Hướng dẫn lập bảng tần số từ bài 4 trang 9 - Tìm số các giá trị khác nhau của dấu hiệu X sắp theo thứ tự lớn dần trên một dòng cột - Ghi các tần số tương ứng dưới mỗi giá trị đó lập cột
Trang 1 Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giátrị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các kết quả điều tra.
II/ Phương tiện dạy học
- Gv: Sgk, bảng phụ: Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 5 9 sgk
- HS: bảng nhóm
III/Quá trình thực hiện
1/Bài mới (3 phút)
Cho học sinh quan sát một phần của bảng thống kê dân số (trang 4 sgk) Sauđó giới thiệu như phần dưới bảng đó Cho học sinh nằm rõ thống kê là gì? Ta lập bảngnhư trên gọi là bảng thống kê số liệu ban đầu Làm cách nào để lập được bảng này?
Học sinh ghi tự bài
Họat động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu (12 phút)
GV Treo bảng 1 trang 4 kẻ sẵn và giới thiệu: Đây là
bảng số liệu thống kê ban đầu
HS thự hiện ? 1: có 3 cột, 20 dòng
Bài 1 trang 7: chia lớp làm hai nhóm:
Nhóm 1: Điều tra về số điểm của một bài kiểm tra toán 1
tiết (bài kiểm tra chương 2 đại số)
Nhóm 2: Điều tra về số bạn nghỉ học hàng ngày trong 1
tuần của khối 7
1/ Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
SGK tr 4,5,
Họat động 2: Dấu hiệu (21phút)
HS Làm ?2 trang 5
Nội dung điều tra trong bảng 1 là
số cây trồng được của mỗi lớp
GV giới thiệu đơn vị điều tra
GV yêu cầu HS Làm ?3 trang 5
Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
2/ Dấu hiệu
a/ Dấu hiệu, đơn vị điều tra
Các số liệu thu thập được khi điều tra vềmột dấu hiệu gọi là số liệu thống kê
Kí hiệu: các chữ in hoa ( X; Y; …)Đơn vị diều tra: Mỗi lớp
b/ Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của
Trang 2dấu hiệu
VD: Lớp 7A trồng 35 cây
Lớp 8D trồng 50 cây
Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20
giá trị
Có 4 số khác nhau trong cột số cây
trồng được đó là 28, 30, 35, 50
Có 8 lớp trồng được 30 cây trong
bảng 1 (hay giá trị 30 xuất hiện 8 lần)
Hướng dẫn học sinh các bước tìm tần
số theo các hợp lý nhất
Cho học sinh lập bảng
?7 trang 6
Trong dãy các giá trị của bảng 1 có 4
giá trị khác nhau : 28,30,35,50
Lưu ý: Không phải trường hợp nào kết
quả thu thập cũng là con số
Đọc phần chú ý trang 7
Xem bảng 2 trang 7 Cách lập bảng
trong trường hợp này đơn giản hơn
bảng 1 Vì không quan tâm đến các
lớp, chỉ quan tâm đến cây trồng
Giá trị của dấu hiệu là số cây trồng củamỗi lớp
N: Số tất cả các giá trị của dấu hiệu hay N
= số các đơn vị điều tra
Dãy giá trị của dấu hiệu là: Dãy các số câytrồng được
Làm ?4 trang 6
3/ Tần số của mỗi giá trị
Làm ?5 trang 6Làm ?6 trang 6Tần số là số lần xuất hiện của một giá trịtrong dãy các giá trị của dấu hiệu
Kí hiệu: x là giá trị của dấu hiệu
n là tần số của giá trịLàm ?7 trang 6
Làm bài tập 2 trang 7
Họat động 3: Củng cố (7 phút)
GV yêu cầu HS thưcï hiện BT 2 trang 7 SGK
Câua và b HS đứng tại chổ trả lời miệng, câu c HS trình bày bảng
2/Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
- Học bài
- Làm bài tập 3, 4 trang 9 SGK
BT: 1, 2, 3 tr 3, 4 SBT
- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3 HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước.
Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm
HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hằng ngày
II / Phương tiện dạy học
GV: Bảng phụ
HS: Bảng phụ nhóm
III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị của dấuhiệu
Tần số của mỗi giá trị là gì ?
