1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ĐS 7 - HKII

62 520 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ĐS 7 - HKII
Người hướng dẫn GV: Trần Minh Hiếu
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 836,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn lập bảng tần số từ bài 4 trang 9 - Tìm số các giá trị khác nhau của dấu hiệu X sắp theo thứ tự lớn dần trên một dòng cột - Ghi các tần số tương ứng dưới mỗi giá trị đó lập cột

Trang 1

 Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giátrị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các kết quả điều tra.

II/ Phương tiện dạy học

- Gv: Sgk, bảng phụ: Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 5  9 sgk

- HS: bảng nhóm

III/Quá trình thực hiện

1/Bài mới (3 phút)

Cho học sinh quan sát một phần của bảng thống kê dân số (trang 4 sgk) Sauđó giới thiệu như phần dưới bảng đó Cho học sinh nằm rõ thống kê là gì? Ta lập bảngnhư trên gọi là bảng thống kê số liệu ban đầu Làm cách nào để lập được bảng này?

 Học sinh ghi tự bài

Họat động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu (12 phút)

GV Treo bảng 1 trang 4 kẻ sẵn và giới thiệu: Đây là

bảng số liệu thống kê ban đầu

HS thự hiện ? 1: có 3 cột, 20 dòng

Bài 1 trang 7: chia lớp làm hai nhóm:

Nhóm 1: Điều tra về số điểm của một bài kiểm tra toán 1

tiết (bài kiểm tra chương 2 đại số)

Nhóm 2: Điều tra về số bạn nghỉ học hàng ngày trong 1

tuần của khối 7

1/ Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu

SGK tr 4,5,

Họat động 2: Dấu hiệu (21phút)

HS Làm ?2 trang 5

Nội dung điều tra trong bảng 1 là

số cây trồng được của mỗi lớp

GV giới thiệu đơn vị điều tra

GV yêu cầu HS Làm ?3 trang 5

Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra

2/ Dấu hiệu

a/ Dấu hiệu, đơn vị điều tra

Các số liệu thu thập được khi điều tra vềmột dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

Kí hiệu: các chữ in hoa ( X; Y; …)Đơn vị diều tra: Mỗi lớp

b/ Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của

Trang 2

dấu hiệu

VD: Lớp 7A trồng 35 cây

Lớp 8D trồng 50 cây

Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20

giá trị

Có 4 số khác nhau trong cột số cây

trồng được đó là 28, 30, 35, 50

Có 8 lớp trồng được 30 cây trong

bảng 1 (hay giá trị 30 xuất hiện 8 lần)

Hướng dẫn học sinh các bước tìm tần

số theo các hợp lý nhất

Cho học sinh lập bảng

?7 trang 6

Trong dãy các giá trị của bảng 1 có 4

giá trị khác nhau : 28,30,35,50

Lưu ý: Không phải trường hợp nào kết

quả thu thập cũng là con số

Đọc phần chú ý trang 7

Xem bảng 2 trang 7 Cách lập bảng

trong trường hợp này đơn giản hơn

bảng 1 Vì không quan tâm đến các

lớp, chỉ quan tâm đến cây trồng

Giá trị của dấu hiệu là số cây trồng củamỗi lớp

N: Số tất cả các giá trị của dấu hiệu hay N

= số các đơn vị điều tra

Dãy giá trị của dấu hiệu là: Dãy các số câytrồng được

Làm ?4 trang 6

3/ Tần số của mỗi giá trị

Làm ?5 trang 6Làm ?6 trang 6Tần số là số lần xuất hiện của một giá trịtrong dãy các giá trị của dấu hiệu

Kí hiệu: x là giá trị của dấu hiệu

n là tần số của giá trịLàm ?7 trang 6

Làm bài tập 2 trang 7

Họat động 3: Củng cố (7 phút)

GV yêu cầu HS thưcï hiện BT 2 trang 7 SGK

Câua và b HS đứng tại chổ trả lời miệng, câu c HS trình bày bảng

2/Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)

- Học bài

- Làm bài tập 3, 4 trang 9 SGK

BT: 1, 2, 3 tr 3, 4 SBT

- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 3

 HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước.

 Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm

 HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hằng ngày

II / Phương tiện dạy học

GV: Bảng phụ

HS: Bảng phụ nhóm

III / Quá trình hoạt động trên lớp

1 / Oån định lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị của dấuhiệu

Tần số của mỗi giá trị là gì ?

