 4
15
4 3
2
4
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Vậy 3 15 4
2
4 4
5 , 12
GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên, sau đó
yêu cầu HS làm bài tập tơng tự
5 , 12
5 , 12
Trang 275 , 12
là một tỉ lệ thức
Hỏi: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức
Ghi chú: (SGK)
Trong tỉ lệ thức a c
b =d các số a, b, c,d đợc gọi
là các số hạng của tỉ lệ thức; a, d là các số
hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số hạng
trong hay trung tỉ
2
=
10 1
4
=
10 1
Trang 28Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
a = ta có thể suy ra a.d = b.c không ?
GV: Bằng cách tơng tự, từ đẳng thức a.d = b.c
có suy ra đợc
d
c b
a
= không ?GV: Từ a.d = b.c (a b c d, , , ≠ 0)
Giải:
a, 1,2 : 3,24 =
24 , 3
2 , 1
=
324 120
11
=
15 44
5 Hớng dẫn về nhà
HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó đại diện lên bảng trình bày
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập 44:
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
Đinh Văn An 2012-2013
28
Trang 291,2 : 3,24 =
27
10 324
100 10
12 100
324 : 10
Trang 30Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
Soạn:28/9/2012
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức;
lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ tổng hợp các tính chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà.
III Tiến trình bài dạy:
2
Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ lệ
2
; 3:10; 2,1:7;
3:0,3
GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài tập sau
đó chữa bài của bạn
1 , 2 10
Trang 31bày bài làm của nhóm mình.
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các
nhóm sau đó chuẩn hoá
Bài giải:
a,
3
2 525
5 10
393 5
262 : 10
393 5
21 5
651 19
- Nhóm 2 nhận xét bài làm của nhóm 3
- Nhóm 3 nhận xét bài làm của nhóm 4
- Nhóm 6 nhận xét bài làm của nhóm 1
Hoạt động 3: Chữa bài tập 50 SGK.
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 50
GV: Cho hoạt động nhóm tìm ra các số
thích hợp điền vào chỗ trống
GV: Treo bảng phụ các ô trống để HS
HS: Đọc nội dung bài tập 50
HS: Làm bài theo nhóm, sau đó lên bảng
điền vào chỗ trống
Đinh Văn An 2012-2013
31
Trang 32Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
điền các chữ cái phù hợp vào chỗ trống
3
2 27
−
=
x
b, -0,52:x = -9,36:16,38
GV: Tính chất của tỉ lệ thức?
Bài chữa:
a, Từ
6 , 3
2 27
−
=
6 ,
3
27 2
HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thức
Hoạt động 5: Chữa bài tập 53 SGK
GV: Hãy kiểm tra kết quả rút gọn
5 6 6
1 5 5
1 6
6 5 31 6
Trang 33Về nhà học xem lại nội dung bài
Giải các bài tập sau: 51,52 Trang 28-SGK; Bài 62;64;70trang 13;14- SBT
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ
lệ
- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trớc cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ
Trang 34Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
d, 1 : 0 , 1x
3
2 8
1 5
⇒ x =
1 , 0 4
3 8 , 0 3
GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng,
gọi HS nhận xét và GV chữa bài
2
1 10
1 6 4
3 2
3 4
Trang 35GV: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nói sau: Số HS lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với
c b a
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
Trang 36Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài
2 Giải các bài tập sau: 55 > 64 SGK,Trang 30, 31
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài 56
- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b thì theo bài ra ta có điều gì ?)
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b
- Tính diện tích S = a.b
Bài 57
- Gọi số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c ta có điều gì?
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm a, b, c
********************************
Soạn:5/10/2012
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, đố dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các tính chất, phiếu học tập.
Đinh Văn An 2012-2013
36
Trang 37III Tiến trình bài dạy:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau?
Làm bài tập sau:
Tìm hai số x, y biết
7x = 3y và x – y = 16
GV: Gọi HS nhận xét và GV chuẩn hoá
HS: Viết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
HS: Lên bảng làm bài tập
Từ 7x = 3y ta có:
4 4
16 7 3 7 3 7
12 3 4
y x
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Chữa bài 59 SGK
GV: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ
số giữa các số nguyên (bài tập 59)
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó
đại diện nhóm lên bảng chữa bài
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó treo bảng
phụ bài giải mẫu
a, 2,04 : (-3,12) =
26
17 213
4 2
3 4
5 : 2
23 : 4 4
73
14 7
73 14
73 : 7
73 14
GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài theo
nhóm sau đó chữa bài của bạn
Trang 38Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
GV hớng dẫn kiểm tra lại
GV: Cho HS làm theo nhóm, sau đó gọi
đại diện lên bảng chữa bài
GV: Gọi HS các nhóm nhận xét chéo, sau
đó GV chữa bài giải mẫu
Bgiải: ta có
x = ⇒ =y x y (1)
Trang 3910 2
GV: NhËn xÐt vµ nªu c¸ch gi¶i mÉu
HS: Tr×nh bµy b»ng lêi c¸ch lµm cña m×nh
HS: Theo dâi vµ ghi vµo vë
5 Híng dÉn vÒ nhµ:
1 VÒ nhµ häc xem l¹i néi dung bµi gåm
2 Gi¶i c¸c bµi tËp sau: 63, 64 SGK Trang 31; Bµi 78 > 83 SBT Trang 14
3 Gi¸o viªn híng dÉn bµi tËp sau:
Trang 40Trờng THCS Vũ Di Giáo án đại số 7
Soạn:7/10/2012
tuần hoàn
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối
giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS hiểu đợc số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dới dạng số thạp phân.
- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏi túi.
III Tiến trình bài dạy:
2 Kiểm tra bài cũ:Nêu các cách viết khác nhau của số hữu tỉ 3/4?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Đinh Văn An 2012-2013
40