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập (35 phút)
Các giá trị khác nhau là 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8Tần số của chúng lần lượt là 2; 3; 8; 5; 2 Đối với bảng 6:
Các giá trị khác nhau là 8,7; 9,0; 9,2; 9,3
Trang 4Bài 4 /9 SGK
GV đặt câu hỏi
HS trả lời
Bài tập:
Khẩu hiệu: “NGÀN HOA VIỆC TỐT
DÂNG LÊN BÁC HỒ”, hãy lập bảng
thống kê các chữ cái với tần số xuất
hiện của chúng
GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm thự
hiện bài tập trên
Tần số của chúng lần lượt là 3; 5; 7; 5
- Làm bài tập 2,3 trang 3,4 SBT
- Chuẩn bị bài “ Bảng tần số “
IV Rút kinh nghiệm:
N G A H O V I E C T D L B
4 2 4 2 3 1 1 2 2 2 1 1 1
Trang 5 Biết cách lập bảng “ Tần số “ từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cáchnhận xét.
V/ Phương tiện dạy học
a) GV: bảng phụ: Bảng 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13 trang 10 12 sgk
b) HS: Bảng nhóm
VI/Quá trình thực hiện
4/Ổn định
5/Kiểm tra (5 phút)
Sửa bài 2 trang 3 SBT
6/Bài mới
Bảng 7 trang 9 cho ta số liệu thống kê ban đầu quá lớn Khối lượng của 30 hộpchè được liệt kê nhưng quá rườm rà và gây khó khăn ch việc nhận xét về việc lấy giátrị của dấu hiệu có cách nào trình bày một cách gọn ghẽ hơn, hợp lý hơn để dễnhận xét hơn không?
Trang 6Họat động 1: Hướng dẫn lập bảng tần số (10phút)
Họat động 2: Chú ý (10 phút)
GV yêu cầu HS đọc SGK
Rút ra kết luận
2/ Chú ý
Từ bảng tần số có thể nhận xét như sau:
- Số các giá trị của X là 20 song trong đó chỉ có 4giá trị khác nhau là 28, 30, 35, 50
- Số cây trồng được chủ yếu thuộc vào khoảng từ
30 đến 35 cây
- Chỉ có 2 lớp trồng được 28 cây trong khi đócó 8 lớp trồng được 30 cây
Lưu ý: Có thể chuyển bảng tần số dạng
“ngang” thành bảng “dọc”
Họat động 3: Luyện tập – Củng cố (17 phút)
* Làm bài tập 5 trang 11:
Cho các nhóm tự điều tra và lập bảng tần số
Làm bài tập 6 trang 11:
a/ Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình
Hướng dẫn lập bảng tần số từ
bài 4 trang 9
- Tìm số các giá trị khác nhau
của dấu hiệu X sắp theo thứ
tự lớn dần trên một dòng
(cột)
- Ghi các tần số tương ứng
dưới mỗi giá trị đó (lập cột)
- Kiểm tra xem N có khớp
Trang 7b/ Nhận xét: Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4.
Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất (hợp với chủ trương 7 về pháttriển dân số của nhà nước)
7/Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)
- Học bài
- Làm bài tập 7, 8, 9 trang 11, 12 SGK
Bài 4, 5, 6 tr 4 SBT
- Chuẩn bị bài mới: Luyệntập
IV Rút kinh nghiệm:
Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
Củng cố kỹ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu
II / Phương tiện dạy học
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: bảng nhóm
III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
Chữa bài tập tập 5 tr 4 SBT
Giải: a) Có 26 buổi học trong tháng.
b) Dấu hiệu: số HS nghỉ học trong một buổi
Trang 8c) bảng tần số:
Số HS nghỉ học trong mỗi buổi 0 1 2 3 4 6
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập (36 phút)
Hoạt động của giáo
Bài tập 7 trang 11SGK
GV gọi HS lên bảng
chữa
HS cả lớp nhận xét
Bài tập 8 trang 12SGK
GV có thể giới thiệu
thêm cho HS biết bắn
súng là một môn thể
thao mà các vận động
viên Việt Nam đã
giành đã giành được
nhiều huy chương trong
các kì thi ở trong và
ngoài nước
Bài tập 9 trang 12SGK
GV yêu cầu HS hoạt
Bài tập 7 trang 11SGK
a/ Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhânb/
Nhận xét: Tuổi nghề thấp nhất là: 1
Tuổi nghề cao nhất là: 10Khó có thể nói tuổi nghề của công nhân “chụm” vàomột khoảng nào
Bài tập 8 trang 12SGK
a/ Dấu hiệu: Số điểm đạt được của mỗi lần bắn Xạ thủ bắn
30 phát
b/ Bảng tần số:
Nhận xét: - Số điểm thấp nhất: 7
- Số điểm cao nhất: 10
- Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
Bài tập 9 trang 12SGK
a/ Dấu hiệu: Thời gian giải bài toán của mỗi học sinh (tínhtheo phút)
Số các giá trị là 35b/ Bảng tần số:
Tuổi nghề củamỗi công nhân(x)
Trang 9động nhóm.