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập (35 phút)

Các giá trị khác nhau là 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8Tần số của chúng lần lượt là 2; 3; 8; 5; 2 Đối với bảng 6:

Các giá trị khác nhau là 8,7; 9,0; 9,2; 9,3

Trang 4

Bài 4 /9 SGK

GV đặt câu hỏi

HS trả lời

Bài tập:

Khẩu hiệu: “NGÀN HOA VIỆC TỐT

DÂNG LÊN BÁC HỒ”, hãy lập bảng

thống kê các chữ cái với tần số xuất

hiện của chúng

GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm thự

hiện bài tập trên

Tần số của chúng lần lượt là 3; 5; 7; 5

- Làm bài tập 2,3 trang 3,4 SBT

- Chuẩn bị bài “ Bảng tần số “

IV Rút kinh nghiệm:

N G A H O V I E C T D L B

4 2 4 2 3 1 1 2 2 2 1 1 1

Trang 5

 Biết cách lập bảng “ Tần số “ từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cáchnhận xét.

V/ Phương tiện dạy học

a) GV: bảng phụ: Bảng 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13 trang 10  12 sgk

b) HS: Bảng nhóm

VI/Quá trình thực hiện

4/Ổn định

5/Kiểm tra (5 phút)

Sửa bài 2 trang 3 SBT

6/Bài mới

Bảng 7 trang 9 cho ta số liệu thống kê ban đầu quá lớn Khối lượng của 30 hộpchè được liệt kê nhưng quá rườm rà và gây khó khăn ch việc nhận xét về việc lấy giátrị của dấu hiệu  có cách nào trình bày một cách gọn ghẽ hơn, hợp lý hơn để dễnhận xét hơn không?

Trang 6

Họat động 1: Hướng dẫn lập bảng tần số (10phút)

Họat động 2: Chú ý (10 phút)

GV yêu cầu HS đọc SGK

Rút ra kết luận

2/ Chú ý

Từ bảng tần số có thể nhận xét như sau:

- Số các giá trị của X là 20 song trong đó chỉ có 4giá trị khác nhau là 28, 30, 35, 50

- Số cây trồng được chủ yếu thuộc vào khoảng từ

30 đến 35 cây

- Chỉ có 2 lớp trồng được 28 cây trong khi đócó 8 lớp trồng được 30 cây

Lưu ý: Có thể chuyển bảng tần số dạng

“ngang” thành bảng “dọc”

Họat động 3: Luyện tập – Củng cố (17 phút)

* Làm bài tập 5 trang 11:

Cho các nhóm tự điều tra và lập bảng tần số

Làm bài tập 6 trang 11:

a/ Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình

Hướng dẫn lập bảng tần số từ

bài 4 trang 9

- Tìm số các giá trị khác nhau

của dấu hiệu X sắp theo thứ

tự lớn dần trên một dòng

(cột)

- Ghi các tần số tương ứng

dưới mỗi giá trị đó (lập cột)

- Kiểm tra xem N có khớp

Trang 7

b/ Nhận xét: Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4.

Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất (hợp với chủ trương 7 về pháttriển dân số của nhà nước)

7/Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)

- Học bài

- Làm bài tập 7, 8, 9 trang 11, 12 SGK

Bài 4, 5, 6 tr 4 SBT

- Chuẩn bị bài mới: Luyệntập

IV Rút kinh nghiệm:

 Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

 Củng cố kỹ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu

II / Phương tiện dạy học

GV: Bảng phụ ghi bài tập

HS: bảng nhóm

III / Quá trình hoạt động trên lớp

1 / Oån định lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

Chữa bài tập tập 5 tr 4 SBT

Giải: a) Có 26 buổi học trong tháng.

b) Dấu hiệu: số HS nghỉ học trong một buổi

Trang 8

c) bảng tần số:

Số HS nghỉ học trong mỗi buổi 0 1 2 3 4 6

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập (36 phút)

Hoạt động của giáo

Bài tập 7 trang 11SGK

GV gọi HS lên bảng

chữa

HS cả lớp nhận xét

Bài tập 8 trang 12SGK

GV có thể giới thiệu

thêm cho HS biết bắn

súng là một môn thể

thao mà các vận động

viên Việt Nam đã

giành đã giành được

nhiều huy chương trong

các kì thi ở trong và

ngoài nước

Bài tập 9 trang 12SGK

GV yêu cầu HS hoạt

Bài tập 7 trang 11SGK

a/ Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhânb/

Nhận xét: Tuổi nghề thấp nhất là: 1

Tuổi nghề cao nhất là: 10Khó có thể nói tuổi nghề của công nhân “chụm” vàomột khoảng nào

Bài tập 8 trang 12SGK

a/ Dấu hiệu: Số điểm đạt được của mỗi lần bắn Xạ thủ bắn

30 phát

b/ Bảng tần số:

Nhận xét: - Số điểm thấp nhất: 7

- Số điểm cao nhất: 10

- Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài tập 9 trang 12SGK

a/ Dấu hiệu: Thời gian giải bài toán của mỗi học sinh (tínhtheo phút)

Số các giá trị là 35b/ Bảng tần số:

Tuổi nghề củamỗi công nhân(x)

Trang 9

động nhóm.