Nhận xét:
- Thời gian giải bài toán ngắn nhất: 3 phút
- Thời gian giải bài toán dài nhất: 10 phút
- Số bạn giải bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao
4/
Hướng dẫn học ở nhà : ( 2 phút)
Xem lại những bài tập đã chữa
Bài tập về nhà: bài 6, 7 trang 4 SBT
Chuẩn bị bài mới: Biểu đồ
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần :21 TCT : 45
Ngày soạn:
Ngày dạy :
BIỂU ĐỒ I/ Mục tiêu
Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần sốtương ứng
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số “ bản ghi dãy số biếnthiên theo thời gian
Biết “ đọc “ các biểu đồ đơn giản
II/ Phương tiện dạy học
- GV: Bảng 14 trang 12; bảng 15, 16 trang 14; bảng 17, 18 trang 15, 16; hình
1, 2 trang 13; hình 3 trang 15; hình 4 trang 16
Trang 10- HS: sưu tầm một số biểu đồ các lọi.
III/ Quá trình thực hiện
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra (7phút)
a/ Sửa bài 9 trang 12 ( đã hướng dẫn ở tiết trước)
b/ Ngoài cách biểu diễn giá trị và tần số của giá trị trong bảng này, người tacòn sử dụng bảng nào để đễ dàng thấy và dễ so sánh? (biểu đồ) gv vào bài mới
Gv cho học sinh sưu tầm nhiều loại biểu đồ, chọn và phân loại để giới thiệu cho họcsinh biểu đồ đoạn thẳng
3/ Bài mới
Họat động 1: Biểu đồ đoạn thẳng (18 phút)
Họat động 2: Chú ý (8 phút)
Cho học sinh quan sát hình 2 trang 14
và nhận xét
Biểu đồ hình cột (đoạn thẳng thay
bằng hình chữ nhật)
Hãy nhận xét về tình hình tăng giảm
diện tích cháy rừng
2/ Chú ý
Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nước ta
bị phá từ 1995 1998 Do đó phải bảovệ rừng
Hoạt động 3: Phần đọc thêm (10 phút)
Hãy liệt kê các bước dựng biểu đồ đoạn thẳng
Gv treo bảng có hình 1 trang 13 cho hs quan sát và
vẽ theo Bài 10 trang 14:
a/ Dấu hiệu: Điểm kiểm tra toán học kỳ 1 của mỗi
học sinh lớp 7C Số các giá trị là 50
b/ Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng:
1/ Biểu đồ đoạn thẳng
Làm ? trang 13Các bước dựng biểu đồ đoạnthẳng:
Lập bảng tần số
Dựng các trục tọa độ
Vẽ các điểm có cặp tọa độtrong bảng
Vẽ các đoạn thẳngLưu ý:
Trục hoành giá trị xTrục tung tần số nLàm bài 10 trang 14
3 4 5 62
Trang 11Cho học sinh xem
bảng 14 trang 12 và
yêu cầu học sinh
tính tần suất
Hai học sinh tính và
ghi vào bảng như
hình bên
Từ tỉ lệ % này ta có
thể biểu diễn bằng
biểu đồ hình quạt
(thay cho biểu đồ
đoạn thẳng)
Hãy nêu cách dựng
biểu đồ hình quạt?
3/ Tần suất Biểu đồ hình quạt a/ Tần suất
f: Tần suất của một giá trị
N : Số tất cả các giá trị
n : Tần số của giá trị đó
Bảng 15
b/ Biểu đồ hình quạt
Cách dựng: Xem sgk trang 15, 16VD: Bài toán trang 16
Làm bài tập 11, 12, 13 tr14,15 SGK
Chuẩn bị bài mới:Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
1620 TB
720 YK18 0 G18 0
900 Kh
Trang 12I / Mục tiêu
HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạnthẳng HS biết lặp lại bảngtần số
HS có kỹ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo
II / Phương tiện dạy học
GV: một vài biểu đồ đoạn thẳng
Bảng phụ
HS: Bảng phụ nhóm
III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : (12 phút)
- Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Chữa bài tập 11 trang 14 SGK
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập (31 phút)
Bài 12 / 14 SGK
Gv treo bảng phụ có đề bài tập
và yêu cầu HS đọc đề bài
GV yêu cầu HS cả lớp cùng thực
hiện
1HS trình bày bảng
GV cho HS nhận xét kỹ năng vẽ
biểu đồ của bạn
* Bài tập:
Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính
tả trong một bài tập làm văn của
Trang 13GV gọi HS đứng tại chổ trả lời
các câu hỏi SGK
b) bảng tần số:
c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nước ta tăng thêm
22 triệu người
Hướng dẫn học ở nhà : ( 2 phút)
Oân lại bài
Làm lại các bài tập
Chuẩn bị bài mới: Số trung bình cộng Mang theo máy tính bỏ túi
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 14 Biết cách tính số trung bình cộng theo qui tắc khi lập bảng.
Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong mộtsố trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
Biết tìm mốt và thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
II/ Phương tiện dạy học
bảng 23, 24, 25, 26 trang 20
III/Quá trình thực hiện
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra (10 phút)
a/ Tính điểm trung bình môn toán đợt 3 của học sinh A: 7; 8; 10
b/ Tìm điểm trung bình môn văn đợt 3 của học sinh B: 7; 8; 6; 8; 7; 8
c/ Có ba lớp cùng học toán với một giáo viên, để biết xem lớp nào làm bài tốthơn thì phải làm sao?
(Yêu cầu tính số trung bình cộng để làm đại diện So sánh)
3/ Bài mới
Họat động của giáo viên Họat động của học sinh
Họat động 1: Số trung bình cộng của các giá trị (20 phút)
Trang 15Yêu cầu học sinh đọc đề toán.
Khi tính trung bình cộng mà gặp các
số lặp lại tính cột các tích (Gợi ý
hs về cách tính thuận lợi nhất khi
Kết quả ở lớp 7C
Theo em nghĩ thì lớp nào học môn
Toán tốt hơn ?
GV giải thích ý nghĩa của số trung
bình cộng HS học theo sgk
GV nên nêu các trường hợp đặc
X
7 , 6
X
Trang 16biệt trong phần chú ý cho HS hiểu
Hoạt động 2: Mốt là gì? (5 phút)
Cho học sinh quan sát bảng 22 và trả lời
câu hỏi sau:
Cỡ dép nào bán chạy nhất “ mốt “
Vậy mốt ở đây là bao nhiêu? mốt: cỡ 39
3/ Mốt của dấu hiệu
Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số “
Hoạt động :Luyện tập – Củng Cố: (8 phút)
* Bài 15 SGK trang 20
Gv treo bảng phụ có đề bài tập
HS cả lớp cùng làm, 1 Hs trình bày bảng
4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
Học bài
Làm bài tập 14, 17 SGK tr 20
Thống kê kết quả học tập cuối HKI của bạn cùng bàn và em
+ tính số trung bình cộng của điểm trung bình các môn
+ nhận xét kết quả học tập của em và bạn
IV Rút kinh nghiệm:
Đưa ra một số bảng tần số để HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt
của dấu hiệu
II / Phương tiện dạy học
GV: bảng phụ in sẵn các đề bài tập Máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu
Nêu công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu
3/ Bài mới
Trang 17Hoạt động 1 : Luyện tập (25 phút)
Bài 16 trang 20 SGK
GV yêu cầu HS đứng tại chổ trả lời
Bài 17 trang 20 SGK
Gv đưa bảng phụ có đề bài tập
2 HS lên bảng chữa
HS cả lớp nhận xét
Bài 11 trang 6 SBT
Gv đưa bảng phụ có đề bài tập
Gvyêu cầu HS cả lớp cùng làm
1HS trình bày bảng
HS cả lớp nhận xét
Bài 13 trang 6 SBT
Gv đưa bảng phụ có đề bài tập
Gvyêu cầu HS cả lớp cùng làm
1HS trình bày bảng
HS cả lớp nhận xét
Bài 16 trang 20Không nên dùng X để làm đại diện vì các giátrị có khoảng chênh lệch lớn
Bài 17 trang 20 SGKa) số trung bình cộng :7,68
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình trong
bài toán thống kê (10 phút)
GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình trong các bài tập
đã làm
4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)
a/ Học bài
b/ Làm bài tập 18 trang 20 (Hướng dẫn)
Hs quan sát bảng 26
Ở đây người ta ghép các chiều cao theo từng lớp
Vd: 110 – 120 lớp này có 7 em người ta gọi đây là bảng phân phối ghép
- Nhân giá trị trung bình của mỗi lớp với tần số tương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được rồi tính
Trang 18c/ Chuẩn bị 4 câu hỏi ôn tập chương 3 trang 22
d/ Làm bài tập ôn trang 23
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 19Kiến thức Kỹ năng
Dấu hiệu
Giá trị của dấu hiệu
Tần số
Xác định dấu hiệu
Lập bảng số liệu ban đầu
Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị
Tìm tần số của mỗi giá trị
Bảng “ tần số “
Cấu tạo của bảng tần số
Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với
bảng số liệu ban đầu
Lập bảng “ tần số “
Nhận xét từng bảng tần số
Biểu đồ
Ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh
về dấu hiệu
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Nhận xét từ biểu đồ
Số trung bình cộng, mốt
Qui tắc tính số trung bình cộng
Ý nghĩa số trung bình cộng
Ý nghĩa của mốt
Tính số trung bình cộng theo bảng
Tìm mốt
V/ Phương tiện dạy học
a) GV: Sgk, bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng
b) HS: bảng phụ nhóm
VI/Quá trình thực hiện
1/Ổn định lớp
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết: (15 phút)
a/ Học sinh đại diện nhóm lên bốc thăm trả lới 4 câu hỏi ôn chương 3 (sgktrang 21) Sau đó lớp nhận xét GV rút lại hs tự sửa bài
Hoạt động 2: Bài tập ôn chương 3 (28 phút)
Trang 20Học sinh đọc đề
bài, 1 em lên lập
bảng tần số
b/ Có 10 trận không có bàn thắng
2/Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
- Học bài và xem lại những bài tập đã sữa
- Chuẩn bị tiết 50 làm kiểm tra chương 3
- Chuẩn bị chương 4 “Biểu thức đại số” bài ví dụ về biểu thức đại số
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần :23 TCT : 50
Ngày soạn: 30/04/07
Ngày dạy : 04/05/07
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
35
4
0 45
25
20
234
6789
Trang 21Bài 1.Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh một lớp 7 được
ghi lại trong bảng sau:
Câu 1 Dấu hiệu ở đây là
………
Câu 2 Số các giá trị là bao nhiêu ?
Câu 3 Có ……… giá trị khác nhau
Câu 4 Số 10 có tần số là 5
Câu 5 Số 6 có tần số là 6
A Đúng B.Sai
Câu 6 Mốt của dấu hiệu M0= ………
Bài 2 Cho bảng “tần số” :
Câu 1 Số trung bình cộng X = ………
Câu 2 Mốt của dấu hiệu M0=
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Một xạ thủ bắn súng Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại ở bảng sau:
a) Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét
b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
c) Tính số trung bình cộng
ĐÁP ÁN ĐẠI SỐ 7
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Giá trị (x) 9 10 11 12Tần số (n) 1 2 5 2 N=10
Trang 22Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm Câu 1 thời gian giải một bài toán của mỗi HS lớp 7.
Đáp án
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
a) Lập bảng “tần số” (2 đ)
Giá trị (x) Tần số (n)
c) Tính số trung bình cộng ( 2 đ)7.4 8.8 9.10 10.8
30
X 8,733
Nhận xét:
* Điểm số thấp nhất: 7
* Điểm số cao nhất: 10
* Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
1 1
7 8 9 10 4
8 10
n
Trang 23Học sinh cần đạt được:
Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
II/ Phương tiện dạy học
- GV: Sgk, bảng phụ
- HS: bảng phụ nhóm
III/Quá trình thực hiện
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài củ: (3 phút)
GV giới thiệu nội dung cơ bản của chương : Khái niệm về biểu htức đại số; giá trị
của một biểu thức đại số; đơn thức; đa thức; các phép tính cộng trừ, đơn, đa thức, nhân
đơn thức; nghiệm của đa thức
3/ Bài mới:
Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản
Họat động 1: Nhắc lại về biểu thức: (7 phút)
Họat động 2: Khái niệm về biểu thức đại số (23 phút)
GV giới thiệu bài toán tương tự SGK trang 21
HS thực hiện ?2 SGK
Gọi a là chiều rộng hình chữ nhật, vậy chiều
dài hình chữ nhật là a + 2
Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật:
a(a + 2)
GV: Các biểu thức được giới thiệu ở trên là
2 / Khái niệm về biểu thức đại số.