Nhận xét:

- Thời gian giải bài toán ngắn nhất: 3 phút

- Thời gian giải bài toán dài nhất: 10 phút

- Số bạn giải bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao

4/

Hướng dẫn học ở nhà : ( 2 phút)

 Xem lại những bài tập đã chữa

 Bài tập về nhà: bài 6, 7 trang 4 SBT

 Chuẩn bị bài mới: Biểu đồ

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần :21 TCT : 45

Ngày soạn:

Ngày dạy :

BIỂU ĐỒ I/ Mục tiêu

 Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần sốtương ứng

 Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số “ bản ghi dãy số biếnthiên theo thời gian

 Biết “ đọc “ các biểu đồ đơn giản

II/ Phương tiện dạy học

- GV: Bảng 14 trang 12; bảng 15, 16 trang 14; bảng 17, 18 trang 15, 16; hình

1, 2 trang 13; hình 3 trang 15; hình 4 trang 16

Trang 10

- HS: sưu tầm một số biểu đồ các lọi.

III/ Quá trình thực hiện

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra (7phút)

a/ Sửa bài 9 trang 12 ( đã hướng dẫn ở tiết trước)

b/ Ngoài cách biểu diễn giá trị và tần số của giá trị trong bảng này, người tacòn sử dụng bảng nào để đễ dàng thấy và dễ so sánh? (biểu đồ)  gv vào bài mới

Gv cho học sinh sưu tầm nhiều loại biểu đồ, chọn và phân loại để giới thiệu cho họcsinh biểu đồ đoạn thẳng

3/ Bài mới

Họat động 1: Biểu đồ đoạn thẳng (18 phút)

Họat động 2: Chú ý (8 phút)

Cho học sinh quan sát hình 2 trang 14

và nhận xét

 Biểu đồ hình cột (đoạn thẳng thay

bằng hình chữ nhật)

Hãy nhận xét về tình hình tăng giảm

diện tích cháy rừng

2/ Chú ý

Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nước ta

bị phá từ 1995  1998 Do đó phải bảovệ rừng

Hoạt động 3: Phần đọc thêm (10 phút)

Hãy liệt kê các bước dựng biểu đồ đoạn thẳng

Gv treo bảng có hình 1 trang 13 cho hs quan sát và

vẽ theo Bài 10 trang 14:

a/ Dấu hiệu: Điểm kiểm tra toán học kỳ 1 của mỗi

học sinh lớp 7C Số các giá trị là 50

b/ Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng:

1/ Biểu đồ đoạn thẳng

Làm ? trang 13Các bước dựng biểu đồ đoạnthẳng:

 Lập bảng tần số

 Dựng các trục tọa độ

 Vẽ các điểm có cặp tọa độtrong bảng

 Vẽ các đoạn thẳngLưu ý:

Trục hoành  giá trị xTrục tung  tần số nLàm bài 10 trang 14

3 4 5 62

Trang 11

Cho học sinh xem

bảng 14 trang 12 và

yêu cầu học sinh

tính tần suất

Hai học sinh tính và

ghi vào bảng như

hình bên

Từ tỉ lệ % này ta có

thể biểu diễn bằng

biểu đồ hình quạt

(thay cho biểu đồ

đoạn thẳng)

Hãy nêu cách dựng

biểu đồ hình quạt?

3/ Tần suất Biểu đồ hình quạt a/ Tần suất

f: Tần suất của một giá trị

N : Số tất cả các giá trị

n : Tần số của giá trị đó

Bảng 15

b/ Biểu đồ hình quạt

Cách dựng: Xem sgk trang 15, 16VD: Bài toán trang 16

Làm bài tập 11, 12, 13 tr14,15 SGK

Chuẩn bị bài mới:Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

1620 TB

720 YK18 0 G18 0

900 Kh

Trang 12

I / Mục tiêu

 HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạnthẳng HS biết lặp lại bảngtần số

 HS có kỹ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo

II / Phương tiện dạy học

GV: một vài biểu đồ đoạn thẳng

Bảng phụ

HS: Bảng phụ nhóm

III / Quá trình hoạt động trên lớp

1 / Oån định lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : (12 phút)

- Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng

- Chữa bài tập 11 trang 14 SGK

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập (31 phút)

Bài 12 / 14 SGK

Gv treo bảng phụ có đề bài tập

và yêu cầu HS đọc đề bài

GV yêu cầu HS cả lớp cùng thực

hiện

1HS trình bày bảng

GV cho HS nhận xét kỹ năng vẽ

biểu đồ của bạn

* Bài tập:

Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính

tả trong một bài tập làm văn của

Trang 13

GV gọi HS đứng tại chổ trả lời

các câu hỏi SGK

b) bảng tần số:

c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nước ta tăng thêm

22 triệu người

Hướng dẫn học ở nhà : ( 2 phút)

Oân lại bài

Làm lại các bài tập

Chuẩn bị bài mới: Số trung bình cộng Mang theo máy tính bỏ túi

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 14

 Biết cách tính số trung bình cộng theo qui tắc khi lập bảng.

 Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong mộtsố trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

 Biết tìm mốt và thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

II/ Phương tiện dạy học

bảng 23, 24, 25, 26 trang 20

III/Quá trình thực hiện

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra (10 phút)

a/ Tính điểm trung bình môn toán đợt 3 của học sinh A: 7; 8; 10

b/ Tìm điểm trung bình môn văn đợt 3 của học sinh B: 7; 8; 6; 8; 7; 8

c/ Có ba lớp cùng học toán với một giáo viên, để biết xem lớp nào làm bài tốthơn thì phải làm sao?

(Yêu cầu tính số trung bình cộng để làm đại diện  So sánh)

3/ Bài mới

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh

Họat động 1: Số trung bình cộng của các giá trị (20 phút)

Trang 15

Yêu cầu học sinh đọc đề toán.

Khi tính trung bình cộng mà gặp các

số lặp lại  tính cột các tích (Gợi ý

hs về cách tính thuận lợi nhất khi

Kết quả ở lớp 7C

Theo em nghĩ thì lớp nào học môn

Toán tốt hơn ?

GV giải thích ý nghĩa của số trung

bình cộng HS học theo sgk

GV nên nêu các trường hợp đặc

X

7 , 6

X

Trang 16

biệt trong phần chú ý cho HS hiểu

Hoạt động 2: Mốt là gì? (5 phút)

Cho học sinh quan sát bảng 22 và trả lời

câu hỏi sau:

Cỡ dép nào bán chạy nhất  “ mốt “

Vậy mốt ở đây là bao nhiêu? mốt: cỡ 39

3/ Mốt của dấu hiệu

Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số “

Hoạt động :Luyện tập – Củng Cố: (8 phút)

* Bài 15 SGK trang 20

Gv treo bảng phụ có đề bài tập

HS cả lớp cùng làm, 1 Hs trình bày bảng

4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)

Học bài

Làm bài tập 14, 17 SGK tr 20

Thống kê kết quả học tập cuối HKI của bạn cùng bàn và em

+ tính số trung bình cộng của điểm trung bình các môn

+ nhận xét kết quả học tập của em và bạn

IV Rút kinh nghiệm:

 Đưa ra một số bảng tần số để HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt

của dấu hiệu

II / Phương tiện dạy học

GV: bảng phụ in sẵn các đề bài tập Máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

III / Quá trình hoạt động trên lớp

1 / Oån định lớp

2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu

Nêu công thức tính số trung bình cộng và giải thích các kí hiệu

3/ Bài mới

Trang 17

Hoạt động 1 : Luyện tập (25 phút)

Bài 16 trang 20 SGK

GV yêu cầu HS đứng tại chổ trả lời

Bài 17 trang 20 SGK

Gv đưa bảng phụ có đề bài tập

2 HS lên bảng chữa

HS cả lớp nhận xét

Bài 11 trang 6 SBT

Gv đưa bảng phụ có đề bài tập

Gvyêu cầu HS cả lớp cùng làm

1HS trình bày bảng

HS cả lớp nhận xét

Bài 13 trang 6 SBT

Gv đưa bảng phụ có đề bài tập

Gvyêu cầu HS cả lớp cùng làm

1HS trình bày bảng

HS cả lớp nhận xét

Bài 16 trang 20Không nên dùng X để làm đại diện vì các giátrị có khoảng chênh lệch lớn

Bài 17 trang 20 SGKa) số trung bình cộng :7,68

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình trong

bài toán thống kê (10 phút)

GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình trong các bài tập

đã làm

4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3 phút)

a/ Học bài

b/ Làm bài tập 18 trang 20 (Hướng dẫn)