Những biểu thức bao gồm mhững phép toán(cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa) khôngchỉ trên những số mà còn có thể trên nhữngchữ gọi là biểu thức đại số
VD: 4x ; 2(5+a) ; 3(x+y) ; x2y
GV nhắc lại về biểu thức số như SGK
HS lấy ví dụ về biểu thức số
GV: Những biểu thức như trên còn gọi là biểu
thức số
HS đọc ví dụ tr 24 SGK
GV yêu cầu HS htực hiện ?1 SGK
1/ Nhắc lại về biểu thức :
VD: 5 + 3 – 2 7.2 : 6
32 – 3.7là các biểu thức hay còn gọi là các biểu thứcsố
Trang 24biểu thức đại số.
Gv: giới thiệu khái niệm biểu thức đại số như
SGK
HS: nghiên cứu ví dụ tr 25 SGK
Hs cho ví dụ
GV: yêu cầu HS thự hiện ?3 SGK.d9
2 HS lên bảng viết
GV giới thiệu biến số như SGK
HS đọc phần chú ý SGK tr 25
* Chú ý: SGK trang 25
Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố: (10phút)
* GV cho HS đọc mục có thể em chưa biết tr 26 SGK
* GV yêu cầu HS cả lớp thực hiện bài 1 tr 26 SGK 3 HS lên bảng thực hiện
HS: a) x + y
b) xy
c) (x + y)(x – y)
HS cả lớp nhận xét, đánh giá
* HS: làm bài tập 2 SGK
* Trò chơi:
GV đưa hai bảng phụ có ghi bài 3 tr 26 SGK tổ chức trò chơi thi nối nhanh
Luật chơi: Mỗi HS được ghép đôi 2 ý một lần, HS sau có thể sữa bài của HS liền
trước
Đội nào làm đúng và nhanh hơn là đội thắng
4/ Hướng dẫn học ở nhà: (2phút)
a/ Học bài: nắm vững thế nào là một biểu thức đại số
b/ Làm bài tập 4, 5 trang 27 SGK
Bài 1, 2, 3, 4, 5 tr 9, 10 SBT
c/ Xem trước bài “Giá trị của một biểu thức đại số”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 25Tuần :24 TCT : 52
Ngày soạn:
Ngày dạy :
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
IV/ Mục tiêu
Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giảicủa bài toán này
V/ Phương tiện dạy học
- GV: Sgk, bảng phụ viết bài 6 trang 28
- HS: bảng phụ nhóm
VI/ Quá trình thực hiện
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
a) Thế nào là biểu thức đại số ?
c) Sửa bài tập 4 trang 26 SGK
Biểu thức đại số diễn đạt nhiệt độ lúc mặt trời lặn là: (t + x – y) độ
Cho t = 300; x = 30; y = 50 Tính giá trị biểu thức trên
Giá trị là: 300 + 30 – 50 = 280 Tìm hiểu vấn đề này qua bài học sau
3/ Bài mới
Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản
Họat động 1: Giá trị của biểu thức đại số (16 phút)
GV cho HS tự đọc ví dụ trang 27 SGK
GV: ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức
2m + n tại m = 9 và n = 0,5
1/ Giá trị của biểu thức đại số
Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức 2m + n tại m = 9
và n = 0,5Thay m = 9 và y = 0,5 vào biểu thức 2m+ n tađược: 2.(9) + (0,5) = 18,5
Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5
Trang 26GV yêu cầu HAS htực hiện VD 2:
9 là giá trị của biểu thức ;
GV: Để tính giá trị của một biểu thức
đại số tại những giá trị cho trước của
các biến ta làm như thế nào ?
5 4
3 1 2
1 5 2
1 3
Họat động 2: Aùp dụng (12 phút)
Gv cho HS 4 tổ làm ?1 tr28 SGK
Sau đó gọi hs lên bảng thực hiện
HS cả lớp nhận xét
3 là8
Trang 27HS đại diện nhóm trình bày kế quả: LÊ VĂN THIÊM.
Làm bài tập 7 trang 29
a/ Thay m = -1; n = 2 vào biểu thức 3m – 2n
Ta được: 3.(-1) – 2.2 = -7
b/ Thay m = -1; n = 2 vào biểu thức 7m + 2n – 6
Ta được: 7.(-1) + 2.2 – 6 = -9
4/ Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
a/ Học bài: nắm vững cách tính giá trị của biểu thức đại số
b/ Làm bài tập 6, 8, 9 trang 28, 29
c/ Xem “Có thể em chưa biết”
d/ Xem trước bài “Đơn thức”
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần :25 TCT : 53
Ngày soạn:
Ngày dạy :
ĐƠN THỨCI/ Mục tiêu
Học sinh nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
Học sinh biết thu gọn đơn thức; phân biệt hệ số, phần biến của đơn thức
Học sinh biết tính tích các đơn thức, biết cách viết một đơn thức chưa thugọn thành đơn thức thu gọn
II/ Phương tiện dạy học
- Gv: Sgk, phấn màu, bảng phụ các bt đại số ?1 trang 30, 10 và 11 trang 32
- Hs: Bảng nhóm
III/ Quá trình thực hiện
2/ Ổn định lớp
3/ Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
a/ Giá trị của biểu thức đại số là gì?
b/ Muốn tính giá trị của biểu thức đại số ta phải làm gì? Tính giá trị biểu thức
x2 + 2x – 1 khi x = -1 ;
3/Bài mới : Hàng ngày ta gặp rất nhiều các biểu thức đại số trong đó có biểu thức chứa phép cộng ,trừ có biểu thức chỉ là phép toán nhân Trong hai loại biểu thức đó đâu là đơn thức ? Tiết 53 ngày hôm nay sẽ giúp các em hiểu rỏ hơn thế nào là đơn thức
Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản.
Họat động 1: Đơn thức (10 phút)
HS làm ?1 trang 30 .Chia lớp làm 2
nhóm: Gv treo bảng phụ ?1 trang 30 1/ Đơn thức
Trang 28Nhóm 1: Tìm các biểu thức đại số có
chứa phép cộng phép trừ
Nhóm 2: Tìm các biểu thức đại số còn lại
Các nhóm thảo luận viết vào bảng con
kết quả tìm được
GV xem và nhận xét đúng, sai
GV: Các biểu thức trong nhóm 2 là đơn
Bài tập 10 trang 32: Biểu thức đầu tiên
saiBài tập 11 trang 32: Các câu b; c là
đơn thức
Đơn thức là một biểu thức đại số gồm một số,hoặc một biến , hoặc một tích giữa các số vàcác biến
Vd: 9 ; ; x ; y ; 2x3y; -xy2z5
Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không
Họat động 2: (20 phút)
HS nhận xét về đơn thức thu gọn :10x6y3
- Các biến x y xuất hiện một lần dưới dạng
một luỹ thừa với số mũ nguyên dương
Vậy phần hệ số là phấn nào?
Vậy biến số là phần nào?
GV trình bày khái niệm một đơn thức thu
gọn và phần chú ý như SGK trang 31
Hs đọc thông tin SGK
GV nêu các câu hỏi:
Trong đơn thức 2x5y3z
Tổng số mũ các biến là : 5+3+1=9
Vậy đơn thức có bậc 9
Số thực khác 0 có bậc mấy ?
Số 0 có bậc mấy?
2/ Đơn thức thu gọn vd: Xét đơn thức sau:
10 x6y3: Là một đơn thức thu gọn
Hệ số Phần biến số
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tíchcủa một số với các biến, mà mỗi biến đãđược nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyêndương
Chú ý (sgk)
3 / Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng sốmũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
5 3
Trang 29Họat động 3: Tích các đơn thức (8 phút)
4/Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
a/ Học bài, nắm vững các kiến thức cơ bản của bài
b/ Làm bài tập 12, 13, 14 trang 32
c/ Xem trước bài “Đơn thức đồng dạng”
IV Rút kinh nghiệm:
Học sinh hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Học sinh biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng
V/ Phương tiện dạy học
- GV: Sgk, phấn màu, bảng phụ trang 36
- HS: bảng phụ nhóm
VI/Quá trình thực hiện
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Cho hai đơn thức :
A = 32.167 và B = 34.166
HS làm bài toán nhân A.B
A.B= (32.167).( 34.166)
=36.1613
Gv nhấn mạnh phần chu ùý ( giải thích
theo sgk ) Gọi 1 HS lên bảng thu gọn đơn
thức giới thiệu trong sgk
HS làm ?3 sgk trang 32
3/ Nhân hai đơn thức
Vd :Tính (2x2y).(9xy4)= (2.9).( 2x2y).( 9xy4) = 18.(x2x).(yy4) = 18x3y5
Trang 30a/ Đơn thức là gì? Cho ví dụ.