Hs quan sát bảng 26

Ở đây người ta ghép các chiều cao theo từng lớp

Vd: 110 – 120 lớp này có 7 em  người ta gọi đây là bảng phân phối ghép

- Nhân giá trị trung bình của mỗi lớp với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được rồi tính

Trang 18

c/ Chuẩn bị 4 câu hỏi ôn tập chương 3 trang 22

d/ Làm bài tập ôn trang 23

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 19

Kiến thức Kỹ năng

 Dấu hiệu

 Giá trị của dấu hiệu

 Tần số

 Xác định dấu hiệu

 Lập bảng số liệu ban đầu

 Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị

 Tìm tần số của mỗi giá trị

Bảng “ tần số “

 Cấu tạo của bảng tần số

 Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với

bảng số liệu ban đầu

 Lập bảng “ tần số “

 Nhận xét từng bảng tần số

Biểu đồ

 Ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh

về dấu hiệu

 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

 Nhận xét từ biểu đồ

Số trung bình cộng, mốt

 Qui tắc tính số trung bình cộng

 Ý nghĩa số trung bình cộng

 Ý nghĩa của mốt

 Tính số trung bình cộng theo bảng

 Tìm mốt

V/ Phương tiện dạy học

a) GV: Sgk, bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng

b) HS: bảng phụ nhóm

VI/Quá trình thực hiện

1/Ổn định lớp

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết: (15 phút)

a/ Học sinh đại diện nhóm lên bốc thăm trả lới 4 câu hỏi ôn chương 3 (sgktrang 21) Sau đó lớp nhận xét  GV rút lại  hs tự sửa bài

Hoạt động 2: Bài tập ôn chương 3 (28 phút)

Trang 20

Học sinh đọc đề

bài, 1 em lên lập

bảng tần số

b/ Có 10 trận không có bàn thắng

2/Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)

- Học bài và xem lại những bài tập đã sữa

- Chuẩn bị tiết 50 làm kiểm tra chương 3

- Chuẩn bị chương 4 “Biểu thức đại số” bài ví dụ về biểu thức đại số

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần :23 TCT : 50

Ngày soạn: 30/04/07

Ngày dạy : 04/05/07

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

35

4

0 45

25

20

234

6789

Trang 21

Bài 1.Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của học sinh một lớp 7 được

ghi lại trong bảng sau:

Câu 1 Dấu hiệu ở đây là

………

Câu 2 Số các giá trị là bao nhiêu ?

Câu 3 Có ……… giá trị khác nhau

Câu 4 Số 10 có tần số là 5

Câu 5 Số 6 có tần số là 6

A Đúng B.Sai

Câu 6 Mốt của dấu hiệu M0= ………

Bài 2 Cho bảng “tần số” :

Câu 1 Số trung bình cộng X = ………

Câu 2 Mốt của dấu hiệu M0=

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Một xạ thủ bắn súng Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại ở bảng sau:

a) Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét

b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

c) Tính số trung bình cộng

ĐÁP ÁN ĐẠI SỐ 7

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Giá trị (x) 9 10 11 12Tần số (n) 1 2 5 2 N=10

Trang 22

Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm Câu 1 thời gian giải một bài toán của mỗi HS lớp 7.

Đáp án

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

a) Lập bảng “tần số” (2 đ)

Giá trị (x) Tần số (n)

c) Tính số trung bình cộng ( 2 đ)7.4 8.8 9.10 10.8

30

X      8,733

Nhận xét:

* Điểm số thấp nhất: 7

* Điểm số cao nhất: 10

* Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

1 1

7 8 9 10 4

8 10

n

Trang 23

Học sinh cần đạt được:

 Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

 Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

II/ Phương tiện dạy học

- GV: Sgk, bảng phụ

- HS: bảng phụ nhóm

III/Quá trình thực hiện

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài củ: (3 phút)

GV giới thiệu nội dung cơ bản của chương : Khái niệm về biểu htức đại số; giá trị

của một biểu thức đại số; đơn thức; đa thức; các phép tính cộng trừ, đơn, đa thức, nhân

đơn thức; nghiệm của đa thức

3/ Bài mới:

Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản

Họat động 1: Nhắc lại về biểu thức: (7 phút)

Họat động 2: Khái niệm về biểu thức đại số (23 phút)

GV giới thiệu bài toán tương tự SGK trang 21

HS thực hiện ?2 SGK

Gọi a là chiều rộng hình chữ nhật, vậy chiều

dài hình chữ nhật là a + 2

Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật:

a(a + 2)

GV: Các biểu thức được giới thiệu ở trên là

2 / Khái niệm về biểu thức đại số.

Những biểu thức bao gồm mhững phép toán(cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa) khôngchỉ trên những số mà còn có thể trên nhữngchữ gọi là biểu thức đại số

VD: 4x ; 2(5+a) ; 3(x+y) ; x2y

GV nhắc lại về biểu thức số như SGK

HS lấy ví dụ về biểu thức số

GV: Những biểu thức như trên còn gọi là biểu

thức số

HS đọc ví dụ tr 24 SGK

GV yêu cầu HS htực hiện ?1 SGK

1/ Nhắc lại về biểu thức :

VD: 5 + 3 – 2 7.2 : 6

32 – 3.7là các biểu thức hay còn gọi là các biểu thứcsố

Trang 24

biểu thức đại số.

Gv: giới thiệu khái niệm biểu thức đại số như

SGK

HS: nghiên cứu ví dụ tr 25 SGK

Hs cho ví dụ

GV: yêu cầu HS thự hiện ?3 SGK.d9

2 HS lên bảng viết

GV giới thiệu biến số như SGK

HS đọc phần chú ý SGK tr 25

* Chú ý: SGK trang 25

Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố: (10phút)

* GV cho HS đọc mục có thể em chưa biết tr 26 SGK

* GV yêu cầu HS cả lớp thực hiện bài 1 tr 26 SGK 3 HS lên bảng thực hiện

HS: a) x + y

b) xy

c) (x + y)(x – y)

HS cả lớp nhận xét, đánh giá

* HS: làm bài tập 2 SGK

* Trò chơi:

GV đưa hai bảng phụ có ghi bài 3 tr 26 SGK tổ chức trò chơi thi nối nhanh

Luật chơi: Mỗi HS được ghép đôi 2 ý một lần, HS sau có thể sữa bài của HS liền

trước

Đội nào làm đúng và nhanh hơn là đội thắng

4/ Hướng dẫn học ở nhà: (2phút)

a/ Học bài: nắm vững thế nào là một biểu thức đại số

b/ Làm bài tập 4, 5 trang 27 SGK

Bài 1, 2, 3, 4, 5 tr 9, 10 SBT

c/ Xem trước bài “Giá trị của một biểu thức đại số”

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 25

Tuần :24 TCT : 52

Ngày soạn:

Ngày dạy :

GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

IV/ Mục tiêu

Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giảicủa bài toán này

V/ Phương tiện dạy học

- GV: Sgk, bảng phụ viết bài 6 trang 28

- HS: bảng phụ nhóm

VI/ Quá trình thực hiện

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

a) Thế nào là biểu thức đại số ?

c) Sửa bài tập 4 trang 26 SGK

Biểu thức đại số diễn đạt nhiệt độ lúc mặt trời lặn là: (t + x – y) độ

Cho t = 300; x = 30; y = 50 Tính giá trị biểu thức trên

Giá trị là: 300 + 30 – 50 = 280  Tìm hiểu vấn đề này qua bài học sau

3/ Bài mới

Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản

Họat động 1: Giá trị của biểu thức đại số (16 phút)

GV cho HS tự đọc ví dụ trang 27 SGK

GV: ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức

2m + n tại m = 9 và n = 0,5

1/ Giá trị của biểu thức đại số

Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức 2m + n tại m = 9

và n = 0,5Thay m = 9 và y = 0,5 vào biểu thức 2m+ n tađược: 2.(9) + (0,5) = 18,5

Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5

Trang 26

GV yêu cầu HAS htực hiện VD 2:

 9 là giá trị của biểu thức ;

GV: Để tính giá trị của một biểu thức

đại số tại những giá trị cho trước của

các biến ta làm như thế nào ?

5 4

3 1 2

1 5 2

1 3

Họat động 2: Aùp dụng (12 phút)

Gv cho HS 4 tổ làm ?1 tr28 SGK

Sau đó gọi hs lên bảng thực hiện

HS cả lớp nhận xét

3 là8

Trang 27

HS đại diện nhóm trình bày kế quả: LÊ VĂN THIÊM.

Làm bài tập 7 trang 29

a/ Thay m = -1; n = 2 vào biểu thức 3m – 2n

Ta được: 3.(-1) – 2.2 = -7

b/ Thay m = -1; n = 2 vào biểu thức 7m + 2n – 6

Ta được: 7.(-1) + 2.2 – 6 = -9

4/ Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

a/ Học bài: nắm vững cách tính giá trị của biểu thức đại số

b/ Làm bài tập 6, 8, 9 trang 28, 29

c/ Xem “Có thể em chưa biết”

d/ Xem trước bài “Đơn thức”

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần :25 TCT : 53

Ngày soạn:

Ngày dạy :

ĐƠN THỨCI/ Mục tiêu

 Học sinh nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

 Học sinh biết thu gọn đơn thức; phân biệt hệ số, phần biến của đơn thức

 Học sinh biết tính tích các đơn thức, biết cách viết một đơn thức chưa thugọn thành đơn thức thu gọn

II/ Phương tiện dạy học

- Gv: Sgk, phấn màu, bảng phụ các bt đại số ?1 trang 30, 10 và 11 trang 32

- Hs: Bảng nhóm

III/ Quá trình thực hiện

2/ Ổn định lớp

3/ Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

a/ Giá trị của biểu thức đại số là gì?

b/ Muốn tính giá trị của biểu thức đại số ta phải làm gì? Tính giá trị biểu thức

x2 + 2x – 1 khi x = -1 ;

3/Bài mới : Hàng ngày ta gặp rất nhiều các biểu thức đại số trong đó có biểu thức chứa phép cộng ,trừ có biểu thức chỉ là phép toán nhân Trong hai loại biểu thức đó đâu là đơn thức ? Tiết 53 ngày hôm nay sẽ giúp các em hiểu rỏ hơn thế nào là đơn thức

Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản.

Họat động 1: Đơn thức (10 phút)

HS làm ?1 trang 30 .Chia lớp làm 2

nhóm: Gv treo bảng phụ ?1 trang 30 1/ Đơn thức

Trang 28

Nhóm 1: Tìm các biểu thức đại số có

chứa phép cộng phép trừ

Nhóm 2: Tìm các biểu thức đại số còn lại

Các nhóm thảo luận viết vào bảng con

kết quả tìm được

GV xem và nhận xét đúng, sai

GV: Các biểu thức trong nhóm 2 là đơn

Bài tập 10 trang 32: Biểu thức đầu tiên

saiBài tập 11 trang 32: Các câu b; c là

đơn thức

Đơn thức là một biểu thức đại số gồm một số,hoặc một biến , hoặc một tích giữa các số vàcác biến

Vd: 9 ; ; x ; y ; 2x3y; -xy2z5

Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không

Họat động 2: (20 phút)

HS nhận xét về đơn thức thu gọn :10x6y3

- Các biến x y xuất hiện một lần dưới dạng

một luỹ thừa với số mũ nguyên dương

Vậy phần hệ số là phấn nào?

Vậy biến số là phần nào?

GV trình bày khái niệm một đơn thức thu

gọn và phần chú ý như SGK trang 31

Hs đọc thông tin SGK

GV nêu các câu hỏi:

Trong đơn thức 2x5y3z

Tổng số mũ các biến là : 5+3+1=9

Vậy đơn thức có bậc 9

Số thực khác 0 có bậc mấy ?

Số 0 có bậc mấy?

2/ Đơn thức thu gọn vd: Xét đơn thức sau:

10 x6y3: Là một đơn thức thu gọn

Hệ số Phần biến số

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tíchcủa một số với các biến, mà mỗi biến đãđược nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyêndương

Chú ý (sgk)

3 / Bậc của đơn thức

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng sốmũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

5 3

Trang 29

Họat động 3: Tích các đơn thức (8 phút)

4/Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

a/ Học bài, nắm vững các kiến thức cơ bản của bài

b/ Làm bài tập 12, 13, 14 trang 32

c/ Xem trước bài “Đơn thức đồng dạng”

IV Rút kinh nghiệm:

 Học sinh hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng

 Học sinh biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

V/ Phương tiện dạy học

- GV: Sgk, phấn màu, bảng phụ trang 36

- HS: bảng phụ nhóm

VI/Quá trình thực hiện

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

Cho hai đơn thức :

A = 32.167 và B = 34.166

HS làm bài toán nhân A.B

A.B= (32.167).( 34.166)

=36.1613

Gv nhấn mạnh phần chu ùý ( giải thích

theo sgk ) Gọi 1 HS lên bảng thu gọn đơn

thức giới thiệu trong sgk

HS làm ?3 sgk trang 32

3/ Nhân hai đơn thức

Vd :Tính (2x2y).(9xy4)= (2.9).( 2x2y).( 9xy4) = 18.(x2x).(yy4) = 18x3y5

Trang 30

a/ Đơn thức là gì? Cho ví dụ.

b/ Sửa bài tập 12

12a/ 2,5x2y : Phần hệ số : 2,5 ; Phần biến : x2y

0,25x2y2: Phần hệ số : 0,25 ; Phần biến : x2y2

12b/ Thay x = 1 và y= -1 vào 2 đơn thức trên ta có : 2,5(1)2(-1) = -2,5

c/ Sửa bài tập 13 trang 33

3/Bài mới: Giáo viên cho các nhóm thi viết nhanh tại chỗ bằng cách: Mỗi nhóm

trưởng viết một đơn thức tùy ý đã thu gọn Các thành viên trong nhóm viết các đơn

thức có phần biến giống nhau như đơn thức do nhóm trưởng viết Sau 2 phút  nộp lại

 xem tổ nào viết đúng và viết nhiều nhất thì sẽ thắng

Các đơn thức mà mỗi nhóm viết ra đúng yêu cầu là những đơn thức đồng dạng.Đó cũng là nội dung bài học hôm nay

Họat động của giáo viên và HS Kiến thức cơ bản.

Họat động 1: Đơn thức đồng dạng (12phút)

GV: treo bảng phụ có ?1

HS hoạt động nhóm làm ?1 SGK trang33

Các nhóm viết 3 đơn thức theo yêu cầu của

bài tập

GV: - Các đơn thức các em viết được ở câu

a chính là các đơn thức đồng dạng

- Các đơn thức các em viết được ở

câu b không là các đơn thức đồng dạng

Làm ?2 trang 34

Hs làm bài 15 trang 34 :

Các nhóm phát biểu đúng sai Tại sao ?

( Bạn Phúc nói đúng vì xy2 ≠ x2y)

1/ Đơn thức đồng dạng

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệsố khác 0 và có cùng phần biến

Vd: 2x3y2 ;-5 x3y2 và 41 x3y2

Chú ý: Mọi số khác 0 đều là các đơn thức

đồng dạng với nhau

Họat động 2: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng (15 phút)

GV giới thiệu hai biểu thức số A và B

HS: Thực hiện phép tính A+B như sgk tr

34

GV hướng dẫn các em làm các vd1 và vd2

GV: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng

dạng ta làm như thế nào?

HS nêu như SGK

HS: Làm ?3 trang 34

Làm bài tập 16 trang 34

Bài 16 trang 36

2/ Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Tìm tổng, hiệu hai đơn thức sau:

Vd1: 2x2y + x2y = (2 + 1) x2y = 3 x2y Vd2: 3xy2 - 7 xy2 = (3 – 7) xy2 = -4 xy2

Quy tắc: Để cộng (hay trừ) các đơn thức

đồng dạng ta cộng (hay trừ) các hệ số vớinhau và giữ nguyên phần biến

Trang 31

Cho mỗi nhóm làm một chữ rồi lên điền

vào bảng phụ trang 36

Có thể giới thiệu thêm về tác giả Lê Văn

Hưu (sgv trang 44)

Họat động 3: Luyện tập - củng cố: (8 phuít)

* Làm bài tập 17 trang 35

GV: muốn tính giá trị của biểu thức ta làm thế nào?

HS: trả lời

GV: ngoài cách bạn vừa nêu Ta còn cách nào tính nhanh hơn không ?

HS: Rút gọn biểu thức trước trước khi tính giá trị 2 hs lên bảng thực hiện

*Làm bài tập 18 trang 35

HS thực hiện nhóm

Cho hai nhóm đại diện lên làm Hs nhận xét

(Phải điền được ô chữ Lê Văn Hưu )

4/ Hướng dẫn học ở nhà: ( 2 phút)

a/ Học bài: nắm vững hai đơn thức đồng dạng

Làm thành thạo phép cộng, trứ các đơn thức đồng dạng

b/ Làm bài tập 19, 20, 21 tr 36 SGK

c/ Chuẩn bị bài mới : “Đa thức”

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 7 trang 9 cho ta số liệu thống kê ban đầu quá lớn. Khối lượng của 30 hộp  chè được liệt kê nhưng quá rườm rà và gây khó khăn ch việc nhận xét về việc lấy giá  trũ cuỷa daỏu hieọu  →  có cách nào trình bày một cách gọn ghẽ hơn, hợp lý hơn để dễ nhận   - Giáo án ĐS 7 - HKII
Bảng 7 trang 9 cho ta số liệu thống kê ban đầu quá lớn. Khối lượng của 30 hộp chè được liệt kê nhưng quá rườm rà và gây khó khăn ch việc nhận xét về việc lấy giá trũ cuỷa daỏu hieọu → có cách nào trình bày một cách gọn ghẽ hơn, hợp lý hơn để dễ nhận (Trang 6)
Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nước ta bị  phá từ 1995  →  1998. Do đó phải bảo vệ  rừng - Giáo án ĐS 7 - HKII
Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá từ 1995 → 1998. Do đó phải bảo vệ rừng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w