b/ Sửa bài tập 12
12a/ 2,5x2y : Phần hệ số : 2,5 ; Phần biến : x2y
0,25x2y2: Phần hệ số : 0,25 ; Phần biến : x2y2
12b/ Thay x = 1 và y= -1 vào 2 đơn thức trên ta có : 2,5(1)2(-1) = -2,5
c/ Sửa bài tập 13 trang 33
3/Bài mới: Giáo viên cho các nhóm thi viết nhanh tại chỗ bằng cách: Mỗi nhóm
trưởng viết một đơn thức tùy ý đã thu gọn Các thành viên trong nhóm viết các đơn
thức có phần biến giống nhau như đơn thức do nhóm trưởng viết Sau 2 phút nộp lại
xem tổ nào viết đúng và viết nhiều nhất thì sẽ thắng
Các đơn thức mà mỗi nhóm viết ra đúng yêu cầu là những đơn thức đồng dạng.Đó cũng là nội dung bài học hôm nay
Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản.
Họat động 1: Đơn thức đồng dạng (12phút)
GV: treo bảng phụ có ?1
HS hoạt động nhóm làm ?1 SGK trang33
Các nhóm viết 3 đơn thức theo yêu cầu của
bài tập
GV: - Các đơn thức các em viết được ở câu
a chính là các đơn thức đồng dạng
- Các đơn thức các em viết được ở
câu b không là các đơn thức đồng dạng
Làm ?2 trang 34
Hs làm bài 15 trang 34 :
Các nhóm phát biểu đúng sai Tại sao ?
( Bạn Phúc nói đúng vì xy2 ≠ x2y)
1/ Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệsố khác 0 và có cùng phần biến
Vd: 2x3y2 ;-5 x3y2 và 41 x3y2
Chú ý: Mọi số khác 0 đều là các đơn thức
đồng dạng với nhau
Họat động 2: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng (15 phút)
GV giới thiệu hai biểu thức số A và B
HS: Thực hiện phép tính A+B như sgk tr
34
GV hướng dẫn các em làm các vd1 và vd2
GV: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng
dạng ta làm như thế nào?
HS nêu như SGK
HS: Làm ?3 trang 34
Làm bài tập 16 trang 34
Bài 16 trang 36
2/ Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Tìm tổng, hiệu hai đơn thức sau:
Vd1: 2x2y + x2y = (2 + 1) x2y = 3 x2y Vd2: 3xy2 - 7 xy2 = (3 – 7) xy2 = -4 xy2
Quy tắc: Để cộng (hay trừ) các đơn thức
đồng dạng ta cộng (hay trừ) các hệ số vớinhau và giữ nguyên phần biến
Trang 31Cho mỗi nhóm làm một chữ rồi lên điền
vào bảng phụ trang 36
Có thể giới thiệu thêm về tác giả Lê Văn
Hưu (sgv trang 44)
Họat động 3: Luyện tập - củng cố: (8 phuít)
* Làm bài tập 17 trang 35
GV: muốn tính giá trị của biểu thức ta làm thế nào?
HS: trả lời
GV: ngoài cách bạn vừa nêu Ta còn cách nào tính nhanh hơn không ?
HS: Rút gọn biểu thức trước trước khi tính giá trị 2 hs lên bảng thực hiện
*Làm bài tập 18 trang 35
HS thực hiện nhóm
Cho hai nhóm đại diện lên làm Hs nhận xét
(Phải điền được ô chữ Lê Văn Hưu )
4/ Hướng dẫn học ở nhà: ( 2 phút)
a/ Học bài: nắm vững hai đơn thức đồng dạng
Làm thành thạo phép cộng, trứ các đơn thức đồng dạng
b/ Làm bài tập 19, 20, 21 tr 36 SGK
c/ Chuẩn bị bài mới : “Đa thức”
IV Rút kinh nghiệm: